- Dặn dò: Hiểu thế nào là bài toán có lời văn và biết viết tiếp câu để được bài toán.. - GV tổ chức cho HS chơi : cho HS quan sát tranh và đọc bài toán.[r]
Trang 1TUẦN 21
Ngày soạn: 11/4/2020
Ngày giảng: Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2020
Học vần Tiết 182: Bài 90: ÔN TẬP
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hs đọc, viết 1 cách chắc chắn 12 vần vừa học từ bài 84 đến bài 89
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng các từ ngữ, câu và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể theo tranh truyện kể Ngỗng và tép
- Yêu cầu đọc SGK bài 89
- Viết bảng con: tấm liếp, ướp cá
Trang 2* Đọc bảng: (Xoá dần bảng ôn) - Đọc lại bài Tiết 1
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- Nêu quy trình viết
+ Cho HS xem vở mẫu
- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng
dòng vào vở
- 2 em nêu ND bài viết
+ ý nghĩa câu chuyện:
Trang 3Bài 91: OA - OE
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: Hoa ban …… dịu dàng Phát triển lời nói tự nhiên, luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
3 Thái độ: GDHS ý thực tự giác chăm chỉ luyện tập rèn luyện sức khoẻ
II- ĐỒ DÙNG
- Tranhvẽ : hoạ sĩ, múa xoè, câu ứng dụng, phần LN
III - LÊN LỚP
A KTBC (3’)
- Yêu cầu đọc SG: bài 90
- Viết bảng con: đón tiếp, đầy ắp
- P/â mẫu và ghi bảng oa - P/â lại theo dãy
- Đánh vần mẫu o - a - oa - đ.vần -> đọc trơn
- Có vần oa hãy ghép thêm âm h trước
vần oa và thanh nặng tạotiếng mới
- Nhìn thanh chữ đ vần
- Ghi bảng tiếng khoá: hoạ
- Hãy phân tích tiếng hoạ: h + oa +
Trang 4- Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết1
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
Hoa ban xoè cánh trắng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần oa – oe
- Nhận xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- T Nêu quy trình viết
- + Cho xem vở mẫu
+ KT tư thế ngồi viết
- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng
Trang 5Toỏn
Tiết 84 : BÀI TOÁN Cể LỜI VĂN
I MỤC TIấU
- Bớc đầu hình thành nhận thức về bài toán có lời văn cho HS
Bài toán có lời văn thờng có
+ Các số (gắn với các thông tin đã biết)
+ Các câu hỏi (chỉ thông tin cần thiết)
- HS nhận xột bài làm của bạn, GVnhận xột, tuyờn dương
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài (1’)
- Một dạng toỏn mới giỳp chỳng ta giải toỏn
đú là: Bài toỏn cú lời văn
- GV giới thiệu bài, ghi bảng
2 Giới thiệu bài toỏn cú lời văn
Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm để
cú bài toỏn.
Bài toỏn:
- Cú bạn, cú thờm bạn đang đi tới Hỏi
cú tất cả bao nhiờu bạn ? - HS nờu yờu cầu bài 1.
- GV đặt cõu hỏi tỡm hiểu nội dung bài
- Nhỡn vào tranh ta thấy số bạn như thế nào ?
- GV treo tranh minh hoạ cho bàitoỏn, yờu cầu HS quan sỏt tranh.+Tranh vẽ cú 1 bạn, 3 bạn đang đitới
Trang 6- Bài toán hỏi gì ?
- GV theo dõi HS dưới lớp làm bài HS đọc bài toán
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để
có bài toán
Bài toán:
Có con thỏ, có thêm con thỏ đang chạy
tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ ? - HS nêu yêu cầu bài 2.
- Bài toán yêu cầu gì ?
+Bài toán yêu cầu viết số vào chỗ chấm
- Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ đang chạy
tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ ?
- Nội dung giống bài 1, HS tự làmrồi chữa bài
Chú ý:
Câu hỏi phải có:
+ Từ ‘Hỏi‘ đứng ở đầu câu, viết hoa
+ trong câu có từ tất cả.
+ Viết dấu ? ở cuối câu.
