III. Đọc câu: HS đọc nối tiếp - Yêu cầu HS phát âm đúng. Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp. - Thi đọc các nhóm nhận xét. - Đọc đồng thanh theo đoạn. - Cả lớp đọc đồng thanh... Trước đề văn ấy [r]
Trang 1TUẦN 8Ngày soạn: 09/10/2015
Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2015
SÁNG
Âm nhạc ( Đ/c Thùy Anh dạy)
Tập đọc Tiết 22 + 23: NGƯỜI MẸ HIỀN
I Mục tiêu
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: nên nổi cố lách,vùng vẫy, khóc
toáng, lấm lem Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Biết
đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
- Hiểu: + Nghĩa các từ mới: gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò.
+ ND: Cô giáo vừa yêu thương HS vừa nghiêm khắc dạy bảo HS
nên người Cô giáo như người mẹ hiền của em
-Tranh minh hoạ SGK
IV Hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (5')
- 2 HS đọc bài:Thời khóa biểu và trả lời câu
- 2 HS đọc lại bài: Thời khóa biểu
và trả lời câu hỏi trong SGK
- HS nhận xét, bổ sung
- Đọc đúng: không nên nổi, trốn
Trang 2- GV đọc mẫu.
a Đọc câu: HS đọc nối tiếp
- Yêu cầu HS phát âm đúng
- GV theo dõi, sửa sai
b Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp.
- Hướng dẫn đọc ngắt câu dài
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1:
+ Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?
- Câu dài: Đến lượt Nam cố lách
ra/ thì bác bảo vệ vừa tới,/ nắm chặt hai chân em://" Cậu nào đây ?/ Trốn học hả?" //
Cô xoa đầu Nam/ và gọi Minh
đang thập thò ở cửa lớp vào,/ nghiêm giọng hỏi:// " Từ nay cá em trốn hoc đi chơi nữa không?" //
+ Chui qua chỗ tường thủng
+ Cô nói với bác bảo vệ :" Bác nhẹtay kẻo cháu đau Cháu này là HSlớp tôi." Cô đỡ em ngồi dậy, phủiđất cát dính bẩn trên người em, đưa
Trang 3+ Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại cô giáo đã
làm gì?
+ Việc làm của cô thể hiện thái độ ntn?
- HS đọc thầm đoạn 4
+ Cô giáo làm gì khi Nam khóc?
+ Mẹ hiền trong bài là ai?
=>GVchốt:
4 Luyện đọc lại: (11')
- Hướng dẫn HS đọc phân biệt lời nhân vật
- Chia nhóm, đọc phân vai theo nhóm
+Cô xoa đầu em an ủi
- 3 bó que tính mỗi bó 10 que, 11 que tính rời, bảng gài que tính
III.Các hoạt động dạy học
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV dùng que tính thao tác: có 36 que tính
thêm 15 que tính nữa được bao nhiêu? 36
* Bài 3: Giải toán theo tóm tắt.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV HD HS tóm tắt, phân tích, giải
+ Bài toán cho biết g×?
+ Bài toán hỏi gì?
Trang 5- Bài toán thuộc dạng toán gì?
* Bài 4: Tô màu vào q bảng có kq= 45
+ Dưới lớp nhận xét+ Chữa vào vở
+ HS làm bài+ 2, 3 HS đọc kết quả
- HS làm bài
- HS chữa và nhận xét
Trang 6Bài 4 : (6 ’)
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
Mĩ thuật ( Đ/c Đinh Hồng dạy)
Ngày soạn : 10/10/2015
Ngµy gi¶ng: Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015
Đạo đức ( Đ/c Quỳnh dạy)
Toán TIẾT 37: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu
- Củng cố, rèn luyện kỹ năng làm tính cộng có dạng 6 + 5, 26 + 5, 36 + 15 (cộng qua 10 có nhớ 1 lần, dạng tính nhẩm
- Củng cố về k/n giải toán có lời văn
Trang 7II.Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT, bảng con,
III.Các hoạt động dạy học
- Y/C hS phân tích ,tóm tắt và giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
* Bài 4:Củng cố về nhận biết HTG,
HTG.
- T/C chơi trò chơi
- GV HD HS cách chơi
- T/C thi giữa 2 đội
- GV nhận xét, chữa,Tuyên dương đội
- HS thảo luận theo nhóm
- HS thi giữa 2 đội
- HS chữa và nhận xét
Kq: a 3 hình tứ giác
b 3 hình tam giác
Trang 8I Mục tiêu
- HS chép lại chính xác trình bày đúng đoạn trong bài "Người mẹ hiền" Biết viết
hoa chữ đầu câu và dấu chấm cuối câu, trình bày đúng mẫu
- Củng cố quy tắc chính tả : ao/ au, r/d/gi hoặc uôn / uông
II Đồ dùng
- GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu BT
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (4')
- Y/c 2 HS lên bảng
- Đọc cho HS viết:Nguy hiểm, ngắn
ngủi, cúi đầu, quý báu, lũy tre
+ Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Chữa và nhận xét
- 2-3 HS đọc đoạn chép Cả lớp đọcthầm
+ Vì đau và xấu hổ+ Từ nay các em có trốn học đi chơi nữakhông?
Trang 9+ Bài viiết có những dấu câu nào?
+ Câu nói của cô giáo có dấu câu nào ở
đầu, dấu câu nào ở cuối?
- HD viết từ khó: Xấu hổ, bật khóc,
xoa đầu, thập thò, cửa lớp, nghiêm
giọng, trốn học, xin nỗi
I Mục tiêu
* Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào tranh kể từng đoạn của câu chuyện
- Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai, người dẫn chuyện: Minh, Nam, bác bảo vệ, cô giáo
Trang 10- Một số vật dụng cho HS "hoá trang" bác bảo vệ, cô giáo.
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ : (5P')
Gọi HS kể lại từng đoạn câu chuyện
"Người thày cũ"
Nhận xét đánh giá, nhận xét từng học
sinh
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài: (1p')
Yêu cầu HS nhắc lại tên bài tập đọc
trước, nêu mục đích, yêu cầu tiết học
GV ghi tên truyện
3 Hướng dẫn kể chuyện : (27P')
a Dựa vào tranh kể lại từng đoạn
- Nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS quan sát 4 tranh kể chuyện
theo nhóm
- Treo tranh lên bảng
- Hướng dẫn 1 HS kể mẫu trước lớp dựa
- HS trong nhóm nối tiếp nhau kể từng đoạn
- Đại diện một số nhóm lên chỉ tranh kể trướclớp
- Các nhóm khác nhận xét về nội dung vàcách diễn đạt
- Làm việc theo nhóm
- 2,3 HS lên kể; các nhóm khác nhận xét
Trang 11- ý nghĩa: Cô giáo vừa yêu thương
HS vừa dạy bảo HS nên người, cô
như người mẹ hiền của HS.
- Củng cố về ghi nhớ tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ ( trong phạm vi 20) để vận dụng khi nhẩm cộng các số có hai chữ số( cố nhớ) giải toán có lời văn
- Nhận dạng hình tam giác, hình tứ giác
II.Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT, bảng con
III.Các hoạt động dạy học
Trang 12- GV nhận xét.
* Bài 2 Tính
- Củng cố kĩ năng cách đặt tính
- GV nhận xét
* Bài 3: Giải toán.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS tóm tắt, phân tích,
giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS đọc y/c của bài
- Phân tích theo nhóm tìm ra cách giải
- Đại diện nhóm trình bày
- Đọc trơn toàn bài, đọc dúng các từ khó: lòng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ, buồn
bã trìu mến Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết đọc bài
với giọng kể chậm, buồn, nhẹ nhàng
- Hiểu nghĩa các từ mới: âu yếm, thì thào, trìu mến.
- ND:Thái độ dịu dàng, đầy thương yêu của thầy giáo đã động viên, an ủi bạn
HS đang đau buồn vì bà mất, làm bạn càng cố gắng học tập để không phụ lòng tin của thầy.
*QTE: Quyền được học tập, quyền được cô giáo yêu thương dạy bảo nên người
Trang 13II Đồ dùng
- Bảng phụ viết câu văn luyện đọc
- Tranh minh họa SGK
III Hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (5')
- 2 HS đọc bài: Người mẹ hiền và trả lời câu
a Đọc câu: HS đọc nối tiếp
- Yêu cầu HS phát âm đúng
- GV theo dõi, sửa sai
b Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp.
