1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 18chi tiet

46 663 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 2 tuần 18 chi tiết
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình tiết dạy: Thời Nội dung các hoạt động chủ yếu Phơng pháp các, hình thức tổ chứccác hoạt động dạy học tơng ứng A.Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS B.Dạy bài mới:

Trang 1

TuÇn 18

Thø hai ngµy 5 th¸ng 1 n¨m 2009

Chµo cê TËp viÕt

¤- ¥ - ¥n s©u nghÜa nÆng

I Mục tiêu:

1Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.

- Viết Ô, Ơ (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết

đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định

2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát

triển tư duy

3Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II §å dïng d¹y häc

- GV: Chữ mẫu Ô, Ơ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động d¹y häc

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’)

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: O

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết : Ong bay bướm lượn

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a.Giới thiệu: (1’)

- GV nêu mục đích và yêu cầu

- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái

viết hoa sang chữ cái viết thường đứng

liền sau chúng

b Hướng dẫn viết chữ cái hoa(5’)

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

* Gắn mẫu chữ Ô

- Chữ Ô cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- HS quan sát

- 5 li

- 7 đường kẻ ngang

Trang 2

+ Gồm 1 nét cong kín.

- Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- Đặt bút trên đường kẽ 6, đưa bút sang

trái viết nét cong kín, phần cuối lượn

vào trong bụng chữ Dừng bút ở phía

trên đường kẽ 4 Dấu mũ gồm 2 đường

thẳng: 1 đường kéo từ dưới lên, 1

đường kéo từ trên xuống nối nhau ở

đường kẽ ngang 7 úp xuống giữa đỉnh

- Chữ Ơ cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- Đặt bút trên đường kẽ 6, đưa bút sang

trái viết nét cong kín, phần cuối lượn

vào trong bụng chữ Dừng bút ở phía

trên đường kẽ 4 Từ giao điểm giữa

đường ngang 6 và đường dọc 4 và 5 uốn

sang phải thành 1 dấu hỏi nhỏ Điểm

dừng bút chạm chữ O tại giao điểm của

đường ngang 5 và đường dọc 4 và 5

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

1 Giới thiệu câu: Ơn sâu nghĩa nặng: Cã

t×nh nghÜa s©u nÆng víi nhau

Trang 3

- GV nêu yêu cầu viết.

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

2Kỹ năng: Củng cố quy tắc chính tả ao/au; et/ec, r/d/gi

- Viết đúng câu có dấu ngoặc kép

3Thái độ: Ham thích môn học.

Trang 4

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trũ

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’) Tỡm ngọc.

- Gọi 2 HS lờn bảng viết cỏc từ khú

do GV đọc, HS dưới lớp viết vào

nhỏp

- Nhận xột, cho điểm từng HS

3 Bài mới

a.Giới thiệu: (1’)

- Trong giờ Chớnh tả hụm nay cỏc em

sẽ nghe viết một đoạn trong bài Gà

“tỉ tờ” với gà và ụn tập cỏc quy tắc

chớnh tả

b.Hướng dẫn viết chớnh tả.(19’)

*) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- Đoạn viết này núi về con vật nào?

- Đoạn văn núi đến điều gỡ?

- Đọc cõu văn lời của gà mẹ núi với

gà con?

*) Hướng dẫn cỏch trỡnh bày

- Đoạn văn cú mấy cõu?

- Cần dựng dấu cõu nào để ghi lời gà

- Gọi 1 HS đọc yờu cầu

- Treo bảng phụ và yờu cầu HS thi

- Hỏt

- Viết theo lời GV đọc

+ an ủi, vui lắm, thủy cung,chuột chũi

- 2 Hs đọc đoạn viết

- Gà mẹ và gà con

- Cỏch gà mẹ bỏo tin cho conbiết: “Khụng cú gỡ nguyhiểm”, “cú mồi ngon, lạiđõy!”

- “Cỳc … cỳc … cỳc”, “Khụng

cú gỡ nguy hiểm, cỏc conkiếm mồi đi”; “Lại đõy maucỏc con, mồi ngon lắm!”

- 2 HS lờn bảng viết, HS dướilớp viết bảng con

Trang 5

- Nhận xét, đưa ra lời giải đúng

Bài 3a

- Tiến hành tương tự bài tập 2

- Lời giải: bánh rán, con gián, dán

giấy, dành dụm, tranh giành, rành

mạch

Bài 3b:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi HS hoạt động theo cặp

- Nhận xét HS nói

4 Củng cố – Dặn dò (5’)

- Cñng cè néi dung bµi

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1

- Sau, gạo, sáo, xao, rào, báo,mau, chào

- HS đọc

- 2 HS hoạt động theo cặp.+ HS 1: Từ chỉ một loại bánh

+ HS 7: Từ trái nghĩa với yêu?+ HS 8: Ghét

2Kỹ năng: Tìm số hạng chưa biết trong một tổng, số bị trừ hoặc số trừ

chưa biết trong một hiệu khi đã biết các thành phần còn lại

- Giải bài toán về ít hơn

- Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn Biểu tượng về hình tứ giác

3Thái độ: Ham thích học Toán.

II §å dïng d¹y häc

- GV: SGK Bảng phụ

- HS: Vở bài tập, bảng con

Trang 6

III Các hoạt động day häc:

- Bài 1:(6’) Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi 1 HS đọc chữa bài sau đó gọi HS

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Viết lên bảng: x + 16 = 20 và hỏi: x

- Làm bài Cả lớp nhận xétbài của bạn trên bảng

- 3 HS lần lượt trả lời

- Tìm x

- X là số hạng chưa biết

- Lấy tổng trừ đi số hạng đãbiết

Trang 7

- Viết lờn bảng: 35 – x = 15 và yờu cầu

- Hóy kể tờn cỏc hỡnh tứ giỏc ghộp ba

- Hóy kể tờn cỏc hỡnh tứ giỏc ghộp tư

- Cú tất cả bao nhiờu hỡnh tứ giỏc

- Yờu cầu HS làm bài vào Vở bài tập

5 Củng cố – Dặn dũ (5’)

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xột tiết học, biểu dương cỏc em

số trừ ta lấy số bị trừ trừ đihiệu

- HS quan sỏt và nờu: Hỡnh(1 + 2 )

- Hỡnh ( 1+2+4), hỡnh(1+2+3)

-Mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe

- Quy trình gấp , cắt dán biển báo giao thông cấm xe di ngợc chiều.

- Giấy, kéo, hồ dán, thớc kẻ

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

A.Tổ chức lớp

- HS hát

Trang 8

B Tiến trình tiết dạy:

Thời Nội dung các hoạt động chủ

yếu Phơng pháp các, hình thức tổ chứccác hoạt động dạy học tơng ứng

A.Kiểm tra bài cũ:)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B.Dạy bài mới:

1) Giới thiệu bài

2).Nhắc lại quy trình gấp ,

cắt dán biển báo giao thông

-Nêu mục đích yêucầu giờ học

- Cho HS quan sátbiển báo giao thôngcấm đỗ xe

- GV gấp , cắt hình tròn màu đỏ từ hình vuông cạnh 6 ô + Cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông

có cạnh 4 ô+ Cắt hình chữ nhật màu đỏ chiều dài 4ô

rộng 1ô

+ Cắt hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài

10 ô , rộng 1ô làm chân biển báo

- Hớng dẫn HS vừa thao tác vừa nói

-Gọi 1 HS lên bảng thao tác lại

- Yêu cầu HS làm

- GV theo dõi hớng dẫn

- Đánh giá sản phẩm

- Củng cố nội dung bài:

- Nhắc nhở HS cả lớp

- Cả lớp thực hiện

-Lắng nghe

- Nhận xét

- HS nêu

- Quan sát-Lắng nghe

- Quan sát-Lắng nghe

- HS làm

- Nhận xét bài

Ghi nhớ thực hiện

Trang 9

I/ M C TIÊU: ỤC TIÊU: Giúp h c sinh ọc sinh

n 2 trò ch i:Vòng tròn và B kh n.Yêu c u tham gia vào trò ch i t ng ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ầu tham gia vào trò chơi tương ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ươi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương

đ i ối

ch đ ng,đúng lu t ủ động,đúng luật ộng,đúng luật ật.

II/ A I M PH ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: Đ ỂM PHƯƠNG TIỆN: ƯƠNG TIỆN: NG TI N: ỆN:

- Địa điểm : Sân trường 1 còi a đi m : Sân tr ng 1 còi ểm : Sân trường 1 còi ường 1 còi

III/ N I DUNG VÀ PH ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP ƯƠNG TIỆN: NG PHÁP LÊN L P ỚP :

N I DUNG ỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: NH

L ƯỢN N G

HS ch y m t vòng trên sân t p ạy một vòng trên sân tập ộng,đúng luật ật.

Thành vòng tròn,đi th ng….b c Thôi ường 1 còi ướp phổ biến nội dung yêu cầu giờ

HS v a đi v a hít th sâu ừa đi vừa hít thở sâu ừa đi vừa hít thở sâu ởi động

Ôn bài th d c phát tri n chung ểm : Sân trường 1 còi ục phát triển chung ểm : Sân trường 1 còi

M i đ ng tác th c hi n 2x8 nh p ỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp ộng,đúng luật ực hiện 2x8 nhịp ện 2x8 nhịp ịa điểm : Sân trường 1 còi

Ki m tra bài c : 4 hs ểm : Sân trường 1 còi ũ : 4 hs

Nh n xét ật.

II/ C B N: ƠNG TIỆN: ẢN:

a.Trò ch i : Vòng tròn ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương

Giáo viên h ng d n và t ch c HS ch i ướp phổ biến nội dung yêu cầu giờ ẫn và tổ chức HS chơi ổ biến nội dung yêu cầu giờ ức HS chơi ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương

Nh n xét ật.

b.Trò ch i : B kh n ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương ăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương

Giáo viên h ng d n và t ch c HS ch i ướp phổ biến nội dung yêu cầu giờ ẫn và tổ chức HS chơi ổ biến nội dung yêu cầu giờ ức HS chơi ơi:Vòng tròn và Bỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương

Nh n xét ật.

III/ K T THÚC: ẾT THÚC:

i đ u….b c ng l i… đ ng

Đ ều….bước Đứng lại… đứng ướp phổ biến nội dung yêu cầu giờ Đức HS chơi ạy một vòng trên sân tập ức HS chơi

Th l ng : ả lỏng : ỏ khăn.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương

H th ng bài h c và nh n xét gi h c ện 2x8 nhịp ối ọc ật ờng 1 còi ọc

V nhà ôn 8 đ ng tác TD đã h c ều….bước Đứng lại… đứng ộng,đúng luật ọc

4phút

1l n ầu tham gia vào trò chơi tương

26phút 13phút

13phút

5phút

i Hình Động,đúng luật.

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Trang 10

TËp lµm v¨n

I Mục tiêu

1Kiến thức: Biết nói câu thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú.

- Nghe và nhận xét lời nói của bạn

2Kỹ năng: Biết cách lập thời gian biểu

3Thái độ: Ham thích môn học.

II §å dïng d¹y häc

- GV: Tranh Tờ giấy khổ to + bút dạ để HS hoạt động nhóm trong bàitập 3

- HS: SGK Vở bài tập

III Các hoạt động d¹y häc:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’) Khen ngợi Kể ngắn về con

vật Lập thời gian biểu

- Gọi 4 HS lên bảng

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

a,Giới thiệu: (1’)

- Khi thấy người khác vui hay buồn

thái độ của em ra sao?

- Khi người khác tặng em một món quà

- 1 HS đọc lời nói của cậu bé

- Lời nói của bạn nhỏ thể hiện thái độ

gì?

- Hát

- 2 HS đọc bài viết về mộtcon vật nuôi trong nhà mà

an ủi và chia buồn

- Ngạc nhiên và thích thú

Trang 11

Bài 2(7’)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi nhiều HS nói câu của mình Chú

ý, sửa từng câu cho HS về nghĩa và

- Dặn HS về nhà lập thời gian biểu

ngày thứ hai của mình

- Chuẩn bị: Ôn tập cuối HK1

- HS đọc, cả lớp cùng suynghĩ

- ¤i! Con cảm ơn bố! Con ốcbiển đẹp quá./ Cảm ơn bố!Đây là món quà con rấtthích./ ¤i! Con ốc đẹp quá!Con xin bố ạ!/ …

- Đọc đề bài

- HS hoạt động theo nhóm.Trong 5 phút mang tờ giấy

- Biểu tượng hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình tứ giác

2Kỹ năng: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

Trang 12

III Các hoạt động d¹y häc:

Trang 13

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Bài 1:(5’) Bài này có thể tổ chức thành

trò chơi thi tìm hình theo yêu cầu

coi là hình tứ giác đặc biệt.Vậy có

bao nhiêu hình tứ giác?

- Yêu cầu HS nhắc lại kết quả của bài

Bài 2:(6’)

- Yêu cầu HS nêu đề bài ý a

- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ

dài 8 cm

- Yêu cầu HS thực hành vẽ và đặt tên

cho đoạn thẳng vừa vẽ

- Tiến hành tương tự với ý b

- Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện HSsửa bài

- Quan sát hình

- Có 1 hình tam giác Đó làhình a

- Có 2 hình vuông Đó là hình

d và hình g

- Có 1 hình chữ nhật là hìnhe

- Hình vuông là hình chữ nhậtđặt biệt Vậy có tất cả 3 hìnhchữ nhật

- Có 5 hình tứ giác Đó làhình b, c, d, e, g

- HS nêu

- Vẽ đọan thẳng có độ dài 8cm

- Chấm 1 điểm trên giấy Đặtvạch 0 của thuớc trùng vớiđiểm vừa chấm Tìm độ dài

8 cm trên thước sau đóchấm điểm thứ 2 Nối 2điểm với nhau ta được đoạnthẳng dài 8 cm

- 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở

Trang 14

Bài 3:9(7’)

- Hỏi: Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- 3 điểm thẳng hàng là 3 điểm như thế

nào?

- Hướng dẫn: Khi dùng thước để kiểm

tra thì 3 điểm thẳng hàng sẽ cùng

nằm trên mép thước

- Hãy nêu tên 3 điểm thẳng hàng

- Yêu cầu HS kẻ đường thẳng đi qua 3

- Cñng cè néi dung bµi

- Nhận xét tiết học Biểu dương HS

- Chuẩn bị: Ôn tập về Đo lường

để kiểm tra bài lẫn nhau

- Nêu tên 3 điểm thẳng hàng

- Là 3 điểm cùng nằm trên 1đường thẳng

- Thao tác và tìm 3 điểmthẳng hàng với nhau

Trang 15

3Thái độ: Ham thích học Toán.

II §å dïng d¹y häc

- GV: SGK Cân đồng hồ, tờ lịch của cả năm học hoặc một vài tháng,

mô hình đồng hồ

- HS: Vở bài tập

III Các hoạt động d¹y häc:

dụng cân đồng hồ hoặc quả cân thực

hiện thao tác cân một số vật và yêu

cầu HS đọc số đo

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu số đo

của từng vật (có giải thích)

Bài 2, 3: (12’)Trò chơi hỏi – đáp.

- Treo tờ lịch như phần bài học trên bảng

(hoặc tờ lịch khác cũng được)

- Chia lớp làm 2 đội thi đua với nhau

Lần lượt từng đội đưa ra câu hỏi (ngoài các

câu hỏi trong SGK, GV có thể soạn thêm

các câu hỏi khác) cho đội kia trả lời Nếu

đội bạn trả lời đúng thì dành được quyền trả

lời Nếu sai, đội hỏi giải đáp câu hỏi, nếu

a) Con vịt nặng 3 kg vì kimđồng hồ chỉ đến số 3

b) Gói đường nặng 4 kg vì góiđường + 1 kg = 5 kg

Vậy gói đường 5 kg – 1 kgbằng 4 kg

c) Bạn gái nặng 30 kg vì kimđồng hồ chỉ 30 kg

- 2 đội thi đua với nhau

- 2 đội bắt đầu chơi

Trang 16

đúng thì được điểm đồng thời được hỏi

tiếp Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm Kết

thúc cuộc chơi, đội nào được nhiều điểm

hơn là đội thắng cuộc

- NhËn xÐt , cho ®iÓm

Bài 4:(5’)

- GV cho HS quan sát tranh, quan sát

đồng hồ và yêu cầu các em trả lời

- Có thể tổ chức cho HS chơi trò chơi

nên xem lịch 1 lần để biết hôm đó là

thứ mấy, ngày bao nhiêu, tháng nào?

- Chuẩn bị: Ôn tập về giải toán

- NhËn xÐt , cho ®iÓm

- Các bạn chào cờ lúc 7 giờsáng

- ¤n luyện về cách viết tự thuật theo mẫu

II §å dïng d¹y häc

- GV: Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học Bảngviết sẵn câu văn bài tập 2 Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập một

- HS: SGK

III Các hoạt động d¹y häc:

1 Khởi động (1’)

3 Bài mới

- Hát

Trang 17

- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai

cho các em nếu có và chấm điểm

c.Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho(5’)

- Gọi HS đọc yêu cầu và đọc câu văn

đề bài cho

- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ

sự vật trong câu văn đã cho

- Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng

- Nhận xét và cho điểm HS

- Lời giải: Dưới ô cửa máy bay hiện ra

nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi

non

d.Viết bản tự thuật theo mẫu(10’)

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và

- Đọc bài

- Làm bài cá nhân 2 HSlên bảng làm bài

- Nhận xét bài làm và bổsung nếu cần

- Làm bài cá nhân

- Một số HS đọc bài Saumỗi lần có HS đọc bài,các HS khác nhận xét,

bổ sung

Trang 18

III Các hoạt động d¹y häc:

1.Khởi động (1’)

2.Bài cũ: (4’)Ôn tập về đo lường.

- Con vịt nặng bao nhiêu kílôgam?

- Gói đường nặng mấy kílôgam?

- Bạn gái nặng bao nhiêu kílôgam?

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết cả hai buổi bán được bao

nhiêu lít dầu ta làm thế nào?

- Tại sao?

- Yêu cầu HS làm bài 1 HS lên bảng làm

bài Sau đó nhận xét, cho điểm HS

- Bài toán hỏi cả hai buổicửa hàng bán được baonhiêu lít dầu ?

- Ta thực hiện phép cộng

48 + 37

- Vì số lít dầu cả ngàybằng cả số lít dầu buổisáng bán và số lít dầu

Trang 19

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán bằng sơ đồ

rồi giải

Tóm tắt

32 kgBình / -/ -/

An / -/ 6 kg

? kgBài 3:(6’)

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu HS tóm tắt bằng số đo và giải

Tóm tắt

24 bôngLan / -/ 6 bông

Liên / -/ -/

? bông

Bài 4:(6’)

- GV tổ chức cho HS thi điền số hạng

giữa các tổ Tổ nào có nhiều bạn điền

đúng, nhanh là đội thắng cuộc

buổi chiều bán gộp lại

- Làm bài

Bài giải

Số lít dầu cả ngày bánđược là:

48 + 37 = 85 (l)Đáp số: 85 lít

- Đọc đề bài

- Bài toán cho biết Bìnhcân nặng 32 kg An nhẹhơn Bình 6 kg

- Hỏi An nặng bao nhiêukg?

- Bài toán thuộc dạng bàitoán về ít hơn Vì nhẹhơn có nghĩa là ít hơn

- Làm bài

Bài giải Bạn An cân nặng là:

32 – 6 = 26 (kg) Đáp số: 26 kg

- Đọc đề bài

- Lan hái được 24 bônghoa Liên hái được nhiềuhơn Lan 16 bông hoa

- Liên hái được mấy bônghoa?

- Bài toán về nhiều hơn

- Làm bài

Bài giải

Liên hái được số hoa là:

26 + 14 = 40 (bông) Đáp số: 40 bônghoa

- HS các tổ thi đua

Trang 20

III Các hoạt động d¹y häc

1 Khởi động (1’)

2 ¤ n luyện tập đọc và học thuộc lòng(16’)

- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập

đọc

- Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai

cho các em nếu có và chấm điểm

3 Đặt câu tự giới thiệu(7’)

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1

- Hát

- 7 đến 8 HS lần lượt lênbảng, bốc thăm chọn bàitập đọc sau đó đọc 1đoạn hoặc cả bài nhưtrong phiếu đã chỉ định

- 3 HS đọc, mỗi em đọc 1tình huống

- Tự giới thiệu về em với

Trang 21

- Yêu cầu 1 HS làm mẫu Hướng dẫn

em cần nói đủ tên và quan hệ của em

với bạn là gì?

- Gọi một số HS nhắc lại câu giới

thiệu cho tình huống 1

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm

cách nói lời giới thiệu trong hai tình

huống còn lại

- Gọi một số HS nói lời giới thiệu

Sau đó, nhận xét và cho điểm

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn trên

bảng Sau đó nhận xét và cho điểm

HS

Lời giải:

Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà

của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh

Cặp có quai đeo Hôm khai giảng, ai

cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới

Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho

- Thảo luận tìm cách nói

Ví dụ:

+ Cháu chào bác ạ! Cháu làSơn con bố Tùng ở cạnhnhà bác Bác làm ơn cho bốcháu mượn cái kìm ạ!

+ Em chào cô ạ! Em làNgọc Lan, học sinh lớp 2C

Cô Thu Nga bảo em đếnphòng cô, xin cô cho lớp

em mượn lọ hoa ạ!

- 1 HS đọc thành tiếng Cảlớp đọc thầm

- 2 HS làm trên bảng lớp

Cả lớp làm bài trong Vởbài tập

Tù nhiªn vµ x· héi

Trang 22

thùc hµnh GIỮ TRƯỜNG HỌC SẠCH ĐẸP

I Mục tiêu

1Kiến thức: Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp.

2Kỹ năng: Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với

- GV: Tranh, ảnh trong SGK trang 38, 39 Một số dụng cụ như: Khẩu trang,

chổi có cán, xẻng hót rác, gáo múc nước hoặc bình tưới Quan sát sân trường

và các khu vực xung quanh lớp học và nhận xét về tình trạng vệ sinh ởnhững nơi đó trước khi có tiết học

- HS: SGK Vật dụng

III Các hoạt động d¹y häc

- Treo tranh ảnh trang 38, 39

- Hướng dẫn HS quan sát tranh ảnh và

trả lời câu hỏi:

- Cảnh các bạn đang lao động

vệ sinh sân trường

- Quét rác, xách nước, tướicây…

- Chổi nan, xô nước, cuốc,xẻng…

Trang 23

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Trên sân trường và xung quanh

trường, xung quanh các phòng học

sạch hay bẩn?

- Xung quanh trường hoặc trên sân

trường có nhiều cây xanh không?

Cây có tốt không?

- Khu vệ sinh đặt ở đâu? Có sạch

không? Có mùi hôi không?

- Trường học của em đã sạch chưa?

- Theo em làm thế nào để giữ trường

học sạch đẹp?

- Kết luận: Nhấn mạnh tác dụng của

trường học sạch đẹp

- Nhắc lại và bổ sung những việc nên

làm và nên tránh để giữ trường học

- Tưới cây, hái lá khô già, bắtsâu…

- Cây mọc tốt hơn, làm đẹpngôi trường

- Bảo vệ sức khoẻ cho mọingười, GV, HS học tậpgiảng dạy được tốt hơn

- Nhớ lại kết quả, quan sát vàtrả lời

- Không viết, vẽ bẩn lên bàn,lên tường

- Không vứt rác, không khạcnhổ bừa bãi

- Không trèo cây, bẻ cành, háivứt hoa, dẫm lên cây

- Đại, tiểu tiện đúng nơi quiđịnh

- Tham gia vào các hoạt độnglàm vệ sinh trường lớp, tướichăm sóc cây cối

- Làm vệ sinh theo nhóm

- Phân công nhóm trưởng

- Các nhóm tiến hành công

Ngày đăng: 12/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp - giao an lop 2 tuan 18chi tiet
Bảng l ớp (Trang 6)
Hình tứ giác ghép đôi. - giao an lop 2 tuan 18chi tiet
Hình t ứ giác ghép đôi (Trang 7)
Hình   vuông,   hình   tứ   giác,   3   điểm - giao an lop 2 tuan 18chi tiet
nh vuông, hình tứ giác, 3 điểm (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w