- GV nhắc HS chú ý khi viết câuhỏi của bài toán
Bài 3: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
Bài toán: Có 1 gà mẹ và có 7 gà con Hỏi
?
- HS nêu yêu cầu tiếp câu hỏi bằnglời để có bài toán
- Bài toán yêu cầu gì ? ( Viết tiếp câu hỏi )
- Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà ?
- Hỏi đàn gà tất cả bao nhiêu con ?
- GV hỏi HS để xác định cách làmcủa bài
- HS nêu các câu hỏi của bài toán
- HS tự chọn các câu hỏi cho mình
Bài 4: Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ
chấm để có bài toán.
Bài toán: Có 4 con chim đậu trên cành, có
thêm 2 con chim bay đến Hỏi có tất cả bao
nhiêu con chim ?
- HS nhìn tranh vẽ, nêu số thíchhợp và câu hỏi bằng lời để có bàitoán
Trang 7C Củng cố – Dặn dò.(3’)
- Củng cố
Trò chơi: Cùng lập bài toán
HS lập nhanh bài toán phù hợp với tranh
- Dặn dò: Hiểu thế nào là bài toán có lời văn
và biết viết tiếp câu để được bài toán
- GV tổ chức cho HS chơi : cho HSquan sát tranh và đọc bài toán
- GV dặn dò về nhà
PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐẠO
Họ và tên: ……….LỚP……
PHIẾU TỰ HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC Bài 10: EM VÀ CÁC BẠN (Vở BT Đạo đức – Trang 36 + 37)
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết trẻ em cần đựơc học tập, được vui chơi và đựơc kết giao bạn bè
- Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Biết cư xử với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Có tình cảm yêu quý, kính trọng thầy, cô giáo
II CHUẨN BỊ
- Phiếu tự học và vở Bài tập Đạo đức
III NỘI DUNG (Tất cả các hoạt động xuyên suốt tiết học, bố (mẹ) đọc nội dung
yêu cầu và hướng dẫn con trong từng hoạt động.)
Hoạt động 1: (Bài tập 1 - trang 36) Chơi trò chơi : Tặng hoa
- Nếu được tặng hoa cho bạn, con sẽ tặng cho những bạn nào? Vì sao?
- Con hãy kể về người bạn đó (Tên bạn, một số đặc điểm của bạn
Hoạt động 2: (Bài tập 2 - trang 36) Các bạn trong mỗi tranh dưới đây đang làm
gì?
- HS quan sát tranh
- HS chỉ và nêu nội dung từng tranh
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Tranh 1: Các bạn đang cùng đi học
+ Tranh 2: Các bạn cùng nhảy dây
+ Tranh 3: Các bạn cùng học nhóm
+ Tranh 4: Các bạn cùng học nhóm
- Sau khi nêu nội dung 4 tranh, bố (mẹ) hỏi:
+ Chơi, học một mình vui hơn hay có các bạn cùng học cùng chơi vui hơn?
+ Muốn có các bạn cùng học cùng chơi em cần phải đối xử với bạn như thế nàokhi học, khi chơi?
- Kết luận và GDKNS:
+ Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi, được tự do kết bạn.
+ Có bạn cùng học cùng chơi sẽ vui hơn khi chỉ có một mình.
+ Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi phải biết cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi
Trang 8Hoạt động 3: (Bài tập 3 - trang 37) Xem tranh và nhận xét: Việc nào nên làm?
Việc nào không nên làm?
- HS quan sát tranh, đánh dấu x vào ô trống nên hoặc không nên cho phù hợp.
- Giải thích cho từng lựa chọn của mình
+ Tranh 1,3,5,6 là những hành vi nên làm khi cùng học, cùng chơi với bạn.
+ Tranh 2, 4 là những hành vi không nên làm khi cùng học, cùng chơi với bạn.
* GD KNS: Kĩ năng phê phán đánh giá hành vi cư xử chưa tốt với bạn.