- 2 HS đọc lại bài: Người mẹ hiền
và trả lời câu hỏi trong SGK
- HS nhận xét, bổ sung
- HS đọc thầm theo SGK
- Đọc đúng: lòng nặng trĩu, nỗi
buồn, lặng lẽ, buồn bã, trìu mến
- Câu dài: Thế là/ chẳng bao giờ
An còn được nghe bà kể chuyện cổ tích,/ chẳng bao giờ An còn được
bà âu yếm, / vuốt ve.//
Thưa thầy,/ hôm nay/ em chưa làm bài tập //
Trang 14+ Khi biết An chưa làm bài tập thái độ của
thầy giáo thế nào?
+ Vì sao thầy giáo không trách An khi thấy
An chưa làm bài tập?
+ Vì sao An lại nói tiếp với thầy sáng mai em
sẽ làm bài tập?
- HS đọc đoạn 3
+ Tìm những từ ngữ nói về tình cảm của thầy
giáo đối với An?
+ Đặt tên khác để hiểu ý nghĩa của bài?
+ Cô giáo dạy các em có dịu dàng như thầy
giáo trong bài không?
+ Để đáp lại sự dịu dàng ấy các em phải làm
+Thầy không trách, chỉ nhẹ nhàngxoa đầu An bằng bàn tay dịu dàng,trìu mến thương yêu
+Vì thầy cảm thông với nỗi buồncủa An chứ không phải An lườibiếng không chịu làm bài
+Vì sự thông cảm của thầy gió làm
Trang 15Thủ công ( Đ/c Quỳnh dạy)
TH Tiếng việt TIẾT 16: ƯỚC MƠ
I Mục tiêu
+ Đọc câu chuyện Ước mơ và trả lời câu hỏi của bài tập 2.
+ Rèn cho HS có kỹ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt
+ GD HS ý thức tự giác học bộ môn
II Đồ dùng:
- VTH
III Ho t ạ động d y h cạ ọ
+1 Đọc bài văn: Ước mơ (15’)
+ GV đọc mẫu lần 1
+ Gọi 2, HS đọc lại bài, lớp đọc thầm
+ Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung
2 Chọn câu trả lời đúng (15’)
+ GV YC HS đọc thầm câu hỏi, chọn câu
trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì
+ Tổ chức cho HS chữa bài
a.Đề văn yêu cầu học sinh làm gì?
b Trước đề văn ấy thái độ của các bạn
trong lớp thế nào?
c Thái độ của vân thế nào trước đề văn?
d Vân ước mơ điều gì?
e.Cô giáo nhận xét gì về ước mơ của Vân?
+ Vân ỉu xìu, chẳng nói gì.)+ ( Mẹ chóng khỏi bệnh.)+ ( Đó là ước mơ của người con hiếu
Trang 16g Câu văn nào dưới đâycấu tạo theo mẫu
BD Toán TIẾT 6: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu
- Củng cố cho HS biết thực hiện phép cộng có dạng: 26 + 5 (cộng có nhớ)
- Rèn giải toán có lời văn và cách đo đoạn thẳng
II.Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT, bảng con,
- 2 bó que tính mỗi bó 10 que, 11 que tính rời, bảng gài que tính
III.Các hoạt động dạy học
Trang 17- GV HD hiểu phân tích, giải.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
* Bài 4: Đo, viết số T.H vào chỗ trống
- Đại diện nhóm trình bày, nx, bs
III.Các hoạt động dạy học
Trang 18* Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Củng cố cách đặt tính theo cột dọc
- Y/c HS làm việc cá nhân
GV chữa và nhận xét, bổ sung
* Bài 3 Củng cố giải toán
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS phân tích ,tóm tắt và
giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
* Bài 4: Ghi kết quả tính.
- T/C thi giữa 2 đội
- GV nhận xét, chữa,Tuyên dương đội
- 2 HS lên bảng làm dưới lớp làm bảng con
- HS so sánh kết quả, nhận xét, chữa
- HS thảo luận theo nhóm
- HS thi giữa 2 đội
Luyện từ và câu TIẾT 8: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG - TRẠNG THÁI - DẤU PHẨY
Trang 19III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: (4')
a.Con trâu ăn cỏ.
b Đàn bò uống nước dưới sông.
c Mặt trời tỏa ánh sáng rực rỡ.
- GV nhận xét, chữa
*Bài 2: Điền từ giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn
vào chỗ trống trong bài đồng dao.
- GV HD HS hiểu y/c của đề bài
- GV nhận xét, chữa
=>Thứ tự là: đuổi, giơ, nhe, chạy, luồn.
*Bài 3: Đặt dấu phẩy T.H trong mỗi câu.
- GV hướng dẫn HS.hiểu y/c đề bài.
- Y/C HS Viết vào vở
- HS đọc Y/C của bài
- HS viết bài vào vở
- HS trình bày trước lớp
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 20- GV HD cách chơi trong thời gian quy
định đội nào nối xong trước thì thắng cuộc
I Mục tiêu
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa G (theo cỡ nhỏ)
- Biết viết từ ứng dụng: Góp sức chung tay.
- Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.
II.Đồ dùng
- Mẫu chữ hoa, VTV
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ:(4 , )
- Lớp viết bảng con : E , Em.
Trang 21- Y/ C HS nhắc lại cách viết.
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và giải
- Củng cho HS về cách đặt tính và tính , so sánh tổng của hai phép tính
- Giải bài toán có lời văn Biết làm toán đố vui
Trang 22+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ HS đọc bài, giải ra nháp+ HS lên chữa bài
+ Dưới lớp nhận xét+ Chữa vào vở
- HS đọc y/c của bài
- HS trình bày lời giải:
Bài giảiĐàn bò có số con là:
85 + 15 = 100 ( con) Đáp số: 100 con
- Giúp học sinh phân biệt được các vần dễ lẫn trong khi viết chính tả
- Củng cố cho HS biết nối từ cột A với cột B cho phù hợp
- Rèn cho các em có kỹ năng học bộ môn,
Trang 23GV YC HS đọc thầm nghiên cứu bài tập
+ Cho HS điền bài cà nhân
+ Tổ chức cho HS chữa bài
( sau, sao, rau, đau)
*Bài tập 2:
a Điền vào chỗ trống : r,d hoặc gi
+ GV YC HS làm bài cá nhân
+ gọi HS nối tiếp chữa bài
+ GV chốt ý đúng: giấc dim, giọt rơi
b, Điền dấu uôn hoặc uông
+ GV YC HS làm bài cá nhân
+ Gọi HS nối tiếp chữa bài
+ GV chốt ý đúng: buông, cuốn
*Bài tập 3: Nối A với B cho phù hợp
+ GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
+ HS làm bài cá nhân+ HS nối tiếp lên chữa bài+ Chữa vào vở bài tập
+ HS làm bài cá nhân+ HS nối tiếp lên chữa bài+ Chữa vào vở bài tập
+ HS HĐN đôi+ Đại diện nhóm báo cáo kết quả+ Chữa bài
Trang 24c, gặt lúa
d, cày ruộng
e, lái ô tô
g, chăn trâu
*Bài tập 4: Em hãy đặt dấu phẩy vào
chỗ nào trong mỗi câu sau.
TH Tiếng việt TIẾT 18: ÔN TẬP I.Mục tiêu
- HS biết điền từ thích hợp vào ô trống và biết viết đoạn văn 3 – 4 câu về ước mơ của mình
- Rèn cho các em có kỹ năng học bộ môn,
Trang 25+ gọi HS nối tiếp chữa bài
+ GV chốt ý đúng: nhìn, bảo, rơi, chộp
Bài tập 2: Viết đoạn văn 3 – 4 câu về
ước mơ của em.
- HS đọc y/c của bài
+ HS làm bài cá nhân+ HS nêu ý kiến+ Chữa bài và nhận xét
Ngày soạn : 13/10/2015
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2015
Toán TIẾT 40: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100 I.Mục tiêu
- Thực hiện phép cộng( nhẩm hoặc viết) có nhứ có tổng bằng 100
- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải toán
II.Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT, bảng con,
- 9 bó que tính mỗi bó 10 que, 10 que tính rời, bảng gài que tính
III.Các hoạt động dạy học
Trang 26* Bài 3: Giải toán theo tóm tắt.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- GV HD HS tóm tắt, phân tích, giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
* Bài 4: Nối hai số có tổng bằng 100
- Nhận xét
- HS đọc y/c của bài và làm bàiVBT
- HS lên bảng làm Lớp so sánh kết quả, nhận xét
- HS lên bảng, lớp làm BT
- Chữa và NX
- HS đọc y/c của bài
- Phân tích theo nhóm tìm ra cách giải
- Đại diện nhóm trình bày
I Mục tiêu
- Rèn kĩ năng nghe viết chính xác bài chính tả "Bàn tay dịu dàng".
Trang 27- Biết trình bày bài Viết hoa chữ cái đầu bài, đầu dòng, Tên riêng của người
- Làm đúng các bài tập có âm vần dễ lẫn ao/ au, r/ d/ gi hoặc uôn/ uông.
