- HS trả lời Bước 3: Giáo viên bổ sung kết luận * Tìm hiểu những nguy hiểm trên đường em tới trường Bước 1: Cho học sinh quan sát tranh Bước 2: Thảo luận nhóm: Chia lớp thành các nhóm, y[r]
Trang 1- HS hiểu được ý nghĩa và những hoạt động của ngày tết Trung thu,
- Yêu thích ngày tết Trung thu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Ghế, mũ cho HS khi sinh hoạt dưới cờ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Nhà trường tổ chức lễ sinh hoạt dưới cờ đầu 3
+ Ổn định tổ chức
+ Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ
+ Đứng nghiêm trang
+ Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca
+ Tuyên bố lí do, giới thiệu thành phần dự lễ chào cờm chương trình của tiết chào cờ
+ Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của trường
- GV giới thiệu và nhấn mạnh cho HS lớp 1 và toàn trường về tiết chào cờ đầu tuần:
+ Thời gian của tiết chào cờ: là hoạt động sinh hoạt tập thể được thực hiện thường xuyên vào đầu tuần
+ Ý nghĩa của tiết chào cờ: giáo dục tình yêu tổ quốc, củng cố và nâng cao kiến thức, rèn luyện kĩ năng sống, gắn bó với trường lớp, phát huy những gương sáng trong học tập và rèn luyện, nâng cao tinh thần hiếu học, tính tích cực hoạt động củahọc sinh
+ Một số hoạt động của tiết chào cờ
* Thực hiện nghi lễ chào cờ
* Nhận xét thi đua của các lớp trong tuần
Trang 2* Tổ chức một số hoạt động trải nghiệm cho học sinh.
* Góp phần giáo dục một số nội dung: An toàn giao thông, bảo vệ môi trường, kĩ năng sống, giá trị sống
- Cô giáo triển khai một số nội dung đến ngày tết Trung thu
- Kể cho HS nghe những câu chuyện hay và ý nghĩa về tết Trung thu
- Tổ chức múa hát, rước đènTrung thu cho các con học sinh trong lớp
- Trưng bày mâm cỗ Trung thu
- Phá cỗ
TOÁN TIẾT 10: Bài 10 LỚN HƠN, DẤU >; BÉ HƠN, DẤU <;
BẰNG NHAU, DẤU = (Tiết 1)
- HS xem tranh, chia sẻ theo cặp đôi những
gì các em quan sát được từ bức tranh Chẳng
hạn: Bức tranh vẽ 3 bạn nhỏ đang chơi với
các quả bóng, bạn thứ nhất tay phải cầm 4
quả bóng xanh, tay trái cầm 1 quả bóng
đỏ,
HOẠT ĐỘNG HỌC
- Hs hát
- HS nhận xét về số quả bóng ởtay phải và số quả bóng ở tay tráicủa mỗi bạn
II Hoạt động hình thành kiến thức (18p)
1 Nhận biết quan hệ lớn hơn, dấu >
- GV hướng dẫn HS thực hiện lần lượt các
Trang 3bóng, số bóng bên trái nhiều hơn số bóng
bên phải”
- Nghe GV giới thiệu: “4 quả bóng nhiều
hơn 1 quả bỏng”, ta nói: “4 lớn hơn 1”, viết
4 > 1 Dấu > đọc là “lớn hơn”
- HS lấy thẻ dấu > trong bộ đồdùng, gài vào thanh gài 4 > 1,
đọc “4 lớn hơn 1”
- Thực hiện tương tự, GV gắn bên trái có 5
quả bóng, bên phải có 3 quả bóng
HS nhận xét: “5 quả bóng nhiều hơn 3 quả
bóng”, ta nói: “5 lớn hơn 3”, viết 5 > 3.
