1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Giao an Tuan 7 Lop 2

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 50,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cßn c¸c b¹n ngåi bµn díi cha biÕt v× vÉn cßn tranh nhau quyÓn truyÖn cha nghe b¹n líp trëng nãi.[r]

Trang 1

tuần 7

Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2020

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết giải bài toán về nhiều hơn; ít hơn

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ bài 1 vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS giải bài toán dạng nhiều

hơn

Hà có : 17 tem th

Ngọc ít hơn Hà: 5 tem th

Ngọc có :…tem th?

- GV nhận xét củng cố dạng toán nhiều

hơn

B Bài mới:

*GTB: Nêu mục tiêu bài học

1.Hớng dẫn luyện tập:

- Giao bài cho hs làm : Bài 2,3,4

Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt :

Anh : 16 tuổi

Em kém anh: 5 tuổi

Em :…tuổi?

- GV nhận xét củng cố bài toán về ít hơn

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Vì sao em biết?

Bài 3: Giải bài toán về nhiều hơn

- Ghi bảng tóm tắt

Em : 11 tuổi

Anh hơn em : 5 tuổi

Anh : tuổi ?

- GV nhận xét củng cố giải bài toán có lời

văn dạng nhiều hơn

* Em Hãy so sánh 2 bài toán ?

Bài 4: Giải bài toán

- Gọi hs lên giải

- Gọi hs nhận xét

- GV nhận xét củng cố dạng toán ít hơn

Bài toán thuộc dạng toán gì?

- 1 HS lên bảng trình bày bài

Bài giải Ngọc có số tem th là:

17 – 5 = 12 (tem th) Đáp số: 12 tem th

- HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở ô li

- 1 HS lên bảng chữa bài, lớp theo dõi

đối chiếu kết quả

Bài giải

Em có số tuổi là:

16 – 5 = 11 (tuổi) Đáp số: 11 tuổi

- Bài toán về ít hơn

- “Kém hơn” có nghĩa là “ít hơn”

- 1 em lên chữa bài cả lớp theo dõi so sánh kết quả

Bài giải Anh có số tuổi là:

11 + 5 = 16 (tuổi) Đáp số: 16 tuổi

- HS so sánh

- 2 em đọc đề

- 1 em lên bảng chữa bài

Bài giải Toà nhà thứ hai có số tầng là:

16 – 4 = 12 (tầng) Đáp số: 12 tầng

- 1 em nêu

Trang 2

C Củng cố và dặn dò:

Nêu dạng toán vừa đợc ôn tập?

- Nhận xét giờ học

- 1 em nêu

Tự nhiên - xã hội

ăn uống đầy đủ

I MUC TIÊU:

- Biết ăn đủ chất, uống đủ nớc sẽ giúp cơ thể chóng lkớn và khoẻ mạnh

- Biết đợc buổi sáng nên ăn nhiều, buổi tối ăn ít, không nên bỏ bữa ăn

+ KNS: KN làm chủ bản thân để đảm bảo ăn đủ 3 bữa và uống đủ nớc

II Đ d d h: Tranh SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra : - HS nêu quá trình tiêu

hoá thức ăn ở cơ thể ngời

B Bài mới:

1* GBT:

2 : Nội dung

HĐ1:Các bữa ăn và thức ăn hàng ngày.

*Cách tiến hành

b1: Học sinh làm việc nhóm 4

- Bạn Hoa đang ăn gì ?

- Bạn ăn thức ăn gì ?

b2: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

+ Vậy mỗi ngày Hoa ăn mấy bữa và ăn

những gì ?

+ Ngoài ăn ra Hoa còn làm gì ?

- KL : Ăn uống nh bạn Hoa là đầy đủ

Vậy ăn uống thế nào là đầy đủ ?

Hđ2 Liên hệ thực tế bản thân

* Cách tiến hành

b1- kể trong nhóm đôi

b2- kể trớc lớp

- Em ăn 1 ngày mấy bữa ? ăn những gì ?

