-Làm việc cả lớp -GV gọi một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp -GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của không khí, từ đó rút ra nhận xét, phân biệt không khí sạch và không kh[r]
Trang 1TUẦN 20
Thứ 2 ngày 3 tháng 01 năm 2011
MƠN: ĐẠO ĐỨC BÀI DẠY: KÍNH TRỌNG BIẾT ƠN NGƯỜI LAO ĐỘNG(T2) I.MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh cĩ khả năng:
- Nhận thức vai trị quan trọng của người lao động
- Biết bày tỏ sự kính trọng và biết ơn đối với người lao động
II.CHUẨN BỊ: SGK, một số đồ dùng cho trị chơi đĩng vai
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Nội dung –
Hình thức TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1KTBC
2Bài mới
HĐ1 GTB
HĐ2 Thực
hành Bài 4
Đĩng vai
4 Nhĩm
HĐ3: Trình
bày sản
phẩmBaØi
5,
Nhĩm tổ
3Củngcố,dặn
dị
4’
28’
3’
Kiểm tra nội dung tiết trước Nhận xét
Trực tiếp ghi bảng
* Đưa bảng phu ïcĩ các tình huống của bài 4
- Cho học sinh thảo luận theo 4 nhĩm
a Giữa trưa hè, bác đưa thư mang thư đến cho nhà Tư Tư sẽ
b Hân nghe tiếng mấy bạn cùng lớp nhại tiếng của một người bán hàng rong Hân sẽ
c Các bạn của Lan đến chơi và nơ đùa trong khi bố đang ngời làm việc ở gĩc phịng Lan sẽ
- Mời các nhĩm đĩng vai
- Gọi học sinh nhĩm khác nhận xét
- Nhận xét , tuyên dương nhĩm cĩ hướng giải quyết đúng đắn
+ Cách cư xử với người lao động trong mỗi tình huống như vậy đã phù hợp chưa? Vì Sao?
+ Em cảm thấy như thế nào khi ứng xử nhưvậy?
* Yêu cầu các tổ trình bày sản phẩmsưu tầm
về người lao động
- Gọi học sinh dưới lớp nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương nhĩm sưu tầm tốt
- Gọi học sinh đọc mục Ghi nhớ SGK
* Đưa bảng trắc nghiệm nội dung bài học Thực hiện kính trọng, biết ơn những người
- 2HS trả lời,lớp chú ý theo dõi
2 hs nêu đề
2 hs đọc , lớp đọc thầm
Hs thực hiện
- Tư sẽ cảm ơn bác, mời bác vào nhà và rĩt nước mời bác uống
- Hân sẽ gọi các bạn lại và khuyên các bạn đừng làm như thế nữa Vì như vậy sẽ khơng tơn trọng người bán hàng ấy
- Lan sẽ đưa các bạn đến chỗ khác để chơi hoặc nhắc các bạn giữ im lặng cho bố ù làm việc
- Đại diện nhĩm đĩng vai
- Nhận xét
- Cách cư xử với người lao động như thế đã phùhợp Vì đã thể hiện sự kính trọng và biết
ơn người lao động
- Em cảm thấy rất vui khi ứng
xử như vậy
- Trình bày kết quả sưu tầm theo tổ
- Nhận xét
- 3 học sinh đọc
-1 hs điều khiển , lớp dùng thẻ
Trang 2MÔN: TẬP ĐỌC BÀI DẠY:BỐN ANH TÀI (TT) I.MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài Biết thuật lại sinh động cuộc chiến đấu của bốn anh tài chống yêu tinh Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng sinh hoạt phù hợp với chuyển biến câu chuyện: hồi hộp ở đoạn đầu; gấp gáp, dồn dập ở đoạn tả cuộc chiến đấu quyết liệt chống yêu tinh; chậm rãi,
khoan thai ở lời kết
- Hiểu các từ: núc nác, núng thế
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của anh em Cẩu Khây
II.CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ Bảng phụ đoạn 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Nội dung
hình thức TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1.KTBC
2Bài mới
HĐ1 GTB
HĐ2
Luyện đọc
HĐ3 Tìm
hiểu bài
Nhóm bàn
HĐ4 Đọc
diễn cảm
3.Củng cố,
dặn dò
5’
35’
5’
- Gọi 2 đọc và trả lời câu hỏi bài: Bốn anh tài
- Nhận xét, ghi điểm
- Cho học sinh xem tranh và giới thiệu, ghi đề bài
- Hs đọc nối tiếp đoạn
* Rút từ khó: Cẩu khây , yêu tinh , hé cửa
* Từ khó : núc nác, núng thế
- Cho học sinh đọc đoạn, trong nhóm -Kiểm tra số lần đọc
- Hs thi đọc đúng
- Gọi học sinh đọc cả bài
- Đọc mẫu.Hd đọc
* Yêu cầu học sinh đọcï thầm từng đoạn và trả lời
+ Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khây gặp lại ai
và đã được giúp đỡ như thế nào?