II Đồ dùng
- GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu BT
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
-Y/c 2 HS lên bảng viết từ khó: hiệu,
vui vẻ, cửa sổ, con chăn, cái chăn.
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1') Trực tiếp.
2 HD nghe viết:
a HD HS chuẩn bị (5')
- GV đọc mẫu bài viết chính tả
+ An buồn bã nói với thầy điều gì?
+ Khi biết An chưa làm bài tập thầy giáo
+ Chữ đầu dòng, Đầu câu, tên bạn An
- HS viết bảng con
- HS viết bài
- HS đổi vở chéo sửa lỗi cho nhau
Trang 283 HD HS làm BT (8')
* Bài 2 (a) : HD HS làm và chữa
* Bài 3 (a): GV làm mẫu,
Yêu cầu HS làm bài vào vở và chữa
I Mục tiêu
- Rèn kỹ năng nghe và nói: Biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị phù hợp tình huống giao tiếp Biết trả lời câu hỏi về thầy giáo, cô giáo lớp 1
- Rèn kỹ năng viết: Dựa vào các câu trả lời, viết được 4,5 câu về thầy, cô giáo
*QTE: Quyền được học tập được các thầy cô giáo yêu thương ,quí mến.
Bổn phận của các em, phải biết ơn kính trọng các thầy cô
A Kiểm tra bài cũ: (4 , )
Trang 29nghị đối với bạn.
- Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài
- HD HS làm việc cặp đôiđể tập nói theo các
T/H a, b, c SGK T 69
- GV nhận xét, chữa
*Bài 2:Trả lời câu hỏi.
a Cô giáo lớp 1 của em tên là gì?
b.Tình cảm của cô đối với HS ntn?
*Bài 3: Dựa vào câu trả lời BT2.Viết lại
4,5 câu nói về cô giáo cũ của em
- Y/c HS viết vào vở
- HS làm việc theo nhóm.đôi
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
SINH HOẠT TUÀN 7
( ATGT) BÀI 6: NGỒI TRÊN XE AN TOÀN I.Mục tiêu
- Hs thấy được những qui định đói với người ngồi trên xe đạp, xe máy
-Hs thể hiện thành thạo các động tác khi lên, xuống xe đạp xe máy
-Hs thực hiện đúng động tác và qui định khi ngồi trên xe
- Có thói quen đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy
Trang 30II.Đồ dùng
- 2 tranh như sgk Mũ bảo hiểm
- Phiếu học tập ghi các tình huống
III.Các hoạt động dạy – học
- Khi ngồi trên xe máy,em nên ngồi ở
phía trước hay phía sau người điều
khiển xe?Vì sao?
- Khi lên, xuống xe đạp, xe máy em
thường trèo lên ở phía trước hay phía
sau người điều khiển?
- Để đảm bảo an toàn, khi ngồi trên xe
đạp, xe máy cần chú ý điều gì?
- Khi đi xe máy tại sao chung ta phải
đội mũ bảo hiểm?
- Khi đi xe máy quần áo giày dép phải
ntn?
- Gv kết luận
*) Hoạt động 2: Trò chơi ( 15’)
- Gv chia lớp thành 4 nhóm
- Gv phát cho mỗi nhóm 1 tình huống:
+) Tình huống 1: Em được bố đèo em
đến trường bằng xe máy Em thể hiện
động tác lên xe, ngồi trên xe và xuống
xe ntn?
+) Tình huống 2: Mẹ đèo em đến
trường bằng xe đạp, trên đường gặp
bạn cùng lớp được bố đèo xe máy
Bạn vẫy gọi bảo em đi nhanh đến
- Hs các nhóm qs và nhận xét nhưng động tác đúng/saicủa người trong hình
- Đại diện các nhóm trình bày
- Ngồi phía sau người điều khiển vì ngồi phía trước sẽ che lấp tầm nhìn của người điều khiển,
- Em lên từ phía tay trái vì thuận chiều củangười điều khiển
- Để đảm bảo an toàn, ngồi bám chặt vào người điều khiển xe, khi dừng hẳn xe mới xuống
- Đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu ,vì đầu là
bộ phận quan trọng nhất của con người
- Mặc quần áo phải gọn gàng, đi giày hoặc dép có quai hậu, có khóa cài để không rơi
- Hs tạo nhóm và thể hiện bằng các hình thức khác nhau
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung