1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giáo án lớp 2 - tuần 8

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 55,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III. Đọc câu: HS đọc nối tiếp - Yêu cầu HS phát âm đúng. Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp. - Thi đọc các nhóm nhận xét. - Đọc đồng thanh theo đoạn. - Cả lớp đọc đồng thanh... Trước đề văn ấy [r]

Trang 1

TUẦN 8Ngày soạn: 09/10/2015

Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2015

SÁNG

Âm nhạc ( Đ/c Thùy Anh dạy)

Tập đọc Tiết 22 + 23: NGƯỜI MẸ HIỀN

I Mục tiêu

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: nên nổi cố lách,vùng vẫy, khóc

toáng, lấm lem Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Biết

đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

- Hiểu: + Nghĩa các từ mới: gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thập thò.

+ ND: Cô giáo vừa yêu thương HS vừa nghiêm khắc dạy bảo HS

nên người Cô giáo như người mẹ hiền của em

-Tranh minh hoạ SGK

IV Hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ: (5')

- 2 HS đọc bài:Thời khóa biểu và trả lời câu

- 2 HS đọc lại bài: Thời khóa biểu

và trả lời câu hỏi trong SGK

- HS nhận xét, bổ sung

- Đọc đúng: không nên nổi, trốn

Trang 2

- GV đọc mẫu.

a Đọc câu: HS đọc nối tiếp

- Yêu cầu HS phát âm đúng

- GV theo dõi, sửa sai

b Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp.

- Hướng dẫn đọc ngắt câu dài

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1:

+ Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?

- Câu dài: Đến lượt Nam cố lách

ra/ thì bác bảo vệ vừa tới,/ nắm chặt hai chân em://" Cậu nào đây ?/ Trốn học hả?" //

Cô xoa đầu Nam/ và gọi Minh

đang thập thò ở cửa lớp vào,/ nghiêm giọng hỏi:// " Từ nay cá em trốn hoc đi chơi nữa không?" //

+ Chui qua chỗ tường thủng

+ Cô nói với bác bảo vệ :" Bác nhẹtay kẻo cháu đau Cháu này là HSlớp tôi." Cô đỡ em ngồi dậy, phủiđất cát dính bẩn trên người em, đưa

Trang 3

+ Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại cô giáo đã

làm gì?

+ Việc làm của cô thể hiện thái độ ntn?

- HS đọc thầm đoạn 4

+ Cô giáo làm gì khi Nam khóc?

+ Mẹ hiền trong bài là ai?

=>GVchốt:

4 Luyện đọc lại: (11')

- Hướng dẫn HS đọc phân biệt lời nhân vật

- Chia nhóm, đọc phân vai theo nhóm

+Cô xoa đầu em an ủi

- 3 bó que tính mỗi bó 10 que, 11 que tính rời, bảng gài que tính

III.Các hoạt động dạy học

Trang 4

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- GV dùng que tính thao tác: có 36 que tính

thêm 15 que tính nữa được bao nhiêu? 36

* Bài 3: Giải toán theo tóm tắt.

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV HD HS tóm tắt, phân tích, giải

+ Bài toán cho biết g×?

+ Bài toán hỏi gì?

Trang 5

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

* Bài 4: Tô màu vào q bảng có kq= 45

+ Dưới lớp nhận xét+ Chữa vào vở

+ HS làm bài+ 2, 3 HS đọc kết quả

- HS làm bài

- HS chữa và nhận xét

Trang 6

Bài 4 : (6 ’)

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

Mĩ thuật ( Đ/c Đinh Hồng dạy)

Ngày soạn : 10/10/2015

Ngµy gi¶ng: Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015

Đạo đức ( Đ/c Quỳnh dạy)

Toán TIẾT 37: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu

- Củng cố, rèn luyện kỹ năng làm tính cộng có dạng 6 + 5, 26 + 5, 36 + 15 (cộng qua 10 có nhớ 1 lần, dạng tính nhẩm

- Củng cố về k/n giải toán có lời văn

Trang 7

II.Đồ dùng

- Bảng phụ, VBT, bảng con,

III.Các hoạt động dạy học

- Y/C hS phân tích ,tóm tắt và giải

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

* Bài 4:Củng cố về nhận biết HTG,

HTG.

- T/C chơi trò chơi

- GV HD HS cách chơi

- T/C thi giữa 2 đội

- GV nhận xét, chữa,Tuyên dương đội

- HS thảo luận theo nhóm

- HS thi giữa 2 đội

- HS chữa và nhận xét

Kq: a 3 hình tứ giác

b 3 hình tam giác

Trang 8

I Mục tiêu

- HS chép lại chính xác trình bày đúng đoạn trong bài "Người mẹ hiền" Biết viết

hoa chữ đầu câu và dấu chấm cuối câu, trình bày đúng mẫu

- Củng cố quy tắc chính tả : ao/ au, r/d/gi hoặc uôn / uông

II Đồ dùng

- GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu BT

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (4')

- Y/c 2 HS lên bảng

- Đọc cho HS viết:Nguy hiểm, ngắn

ngủi, cúi đầu, quý báu, lũy tre

+ Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế

- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Chữa và nhận xét

- 2-3 HS đọc đoạn chép Cả lớp đọcthầm

+ Vì đau và xấu hổ+ Từ nay các em có trốn học đi chơi nữakhông?

Trang 9

+ Bài viiết có những dấu câu nào?

+ Câu nói của cô giáo có dấu câu nào ở

đầu, dấu câu nào ở cuối?

- HD viết từ khó: Xấu hổ, bật khóc,

xoa đầu, thập thò, cửa lớp, nghiêm

giọng, trốn học, xin nỗi

I Mục tiêu

* Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào tranh kể từng đoạn của câu chuyện

- Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai, người dẫn chuyện: Minh, Nam, bác bảo vệ, cô giáo

Trang 10

- Một số vật dụng cho HS "hoá trang" bác bảo vệ, cô giáo.

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : (5P')

Gọi HS kể lại từng đoạn câu chuyện

"Người thày cũ"

Nhận xét đánh giá, nhận xét từng học

sinh

2 Bài mới :

* Giới thiệu bài: (1p')

Yêu cầu HS nhắc lại tên bài tập đọc

trước, nêu mục đích, yêu cầu tiết học 

GV ghi tên truyện

3 Hướng dẫn kể chuyện : (27P')

a Dựa vào tranh kể lại từng đoạn

- Nêu yêu cầu của đề bài

- Yêu cầu HS quan sát 4 tranh kể chuyện

theo nhóm

- Treo tranh lên bảng

- Hướng dẫn 1 HS kể mẫu trước lớp dựa

- HS trong nhóm nối tiếp nhau kể từng đoạn

- Đại diện một số nhóm lên chỉ tranh kể trướclớp

- Các nhóm khác nhận xét về nội dung vàcách diễn đạt

- Làm việc theo nhóm

- 2,3 HS lên kể; các nhóm khác nhận xét

Trang 11

- ý nghĩa: Cô giáo vừa yêu thương

HS vừa dạy bảo HS nên người, cô

như người mẹ hiền của HS.

- Củng cố về ghi nhớ tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ ( trong phạm vi 20) để vận dụng khi nhẩm cộng các số có hai chữ số( cố nhớ) giải toán có lời văn

- Nhận dạng hình tam giác, hình tứ giác

II.Đồ dùng

- Bảng phụ, VBT, bảng con

III.Các hoạt động dạy học

Trang 12

- GV nhận xét.

* Bài 2 Tính

- Củng cố kĩ năng cách đặt tính

- GV nhận xét

* Bài 3: Giải toán.

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tóm tắt, phân tích,

giải

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- HS đọc y/c của bài

- Phân tích theo nhóm tìm ra cách giải

- Đại diện nhóm trình bày

- Đọc trơn toàn bài, đọc dúng các từ khó: lòng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ, buồn

bã trìu mến Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết đọc bài

với giọng kể chậm, buồn, nhẹ nhàng

- Hiểu nghĩa các từ mới: âu yếm, thì thào, trìu mến.

- ND:Thái độ dịu dàng, đầy thương yêu của thầy giáo đã động viên, an ủi bạn

HS đang đau buồn vì bà mất, làm bạn càng cố gắng học tập để không phụ lòng tin của thầy.

*QTE: Quyền được học tập, quyền được cô giáo yêu thương dạy bảo nên người

Trang 13

II Đồ dùng

- Bảng phụ viết câu văn luyện đọc

- Tranh minh họa SGK

III Hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ: (5')

- 2 HS đọc bài: Người mẹ hiền và trả lời câu

a Đọc câu: HS đọc nối tiếp

- Yêu cầu HS phát âm đúng

- GV theo dõi, sửa sai

b Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp.

- 2 HS đọc lại bài: Người mẹ hiền

và trả lời câu hỏi trong SGK

- HS nhận xét, bổ sung

- HS đọc thầm theo SGK

- Đọc đúng: lòng nặng trĩu, nỗi

buồn, lặng lẽ, buồn bã, trìu mến

- Câu dài: Thế là/ chẳng bao giờ

An còn được nghe bà kể chuyện cổ tích,/ chẳng bao giờ An còn được

bà âu yếm, / vuốt ve.//

Thưa thầy,/ hôm nay/ em chưa làm bài tập //

Trang 14

+ Khi biết An chưa làm bài tập thái độ của

thầy giáo thế nào?

+ Vì sao thầy giáo không trách An khi thấy

An chưa làm bài tập?

+ Vì sao An lại nói tiếp với thầy sáng mai em

sẽ làm bài tập?

- HS đọc đoạn 3

+ Tìm những từ ngữ nói về tình cảm của thầy

giáo đối với An?

+ Đặt tên khác để hiểu ý nghĩa của bài?

+ Cô giáo dạy các em có dịu dàng như thầy

giáo trong bài không?

+ Để đáp lại sự dịu dàng ấy các em phải làm

+Thầy không trách, chỉ nhẹ nhàngxoa đầu An bằng bàn tay dịu dàng,trìu mến thương yêu

+Vì thầy cảm thông với nỗi buồncủa An chứ không phải An lườibiếng không chịu làm bài

+Vì sự thông cảm của thầy gió làm

Trang 15

Thủ công ( Đ/c Quỳnh dạy)

TH Tiếng việt TIẾT 16: ƯỚC MƠ

I Mục tiêu

+ Đọc câu chuyện Ước mơ và trả lời câu hỏi của bài tập 2.

+ Rèn cho HS có kỹ năng đọc thầm và trả lời cho câu hỏi ở bài tập 2 tốt

+ GD HS ý thức tự giác học bộ môn

II Đồ dùng:

- VTH

III Ho t ạ động d y h cạ ọ

+1 Đọc bài văn: Ước mơ (15’)

+ GV đọc mẫu lần 1

+ Gọi 2, HS đọc lại bài, lớp đọc thầm

+ Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung

2 Chọn câu trả lời đúng (15’)

+ GV YC HS đọc thầm câu hỏi, chọn câu

trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì

+ Tổ chức cho HS chữa bài

a.Đề văn yêu cầu học sinh làm gì?

b Trước đề văn ấy thái độ của các bạn

trong lớp thế nào?

c Thái độ của vân thế nào trước đề văn?

d Vân ước mơ điều gì?

e.Cô giáo nhận xét gì về ước mơ của Vân?

+ Vân ỉu xìu, chẳng nói gì.)+ ( Mẹ chóng khỏi bệnh.)+ ( Đó là ước mơ của người con hiếu

Trang 16

g Câu văn nào dưới đâycấu tạo theo mẫu

BD Toán TIẾT 6: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu

- Củng cố cho HS biết thực hiện phép cộng có dạng: 26 + 5 (cộng có nhớ)

- Rèn giải toán có lời văn và cách đo đoạn thẳng

II.Đồ dùng

- Bảng phụ, VBT, bảng con,

- 2 bó que tính mỗi bó 10 que, 11 que tính rời, bảng gài que tính

III.Các hoạt động dạy học

Trang 17

- GV HD hiểu phân tích, giải.

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

* Bài 4: Đo, viết số T.H vào chỗ trống

- Đại diện nhóm trình bày, nx, bs

III.Các hoạt động dạy học

Trang 18

* Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- Củng cố cách đặt tính theo cột dọc

- Y/c HS làm việc cá nhân

GV chữa và nhận xét, bổ sung

* Bài 3 Củng cố giải toán

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS phân tích ,tóm tắt và

giải

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

* Bài 4: Ghi kết quả tính.

- T/C thi giữa 2 đội

- GV nhận xét, chữa,Tuyên dương đội

- 2 HS lên bảng làm dưới lớp làm bảng con

- HS so sánh kết quả, nhận xét, chữa

- HS thảo luận theo nhóm

- HS thi giữa 2 đội

Luyện từ và câu TIẾT 8: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG - TRẠNG THÁI - DẤU PHẨY

Trang 19

III Các hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ: (4')

a.Con trâu ăn cỏ.

b Đàn bò uống nước dưới sông.

c Mặt trời tỏa ánh sáng rực rỡ.

- GV nhận xét, chữa

*Bài 2: Điền từ giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn

vào chỗ trống trong bài đồng dao.

- GV HD HS hiểu y/c của đề bài

- GV nhận xét, chữa

=>Thứ tự là: đuổi, giơ, nhe, chạy, luồn.

*Bài 3: Đặt dấu phẩy T.H trong mỗi câu.

- GV hướng dẫn HS.hiểu y/c đề bài.

- Y/C HS Viết vào vở

- HS đọc Y/C của bài

- HS viết bài vào vở

- HS trình bày trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

Trang 20

- GV HD cách chơi trong thời gian quy

định đội nào nối xong trước thì thắng cuộc

I Mục tiêu

- Rèn kĩ năng viết chữ hoa G (theo cỡ nhỏ)

- Biết viết từ ứng dụng: Góp sức chung tay.

- Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.

- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.

II.Đồ dùng

- Mẫu chữ hoa, VTV

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ:(4 , )

- Lớp viết bảng con : E , Em.

Trang 21

- Y/ C HS nhắc lại cách viết.

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và giải

- Củng cho HS về cách đặt tính và tính , so sánh tổng của hai phép tính

- Giải bài toán có lời văn Biết làm toán đố vui

Trang 22

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ HS đọc bài, giải ra nháp+ HS lên chữa bài

+ Dưới lớp nhận xét+ Chữa vào vở

- HS đọc y/c của bài

- HS trình bày lời giải:

Bài giảiĐàn bò có số con là:

85 + 15 = 100 ( con) Đáp số: 100 con

- Giúp học sinh phân biệt được các vần dễ lẫn trong khi viết chính tả

- Củng cố cho HS biết nối từ cột A với cột B cho phù hợp

- Rèn cho các em có kỹ năng học bộ môn,

Trang 23

GV YC HS đọc thầm nghiên cứu bài tập

+ Cho HS điền bài cà nhân

+ Tổ chức cho HS chữa bài

( sau, sao, rau, đau)

*Bài tập 2:

a Điền vào chỗ trống : r,d hoặc gi

+ GV YC HS làm bài cá nhân

+ gọi HS nối tiếp chữa bài

+ GV chốt ý đúng: giấc dim, giọt rơi

b, Điền dấu uôn hoặc uông

+ GV YC HS làm bài cá nhân

+ Gọi HS nối tiếp chữa bài

+ GV chốt ý đúng: buông, cuốn

*Bài tập 3: Nối A với B cho phù hợp

+ GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi

+ HS làm bài cá nhân+ HS nối tiếp lên chữa bài+ Chữa vào vở bài tập

+ HS làm bài cá nhân+ HS nối tiếp lên chữa bài+ Chữa vào vở bài tập

+ HS HĐN đôi+ Đại diện nhóm báo cáo kết quả+ Chữa bài

Trang 24

c, gặt lúa

d, cày ruộng

e, lái ô tô

g, chăn trâu

*Bài tập 4: Em hãy đặt dấu phẩy vào

chỗ nào trong mỗi câu sau.

TH Tiếng việt TIẾT 18: ÔN TẬP I.Mục tiêu

- HS biết điền từ thích hợp vào ô trống và biết viết đoạn văn 3 – 4 câu về ước mơ của mình

- Rèn cho các em có kỹ năng học bộ môn,

Trang 25

+ gọi HS nối tiếp chữa bài

+ GV chốt ý đúng: nhìn, bảo, rơi, chộp

Bài tập 2: Viết đoạn văn 3 – 4 câu về

ước mơ của em.

- HS đọc y/c của bài

+ HS làm bài cá nhân+ HS nêu ý kiến+ Chữa bài và nhận xét

Ngày soạn : 13/10/2015

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2015

Toán TIẾT 40: PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100 I.Mục tiêu

- Thực hiện phép cộng( nhẩm hoặc viết) có nhứ có tổng bằng 100

- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải toán

II.Đồ dùng

- Bảng phụ, VBT, bảng con,

- 9 bó que tính mỗi bó 10 que, 10 que tính rời, bảng gài que tính

III.Các hoạt động dạy học

Trang 26

* Bài 3: Giải toán theo tóm tắt.

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV HD HS tóm tắt, phân tích, giải

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

* Bài 4: Nối hai số có tổng bằng 100

- Nhận xét

- HS đọc y/c của bài và làm bàiVBT

- HS lên bảng làm Lớp so sánh kết quả, nhận xét

- HS lên bảng, lớp làm BT

- Chữa và NX

- HS đọc y/c của bài

- Phân tích theo nhóm tìm ra cách giải

- Đại diện nhóm trình bày

I Mục tiêu

- Rèn kĩ năng nghe viết chính xác bài chính tả "Bàn tay dịu dàng".

Trang 27

- Biết trình bày bài Viết hoa chữ cái đầu bài, đầu dòng, Tên riêng của người

- Làm đúng các bài tập có âm vần dễ lẫn ao/ au, r/ d/ gi hoặc uôn/ uông.

II Đồ dùng

- GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu BT

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5')

-Y/c 2 HS lên bảng viết từ khó: hiệu,

vui vẻ, cửa sổ, con chăn, cái chăn.

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1') Trực tiếp.

2 HD nghe viết:

a HD HS chuẩn bị (5')

- GV đọc mẫu bài viết chính tả

+ An buồn bã nói với thầy điều gì?

+ Khi biết An chưa làm bài tập thầy giáo

+ Chữ đầu dòng, Đầu câu, tên bạn An

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS đổi vở chéo sửa lỗi cho nhau

Trang 28

3 HD HS làm BT (8')

* Bài 2 (a) : HD HS làm và chữa

* Bài 3 (a): GV làm mẫu,

Yêu cầu HS làm bài vào vở và chữa

I Mục tiêu

- Rèn kỹ năng nghe và nói: Biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị phù hợp tình huống giao tiếp Biết trả lời câu hỏi về thầy giáo, cô giáo lớp 1

- Rèn kỹ năng viết: Dựa vào các câu trả lời, viết được 4,5 câu về thầy, cô giáo

*QTE: Quyền được học tập được các thầy cô giáo yêu thương ,quí mến.

Bổn phận của các em, phải biết ơn kính trọng các thầy cô

A Kiểm tra bài cũ: (4 , )

Trang 29

nghị đối với bạn.

- Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài

- HD HS làm việc cặp đôiđể tập nói theo các

T/H a, b, c SGK T 69

- GV nhận xét, chữa

*Bài 2:Trả lời câu hỏi.

a Cô giáo lớp 1 của em tên là gì?

b.Tình cảm của cô đối với HS ntn?

*Bài 3: Dựa vào câu trả lời BT2.Viết lại

4,5 câu nói về cô giáo cũ của em

- Y/c HS viết vào vở

- HS làm việc theo nhóm.đôi

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp

SINH HOẠT TUÀN 7

( ATGT) BÀI 6: NGỒI TRÊN XE AN TOÀN I.Mục tiêu

- Hs thấy được những qui định đói với người ngồi trên xe đạp, xe máy

-Hs thể hiện thành thạo các động tác khi lên, xuống xe đạp xe máy

-Hs thực hiện đúng động tác và qui định khi ngồi trên xe

- Có thói quen đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy

Trang 30

II.Đồ dùng

- 2 tranh như sgk Mũ bảo hiểm

- Phiếu học tập ghi các tình huống

III.Các hoạt động dạy – học

- Khi ngồi trên xe máy,em nên ngồi ở

phía trước hay phía sau người điều

khiển xe?Vì sao?

- Khi lên, xuống xe đạp, xe máy em

thường trèo lên ở phía trước hay phía

sau người điều khiển?

- Để đảm bảo an toàn, khi ngồi trên xe

đạp, xe máy cần chú ý điều gì?

- Khi đi xe máy tại sao chung ta phải

đội mũ bảo hiểm?

- Khi đi xe máy quần áo giày dép phải

ntn?

- Gv kết luận

*) Hoạt động 2: Trò chơi ( 15’)

- Gv chia lớp thành 4 nhóm

- Gv phát cho mỗi nhóm 1 tình huống:

+) Tình huống 1: Em được bố đèo em

đến trường bằng xe máy Em thể hiện

động tác lên xe, ngồi trên xe và xuống

xe ntn?

+) Tình huống 2: Mẹ đèo em đến

trường bằng xe đạp, trên đường gặp

bạn cùng lớp được bố đèo xe máy

Bạn vẫy gọi bảo em đi nhanh đến

- Hs các nhóm qs và nhận xét nhưng động tác đúng/saicủa người trong hình

- Đại diện các nhóm trình bày

- Ngồi phía sau người điều khiển vì ngồi phía trước sẽ che lấp tầm nhìn của người điều khiển,

- Em lên từ phía tay trái vì thuận chiều củangười điều khiển

- Để đảm bảo an toàn, ngồi bám chặt vào người điều khiển xe, khi dừng hẳn xe mới xuống

- Đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu ,vì đầu là

bộ phận quan trọng nhất của con người

- Mặc quần áo phải gọn gàng, đi giày hoặc dép có quai hậu, có khóa cài để không rơi

- Hs tạo nhóm và thể hiện bằng các hình thức khác nhau

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:36

w