- Yêu cầu học sinh đọcï thầm đoạn 2 , trao đổi và thuật lại cuộc chiến của bốn anh em CaÅu Khây
+ Gọi học sinh thuật lại cuộc chiến của bốn anh
em Cẩu Khây chống yêu tinh
+ Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng được yêu tinh?
- Nêu ý nghĩa của truyện
*- Treo bảng phụ HD đọc diễn cảm
- Đọc trong nhóm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- Nhận xét , ghi điểm
* Câu chuyện ca ngợi điều gì?
- Gd hs tinh thần đoàn kết yêu thương giúp đỡ lẫn nhau trong lớp cũng như trong anh em gia đình -Dặn HS về nhà học bài
-3HS đọc bài và trả lời câu hỏi,lớp chú ý theo dõi
- quan sát tranh
2 hs đọc ( 4 lượt )
Hs đọc lại
Hs giải nghĩa
- Hs đọc nhóm 2
- Hs giơ thẻ Đại diện nhóm đọc
- học sinh đọc cả bài
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Anh em Cẩu Khây chỉ gặp một bà cụ được yêu tinh cho
…
- Đọc thầm và thuật lại cuộc chiến trong nhóm bàn
- Trình bày trước lớp
- Câu chuyện ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết……
- Theo dõi
-Nhóm 2
- 3-5 học sinh thi đọc diễn cảm
- 1 học sinh đọc - Trả lời -Chú ý theo dõi
- Lắng nghe
Trang 3MÔN: TOÁN BÀI DẠY: PHÂN SỐ
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Bước dầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số
- Biết đọc , biết viết phân số
II.CHUẨN BỊ: Các hình minh hoạ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Nội dung
Hình thức TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1KTBC
2Bài mới
HĐ1 GTB
HĐ2 Giới
thiệu phân
số
HĐ3
Luyện tập
Bài 1:
Miệng
Bài 2:
Phiếu
Bài 3
Vở
3.Củngcố,
dặn dò
5’
35’
5’
-Gọi hs làm bài tập 2 Kiểm tra vở HS
- Nhận xét, ghi điểm
-Trực tiếp ghi bảng
- Treo lên hình tròn được chia làm 6 phần bằng nhau, trong đó có 5 phần được tô màu
+ Hình tròn được chia thành mấy phần bằng nhau?
+ Có mấy phần được tô màu?
- Năm phần sáu viết là
6 5
- Yêu cầu học sinh đọc và viết
6 5
- Giới thiệu tiếp: Ta gọi là phân số
6 5
- Mẫu số của phân số cho em biết điều gì?
6 5
- Khi viết phân số thì tử số được viết ở đâu?
6 5
Tử số cho biết điềugì?