- Em có uống đủ nớc và ăn thêm hoa quả

không ?

+ Tại sao chúng ta cần ăn đủ, uống đủ

nớc?

+ Nếu ta thờng xuyên bị đói, khát thì sẽ

xảy ra điều gì?

Hđ3: Trò chơi: Đi chợ

Gv hd trò chơi :

- HS1 hô :Đi chợ, đi chợ

- HS2 hô : mua gì, mua gì ?

- HS3 hô : mua thịt, mua thịt …

Đại diện tùng nhóm chơi trớc lớp

-nhận xét bổ sung

C Củng cố, dặn dò:

- Một ngày ăn mấy bữa, ăn những thức ăn

- 2 HS lên bảng trả lời

Mục tiêu: hs biết đợc ăn uống thế nào là

đầy đủ

- HS quan sát H1, 2,3,4 SGK trang 16 trả lời 2 câu hỏi trong SGK

Tr1 : ăn sáng ( bánh mì ,sữa )…

Tr2 :ăn tra … Tr3 : uống nớc Tr4 : ăn tối

- Đại diện nhóm báo cáo kêt quả nhóm khác nhận xét bổ sung

- 3 bữa …

- Uống đủ nớc

- ăn 3 bữa, ăn đủ thịt, cá, trứng, cơm canh

* MT: hs biết nêu các bữa ăn hàng ngày của mình

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS nghe và trả lời

+ Cơ thể khoẻ mạnh + Cơ thể không phát triển

- HS chơi theo nhóm 3

- Cả lớp cùng GV nhận xét

Trang 3

-& -Tập đọc Ngời thầy cũ

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài.

- Hiểu ND: Ngời thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ (Trả lời các

CH trong SGK)

ii đ d d h: - Bảng phụ ghi câu dài

IIi Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: Gọi HS đọc bài:

Ngôi trờng mới

B Bài mới:

* GTB: Nêu MT bài học

1 HD luyện đọc.

* GV đọc mẫu - HD giọng đọc

*HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a, Đọc từng câu.

- Theo dõi HS đọc

- Giúp HS luyện đọc từ khó

b, Đọc từng đoạn trớc lớp:

- HD ngắt nghỉ hơi câu dài

- Gv treo bảng phụ HDHS luyện đọc ngắt

câu dài

- GV n.xét – HD cách đọc đúng

- Ghi bảng từ giải nghĩa

c, Đọc theo đoạn trong nhóm

- Theo dõi - nhận xét

d, Đọc thi giữa các nhóm

Bình chọn HS đọc hay

Tiết 2

2.HD tìm hiểu bài

- Yc hs đọc thầm toàn bài TLCH

- Bố Dũng đến trờng làm gì?

- Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng đã

thể hiện sự kính trọng đối với thầy ntn?

- Bố Dũng nhớ kỉ niệm gì về thầy giáo?

- Dũng nghĩ gì khi bố ra về?

- Yêu cầu tìm từ gần nghĩa với từ lễ phép

Câu chuyện nói gì ?

3.Luyện đọc lại

- Yêu cầu HS luyện đọc phân vai theo

nhóm

- Câu chuyện có những nhân vật nào ?

- Yc hs đọc phân vai trong nhóm

- Đọc phân vai trớc lớp

- GV theo dõi nhận xét

C Củng cố và dặn dò:

- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?

- 2 HS đọc bài, nêu nd của bài

- Lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết

- HS luyện đọc từ khó: cổng trờng , lễ phép

- HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn đến hết

- Luyện đọc câu dài : + Nhng //hình ấy/ thầy em đâu !// +Lúcấy, thầy :// Trớc gì,/cần chứ !/ Thôi,/em đi,/thầy đâu.//

- HS đọc chú giải, giải nghĩa thêm từ lễ phép…

- HS luyện đọc theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm thi đọc, nhóm khác nhận xét

