Luyện đọc : * Gọi 1hs đọc tốt đọc lại toàn bài - Yêu cầu hs nối tiếp đọc từng câu - GV chú ý cách phát âm cho hs đọc yếu -Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn - GV rèn cho hs đọc đúng, đọc [r]
Trang 1Tuần 8 Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Buổi sáng Tiết 1:
Hoạt động tập thể chào cờ
**********************************
Tiết 2,3:
Taọp ủoùc
NGệễỉI MEẽ HIEÀN
I MUẽC TIEÂU:
- Bieỏt ngaột, nghổ hụi ủuựng ; bửụực ủaàu ủoùc roừ lụứi caực nhaõn vaọt trong baứi.
- Hieồu ND : Coõ giaựo nhử meù hieàn, vửứa yeõu thửụng vửứa nghieõm khaộc daùy baỷo caực em
HS neõn ngửụứi.
- Bieỏt vaõng lụứi coõ, ngửụứi lụựn.
-Keứm hs yeỏu caựch ủoùc ,caựch phaựt aõm ,ủoùc ủuựng
II CHUAÅN Bề
:SGK, tranh minh hoùa baứi ủoùc, baỷng phuù ghi saỹn caõu daứi luyeọn ủoùc.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Khụỷi ủoọng:
2 Kieồm tra baứi cuừ: Coõ giaựo lụựp em
- 2 HS leõn baỷng traỷ baứi.
Nhaọn xeựt, ghi ủieồm.
3 Baứi mụựi: Ngửụứi meù hieàn
Hoaùt ủoọng 1: ẹoùc maóu
- GV ủoùc maóu.
- GV phaõn bieọt lụứi keồ vụựi lụứi caực nhaõn vaọt.
- Goùi 1 HS leõn ủoùc laùi toaứn baứi.
Nhaọn xeựt.
Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón luyeọn ủoùc keỏt hụùp
giaỷi nghúa tửứ
- Hửụựng daón HS ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ khoự, deó
laón.
Yeõu caàu HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu.
Yeõu caàu HS tỡm vaứ neõu nhửừng tửứ khoự ủoùc
- Haựt
-2 HS leõn baỷng ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
- 1 HS nhaộc laùi
- HS theo doừi
- 1 HS ủoùc thaứnh lụứi, lụựp mụỷ SGK ủoùc thaàm.
- HS ủoùc noỏi tieỏp nhau moói em 1 caõu ủeỏn heỏt baứi.
Trang 2có trong bài.
Các từ ngữ khó đọc ở chỗ nào?
Yêu cầu 1 số HS đọc lại
- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải
nghĩa từ
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1.
- Hỏi:
Em hiểu gánh xiếc là gì?
Tò mò là như thế nào?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2.
Em hiểu lách là sao?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 3.
Lấm lem là như thế nào?
- Gọi 1 HS đọc đoạn 4.
Thập thò là gì?
- Hướng dẫn HS cách đọc câu dài:
Giọng đọc của người dẫn chuyện, bác bảo
vệ phải như thế nào?
“Đến lượt Nam đang cố lách ra / thì
bác bảo vệ vừa tới, / nắm chặt hai chân em: //
“Cậu vào đây? Trốn học hả?” //”
Giọng cô giáo đọc ra sao?
“ Cô xoa đầu Nam / và gọi Minh đang
thập thò ở cửa lớp vào, / nghiêm giọng hỏi: //
”Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa
không?” //
- Sau mỗi câu, GV hỏi: Trong 1 câu ta
ngắt giọng, nghỉ hơi chỗ nào?
- Mời 4 bạn đọc lại câu dài.
- Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trước lớp nối
tiếp.
- GV nhận xét.
- Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm: Yêu cầu
HS phân vai luyện đọc trong nhóm 5 HS.
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm tiếp sức.
Nhận xét.
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.
- GV yêu cầu HS đoạn 1, 2
- HS nêu: nên nỗi, cố lách, vùng vẫy, khóc toáng, lấm lem
- HS đọc
- HS đọc đoạn 1
- Nhóm xiếc nhỏ thường đi biểu diễn nhiều nơi.
- HS nêu.
- 1 HS đọc đoạn 2.
- HS nêu.
- 1 HS đọc đoạn 3.
- HS nêu.
- 1 HS đọc đoạn 4.
- HS nêu.
- Đọc thong thả, chậm rãi Giọng bác bảo vệ: nghiêm khắc
- Ân cần, trìu mến nhưng cũng nghiêm khắc khi dạy bảo
- HS trả lời
- HS đọc
- HS đọc đoạn 1, 2, 3, 4 (2 lượt)
- HS nhận xét
- Hoạt động nhóm
- HS 4 nhóm thi đọc tiếp sức theo đoạn
- Hoạt động lớp.
Trang 3 Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu?
Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
- Yêu cầu 1 bạn đọc đoạn 3.
Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo
làm gì?
Việc làm của cô giáo thể hiện thái độ như
thế nào?
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 4.
Cô giáo làm gì khi Nam khóc?
Lần trước bị bác bảo vệ giữ lại Nam khóc
vì sợ Lần này, vì sao Nam bật khóc?
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài.
Người mẹ hiền trong bài là ai?
Cô giáo vừa yêu thương vừa nghiêm khắc
dạy bảo học sinh Cô như người mẹ hiền.
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV tổ chức trò chơi “Gió thổi”
- Tiến hành đọc theo vai (5 vai: người dẫn
chuyện, bác bảo vệ, cô giáo, Nam, Minh).
4 Củng cố
- Yêu cầu 1 HS xung phong đọc toàn bài.
- Vì sao cô giáo trong bài được gọi là “Người
mẹ hiền?”
- Cả lớp hát bài “Cô và mẹ” của nhạc sĩ
Phạm Tuyên.
5.Dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước các yêu cầu của
tiết kể chuyện.
- Chuẩn bị: Bàn tay dịu dàng.
- 1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
- Minh rủ Nam trốn, ra phố xem xiếc (1, 2 bạn nhắc lại lời thầm thì của Minh với Nam)
- Chui qua chỗ tường thủng
- 1 HS đọc
- Cô nói với bác bảo vệ:”Bác nhẹ tay kẻo cháu đau Cháu này là HS lớp tôi Cô đỡ em ngôi dậy, cô phủi đất cát lấm lem trên người Nam và đưa em về lớp
- Cô giáo dịu dàng, yêu thương học trò
- 1 HS đọc đoạn 4
- Cô xoa đầu Nam an ủi
- Vì Nam đau và xấu hổ
- 1 HS đọc toàn bài
- Là cô giáo.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Cô vừa yêu thương HS vừa ngiêm khắc dạy bảo HS giống như người mẹ đối với con mình
- Lớp hát.
***************************************************
Toán
36 + 15
I MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15.
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100.
Trang 4- BT cần làm : B1 (dòng 1) ; B2 (a,b) ; B3.
- Giáo dục HS tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
Sách giáo khoa, bảng phụ, que tính.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: 26 + 5
- Gọi HS sửa bài tập 3/ 35.
Nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới: 36 + 15
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 36 + 15
- Tiến hành tương tự như với phép cộng 26 + 5.
* Lưu ý: GV nêu bài toán dẫn đến phép cộng
36 + 15
- Vậy 36 + 15 = 51.
- Yêu cầu HS đặt tính và tính.
- Yêu cầu HS đặt tính và thực hiên phép tính
viết:
36 +
15 51
Khi tổng của các số chục quá 10 thì ta nhớ 1
sang tổng các chục.
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1 (dòng 1):
- Cho hs làm bảng con.
- GV nhận xét, sửa bài KQ: 59 ; 69 ; 83 ; 82.
* Bài 2 (a,b):
- Yêu cầu HS làm bài và 2 HS lên làm ở bảng
phụ.
Nhận xét, chốt kết quả đúng : a) 44 ; b) 43.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đặt đề.
- GV và HS cùng nhau phân tích đề toán.
- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên là ở bảng phụ.
Nhận xét.
Bài 4: ND ĐC
4.Củng cố
- Hát
- 2 HS lên bảng làm bài.
- HS thao tác bằng que tính để tìm kết quả
- HS nêu lại.
- HS thực hiện.
- 5 – 6 HS nhắc lại.
- HS nhắc lại.
- HS làm bảng con
- Lớp nhận xét
- Đặt tính rồi tính
- Đại diện 4 tổ lên tính kết quả, thi đua.
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng giải
Giải:
Khối lượng gạo và ngô có là:
46 + 27 = 73 (kg)
Trang 55 Dặn dò: - Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập.
Đáp số: 73 kg.
- Đại diện dãy lên thi đua.
HS nhắc lại nội dung vừa học.
*********************************************
Buỉi chiỊu
TiÕt 1:
LUYÊN BẢNG 6 CỘNG VỚI MỘT SỐ
ĐẶT TÍNH DẠNG 26 + 5
I Mục tiêu
- Giúp HS luyện tập bảng 6 cộng với 1 số
- Củng cố cách đặt tính dạng 26 + 5
- Rèn tính đúng, nhanh
- Tính cẩn thận, ham học hỏi và cĩ trí nhớ tốt
II Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) 6 cộng với 1 số
- HS đọc bảng cộng 6
- GV cho HS tính , nhắt lại cách đặt tính
9 + 6 = 15 5 + 6 = 11
7 + 6 = 13 6 + 6 = 12
6 + 9 = 15 8 + 6 = 14
- Nhận xét
3 Bài mới
Hoạt động : Thực hành (26’)
Bài 1:
- GV cho HS làm bảng cài
16 26 36 56
4 5 6 8
20 31 42 64
- GV cho HS nêu cách đặt tính
- GV nhận xét
Bài 2 : ( Bài 4 trang 34 )
- GV cho HS nêu miệng
Cĩ 6 điểm ở trong hình trịn
Cĩ 9 điểm ở ngồi hình trịn
Cĩ tất cả 15 đểm
- Nhận xét
Bài 3 : ( Bài 2 trang 35)
- GV cho HS đo rồi điền vào ơ trống
- Hát
- 3 HS đọc
- Trả lời
-Lắng nghe
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS nêu miệng
- Nhận xét
- HS làm bài
- HS đo và làm bài
Trang 64 Củng cố – Dặn dị (4’)
- GV cho HS đọc bảng cộng 6
- GV cho HS giải tốn thi đua
36 + 6 19 + 8 66 + 9
27 + 6 86 + 6 58 + 6
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bảng 6 cộng với một số
- HS nêu
- 2 đội thi đua làm nhanh
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
***********************************
TiÕt 2:
ThĨ dơc
***********************************
TiÕt 3:
MÝ ThuËt
*****************************************************
Thø ba ngµy 12 th¸ng 10 n¨m 2010
Buỉi s¸ng TiÕt 1:
Toán
LuyƯn tËp
I MỤC TIÊU:
Thuộc bảng 6,7,8, 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
- HS yêu thích hoạt động học toán
II CHUẨN BỊ:
Viết sẵn nội dung bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: 36 + 15
- Cho HS làm lại 1 số phép tính ở BT1
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Luyện tập
- Hát
Trang 7* Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS đọc đề
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Đố bạn”
- GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương
* Bài 2: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT
- Hỏi: Để biết tổng ta làm thế nào?
- Cho HS làm bài vào phiếu cá nhân
- GV thu phiếu chấm và chữa bài
K.quả lần lượt là : 31 ; 43 ; 54 ; 35 ; 51
* Bài 3:
* Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc tóm tắt
- Dựa vào tóm tắt đọc đề bài
- Bài toán này thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
GV chấm và chữa bài
* Bài 5 :
- GV treo bảng phụ có hình vẽ như ở SGK lên
- Có mấy hình tam giác?
- Gọi HS lên chỉ các hình tam giác có trong hình
đó
Nhận xét, chốt ý đúng
4 Củng cố
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về chuẩn bị bài: Bảng cộng
- HS đọc đề bài
- HS chơi theo h.dẫn của GV
- Cộng các số hạng đã biết
- Làm bài vào phiếu
- HS đọc
- Bài toán về nhiều hơn
- 1 HS lên làm ở bảng phụ, lớp làm vào vở
Giải:
Số cây đội 2 trồng là:
46 + 5 = 51 (cây)
Đáp số: 51 cây
- Có 3 hình tam giác
HS đọc lại bảng 6 ;7 … cộng với một số
****************************************
TiÕt2:
Kể chuyện NGƯỜI MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU:
Trang 8- Dựa theo tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền.
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện
- Giáo dục HS biết yêu thương, kính trọng cô giáo như người mẹ của mình.
II CHUẨN BỊ:
- 4 Tranh (SGK) phóng to.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Người thầy cũ
- Yêu cầu HS kể lại câu chuyện theo vai
Nhận xét, ghi điểm.
3 Bài mới: Người mẹ hiền
Hoạt động 1: Dựa vào tranh kể lại từng đoạn
- Hướng dẫn HS quan sát 4 tranh đọc lời nhân
vật trong tranh, nhớ lại nội dung từng đoạn.
- Hướng dẫn HS kể mẫu trước lớp đoạn 1 dựa
vào tranh 1 Gợi ý:
Nhân vật trong tranh là ai?
Nói cụ thể về hình dáng từng nhân vật?
Hai cậu trò chuyện với nhau những gì?
- Lưu ý: Kể bằng lời của mình không kể nguyên
văn từng câu, chữ trong câu chuyện.
- Nhận xét
Nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 2: Kể lại từng đoạn câu chuyện theo
vai
* Bước 1: GV làm mẫu.
- Lưu ý: Yêu cầu HS nói lời đối thoại tự nhiên,
diễn cảm, khuyết khích HS tập diễn tả động tác,
điệu bộ …
* Bước 2: Chia nhóm – Mỗi nhóm 5 em.
- GV chia mỗi nhóm 5 em tập kể trong nhóm
từng đoạn câu chuyện.
* Bước 3: Các nhóm thi dựng lại câu chuyện.
- Chỉ mỗi nhóm 1 em đại diện lên thi đua.
- Nhận xét, bình chọn cá nhân kể chuyện hấp
- Hát
- 4 HS sắm vai kể lại toàn bộ câu chuyện
- 1 HS nhắc lại.
- Nêu yêu cầu
- 1 Em lên kể mẫu
- 1, 2 Em kể lại
- Nhận xét.
- HS tập kể theo nhóm dựa vào tranh ứng với từng đoạn 2, 3, 4.
- Cho 2, 3 nhóm lên thi kể với nhau.
- 1 Em nói lời Minh, 1 em khác nói lời bác bảo vệ, 1 em nói lời cô giáo, 1 em nói lời Nam.
Trang 9dẫn, sinh động, tự nhiên nhất.
4 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Về tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
- Chuẩn bị: “Ôn tập giữa học kỳ”.
- Phân vai, tập dựng lại câu chuyện.
- Thực hành kể.
- Nhận xét
**********************************
TiÕt 3:
Chính tả
TẬP CHÉP : NGƯỜI MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài.
- Làm được bµi tËp
- Yêu thích viết chữ đẹp.
II CHUẨN BỊ:
Bảng lớp chép đoạn viết, bảng phụ ghi BT2, BT3, VBT.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Cô giáo lớp em
- Yêu cầu HS viết bảng con: con kiến, thiêng
liêng, che nón, bụi tre
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Người mẹ hiền
Hoạt động 1: Nắm nội dung đoạn viết
- GV đọc mẫu:
Vì sao Nam khóc?
Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế nào?
Trong bài có dấu câu nào?
Câu nói của cô giáo được viết thế nào?
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách viết, trình bày
- Hát
- 2 HS lên viết ở bảng lớp, lớp viết vào bảng con
- 1 HS nhắc lại.
- 2 HS đọc lại.
- Vì đau và xấu hổ
- Từ nay các em co trốn học đi chơi nữa không?
- Dấu phẩy, dấu chấm, dấy 2 chấm, dấu gạch đầu dòng, dấu chấm hỏi, dấu gạch ngang ở đầu câu, dấu chấm hỏi ở câu cuối câu
- Sau dấu gạch đầu dòng.
Trang 10- Yêu cầu HS nêu những từ, bộ phận khó.
- GV yêu cầu HS viết từ khó.
- GV nêu cách trình bày bài này.
Hoạt động 3: Viết bài
- Yêu cầu HS nêu tư thế ngồi viết.
- GV treo bảng phụ.
- GV đọc toàn bài.
- Chấm 5 đến 7 vở
Nhận xét.
Hoạt động 4: Luyện tập
* Bài tập 2 :
- GV treo bảng phụ có sẵn ND BT2 lên.
- Nhận xét – Tuyên dương.
* Bài tập 3 b : Cho HS đọc yêu cầu của BT.
- Tổ chức cho HS chơi Tiếp sức.
4 Củng cố-Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, về sửa hết lỗi.
- Chuẩn bị: Bàn tay dịu dàng
- xấu hổ, bật khóc, xoa đầu, nghiêm giọng, trốn học, giảng bài
- Nam và Minh phải viết hoa vì đó là tên riêng.
- Viết bảng con các từ trên.
- HS lắng nghe.
- HS nêu.
- Nhìn bảng chép vở.
- HS soát lại.
- Đổi vở, sửa lỗi.
- 1 HS đọc YC của bài tập.
- Từng HS lên bảng làm
HS chơi theo h.dẫn của GV.
HS viết lại 1 số từ vừa viết sai trong bài CT.
***************************************
TiÕt4:
THỦ CƠNG
GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI
I MỤC TIÊU: -
HS biết cách gấp thuyền phẳng đáy không mui.
- Gấp được thuyền phẳng đáy không mui Các nếp gầp tương đối phẳng, thẳng
- HS yêu thích gấp thuyền.
II CHUẨN BỊ
:Mẫu thuyền phẳng đáy không mui (giấy thủ công)Quy trình gấp thuyền phẳng
đáy không mui có hình vẽ minh họa cho từng bước gấp.Giấy thủ công, bút màu.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gấp máy bay đuôi rời
- Gấp máy bay đuôi rời ta tiến hành theo mấy
bước ?
- Cho HS xem một số sản phẩm đẹp, đúng.
Nhận xét, tuyên dương.
3 Bài mới: Gấp thuyền phẳng đáy không
mui.(Tiết 1)
Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu mẫu gấp thuyền phẳng đáy
không mui.
Hình dáng của thuyền như thế nào?
Màu sắc của thuyền phẳng đáy không
mui?
Trong thực tế thuyền được làm bằng
chất liệu gì?
Thuyền có tác dụng gì trong cuộc sống?
Thuyền phẳng đáy không mui gồm mấy
phần? Kể ra?
Thuyền phẳng đáy không mui gồm 3
phần: 2 bên mạn thuyền, mũi thuyền, đáy
thuyền.
Để gấp được thuyền phẳng đáy không
mui ta sử dụng tờ giấy hình gì?
- GV mở dần thuyền mẫu cho đến khi trở
lại là tờ giấy hình chữ nhật ban đầu và kết
luận ta cần tờ giấy hình chữ nhật.
- GV lần lượt gấp lại theo nếp gấp để được
thuyền mẫu ban đầu và yêu cầu HS quan
sát trả lời.
Từ tờ giấy hình chữ nhật ta có thể gấp
được thuyền phẳng đáy không mui.
Hoạt động 2: Hướng dẫn gấp
* Bước 1: Gấp các nếp gấp đều.
- GV gắn quy trình thuyền phẳng đáy
không mui có hình vẽ minh họa cho bước
- Hát
- HS nêu.
- HS quan sát.
- 1 HS nhắc lại.
Dài.
- Đỏ (vàng, xanh, …)
- Gỗ, sắt, nhựa …
- Chở hàng, chở người …
- Gồm 3 phần: 2 bên mạn thuyền, đáy thuyền, mũi thuyền.
Hình chữ nhật.
HS quan sát.
HS nhắc lại.
HS quan sát mẫu quy trình gấp bước 1.