1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GIAO AN LOP 5 TUAN 19 ( 2 BUOI)

36 744 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Giao An Lớp 5 Tuần 19 (2 Buổi)
Tác giả Đỗ Anh Tuấn
Trường học Trường Tiểu Học Hải Lựu
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 458,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhận xét, chấm điểm Bài 2: Tính diện tích mỗi hình thang sau: - Yêu cầu HS đọc đề bài.. - GV đọc bài thơ vui về cơng thức tính diện tích hình thang.. Đường: Màu trắng, cú vị ngọt - Nư

Trang 1

+ GV: Tranh minh họa bài học ở SGK.

+Ảnh chụp thành phố Sài Gòn những năm đầu TK 20, bến Nhà Rồng

III Các hoạt động:

1 Ổn định lớp :

2 Bài cũ: Ôn tập – kiểm tra

- Giáo viên nhận xét cho điểm

- Gọi 1 HS khá đọc tồn bài :

- Y/c HS đọc lời giới thiệu nhân vật, cảnh trí

HD đọc theo từng đoạn

- Tìm trong bài những từ ngữ khĩ đọc

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn

- Y/c HS đọc 1 số từ cần giải nghĩa

- Gọi HS đọc tồn bài

- GV hướng dẫn 1 số câu khĩ đọc, ngắt, nghỉ

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc

+Tìm hiểu bài

HS đọc thầm tồn bài, trả lời

- Anh Lê giúp Anh Thành việc gì?

- Anh Lê giúp Anh Thành tìm việc đạt kết quả

như thế nào?

=> Ý 1:

- Thái độ của anh Thành khi nghe anh Lê nĩi về

việc làm như thế nào?

- Một HS khá đọc bài – cả lớp theo dõi SGK

1) Anh Lª giĩp anh Thµnh t×m viƯc lµm.

- Anh Thành khơng đế ý tới cơng việc và mĩn lương mà anh Lê tìm cho Anh nĩi : “Nếu chỉ cần miếng cơm manh áo thì tơi ở Phan Thiết cũng đủ sống”

- Vì anh khơng nghĩ đến miếng cơm manh áo

Trang 2

-Theo em vì sao anh Thành lại nĩi như vậy?

- Những câu nĩi nào của Anh Thành cho thấy

anh luơn nghĩ tới dân, tới nước ?

- Em cĩ nhận xét gì về câu chuyện giữa anh Lê

và anh Thành?

- Câu chuyện giữa Anh Thành và Anh Lê

nhiều lúc khơng ăn nhập với nhau Hãy tìm

những chi tiết thể hiện điều đĩ và giải thích vì

sao như vậy?

- Theo em, tại sao câu chuyện giữa họ lại khơng

ăn nhập với nhau

- Phần một của đoạn kịch cho em biết điều gì?

- Nêu nội dung chính của bài?

- Vì anh với tơi cơng dân đất Việt

+ Câu chuyện giữa anh Lê và anh Thành khơng cùng một nội dung, mỗi người nĩi một chuyện khác

Những chi tiết: Anh Lê gặp anh Thành để báo tin đã xin được việc làm cho anh Thành nhưng anh lại khơng nĩi tới chuyện đĩ Anh Thành thường khơng trả lời vào câu hỏi của anh Lê trong khi nĩi chuyện Cụ thể: Anh Lê hỏi: Vậy anh vào Sài Gịn này làm gì?

Anh Thành trả lời: Anh Lê ạ, khơng cĩ mùi, khơng cĩ khĩi

- Vì anh Lê nghĩ đến miếng cơm, manh áo hàng ngày của bạn cịn anh Thành nghĩ việc cứu nước, cứu dân

2) ý 2: Sù tr¨n trë cđa anh Thµnh.

- HS lắng nghe

- HS tự trả lời theo hiểu biết

ND: Tâm trạng của người thanh niên Nguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tìm con đường cứu nước, cứu dân.