- Tìm gặp lại thầy giáo cũ

- Bố Dũng bỏ mũ, lễ phép chào thầy

- Bố Dũng đã trèo qua cửa sổ lớp nhng thầy chỉ bảo ban mà không phạt

- Bố cũng có lần mắc lỗi không bao giờ mắc lại nữa

- Ngoan, lễ độ, ngoan ngoãn

- HS nêu Nd: Ngời thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ

- Mỗi nhóm 3 HS tự phân vai thi đọc toàn bộ câu chuyện

Ngời dẫn chuyện , thầy giáo , bố Dũng

- Các nhóm đọc bài

- Đại diện các nhóm đọc phân vai

Trang 4

Để thể hiện lòng biết ơn và kính trọng

thầy cô giáo cũ em đã làm gì?

- Nhận xét giờ học

- Nhớ ơn kính trọng và yêu mến thầy cô giáo cũ

- 3-5 HS nêu theo cảm nghĩ của mình

-& -Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2020

Toán

ki lô gam

I Mục tiêu:

- Nhận biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa 2 vật thông thờng

- Nhận biết Ki-lô-gam là đơn vị đo khối lợng; đọc ,viết tên và ký hiệu của nó

- Nhận biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc

- Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số kèm đơn vị đo kg

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ ghi BT1

- 1 chiếc cân đĩa, các quả cân, 1 số đồ dùng để cân

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: GV ghi bảng yêu cầu HS đọc 46

g , 24 g

B bài mới:

* GTB

HĐ1 GT vật nặng hơn, nhẹ hơn

- Yêu cầu HS 1 tay cầm 1 quả cân, 1

quyển vở trả lời vật nào nặng hơn, nhẹ

hơn

- Y/c HS cân 1 số cặp đồ dùng

- GV nhận xét kết luận

HĐ2 GT cái cân và quả cân

- Cho HS xem chiếc cân đĩa, nhận xét về

hình dạng của cân

- Giới thiệu đơn vị kg, cách viết tắt

- Cho HS xem quả cân và số đo ghi trên

quả cân

HĐ3 GT cách cân và thực hành cân:

- GT cách cân thông qua cân 1

quyển sách, vừa cân vừa hớng dẫn HS

nhận xét

HĐ4 HD thực hành

- Y/ HS làm BT: Bài 1, bài 2 T32 – SGK

- Giúp HS nắm vững yêu cầu

- Chấm, chữa bài nhận xét

Bài 1: Đọc, viết (theo mẫu )

- Treo bảng phụ

Quả bầu nặng bao nhiêu? Vì sao?

Khi đọc, viết số đo khối lợng ta đọc viết

thế nào ?

Bài 2: Tính theo mẫu:

- GV viết bảng: 1kg + 2kg = 3kg

- GV và HS nhận xét, chốt bài làm đúng

Khi cộng, trừ các số đo khối lợng ta làm

thế nào ?

- 2-3 HS lên đọc,lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nêu đợc: quả cân nặng hơn quyển vở

Quyển vở nhẹ hơn quả cân

- HS làm lần lợt với 3 cặp đồ vật, nhận xét vật nặng - vật nhẹ

- Hs quan sát

- Cân có 2 đĩa, giữa 2 đĩa vạch thăng bằng, kim thăng bằng

- HS đọc ki-lô -gam, viết kg

- HS quan sát trả lời, số cân chỉ

- HS quan sát và trả lời

- HS đọc, nêu yêu cầu BT

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm trên bảng lớp

- 5 kg, Ba ki lô gam

5kg 3kg Vì 2 quả cân 1kg + 2 kg = 3kg

- Đọc, viết nh đọc viết số TN có kèm đơn

vị đo kg

- 2 HS làm trên bảng 6kg + 20 kg = 26 kg

35 kg – 25 kg =10 kg

- HS nêu: cộng bình thờng nh cộng các

số tự nhiên viết đơn vị đo vào kết quả

Trang 5

Bài 3: Giải toán

- Lu ý HS cách viết phép tính giải

C Củng cố và dặn dò:

- Yêu cầu nêu cách viết tắt đơn vị đo

khối lợng: Kg

- Đọc số đo của 1 quả cân

- 1hS chữa bài trên bảng

25 + 10 =35 (kg)

- 2-3 HS nêu 3-5 HS thực hành xem cân

-âm nhạc

(Gv chuyên trách dạy)

-& -kể chuyện ngời thầy cũ

I Mục tiêu:

- Xác định đợc 3 nhân vật trong câu chuyện (BT1)

- Kể nối tiếp đợc từng đoạn của câu chuyện (BT2)

- HSHTT biết kể lại toàn bộ câu chuyện; phân vai dựng lại đoạn 2 của câu chuyện (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học:

A KTBC

Kể chuyện: Mẩu giấy vụn

B bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn HS kể chuyện

a HD HS kể từng đoạn câu chuyện

* Nêu tên các nhân vật trong câu chuyện

Câu chuyện Ngời thầy cũ có những nhân

vật nào ?

* Kể lại từng đoạn câu chuyện

- GV HDHS kể từng đoạn câu chuyện

theo các bớc:

b1: Kể trong nhóm

- GV quan sát giúp đỡ HS

b2: Kể trớc lớp

- GV có thể gợi ý nếu HS còn lúng túng

b.Dựng lại phần chính của câu chuyện

theo vai (Đoạn 2)

+ Lần 1: GV là ngời dẫn chuyện

+ Lần 2: HS dựng lại câu chuyện theo vai

-Y/c HS kể theo vai trong nhóm

- Kể trớc lớp

- Theo dõi - nhận xét - tuyên dơng

C Củng cố và dặn dò:

- Câu chuyện nhắc nhở ta điều gì?

- Nhận xét giờ học

- Đọc y/c BT1

- HS đọc thầm trả lời

- Dũng, chú Khánh, thầy giáo, ngời dẫn chuyện

- HS nêu y/c bài 2

- Mỗi nhóm 3 em kể nối tiếp từng đoạn

- Mỗi nhóm cử 1 ngời kể nối tiếp câu chuyện trớc lớp ( mỗi em một đoạn), lớp nhận xét

- Nêu y/c BT3

- HSHTT Dựng lại phần chính của câu chuyện theo vai (Đoạn 2)

- HS nhìn SGK nói lời nhân vật

- Hs kể theo nhóm 3

- Mỗi nhóm 3 HS dựng lại đoạn 2

- HS kể trớc lớp Nhận xét bạn đóng hay nhất

- HS trả lời

-Tiếng anh

(Gv chuyên trách dạy)

-& -Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2020

Trang 6

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Nhận biết dụng cụ đo khối lợng: cân đĩa, cân đồng hồ (cân bàn);

- Biết làm tính cộng, trừ và giải toán với các số kèm đơn vị kg

II đồ dùng học tập:

- 1 chiếc cân đồng hồ, sách vở

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC:Kể tên đơn vị đo khối lợng

- Nêu cách viết tắt của ki lô gam

- Đọc cho HS viết số đo: 1 kg, 9 kg

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1 HD luyện tập.

- Y/c HS làm BT :Bài 1, bài 3(cột 1), bài

4 T33 – SGK

- Giúp HS nắm vững yêu cầu BT

HĐ2 Chữa bài

- Chấm, chữa bài, củng cố

Bài 1: Giới thiệu cân đồng hồ

- Cho HS xem cân đồng hồ

- Hỏi HS về cấu tạo của cân

- Cân có mấy đĩa cân?

* Cân đồng hồ chỉ có 1 đĩa cân Khi cân,

chúng ta đặt vật cần cân lên đĩa này Phía

dới đĩa cân có mặt đồng hồ báo số đo của

vật cần cân Mặt đồng hồ chỉ có 1 chiếc

kim quay đợc và trên đó ghi các số tơng

ứng với các vạch chia Khi đĩa cân cha có

vật gì kim chỉ số 0

-Gọi 3 HS lần lợt lên bảng thực hành

Bài 3: Tính

Khi cộng, trừ các số đo khối lợng ta làm

thế nào ?