Hoạt động 3: (Bài tập 6 - trang 38) Viết tên 5 bạn trong lớp và kể một điều mà emhọc tập được ở mỗi bạn
- Viết tên 5 bạn:
- Kể cho bố mẹ nghe điều mà em học tập ở từng bạn
* Kết luận: Ai cũng có bạn bè, để được các bạn yêu quý em cần cư xử tốt với bạn
khi cùng học, cùng chơi; học tập những điểm tốt của bạn
IV ĐÁNH GIÁ
1 Em thích chơi, học một mình hay cùng học, cùng chơi với bạn?
2 Em hãy nêu lại cho bố mẹ nghe những hành động nên làm khi cùng học, cùngchơi với bạn
Trang 9* SĐT GV: 0975994666 Thời gian liên lạc: Từ 8đến 9 giờ hàng ngày
* Thời gian nộp bài: Thứ 6 hàng tuần
* Địa điểm: Tại trường Tiểu học Hưng Đạo
Ngày soạn: 12/4/2020
Ngày giảng: Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2020
Học vần Tiết 184: Bài 92: OAI - OAY
- Yêu cầu đọc SGK: bài 91
- Viết bảng: mạnh khoẻ, hoà bình
- P/â mẫu và ghi bảng oai - P/â lại theo dãy
- Hãy phân tích vần oai - Vài em pt: o + a + i = oai
- Đánh vần mẫu o - a - i - oai - đ.vần -> đọc trơn
- Có vần oai thêm âm th trước vần oai
và thanh nặng tạo tiếng mới
- Nhìn thanh chữ đ vần
Trang 10- Ghi bảng tiếng khoá
quả xoài hí hoáy
khoai lang loay hoay
- Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết1
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
Tháng chạp là tháng trồng khoai
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần oai- oay
Trang 113, Luyện viết (10')
- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- TGV nêu quy trình viết
- Cho xem vở mẫu
- KT tư thế ngồi viết
- 1 em nêu nội dung bài viết
- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng
- Yêu cầu đọc SGK: bài 92
- Viết bảng con: quả xoài, hí hoáy
- Nhận xét, tuyên dương
- 3 - 4 em đọc-Phân tích đánh vần tiếng
B Bài mới:
1 Dạy vần, từ (17')
* Vần oan:
Trang 12- Y/c cài vần oan - HS chọn chữ và cài
- P/â mẫu và ghi bảng oan - P/â lại theo dãy
- Hãy phân tích vần oăn - Vài em pt: o - ă - n = oăn
- Đánh vần mẫu: o - ă - n - oan - đ.vần -> đọc trơn
- Có vần oan hãy ghép thêm âm kh
trước vần oan tạo tiếng mới
- Nhìn thanh chữ đ vần
- Ghi bảng tiếng khoá
- Hãy pt tiếng: khoan - Vài em pt
- Đánh vần: Khờ – oan - khoan - Đánh vần đọc trơn tiếng
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá "giàn
khoan”
- Đọc từ
- 1 em đọc cả cộtoan – khoan - giàn khoan
* Vần oăn: (HD Tương tự)
-> Ghi đầu bài
- So sánh 2 vần oan - oăn - Giống: âm cuối vần (n)
- khác: âm giữa vần (o- ă)
- 1 em đọc toàn bài
2 Luyện tập (8’)
* Đọc bảng:
- Chỉ theo thứ tự và không theo t2
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc lại bài Tiết 1
Trang 13Khôn ngoan đối đáp người
ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần oan – oăn
Giáo viên: Tranh vẽ bài toán như SGK phóng to.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHÍNH
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Bào toán có lời văn thường có mấy
Trang 14- Treo tranh, gọi HS đọc đề toán - Cá nhân, tập thể
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? - Có 5 con gà, thêm 4 con gà, hỏi có
tất cả mấy con gà?
- GV tóm tắt bài toán
- Muốn biết nhà An có tất cả mấy con
gà ta làm thế nào?
- Hướng dẫn HS viết bài giải bao gồm:
Câu lời giải, phép tính có tên đơn vị,
- Lấy 5 + 4 = 9, vài em nêu lại
- Vài em đọc lại bài giải
- Viết: Bài giải; câu lời giải; phéptính; đáp số
3 Thực hành (15’)
Bài 1: Gọi HS đọc đề toán, cho HS tự
hỏi về bài toán
- Sau đó gọi HS nêu phép tính và viết vào
vở
- Nêu lại các bước khi giải toán?