+ Người dẫn chuyện: to, rõ, mạch lạc+ Anh Thành: Chậm rái, trầm tĩnh, ssau lắng.4- Củng cố- Dặn dị

- HS nhắc lại nội dung chính của bài

- Dặn HS về nhà đọc bài

- Chuẩn bị trước bài “Người công dân số 1 (tt)”

- Nhận xét tiết học

To¸nDIỆN TÍCH HÌNH THANG

I Mục tiêu:

BiÕt tÝnh diƯn tÝch h×nh thang, biÕt vËn dơng vµo gi¶i c¸c bµi tËp liªn quan

II

Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng dạy tốn – SGK giáo án

III Các hoạt động:

1- Ổn định lớp :

2 Ki ểm tra b ài cũ: “Hình thang “

- Học sinh sửa bài 3, 4 Nêu đặc điểm của

hình thang

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

-Hát -Lớp nhận xét

Trang 3

3.Bài m ới :

a Giới thiệu bài mới: “Diện tích hình

thang “

b Hướng dẫn các hoạt động

@) Xây dựng cơng thức tính diện tích hình

thang GV gắn lên bảng hình thang ABCD.

- Xác định trung điểm M của canh BC

- Cắt hình tam giác ABM, ghép với hình tứ giác

AMCD ta được hình tam giác ADK

- Yêu cầu HS kẻ đường cao AH của hình thang

ABCD, nối A với M

- Yêu cầu HS dùng kéo cắt hình thang ABCD

thành 2 mảnh theo đường AM

Xếp 2 mảnh thành một hình tam giác

@) So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học giữa

hình thang ABCD và hình tam giác ADK

- So sánh diện tích ABCD so với diện tích tam

giác ADK?

- Tính diện tích tam giác ADK?

- So sánh độ dài của DK với DC và CK?

- So sánh độ dài CK với độ dài AB?

- Vậy độ dài của DK ntn so với DC và AB?

- Biết DK = (DC + AB) em hãy tính diện tích

tam giác ADK bằng cách khác thơng qua DC và

AB?

=> Vì diện tích ABCD bằng diện tích tam

giácADK nên diện tích hình thang ABCD là

- DC và AB là gì của hình thang ABCD?

- AH là gì của hình thang ABCD?

- Muốn tính diện tích hình thang ta làm như thế

nào?

GV giới thiệu cơng thức

- Gọi diện tích là S

- Gọi a, b lần lượt là 2 đáy của hình thang

- Gọi h là đường cao của hình thang

Từ đĩ ta cĩ cơng thức tính diện tích hình thang?

HS nêu lại cơng thức

- Bằng nhau( Vì tam giác ADK được ghép thành

từ 2 mảnh của hành thang ABCD)

SADK =DK×2AH+ Độ dài DK = DC + CK+ CK = AB

+ DK = (DC+AB) Diện tích tam giác ADK là:

SADK =(DC+ AB2 )×AH

- Nhắc lại: Diện tích hình thang ABCD là:

(DC +AB2 )×AH

- Là đáy lớn và đáy bé của hình thang

- Là đường cao của hình thang

- Lấy tổng độ dài 2 đáy nhân với chiều cao (cùng 1 đơn vị đo) rối chia cho 2

2

* ) (a b h

C

M

C K

Trang 4

Bài 1: Tính diện tích hình thang biết

a) a = 12cm; b = 8cm; h = 5cm

b) a = 9,4m; b= 6,6m; h = 10,5m

Gọi HS chữa bài

GV nhận xét, chấm điểm

Bài 2: Tính diện tích mỗi hình thang sau:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài tập yêu cầu làm gì?

- Nêu cách tình diện tích hình thang?

- Nêu độ dài 2 đáy và chiều cao của hình thang

Bài 3: Gọi HS đọc đề tốn

- Bài tốn yêu cầu chúng ta làm gì?

- Để tính diện tích thửa ruộng hình thang chúng

5 ) 8 12 (

cm

S = + × =

) 2 ( 84 2

5 , 10 ) 6 , 6 4 , 9 (

(4 + 9) x 5 : 2 = 32,5 (cm2)b) Diện tích hình thang là:

(3 + 7) x 4 : 2 = 20 (cm2) Đáp số: 32,5cm2 ; 20cm2

- Tìm diện tích thửa ruộng hình thang

- Chúng ta phải biết độ dài 2 đáy và chiều cao

- Chúng ta cần tìm chiều cao của hình thang

Giải Chiều cao của hình thang là:

(110 + 90,2) : 2 = 100,1 (m) Diện tích thửa ruộng hình thang là:

(110 + 90,2) x 100,1 : 2 = 10020,01(m2) Đáp số: 10020,01(m2

4 Củng cố- Dặn dị: HS nhắc lại cơng thức tính diện tích hình thang

- GV đọc bài thơ vui về cơng thức tính diện tích hình thang

-Dặn HS làm bài tập ở vở BT tốn , học thuộc quy tắc và xem trước bài sau

- Nhận xét tiết học

KHOA HỌCDUNG DỊCH

Trang 5

I Muùc tieõu:

- Nêu đợc một số ví dụ về dung dịch

- Biết tách các chất ra khỏi một số dung dịch bằng cách chng cất

II

Đồ dựng dạy học :

- GV: Hỡnh veừ trong SGK trang 76, 77

- Moọt ớt ủửụứng (hoaởc muoỏi), nửụực soõi ủeồ nguoọi, moọt li (coỏc) thuyỷ tinh,

thỡa nhoỷ coự caựn daứi

III Caực hoaùt ủoọng:

Hoạt động 1: Thực hành tạo một dung dịch

đường. - Chia nhúm tổ, phỏt phiếu bỏo cỏo

+ Rút nước sụi nguội vào cốc Quan sỏt

- Y/c: nếm riờng từng chất, nờu nhận xột và ghi

kết quả

- Dựng thỡa xỳc chất nhúm mang đến (muối

hoặc đường) cho vào cốc nước nguội khuấy

đều

+ Quan sỏt hiện tượng, ghi nhận xột vào phiếu

+ Rút dung dịch vào chộn nhỏ, cỏc thành viờn

nếm và ghi vào phiếu

- Gọi 2 nhúm bỏo cỏo theo phiếu

- 2 HS trả lời

- Thực hành theo nhúm

- Cỏc nhúm nhận đồ dựng học tập, cựng làm việc

- 2 nhúm bỏo cỏo kết quả

Nhúm 1:

Tờn và đặc điểm của từng chất tạo ra Tờn dung dịch và đặc điểm của dung dịch

1 Nước sụi để nguội: trong suốt, khụng màu,

khụng mựi, khụng vị

2 Đường: Màu trắng, cú vị ngọt

- Nước đường, dung dịch cú vị ngọt

Nhúm 2:

Tờn và đặc điểm của từng chất tạo ra Tờn dung dịch và đặc điểm của dung dịch

1 Nước sụi để nguội: trong suốt, khụng màu, khụng

mựi, khụng vị

2 Muối: Màu trắng, cú vị mặn - Nước muối, dung dịch cú vị mặn

- Dung dịch mà cỏc em vừa pha cú tờn là gỡ?

-Để tạo ra dụng dịch cần cú những điều kiện gỡ

- Vậy dung dịch là gỡ

- Hóy kể tờn một số dung dịch mà em biết?

- Dung dịch nước đường, dung dịch nước muối

+ Để tạo ra dung dịch cần ớt nhất từ 2 chất trở lờn Trong đú phải cú một chất ở thể lỏng và chất kia phải hoà tan được trong chất lỏng đú

- Dung dịch là hỗn hợp chất lỏng với chất rắn hoà tan trong chất lỏng đú

Trang 6

- Muốn tạo ra độ mặn, độ ngọt khác nhau của dung

dịch ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS đọc mục “Bạn cần biết”

GV kết luận: Muốn tạo ra 1 dung dịch ít nhất phải có

từ 2 chất trở lên, trong đó phải có một chất ở thể

lỏng, chất kia phải hoà tan trong thể lỏng đó Hỗn

hợp chất lỏng với chất rắn bị hoà tan và phân bố đều

hoặc hỗn hợp chất lỏng với chất lỏng bị hoà tan vào

nhau được gọi là dung dịch

*Hoạt động 2: Phương pháp tách các chất ra khỏi

dung dịch.

- Các nhóm làm thí nghiệm: Lấy một chiếc cốc đổ

nước nóng vào cốc và úp đĩa lên mặt cốc Sau 1phút

mở cốc ra

- Yêu cầu HS quan sát và hỏi:

- Hiện tượng gì xảy ra?

- Vì sao những giọt nước này đọng trên mặt đĩa?

