* Phân hóa: Học sinh chưa đạt chuẩn tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh năng khiếu thực hiện hết các yêu cầu.. II?[r]
Trang 1TUẦN 19
Ngày soạn: 13/01/2020
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 16 tháng 01 năm 2020
Buổi sáng
BỒI DƯỠNG TOÁN (Tiết 1)
ÔN TẬP CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ; VIẾT THÀNH TỔNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về các số có 4 chữ số;
viết thành tổng
2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh chưa đạt chuẩn tự chọn làm 2 trong 4 bài tập; học sinh năng
khiếu thực hiện hết các yêu cầu
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
2 Các hoạt động rèn luyện
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút)
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên
bảng phụ Yêu cầu HS đọc các đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút)
- Hát
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát và chọn đề bài
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
Bài 1 Số?
a) 6452; 6453; 6454; ; ; 6457; …
b) 2730 ; 2731 ; ; … ; … ; …; …
c) 5000; 6000; 7000; ; … ; … ;
Bài 2 Viết (theo mẫu)
Kết quả
a) 6452; 6453; 6454; 6455; 6456; 6457;
6458.
b) 2730; 2731; 2732; 2733; 2734; 2735;
2736.
c) 5000; 6000; 7000; 8000; 9000; 10000
HÀNG
Viết
Nghì
n Trăm Chục
Đơn vị
2 5 3 8 2538 Hai nghìn năm trăm ba mươi tám
5 1 6 4 5164 Năm nghìn một trăm sáu mươi bốn.
7 9 2 1 7921 Bảy nghìn chín trăm hai mươi mốt.
3 7 5 3675 Ba nghìn sáu trăm bảy mươi lăm.
Trang 2Bài 3 Viết số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 4 Viết (theo mẫu):
Mẫu: 3752 = 3000 + 700 + 50 + 2
2345 = ………
3750 = ………
1908 = ………
6020 = ………
Kết quả: 2345 = 2000 + 300 + 40 + 5 3750 = 3000 + 7000 + 50 1908 = 1000 + 9000 + 8 6020 = 6000 + 20 c Hoạt động 3: Sửa bài (9 phút) - Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng sửa bài - Giáo viên chốt đúng - sai 3 Củng cố, dặn dò (3 phút) - Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện - Nhận xét tiết học - Nhắc học sinh chuẩn bị bài - Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp - Học sinh nhận xét, sửa bài - Học sinh phát biểu
-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT (Tiết 1)
ÔN TẬP NHÂN HÓA TRẢ LỜI CÂU HỎI: KHI NÀO?
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về nhân hóa; trả lời câu
hỏi “Khi nào?”; so sánh
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng luyện tập, thực hành, làm tốt các bài tập củng cố và mở
rộng
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
* Phân hóa: Học sinh chưa đạt chuẩn tự chọn làm 1 trong 3 bài tập; học sinh năng
khiếu thực hiện hết các yêu cầu
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập cho các nhóm, phiếu bài tập cho các nhóm
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
2 Các hoạt động rèn luyện
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút)
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng
phụ Yêu cầu HS đọc các đề bài
- Hát
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát và đọc thầm,
1 em đọc to trước lớp
- Học sinh lập nhóm
1
0
0
0
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
…
9 0 0 0
…
…
Trang 3- Giáo viên chia nhóm theo trình độ.
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút)
- Nhận phiếu và làm việc
Bài 1 Gạch dưới hình ảnh so sánh trong câu
sau:
“Tiếng hát bay lượn trên mặt suối, tràn
qua lớp lớp cây rừng, bừng lên như ngọn lửa
rực rỡ giữa đêm rừng lạnh tối, làm cho lòng
người chỉ huy ấm hẳn lên.”
Đáp án
“Tiếng hát bay lượn trên mặt suối, tràn qua lớp lớp cây rừng, bừng lên như ngọn lửa rực rỡ giữa đêm rừng lạnh tối, làm cho lòng người chỉ huy ấm hẳn lên.”
Bài 2 Gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi
Khi nào?
a Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân ta
đã thắng lớn ở Điện Biên Phủ
b Đêm hôm ấy, chị Bưởi phải vượt sông Kinh
Thầy để chuyển công văn từ xã lên huyện
c Năm mười bốn tuổi, Hoà xin mẹ cho được đi
đánh giặc
Đáp án
a Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, quân ta đã thắng lớn ở Điện Biên Phủ
b Đêm hôm ấy, chị Bưởi phải vượt sông Kinh Thầy để chuyển công văn từ xã lên huyện
c Năm mười bốn tuổi, Hoà xin
mẹ cho được đi đánh giặc
Bài 3 Đọc khổ thơ sau và trả lời các câu hỏi :
“ Những cái cầu ơi, yêu sao yêu ghê!
Nhện qua chum nước bắc cầu tơ nhỏ;
Con sáo sang sông bắc cầu ngọn gió;
Con kiến qua ngòi bắc cầu lá tre.”
a) Những con vật nào đã được nhân hoá?
Trả lời: Những con vật đã được nhân hoá:
………
…
b) Chúng được nhân hoá bằng các từ ngữ nào?
Trả lời: Chúng được nhân hoá bằng các từ ngữ:
………
…
Đáp án
a) Những con vật đã được nhân hoá: con nhện, con sáo, con kiến
b) Chúng được nhân hoá bằng các
từ ngữ: bắc cầu, qua, sang sông, qua ngòi
c Hoạt động 3: Sửa bài (9 phút)
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa
bài
3 Củng cố, dặn dò (3 phút)
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc học sinh chuẩn bị bài
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu
Trang 4
-Ngày soạn: 14/01/2020
Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 17 tháng 01 năm 2020
Buổi chiều
BỒI DƯỠNG TOÁN (Tiết 2)
ÔN TẬP ĐỌC, VIẾT SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ, VIẾT SỐ THÀNH TỔNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng kiến thức cho học sinh về đọc, viết càc số có 4
chữ số; số liền trước, số liền sau; viết số thành tổng, viết tổng thành số
2 Kĩ năng: Giúp học sinh thực hiện tốt các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận.
* Phân hóa: Học sinh chưa đạt chuẩn tự chọn làm 2 trong 4 bài tập; học sinh năng
khiếu thực hiện hết các yêu cầu
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ, phiếu bài tập
2 Học sinh: Đồ dung học tập
III Các hoạt động dạy học
11 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
- Ổn định tổ chức
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
2 Các hoạt động rèn luyện
a Hoạt động 1: Giao việc (5 phút)
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên
bảng phụ Yêu cầu HS đọc các đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
b Hoạt động 2: Ôn luyện (20 phút)
- Hát
- Lắng nghe
- Học sinh quan sát và chọn đề bài
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
Bài 1 Viết các số sau thành tổng:
Mẫu: 6254 = 6000 + 200 + 50 + 4
7861 =
9391 =
5555 =
8008 =
2002 =
2010 =
2400 =
Bài 2 Viết tổng thành số:
Mẫu: 8000 + 600 + 70 + 2 =
8672
5000 + 900 + 40 + 8 =
6000 + 800 + 90 + 5 =
2000 + 500 + 80 + 7 =
7000 + 20 + 4 =
Kết quả
7861 = 7000 + 800 + 60 + 1
9391 = 9000 + 300 + 90 + 1
5555 = 5000 + 500 + 50 + 5
8008 = 8000 + 8
2002 = 2000 + 2
2010 = 2000 + 10
2400 = 2000 + 400
Kết quả
5000 + 900 + 40 + 8 = 5948
6000 + 800 + 90 + 5 = 6895
2000 + 500 + 80 + 7 = 2587
7000 + 20 + 4 = 7024
2000 + 10 + 5 = 2015
Trang 52000 + 10 + 5 =
8000 + 9 =
8000 + 9 = 8009
Bài 3 Số?
A 7891; 7892; …; …; …; 7896;
B 5923; 5925; …; 5929; …; …; 5935
C 2000; 3000; ……; ……; ……; …
D 9995; 9994; …; …; 9991;…; ……
Kết quả:
A 7891; 7892; 7893; 7894; 7895; 7896;
7897.
B 5923; 5925; 5927; 5929; 5931; 5933;
5935
C 2000; 3000; 4000; 5000; 6000;
7000.
D 9995; 9994; 9993; 9992; 9991; 9990;
9989.
Bài 4 Viết số liền trước, số liền sau của
mỗi số:
Số liền
trước
Số đã cho Số liền sau 3579
9999 8000
Kết quả
Số liền trước
Số đã cho Số liền sau
c Hoạt động 3: Sửa bài (9 phút)
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng
sửa bài
- Giáo viên chốt đúng - sai
3 Củng cố, dặn dò (3 phút)
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc học sinh chuẩn bị bài
- Đại diện các nhóm sửa bài trên bảng lớp
- Học sinh nhận xét, sửa bài
- Học sinh phát biểu