* Đọc các phân số sau :
- Yêu cầu học sinh đọc
- Nhận xét
* Viết theo mẫu Phát phiếu cho các nhóm Yêu cầu làm bài theo mẫu
- Các nhóm dán lên bảng, nhận xét
- Nhận xét tuyên dương nhóm làm đúng
* Viết các số sau Đọc cho học sinh viết vở
- Chấm bài -Nhận xét
*Đưa một số hình có chia phần và tô mầu một
số phần , học sinh đọc phần đã tô màu của từng hình Nhận xét
-2HS lên bảng làm bài,lớp chú ý theo dõi,nhận xét
- Theo dõi
- 6 phần
- 5 phần đã tô màu
- Lắng nghe
- Đọc và tập viết trên nháp
- Lắng nghe
- Mẫu số cho biết hình tròn
…
- Viết dưới gạch ngang và cho biết có 5 phần tô màu
- Đọc các phân số đã tô màu của từng hình
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Đọc trong nhóm
- Nối tiếp nhau đọc trước lớp
1 học sinh đọc yêu cầu
- Lắng nghe, viết vào vở
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Đọc các phân số
Trang 4MƠN: LỊCH SỬ BÀI DẠY: CHIẾN THẮNG CHI LĂNG
I Mục tiêu: Sau bài học sinh cĩ thể nêu được:
- Diễn biến của trận Chi Lăng
- Ý nghĩa quyết dịnh của trận Chi Lăng đối với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược của nghĩa quân Lam Sơn
II Chuẩn bị:Hình minh hoạ SGK
Nội dung
Hình thức
TG – Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1KTBC
2Bài mới
HĐ1GTB
HĐ2 Aûi
Chi Lăng
bối cảnh
dẫn tới
trận Chi
Lăng
Nhĩm bàn
HĐ3 Trận
Chi Lăng
Nhĩm 2
HĐ4
Nguyên
nhân
thắng lợi
và ý nghĩa
của chiến
4’
28’
- Kiểm tra nội dung bài :nước ta vào cuối thời Trần?
Nhận xét, ghi điểm
Trực tiếp ghi bảng
* Trình bày cho học sinh nắm rõ hồn cảnh dẫn tới trận Chi Lăng
- Treo lựơt đồ trận Chi Lăng và yêu cầu học sinh quan sát.Yêu cầu hs thảo luận nhĩm bàn
- Gọi đại diện nhĩm trình bày
- Thung lũng Chi Lăng nằm ở tỉnh nào của nước ta?
- Thung lũng cĩ hình như thế nào?
- Hai bên thung lũng là gì?
- Lịng thung lũng cĩ gì đặc biệt?
- Theo em , với địa thế như trên, Chi Lăng cĩ lợi gì cho quân ta và cĩ hại gì cho quân thù?
- Nhận xét câu trả lời của học sinh
* Yêu cầu học sinh làm việc theo nhĩm, quan sát lựơt đồ, đọc SGK và nêu lại diễn biến của trận Chi Lăng theo các câu hỏi sau:
+ Lê Lợi đã bố trí quân ta ở Chi Lăng như thế nào?
+ Kị binh của ta làm gì khi quân Minh đến trước
ải Chi Lăng?
+ Trước hành động của quân ta, kị binh của giặc
đã làm gì?
+ Kị binh của giặc thua như thế nào?
-Yêu cầu các nhĩm trình bày kết quả -Nhận xét tuyên dương
- Gọi 1 HS trình bày lại diễn biến của trận Chi Lăng
* Hãy nêu lại kết quả của trận Chi Lăng?
- Theo em vì sao quân ta giành được thắng lợi ở
ải Chi Lăng?
-2HS trả lời,lớp chú ý theo dõi
- Lắng nghe
- Quan sát
Đại diện nhĩm báo cáo
- Thung lũng hẹp cĩ hình bầu dục
- Phía Tây là dãy núi đá hiểm trở,
- Lịng thung lũng cĩ sơng lại
cĩ 5 ngọn núi nhỏ là núi Quỷ Moan Quan, núi Ma - Địa thế Chi Lăng…
- Làm việc theo nhĩm 2
- Lê Lợi đã bố trí cho quân ta mai phục
- Khi quân ta đến, kị binh của
ta ra nghênh chiến rồi quay đầu giả vờ thua - Kị binh của giặc thấy vậy ham đuổi nên
bỏ xa hàng
-Các nhĩm trình bày
- 1 học sinh trình bày diễn biến
- Quân ta đại thắng quân địch thua trận… - Quân ta anh dũng, mưu trí, địa thế Chi
Trang 5thắng Chi
Lăng
Củng cố,
dặn dò
3’
- Theo em, chiến thắng Chi Lăng có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?
