Tiến trình tiết dạy: Thời Nội dung các hoạt động chủ yếu Phơng pháp các, hình thức tổ chứccác hoạt động dạy học tơng ứng A.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS B.Dạy bài mới:
Trang 1TuÇn 18
Thø hai ngµy 5 th¸ng 1 n¨m 2009
Chµo cê TËp viÕt
¤- ¥ - ¥n s©u nghÜa nÆng
I Mục tiêu:
1Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.
- Viết Ô, Ơ (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết
đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định
2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát
triển tư duy
3Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II §å dïng d¹y häc
- GV: Chữ mẫu Ô, Ơ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động d¹y häc
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (4’)
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: O
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Ong bay bướm lượn
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
a.Giới thiệu: (1’)
- GV nêu mục đích và yêu cầu
- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái
viết hoa sang chữ cái viết thường đứng
liền sau chúng
b Hướng dẫn viết chữ cái hoa(5’)
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
* Gắn mẫu chữ Ô
- Chữ Ô cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- HS quan sát
- 5 li
- 7 đường kẻ ngang
Trang 2+ Gồm 1 nét cong kín.
- Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- Đặt bút trên đường kẽ 6, đưa bút sang
trái viết nét cong kín, phần cuối lượn
vào trong bụng chữ Dừng bút ở phía
trên đường kẽ 4 Dấu mũ gồm 2 đường
thẳng: 1 đường kéo từ dưới lên, 1
đường kéo từ trên xuống nối nhau ở
đường kẽ ngang 7 úp xuống giữa đỉnh
- Chữ Ơ cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- Đặt bút trên đường kẽ 6, đưa bút sang
trái viết nét cong kín, phần cuối lượn
vào trong bụng chữ Dừng bút ở phía
trên đường kẽ 4 Từ giao điểm giữa
đường ngang 6 và đường dọc 4 và 5 uốn
sang phải thành 1 dấu hỏi nhỏ Điểm
dừng bút chạm chữ O tại giao điểm của
đường ngang 5 và đường dọc 4 và 5
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
1 Giới thiệu câu: Ơn sâu nghĩa nặng: Cã
t×nh nghÜa s©u nÆng víi nhau
Trang 3- GV nêu yêu cầu viết.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
2Kỹ năng: Củng cố quy tắc chính tả ao/au; et/ec, r/d/gi
- Viết đúng câu có dấu ngoặc kép
3Thái độ: Ham thích môn học.
Trang 4Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (4’) Tỡm ngọc.
- Gọi 2 HS lờn bảng viết cỏc từ khú
do GV đọc, HS dưới lớp viết vào
nhỏp
- Nhận xột, cho điểm từng HS
3 Bài mới
a.Giới thiệu: (1’)
- Trong giờ Chớnh tả hụm nay cỏc em
sẽ nghe viết một đoạn trong bài Gà
“tỉ tờ” với gà và ụn tập cỏc quy tắc
chớnh tả
b.Hướng dẫn viết chớnh tả.(19’)
*) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- Đoạn viết này núi về con vật nào?
- Đoạn văn núi đến điều gỡ?
- Đọc cõu văn lời của gà mẹ núi với
gà con?
*) Hướng dẫn cỏch trỡnh bày
- Đoạn văn cú mấy cõu?
- Cần dựng dấu cõu nào để ghi lời gà
- Gọi 1 HS đọc yờu cầu
- Treo bảng phụ và yờu cầu HS thi
- Hỏt
- Viết theo lời GV đọc
+ an ủi, vui lắm, thủy cung,chuột chũi
- 2 Hs đọc đoạn viết
- Gà mẹ và gà con
- Cỏch gà mẹ bỏo tin cho conbiết: “Khụng cú gỡ nguyhiểm”, “cú mồi ngon, lạiđõy!”
- “Cỳc … cỳc … cỳc”, “Khụng
cú gỡ nguy hiểm, cỏc conkiếm mồi đi”; “Lại đõy maucỏc con, mồi ngon lắm!”
- 2 HS lờn bảng viết, HS dướilớp viết bảng con
Trang 5- Nhận xét, đưa ra lời giải đúng
Bài 3a
- Tiến hành tương tự bài tập 2
- Lời giải: bánh rán, con gián, dán
giấy, dành dụm, tranh giành, rành
mạch
Bài 3b:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS hoạt động theo cặp
- Nhận xét HS nói
4 Củng cố – Dặn dò (5’)
- Cñng cè néi dung bµi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1
- Sau, gạo, sáo, xao, rào, báo,mau, chào
- HS đọc
- 2 HS hoạt động theo cặp.+ HS 1: Từ chỉ một loại bánh
+ HS 7: Từ trái nghĩa với yêu?+ HS 8: Ghét
2Kỹ năng: Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ hoặc số trừ
chưa biết trong một hiệu khi đã biết các thành phần còn lại
- Giải bài toán về ít hơn
- Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn Biểu tượng về hình tứ giác
3Thái độ: Ham thích học Toán.
II §å dïng d¹y häc
- GV: SGK Bảng phụ
- HS: Vở bài tập, bảng con
Trang 6III Các hoạt động day häc:
- Bài 1:(6’) Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi 1 HS đọc chữa bài sau đó gọi HS
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng: x + 16 = 20 và hỏi: x
- Làm bài Cả lớp nhận xétbài của bạn trên bảng
- 3 HS lần lượt trả lời
- Tìm x
- X là số hạng chưa biết
- Lấy tổng trừ đi số hạng đãbiết
Trang 7- Viết lờn bảng: 35 – x = 15 và yờu cầu
- Hóy kể tờn cỏc hỡnh tứ giỏc ghộp ba
- Hóy kể tờn cỏc hỡnh tứ giỏc ghộp tư
- Cú tất cả bao nhiờu hỡnh tứ giỏc
- Yờu cầu HS làm bài vào Vở bài tập
5 Củng cố – Dặn dũ (5’)
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xột tiết học, biểu dương cỏc em
số trừ ta lấy số bị trừ trừ đihiệu
- HS quan sỏt và nờu: Hỡnh(1 + 2 )
- Hỡnh ( 1+2+4), hỡnh(1+2+3)
-Mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Quy trình gấp , cắt dán biển báo giao thông cấm xe di ngợc chiều.
- Giấy, kéo, hồ dán, thớc kẻ
III Nội dung và tiến trình tiết dạy:
A.Tổ chức lớp
- HS hát
Trang 8B Tiến trình tiết dạy:
Thời Nội dung các hoạt động chủ
yếu Phơng pháp các, hình thức tổ chứccác hoạt động dạy học tơng ứng
A.Kiểm tra bài cũ:)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B.Dạy bài mới:
1) Giới thiệu bài
2).Nhắc lại quy trình gấp ,
cắt dán biển báo giao thông
-Nêu mục đích yêucầu giờ học
- Cho HS quan sátbiển báo giao thôngcấm đỗ xe
- GV gấp , cắt hình tròn màu đỏ từ hình vuông cạnh 6 ô + Cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông
có cạnh 4 ô+ Cắt hình chữ nhật màu đỏ chiều dài 4ô
rộng 1ô
+ Cắt hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài
10 ô , rộng 1ô làm chân biển báo
- Hớng dẫn HS vừa thao tác vừa nói
-Gọi 1 HS lên bảng thao tác lại
- Yêu cầu HS làm
- GV theo dõi hớng dẫn
- Đánh giá sản phẩm
- Củng cố nội dung bài:
- Nhắc nhở HS cả lớp
- Cả lớp thực hiện
-Lắng nghe
- Nhận xét
- HS nêu
- Quan sát-Lắng nghe
- Quan sát-Lắng nghe
- HS làm
- Nhận xét bài
Ghi nhớ thực hiện
Trang 9I/ M C TIÊU: ỤC TIÊU: Giúp h c sinh ọc sinh
-Ôn 2 trò ch i:Vòng tròn và B kh n.Yêu c u tham gia vào trò ch i t ng ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ầu tham gia vào trò chơi tương ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ươi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương
đ i ối
ch đ ng,đúng lu t ủ động,đúng luật ộng,đúng luật ật.
II/ A I M PH ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: Đ ỂM PHƯƠNG TIỆN: ƯƠNG TIỆN: NG TI N: ỆN:
- Địa điểm : Sân trường 1 còi a đi m : Sân tr ng 1 còi ểm : Sân trường 1 còi ường 1 còi
III/ N I DUNG VÀ PH ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP ƯƠNG TIỆN: NG PHÁP LÊN L P ỚP :
N I DUNG ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: NH
L ƯỢN N G
HS ch y m t vòng trên sân t p ạy một vòng trên sân tập ộng,đúng luật ật.
Thành vòng tròn,đi th ng….b c Thôi ường 1 còi ướp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
HS v a đi v a hít th sâu ừa đi vừa hít thở sâu ừa đi vừa hít thở sâu ởi động
Ôn bài th d c phát tri n chung ểm : Sân trường 1 còi ục phát triển chung ểm : Sân trường 1 còi
M i đ ng tác th c hi n 2x8 nh p ỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp ộng,đúng luật ực hiện 2x8 nhịp ện 2x8 nhịp ịa điểm : Sân trường 1 còi
Ki m tra bài c : 4 hs ểm : Sân trường 1 còi ũ : 4 hs
Nh n xét ật.
II/ C B N: ƠNG TIỆN: ẢN:
a.Trò ch i : Vòng tròn ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương
Giáo viên h ng d n và t ch c HS ch i ướp phổ biến nội dung yêu cầu giờ ẫn và tổ chức HS chơi ổ biến nội dung yêu cầu giờ ức HS chơi ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương
Nh n xét ật.
b.Trò ch i : B kh n ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương
Giáo viên h ng d n và t ch c HS ch i ướp phổ biến nội dung yêu cầu giờ ẫn và tổ chức HS chơi ổ biến nội dung yêu cầu giờ ức HS chơi ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương
Nh n xét ật.
III/ K T THÚC: ẾT THÚC:
i đ u….b c ng l i… đ ng
Đ ều….bước Đứng lại… đứng ướp phổ biến nội dung yêu cầu giờ Đức HS chơi ạy một vòng trên sân tập ức HS chơi
Th l ng : ả lỏng : ỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương
H th ng bài h c và nh n xét gi h c ện 2x8 nhịp ối ọc ật ờng 1 còi ọc
V nhà ôn 8 đ ng tác TD đã h c ều….bước Đứng lại… đứng ộng,đúng luật ọc
4phút
1l n ầu tham gia vào trò chơi tương
26phút 13phút
13phút
5phút
i Hình Động,đúng luật.
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Trang 10TËp lµm v¨n
I Mục tiêu
1Kiến thức: Biết nói câu thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú.
- Nghe và nhận xét lời nói của bạn
2Kỹ năng: Biết cách lập thời gian biểu
3Thái độ: Ham thích môn học.
II §å dïng d¹y häc
- GV: Tranh Tờ giấy khổ to + bút dạ để HS hoạt động nhóm trong bàitập 3
- HS: SGK Vở bài tập
III Các hoạt động d¹y häc:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (4’) Khen ngợi Kể ngắn về con
vật Lập thời gian biểu
- Gọi 4 HS lên bảng
- Nhận xét, cho điểm từng HS
3 Bài mới
a,Giới thiệu: (1’)
- Khi thấy người khác vui hay buồn
thái độ của em ra sao?
- Khi người khác tặng em một món quà
- 1 HS đọc lời nói của cậu bé
- Lời nói của bạn nhỏ thể hiện thái độ
gì?
- Hát
- 2 HS đọc bài viết về mộtcon vật nuôi trong nhà mà
an ủi và chia buồn
- Ngạc nhiên và thích thú
Trang 11Bài 2(7’)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi nhiều HS nói câu của mình Chú
ý, sửa từng câu cho HS về nghĩa và
- Dặn HS về nhà lập thời gian biểu
ngày thứ hai của mình
- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1
- HS đọc, cả lớp cùng suynghĩ
- ¤i! Con cảm ơn bố! Con ốcbiển đẹp quá./ Cảm ơn bố!Đây là món quà con rấtthích./ ¤i! Con ốc đẹp quá!Con xin bố ạ!/ …
- Đọc đề bài
- HS hoạt động theo nhóm.Trong 5 phút mang tờ giấy
- Biểu tượng hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác
2Kỹ năng: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
Trang 12III Các hoạt động d¹y häc:
Trang 13Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
Bài 1:(5’) Bài này có thể tổ chức thành
trò chơi thi tìm hình theo yêu cầu
coi là hình tứ giác đặc biệt.Vậy có
bao nhiêu hình tứ giác?
- Yêu cầu HS nhắc lại kết quả của bài
Bài 2:(6’)
- Yêu cầu HS nêu đề bài ý a
- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ
dài 8 cm
- Yêu cầu HS thực hành vẽ và đặt tên
cho đoạn thẳng vừa vẽ
- Tiến hành tương tự với ý b
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện HSsửa bài
- Quan sát hình
- Có 1 hình tam giác Đó làhình a
- Có 2 hình vuông Đó là hình
d và hình g
- Có 1 hình chữ nhật là hìnhe
- Hình vuông là hình chữ nhậtđặt biệt Vậy có tất cả 3 hìnhchữ nhật
- Có 5 hình tứ giác Đó làhình b, c, d, e, g
- HS nêu
- Vẽ đọan thẳng có độ dài 8cm
- Chấm 1 điểm trên giấy Đặtvạch 0 của thuớc trùng vớiđiểm vừa chấm Tìm độ dài
8 cm trên thước sau đóchấm điểm thứ 2 Nối 2điểm với nhau ta được đoạnthẳng dài 8 cm
- 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở
Trang 14Bài 3:9(7’)
- Hỏi: Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế
nào?
- Hướng dẫn: Khi dùng thước để kiểm
tra thì 3 điểm thẳng hàng sẽ cùng
nằm trên mép thước
- Hãy nêu tên 3 điểm thẳng hàng
- Yêu cầu HS kẻ đường thẳng đi qua 3
- Cñng cè néi dung bµi
- Nhận xét tiết học Biểu dương HS
- Chuẩn bị: Ôn tập về Đo lường
để kiểm tra bài lẫn nhau
- Nêu tên 3 điểm thẳng hàng
- Là 3 điểm cùng nằm trên 1đường thẳng
- Thao tác và tìm 3 điểmthẳng hàng với nhau
Trang 153Thái độ: Ham thích học Toán.
II §å dïng d¹y häc
- GV: SGK Cân đồng hồ, tờ lịch của cả năm học hoặc một vài tháng,
mô hình đồng hồ
- HS: Vở bài tập
III Các hoạt động d¹y häc:
dụng cân đồng hồ hoặc quả cân thực
hiện thao tác cân một số vật và yêu
cầu HS đọc số đo
- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu số đo
của từng vật (có giải thích)
Bài 2, 3: (12’)Trò chơi hỏi – đáp.
- Treo tờ lịch như phần bài học trên bảng
(hoặc tờ lịch khác cũng được)
- Chia lớp làm 2 đội thi đua với nhau
Lần lượt từng đội đưa ra câu hỏi (ngoài các
câu hỏi trong SGK, GV có thể soạn thêm
các câu hỏi khác) cho đội kia trả lời Nếu
đội bạn trả lời đúng thì dành được quyền trả
lời Nếu sai, đội hỏi giải đáp câu hỏi, nếu
a) Con vịt nặng 3 kg vì kimđồng hồ chỉ đến số 3
b) Gói đường nặng 4 kg vì góiđường + 1 kg = 5 kg
Vậy gói đường 5 kg – 1 kgbằng 4 kg
c) Bạn gái nặng 30 kg vì kimđồng hồ chỉ 30 kg
- 2 đội thi đua với nhau
- 2 đội bắt đầu chơi
Trang 16đúng thì được điểm đồng thời được hỏi
tiếp Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm Kết
thúc cuộc chơi, đội nào được nhiều điểm
hơn là đội thắng cuộc
- NhËn xÐt , cho ®iÓm
Bài 4:(5’)
- GV cho HS quan sát tranh, quan sát
đồng hồ và yêu cầu các em trả lời
- Có thể tổ chức cho HS chơi trò chơi
nên xem lịch 1 lần để biết hôm đó là
thứ mấy, ngày bao nhiêu, tháng nào?
- Chuẩn bị: Ôn tập về giải toán
- NhËn xÐt , cho ®iÓm
- Các bạn chào cờ lúc 7 giờsáng
- ¤n luyện về cách viết tự thuật theo mẫu
II §å dïng d¹y häc
- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học Bảngviết sẵn câu văn bài tập 2 Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập một
- HS: SGK
III Các hoạt động d¹y häc:
1 Khởi động (1’)
3 Bài mới
- Hát
Trang 17- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai
cho các em nếu có và chấm điểm
c.Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho(5’)
- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn
đề bài cho
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ
sự vật trong câu văn đã cho
- Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
- Lời giải: Dưới ô cửa máy bay hiện ra
nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi
non
d.Viết bản tự thuật theo mẫu(10’)
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và
- Đọc bài
- Làm bài cá nhân 2 HSlên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm và bổsung nếu cần
- Làm bài cá nhân
- Một số HS đọc bài Saumỗi lần có HS đọc bài,các HS khác nhận xét,
bổ sung
Trang 18III Các hoạt động d¹y häc:
1.Khởi động (1’)
2.Bài cũ: (4’)Ôn tập về đo lường.
- Con vịt nặng bao nhiêu kílôgam?
- Gói đường nặng mấy kílôgam?
- Bạn gái nặng bao nhiêu kílôgam?
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết cả hai buổi bán được bao
nhiêu lít dầu ta làm thế nào?
- Tại sao?
- Yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm
bài Sau đó nhận xét, cho điểm HS
- Bài toán hỏi cả hai buổicửa hàng bán được baonhiêu lít dầu ?
- Ta thực hiện phép cộng
48 + 37
- Vì số lít dầu cả ngàybằng cả số lít dầu buổisáng bán và số lít dầu
Trang 19- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
rồi giải
Tóm tắt
32 kgBình / -/ -/
An / -/ 6 kg
? kgBài 3:(6’)
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải
Tóm tắt
24 bôngLan / -/ 6 bông
Liên / -/ -/
? bông
Bài 4:(6’)
- GV tổ chức cho HS thi điền số hạng
giữa các tổ Tổ nào có nhiều bạn điền
đúng, nhanh là đội thắng cuộc
buổi chiều bán gộp lại
- Làm bài
Bài giải
Số lít dầu cả ngày bánđược là:
48 + 37 = 85 (l)Đáp số: 85 lít
- Đọc đề bài
- Bài toán cho biết Bìnhcân nặng 32 kg An nhẹhơn Bình 6 kg
- Hỏi An nặng bao nhiêukg?
- Bài toán thuộc dạng bàitoán về ít hơn Vì nhẹhơn có nghĩa là ít hơn
- Làm bài
Bài giải Bạn An cân nặng là:
32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg
- Đọc đề bài
- Lan hái được 24 bônghoa Liên hái được nhiềuhơn Lan 16 bông hoa
- Liên hái được mấy bônghoa?
- Bài toán về nhiều hơn
- Làm bài
Bài giải
Liên hái được số hoa là:
26 + 14 = 40 (bông) Đáp số: 40 bônghoa
- HS các tổ thi đua
Trang 20III Các hoạt động d¹y häc
1 Khởi động (1’)
2 ¤ n luyện tập đọc và học thuộc lòng(16’)
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập
đọc
- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai
cho các em nếu có và chấm điểm
3 Đặt câu tự giới thiệu(7’)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1
- Hát
- 7 đến 8 HS lần lượt lênbảng, bốc thăm chọn bàitập đọc sau đó đọc 1đoạn hoặc cả bài nhưtrong phiếu đã chỉ định
- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1tình huống
- Tự giới thiệu về em với
Trang 21- Yêu cầu 1 HS làm mẫu Hướng dẫn
em cần nói đủ tên và quan hệ của em
với bạn là gì?
- Gọi một số HS nhắc lại câu giới
thiệu cho tình huống 1
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm
cách nói lời giới thiệu trong hai tình
huống còn lại
- Gọi một số HS nói lời giới thiệu
Sau đó, nhận xét và cho điểm
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên
bảng Sau đó nhận xét và cho điểm
HS
Lời giải:
Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà
của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh
Cặp có quai đeo Hôm khai giảng, ai
cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới
Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho
- Thảo luận tìm cách nói
Ví dụ:
+ Cháu chào bác ạ! Cháu làSơn con bố Tùng ở cạnhnhà bác Bác làm ơn cho bốcháu mượn cái kìm ạ!
+ Em chào cô ạ! Em làNgọc Lan, học sinh lớp 2C
Cô Thu Nga bảo em đếnphòng cô, xin cô cho lớp
em mượn lọ hoa ạ!
- 1 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm
- 2 HS làm trên bảng lớp
Cả lớp làm bài trong Vởbài tập
Tù nhiªn vµ x· héi
Trang 22thùc hµnh GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP
I Mục tiêu
1Kiến thức: Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp.
2Kỹ năng: Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với
- GV: Tranh, ảnh trong SGK trang 38, 39 Một số dụng cụ như: Khẩu trang,
chổi có cán, xẻng hót rác, gáo múc nước hoặc bình tưới Quan sát sân trường
và các khu vực xung quanh lớp học và nhận xét về tình trạng vệ sinh ởnhững nơi đó trước khi có tiết học
- HS: SGK Vật dụng
III Các hoạt động d¹y häc
- Treo tranh ảnh trang 38, 39
- Hướng dẫn HS quan sát tranh ảnh và
trả lời câu hỏi:
- Cảnh các bạn đang lao động
vệ sinh sân trường
- Quét rác, xách nước, tướicây…
- Chổi nan, xô nước, cuốc,xẻng…
Trang 23- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- Trên sân trường và xung quanh
trường, xung quanh các phòng học
sạch hay bẩn?
- Xung quanh trường hoặc trên sân
trường có nhiều cây xanh không?
Cây có tốt không?
- Khu vệ sinh đặt ở đâu? Có sạch
không? Có mùi hôi không?
- Trường học của em đã sạch chưa?
- Theo em làm thế nào để giữ trường
học sạch đẹp?
- Kết luận: Nhấn mạnh tác dụng của
trường học sạch đẹp
- Nhắc lại và bổ sung những việc nên
làm và nên tránh để giữ trường học
- Tưới cây, hái lá khô già, bắtsâu…
- Cây mọc tốt hơn, làm đẹpngôi trường
- Bảo vệ sức khoẻ cho mọingười, GV, HS học tậpgiảng dạy được tốt hơn
- Nhớ lại kết quả, quan sát vàtrả lời
- Không viết, vẽ bẩn lên bàn,lên tường
- Không vứt rác, không khạcnhổ bừa bãi
- Không trèo cây, bẻ cành, háivứt hoa, dẫm lên cây
- Đại, tiểu tiện đúng nơi quiđịnh
- Tham gia vào các hoạt độnglàm vệ sinh trường lớp, tướichăm sóc cây cối
- Làm vệ sinh theo nhóm
- Phân công nhóm trưởng
- Các nhóm tiến hành công