1. Kiểm tra bài cũ. Giới thiệu bài. Hoạt động 1: Một số sự kiện trong thời kì chín năm. CM phải đương đầu với giặc đói, giặc dốt, giặc ngoại xâm.. Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ[r]
Trang 1I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Đọc lưu loát, diễn cảm bài văn Biết đọc phân biệt lời các nhân vật.
2 Kỹ năng:
- Hiểu nghĩa các từ khó trong truyện (thái sư, câu đương, kiệu quân hiệu)
- Ý nghĩa: Ca ngợi Thái sư Trần Thủ Độ, một người cư xử gương mẫu, nghiêmminh, không vì tình riêng mà làm sai phép nước
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
*QTE: quyền được tự do phát biểu ý kiến và tiếp nhận thông tin.
II Đồ dùng
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Học sinh đóng tiểu phẩm “Người
công dân số 1”
- Nêu ý nghĩa bài
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: 1’
- GV nêu mục tiêu tiết học
2.2 Hướng dẫn đọc: (10’)
- Một học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên chia bài: 3 đoạn
- Học sinh đọc nối tiếp lần 1
- Học sinh đọc nối tiếp lần 2
- Học sinh đọc nối tiếp lần 3
- Học sinh đọc cặp đôi, đại diện cặp
đọc
- Giáo viên đọc mẫu
2.3 Tìm hiểu nội dung bài: (10’)
- Học sinh đọc đoạn 1 + 2
- 2 HS trả lời
- HS lắng nghe
+ Đ 1: ông mới tha cho
+ Đ 2: lấy vàng, lụa thưởng cho.+ Đ 3: còn lại
- Học sinh đọc
- HS lắng nghe
- 2 Học sinh đọc
Trang 2+ Khi có người muốn xin chức câu
+ Ông xử lý như vậy là có ý gì ?
- Nêu nội dung của đoạn 1,2
- Học sinh đoạn 3
- Khi biết có viên quan tâu với vua
rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ
nói thế nào.?
- Những lời nói và việc làm của Trần
Thủ Độ cho thấy ông là người như thế
- Học sinh luyện đọc đoạn 3
- Thi đọc giữa 4 tổ: 4 học sinh
- Luyện đọc phân vai
- Cách xử sự này của Trần Thủ Độ có ýrăn đe những kẻ có ý định mua quan,bán tước, làm rối loạn phép nước
+ Không trách móc mà còn thưởngvàng, lụa
+ Khuyến khích những người làm đúngphép nước
1 Trần Thủ Độ cư xử nghiêm minh
- 1 HS đọc
2 Trần Thủ Độ nghiêm khắc với bản thân, đề cao phép nước
- HSTL
Nội dung: Ca ngợi Thái sư Trần Thủ
Độ, một người cư xử gương mẫu,nghiêm minh, không vì tình riêng màlàm sai phép nước
- HS đọc+ Linh Từ Quốc Mẫu: ấm ức
- Đ2 Trần Thủ Độ: ôn tồn, điềm đạm
- Đ3 Trần Thủ Độ: giọng trầm ngâm,thành thật, gây ấn tượng bất ngờ vềcách ứng xử của Trần Thủ Độ
I Mục tiêu
Trang 31 Kiến thức: Nghe viết đúng chính tả bài Cánh cam lạc mẹ.
2 Kĩ năng: Luyện viết đúng các tiếng chứa âm đầu r/d/gi
3.Thái độ: Rèn viết sạch đẹp, rõ ràng
*QTE: Quyền được sống trong môi trường gia đình, được yêu thương, chăm sóc
*BVMT: GD tình cảm yêu quý các loài vật trong môi trường thiên nhiên, nâng cao
ý thức BVMT
II Đồ dùng
- Bảng phụ, bút dạ
III Hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
- GV nhận xét bài viết ở vở của HS
- Cho HS viết lại một số từ sau: lim
dim, nắng rơi, tỉnh giấc
- GV nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: 1’
- GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng
2.2 Hướng dẫn HS nghe - viết
a Trao đổi về nội dung đoạn văn:
- Bài viết thuộc thể loại gì?
- Cho HS nêu cách trình bày đoạn
- HS nêu
- HS viết vào vở
- HS rà soát lại lỗi chính tả
- Số HS còn lại đổi chéo bài để soát lỗichính tả cho nhau
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
Trang 4- Yêu cầu lớp tự suy nghĩ tìm chữ cái
- GV hỏi về tính khôi hài của mẩu
chuyện vui Giữa cơn hoạn nạn.
Điền âm đầu r, d, gi vào chỗ trống
3 Củng cố - Dặn dò: 1’
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ để không viết sai
lỗi chính tả những từ đã ôn luỵện
- Chuẩn bị bài sau: N – V: Trí dũng
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Rèn kĩ năng tính chu vi hình tròn
2 Kĩ năng: Biết vận dụng để tính chu vi hình tròn
3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Muốn tính chu vi của hình tròn ta làm
2.1 Giới thiệu bài: 1’
- GV nêu mục tiêu tiết học
Trang 5- Yờu cầu HS đọc bài.
- Gọi HS nhận xột
- GV nhận xột
Bài 2 8’.
- Gọi HS đọc bài toỏn
+ Bài toỏn cho biết gỡ?
+ Bài toỏn hỏi gỡ?
+ Muốn tỡm đường kớnh khi đã biết
+ Nếu bỏnh xe lăn một vũng trờn mặt
đất thỡ được quóng đường dài bao
nhiêu?
+ Muốn tớnh quóng đường xe đi được
khi bỏnh xe lăn 10 vũng hay 200 vòng
ta làm thế nào?
- YC HS làm bài
= 18 ì 2 ì 3,14 = 113,04cmChu vi hỡnh trũn (2) :
C = 40,4 ì 2 ì 3,14 = 253,712 dmChu vi hỡnh trũn (3) :
C = 1,5 ì 2 ì 3,14 = 9,42m
- HS đọc bài+ Bài toỏn cho biết chu vi của hỡnhtrũn
+ Tớnh đường kớnh hỡnh trũn
+ Ta lấy chu vi chia cho 3,14
+ Ta lấy chu vi chia 3,14 rồi chia tiếpcho 2
60 : 2 = 30 (cm)Hoặc
+ Lấy chu vi của bỏnh xe nhõn 10 lần
- Cả lớp làm vào vở
Bài giải
a Chu vi bỏnh xe là :0,8 ì 3,14 = 2,512 (m)
b Quóng đường ụ tụ đi được khi bỏnh
xe lăn 10, 200, 1000 vũng trờn mặt đất
là :
2,512 ì 10 = 25,12 (m)2,512 ì 200 = 502,4 (m)
Trang 6- Gọi HS đọc bài giải.
- GV nhận xét
- GV: Bánh xe lăn 1 vòng thì ô tô sẽ đi
được một quãng đường đúng bằng chu
vi của bánh xe Bánh xe lăn bao nhiêu
vòng thì ô tô sẽ đi được quãng đường
dài bằng bấy nhiêu lần chu vi của bánh
502,4m ; 2512m
- 2HS đọc bài giải, các HS khác nhậnxét, bổ sung:
- HS nêu yêu cầu+ Ta phải tính được chu vi của các hìnhrồi so sánh
- HS nêu
- HS làm bài
Chu vi hình vuông A là :11,75 × 4 = 47 (cm)Chu vi hình chữ nhật B là :(9 + 14,5) × 2 = 47 (cm)Chu vi của hình C là :(10 × 3,14) : 2 + 10 = 25,7 (cm)Đáp án đúng: a – Đ; b – S; c – S
- 2 HS trả lời
- HS lắng nghe
-
-Hoạt động ngoài giờ lên lớp
TỔ CHỨC NGÀY HỘI “TẾT YÊU THƯƠNG” THEO KẾ HOẠCH CỦA
Trang 7II Đồ dùng
- Sử dụng bộ hình học 2D, 3D phòng Trải nghiệm
III Hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài 4
VBT
- GV nhận xét, khen ngợi
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài 1’
- Nêu mục tiêu tiết học
2.2 Giới thiệu cách tính diện
tích hình tròn 8’
- Giới thiệu quy tắc và công thức
tính diện tích hình tròn thông qua
bán kính:
+ Muốn tính diện tích hình tròn ta
lấy bán kính nhân với bán kính
rồi nhân với số 3,14
- Gọi HS nhắc lại quy tắc
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính
diện tích hình tròn khi biết bán
- HS theo dõi, lắng nghe
- 2HS nhắc lại, lớp theo dừi
- 1HS lên bảng viết, lớp nhận xét, bổ sung:
S = r r 3,14
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp Sau
đó 1 em nêu bài giải, lớp nhận xét, bổ sung:
S = 0,2 ⨯ 0,2 ⨯ 3,14 = 0,1256 dm2
Diện tích hình tròn (3)
Trang 8Bài 2 10’
- Gäi HS đọc YC của BT
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính
diện tích hình tròn khi biết đường
S = 4,1 × 4,1 × 3,14 = 52,7834 cm2
Bán kính hình tròn (2)
r = 18,6 : 2 = 9,3dmDiện tích hình tròn (2)
- HS trả lời
- HS lắng nghe
-
-Luyện từ và câu Tiết 39: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ gắn với chủ điểm Công dân
2 Kĩ năng: Biết cách dùng 1 số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Đồ dùng
Trang 9- Từ điển
III Hoạt động dạy và học
2.1 Giới thiệu bài 1’
- Nêu mục tiêu tiết học
2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: 5’ Nghĩa của từ “Công dân”.
- HS đọc yêu cầu của bài tập 1, đọc 3
câu a, b, c
- Cho HS làm bài
- HS dùng bút chì đánh dấu trong SGK
- Một số HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét Gi¶i thÝch t¹i sao
- Nhiều HS nêu nghĩa của từ Công dân
? Em có phải là một công dân không?
Vì sao?
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
* GV chốt: Các em là những công dân
nhỏ tuổi của đất nước
Bài 2: 7’ Xếp những từ chứa tiếng
“công” cho dưới đây vào nhóm thích
hợp:
- HS đọc yêu cầu của BT2
- HS làm bài GV phát phiếu + bút dạ
cho 3 HS làm bài
- HS còn lại làm bài vào giấy nháp (tra
từ điển để tìm nghĩa của các từ đã cho)
- 3 HS làm bài vào giấy lên dán trên
b/ Công có nghĩa là “không thiên vị”: công bằng, công lí, công minh, công tâm.
c/ Công có nghĩa là “thợ khéo tay”: công nhân, công nghiệp.
Trang 10công dân.
- HS đọc yêu cầu của BT 3
- HS làm bài theo cặp, tra từ điển để
tìm nghĩa các từ; tìm từ đồng nghĩa với
với chủ điểm công dân để sử dụng tốt
trong nói và viết
- HS đọc yêu cầu của BT3
- HS làm bài
+ nhân dân, dân chúng, dân
- HS đọc yêu cầu của BT4
- HS làm bài theo nhómTrong câu văn đã cho, không thay thế
từ công dân bằng từ đồng nghĩa được
vì từ công dân trong câu có hàm ý
“người dân một nước độc lập”, khác
với từ nhân dân, dân, dân chúng.
- HS lắng nghe
-
-Địa lí Tiết 20: CHÂU Á (Tiết 2)
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
*TKNL: GV liên hệ giới thiệu
- Khai thác dầu có ở một số nước và một số khu vực của châu Á
- Sơ lược một số nét về tình hình khai thác dầu ở một số nước và khu vực của châuÁ
*BĐ: Biết một số ngành kinh tế của cư dân ven biển ở châu Á: đánh bắt, nuôi
trồng hải sản
II Đồ dùng
- Bản đồ tự nhiên châu Á
Trang 11- Máy tính bảng
III Hoạt động dạy - học
2.1 Giới thiệu bài 1’
- GV nêu mục tiêu tiết học
+ Vì sao cần phải giảm mức độ gia
tăng dân số ở châu Á ?
bố người dân châu Á
GV chốt: Châu Á có số dân đông
nhất thế giới, mật độ dân số cũng cao
nhất thế giới
*HĐ2: Hoạt động kinh tế 10’
? Kể tên những HĐ sản xuất khác
nhau của người dân châu Á?
? Nêu tên một số ngành sản xuất?
- Quan sát hình 5 và đọc chú giải;
thảo luận theo nhóm
? Tìm ký hiệu về các hoạt động sản
xuất trên lược đồ và nêu nhận xét sự
phân bố của chúng ở châu Á?
? Nông nghiệp hay công nghiệp là
+ Để cải thiện chất lượng cuộc sống củangười dân
+ Người châu Á chủ yếu là người davàng, ở các đồng bằng châu thổ
+ Trong các châu lục mật độ dân cưchâu Á lớn nhất
- HS lắng nghe
- HS lên bảng chỉ trên bản đồ
- Trồng bông, trồng lúa mì, lúa gạo,nuôi bò, khai thác dầu mỏ, sản xuất ôtô
Hoạt độngkinh tế
Phân bố Lợi ích
Khai thácdầu
- Khu vựcTây Nam á
- Cung cấpnhiên liệuSản xuất -Tập trung - Mang lại
Trang 12ngành sản xuất chính của đa số
người dân châu á
? Ngành công nghiệp nào phát triển
- Một số hoạt động khai thác dầu ở
một số nước (Việt Nam, ) và một
số khu vực của Châu Á
- Sơ lược một số nét về tình hình
khai thác dầu ở một số nước và khu
vực của châu Á.(chú trọng ở VN)
- Biết một số ngành kinh tế của cư
dân ven biển ở châu Á: đánh bắt,
nuôi trồng hải sản
* HĐ 3: Khu vực Đông Nam Á 10’
- HS quan sát bản đồ các nước châu
Á và bản đồ tự nhiên châu Á, trả lời
câu hỏi :
? Chỉ trên lược đồ các khu vực châu
Á và nêu vị trí giới hạn khu vực
Đông Nam Á
? Nêu những nét chính của địa hình
khu vực Đông Nam Á
? Kể tên 11 quốc gia trong khu vực ?
? Khu vực Đông Nam Á có đường
xích đạo đi qua có khí hậu như thế
nào ? Loại rừng nào phát triển mạnh
nhất ở Đông Nam Á?
? Em có nhận xét gì về địa hình khu
vực Đông Nam Á ?
? Kể tên một số ngành kinh tế chính
của các nước Đông Nam Á
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
+ Nằm ở Đông Nam Á có đường xíchđạo đi qua
- Mi- an- ma, Việt Nam, Lào, Cam – pu
- chia, Thái Lan, Xin – ga – po
- Khí hậu nhiệt đới nóng, có rừng rậmnhiệt đới phát triển mạnh
- Khu vực Đông Nam á chủ yếu có khíhậu gió mùa nóng ẩm
- Khai thác khoáng sản
- Ghi nhớ : SGK
Trang 13- HS lắng nghe
-
-Trải nghiệm MÁY BÚA SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG NƯỚC (TIẾT 1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh lắp ghép được máy búa sử dụng năng lượng nước
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng, chọn chi tiết, lắp ráp chi tiết nhanh chính xác
- Thảo luận nhóm hiệu quả
3 Thái độ:
- Học sinh nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học
*KNS: Rèn cho học sinh tính độc lập, óc sáng tạo Tự tin lắp sản phẩm và sáng tạotrong khi lắp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ thiết bị tìm hiểu khoa học năng lượng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ( 3')
- Tiết trước học bài gì?
- Hs quan sát mô hình máy búa sử dụng
năng lượng nước
+ Các em quan sát thấy những bộ phận
gì của máy?
2.3 Hướng dẫn
- Để lắp hòa thiện được máy búa chúng
ta trải qua mấy bước? Đó là những bước
Trang 14- Gv hướng dẫn học sinh 6 bước đầu.
2.4 Thực hành
- Gv yêu cầu nhóm trưởng phân các
bạn trong nhóm mỗi bạn 1 nhiệm vụ
+ 03 HS thu nhặt các chi tiết cần lắp ở
từng bước rồi bỏ vào khay phân loại
+ 01 HS lấy các chi tiết đã nhặt ghép
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
2 Kĩ năng: Giải toán liên quan đến tính chu vi, diện tích hình tròn
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Chuẩn bị
- Bảng nhóm, bút dạ
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
+ Nêu quy tắc, công thức tính
diện tích hình tròn?
GV nhận xét, khen ngợi
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài 1’
- Nêu mục tiêu tiết học
2.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 10’
- Yêu cầu HS đọc bài
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính
Trang 15- Gọi HS nhận xét
- Yêu cầu HS giải thích cách làm
- Yêu cầu đổi vở kiểm tra kết quả
tròn khi biết chu vi của nó Cách
tính: từ chu vi, tính đường kính
S = 20 ⨯ 20 ⨯ 3,14 = 1256cm2Chu vi hình tròn (2) :
C = 0,25 ⨯ 2 ⨯ 3,14 = 1,57mDiện tích hình tròn (2) :
S = 5 ⨯ 5 ⨯ 3,14 = 78,5cm2Đường kính hình tròn (2) :
d = 9,42 : 3,14 = 3mBán kính hình tròn (2) : r = 3 : 2 = 1,5mDiện tích hình tròn (2) :
Trang 166 – 0,785 = 5,215 (m2)Chọn đáp án C
1 Kiến thức: Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về mộttấm gương sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện; biết đặt câu hỏi cho bạn hoặc trả lời câu hỏi của bạn vềcâu chuyện
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể củabạn
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
*QTE: Bổn phận sống và làm việc theo pháp luật, giữ gìn trật tự vệ sinh, nếp sống
văn minh nơi công cộng
*TT HCM: Giáo dục ý thức chấp hành nội qui của Bác trong câu chuyện Bảo vệ
như thế là rất tốt (bộ phận)
II Chuẩn bị
- Một số sách chuyện bài báo viết về một tấm gương sống, làm việc theo pháp luật,theo nếp sống văn minh
- Bảng nhóm về tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại chuyện
Chiếc đồng hồ và trả lời câu hỏi về ý
nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét
2 Bài mới:
- HS trả lời
Trang 172.1 Giới thiệu bài: 1’
- GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên
+ Việc nêu tên nhân vật trong các bài
tập đọc chỉ nhằm giúp các em hiểu yêu
cầu của đề bài nên kể những câu
chuyện đã nghe, đã đọc ngoài chương
trình
- GV kiểm tra HS chuẩn bị truyện ở
nhà
- Một số HS nối tiếp nhau nói trước
lớp tên câu chuyện sẽ kể
b Thực hành kể chuyện, trao đổi về
ý nghĩa của câu chuyện 10’
+ HS kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- GV đưa bảng nhóm về tiêu chuẩn
đánh giá kể chuyện Gọi HS đọc
- Gọi HS kể chuyện trước lớp
- HS đại diện các nhóm lên thi kể
- Mỗi HS kể xong đều nêu ý nghĩa của
câu chuyện mình kể
- HS đánh giá theo tiêu chí đánh giá và
bình chọn câu chuyện hay nhất; bạn kể
- Về nhà tập kể chuyện cho người thân
- Chuẩn bị bài sau: KC được chứng
kiến hoặc tham gia
- HS lắng nghe
Đề bài : Kể một câu chuyện em đã
nghe, đã đọc nói về một tấm gương sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh.
- HS đọc gợi ý
- HS đọc
- HS kể
- HS trả lời
Trang 18- Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Nội dung: biểu dương 1 công dân yêu nước, một nhà tư sản đã tự giúp Cách mạng rất nhiều tiền bạc, tài sản trong thời kỳ cách mạng gặp khó khăn về tài
chính
3 Thái độ:
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
*QTE: Quyền được có tổ quốc, quê hương Bổn phận yêu nước, có trách nhiệm
với đất nước tùy theo tuổi, theo sức của mình
*ANQP: Công lao to lớn của những người yêu nước trong việc đóng góp công
sức, tiền bạc cho cách mạng Việt Nam
II Đồ dùng
- Chân dung nhà tư sản Đỗ Đình Thiện
III Hoạt động dạy - học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gọi HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài
Thái sư Trần Thủ Độ và trả lời câu hỏi
về bài đọc
- Nhận xét, TG
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài 1’
2.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
- 5 HS đọc kết hợp giải nghĩa từ ởphần chú giải
- Đọc theo nhóm đôi
- 5 HS đọc nối tiếp lần 3, lớp nhận xột
- Một HS đọc, cả lớp theo dõi