- GV giới thiệu về anh hùng Lê Lợi
-GD hs có tinh thần yêu nước , bảo vệ quê hương
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài:
Lăng có lợi cho ta
- Mưu đồ cứu viện cho Đông quan của nhà Minh bị tan vỡ Quân Minh xâm lược rút về nước Nước ta độc lập
- Lắng nghe
=======================================================================
Thứ 3 ngày 4 tháng 01 năm 2011
THỂ DỤC
TUẦN 20 - TIẾT 39
ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI,TRÁI TRÒ CHƠI “THĂNG BẰNG”
I.MỤC TIÊU
-Ôn đi chuyển hướng phải,trái.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
-Trò chơi “Thăng bằng”.Yêu cầu hs nắm được cách chơi,tham gia chơi được trò chơi và chơi nhiệt tình
II.ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN
1.Địa điểm:Trên sân trường
2.Phương tiện:1còi
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Nội dung Định lượng Phương pháp lên lớp A.PHẦN MỞ ĐẦU
-Nhận lớp
-Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
-Khởi động:
+Xuay các khớp;cổ,cổ tay,cổ chân,gối
vai,hông
+Ôn lại bài thể dục phát triển chung
6 – 10 phút
1 – 2’
1 – 2’
3 – 4’
2 x 8 nhịp
2 x 8 nhịp
-Cs tập chung lớp dóng hàng,điểm số,báo cáo.Gv nhận lớp
-Gv phổ biến
-Gv cho cs hô nhịp,tập mẫu cho cả lớp tập.Gv quan sát sửa sai
B.PHẦN CƠ BẢN
1.Bài tập RLTTCB:
-Ôn đi chuyển hướng phải,trái
-Củng cố
2.Trò chơi “Thăng bằng”
12 - 14 phút
2 - 3'
6 – 8 phút
-Gv điều khiển cho cả lớp đi theo đội hình
1 hàng dọc.Gv quan sát,sửa chữa động tác chưa chính thức xác và cách sửa động tác sai
-Gv cho hai tổ thi đua ,lớp nhận xét,gv nhận xét biểu dương tổ tập tốt
-Gv nêu tên trò chơi,làm mẫu và phổ biến cách chơi.Sau đó cho cả lớp chơi thử 1 lần rồi cho cả lớp chơi chính thức.Gv quan sát
và biểu dương hs chơi tốt
C.KẾT THÚC
-Thả lỏng
-Hệ thống lại bài học
-Nhận xét,đánh giá kết quả giờ học và
giao bài về nhà,
-Xuống lớp
4 – 6 phút
1 – 2’
1 – 2’
1 – 2’
-Gv cho hs vừa đi vòng tròn nhẹ nhàng vừa thực hiện một số động tác thả lỏng -Gv cùng hs hệ thống lại bài học
-Gv cùng hs nhận xét,đánh giá kết quả giờ học.Gv giao bài tập về nhà
-Gv hô “giải tán”,lớp hô “khoẻ”
Trang 6MƠN: TỐN BÀI DẠY: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh nhận ra rằng:
- Phép chia một số tự nhiên cho số tự nhiên (Khác 0) khơng phải bao giờ cũng cĩ thương là số tự
nhiên
- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0) cĩ thể viết thành một phân số, tử số
là số bị chia và mẫu số là số chia
- Hs áp dụng thực tế tính tốn
II.CHUẨN BỊ: Mơ hình học tốn.Bảng trắùc nghiệm
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Nội dung
hình thức
TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học
sinh 1KTBC
2Bài mới
HĐ1 GTB
HĐ2.Phép
chia một
số tự nhiên
cho một số
tự nhiên
khác 0
HĐ2
Luyện tập
Bài 1:
Bảng con
Bài 2:
Vở
Bài 3:
5’
35’
- Đọc những phân số bất kỳ Cho biết đâu là tử số và mẫu số trong các phân số trên
- Hs tìm những hình đã tơ màu chỉ phân số tương ứng với yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
-Giới thiệu bài trực tiếp
a Trường hợp cĩ thương là một số tự nhiên
- Cĩ 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn được bao nhiêu quả cam?