- Theo em những giọt nước đọng trên mặt đĩa sẽ có vị

như thế nào?

- HS nếm thử và nêu nhận xét

- Dựa vào kết quả thí nghiệm, hãy suy ra cách tách

muối ra khỏi dung dịch?

GV: Cách làm đó được gọi là chưng cất Người ta

thường dùng phương pháp chưng cất để tách các chất

trong dung dịch

- Gọi HS đọc mục “Bạn cần biết”

- Quan sát H3 nêu lại thí nghiệm

*.Hoạt động 3:

- Thảo luận cặp đôi, trả lời hai câu hỏi trong sgk

- Yêu cầu HS nêu cách làm để tạo ra nước cất hoặc

muối

- Nhận xét, kết luận

+ Dung dịch nước xà phòng+ Dung dịch giấm và đường+ Dung dịch giấm và muối+ Dung dịch nước mắm và mì chính

- Ta cho nhiều chất hoà tan vào trong nước

- 3 HS đọc to trước lớp

- Cả lớp cùng quan sát Trả lời+ Trên đĩa có những giọt nước đọng

+ Là do nước nóng bốc hơi, gặp không khí lạnh sẽ ngưng tụ lại

- HS dự đoán:Không có vị mặn như nước muối, mặn hơn nước muối trong cốc+ Những giọt nước đọng trên đĩa không có

vị mặn như nước ở trong cốc

+ Làm cho nước trong dung dịch bay hơi hết, ta sẽ thu được muối

+ Nêu sự giống và khác nhau giữa hỗn hợp và dung dịch?

- Học bài và chuẩn bị bài sau

Trang 7

III Hoạt động dạy – học:

1- Ổn định lớp:

2- Kiểm tra bài cũ:

3- Bài mới:

a) Giới thiệu bài mới:

b) Hướng dẫn nghe – viết:

@ Tìm hiểu nội dung đoạn văn:

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Bài chính tả cho em biết điều gì?

- Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực có câu nói

nào lưu danh muôn đời?

• Ô số 2 các em nhớ chọn o hoặc ô để điền vào,

nhớ thêm dấu thanh thích hợp

- HS làm bài

- HS trình bày kết quả theo hình thức tiếp sức

(GV dán 3 tờ giấy đã ghi sẵn BT1)

Cách chơi: GV chia nhóm: mỗi nhóm 7 HS theo

lệnh của GV mỗi em lên bảng điền một chữ cái

Lần lượt 7 em lên Em cuối cùng xong đọc lại

bài thơ ( nếu 2 nhóm cùng điền xong một lúc thì

nhóm sau chỉ cần nói chữ cái mình đã điền)

- HS nêu và luyện viết các từ ngữ dễ viết sai:

chài lưới, nổi dậy, khẳng khái,

Nguyễn Trung Trực, Vàm Cỏ, Tân An, Long An, Tây Nam Bộ, Nam Kì, Tây.

- Nghe đọc và viết bài

Mầm cây tỉnh giấc vườn đầy tính chim

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười

Quất gom những hạt nắng rơi

Làm thành quả - những mặt trời vàng mơ

Tháng giêng đến tự bao giờ?

Trang 8

GV chọn cõu a hoặc b cho lớp làm

a/

- Cho HS đọc yờu cầu BT, đọc truyện vui

- GV giao việc: Trong truyện vui cũn một số ụ

trống Cỏc em cú nhiệm vụ tỡm tiếng bắt đầu

bằng r, d hoặc gi để điền vào chỗ trống cho phự

Hoa gỡ đơm lửa rực hồng

Lớn lờn hạt ngọc đầy trong bị vàng

(là hoa lựu)

Hoa nở trờn mặt nước

Lại mang hạt trong mỡnh

Hương bay qua hồ rộng

Lỏ đội đầu mướt xanh (là cõy sen)

Đất trời viết tiếp bài thơi ngọt ngào

- Lớp nhận xột bài làm trờn bảng của bạn

- HS ghi kết quả đỳng vào vở bài tập

4 Củng cố, dặn dũ:

- Dặn HS nhớ về kể lại cõu chuyện Làm việc cho cả ba thời; học thuộc lũng hai cõu đú

- GV nhận xột tiết học

TOán(bổ sung)ễN: diện tích hình thangI.Mục tiêu :

Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích hình thang

Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện hình thang

Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích hình thang

Học sinh viết công thức : S =

2

) (a+b ìh

2.Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1 Đánh dấu x vào ô trống dới hình thang có diện tích bé hơn 50cm2

Trang 9

Hình thang (1) (2) (3)

3

1dm

5

1dm

3

1dm

58,5 + 210 = 268,5 (cm2)

3.Củng cố dặn dò : Hình H

Cho học sinh nhắc lại cách tính diện tích hình thang Dặn dò về nhà

TIếng việt(bổ sung)LUYệN ĐọC : ngời công dân số một

I Mục tiêu:

- Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt đợc lời tác giả với lời nhân vật ( anh Thành, anh Lê)

- HS khá giỏi phân vai đọc diễn cảm vở kịch, thể hiện đợc tính cách nhân vật

- Hiểu đợc tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đờng cứu nớc của Nguyễn tất Thành

- Nêu cách đọc của toàn bài, từng đoạn

- GV gọi HS lần lợt đọc bài từng đoạn - Lần lợt học sinh đọc nối tiếp

-YC hs luyện đọc cặp đụi

-GV gọi HS đọc b ià - GV sửa sai cho HS

- Học sinh đọc

* Luyện đọc diễn cảm đoạn 1

- YC HS nêu cách đọc đoạn 1

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp đôi

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1

- Nhận xét

- Học sinh đọc diễn cảm

* Bài văn nói lên điều gì? ND: Tõm trạng của người thanh niờn Nguyễn Tất

Thành day dứt, trăn trở tỡm con đường cứu nước, cứu dõn

Trang 10

* Ch÷a bµi tËp tr¾c nghiÖm TV - TuÇn 19

- Nhận biết được câu ghép, xác định được các vế câu trong câu ghép (BT1, mục 3)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, bút dạ

- Vài tờ giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ : Gv kiểm tra vở BTTV

3 Bài mới :

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu nội dung của đoạn

văn và bài tập 1,2,3 phần nhận xét yêu cầu đánh

số thứ tự của các câu văn

- Gọi HS nêu thứ tự các câu văn

- Muốn tìm chủ ngữ trong câu em đặt câu hỏi

- Em có nhận xét gì về số vế câu của các câu

trong đoạn văn trên

-Thế nào là câu đơn, câu ghép

- GV giới thiệu câu đơn, câu ghép

- Hãy xếp các câu trên vào 2 nhóm: Câu đơn,

- Câu hỏi: Ai? Cái gì? Con gì?

- Câu hỏi: Làm gì? Thế nào?

- Câu đơn là câu do 1 cụm CN-VN tạo thành

- Câu ghép là câu do 2 hay nhiều cụm cN-VN tạo thành

- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập

a) Câu đơn: câu 1

Trang 11

-Cĩ thể tách mỗi cụm C – V trong các câu ghép

trên thành một câu đơn được khơng? Vì sao?

- Cĩ thể tách rời mỗi vế câu ghép ở bài tập 1

thành 1 câu đơn được khơng ? vì sao ?

- HS thảo luận và giải thích

*(HSKG trả lời) Khơng được vì các vế câu diễn

tả những ý cĩ quan hệ chặt chẽ với nhau, tách mỗi vế câu thành câu đơn sẽ tạo nên một chuỗi câu rời rạc, khơng gắn kết nhau về nghĩa

- Mỗi vế của câu ghép thường cĩ cấu tạo giống một câu đơn, cĩ đủ CN- VN và các vế câu diễn đạt những ý cĩ quan hệ chặt chẽ với nhau

- NHắc lại nội dung ghi nhớ

- Học thuộc bài và chuẩn bị trước bài sau

-Nhận xét tiết học

TOÁNluyƯn tËp

I Muc tiêu:

- Biết tính diện tích hình thang

- HS yêu thích mơn Tốn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ vẽ sẵn hình trong sgk

III- Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định :

2 Ki ểm tra bài cũ: Diện tích hình thang

- Học sinh sửa bài nha.ø

Trang 12

- Nêu công thức tính diện tích hình thang.

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3.Bài m ới :

a) Giới thiệu bài m íi : Hình thang

b) Phát triển các hoạt động:

Hướng dẫn học sinh hình thành công thức

- Bài tốn cho biết gì?