- Tự đọc đề và tóm tắt, dựa vào đóhỏi và đáp về những điều bài toáncho biết và bắt tìm
phép tính: 1 + 8 = 9 (con lợn)
- Nêu lại các bước trên
Bài 2: Tiến hành tương tự bài tập 1,
nhưng chú ý HS phải tự nêu lời giải
- Cho HS làm vảo vở, gọi một số em
- Trình bày bài giải vào vở
Số cây chuối trong vườn là:
5 + 3 = 8 (cây) Đáp số: 8 cây
- Nhận xét sửa bài cho bạn
PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐẠO
Họ và tên: ……….LỚP……
PHIẾU TỰ HỌC MÔN TNXH
Bài 21: CÂY RAU
I Môc tiªu: Gióp häc sinh
Trang 151 Kiến thức: Hs kể được tờn và nờu ớch lợi của 1 số loại rau.
2 Kĩ năng: Chỉ được rễ, thõn, là, hoa của cõy rau
3 Thỏi độ: Cú ý thức ăn rau và rửa sạch rau trước khi ăn
* GDKN: Nhận thức hậu quả không ăn rau và ăn rau không sạch Kĩ năng ra
quyết định thơng xuyên ăn rau, ăn rau, ăn rau sạch Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về cây rau Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt
động học tập
II đồ dùng dạy học:
- Phụ huynh: Cây rau xanh, tranh ảnh trong SGK.
- HS: Vở bài tập TNXH
III NỘI DUNG (Tất cả cỏc hoạt động xuyờn suốt tiết học, bố (mẹ) đọc nội dung
yờu cầu và hướng dẫn con trong từng hoạt động.)
1.HĐ1: Quan sỏt cõy rau
- Bố hoặc mẹ chuẩn bị cho con cõy rau để con quan sỏt và chỉ rừ: Đõu là thõn,
rễ, lỏ, của cõy rau? Bộ phận nào ăn được?
- Bố (mẹ) KL: cú rất nhiều loại rau Cú loại rau ăn lỏ, cú loại rau ăn thõn lỏ, quả,
rễ, hoa…(Nờu tờn cỏc loại rau đú)
2 HĐ2: Quan sỏt tranh SGK (trang 46, 47)
- Bố mẹ đặt cõu hỏi cho con trả lời
?Cõy rau được trồng ở đõu?
? Kể tờn một số loại rau mà con biết?
? Ích lợi của việc ăn rau?
? Khi ăn rau ta cần chỳ ý điều gỡ?
? Vỡ sao phải ăn rau thường xuyờn?
3 Hoạt động 3: Viết tờn cõy và cỏc bộ phận của cõy rau.
IV ĐÁNH GIÁ
1 Con hóy nờu lại cho bố mẹ nghe những việc làm của con để chăm súc cõy rau.Nờu ớch lợi của cõy rau
2 Bố mẹ ghi lại đỏnh giỏ về việc tiếp thu bài học của con Con vận dụng kiến thức
đó học vào thực tế như thế nào?
Trang 16* SĐT GV: 0975994666 Thời gian liên lạc: Từ 8đến 9 giờ hàng ngày
* Thời gian nộp bài: Thứ 6 hàng tuần
* Địa điểm: Tại trường Tiểu học Hưng Đạo
Ngày soạn: 13/4/2020
Ngày giảng: Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2020
Học vần Tiết 186 – 187: Bài 94: OANG - OĂNG
- Tranhvẽ: vỡ hoang, con hoẵng, câu ứng dụng, 1 số loại áo mặc các mùa
III - LÊN LỚP Tiết 1
A KTBC (3 - 5’)
- Yêu cầu đọc SGK: bài 93
- Viết bảng: tóc xoăn, xoắn thừng
Trang 17* Vần oang:
- P/â mẫu và ghi bảng oang - P/â lại theo dãy
- Hãy phân tích oang - Vài em pt: o +a +ng = oang
- Đánh vần mẫu o – a – ng - oang - đ.vần -> đọc trơn
- Có vần oang ghép thêm âm h trước vần
oang tạo tiếng mới
- Nhìn thanh chữ đ vần
- Ghi bảng tiếng khoá
- Đánh vần tiếng: hờ-oang-hoang - Đánh vần đọc trơn tiếng
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá: vỡ hoang - Đọc từ vỡ hoang
- 1 em đọc cả cộtoang- hoang- vỡ hoang
* Vần oăng: (HD tương tự)
- So sánh 2 vần oang- oăng
- Hôm nay cô dạy những vần gì?
