- Phát triển kĩ năng hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật - Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập.. Đồ dùng.[r]
Trang 1TUẦN 28
Ngày soạn: 28/3/2019
Ngày giảng: Thứ hai, ngày 1 tháng 4 năm 2019
TOÁN
Tiết 136: KIỂM TRA
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Các bảng nhân và các bảng chia 2, 3, 4, 5
- Tính giá trị biểu thức số
- Giải bài toán bằng một phép nhân hoặc 1 phép chia
- Tính độ dài đường gấp khúc hoặc chu vi hình tứ giác
2 Kĩ năng: Rèn cho HS có thói quen suy nghĩ làm bài tốt.
3 Thái độ: GD HS ý thức tự giác làm bài, hứng thú với môn học.
II Đồ dùng
- Đề ôn tập, vở ô li
III Hoạt động dạy học
A Đề bài
Bài 1: Tính nhẩm:
2 x 3 = … 3 x 3 = … 5 x 4 = … 6 x 1 = …
18 : 2 = … 32 : 4 = … 4 x 5 =… 0 : 9 = …
4 x 9 = … 5 x 5 =… 20 : 5 =… 1 x 10 = …
35 : 5 = … 24 : 3 = … 20 : 4 = … 0 : 1 =…
Bài 2: Ghi kết quả tính 3 x 5 + 5 = ; 3 x 10 – 14 = ; 2 : 2 x 0 = ; 0 : 4 + 6 =
= = = =
Bài 3: Tìm x: X x 2 = 12 X : 3 = 5 ………
………
………
Bài 4: Có 15 học sinh chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh? ………
………
………
Bài 5: Tìm số bị trừ, biết số trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, hiệu là 25………
B Đáp án Bài 1: Tính nhẩm 2 x 3 = 6 3 x 3 = 9 5 x 4 = 20 6 x 1 = 6 18: 2 = 9 32 : 4 = 8 4 x 5 = 20 0 : 9 = 0 4 x 9 = 36 5 x 5 = 25 20 : 5 = 4 1 x 10 = 10 35 : 5 = 7 24 : 3 = 8 20 : 4 = 5 0 : 1 = 0 Bài 2: Ghi kết quả tính 3 x 5 + 5 = 15 + 5 ; 3 x 10 – 14 = 30 – 14 ; 2 : 2 x 0 = 1 x 0 ; 0 : 4 + 6 = 0 + 6 = 20 = 16 = 0 = 6
Bài 3: Tìm x
Trang 2X = 6 X = 15
Bài 4:
Mỗi nhóm có số học sinh là:
15 : 3 = 5 (học sinh) Đáp số: 15 học sinh
1 Kiến thức: Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng,
người đó có cuộc sông ấm no, hạnh phúc
2 Kĩ năng: Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc (32p)
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV hướng dẫn cách đọc toàn bài
- Hướng dẫn đọc từ khó
- Đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn đọc câu dài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS luyện đọc câu dài
+ Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người nông dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai
Trang 3- Yêu cầu HS đọc chú giải, giải nghĩa từ.
- Gọi HS đọc bài, trả lời câu hỏi
+ Tìm những từ nói lên sự cần cù chịu
khó của 2 vợ chồng người nông dân?
+ Hai người con có chăm làm như cha
mẹ họ không?
+ Trước khi mất người cha cho các con
biết điều gì?
+ Theo lời cha, hai người con đã làm gì?
+ Vì sao mấy vụ liền bội thu?
+ Cuối cùng kho báu mà hai người con
* KNS: Em học được gì qua lời dặn dò
của người cha để lại cho hai anh em?