- Bài tốn hỏi gì ?

- Để biết cả thửa ruộng thu hoạch ?kg thĩc ta

phải làm gì?

- Muốn tính diện tích ta phải tính gì ?

- Sau đĩ làm tiếp như thế nào?

nhau, đúng hay sai ? Vì sao ?

b) DT hình thang AMCD bằng 31 diện tích hình

chữ nhật ABCD đúng hay sai ?

- Diện tích thửa ruộng

- Đáy bé, chiều cao

- Tính S thửa ruộng, số kg thĩc thu được

- 1 HS lên bảng

Lớp nhận xét, chữa bài

Giải Đáy bé của thửa ruộng là:

120 x 2 : 3 = 80(m) Chiều cao của thửa ruộng là:

80 – 5 = 75 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

(120 + 80) x 75 : 2 = 7500 9m2)

Số kg thĩc thu hoạch được:

7500 : 100 x 64,5 = 4873,5 ( kg) Đáp số : 4873,5 kg

(AM + DC) x AD : 2

Trang 13

- Chỉnh sửa cõu trả lời cho HS.

= (13 x DC + DC) x AD : 2(Vỡ AM =

= (34 x DC ) x AD : 2

= 3

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hơng

- Yêu mến, tự hào về quê hơng mình, mong muốn đợc góp phần xây dựng quê hơng

II Chuaồn bũ:

- GV: ẹieàu 13, 12, 17 – Coõng ửụực quoỏc teỏ veà quyeàn treỷ em

- Moọt soỏ tranh minh hoaù cho truyeọn

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Ổn định lớp :

2 Ki ể m tra baứi cuừ:

“Hụùp taực vụựi nhửừng ngửụứi xung quanh “

- Moọt soỏ em trỡnh baứy sửù hụùp taực cuỷa mỡnh

vụựi nhửừng ngửụứi xung quanh

- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

3 Bài mới :

a Giụựi thieọu baứi mụựi:

“Em yeõu queõ hửụng “(tieỏt 1)

b H ướ ng d ẫ n caực hoaùt ủoọng:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu truyện: “Cõy đa làng

em”.

- Y/c HS đọc truyện trước lớp

- GVvửứa keồ chuyeọn vửứa sửỷ duùng tranh

minh hoaù

 Caõy ủa mang laùi lụùi ớch gỡ gho daõn laứng?

+ Thảo luận nhúm bàn trả lời cõu hỏi trong(sgk)

- Vỡ sao dõn làng lại gắn bú với cõy đa

- Bạn Hà đúng gúp tiền để làm gỡ

- Vỡ sao Hà làm như vậy

 Treỷ em coự quyeàn tham gia vaứo nhửừng coõng

vieọc xaõy dửùng queõ hửụng khoõng?

- Haựt

- Hoùc sinh neõu

- Boồ sung

- 1 HS đọc – lớp theo dừi

- Đại diện nhúm trỡnh bày, cỏc nhúm nhận xột

- Là biểu tượng của quờ hương

- Chữa cho cõy sau trận lụt

- Vỡ bạn rất yờu quý quờ hương

- HS trả lời theo ý mỡnh

Trang 14

- Noi theo bạn Hà chúng ta cần làm gì cho

quê hương?

GV kết luận: Bạn Hà đã gĩp tiền để chữa cho

cây đa khỏi bệnh Việc làm đĩ thể hiện tình

yêu quê hương của Hà

*Hoạt động 2: Làm bài tập 1 (sgk).

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Thảo luận cặp (3’) trả lời:

- Vì sao các trường hợp (a), (b), (c) (d), (e) thể

hiện tình yêu quê hương

- Gọi 1 HS đọc các trường hợp trên

GV kết luận: Trường hợp a, b, c, d, e thể hiện

tình yêu quê hương

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.

- HS trao đổi theo các gợi ý

+ Quê bạn ở đâu ? Bạn biết những gì về quê

hương mình ?

+ Bạn đã làm được những gì để thể hiện tình

yêu quê hương

- GV cho HS xem một số tranh ảnh về quê

hương

- GV kết luận, khen ngợi

- Đại diện từng nhĩm trả lời

- HS tự trả lời

- 2 HS đọc 4 câu thơ phần “ghi nhớ”

4- Củng cố - Dặn dị :

- Sưu tầm tranh, ảnh quê hương mình

- Chuẩn bị các bài thơ, bài hát, nĩi về tình yêu quê hương

- Nhận xét tiết học

buỉi ChiỊu: KĨ chuyƯn

CHIẾC ĐỒNG HỒ

I Muc tiêu:

- Kể được từng đoạn và tồn bộ câu chuyện dựa vào tranh minh họa trong SGK; kể đúng và đầy

đủ nội dung câu chuyện

- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

- HS biết đồn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong mọi cơng việc.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa truyện trong SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 15

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

b) H/d kể chuyện

- GV kể lần 1: Chậm rói, thong thả

- GV kể lần 2: Chỉ từng tranh minh hoạ

- Giải thớch từ: tiếp quản, đụng hồ quả quyết

- GV treo bảng phụ ghi cỏc cõu hỏi về nội dung

+ Mỗi em kể từng đoạn trong nhúm theo tranh,

tỡm ý nghĩa cõu chuyện

- Cõu chuyện khuyờn ta điều gỡ

- Em cú nhận xột gỡ về cỏch núi chuyện của Bỏc Hồ với cỏc cỏn bộ

- Dặn HS về nhà tập kể lại chuyện

toán(bổ sung) luyện tập tính diện tích hình thangI.Mục tiêu :

Củng cố cho học sinh về cách tính diện tích hình thang

Rèn cho học sinh kĩ năng tính diện hình thang

Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản về diện tích hình thang

Học sinh viết công thức : S =

2

) (a+b ìh

2.Dạy bài mới : Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 2 VBTT5 (6):

Bài giải: Đáy lớn của thửa ruộng hình thang là :

26 + 8 = 34 (m) Chiều cao của thửa ruộng hình thang là :

26 – 6 = 20 (m) Diện tích của thửa ruộng hình thang là :

(34 + 26) ì 20 : 2 = 600 (m2)

Số thóc của thửa ruộng đó thu hoạch là :

70,5 ì 600 : 100 = 432 (kg)

Trang 16

Đáp số : 432kg

Bài tập 2 VBTT5 (8) Tính diện tích hình thang biết:

a) Độ dài đáy bé 10cm, đáy lớn 15cm, chiều cao 8cm

4 ì 10 = 40 (m2) Khi chiều dài tăng thêm 4m thì diện tích hình chữ nhật cũng tăng số % là ;

- Kớnh yờu Bỏc

II- Đồ dựng dạy học

- Tranh minh hoạ (sgk)

- Bảng phụ viết sẵn từ, cõu, đoạn cần hướng dẫn luyện đọc

- Bảng phụ viết sẵn cỏc cụm từ: La-tỳt-sơ, Tơ-rờ-vin, A-lờ-hấp; đoạn kịch cần hướng dẫn HS luyện đọc

III- Cỏc hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài:

b H/d luyện đọc và tỡm hiểu bài

Trang 17

đoạn kịch.

- Luyện đọc nối tiếp từng đoạn

GV sửa lỗi phất âm, ngắt giọng

- Tìm các từ khó đọc trong đoạn kịch?

- Gọi HS đọc phần “Chú giải ”

- Giải thích ý nghĩa 2 câu nói của anh Thành và

anh Lê: ngọn đèn hoa kì, ngọn đèn khác

- 1 HS đọc toàn bộ đoạn trích

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc

+ Anh Thành: Hồ hởi thể hiện tâm trạng phấn

chấn vì sắp được lên đường

+ Anh Lê: Thể hiệ thái độ quan tâm, lo lắng cho

- Quyết tâm của anh Thành đi tìm đường cứu

nước được thể hiện qua những lời nói, cử chỉ

nào?

-Em hiểu “Công dân” nghĩa là gì?

- “Người công dân số Một” trong đoạn kịch là

ai ? Vì sao có thể gọi như vậy?

-Nêu nội dung đoạn 2?