- Các số 8,4,2 được gọi là các số gì?
b Trường hợp thương là phân số
- Cĩ 3 cái bánh, chia đều cho 4 em Hỏi mỗi em được bao nhiêu phần của cái bánh?
- Em cĩ thể thực hiện phép chia 3:4 tương tự như thực hiện phép chia 8: 4 được khơng?
- Hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh cho 4 bạn
Gọi đại diện nhĩm trình bày
- Cĩ 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn thì mỗi bạn nhận cái bánh Vậy 3 : 4=?
4 3
- Em cĩ nhận xét gì về tử và mẫu số của thương
4 3
và số bị chia , số chia trong phép chia 3: 4
Rút đề bài ghi bảng
* Viết thương của mỗi phép chia
- Cho học sinh ï làm.bảng con
- Nhận xét
* Viết theo mẫu :
- Học sinh làm bài vào vở
- Chấm bài -nhận xét
* Viết mỗi số sau dưới dạng phân số cĩ mẫu số bằng
ø 1
-2HS đọc phân số Lớp viết bảng con
Hs chọn hình
8 : 2 = 4
- Là số tự nhiên
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Khơng được vì 3 khơng chia hết cho 4
Thảo luận 4 nhĩm Đại diện nhĩm báo cáo kết quả ,
- 3: 4 =
4 3
- số bị chia là tử số của thương và số chia là mẫu số của thương
Hs nối tiếp nêu ví dụ
2 hs nêu đề
- 1 học sinh đọc
- Làm bảng con
- 1 học sinh đọc
Trang 73Củng cố,
dặn dị 5’
- Yêu cầu học sinh làm miệng -, nhận xét
* Đưa nội dung trắc nghiệm của bài học
- GD hs tính tốn chính sác , áp dụng vào thực tế tính tốn
Về nhà làm VBT.- Nhận xét tiết học
- Làm bài vào vở 1hs dán kết quả -Nhận xét 1hs điều khiển , lớp trả bằng thẻ
MƠN: CHÍNH TẢ BÀI DẠY: CHA ĐẺ CỦA CHIẾC LỐP XE ĐẠP
I MỤC TIÊU:
- Nghe – viết chính xác và viết đẹp bài Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp.
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt cộng hồ xã hội chủ nghĩa Việt Nam/ tr, uơt/ uơc
- Rèn chữ , giữ vở cho học sinh
II CHUẨN BỊ:Bảng phụ
Nội dung
Hình thức TG – Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh 1KTBC
Bài mới
HĐ1 GTB
HĐ2Hướng
dẫn viết
chính tả
HĐ3 luyện
tập Bài 2:
Phiếu
Bài 3:
Vở
5’
30’
- Gọi học sinh lên bảng đọc cho bạn viết : mỏ thiếc, thiết tha, tiếc của, tiết học, cá diếc,
- Nhận xét
Trực tiếp ghi bảng
- Đọc đoạn văn Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp
- Trước đây bánh xe đạp được làm bằng gì?
- Sự kiện nào làm Đân – lớp nảy sinh ý nghĩ làm lốp xe đạp?
- Yêu cầu học sinh nêu các từ khĩ, dễ lẫn khi viết chính tả
- Đọc cho học sinh viết bảng con: Đân-lớp, XIX, suýt ngã, cuộn căng, săm
- H d cách trình bày đoạn văn
- Đọc cho học sinh viết bài vào vở
- Đọc cho học sinh sốt lỗi
- Thu vở chấm bài, nhận xét
* Điền vào chỗ trống uốc hay uốt
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh nhận xét,
- Nhận xét , kết luận lời giải đúng
- Gọi học sinh đọc lại khổ thơ , cả lớp đọc thầm để thuộc bài thơ tại lớp
* Chọn câu a
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và giảng tranh
-2HS lên viết bảng lớp, dưới lớp viết bảng con
2hs nêu đề
- Lắng nghe
- Trước đây bánh xe đạp được làm bằng gỗ, nẹp sắt
- Một hơm ơng suýt ngã vì vấp phải ống cao su dẫn nước …
- Đân- lớp, XIX, suýt ngã, cuộn, căng, săm,
- Viết bảng con
-HS chú ý
- Viết bài vào vở
- Đổi vở sốt lỗi
- 1 học sinh đọc
- 3 học sinh thi
- Nhận xét
- 1 học sinh đọc
- Quan sát tranh
Trang 83Củng cố
dặn dò 5’
- Cho học sinh làm bài
- Gọi HS nhận xét., chữa bài của bạn trên bảng
- Chấm bài - Nhận xét ,
* Chuyện đáng cười ở điểm nào?
- Dặn học sinh ghi nhớ câu chuyện cười và kể cho người thân nghe
- 1 học sinh làm bảng phụ, dưới lớp làm VBT
Hs trả lời
- Lắng nghe
MÔN:KHOA HỌC BÀI:KHÔNG KHÍ Ô BỊ Ô NHIỄM
I Mục tiêu:
Sau bài học HS biết
-Phân biệt không khí sạch (Trong lành) và không khí bẩn (Không khí bị ô nhiễm)
-Nêu những nguyên nhân gây nhiễm bẩn bấu không khí
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
ND-HT TG Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
bài cũ
2 Bài mới
HĐ1: Giới
thiệu bài
HĐ2; Tìm
hiều về
không khí
bị ô nhiễm
và không
khí sạch
HĐ3: Thảo
luận về
những
nguyên
nhân gây ô
nhiễm
không khí
3 Củng cố
dặn dò
4’
28’
3’
-Giáo viên gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi bài cũ
-Nhận xét đánh giá cho điểm HS -Giới thiệu bài,ghi tên bài
*Cách tiến hành -GV yêu cầu HS lần lượt quan sát hình trang 78,79 SGK và chỉ ra hình nào thể hiện bầu không khí trong sạch? Hình nào thể hiện bầu không khí bị ô nhiễm?
-Làm việc cả lớp -GV gọi một số HS trình bày kết quả làm việc theo cặp
-GV yêu cầu HS nhắc lại một số tính chất của không khí, từ đó rút ra nhận xét, phân biệt không khí sạch và không khí bẩn
KL: Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm
GV tổng kết bài học -Nhắc nhở HS về nhà đọc thuộc ghi nhớ -Dặn HS chuẩn bị đồ dùng học tập cho bài: Bảo vệ bầu không khí trong sạch
-2HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Lớp nhận xét
-HS chú ý theo dõi
-Quan sát hình trong sách giáo khoa trang 78, 79
-Thảo luận theo cặp trả lời câu hỏi
-Một số cặp trình bày trước lớp -1 –2 HS nhắc lại
-Suy nghĩ và phát biểu ý kiến tự do
Do không khí thải của các nhà máy;khói, khí độc, bụi do các phương tiện ô tô thải ra; khí độc,
vi khuẩn,, do các rác thải sinh ra -Nhận xét bổ sung nếu thiếu
- 1- 2 HS đọc phần bạn cần biết -Nghe
MÔN: Kĩ thuật BÀI : CÁC CHI TIẾT SỬ DỤNG
BỘ LẮP GHÉP MÔ HÌNH CƠ KHÍ
I.MỤC TIÊU:
- Học sinh biết tên gọi , hình dạng của các chi tiết trong bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
Trang 9-Sử dụng được cờ –lê , tua-vít để lắp ,tháo các chi tiết
-Biết lắp ráp một số chi tiết với nhau
II LÊN LỚP
Nội
dung-hình thức
Thời gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.KTBC
2.Bài mới
HĐ1
GTB
HĐ2 tìm
hiều chi
tiết lắp
ghép
HĐ3
Thực hành
Nhóm 2
3.HĐ4
Củng cố
dặn dò
4’
28’
3’
-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh -GV nhận xét chung
-Giới thiệu bài qua bộ ắp ghép
-Hướng dẫn gọi tên , nhận dạng các chi tiết và dụng cụ
-Bộ lắp ghép có 34 loại chi tiết và dụng cụ khác nhau , được phân thành 7 nhóm chính -GV lần lược giới thiệu từng chi tiết
-Giới thiệu và gọi tên một số chi tiết như hình
1 SGK -Chọn chi tiết đặt câu hỏi -Hướng dẫn học sinh sắp xếp các chi tiết trong hộp
-Yêu cầu các nhóm kiểm tra gọi tên
- HD thao tác sử dụng cờ –lê ,tua vít a) Lắp vít
-Khi lắp các chi tiết dùng ngón tay cái và ngón tay trỏ của tay trái vaạ¨n ốc vào vít cho khớp với ren của vít …
