- 4 em đọc - Luyện đọc theo nhóm - Thi đọc diễn cảm Toán Luyện tập về tính diện tích I/ Mục tiêu: Giúp HS - Thực hành tính diện tích của các hình đã học hình chữ nhật, hình vuông - Rèn
Trang 1ầ N 21
Thứ hai ngày tháng năm 2008 Chào cờ
Tập trung dới cờ
-Tập đọc
Trí dũng song toàn I/ Mục tiêu.
- Đọc lu loát, diễn cảm bài văn- giọng đọc lúc rắn rỏi, hào hứng; lúc trầm lắng, tiếc
th-ơng Biết đọc giọng phân biệt lời các nhân vật
*Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi sứ thần Giang Văn Minh trí dũng song toàn, bảo vệ đợc quyền lợi và danh dự của đất nớc khi đi sứ nớc ngoài
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh
- Giáo dục các em ý thức học tập tốt
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở trắc nghiệm
III/ Các hoạt động dạy-học.
1- Kiểm tra bài cũ.
2- Bài mới : Giới thiệu bài.
Bài giảng
a/ Luyện đọc
- HD chia đoạn (4 đoạn)
- Giáo viên đọc mẫu
b/ Tìm hiểu bài
* GV cho học sinh đọc thầm đoạn 1, nêu câu
hỏi 1
* GV cho học sinh đọc thầm đoạn 2, nêu câu
hỏi 2
* Cho học sinh đọc thầm đoạn 3, 4 GV nêu
câu hỏi 3,4
* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc
c/ Đọc diễn cảm
- HS đọc tiếp nối đoạn
- Đánh giá, ghi điểm
3- Củng cố-dặn dò.
- Cho HS nhắc lại nội dung bài
- Dặn học bài và làm bài ở nhà
- 1 em đọc toàn bài
- Đọc tiếp nối theo đoạn
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp tìm hiểu chú giải
- 1 em đọc lại toàn bài
* Ông vờ khóc vì không có mặt ở nhà để cúng cụ tổ 5 đời vua Minh mắc mu đàng phải bỏ lệ góp giỗ Liễu Thăng
* Vua Minh mắc mu ông nên căm ghét ông nên sai ngời hãm hại ông
* Vì ông vừa mu trí vừa bất khuất, vì danh dự của đất nớc ông không
sợ chết đã đối lại một câu tràn đầy lòng tự hào dân tộc
* HS rút ra ý nghĩa (mục I)
- 4 em đọc
- Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc diễn cảm
Toán
Luyện tập về tính diện tích I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Thực hành tính diện tích của các hình đã học (hình chữ nhật, hình vuông)
- Rèn luyện HS nhớ và vận dụng công thức vào giải toán
- Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng nhóm, bảng phụ vẽ hình minh hoạ trong SGK
- HS: Sách, vở trắc nghiệm
III/ Hoạt dộng dạy học:
Trang 2Hoạt động dạy T
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 2,3 tiết trớc
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Gv giới thiệu trực tiếp
2.Ví dụ
GV đa hình vẽ nh SGK cho học sinh
quan sát và tìm cách tính diện tích của
mảnh đất
3 Thực hành
Bài 1
Gv cho HS tự làm và chữa
A B
P Q
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc đề toán GV yêu cầu HS
tự làm bài rồi chữa và nhận xét
Giáo viên chấm một số bài
C.Củng cố dặn dò:
- Cho HS nhắc lại nội dung bài
- GV dặn HS chuẩn bị bài sau
2 HS lên bảng chữa bài
+ BT1:
HS quan sát và nhận thấy hình đó do các hình chữ nhật tạo thành
HS thực hành chia cắt hình và tính diện tích
Đáp số: 3607 m2 Qua đó HS nêu lại quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
HS vẽ hình và đặt tên sau giải
Độ dài của cạnh AB là:
3,5 + 4,2 +3,5 = 11,2 (m) Diện tích của hình chữ nhật ABCD là: 11,2 x 3,5 = 39,2 (m2)
Diện tích của hình chữ nhật MNPQ là: 6,5 x 4,2 = 27,3 (m2)
Diện tích của mảnh đất là:
39,2 + 27,3 = 66,5 (m2)
Đáp số: 66,5 m2
HS có thể giải bằng cách khác + BT2: HS tự chia hình và giải bài 2
t-ơng tự
-Khoa học
Năng lợng mặt trời I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Trình bày tác dụng của năng lợng mặt trời trong tự nhiên
- Kể tên một số phơng tiện máy móc, hoạt động của con ngời sử dụng năng lợng mặt trời
- Giáo dục các em ý rhức học tập tốt
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở trắc nghiệm,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1- Khởi động.