- HS1: Lê: phải, chúng ta say sóng nữa

- Họ đều là những người thanh niên yêu nước

- Anh Lê: có tâm lí ngại khổ, cam chịu cảnh sống nô lệ vì cảm thấy mình yếu đuối, nhỏ bé trước sức mạnh và vật chất của kẻ xâm lược

+ Anh Thành không cam chịu, mà rất tin tưởng con đường mình đã chọn: ra nước ngoài để học cái mới về cứu nước, cứu dân

ý1: Cuộc trò chuyện giữa anh Thành và anh Lê.

- 2 HS đọc đoạn + Lời nói với anh Lê: Để dành lại non sông, chỉ

có hùng tâm tráng khí chưa đủ sẽ có một ngọn đèn khác anh ạ

+ Lời nói với anh Mai: Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là người đày tớ cho người ta

+ Cử chỉ: Xoè hai bàn tay

- Công dân là người sống trong một đất nước có chủ quyền, người đó có quyền lợi, có nghĩa vụ đối với nhà nước

- Chính là anh Thành, vì ý thức công dân nước Việt Nam được thức tỉnh rất sớm và anh đã quyết tâm ra đi tìm đường cứu nước, đưa toàn dân thoát khỏi kiếp sống nô lệ

ý2: Anh Thành nói chuyện với anh Lê và anh Mai về chuyến đi của mình.

ND:

+ Người thanh niên yêu nước Nguyễn Tất

Trang 18

- Nội dung chớnh của phần 2 là gỡ?

- Đoạn trớch “Người cụng dõn số Một” cú ý

nghĩa gỡ?

Yờu cầu HS ghi nội dung vào vở

GV: Người cụng dõn số Một ở đõy là Nguyễn

Tất Thành, sau này là Bỏc Hồ kớnh yờu của

chỳng ta Ngay từ lỳc cũn rất trẻ, Bỏc đó sớm

suy nghĩ về độc lập dõn tộc, Bỏc quyết tõm ra

nước ngoài để tỡm đường cứu nước Gọi Bỏc là

Người cụng dõn số Một với hàm ý đỏnh giỏ cao

ý thức cụng dõn của Bỏc

@ Đọc diễn cảm

- Chỳng ta đọc vở kịch thế nào cho phự hợp?

- Gọi 4 HS đọc đoạn kịch

- GV sửa giọng đọc

- Luyện đọc phõn vai theo nhúm

- Thi đọc diễn cảm theo vai

- Nhận xột, tuyờn dương

-Phần II của đoạn kịch cú nội dung gỡ?

Thành quyết tõm ra đi tỡm con đường cứu dõn, cứu nước.

+ Ca ngợi lũng yờu nước, tầm nhỡn xa và quyết tõm cứu nước của người thanh niờn Nguyễn Tất Thành

- HS nhắc lại nội dung bài

- Xem laùi baứi

- Chuaồn bũ: “Thaựi sử Traàn Thuỷ ẹoọ”

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

TOÁNLUYEÄN TAÄP CHUNG

I Muùc tieõu: Giỳp H/s biết:

-Tính diện tích hình tam giác vuông, hình thang

- Giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm

- Cả lớp làm bài 1, 2 HSKG làm được bài 3

II

Đồ dựng dạy học :

III Caực hoaùt ủoọng:

1- Ổn định lớp:

2- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lờn bảng làm bài tập

Ngày đăng: 24/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ABCD và hình tam giác ADK - Bài giảng GIAO AN LOP 5 TUAN 19 ( 2 BUOI)
Hình thang ABCD và hình tam giác ADK (Trang 3)
Bài tập 3. Hình H đợc tạo bởi một hình tam giác và một hình thang (xem hình vẽ).         Tính diện  tÝch h×nh H. - Bài giảng GIAO AN LOP 5 TUAN 19 ( 2 BUOI)
i tập 3. Hình H đợc tạo bởi một hình tam giác và một hình thang (xem hình vẽ). Tính diện tÝch h×nh H (Trang 9)
Hình tròn. - Bài giảng GIAO AN LOP 5 TUAN 19 ( 2 BUOI)
Hình tr òn (Trang 26)
Hình tròn đó. - Bài giảng GIAO AN LOP 5 TUAN 19 ( 2 BUOI)
Hình tr òn đó (Trang 32)
Hình tròn - Bài giảng GIAO AN LOP 5 TUAN 19 ( 2 BUOI)
Hình tr òn (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w