- Quan sát hình vẽ và nhận xét
2 Nhận biết quan hệ bé hơn, dấu <
- GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ hai
và nhận xét: “Bên trái có 2 quả bóng Bên
phải có 5 quả bóng, số bóng bên trái ít hơn
số bóng bên phải 2 quả bóng ít hơn 5 quả
bóng”, ta nói: “2 bé hơn 5”, viết 2 < 5 Dấu
và nhận xét: “Bên trái có 3 quả bóng Bên
phải có 3 quả bóng, số bóng bên trái và số
bóng bên phải bằng nhau”.
lượng khối lập phương bên trái với số lượng
khối lập phương bên phải bằng cách lập
tương ứng một khối lập phương bên trái với
một khối lập phương bên phải Nhận xét: “3
khối lập phương nhiều hơn 1 khối lập
phương” Ta có: “3 lớn hơn 1 viết 3 > 1
- HS quan sát
- HS thực hành so sánh số lượngkhối lập phương ở các hình vẽtiếp theo và viết kết quả vào vởtheo thứ tự: 2 < 5; 4 = 4; 4 > 3.Đổi vở cùng kiểm tra và chia sẻvới bạn cách làm
Trang 4IV Hoạt động vận dụng (3p)
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều
gì?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý? Kí
hiệu toán học nào em cần nắm chắc?
- Để không nhầm lẫn khi sử dụng các kí hiệu
- HS nhận biết và đọc đúng các âm i, k; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm
i, k; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.Viết đúng các chữ i, k; viết đúng các tiếng từ ngữ có chữ i, k Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm i, k có trong bài học
- Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu, làm quen Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ
- Cảm nhận được tình cảm bạn bè khi được cùng học, cùng chơi, cùng trò chuyện
- Cho HS quan sát tranh
? Em thấy gì trong tranh?
Trang 5dưới tranh " Nam vẽ kì đà”.
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc
theo (Nam vẽ kì đà.)
+ Những tiếng nào chứa âm /i/?
+ Những tiếng nào chứa âm /k/?
- GV KL: Trong câu trên tiếng /kì/ và
chứa âm /k/ và âm /i/ được in màu đỏ.
Hôm nay chúng ta học chữ ghi âm /i/
âm /k/
- GV ghi bảng Bài 11: I i - K k?
b Đọc (15’)
*Đọc âm /i/
- Gắn thẻ chữ /I/và/ i/, giới thiệu: chữ
/I/ in hoa và chữ /i/ in thường
- YC HS lấy âm /i/ gắn lên bảng cài,
lấy tiếp âm /k/ gắn bên trái cạnh âm /i/
+ Ta được tiếng gì?
- GV đưa mô hình tiếng /ki/
ki
+ Phân tích tiếng /ki/
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
- Đưa mô hình tiếng /kì/, gọi HS phân
+ Ta được tiếng /ki/
+ Tiếng /ki/ có 2 âm Âm /k/ đứngtrước, âm /i/ đứng sau.thanh ngang
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát+ Tiếng /kì/ có 2 âm Âm /k/ đứngtrước, âm /i/ đứng sau, dấu huyền trênđầu âm /i/.k-i-ki-huyền-kì (CN- nhóm
- lớp)
Trang 6Ghép chữ cái tạo tiếng
+ Chúng ta đã học những âm nào?
+ Đã học những dấu thanh nào?
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm
/i/, /k/ rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe
- Gọi HS trình bày trước lớp
- GV đưa từ /kẻ ô/ YC HS phân tích
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /kẻ ô/
- Đưa tranh 3:
+ Tranh vẽ gì?
- GV đưa từ /đi đò/ YC HS phân
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /đi
khe lạch, các đấm lấy, các củ loa, các
khu rừng ẩm thấp của miền nhiệt đới
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,đọc cho bạn nghe
VD: /kè/, /kẻ/, /kệ/, /kí/ / kỉ/, /kĩ/
- 3 HS trình bày trước lớp
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơncác tiếng bạn tìm được Nêu cách ghéptiếng
-HS đọc
- HS quan sát+ Tranh vẽ quả bí đỏ+ Bí đỏ dùng để làm thức ăn, + HS phân tích và đọc: /bí đỏ/ (CN-nhóm - lớp)
+ Bạn đang kẻ ô
- Từ kẻ ô gồm 2 tiếng Tiếng kẻ đứngtrước và tiếng ô đứng sau
+ HS đọc /kẻ ô/ (CN-lớp)
+ Tranh vẽ mọi người đang đi đò
- HS phân tích từ đi đò+ HS đọc /đi đò/ (CN-lớp)+ Tranh vẽ con kì đà
- Lắng nghe
Trang 7chuột, bọ, éch, nhái, cá làm thức ăn Kì
đà leo trèo rất giỏi, đặc biệt là leo trên
Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ /i/, Yêu cầu HS
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết: Đặt bút trên ĐK2, viết nét
hất đến ĐK3 rồi dừng lại Từ điểm
dừng bút của nét 1 chuyển hướng viết
tiếp nét móc ngược phải, dừng bút ở
ĐK2 Đặt dấu chấm trên đầu nét móc,
giữa ĐK3 và ĐK 4, ta được chữ /i/
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
- GV đưa mẫu chữ /k/, Yêu cầu HS
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết: Đặt bút trên ĐK2, viết nét
+ HS trả lời theo ý hiểu
+ Cao 2 li, rộng 1,5 li rưỡi
+ HS trả lời theo ý hiểu
+ Cao 5 li, rộng 3 li
- Quan sát, lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
Trang 8khuyết trên, đầu nét khuyết trên chạm
ĐK 6, dừng bút ở ĐK1 Từ điểm dừng
bút của nét 1 rê bút lên ĐK 2 viết tiếp
nét thắt giữa, dừng bút ở ĐK2 ta được
chữ /k/
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
Viết chữ ghi từ/kì đà/
- GV đưa từ /kì đà/, yêu cầu HS đánh
vần
+ Từ /kì đà/ gồm mấy tiếng? Tiếng nào
đứng trước, tiếng nào đứng sau?
- GV viết mẫu từ /kì đà/, vừa viết vừa
mô tả quy trình viết: Từ điểm đặt bút ở
ĐK2, viết chữ /k/ nối với chữ /i/, lia
bút viết dấu huyền trên đầu /i/, cách 1 ô
li rưỡi ta viết chữ ghi tiếng đà: từ điểm
đặt bút dưới ĐK 3 viết chữ đ cao 4 ô li
nối với chữ a cao 2 ô li Lia bút viết
dấu huyền trên đầu /a/
- Yêu cầu HS viết bảng
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn
- GV nhận xét, sửa lỗi
4 HĐ vận dụng, trải nghiệm (5’)
+ HS tự tạo các tiếng có chứa /i/, /k/
+ YC HS phân tích tiếng vừa tìm
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng
mới
? Hôm nay cô dạy lớp mình âm gì mới
- GV nhận xét chung giờ học, khen
Trang 9a Viết vở: (10’)
- YC HS mở vở tập viết tập 1, GV nêu
yêu cầu bài viết
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
và bút viết)
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung
viết bài, GV quan sát, uốn nắn
Lưu ý HS: liên kết các nét trong chữ /a/
+ Tìm tiếng có âm /i/
- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc
trơn /đỏ/
- GV đọc mẫu "Kì đà bò ở kẽ đá."
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
c Nói theo tranh (8’)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- Các em nhìn thấy những ai trong
tranh? Những người ấy đang ở đâu? Họ
đang làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi đóng
vai thể hiện tình huống trong tranh
- HS thực hiện đóng vai theo nhóm
- Các nhóm thể hiện trước lớp
- Các nhóm nhận xét
- Khi gặp bạn mới con sẽ chào bạn,giới thiệu bản thân và làm quen vớibạn
Trang 10- GV nhận xét, đánh giá.
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ Bài luyện nói có chủ đề là gì?
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp
ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Xác định được một số nguyên nhân có thể dẫn đến bị thương khi ở nhà Chỉ rađược tên đồ dùng trong nhà nếu sử dụng không cẩn thận, không đúng cách có thểlàm bản thân hoặc người khác gặp nguy hiểm Đặt được câu hỏi để tìm hiểu vềnguyên nhân có thể dẫn đến bị thương khi ở nhà
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về nguyên nhân, cách xử lý trongmột số tình huống có thể dẫn đến bị thương khi ở nhà
- Lựa chọn được cách xử lý tình huống khi bản thân hoặc người nhà có nguy cơ bịthương hoặc đã bị thương do sử dụng một số đồ dùng không cẩn thận
*HSKT: Nói được yuwf, câu rõ ràng dưới sựu HD của GV
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các hình trong SGK VBT Tự nhiên và Xã hội 1 UDCNTT
- HS: SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động khởi động (5 phút)
*Kết nối: Giới thiệu bài
- Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới
thiệu: Một số đồ dùng trong gia đình như các
em đã liệt kế khi sử dụng không cẩn thận ,
không đúng cách có thể gây đứt tay, chân;
bỏng và điện giật Bài học hôm nay chúng
mình sẽ cùng tìm hiểu thêm về điều đó để
đảm bảo an toàn khi ở nhà
- Lắng nghe
Trang 112 Hoạt động hình thành kiến thức mới
- Bước 1 : Làm việc theo cặp
- HS làm cầu 2 của Bài 3 (VBT)
- Một HS đặt câu hỏi , HS kia trả lời
- GV hướng dẫn HS đặt được câu hỏi), gợi ý
như sau:
+ Bạn hoặc người thân trong gia đình đã từng
bị thương (đứt tay, chân; bỏng, điện giật)
chưa?
+ Theo bạn, tại sao lại xảy ra như vậy?
Y/C các thành viên nói cho nhau nghe
- HS giới thiệu với bạn về nhà
ở và quang cảnh xung quanh nhà ở của mình
- Theo dõi hướng dẫn
+ HS thay nhau hỏi và trả lời+ HS thay nhau hỏi và trả lời
Bước 2: Làm việc theo nhóm 6
- GV yêu cầu Thảo luận cả nhóm để đưa ra
cách xử lý khi em hoặc người nhà bị thương (
đứt tay , chân ; bóng , điện giật - GV theo dõi
Trang 12lí của từng nhóm
- GV: “Nếu bạn hoặc người khác bị thương,
hãy báo ngay cho người lớn hoặc gọi điện
thoại tới số 115 khi thật cần thiết”
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các âm h, l hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quanđến nội dung đã đọc, đọc đúng các tiếng, từ ngữ, có các âm đã học; Viết đúng cácchữ h, l; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ h, l
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: “Tranh le le bơi trên hồ; Tranh khung cảnh gia đình, em bé 1-2 tuổi, mẹ bể
bé, bà cám lá hẹ để làm thuốc ho cho bé; Tranh về một số loài cây”
- Cảm nhận được tình cảm gia đình (qua tình yêu và sự chăm sóc của bà và mẹ vớibé), tình yêu đối với cây cỏ, thiên nhiên
Trang 13- Cho HS quan sát tranh
? Em thấy gì trong tranh?
- GV nhận xét
- GV vừa chỉ vừa đọc câu nhận biết
dưới tranh " Le le bơi trên hồ”
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc theo
(Le le bơi trên hồ
+ Những tiếng nào chứa âm /l/?
+ Những tiếng nào chứa âm /h/?
- GV KL: Trong câu trên tiếng /Le/ và
chứa âm /l/ và tiếng hồ chứa âm /h/
được in màu đỏ Hôm nay chúng ta học
chữ ghi âm /h/ âm /l/
- YC HS lấy âm /h/ gắn lên bảng cài,
lấy tiếp âm /ô/ gắn bên phải cạnh âm
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
Trang 14- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn.
- Đưa mô hình tiếng /le/, gọi HS phân
tích, đánh vần, đọc trơn
le
- Đọc lại âm và tiếng: /h/, /l/, /hồ/, /le/
Ghép chữ cái tạo tiếng
+ Chúng ta đã học những âm nào?
+ Đã học những dấu thanh nào?
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm
/h/, /l/ rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe
- Gọi HS trình bày trước lớp
- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm - lớp)
+ Âm /a, b, c,e, ê, o, d, đ ,ô, ơ, i, k, h, l/+ thanh huyền, thanh sắc, thanh hỏi,thanh ngã, thanh nặng
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng ,đọc cho bạn nghe
VD: /hé/, /ho/, /hổ/, /li/ / lọ/, /lỡ/
- 3 HS trình bày trước lớp
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơncác tiếng bạn tìm được Nêu cách ghéptiếng
-HS đọc
- HS quan sát+ Tranh vẽ chiếc lá
- Lắng nghe
+ HS phân tích và đọc: /lá đỏ/ nhóm - lớp)
+ Tranh vẽ con le le
- Lắng nghe
Trang 15le là con vịt trời, nó có hình dáng giống
như con vịt ở gia đình mình nuôi
nhưng nó sống ngoài tự nhiên
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /le le/
Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ /h/, Yêu cầu HS
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết: Đặt bút trên ĐK2, viết nét
khuyết trên, đầu nét khuyết chạm ĐK6,
dừng bút ở ĐK1 Từ điểm dừng bút của
nét 1, rê bút lên ĐK2 viết nét móc 2
đầu chạm ĐK3, dừng bút ở ĐK2 ta
được chữ /h/
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
- GV đưa mẫu chữ /l/, Yêu cầu HS
+ HS trả lời theo ý hiểu
+ Cao 5 li, rộng 3 li
+ HS trả lời theo ý hiểu
+ Cao 5 li, rộng 2 li
- Quan sát, lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- HS viết 2 lần chữ /l/
- Quan sát, lắng nghe
Trang 16- Yêu cầu HS viết bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
Viết chữ ghi tiếng / hồ/
- GV đưa từ /hồ/, yêu cầu HS đánh vần
+ Tiếng hồ gồm mấy âm? âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
Viết chữ ghi từ/kì đà/
- GV đưa từ /le le/, yêu cầu HS đánh
vần
+ Từ /le le / gồm mấy tiếng? Tiếng nào
đứng trước, tiếng nào đứng sau?
- GV viết mẫu từ /le le/, vừa viết vừa
mô tả quy trình viết: Từ điểm đặt bút ở
ĐK2, viết chữ /l/ nối với chữ /e/, cách 1
ô li rưỡi ta viết chữ ghi tiếng le
- Yêu cầu HS viết bảng
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn
- GV nhận xét, sửa lỗi
4 HĐ vận dụng, trải nghiệm (5’)
+ HS tự tạo các tiếng có chứa /h/, /l/
+ YC HS phân tích tiếng vừa tìm
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng
mới
? Hôm nay cô dạy lớp mình âm gì mới
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS
- HS đánh vần (CN-nhóm
- Tiếng hồ gồm 2 âm Âm h đứng trước
âm ô đứng sau Thanh huyền trên đầu
Trang 17a Viết vở: (10’)
- YC HS mở vở tập viết tập 1, GV nêu
yêu cầu bài viết
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở
GV giới thiệu: Theo kinh nghiệm dân
gian lá hẹ đem chưng lấy nước uống trị
ho rất tốt
- GV nhận xét, tuyên dương
c Nói theo tranh:( 8’)
- YC HS quan sát tranh Trả lời câu hỏi
+ Các em nhìn thấy những cây gì trong
bức tranh ?
- Cho HS nêu ích lợi của các loại cây
trong tranh và một vài loại cây mà em
biết
- GV nhận xét, K: cây xanh cho chúng
- 1 HS nhắc lại: Viết 2 dòng chữ /h/, 2dòng chữ /l/, viết 1 dòng tiếng /hồ/, viết
- HS nêu, các HS khác nhận xét, bổsung
- HS lắng nghe
Trang 18ta quả để ăn, gỗ để làm nhà, cho bóng
mát, giữ gìn môi trường trong sạch,
làm thuốc chữa bệnh Cây xanh có ích
lợi như thế nên chúng ta cần phải chăm
sóc và bảo vệ cây xanh
3 HĐ vận dụng, trải nghiệm (5’)
? Em hãy kể tên một số loại cây mà em
biết và nêu lợi ích của chúng
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, KL: Mỗi một loài cây
đều có công dụng và lợi ích riêng
+ Hôm nay chúng ta học bài gì?
+ Bài luyện nói có chủ đề là gì?