2- Bài mới.
a)Khởi động: Mở bài
b) Hoạt động 1: Thảo luận
* Mục tiêu: HS nêu đợc ví dụ về tác dụng
của năng lợng mặt trời trong tự nhiên
* Cách tiến hành
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận các câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 3- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL.
c) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: HS kể đợc một số phơng tiện,
máy móc, hoạt động của con ngời sử
dụng năng lợng mặt trời
* Cách tiến hành
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm đôi
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL
d/ Hoạt động 3:Trò chơi
* Mục tiêu: Củng cố cho HS những kiến
thức đã học vè vai trò của năng lợng mặt
trời
- GV nêu tên trò chơi, HD luật chơi
3- Hoạt động nối tiếp.
- Cho HS tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình sgk và thảo luận các câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS chơi thử rồi chơi chính thức
* Đọc to ghi nhớ (sgk)
-Thứ ba ,ngày tháng năm 2008 Tập đọc
Tiếng rao đêm I/ Mục tiêu.
- Học sinh đọc đúng, trôi chảy toàn bài, đọc diễn cảm với giọng kể chuyện linh hoạt phù hợp với tình huống trong mỗi đoạn: lúc trầm buồn, lúc dồn dập, căng thẳng
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài:
* Hiểu nội dung: Ca ngợi hành động xả thân cao thợng của anhthơng binh nghèo dũng cảm xông vào đám cháy cứu một gia đình thoát nạn
- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh
- Giáo dục các em ý thức học tập tốt
II/ Đồ dùng dạy-học.
- Giáo viên: nội dung bài, tranh minh hoạ
- Học sinh: sách, vở.trắc nghiệm
III/ Các hoạt động dạy-học.
1- Kiểm tra bài cũ.
2- Bài mới : Giới thiệu bài.
Bài giảng
a/ Luyện đọc
- HD chia đoạn (4 đoạn)
- Giáo viên đọc mẫu
b/ Tìm hiểu bài
* GV cho học sinh đọc thầm các đoạn rồi
lần lợt nêu các câu hỏi cho các em suy nghĩ
và trả lời
- GV bổ sung câu trả lời cho HS
- 2 em đọc bài giờ trớc
- 1 em đọc toàn bài
- Đọc tiếp nối theo đoạn
- Luyện đọc theo cặp
- Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp tìm hiểu chú giải
- 1 em đọc lại toàn bài
* Tác giả nghe thấy tiếng rao hàng vào lúc đêm khuya tĩnh mịch
* Đám cháy xảy ra vào nửa đêm, ngôi nhà bốc lửa phừng phừng, tiếng kêu thảm thiết, khung cửa ập xuống
* Ngời dũng cảm cứu em bé là một
th-ơng binh chỉ còn một chân, anh làm
Trang 4* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc.
c/ Đọc diễn cảm
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc
- Đánh giá, ghi điểm
3- Củng cố-dặn dò.
- GV nhắc lại nội dung bài
- Dặn HS học và làm bài ở nhà
nghề bán bánh giò
* HS trả lời theo ý hiểu
* HS rút ra nội dung (mục I)
- 1-2 em đọc nối tiếp
- Luyện đọc theo nhóm
- Thi đọc diễn cảm
* Bình chọn nhóm đọc diễn cảm tốt nhất
-Thể dục
Tung và bắt bóng- Nhảy dây- Bật cao
Giáo viên bộ môn dạy
-Toán
Luyện tập về tính diện tích (tiếp theo) I/ Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố kĩ năng thực hiện tính diện tích của các hình đã học (hình vuông, hình chữ nhật, hình thang)
- Rèn luyện HS nhớ và vận dụng công thức vào giải toán
- Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học
GV: Bảng nhóm, bảng phụ vẽ hình minh hoạ trong SGK
HS: Sách vở, thớc kẻ
III/ Hoạt dộng dạy học
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 2,3 tiết trớc
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Gv giới thiệu trực tiếp
2.Ví dụ
GV đa hình vẽ nh SGK cho học sinh
quan sát và tìm cách tính diện tích của
mảnh đất
3 Thực hành
Bài 1
GV cho HS tự làm và chữa
B
Bài 2 G C
Gọi 1 HS đọc đề toán GV yêu cầu HS tự
làm bài rồi chữa và nhận xét
Giáo viên chấm một số bài
2 HS lên bảng chữa bài
+ BT1:
HS quan sát hình sau thực hành chia cắt hình sau tính diện tích hình thang
ABCD, hình tam giác ADE,hình ABCDE và kết luận: Diện tích của mảnh
đất là 1677,5 m2
HS đọc đề bài sau thảo luận cặp đôi về cách làm bài
Bài giải
Độ dài cạnh BG là:
28 + 63 = 91 (m) Diện tích tam giác BCG là:
91 x 30 : 2 = 1365 (m2) Diện tích của hình tam giác là AEB là:
84 x 28 : 2 = 1176 (m2) Diện tích hình chữ nhật ADGE là:
84 x 63 = 5292 (m2) Diện tích của hình ABCD là:
1365 + 1176 + 5292 = 7833 (m2) Vậy diện tích của mảnh đất đó là 7833
m2 +BT2: HS làm bài cá nhân sau chữa bài Bài giải
Diện tích của tam giác ABM là:
D
A
E
Trang 5C
A M N D
C.Củng cố dặn dò
GV dặn HS chuẩn bị bài sau
- Dặn học bài và làm bài về nhà
24,5 x 20,8 : 2 = 254,8 (m2) Diện tích của hình thang BMNC là: 37,4 x (20,8 + 38) : 2 = 1099,56 (m2) Diện tích của tam giác CND là:
38 x 25,3 : 2 = 480,7 (m2) Diện tích của hình ABCD là;
254,8 + 1099,56 + 480,7 = 1835,06 (m2) Vậy diện tích của mảnh đất là 1835,06
m2
Địa lí
Các nớc láng giềng của Việt Nam I/ Mục tiêu Học xong bài này, học sinh:
- Dựa vào lợc đồ ( bản đồ ), nêu đợc vị trí địa lí của Cam- pu- chia, Lào, Trung
Quốc và đọc tên thủ đô của 3 nớc này
- Cam- pu- chia, Lào là hai nớc nông nghiệp, mới phát triển công nghiệp
- Trung Quốc có số dân đông nhất thế giới, đang phát triển mạnh, nổi tiếng về một
số mặt hàng công nghiệp và thủ công truyền thống
- Giáo dục các em ý thức học tôt bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ tự nhiên châu á
- Học sinh: sách, vở BT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Khởi động.
B/ Bài mới.
1/ Cam- pu- chia.
a)Hoạt động 1: (làm việc theo cặp)
* Bớc 1: Cho HS quan sát hình 3 và hình
5 nêu nhận xét vị trí, địa hình, các ngành
sản xuất của Cam- pu- chia.
* Bớc 2:
- Rút ra KL(Sgk)
2
/ Lào.
b/ Hoạt động 2: ( làm việc theo cặp )
* Bớc 1: GV giao nhiệm vụ cho HS tìm
hiểu về vị trí, địa hình và các ngành sản
xuất của Lào.
* Bớc 2: Gọi HS trình bày trớc lớp
- GV kết luận
3/
Trung Quốc
c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm và
cả lớp )
* Bớc 1:
- HD quan sát hình 5 và đọc gợi ý SGK
để tìm hiểu về diện tích, dân số, các
ngành sản xuất chính
* Bớc 2: Gọi HS trả lời
- Kết luận: sgk
C/ Hoạt động nối tiếp.
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
* HS làm việc theo cặp
- Các nhóm trình bày trớc lớp, kết hợp chỉ bản đồ
+ Nhận xét, bổ sung
* Các nhóm trao đổi, hoàn thành các ý trả lời
- Trình bày trớc lớp, em khác nhận xét,
bổ sung
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình hoàn thành nhiệm vụ
- HS trình bày trớc lớp
* 2, 3 em đọc Ghi nhớ
B
Trang 6Thứ t ,ngày tháng năm 2008 Tập làm văn
Lập chơng trình hoạt động I/ Mục tiêu.
- Biết lập chơng trình cho một hoạt động tập thể
- Qua việc lập chơng trình hoạt động, rèn luyện óc tổ chức, tác phong làm việc khoa học, ý thức tập thể
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, bút màu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ.
B/ Bài mới.
1) Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học (SGK)
2) Hớng dẫn học sinh lập chơng trình hoạt
động
a/ Tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi HS đọc to đề bài
- GV lu ý HS có thể lập chơng trình hoạt
động cho 1 trong 5 đề bài trong sgk
- GV cho HS quan sát cấu tạo 3 phần của 1
chơng trình
b/ Cho HS lập chơng trình hoạt động
- GV dán phiếu ghi tiêu chí đánh giá lên
bảng
- GV giữ lại bài làm tốt nhất để giúp HS
hoàn thiện bài của mình
C/ Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
-2 HS lên đọc bài văn giờ trớc
* Lớp theo dõi
- HS đọc thầm lại đề bài, suy nghĩ, lựa chọn đề bài để lập chơng trình
- HS đọc lại
* HS tự lập chơng trình hoạt động vào vở( viết vắn tắt ý chính, khi trình bày mới nói thành câu )
- 2 nhóm làm ra bảng nhóm
- Trình bày trên bảng lớp
- HS trình bày bài làm của mình, lớp nhận xét bổ sung
- Lớp bình chọn ngời lập chơng trình hoạt động tốt nhất, ngời giỏi nhất trong tổ chức công việc
-Mĩ thuật
Tập nặn tạo dáng: Đề tài tự chọn
Giáo viên bộ môn dạy
-Toán
Luyện tập chung I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về tính chu vi và diện tích các hình đã học
- áp dụng công thức tính chu vi và diện tích các hình đã học để giải toán
II/ Đồ dùng dạy học
GV: Bảng nhóm, bảng phụ vẽ hình minh hoạ trong SGK
HS: Sách vở, thớc kẻ
III/ Hoạt dộng dạy học
Trang 7Hoạt động dạy T
A.Kiểm tra
Cho chữa bài 1, 2 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Gv giới thiệu trực
tiếp
2.Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
GV gọi HS đọc bài sau tự giải và rút
ra quy tắc tính độ dài đáy của tam
giác
Bài 2
Gọi HS đọc đầu bài sau thảo luận về
cách làm bài và làm vào vở
Bài 3: HS quan sát hình vẽ
- Đọc và phân tích bài toán
C Củng cố dặn dò
- Cho HS nhắc lại nội dung bài
GV dặn HS chuẩn bị bài sau
2 HS lên bảng chữa bài
+ BT1: HS tự giải bài toán Bài giải
Độ dài đáy của tam giác đó là:
) ( 2
5 2
1 : 2 8
5
m
Đáp số: 2
5
m + BT2: HS làm bài cá nhân Bài giải
Diện tích của hình thoi là:
2 x 1,5 : 2 = 1,5 (m2) Diện tích của khăn trải bàn là:
2 x 1,5 = 3 (m2)
Đáp số: S hình thoi: 1,5 m2
S khăn : 3 m2 + BT3: HS đọc đầu bài và thảo luận về cách làm sau giải bài toán
Bài giải Chu vi của bánh xe hình tròn có đờng kính 0,35 m là:
0,35 x 3,14 = 1,099 (m)
Độ dài sợi dây là:
1,099 + 3,1 x 2 = 7,299 (m)
Đáp số: 7,299 m
-Âm nhạc
Học hát bài: Tre ngà bên lăng Bác
Giáo viên bộ môn dạy
-Thứ năm ,ngày tháng năm 2008 Toán
Hình hộp chữ nhật , hình lập phơng I/ Mục tiêu: Giúp HS:
- Hình thành biểu tợng về hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
- Nhận biết các đồ vật trong thực tiễn có dạng hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
- Phân biệt đợc hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
- Chỉ ra đợc các đặc điểm của các yếu tố của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng, áp dụng giải các bài toán có liên quan
II/ Đồ dùng dạy học
GV: Bảng nhóm, bảng phụ, khối hộp hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
HS: Sách vở, thớc kẻ, đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
III/ Hoạt dộng dạy học:
Trang 8A.Kiểm tra
Cho chữa bài 1, 2 tiết trớc
B.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Gv giới thiệu trực tiếp
2.Giới thiệu hình hộp chữ nhật
GV cho HS quan sát một số đồ vật có
dạng hình hộp chữ nhật và yêu cầu:
+ Đếm số mặt của hình và nêu đặc
điểm chung của các mặt
+ Đếm số đỉnh và số cạnh của hình hộp
chữ nhật
GV đa hình vẽ có dạng hình hộp chữ
nhật cho HS nêu tên cụ thể các mặt, các
đỉnh, các cạnh và các kích thớc khác
nhau
3.Giới thiệu hình lập phơng
GV giới thiệu tơng tự
4 Thực hành
Bài 1; Củng cố Hình HCN và HLP
GV gọi HS đọc bài toán
- Treo sẵn bảng đã kẻ cột gọi HS
điềnvà từng nhóm lên nêu miệng
Bài 2: Củng cố DT hình chữ nhật
Gọi HS đọc đầu bài sau thảo luận về
cách làm bài và làm vào vở
+BT3: cách nhận dạng hình lập phơng
C.Củng cố dặn dò
Cho HS nhận xét giờ học
GV dặn HS chuẩn bị bài sau
2 HS lên bảng chữa bài
HS nêu : + hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, có 3 kích thớc khác nhau là chiều dài chiều rộng
HS thi đua nêu tên hoặc giới thiệu các đồ vật có dạng hình hộp chữ nhật
+BT1: Hình lập phơng có 6 mặt đều là hình vuông, có 8 đỉnh và 12 cạnh đều băng nhau
HS đọc thầm đề bài sau tự làm bài vào vở
và chữa Qua đó nêu: Hình hộp chữ nhật có 6 mặt,
8 đỉnh, 12 cạnh Hình lập phơng cũng tơng
tự nh vậy
HS làm bài cá nhân sau chữa bài + BT2: Diện tích của mặt đáy MNPQ là:
6 x 3 = 18 (cm2) Diện tích của mặt bên ABMN là:
6 x 4 = 24 (cm2) Diện tích của mặt bên BCNP là:
4 x 3 = 12 (cm2) + BT3: HS quan sát hình trả lời và giải thích
+ Hình A là hình hộp chữ nhật + Hình B không phải là hình hộp chữ nhật + Hình C là hình lập phơng
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia I/ Mục tiêu.
+ Rèn kĩ năng nói:
- HS tìm đợc câu chuyện đã chứng kiến, tham gia đúng với yêu câù của đề bài
- Kể chân thực , tự nhiên
+ Rèn kĩ năng nghe:
- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
+ Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, báo chí
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A- Kiểm tra bài cũ.
B- Bài mới.
1) Giới thiệu bài
2) HD học sinh kể chuyện
a) HD học sinh hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi HS đọc đề và HD xác định đề
- HD học sinh tìm chuyện ngoài SGK
+ 1-2 em kể chuyện giờ trớc
- Nhận xét
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của đề
- Xác định rõ những việc cần làm theo yêu cầu
- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk
Trang 9- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết học
này
b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Dán tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện
- Ghi lần lợt tên HS tham gia thi kể và tên
câu chuyện các em kể
- Nhận xét bổ sung
C- Củng cố - dặn dò.
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý
- Một số em nối tiếp nhau nói trớc lớp tên câu chuyện các em sẽ kể
- HS lập dàn ý câu chuyện định kể (gạch đầu dòng các ý sẽ kể )
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Kể chuyện trong nhóm
- Thi kể trớc lớp
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Trao đổi với bạn hoặc thầy cô về các nhân vật, ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, tính điểm theo các tiêu chuẩn:
(Nội dung Cách kể Khả năng hiểu câu chuyện của ngời kể)
-Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất; bạn đặt câu hỏi hay nhất
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe
Khoa học
Sử dụng năng lợng chất đốt I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Kể tên và nêu công dụng của một số loại chất đốt
- Thảo luận về việc sử dụng an toàn và tiết kiệm các loại chất đốt
- Giáo dục các em lòng yêu thích bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh: sách, vở BT,
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động.
2/ Bài mới.
a)Khởi động: Mở bài
b) Hoạt động 1: Kể tên một số loại chất
đốt
* Mục tiêu: HS nêu tên đợc một số loại chất
đốt: rắn, lỏng, khí
* Cách tiến hành
- GV nêu câu hỏi: Hãy kể tên một số loại
chất đốt thờng dùng? Các chất đó ở thể gì?
- GV chốt lại câu trả lời đúng
c) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: HS kể tên và nêu đợc công
dụng, việc khai thác của từng loại chất đốt
* Cách tiến hành
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm đôi
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
- HS suy nghĩ, phát biểu, lấy ví dụ minh hoạ
* Nhóm trởng điều khiển nhóm mình quan sát các hình sgk và thảo luận các câu hỏi
+ Đại diện các nhóm báo cáo
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
* Đọc to ghi nhớ (sgk)
Trang 10- GV chốt lại câu trả lời đúng, rút ra KL.
3/ Hoạt động nối tiếp.
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
-Luyện từ và câu
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ I/ Mục tiêu.
- Hiểu thế nào là một câu ghép thể hiện quan hệ nguyên nhân- kết quả
- Biết điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống, thêm vế câu thích hợp vào chỗ trống, thay đổi vị trí của các vế câuđể tạo các câu ghép có quan hệ nguyên nhân- kết quả
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở trắc nghiệm
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A- Kiểm tra bài cũ.
B- Bài mới.
1/ Giới thiệu bài
- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2/ Phần nhận xét
Bài tập 1: Gọi HS đọc toàn bộ nội dung
bài tập
- GV cho HS quan sát bảng phụ, chốt lại
lời giải đúng
Bài tập 2: Cho HS xác định các vế câu
- GV cho HS quan sát bảng phụ, chốt lại
lời giải đúng
* Gọi HS đọc phần Ghi nhớ
3/ Hớng dẫn luyện tập
Bài tập 1.HĐ làm nhóm
* GV chốt lại ý đúng
Bài tập 2
- HS nêu miệng
- Chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3
- HD làm bài vào vở
- Chấm bài, nhận xét
C/ Củng cố - dặn dò.
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
- Lớp theo dõi SGK
- Lớp đọc thầm lại hai câu văn, suy nghĩ phát biểu ý kiến
- HS nhận xét, bổ sung
* Đọc yêu cầu và làm việc cá nhân
- HS viết nhanh ra nháp những quan hệ
từ, cặp quan hệ từ tìm đợc
* 3, 4 em đọc sgk
- 2-3 em nhắc lại nội dung (không nhìn sách giáo khoa)
* Đọc yêu cầu của bài
- Trao đổi nhóm đôi, tìm ra các QHT và cặp QHT, tìm vế câu chỉ nguyên nhân và kết quả
- Trình bày trớc lớp
* Đọc yêu cầu của bài
- Suy nghĩ phát biểu ý kiến
* Đọc yêu cầu
+ Làm bài vào vở, chữa bài
-Thứ sáu ,ngày tháng năm 2008 Thể dục
Nhảy dây- Bật cao - Trò chơi: Trồng nụ trồng hoa
Giáo viên bộ môn dạy