Bài 4: Củng cố về giải toán

- Nhận xét, chốt bài giải đúng

C Củng cố, dặn dò:

- Đọc các số trên mặt cân đồng hồ

- Nhận xét giờ học

- 3 HS lên bảng thực hiện

- HS đọc, nêu yêu cầu BT

- HS làm bài tập vào vở

- Chữa bài nhận xét

- HS quan sát

- HS theo dõi, nhắc lại cấu tạo cân 1

- 2-3 HS thực hành cân túi cam, nêu số kg cân đợc

- 1 HS làm trên bảng

3 kg + 6 kg – 4kg = 5kg 15kg – 10 kg + 7 kg = 12kg - cộng, trừ bình thờng, sau đó viết tên

đơn vị đo kèm theo

- 1 HS làm trên bảng, nhiều HS khác nêu miệng bài giải

Mẹ mua về số ki lô gam gạo nếp là:

26 - 16 = 10 (kg) Đáp số: 10 kg -3-5 Hs đọc

-Thể dục

(Gv chuyên trách dạy)

-& -Chính tả

tuần 7- tiết 1

I Mục tiêu:

Trang 7

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi.

- Làm đợc BT2; BT3 a

II Đồ dùng dạy Học:

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: Yêu cầu HS viết từ do GV đọc

B bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn tập chép

a Ghi nhớ nội dung đoạn chép.

- GV treo bảng phụ đọc đoạn văn

- Đoạn chép kể về ai?

- Đoạn chép này là suy nghĩ của Dũng về

ai?

b Hớng dẫn cách trình bày.

- Bài chính tả có bao nhiêu câu?

- Bài chính tả có những chữ nào cần viết

hoa?

- Yêu cầu đọc câu có cả dấu (?), dấu (:)

c Hớng dẫn viết từ khó

- GV đọc cho HS viết từ khó vào bảng

con - nhận xét

d Chép bài.

Theo dõi nhắc nhở em kém

- Chấm chữa bài

Chấm 10 bài - chữa lỗi sai phổ biến

3 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2: Điền vào chỗ trống ui/uy

- Yc cầu HS trao đổi nhóm đôi

- Đại diện các nhóm chữa bài

- Nhận xét, chốt bài làm đúng

Bài 3a:Điền tr/ch

Tiến hành tơng tự bài 2

Nhận xét bổ sung

C Củng cố và dặn dò:

- Củng cố qui tắc viết ui, uy

- Nhận xét bài viết của HS tuyên dơng,

- 2 HS: hai bàn tay, hải đảo, vai áo

- HS theo dõi - lắng nghe

- Về Dũng

- Về bố mình và lần mắc lỗi của bố mình với thầy giáo

- 4 câu

- Chữ đầu câu, tên riêng

- Em nghĩ: Bố cũng nhớ mãi

- Xúc động, cổng trờng, nghĩ, hình phạt

- HS luyện viết từ khó

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề

- HS đọc, nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm đôi,làm bài

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Lời giải đúng:

Bụi phấn, huy hiệu ,vui vẻ ,tận tuỵ

- HS tiến hành nh BT2 Lời giải đúng

- Giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn

- HS nêu cách viết

-& -Tập đọc thời khoá biểu

I Mục tiêu:

- Đọc rõ ràng, dứt khoát thời khoá biểu; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dòng.

- Hiểu đợc tác dụng của thời khoá biểu (trả lời đợc các CH1, 2, 4)

- HS HT thực hiện đợc CH3

II Đồ dùng dạy học:

- Viết thời khoá biểu của lớp ra bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ

Gọi 3HS nối tiếp nhau đọc bài: “Ngời

thầy cũ”

GV nhận xét đánh giá

B Bài mới: Giới thiệu bài

1 Luyện đọc

- 3 HS nối tiếp nhauđọc bài và trả lời câu hỏi

-HS quan sát

Trang 8

GV đọc mẫu lần 1.