-> Ghi đầu bài
- giống: âm đầu vần (o) cuối vần (ng)
- khác: âm giữa vần (a - ă)
- HS đọc cả bảngoăng - hoẵng - con hoẵng
- Chép từ lên bảng
áo choàng liến thoắng
oang oang dài ngoẵng
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc
Đọc từ và tìm tiếng có vần oang,oăng
Trang 18- Chỉ theo thứ tự và không theo thứ tự - Đọc lại bài Tiết 1
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
Cô dạy em tập viết
Gió đưa thoảng hương nhài
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần oang- oăng
- Yêu cầu nêu chủ đề LN?
- Đưa tranh :+ Tranh vẽ gì ?
+Nói tên từng kiểu áo đã quan sát?
+ Loại áo đó mặc vào lúc thời tiết ntn?
+ Ngoài ra em còn biết những loại quần
áo nào khác
KL: Về chủ đề
b, Luyện viết (15 - 17')
- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- T Nêu quy trình viết
+ Cho xem vở mẫu
+ KT tư thế ngồi viết
-Vài em nêu
- QS sát tranh và LN theo chủ đề
- 1 em nêu toàn bộ tranh
- 1 em nêu nội dung bài viết
- GV hướng dẫn HS viết lần lượt từng
dòng vào vở
- HS Viết vở
Trang 19Tranh SGK, bộ đồ dùng tiếng Việt.
III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. Tiết 1
Trang 20- Có vần oanh thêm âm ghép tiếng doanh
- Đưa tranh GT từ: doanh trại
khoanh tay kế hoạch
mới toanh loạch xoạch
- GV giải nghĩa từ
- HS cài tiếng doanh -Đánh vần, đọc, phân tích -Cá nhân nhiều em đọc
- GV viết mẫu và nêu qui trình viết
- HS đọc, nêu cấu tạo độ cao các conchữ
- HS trả lời
+ HS đọc thầm
Trang 21- Tìm tiếng mới: hoạch
- Tại sao em biết ?
- Quan sát tranh minh hoạ và trả lời câu hỏi
Giáo viên: Thước thẳng có vạch chia xăngtimét.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Giải bài toán có lời văn thường có mấy bước? Là những bước nào?
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới (12’)
a GT đơn vị đo độ dài xăng ti mét và
dụng cụ đo độ dài thước thẳng
- Giới thiệu đơn vị đo xăngtimét trên - Theo dõi
Trang 22thước thẳng.
- Hướng dẫn HS xác định 1 cm trên thước
thẳng
- Giới thiệu xăngtimét viết tắt là cm
- Lấy bút chì vạch trên giấy 1cmtheo thước
- Đọc, viết cm
b Giới thiệu thao tác đo độ dài
- Hướng dẫn HS đo độ dài theo 3 bước:
Đặt thước; đọc số ghi vạch của thước;
viết số đo độ dài vào chỗ thích hợp
- Theo dõi và thực hành đo độ dàiđoạn thẳng ở vở nháp
3 Thực hành (15’)
Bài 1:
Đọc yêu cầu và viết cm vào sách
Bài 2:
Nêu yêu cầu rồi làm vào vở
- Gọi một số em lên bảng chữa bài, em
khác nhận xét
Bài 3:
HS nêu yêu cầu rồi làm và báo cáo kết
quả
- Gọi HS giải thích bằng lời vì sao em
điền như vậy?
- Viết vào vở và đọc cm
- Dựa vào thước trong VBT đã vẽđiền số vào 1cm, 6cm, 3cm, 2cm
- Nhận xét sửa bài cho bạn
- Đo độ dài đoạn thẳng trên viết số
đo 4cm, 1cm, 5cm, 6cm, 9cm,
Bài 4: HS nêu yêu cầu
- Tự đo độ dài đoạn thẳng theo 3 bước đã
nêu trên viết số đo
- Gọi HS chữa bài
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: