Để món quà thêm ý nghĩa, đồng thời hạn chế giấy, túi thải vào môi trường, hôm nay cô hướng dẫn cho các em làm túi đựng quà bằng lịch hoặc họa báo đã dïng råi.. + Cắt tròn miệng túi để mở[r]
Trang 1Tuần 15
Ngày soạn: 19/ 11/ 2010
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 22 tháng 11 năm 2010
Toán
Tiết 43: Ôn : chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (có !" ở các %"& chia)
- Vận dụng để giải toán có phép chia
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập
- HS : Vở toán chiều
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính:
97 : 2 88 : 3
- Cả lớp làm bảng con: 93 : 6
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS làm bài tập.
* Bài 1 Đặt tính rồi tính:
85 : 2 99 : 4 87 : 5 77 : 3
- Nêu yêu cầu, nêu cách đặt tính
- Làm mẫu phép tính: 85 : 2
85 2
8 42
05
4
1
- HS hát 1 bài
- 2 HS thực hiện trên bảng lớp Kết quả: 97 : 2 = 48 !" 1)
88 : 3 = 29 !" 1)
- bảng con: 93 : 6 = 15 !" 3)
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng con theo tổ
99 4 87 5 77 3
8 24 5 17 6 25
19 37 17
16 35 15
3 2 2
Trang 2- Cả lớp làm bảng con theo tổ
- GV nhận xét
* Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
14
Số !" 1
- Nêu yêu cầu
- Cho HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Bài 3 Một ngày có 24 giờ Hỏi ngày 1
3
có bao nhiêu giờ?
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- "ớng dẫn HS giải bài toán
- Mời 1 HS lên bảng
- Cho cả lớp viết phép tính và đáp số vào
bảng con
* Bài 4 Có 90 m vải May mỗi bộ quần
áo hết 4 m Hỏi có thể may nhiều nhất
bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy
mét vải?
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- "ớng dẫn HS giải bài toán
- Mời 1 HS lên bảng
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- HS làm nháp rồi lên bảng chữa bài
Số !" 1 4 5 1 3
- HS đọc, tìm hiểu bài toán
- HS trình bày bài giải trên bảng
Bài giải ngày có số giờ là:1
3
24 : 3 = 8 (giờ) Đáp số: 8 giờ
- HS đọc, tìm hiểu bài toán
- HS trình bày bài giải vào vở
Bài giải
90 : 4 = 22(bộ) và !" 2 (m)
Số vải !" là 2 m
Trang 34 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Về ôn bài chuẩn bị cho bài sau - HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 21 / 11 / 2010
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2010
Toán
Tiết 44 Ôn: chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố khắc sâu về:
- Đặt tính và tính chia có ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có !"'
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính:
639 : 3 492 : 4
- Cả lớp làm nháp: 305 : 5
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1 Đặt tính rồi tính:
263 : 3 538 : 4 635 : 5 432 : 6
263 3
24 87
23
21
2
- Cho HS làm bảng con theo tổ
- HS hát 1 bài
- 2 HS thực hiện trên bảng lớp Kết quả: 639 : 3 = 213
492 : 4 = 123
- Bảng con: 305 : 5 = 61
- HS làm bảng con theo tổ
538 4
4 134 13
12 18
16 2
Trang 4- GV nhận xét
* Bài 2 Số ?
Số bị chia 741 444 425 368
Số !"
- Nêu yêu cầu
- Cho HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Bài 3 Quyển truyện có 250 trang Huy
1 5
b) Huy còn phải đọc bao nhiêu trang nữa
mới hết quyển truyện?
- Muốn tìm một phần mấy của một số ta
làm thế nào?
- Muốn biết Huy còn phải đọc bao nhiêu
trang nữa mới hết quyển truyện ta làm hế
nào?
- GV chấm bài, nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Về ôn bài chuẩn bị cho bài sau
- HS làm nháp rồi lên bảng chữa bài
Số bị chia 741 444 425 368
185 148 212 52
Số !" 1 1 1 4
- HS đọc bài toán, trả lời theo gợi ý
- HS làm bài vào vở Bài giải
250 : 5 = 50 (trang) b) Số trang mà Huy còn phải đọc nữa là: 250 – 50 = 200 (trang)
Đáp số: a) 50 trang b)200 trang
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Trang 5Tiếng Việt Chính tả ( Nghe - viết)
Tiết 42 Ôn: hũ bạc của người cha
I Mục tiêu.
Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Làm đúng bài tập chính tả: Tìm đúng các từ có vần ui / uôi, điền đúng âc / ât
II Đồ dùng dạy học.
- GV: Bảng phụ chép bài tập
- HS : Vở chính tả, bút,
III Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết : cây cau, diều hâu,
hoa lan
- GV nhận xét
3.Bài mới
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Hướng dẫn HS nghe-viết
+) "ớng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc diễn cảm đoạn 1 của bài
- Gọi 1 HS đọc lại
- GV "ớng dẫn nắm nội dung đoạn viết,
- "ớng dẫn HS nhận xét chính tả
- GV hỏi: - Những chữ nào trong đoạn
cần viết hoa?
- GV nhận xét
- GV đọc cho HS viết một số tiếng khó
- Hát
- HS viết bảng con: cây cau, diều hâu, hoa lan
- HS nghe đọc
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm theo
- Chữ cái đầu câu, tên riêng
- HS viết bảng con những tiếng khó viết
Trang 6viết : siêng năng, %"Y biếng, nông dân,
+) HS nghe GV đọc, viết bài vào vở
- GV nhắc HS ngồi đúng " thế
- GV theo dõi uốn nắn
+) Chấm, chữa bài
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài
về chữ viết, cách trình bày
* Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
ngữ viết đúng
a con muỗi b cà muối
c múi cam d tủi trẻ
e chui dao g chăn nuôi
- GV nêu yêu cầu
- Cho HS viết bảng con theo tổ
- GV nhận xét
Bài 2 Điền âc hay ât chỗ chấm:
gió b thứ nh quả g
m ong b cửa ph cờ
- Nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài tiếp sức
- GV – HS nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Khen những em viết nhanh, đúng, đẹp,
làm bài tập nhanh và đúng
- HS ngồi ngay ngắn
- HS nghe GV đọc và viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở hoặc cuối bài
- HS nêu yêu cầu
- HS viết lên bảng con
Đáp án đúng là: a, b, c, g
- HS thi tiếp sức gió bấc thứ nhất quả gấc mật ong bậc cửa phất cờ
- HS chú ý lắng nghe
Trang 7
Ngày soạn: 22 / 11 / 2010
Ngày dạy: Thứ tư, ngày 24 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt (Tập đọc)
Tiết 43 Ôn bài: nhà rông ở tây nguyên
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Luyện đọc với giọng kể biết đọc nhẫn giọng ở những từ ngữ chỉ đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên
với nhà rông
II Đồ dùng dạy học.
III Các hoạt động dạy học.
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp bài Nhà rông ở
Tây Nguyên
- GV nhận xét, chấm điểm
3.Bài mới
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài.
* Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài
- GV gọi 4 HS đọc nối tiếp bài
- GV kết hợp nhắc nhở HS ngắt nghỉ theo
các dấu câu, luyện đọc một số từ khó đọc
- GV kết hợp giải nghĩa một số từ ngữ
- GV đọc diễn cảm bài
* Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Hát
- HS đọc bài
- 1 HS khá đọc toàn bài
- 4 HS đọc nối tiếp
- Cả lớp đọc thầm
- HS đọc và luyện đọc từ khó đọc, tìm và giải nghĩa từ mới
- HS đọc theo nhóm
- HS đọc toàn bài
Trang 8- GV nêu câu hỏi gọi HS trả lời
- Hãy đọc thầm 4 đoạn và cho biết nội
dung của mỗi đoạn
- GV tổ chức cho HS thảo lận theo nhóm
4
- Gọi đại diện của mỗi nhóm lên trả lời
- GV nhận xét
* Luyện đọc lại
- Mời 4 HS đọc thi 4 đoạn của bài
- GV đọc diễn cảm đoạn 1
- Mời 1 HS đọc diễn cảm
- Cho HS thi đọc diễn cảm
4 Củng cố – Dặn dò
- Qua bài tập đọc giúp các em biết điều
gì?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi + Đoạn 1: Giới thiệu nhà rông và sự chắc chắn của nó
+ Đoạn 2: Giới thiệu gian đầu của nhà rông
+ Đoạn 3: Giới thiệu gian giữa và bếp của nhà rông
+ Đoạn 4: Giới thiệu công dụng của gian thứ ba
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- HS nghe đọc
- HS thi đua nhau đọc diễn cảm đoạn 1
- Biết đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên với những sinh hoạt cộng đồng của họ
- HS chú ý lắng nghe
Ngày soạn: 23 / 11 / 2010
Ngày dạy: Thứ năm, ngày 25 tháng 11 năm 2010
Toán
Tiết 45: Ôn : giới thiệu bảng nhân
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Luyện tập cách sử dụng bảng nhân
II Đồ dùng dạy học:
- Phóng to bảng nhân
III Các hoạt động dạy học:
Trang 9- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính:
480 : 8 562 : 7
- Cả lớp làm bảng con: 848 : 4
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS làm bài tập.
* Bài 1 Dùng bảng nhân để tìm số thích
hợp vào ô trống:
3 6 8 9
6 5 4 7
- GV yêu cầu HS lên bảng tìm nhanh trên
bảng nhân rồi điền kết quả
- GV nhận xét
* Bài 2 Số?
- GV tổ chức HS chơi trò chơi truyền điện
biết
- GV nhận xét
* Bài 3 Học sinh khối lớp 3 xếp hàng
hàng có 9 bạn và 4 hàng mỗi hàng 8 bạn
- HS thực hiện Kết quả: 480 : 8 = 60 562 : 7 = 80 !" 2)
848 : 4 = 212
- HS nêu yêu cầu
- HS nối tiếp nhau làm bài trên bảng lớp
- HS nhận xét
3 6 8 9
6 5 4 7
- HS nêu yêu cầu
- HS chơi trò chơi
Trang 10Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh khối 3?
- GV "ớng dẫn tìm hiểu bài toán
HS ta làm thế nào?
HS ta làm thế nào?
- Muốn số HS của khối lớp 3 ta làm thế
nào?
- "ớng dẫn HS làm bài vào vở
- Mời 1 HS lên bảng chữa bài
- Chấm 5 – 7 bài, nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về ôn bài và chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài toán, tóm tắt
- Ta lấy 15 x 9 = 135 (học sinh)
- Ta lấy 4 x 8 = 32 (học sinh)
- lấy 135 + 32 = 167 (hs)
- HS làm bài vào vở Bài giải
Số học sinh xếp theo hàng 9 là:
15 x 9 = 135 (học sinh)
Số học sinh xếp theo hàng 8 là:
8 x 4 = 32 (học sinh)
Số học sinh khối lớp 3 là:
135 + 32 = 167 (học sinh) Đáp số: 167 (học sinh)
- HS lắng nghe để ghi nhớ
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Tiết 15: gấp túi quà
I Mục tiêu:
- Biết cách gấp túi đựng quà tặng
- Giáo dục ý thức tiết kiệm, sử dụng lại giấy hoa, giấy mầu
- Hạn chế dùng túi nilon
- Luyện kỹ năng cắt dán
II Chuẩn bị:
Trang 11- Mỗi em một tờ lịch cũ hoặc tờ họa báo.
- Dây ruy băng để làm quai túi
III Hệ thống làm việc:
* Việc 1 Động não
- HS: (nêu) Sinh nhật, giáng sinh, ngày 20-11, ngày 8-3, năm mới,
* Việc 2 Quan sát cách làm túi tặng quà.
vào túi nilon Để món quà thêm ý nghĩa, đồng thời hạn chế giấy, túi thải vào môi
dùng rồi
- GV: Cho HS xem túi mẫu hình trái tim
- GV: Vừa làm mẫu vừa miêu tả
- HS: Quan sát và nhắc lại bằng lời:
Cắt một mảnh giấy hình chữ nhật cỡ " khổ giấy A4 thành hình hai trái tim gấp vào nhau
+ Gấp chiều dài giấy làm đôi, sau đó tiếp tục gấp làm đôi lần hai
+ Các điểm A, B, C, D là điểm giữa của các cạnh tờ giấy đã gấp làm 4 Điểm D là
+ Nối thẳng các điểm A-B, C-D bằng bút chì để tạo cạnh của trái tim (đồng thời cũng
là cạnh của túi)
+ Cắt tròn miệng túi để mở ra thành hình trái tim
+ Dán các cạnh cảu túi bằng hồ dán Để khoảng năm phút cho khô hồ
+ Cho quà vào túi
Trang 12+ Dùng một viên đất sét nhỏ dính vào bên trong gắn miệng túi thay cho dây xách.
+ Nếu có dây ruy băng, đục lỗ hai bên, sỏ dây và thắt nút làm quai
Việc 3: Tập làm túi
- GV: Nhận xét
* Việc 4: Thảo luận:
- Làm túi tặng quà có lợi gì?
- HS: thảo luận nhóm đôi
- HS phát biểu ý kiến
* Việc 5: Hát bài hát mừng sinh nhật:
Tất cả học sinh giơ cao túi trái tim vừa làm và hát bài Mừng sinh nhật
Ngày soạn: 24 /11 / 2010
Ngày dạy: Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt (Luyên từ và câu)
Tiết 44: Ôn : từ ngữ về các dân tộc Luyện tập về so sánh
I Mục tiêu
- Điền đúng từ ngữ thích hợp vào chỗ trống
- Luyện tập đặt câu có hình ảnh so sánh
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ chép bài tập
III Các hoạt động dạy học.
Trang 131.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Hãy kể tên một số tên dân tộc ở miền núi
mà em biết?
- GV nhận xét, cho điểm
3.Bài mới
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn ôn bài
* Bài 1 Chọn và từ ngữ thích hợp trong
ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong các
câu sau:
Buổi sáng, phủ trắng cành
cây, bãi cỏ Núi đồi, thung lũng,
chìm trong biển mây mù Các bà, các
chị tấp nập đi Chốc chốc,
một điệu hát H mông lại trong
trẻo
- Mời 1 HS đọc nội dung bài tập
- Cho HS lên bảng làm bài
- Cho HS đọc kết quả
- GV nhận xét
- hát
- HS : Tày, Nùng, Dao, H mông, Thái,
- HS khác nhận xét
- HS đọc bài tập
- HS trao đổi theo cặp viết ra giấy nháp
- HS làm bài trên bảng lớp
- HS đọc kết quả
cây, bãi cỏ Núi đồi, thung lũng, làng bản chìm trong biển mây mù Các bà, các chị
hát H mông lại vút lên trong trẻo
(địa bàn mà dân tộc đó sinh sống):
Trang 14A B
Bộ
- GV mở bảng phụ
- Gọi 1 HS dọc yêu cầu của bài
* Bài 3 Tìm từ ngữ thích hợp điền vào
chỗ chấm Đặt câu với mỗi cặp từ vừa tìm
+ vui "
+ đen "
+ vàng "
vở rồi đọc bài
- GV nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Khen những em làm bài tốt
- cả lớp đọc thầm bài
- HS chơi trò chơi
- HS chữa bài
1 nối với b, 2 nối với c, 3 nối với a
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- Chữa bài VD: + vui " tết
+ đen " gỗ mun Tóc chị em đen " gỗ mun
- HS chú ý lắng nghe
...+ vui & #34 ;
+ đen & #34 ;
+ vàng & #34 ;
vở đọc
- GV nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét học
- Khen em làm tốt
- lớp đọc thầm...
trẻo
- Mời HS đọc nội dung tập
- Cho HS lên bảng làm
- Cho HS đọc kết
- GV nhận xét
- hát
- HS : Tày, Nùng, Dao, H mông, Thái,
- HS khác nhận...
Ngày soạn: 24 /11 / 20 10
Ngày dạy: Thứ sáu, ngày 26 tháng 11 năm 20 10
Tiếng Việt (Luyên từ câu)
Tiết 44: Ôn : từ