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung 2 và 4)
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động
viên HS
- Nhắc HS biết nói lời chào hỏi
- Cây bưởi cho ta quả để ăn, cây bàngcho bóng mát, cây xà cừ để lấy gỗ vàcho bóng mát, cây xả vừa làm gia vị,vừa làm thuốc
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết 8: BÀI 3 AN TOÀN KHI Ở NHÀ (Tiết 2)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu được những lưu ý khi sử dụng một số đồ dùng trong nhà để đảm bảo an toàn
- Biết cách quan sát, trình bày ý kiến của mình về nguyên nhân, cách xử lý trongmột số tình huống có thể dẫn đến bị thương khi ở nhà
- Lựa chọn được cách xử lý tình huống khi bản thân hoặc người nhà có nguy cơ bịthương hoặc đã bị thương do sử dụng một số đồ dùng không cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình trong SGK UDCNTT
- SGK, VBT Tự nhiên và Xã hội 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS khởi động theo bài hát Năm ngón - HS khởi động
Trang 19- GV cùng HS theo dõi, bổ sung
- Lần lượt đại diện các nhóm trìnhbày
Trang 20trong nhà
+ Tìm 2 -3 đồ dùng trong nhà có thể gây
điện giật và giải thích trong trường hợp
nào khi sử dụng chúng có thể bị điện
nhọn như dao , kéo , com - pa , ; tay
ướt không được cắm điện ,
- HS trình bày kết quả làm việc
- HS tham gia đánh giá bạn
- HS tham gia đánh giá bạn
3 Hoạt động vận dụng (10’)
* Tìm các đồ dùng trong gia đình có thể
dẫn đến bị thương , nguy hiểm (đứt tay,
chân; bỏng; điện giật )
- GV phát cho HS phiếu tìm hiểu các đồ
dùng trong gia đình mình
- HD HS sẽ quan sát trong nhà mình và
hoàn thành phiếu
- HS sẽ báo cáo kết quả tìm tòi của mình
trong nhóm vào buổi học sau
- HS hoàn thành phiếu BT
- HS báo cáo kết quả
- Khen ngợi, biểu dương HS
-Về nhà lựa chọn được cách xử lý tình
huống khi bản thân hoặc người nhà có
nguy cơ bị thương hoặc đã bị thương do
sử dụng một số đồ dùng không cẩn thận
- Lắng nghe
V.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
Trang 21BẰNG NHAU, DẤU = (Tiết 2)
tương ứng mỗi chiếc xẻng với một chiếc xô - HS quan sát
- Nhận xét: “Mỗi chiếc xẻng tương ứng với
một chiếc xô, thừa ra một chiếc xô Vậy số
xẻng ít hơn số xô” Ta có: “2 bé hơn 3”, viết
2 < 3
- Khuyến khích HS diễn đạt bằng ngôn ngữ
của các em sử dụng các từ ngữ: nhiều hơn, ít
hơn, lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
Bài 3
a) HS tập viết các dấu (>, <, =) vào bảng
con
b) Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử
dụng các dấu (>, <, =) và viết kết quả vào
vở Đổi vở cùng kiểm tra, đọc kết quả và
HS thực hiện tương tự với cáchình vẽ tiếp theo rồi viết kết quảvào vở: 3 >2; 2 = 2
Đổi vở cùng kiểm tra và chia sẻvới bạn cách làm
- HS thực hiện
Trang 22- Tìm các ví dụ xung quanh lớphọc, trong gia đình về so sánh sốlượng rồi chia sẻ với các bạn.
- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều
gì?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý? Kí
hiệu toán học nào em cần nắm chắc?
- Để không nhầm lẫn khi sử dụng các kí hiệu
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các âm u, ư; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm u, ư; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc Viết đúng cácchữ u, ư; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ u, ư
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm u, ư có trong bài học Phát triển kỹ năng nói lời giới thiệu giới thiệu về bản thân với chị sao đỏ trong giờ sinh hoạt sao) Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
- Thêm yêu thích môn học
Trang 23- Cho HS quan sát tranh
? Em thấy gì trong tranh?
- GV nhận xét
- GV vừa chỉ vừa đọc câu nhận biết
dưới tranh " Đu đủ chín ngọt lừ.”
- GV đọc từng cụm từ, YCHS đọc
theo (Nam vẽ kì đà.)
+ Những tiếng nào chứa âm /u/?
+ Những tiếng nào chứa âm /ư/?