b) Tháo vít : Tay trái cầm cờ –lê giữ chặt ốc ,tay phải dùng tua vít vặn vào rảnh của vít ,vặn cán tuua vít , ngược chiều kim đồng hồ
-Có bao nhiêu chi tiết lắp ghép ? -GDHS lắp ghép mô hình để chơi
-HS để bộ lắp ghép trên bàn
-Học sinh quan sát -Học sinh lắng nghe
-Học sinh lắng nghe
-Học sinh trả lời -Học sinh làm theo
-học sinh thực hiện
-Học sinh ;ắng nghe thực hiện theo ,
-Học sinh thực hiện
-Học sinh trả lời -Học sinh lắng nghe
=======================================================================
Thứ 4 ngày 5 tháng 01 năm 2011
MÔN: TOÁN
BÀI DẠY: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (TT)
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Nhận biết được kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên khác 0 có thể viết thành phân số ( trường hợp phân số lớn hơn 1)
- Bước đầu so sánh phân số với 1
II CHUẨN BỊ: Các hình minh hoạ như phần bài học SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Nội dung
hình thức
TG Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của
học sinh
Trang 102Bài mới
HĐ1 GTB
HĐ2 Phép
chia một số
tự nhiên
cho một số
tự nhiên
khác 0
HĐ3
Luyện tập
Bài 1:
Bảng con
Bài 2:
Nhóm bàn
Bài 3:
Vở
3 Củng cố,
dặn dò
5’
35’
5’
Yêu cầu học sinh làm bài 1,2 của tiết trước
- Nhận xét , ghi điểm
Trực tiếp ghi bảng
Ví dụ : Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4 phần bằng nhau VaÂn ăn 1 quả cam và quả cam Viết
4 1
phân số phần quả cam Vân đã ăn
- Vân ăn một quả cam tức làăn được mấy phần?
- Ta nói Vân ăn 4 phần hay quả cam
4 4
- Vân ăn thêm quả cam tức là ăn thêm mấy phần
4 1
nữa?
- Như vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần?
- Ta nói Vân ăn 5 phần hay quả cam
4 5
- Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân số
4 5
- Kết luận : Những phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì lớn hơn 1.
- Nhìn vào ví dụ: = 1 cho biết khi nào phân số bằng
4 4 1?
- Em có nhận xét gì về tử số và mẫu số của phân số
4 1
Kết luận: Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số thì nhỏ hơn 1.
* Viết thương của mỗõi phép chia sau dưới dạng phân số
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết
- Nhận xét
* Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh thảo luận nhóm bàn
- Gọi học sinh trình bày
* So sánh phân số :
- Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở
- Thu vở chấm - Nhận xét
Khi nào phân số lớn hơn 1, bé hơn 1 bằng 1.?
Nhận xét , dặn dò
-2HS lên bảng làm bài,lớp chú ý theo dõi
- 2 hs đọc đề , lớp đọc thầm
Lắng nghe
- 4 phần
- 1 phần nữa
- 5 phần
- 5: 4 =
4 5
- - Tử số lớn hơn mẫu số
- tử số bằng mẫu số
- Trả lời
- Tử số bé hơn mẫu số
- 1 học sinh đọc
- 2 học sinh lên bảng viết, dưới lớp viết bảng con
- 1 học sinh đọc -Thảo luận
- Trình bày
- 1 học sinh đọc
- Làm bài vào vở
Hs trả lời -HS lắng nghe
MÔN: ĐỊA LÍ BÀI :NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG NAM BỘ.
I.MỤC TIÊU:
- Chỉ vị trí của đồng bằng Nam Bộ trên bảng đồ địa lí Việt Nam