Thứ 2// Buổi sáng; // tiết 1/ Tiếng Việt;//

tiết 2/ Toán ;// Hoạt động vui chơi 25

phút;// tiết 3/ Thể dục;// tiết 4 / Tiếng

Việt//

a)Đọc theo trình tự buổi- thứ -tiết

- GV đa thời khoá biểu viết bảng phụ chỉ

cho HS đọc

GV hớng dẫn từ cần luyện đọc

b) Đọc theo nhóm:

- GV thep dõi

+Các nhóm thi tìm môn học

Cách thi: 1 HS nêu tên thứ hay buổi, tiết

Ai tìm nhanh, đọc đúng nội dung … là

đó thắng

2.Tìm hiểu bài

GV yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài

Yêu cầu đọc những tiết học chính trong

ngày thứ 2

Yêu cầu HS đọc những tiết học tự chọn

trong ngày thứ 2

H: Yêu cầu HS ghi giấy nháp số tiết học

chính, tự chọn trong tuần?

Gọi HS đọc và nhận xét

H: Thời khoá biểu có ích lợi gì?

C/ Củng cố - dặn dò

Nhận xét tiết học

- HS theo dõi và đọc thầm

- 1 HS đọc lại bài

- HS nối tiếp nhau

- HS luyện đọc theo nhóm đôi

-1 số HS thi “ tìm môn học”

- 1 HS đọc- cả lớp theo dõi

- Buổi sáng: tiết 1:TV ; tiết 2: Toán

- Buổi chiều: tiết 2: TV ; tiết 3: Tin học

- Buổi chiều: tiết 2: TV; tiết 3: Tiếng Việt

- HS ghi và đọc

- Giúp em nắm đợc lịch học để chuẩn bị bài ở nhà, để mang sách vở, đồ dùng đi học

-Đạo đức chăm làm việc nhà (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết: Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp

đỡ ông bà cha mẹ

- Tham gia một số việc nhà phù hợp với khả năng

- Hiểu: Trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ ông bà cha mẹ,

- Tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng

II Đ d d h:

- Các thẻ bìa màu đỏ, xanh

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: Sống gọn gàng ngăn nắp có lợi

gì?

B bài mới:

* GBT: Nêu mục tiêu bài học - gt

Hđ1 Phân tích bài thơ: Khi mẹ vắng nhà.

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2

- Bạn nhỏ đã làm gì khi mẹ vắng nhà?

- Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm

nh thế nào đối với mẹ?

- 2 HS trả lời

MT: HS biết 1 tấm gơng chăm làm việc nhà

- HS nghe - 1 HS đọc lại

- HS thảo luận

- 1 số nhóm trả lời, nhóm ạ nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 9

- Em hãy đoán xem mẹ bạn nghĩ gì khi

thấy những việc bạn đã làm?

GVKL: Chăm làm việc nhà là 1 đức tính

tốt đẹp chúng ta nên học tập.

Hđ2 Bạn đang làm gì?

- Chia nhóm 4, yêu cầu các nhóm quan

sát tranh trong VBT (BT3) nêu tên các

bạn nhỏ trong mỗi tranh đang làm gì?

KL: Chúng ta nên làm những việc phù

hợp với khả năng.

Hđ3 Điều này đúng hay sai.

- Nêu lần ltợt từng ý kiến (BT3)

- Yêu cầu HS giơ thẻ theo quy ớc

Màu đỏ: Tán thành

Màu xanh: Không tán thành

Màu trắng: lỡng lự

KL: ý b, d, đ đúng

ý a, c là sai

C củng cố và dặn dò:

* Nêu những việc nhà phù hợp với lứa

tuổi và khả năng mà chúng ta nên làm?

Vậy chăm làm việc nhà phù hợp với lứa

tuổi và khả năng có ích lợi gì?

- Nhận xét giờ học

- MT: HS biết đợc 1 số việc nhà phù hợp với khả năng của các em

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện trình bày, nhóm ạ nhận xét

- HS lắng nghe

- MT: HS có nhận thức thái độ đúng với công việc gia đình

- HS thực hiện theo quy ớc

- Sau mỗi ý kiến giơ thẻ, HS giải thích lí do

- HS lắng nghe

- Đó là quét dọn nhà cửa, sân vờn, rửa

ấm chén, chăm sóc cây trồng, vật nuôi trong gia đình

- … là góp phần làm sạch đẹp môi tr-ờng, BVMT

-& -Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2020

Toán

6 cộng với 1 số: 6+5

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5, lập đợc bảng 6 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng

- Dựa vào bảng 6 cộng với một số để tìm đợc số thích hợp điền vào ô trống

Ii Đ d d h:

- Que tính và bảng gài, bảng phụ ghi BT4

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ : Cho HS làm vào bảng con các

phép tính:

6kg + 7kg ; 12kg + 9kg

GV nhận xét

B Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1 Giới thiệu phép cộng 6 + 5.

*GV nêu đề toán : Có 6 que tính thêm 5

que nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

H : Để biết có tất cả bao nhiêu que tính ta

làm phép tính gì ?

*GV thao tác que tính trên bảng gài

*Đặt tính và thực hiện phép tính

-Yêu cầu HS nêu cách tính và thực hiện

- 2 HS lên bảng làm

- Nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép cộng 6 + 5

- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả là 11 que tính

Trang 10

phép tính.

HĐ2 Hớng dẫn lập bảng công thức : 6

cộng với 1 số

Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết

quả các phép tính sau đó điền vào bảng

Xoá dần công thức cho HS học thuộc

lòng

HĐ3 Hớng dẫn thực hành.

- Y/c HS làm BT1, 2, 3 trang 34 – SGK

- Giúp HS nắm vững yêu cầu BT

- Chữa bài, nhận xét

Bài 1:Tính nhẩm

Số nào cộng với 0 kq sẽ thế nào?

Em nhận xét gì về kết quả cột 2 , 3 …

Khi đổi chỗ các số hạng tổng thế nào?

Bài 2: Tính:

Củng cố về cách đặt tính và thực hiện phép

tính

GV nhắc HS cách đặt tính

Bài 3: Điền số vào ô trống:

GV ghi : 6 + … =11

H: Số nào có thể điền vào ô trống ?

Bài 4: Yêu cầu HS chỉ phía trong và phía

ngoài hình tròn

- GV đa bảng phụ vẽ hình bài tập 4

Củng cố khái niệm “Điểm ở trong, điểm ở

ngoài một hình”

Bài 5: Điền >, <, =

Yêu cầu HS tự làm bài

Củng cố so sánh số

C/ Củng cố - dặn dò

Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bảng công

thức

Nhận xét giờ học

- 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính

- HS thao tác trên que tính ghi kết quả tìm đợc của từng phép tính

- HS học thuộc lòng bảng công thức: 6 cộng với 1 số

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào vở

- HS nối tiếp nêu miệng kết quả

6 + 6 = 6 + 7 = …

6 + 0 = 7 + 6 = …

-Kết quả bằng chính số đó -Kết quả bằng nhau

… không thay đổi

- HS chữa bài

6 4

10

- HS chữa bài nêu cách làm điền vào ô trống

- Điền 5 vào … vì 6 + 5 =11

- 1 HS lên bảng làm, + HS theo dõi xác định phía trong, phía ngoài hình tròn

- HS làm bài - đọc chữa bài

- HS làm bài - chữa bài nêu cách làm

+2 HS thực hiện yêu cầu

HS đọc kết quả và nêu cách làm

7 + 6 = 6 + 7 6 + 9 - 5 < 11

8 + 8 > 7 + 8 8 + 6 - 10 > 3

-& -mĩ thuật

(Gv chuyên trách dạy)

-& -Luyện từ và câu

tuần 7

I Mục tiêu:

- Tìm đợc một số từ ngữ về các môn học và hoạt đọng của ngời (BT1, BT2); kể đợc nội dung mỗi tranh (SGK) bằng một câu BT3)

+

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w