- GV KL: Trong câu “Đu đủ chín ngọt
lừ.” có âm u, ư là âm mới hôm nay
chúng ta sẽ học
- GV ghi bảng Bài 13: U u Ư ư
b Đọc (15’)
*Đọc âm /u/
- Gắn thẻ chữ /U/và/u/, giới thiệu:
chữ /U/ in hoa và chữ /u/ in thường
- GV đọc mẫu /u/
- Yêu cầu HS đọc
- GV lắng nghe, sửa lỗi
*Đọc âm /ư/
- Gắn thẻ chữ /Ư/ và /ư/, giới thiệu:
chữ /Ư/ in hoa và chữ /ư/ in thường
- YC HS lấy âm /u/ gắn lên bảng cài,
lấy tiếp âm /đ/ gắn bên trái cạnh âm /u/
Trang 24- GV đưa mô hình tiếng /đủ/ YC HS
phân tích tiếng /đủ/
đủ
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn
- Đưa mô hình tiếng /lừ/, gọi HS phân
tích, đánh vần, đọc trơn
lừ
- Đọc lại âm và tiếng: /u/, /ư/, /đủ/, /lừ/
Ghép chữ cái tạo tiếng
- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm
/u/, /ư/ rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe
- Gọi HS trình bày trước lớp
- GV đưa từ /đu đủ/ YC HS phân tích
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn /đu
đủ/
- Đưa tranh 3:
+ Tranh vẽ gì?
- GV đưa từ /hổ dữ/ Giải thích: Hổ là
loài thú dữ ở núi rừng, có nhiều tên gọi
khác nhau như Chúa sơn lâm, ông Ba
mươi, con cọp, con khái, con hùm…
- YC HS phân tích HS đánh vần, đọc
+ Tiếng /đủ/ có 2 âm Âm /đ/ đứngtrước, âm /u/ đứng sau.thanh hỏi trênđầu âm u
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Quan sát+ Tiếng /lừ/ có 2 âm Âm /l/ đứngtrước, âm /ư/ đứng sau, dấu huyền trênđầu âm /ư/ (CN- nhóm - lớp)
-HS đọc
- HS quan sát+ Tranh vẽ chiếc dù+ HS phân tích và đọc: /dù/ (CN- nhóm
- lớp)
+ quả đu đủ-Từ đu đủ gồm 2 tiếng Tiếng đu đứngtrước và tiếng đủ đứng sau
+ HS đọc /đu đủ/ (CN-lớp)+ Tranh vẽ con hổ
- HS phân tích từ hổ dữ+ HS đọc /hổ dữ/ (CN-lớp)
Trang 25Viết chữ ghi âm
- GV đưa mẫu chữ /u/, Yêu cầu HS
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy
trình viết: Đặt bút trên ĐK2, viết nét
hất đến ĐK3 rồi dừng lại Từ điểm
dừng bút của nét 1 chuyển hướng viết
tiếp nét móc ngược phải, Từ điểm cuối
của nét 2 ở ĐK 2 rê bút lên đường kẻ 3
rồi chuyển hướng bút ngược lại viết
tiếp nét móc ngược thứ 2 dừng bút ở
ĐK 2, ta được chữ /u/
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
- GV đưa mẫu chữ /ư/, Yêu cầu HS
- Yêu cầu HS viết bảng con
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,lớp)
- HS nối tiếp nhau đọc (CN - nhóm,lớp)
- HS quan sát
+ HS trả lời theo ý hiểu
+ Cao 2 li, rộng 3 li
+ HS trả lời theo ý hiểu
+ Cao 2 li, rộng 3 li
- Quan sát, lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- HS viết 2 lần chữ /ư/
- Quan sát, lắng nghe
Trang 26- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi.
Viết chữ ghi tiếng /dù/
- GV đưa tiếng /dù/, yêu cầu HS đánh
vần
+ Tiếng /dù/ gồm mấy âm? Âm nào
đứng trước, âm nào đứng sau?
- GV viết mẫu từ /dù/, vừa viết vừa mô
+ Từ / hổ dữ / gồm mấy tiếng? tiếng
nào đứng trước, tiếng nào đứng sau?
- GV viết mẫu từ / hổ dữ /, vừa viết vừa
mô tả quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá
bài viết của bạn
- GV nhận xét, sửa lỗi
4 HĐ vận dụng, trải nghiệm (5’)
+ HS tự tạo các tiếng có chứa /u/, /ư/
+ GV yêu cầu HS phân tích tiếng vừa
tìm
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng
mới
? Hôm nay cô dạy lớp mình âm gì mới
- GV nhận xét chung giờ học, khen