+ Không, họ ngại làm việc, chỉ mơchuyện hão huyền
+ Dặn các con: ruộng nhà có 1 khobáu, các con tự đào lên mà dùng
+ Đào bới cả đám ruộng lên tìm khobáu
+ Vì ruộng được 2 anh em đào bới nênđất được làm kĩ, lúa tốt
+ Đất đai màu mỡ, lao động chuyêncần
+ Hạnh phúc chỉ đến với người chămchỉ lao động
- HS lắng nghe
- Học sinh thi đọc lại bài
- HS nhận xét bạn, bình chọn nhóm đọc hay nhất
Trang 42 Kĩ năng: Kể tên được một số loài vật sống trên cạn và ích lợi của chúng.
3 Thái độ: HS thêm yêu quý loài vật.
II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ2)
- Kĩ năng quan sát tìm kiếm và xử lí các thông tin về động vật sống trên cạn
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ động vật
- Phát triển kĩ năng hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
+ Con nào là vật nuôi trong gia đình?
Con nào sống hoang dã?
- KL: Có nhiều loài vật sống trên mặt đất,
dưới mặt đất Cần bảo vệ các loaì vật có
trong tự nhiên, đặc biệt là các loài vật
- HS nêu ý kiến của mình
- Không được giết hại, săn bắn tráiphép, không đốt rừng
- Các nhóm trưng bày tranh ảnh
- Nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 5- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
1 Kiến thức: Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị
nghìn; quan hệ giữa trăm và nghìn
2 Kĩ năng: Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- Bảng phụ, bộ đồ dùng Toán 2
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS làm bài 2
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn tập về đơn vị, chục, trăm
- Yêu cầu HS quan sát và nêu số chục
trăm rồi ôn lại:
Bài 1: Ghi các số tương ứng và đọc tên
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV đưa ra bảng phụ gọi HS lên bảng
Trang 61 Kiến thức: TC “tung vòng vào đích”
2 Kĩ năng: Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi
3 Thái độ: Hs thêm yêu thích môn học
II Địa điểm - phương tiện:
1 Địa điểm: Tập tại sân trường Vệ sinh an toàn sân tập
2 Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân chuẩn bị TC
III Nội dung và phương pháp giảng dạy:
A Mở đầu: (10p)
- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo
- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài
1 Trò chơi: :”Tung vòng vào đích”
- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi
Trang 71 Kiến thức: HS nhớ lại nội dung bài tập đọc “Kho báu”
2 Kĩ năng: Dựa vào gợi ý cho trước kể lại từng đoạn câu chuyện.
3 Thái độ: HS thêm yêu quý lao động.
II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Kể từng đoạn theo gợi ý
(17p)
- GV gọi HS đọc lại yêu cầu của bài tập
1 và các gợi ý của từng đoạn (GV treo
bảng phụ)
- Giới thiệu: Đây là các ý, các sự việc
chính của từng đoạn, các em bám sát và
bổ sung chi tiết cho đầy đủ, phong phú
2.2 HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện (15p)
- GV tổ chức cho HS kể lại toàn bộ câu
chuyện
C Củng cố, dặn dò (5p)
* KNS: Em thấy hai người con đã làm
theo lời dặn dò của người cha như thế
- Không lúc nào ngơi tay
- Kết quả tốt đẹp+ Đoạn 2, 3: tương tự
- HS dựa vào lời kể - nhận xét bổsung
- 3 HS kể nối tiếp từng đoạn câuchuyện
- HS kể toàn bộ câu chuyện dưới hìnhthức thi kể chuyện
- Nhận xét, bình chọn người kể haynhất
Trang 83 Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
- HS: SGK, VBT, VCT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết
Bài 3: Điền ua/uơ vào chỗ trống
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Ví dụ: quanh năm, ruộng, lặn
- HS viết từ khó vào bảng con
1 Kiến thức: Biết cách so sánh các số tròn trăm Biết thứ tự các số tròn trăm
2 Kĩ năng: Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK, VBT
Trang 9- HS: SGK, VBT.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV đưa một số thẻ ô vuông yêu cầu HS
đọc viết số đó
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV tổ chức cho HS tự làm bài ( tương
tự bài 1)
- GV nhận xét, đổi chéo vở kiểm tra bài
bạn
Bài 3: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm vở, 1 HS lên bảng
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện yêu cầu GV
Tiết 28: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI:
ĐỂ LÀM GÌ? DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì? Điền đúng dấu
chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống
2 Kĩ năng: Nêu được một số từ ngữ về cây cối.
Trang 103 Thái độ: HS hứng thú với tiết học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, Bảng phụ kẻ sẵn bảng phân loại các loài cây
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Kể tên các loài cây mà em biết
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS đặt câu với cụm từ
"Để làm gì?"
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào
ô trống (10p)
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay
- Làm được đồng hồ đeo tay biết trình bày mặt đồng hồ đẹp hơn
- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình
2 Kĩ năng: Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối
3 Thái độ: Hứng thú với môn học
II Đồ dùng
- GV: Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy Giấy thủ công, kéo, hồ dán
Trang 11- HS: Giấy thủ công, vở.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước gấp
Bước 3: Làm dây đeo đồng hồ.
Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.
Hoạt động 2: Trưng bày sản phẩm
- Theo dõi giúp đỡ học sinh còn lúng
túng
- Nhắc nhở : Nếp gấp phải sát Khi gài
dây đeo có thể bóp nhẹ hình mặt đồng
hồ để gài dây đeo cho dễ
- Cho HS trưng bày sản phẩm
2 Kĩ năng: Biết ngăt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát.
3 Thái độ: HS thêm yêu quý cây dừa.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc
Trang 12- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (35p)
- Luyện đọc câu dài
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ khó
- Gọi 1 HS đọc bài thơ
+ Các bộ phận của cây dừa được so
sánh với hình ảnh nào?
+ Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như
thế nào?
+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
2.3 HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn thơ
- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc
- HS luyện đọc nhóm
- HS thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 1 HS đọc bài+ Lá như bàn tay đón gió+ Thân dừa: mặc tấm áo bạc màu
+ Quả dừa như đàn lợn, hũ rượu
+ Dang tay đón gió trăng
Trang 13III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
được chia thành các chục như SGK
- Hình vẽ cho biết có mấy trăm, mấy
Bài 1: Viết (Theo mẫu)
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS trả lời- điền vào bảng
- HS suy nghĩ cách viết số - viết số vàghi cách đọc
- HS đọc lại các số tròn chục từ 110đến 200
- HS so sánh và điền dấu
120 < 130
- Hàng trăm: 1 = 1
- Hàng chục: 3 > 2 vậy 130 > 120KL: So sánh từ hàng cao đến hàngthấp
- HS nêu yêu cầu và làm bài
Trang 14- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
Bài 3: Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự điền dấu
- Nhận xét đánh giá
Bài 4: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV cho HS suy nghĩ tìm số để điền
- HS đọc yêu cầu bài tập
1 Kiến thức: Rèn kĩ năng viết chữ hoa Y (theo cỡ nhỏ) Biết viết từ ứng dụng:
Yêu luỹ tre làng.
2 Kĩ năng: Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.
II Đồ dùng
- Mẫu chữ hoa, VTV
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Lớp viết bảng con : x - HS viết bảng con
Trang 15- Y/C HS nhắc lại cách viết.
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- HD HS viết từ ứng dụng và giải nghĩa
1 Kiến thức: Làm được BT2 a/b.
2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng các câu thơ lục bát.
3 Thái độ: HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV đọc: huơ vòi, lênh khênh, nắng mưa,
mùa màng
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết (22p)
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 16Bài 2: Tìm tiếng bắt đầu bằng s/x; in/inh.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- HS luyện viết từ khó bảng con
- HS viết bài vào vở
- Vì sao cần giúp người khuyết tật
- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ
2 Kĩ năng
- HS có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân
3 Thái độ
- Hs có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật
* QTE: Trẻ em có quyền kết giao với những người khuyết tật
* TTHCM: Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lòng nhân ái theo gương Bác.
II Các kĩ năng sống cơ bản
- KN thể hiện sự cảm thông với người khuyết tật
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp trong các tình huống liên quan đến người khuyết tật
Trang 17- KN thu thập và xử lí thông tin về các hoạt động giúp đỡ người khuyết tật ở địa phương
III Đồ dùng dạy học
- Phiếu TL nhóm HĐ2 -T1
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: (2p)
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học
- Gv ghi đầu bài
2 Dạy bài mới: (30p)
* Hoạt động 1: Phân tích tranh
đối với những người khuyết tật?
- Thực hành theo cặp (nêu những việc
có thể làm để giúp người khuyết tật )
- HS nối tiếp trả lờiKL: Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực
tế ….cùng bạn bị câm điếc
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến - Lớp thảo luận
a Giúp đỡ người khuyết tật là việc
làm của mọi người nên làm
c Phân biệt đối … trẻ em
d Giúp đỡ người … của học
* TTHCM: Giúp đỡ người khuyết tật
là thể hiện lòng nhân ái theo gương
- Nhắc hs biết quan tâm, giúp đỡ bạn
khuyết tật trong lớp, trong trường, địa
Trang 18Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 5 tháng 4 năm 2019
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 3
- Nhận xét, chữa bài
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
- GV nêu yêu cầu cho HS xác định số
trăm, số chục, số đơn vị để biết chữ số
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
- Gọi HS đọc yêu cầu
Trang 19Bài 3: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự điền dấu
- Nhận xét đánh giá
Bài 4: Viết các số theo thứ tự
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HD học sinh điền các số theo thứ tự
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 em lên bảng chữa bài
1 Kiến thức: Biết đáp lời chia vui trong tình huống giao tiếp cụ thể.
2 Kĩ năng: Đọc và trả lời được các câu hỏi về bài miêu tả ngắn; viết được các câu
trả lời cho một phần
3 Thái độ: HS yêu thiên nhiên, cây cối.
* QTE: Quyền được tham gia (đáp lời chia vui) (BT1)
II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)
- Giao tiếp: ứng xử văn hoá
- Lắng nghe tích cực
III Đồ dùng
- GV: Giáo án, SGK, VBT
- HS: SGK, VBT
IV Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Bạn đạt giải cao trong kỳ thi ( kể
chuyện vẽ hoặc múa hát…) Các bạn
chúc mừng Em sẽ nói gì để đáp lại lời
chúc mừng của các bạn? (10p)
- Yêu cầu HS đóng vai
- Thực hành trước lớp
* QTE: GV gợi ý, tổ chức cho học được
đáp lời chia vui.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 1 em đọc đề bài
- 2 HS thực hành đóng vai: một em nóilời chúc mừng, 1 em đáp
- 1 vài nhóm thực hành trước lớp
+ Ví dụ:
Trang 20- GV nhận xét.
Bài 2: Đọc và trả lời câu hỏi: (19p)
- Gọi 1 HS đọc đoạn văn
- GV giới thiệu quả măng cụt
- GV gọi HS đứng dậy hỏi - đáp trước
lớp
- HD viết vào vở các câu trả lời
C Củng cố, dặn dò (5p)
* KNS: Khi nhận được lời chúc mừng
thì em có cảm giác như thế nào và em
sẽ đáp lại như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- Chúng mình chúc mừng cậu đã đạt giải cao trong kì thi vừa rồi.
Tiết 56: TRÒ CHƠI “TUNG VÒNG VÀO ĐÍCH”
“CHẠY ĐỔI CHỖ, VỖ TAY NHAU”
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: TC “tung vòng vào đích” –“chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”
2 Kĩ năng: Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi
3 Thái độ: Hs thêm yêu thích môn học
II Địa điểm - phương tiện:
1 Địa điểm: Tập tại sân trường Vệ sinh an toàn sân tập
2 Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân chuẩn bị TC
III Nội dung và phương pháp giảng dạy:
A Mở đầu: (10p)
- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo
- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài
1 Trò chơi: :”Tung vòng vào đích”
–“chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”
- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi