1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 Tuần 24

33 728 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 Tuần 24
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chữa bài: + Nhận xét đúng sai+ GV cho biểu điểm – HS tự chấm bài GV: Vận dụng bảng chia 3 để giải bài - Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

Trang 1

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập “Tìm một thừa số cha biết”

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có phép chia

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS chữa bài trên bảng

- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng

+ Dới lớp đổi chéo vở

GV: Lu ý cách tìm thừa số cha biết

Trang 2

-Bài 3 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở- 2 HS chữa trên bảng

- Chữa bài :

+ Nhận xét bài trên bảng

+ Giải thích cách làm bài

+ Dới lớp so sánh đối chiếu

+ GV kiểm tra xác suất

GV: Lu ý vận dụng cách tìm thừa số cha

biết để làm bài tập dạng này

-

Bài 4 HS đọc đề bài

- GV tóm tắt : ? Bài toán cho biết gì ?

? Bài toán hỏi gì ?

- HS nhìn vào tóm tắt nêu lại bài toán

- HS làm bài vào vở- 1 HS chữa bài trên

bảng

- Chữa bài: + Nhận xét đúng sai

+ Dới lớp đổi chéo vở – kiểm tra

+ HS nêu câu lời giải khác

GV: Lựa chọn câu lời giải phù hợp

-Bài 5 HS đọc đề bài

- GV tóm tắt : ? Bài toán cho biết gì ?

? Bài toán hỏi gì ?

- HS làm bài vào vở- 1 HS chữa bài trên

12 : 3 = 4 ( kg ) Đáp số : 4 kg gạo

Bài 5 Tóm tắt

Có : 15 bông hoa Mỗi lọ : 3 bông hoa

Có : lọ ? Bài giải Cắm đợc số lọ hoa là :

Trang 3

- Chữa bài: + Nhận xét đúng sai

+ GV cho biểu điểm – HS tự chấm bài

GV: Vận dụng bảng chia 3 để giải bài

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Phân biệt giọng ngời kể chuyện với giọng các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc- hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài

- Hiểu nội dung truyện: Khỉ kết bạn với Cá Sấu , bị Cá Sấu lừa nhng đã khôn khéo nghĩ

mu thoát nạn Những kẻ bội bạc giả dối nh Cá Sấu không bao giờ có bạn

II Đồ dùng

Tranh minh họa bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy học

A/ kiểm tra bài cũ

- 2 HS đọc bài cũ

H: Vì sao đọc xong bảng nội quy , Khỉ

Nâu lại cời khành khạch ?

- HS nhận xét- GV nhận xét- đánh giá

B/ Bài mới

Nội quy Đảo Khỉ

Trang 4

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Luyện đọc câu dài

- Giọng Cá Sấu: giả dối

- Con vật bội bạc kia!// Đi đi !// Chẳng ai thèm kết bạn với kẻ giả dối nh mi đâu!//

Trang 5

có quả tim của Khỉ

- Khỉ vờ sẵn sàng gúp Cá Sấu, bảo Cá Sấu

đa trả lại bờ để lấy quả tim để quên ở nhà

- Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳngbáo trớc

3 Kết cục dành cho kẻ bội bạc

- Cá Sấu tẽn tò vì bị lộ bộ mặt bội bạc giảdối

Trang 6

H: Câu chuyện nói với em điều gì?

- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại đợc từng đọan truyện

- Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Tập trung theo dõi bạn kể; nhận xét đợc ý kiến của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn

II Chuẩn bị:

- Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện của tiết học

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

Trang 7

- HS nªu yªu cÇu

- GV híng dÉn HS vÒ c¸ch thÓ hiÖn giäng nãi,

Bµi 2: Ph©n vai dùng l¹i c©u chuyÖn

- Giäng ngêi dÉn chuyÖn:

+ §1 vui vÎ+ §2.håi hép + §3 H¶ hª, vui síng

- Giäng KhØ: ch©n thËt , hån nhiªn ë

®o¹n kÕt b¹n víi C¸ SÊu, phÉn né khim¾ng C¸ SÊu

- Giäng C¸ SÊu: gi¶ dèi

- Ph¶i thËt thµ , kh«ng nªn dèi tr¸, nÕudèi tr¸ sÏ ch¼ng ai tin vµ yªu m×nh

Trang 8

II Đồ dùng:

Bảng phụ viết sẵn các bài tập

Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- GV đọc - 2 HS viết trên bảng lớp

- Dới lớp viết nháp

- HS nhận xét – GV nhận xét

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hớng dẫn tập chép

a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

- GV đọc bài chính tả

- 2 HS đọc lại

H: Khỉ đối xử với Cá Sấu nh thế nào ?

H: Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ? Vì

sao?

H: Lời nói của Khỉ và Cá sấu đợc đặt sau dấu

gì ?

- HS luyện viết từ khó vào bảng con

b GV đọc - học sinh viết bài vào vở.

- GV đọc - HS viết bài vào vở

- GV uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút

c Chấm, chữa bài:

- HS chữa lỗi bằng bút chì

- GV chấm bài khoảng 5 em

- Nhận xét bài viết của học sinh, rút kinh

nghiệm

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

- HS nêu yêu cầu

- Hs làm bài vào vở- 2 HS chữa bài trên bảng

- ngày nào, vì sao, kết bạn , hái cho

Bài 2: Điền vào chỗ trống : shay x

say sa ; xay lúa

Trang 9

- 1 HS đọc lại bài làm

- 1 HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức trò chơi : Thi tiếp sức giữa hai

đội chơi( mỗi đội 3 HS )

- con sên - con sâu

- con sam - con sẻ

- Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Giới thiệu phép chia 4

- Gv yêu cầu HS lấy 3 tấm bìa mỗi tấm 4

Trang 10

- HS nối tiếp nêu kết quả

- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng

+ Dới lớp đổi chéo vở- Nhận xét

+ Nêu câu lời giải khác

có tất cả mấy chấm tròn ?

4 + 4 + 4 = 12

4 3 = 12

- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có

4 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?

Bài giảiMỗi hàng có số học sinh là :

32 : 4 = 8 ( học sinh ) Đáp số : 8 học sinh

Trang 11

GV: Lu ý cách đặt câu lời giải cho phù

hợp

-Bài 3 HS nêu yêu cầu

- GV tóm tắt :

H: Bài toán cho biêt gì ?

H: Bài tóan hỏi gì ?

Có tất cả số hàng là :

32 : 4 = 8 ( hàng ) Đáp số : 8 hàng

- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài

- Hiểu nội dung bài : Voi rừng đợc nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích chocon ngời

II Đồ dùng:

Trang 12

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 3 HS đọc bài cũ( Đọc phân vai)

- HS nhận xét – GV nhận xét đánh giá

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Luyện đọc câu dài

Quả tim Khỉ

Voi nhà

- Đọc toàn bài với giọng linh hoạt : lúc thấtvọng , khi hoảng hốt , lúc hòi hộp , sung s-ớng

Từ khóthu lu, lừng lững, khựng lại, quặp chặt vòi

Đoạn 1: từ đầu qua đêm

Đoạn 2: phải bắn thôi

Đoạn 3: còn lạiCâu dài

Nhng kìa/ con voi đã quặp chặt vòi vào

đầu xe/ và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.// Lôi xong /nó huơ vòi về phía bản Tun.//

Trang 13

H: Voi nhµ gióp g× cho con ngêi ?

- Gi¸o viªn nhËn xÐt giê häc

1 Xe bÞ sa lÇy

- Mäi ngêi ph¶i ngñ trªn xe v× xe sa ph¶ivòng lÇy

2 Sù xuÊt hiÖn cña chó voi

- nÐp vµo lïm c©y , kªu lªn,

3 Voi nhµ gióp ngêi

- kÐo xe khái vòng lÇy

- §äc chuyÓn giäng linh ho¹t : lóc thÊtväng , khi ho¶ng hèt , lóc hßi hép , sung s-íng

- ngêi d©n ë bu«n §«n , T©y nguyªn

- kÐo gç , chë kh¸ch du lÞch

Trang 14

-Tập viết

Chữ hoa :

u-I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết chữ

- Biết viết chữ cái hoa U- Ư cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: “ Ươm cây gây rừng ” theo cỡ nhỏ, chữ viết

đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng:

- Mẫu chữ U_Ư hoa đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng trên dòng kẻ li

- Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 HS viết bảng lớp

- Lớp viết bảng con

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài học và ghi

bảng

2 Hớng dẫn viết chữ hoa:

a Hớng dẫn học sinh quan sát nhận xét

- HS quan sát mẫu chữ đặt trong khung

H: Chữ U hoa cỡ nhỡ cao mấy ô? rộng mấy

- Cao 5 ô, rộng 4 li

- Chữ U hoa gồm 2 nét là : nét móc hai

Trang 15

- GV hớng dẫn cách viết.

- GV viết mẫu chữ U hoa, vừa viết vừa nói lại

cách viết

- Chữ Ư ( tiến hành tơng tự )

b Luyện viết bảng con.

- HS luyện viết chữ U hoa 2 lợt

- GV nhận xét, uốn nắn

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

a Giới thiệu cụm từ ứng dụng

đầu, đầu móc bên trái cuộn vào trong ,

đầu móc bên phải hớng ra ngoài DB trên

ĐK 2

- N2: Từ điểm DB của N1, rê bút thẳnglên ĐK6 rồi đổi chiều bút, viết nét mócngợc từ trên xuống, DB trên ĐK2

Trang 16

- GV nhận xét uốn nắn thêm về cách viết.

4 Viết vào vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- HS viết bài theo yêu cầu

- GV uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

5 Chấm bài:

- GV thu và chấm bài 5 em

- Nhận xét rút kinh nghiệm bài viết của HS

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

- Đọc bảng chia 4

Một phần ba

Trang 17

Bài 2 Hình nào có một phần t số ô vuông đợc

tô màu

Trang 18

Sau bài học, HS biết:

- Cây cối có thể sống đợc ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc

III Các hoạt động dạy học:B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

H: Xung quanh nơi ở, trên đờng em thấy cây cối có thể mọc đợc ở những đâu?

- Giáo viên giới thiệu vào bài

2 Hoạt động 1: Làm việc với SGK

* Mục tiêu: HS nhận ra cây cối có thể sống đợc ở khắp nơi

* Tiến hành:

- HS tự quan sát các hình trong SGK thảo luận theo nhóm đôi nói về nơi sống của câycối trong hình

Trang 19

Hình 1: Cây thông trồng ở trong rừng, trên cạn, rễ đâm sâu dới đất.

Hình 2: Cây hoa súng trồng trên mặt hồ dới nớc, rễ cây sâu dới nớc

Hình 3: Cây phong lan, sống bám vào cây khác, rễ vơn ra ngoài không khí Hình 4: Cây dừa trồng trên cạn, rễ ăn sâu dới đất

- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp

H: Cây có thể sống ở đâu?(Cây có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc và trênkhông.)

GV kết luận: Cây có thể sống đợc moi nơi trên Trái đất

3 Hoạt động 2: Triển lãm

* Mục tiêu : Giúp HS cuảng cố lại kiến thức đã học về nơi sống của cây Thích su tầmbảo vệ các loài cây

* Tiến hành:

- Các thành viên trong nhóm đa những tranh ảnh, lá cây su tầm cho cả nhóm xem

- Nói tên và nơi sống của chúng

- Phân chúng thành 2 nhóm dán vào giấy khổ to

( nhóm trên cạn , nhóm dới nớc )

- Các tổ trng bày sản phẩm của mình và nhận xét

- GV nhận xét đánh giá

4 Củng cố, dặn dò:

H: Cây có thể sống ở đâu? ( trên cạn, dới nớc, trên không.)

H: Cây thờng đợc trồng ở đâu?(trong rừng, trong sân trờng, công viên)

H: Để bảo vệ cây cối, các em có thể làm những việc gì?(Tới cây, bắt sâu, vặt lá hỏngcho cây)

I Mục tiêu:

- Mở rộng vốn từ về các loài thú (tên, một số đặc điểm của chúng)

- Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy

Trang 20

- Bảng phụ viết bài 1, 2.

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

B/ Bài mới

- 2 HS lên bảng

- HS nhận xét – GV nhận xét - đánh giá

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy.

Bài tập 1: Chọn cho mỗi con vật trong

tranh vẽ bên 1 từ chỉ đúng đặc điểm của nó.

Cáo tinh ranhGấu trắng tò mòThỏ nhút nhátNai hiền lành

Hổ dữ tợn

Bài tập 2: Hãy chọn tên con vật thích hợp

với mỗi ô trống dới đây:

a Dữ nh cọp (Chê ngời dữ tợn)

b Nhát nh thỏ (Chê ngời nhút nhát)

c Khoẻ nh voi( Khen ngời làm việckhoẻ)

Trang 21

H: Hãy nêu thêm các cụm từ so sánh tơng

tự

- HS nêu yêu cầu

- Lớp làm bài cá nhân

- HS báo cáo kết quả

- Lớp nhận xét và giải thích lí do điền dấu

chấm hay dấu phẩy

GV chốt:

H: Dấu chấm thờng đặt cuối câu gì ?

H: Khi nào ta dùng dấu phẩy?

-Chính tả

Voi nhà

I Mục tiêu:

- Nghe viết viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: “Voi nhà”

- Làm đúng các bài tập phân biết tiếng có âm đầu s/x hoặc vần ut/uc

II Đồ dùng:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a

Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ

- GV đọc - 2 HS viết bảng lớp

6 tiếng có âm đầu s hoặc x

Trang 22

- Lớp viết bảng con

- HS nhận xét – GV nhận xét - đánh giá

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

H: Câu nào có dấu chấm than?

- HS luyện viết bảng con

b GV đọc – HS viết bài.

- GV đọc – HS viết bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

c Chấm, chữa bài:

(xinh, sinh): sinh sống

xinh đẹp(sát, xát) xát gạo

Trang 23

- HS nªu yªu cÇu.

lôtlôc

rótróc

sótsôc

thótthôc

nhôtnhôc

1 Giíi thiÖu bµi

- GV giíi thiÖu trùc tiÕp vµo bµi

Trang 24

- HS nối tiếp nêu kết quả

- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng

- HS nối tiếp nêu kết quả

- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng

+ Dới lớp đổi chéo vở

+ Nêu câu lời giải khác

GV: Lu ý cách đặt câu lời giải cho phù hợp

4 : 4 = 1 28 : 4 = 7 32 : 4 =8

Mỗi tổ : học sinh?

Bài giảiMỗi tổ có số học sinh là :

40 : 4 = 10 ( học sinh ) Đáp số : 10 học sinh

Bài 4

Bài giảiCần số thuyền để chở hết số khách là :

12 : 4 = 3 ( thuyền ) Đáp số : 3 thuyền

Trang 25

- Thảo luận cả lớp đa ra kết quả đúng

- Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điệnthoại

- Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự

3 HS có thái độ

- Tôn trọng , từ tốn , lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại

- Đồng tình với các bạn có thái độ đúng và không đồng tình với các bạn có thái độ saikhi nói chuyện điện thoại

II Tài liệu, phơng tiện:

- Vở bài tập Đạo Đức

- Bộ đồ chơi điện thoại

Trang 26

A/ kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu 2 HS trả lời câu hỏi

- HS nhận xét- GV nhận xét - đánh giá

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Hoạt động 1: Đóng vai

- HS thảo luận và săm vai theo cặp

- GV mời một số cặp lên sắm vai

- Thảo luận cả lớp về cách ứng xử trong sắm

vai của mỗi cặp

H: Cách trò chuyện qua điện thoại nh vậy đã

- Đại diện một số nhóm trình bày cách giải

quyết trong mỗi tình huống

- Các nhóm khác nghe nhận xét – bổ sung

- GV yêu cầu HS liên hệ:

H: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì ?

- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại ( tiết 2)

Bài tập 4:Thảo luận và săm vai

Tình huống 1 Bạn Nam gọi điện cho bàngoại để hỏi thăm sức khỏe

Tình huống 2 Một ngời gọi nhầm sốmáy nhà Nam

Tình huống 3 Bạn Tâm định gọi điệnthoại cho bạn nhng bấm nhầm số máynhà ngời khác

Bài tập 5:Em làm gì trong các tính

c Em đang ở nhà bạn chơi , bạn vừa

ra ngoài thì chuống điện thoại reo

Trang 27

H: Trong lớp ta em nào đã gặp tình huống tơng

tự?

H: Em đã làm gì trong tình huống đó ?

H: Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào ?

H: Em sẽ ứng xử nh thế nào trong tình huống

nh vậy ?

GV kết luận.Cần phải lịch sự khi nhận và gọi

điện thoại Điều đó thể hiện lòng tự trọng và

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng nói: Biết đáp lại lời phủ định trong giao tiếp đơn giản

2 Rèn kỹ năng nghe và trả lời câu hỏi: Nghe kể một mẩu chuyện vui, nhớ và trả lời

Trang 28

A/ Kiểm tra bài cũ

- 2 cặp HS thực hành đóng vai, đáp lại lời

khẳng định

- Dới lớp nhận xét- GV nhận xét cho điểm

B/ Bài mới

1 Giới thiệu bài:

GV nêu nội dung giờ học và ghi bài

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

- 1 HS nêu yêu cầu:

- Lớp quan sát tranh và nêu nội dung của tranh

- Từng cặp HS thực hành đóng vai

- Dới lớp nhận xét

H: Khi gọi và nhận điện thoại cậu bé có thái

độ nh thế nào? Tại sao?

- 2 HS đọc yêu cầu và các tình huống trong

bài

- HS đọc thầm từng mẩu đối thoại

H: Mẩu đối thoại đó diễn ra giữa ai với ai và về

Bài 1: Đọc lời các nhân vật trong

tranh:

- Cô cho cháu gặp bạn Hoa ạ

- ở đây không có ai tên là Hoa đâu, cháuà

- Thế ạ? Cháu xin lỗi cô

- Rất tiếc, cô không biết

- Dạ thế ạ? Cháu xin lỗi cô

b Bố ơi, bố có mua sách cho conkhông?

- Bố cha mua đợc đâu

- Thế ạ? Lúc nào rỗi bố mua cho con bốnhé

c Mẹ có đỡ mệt không ạ?

- Mẹ cha đỡ mấy

Trang 29

- 1HS đọc yêu cầu và các câu hỏi cần trả lời.

- HS quan sát và nêu nội dung tranh

- GV giới thiệu câu chuyện và kể chuyện với

- Thế ạ? Mẹ nghỉ ngơi đi chong khoẻ

Bài 3: Nghe kể chuyện và trả lời câu

hỏi:

- Tranh vẽ cảnh đồng quê, 1 cô bé ăn mặc kiểu thành phố đang hỏi 1 cậu bé

c Cậu anh họ giải thích: Bò không có sừng có nhiều lí do Riêng con này không có sừng vì nó là con ngựa

- Hình mẫu của các bài 7 đến 12 để HS xem lại

- HS : Giấy thủ công, bút chì, thớc, kéo, hồ dán, bút màu

Trang 30

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 GTB: - GV giới thiệu trực tiếp vào bài

2 Dạy bài mới

- HS nhắc lại một số sản phẩm đã học

- GV treo tranh quy trình

- HS nhắc lại quy trình gấp của một số sản phẩm

- Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 4 - Giáo án lớp 2 Tuần 24
Bảng chia 4 (Trang 9)
Bảng chia 5 - Giáo án lớp 2 Tuần 24
Bảng chia 5 (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w