- Chữa bài: + Nhận xét đúng sai+ GV cho biểu điểm – HS tự chấm bài GV: Vận dụng bảng chia 3 để giải bài - Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
Trang 1- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập “Tìm một thừa số cha biết”
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có phép chia
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS chữa bài trên bảng
- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng
+ Dới lớp đổi chéo vở
GV: Lu ý cách tìm thừa số cha biết
Trang 2-Bài 3 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở- 2 HS chữa trên bảng
- Chữa bài :
+ Nhận xét bài trên bảng
+ Giải thích cách làm bài
+ Dới lớp so sánh đối chiếu
+ GV kiểm tra xác suất
GV: Lu ý vận dụng cách tìm thừa số cha
biết để làm bài tập dạng này
-
Bài 4 HS đọc đề bài
- GV tóm tắt : ? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
- HS nhìn vào tóm tắt nêu lại bài toán
- HS làm bài vào vở- 1 HS chữa bài trên
bảng
- Chữa bài: + Nhận xét đúng sai
+ Dới lớp đổi chéo vở – kiểm tra
+ HS nêu câu lời giải khác
GV: Lựa chọn câu lời giải phù hợp
-Bài 5 HS đọc đề bài
- GV tóm tắt : ? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
- HS làm bài vào vở- 1 HS chữa bài trên
12 : 3 = 4 ( kg ) Đáp số : 4 kg gạo
Bài 5 Tóm tắt
Có : 15 bông hoa Mỗi lọ : 3 bông hoa
Có : lọ ? Bài giải Cắm đợc số lọ hoa là :
Trang 3- Chữa bài: + Nhận xét đúng sai
+ GV cho biểu điểm – HS tự chấm bài
GV: Vận dụng bảng chia 3 để giải bài
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Phân biệt giọng ngời kể chuyện với giọng các nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài
- Hiểu nội dung truyện: Khỉ kết bạn với Cá Sấu , bị Cá Sấu lừa nhng đã khôn khéo nghĩ
mu thoát nạn Những kẻ bội bạc giả dối nh Cá Sấu không bao giờ có bạn
II Đồ dùng
Tranh minh họa bài đọc SGK
III Các hoạt động dạy học
A/ kiểm tra bài cũ
- 2 HS đọc bài cũ
H: Vì sao đọc xong bảng nội quy , Khỉ
Nâu lại cời khành khạch ?
- HS nhận xét- GV nhận xét- đánh giá
B/ Bài mới
Nội quy Đảo Khỉ
Trang 41 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Luyện đọc câu dài
- Giọng Cá Sấu: giả dối
- Con vật bội bạc kia!// Đi đi !// Chẳng ai thèm kết bạn với kẻ giả dối nh mi đâu!//
Trang 5có quả tim của Khỉ
- Khỉ vờ sẵn sàng gúp Cá Sấu, bảo Cá Sấu
đa trả lại bờ để lấy quả tim để quên ở nhà
- Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳngbáo trớc
3 Kết cục dành cho kẻ bội bạc
- Cá Sấu tẽn tò vì bị lộ bộ mặt bội bạc giảdối
Trang 6H: Câu chuyện nói với em điều gì?
- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại đợc từng đọan truyện
- Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung theo dõi bạn kể; nhận xét đợc ý kiến của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn
II Chuẩn bị:
- Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ
- 2 HS nối tiếp nhau kể câu chuyện của tiết học
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
Trang 7- HS nªu yªu cÇu
- GV híng dÉn HS vÒ c¸ch thÓ hiÖn giäng nãi,
Bµi 2: Ph©n vai dùng l¹i c©u chuyÖn
- Giäng ngêi dÉn chuyÖn:
+ §1 vui vÎ+ §2.håi hép + §3 H¶ hª, vui síng
- Giäng KhØ: ch©n thËt , hån nhiªn ë
®o¹n kÕt b¹n víi C¸ SÊu, phÉn né khim¾ng C¸ SÊu
- Giäng C¸ SÊu: gi¶ dèi
- Ph¶i thËt thµ , kh«ng nªn dèi tr¸, nÕudèi tr¸ sÏ ch¼ng ai tin vµ yªu m×nh
Trang 8II Đồ dùng:
Bảng phụ viết sẵn các bài tập
Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ
- GV đọc - 2 HS viết trên bảng lớp
- Dới lớp viết nháp
- HS nhận xét – GV nhận xét
B/ Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
2 Hớng dẫn tập chép
a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:
- GV đọc bài chính tả
- 2 HS đọc lại
H: Khỉ đối xử với Cá Sấu nh thế nào ?
H: Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ? Vì
sao?
H: Lời nói của Khỉ và Cá sấu đợc đặt sau dấu
gì ?
- HS luyện viết từ khó vào bảng con
b GV đọc - học sinh viết bài vào vở.
- GV đọc - HS viết bài vào vở
- GV uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút
c Chấm, chữa bài:
- HS chữa lỗi bằng bút chì
- GV chấm bài khoảng 5 em
- Nhận xét bài viết của học sinh, rút kinh
nghiệm
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
- HS nêu yêu cầu
- Hs làm bài vào vở- 2 HS chữa bài trên bảng
- ngày nào, vì sao, kết bạn , hái cho
Bài 2: Điền vào chỗ trống : shay x
say sa ; xay lúa
Trang 9- 1 HS đọc lại bài làm
- 1 HS đọc yêu cầu
- GV tổ chức trò chơi : Thi tiếp sức giữa hai
đội chơi( mỗi đội 3 HS )
- con sên - con sâu
- con sam - con sẻ
- Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
2 Giới thiệu phép chia 4
- Gv yêu cầu HS lấy 3 tấm bìa mỗi tấm 4
Trang 10- HS nối tiếp nêu kết quả
- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng
+ Dới lớp đổi chéo vở- Nhận xét
+ Nêu câu lời giải khác
có tất cả mấy chấm tròn ?
4 + 4 + 4 = 12
4 3 = 12
- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có
4 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?
Bài giảiMỗi hàng có số học sinh là :
32 : 4 = 8 ( học sinh ) Đáp số : 8 học sinh
Trang 11GV: Lu ý cách đặt câu lời giải cho phù
hợp
-Bài 3 HS nêu yêu cầu
- GV tóm tắt :
H: Bài toán cho biêt gì ?
H: Bài tóan hỏi gì ?
Có tất cả số hàng là :
32 : 4 = 8 ( hàng ) Đáp số : 8 hàng
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài
- Hiểu nội dung bài : Voi rừng đợc nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích chocon ngời
II Đồ dùng:
Trang 12Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài cũ( Đọc phân vai)
- HS nhận xét – GV nhận xét đánh giá
B/ Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Luyện đọc câu dài
Quả tim Khỉ
Voi nhà
- Đọc toàn bài với giọng linh hoạt : lúc thấtvọng , khi hoảng hốt , lúc hòi hộp , sung s-ớng
Từ khóthu lu, lừng lững, khựng lại, quặp chặt vòi
Đoạn 1: từ đầu qua đêm
Đoạn 2: phải bắn thôi
Đoạn 3: còn lạiCâu dài
Nhng kìa/ con voi đã quặp chặt vòi vào
đầu xe/ và co mình lôi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.// Lôi xong /nó huơ vòi về phía bản Tun.//
Trang 13H: Voi nhµ gióp g× cho con ngêi ?
- Gi¸o viªn nhËn xÐt giê häc
1 Xe bÞ sa lÇy
- Mäi ngêi ph¶i ngñ trªn xe v× xe sa ph¶ivòng lÇy
2 Sù xuÊt hiÖn cña chó voi
- nÐp vµo lïm c©y , kªu lªn,
3 Voi nhµ gióp ngêi
- kÐo xe khái vòng lÇy
- §äc chuyÓn giäng linh ho¹t : lóc thÊtväng , khi ho¶ng hèt , lóc hßi hép , sung s-íng
- ngêi d©n ë bu«n §«n , T©y nguyªn
- kÐo gç , chë kh¸ch du lÞch
Trang 14
-Tập viết
Chữ hoa :
u-I Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ
- Biết viết chữ cái hoa U- Ư cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: “ Ươm cây gây rừng ” theo cỡ nhỏ, chữ viết
đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng:
- Mẫu chữ U_Ư hoa đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng trên dòng kẻ li
- Vở tập viết
III Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ
- 2 HS viết bảng lớp
- Lớp viết bảng con
B/ Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài học và ghi
bảng
2 Hớng dẫn viết chữ hoa:
a Hớng dẫn học sinh quan sát nhận xét
- HS quan sát mẫu chữ đặt trong khung
H: Chữ U hoa cỡ nhỡ cao mấy ô? rộng mấy
- Cao 5 ô, rộng 4 li
- Chữ U hoa gồm 2 nét là : nét móc hai
Trang 15- GV hớng dẫn cách viết.
- GV viết mẫu chữ U hoa, vừa viết vừa nói lại
cách viết
- Chữ Ư ( tiến hành tơng tự )
b Luyện viết bảng con.
- HS luyện viết chữ U hoa 2 lợt
- GV nhận xét, uốn nắn
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng
đầu, đầu móc bên trái cuộn vào trong ,
đầu móc bên phải hớng ra ngoài DB trên
ĐK 2
- N2: Từ điểm DB của N1, rê bút thẳnglên ĐK6 rồi đổi chiều bút, viết nét mócngợc từ trên xuống, DB trên ĐK2
Trang 16
- GV nhận xét uốn nắn thêm về cách viết.
4 Viết vào vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- HS viết bài theo yêu cầu
- GV uốn nắn t thế ngồi, cách cầm bút
- GV theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu
5 Chấm bài:
- GV thu và chấm bài 5 em
- Nhận xét rút kinh nghiệm bài viết của HS
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
- Đọc bảng chia 4
Một phần ba
Trang 17
Bài 2 Hình nào có một phần t số ô vuông đợc
tô màu
Trang 18Sau bài học, HS biết:
- Cây cối có thể sống đợc ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc
III Các hoạt động dạy học:B/ Bài mới
1 Giới thiệu bài:
H: Xung quanh nơi ở, trên đờng em thấy cây cối có thể mọc đợc ở những đâu?
- Giáo viên giới thiệu vào bài
2 Hoạt động 1: Làm việc với SGK
* Mục tiêu: HS nhận ra cây cối có thể sống đợc ở khắp nơi
* Tiến hành:
- HS tự quan sát các hình trong SGK thảo luận theo nhóm đôi nói về nơi sống của câycối trong hình
Trang 19Hình 1: Cây thông trồng ở trong rừng, trên cạn, rễ đâm sâu dới đất.
Hình 2: Cây hoa súng trồng trên mặt hồ dới nớc, rễ cây sâu dới nớc
Hình 3: Cây phong lan, sống bám vào cây khác, rễ vơn ra ngoài không khí Hình 4: Cây dừa trồng trên cạn, rễ ăn sâu dới đất
- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
H: Cây có thể sống ở đâu?(Cây có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc và trênkhông.)
GV kết luận: Cây có thể sống đợc moi nơi trên Trái đất
3 Hoạt động 2: Triển lãm
* Mục tiêu : Giúp HS cuảng cố lại kiến thức đã học về nơi sống của cây Thích su tầmbảo vệ các loài cây
* Tiến hành:
- Các thành viên trong nhóm đa những tranh ảnh, lá cây su tầm cho cả nhóm xem
- Nói tên và nơi sống của chúng
- Phân chúng thành 2 nhóm dán vào giấy khổ to
( nhóm trên cạn , nhóm dới nớc )
- Các tổ trng bày sản phẩm của mình và nhận xét
- GV nhận xét đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
H: Cây có thể sống ở đâu? ( trên cạn, dới nớc, trên không.)
H: Cây thờng đợc trồng ở đâu?(trong rừng, trong sân trờng, công viên)
H: Để bảo vệ cây cối, các em có thể làm những việc gì?(Tới cây, bắt sâu, vặt lá hỏngcho cây)
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ về các loài thú (tên, một số đặc điểm của chúng)
- Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy
Trang 20- Bảng phụ viết bài 1, 2.
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
- 2 HS lên bảng
- HS nhận xét – GV nhận xét - đánh giá
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy.
Bài tập 1: Chọn cho mỗi con vật trong
tranh vẽ bên 1 từ chỉ đúng đặc điểm của nó.
Cáo tinh ranhGấu trắng tò mòThỏ nhút nhátNai hiền lành
Hổ dữ tợn
Bài tập 2: Hãy chọn tên con vật thích hợp
với mỗi ô trống dới đây:
a Dữ nh cọp (Chê ngời dữ tợn)
b Nhát nh thỏ (Chê ngời nhút nhát)
c Khoẻ nh voi( Khen ngời làm việckhoẻ)
Trang 21H: Hãy nêu thêm các cụm từ so sánh tơng
tự
- HS nêu yêu cầu
- Lớp làm bài cá nhân
- HS báo cáo kết quả
- Lớp nhận xét và giải thích lí do điền dấu
chấm hay dấu phẩy
GV chốt:
H: Dấu chấm thờng đặt cuối câu gì ?
H: Khi nào ta dùng dấu phẩy?
-Chính tả
Voi nhà
I Mục tiêu:
- Nghe viết viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: “Voi nhà”
- Làm đúng các bài tập phân biết tiếng có âm đầu s/x hoặc vần ut/uc
II Đồ dùng:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a
Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ
- GV đọc - 2 HS viết bảng lớp
6 tiếng có âm đầu s hoặc x
Trang 22- Lớp viết bảng con
- HS nhận xét – GV nhận xét - đánh giá
B/ Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
H: Câu nào có dấu chấm than?
- HS luyện viết bảng con
b GV đọc – HS viết bài.
- GV đọc – HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
c Chấm, chữa bài:
(xinh, sinh): sinh sống
xinh đẹp(sát, xát) xát gạo
Trang 23- HS nªu yªu cÇu.
lôtlôc
rótróc
sótsôc
thótthôc
nhôtnhôc
1 Giíi thiÖu bµi
- GV giíi thiÖu trùc tiÕp vµo bµi
Trang 24- HS nối tiếp nêu kết quả
- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng
- HS nối tiếp nêu kết quả
- Chữa bài : + Nhận xét bài trên bảng
+ Dới lớp đổi chéo vở
+ Nêu câu lời giải khác
GV: Lu ý cách đặt câu lời giải cho phù hợp
4 : 4 = 1 28 : 4 = 7 32 : 4 =8
Mỗi tổ : học sinh?
Bài giảiMỗi tổ có số học sinh là :
40 : 4 = 10 ( học sinh ) Đáp số : 10 học sinh
Bài 4
Bài giảiCần số thuyền để chở hết số khách là :
12 : 4 = 3 ( thuyền ) Đáp số : 3 thuyền
Trang 25- Thảo luận cả lớp đa ra kết quả đúng
- Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điệnthoại
- Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự
3 HS có thái độ
- Tôn trọng , từ tốn , lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại
- Đồng tình với các bạn có thái độ đúng và không đồng tình với các bạn có thái độ saikhi nói chuyện điện thoại
II Tài liệu, phơng tiện:
- Vở bài tập Đạo Đức
- Bộ đồ chơi điện thoại
Trang 26A/ kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu 2 HS trả lời câu hỏi
- HS nhận xét- GV nhận xét - đánh giá
B/ Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu trực tiếp vào bài
2 Hoạt động 1: Đóng vai
- HS thảo luận và săm vai theo cặp
- GV mời một số cặp lên sắm vai
- Thảo luận cả lớp về cách ứng xử trong sắm
vai của mỗi cặp
H: Cách trò chuyện qua điện thoại nh vậy đã
- Đại diện một số nhóm trình bày cách giải
quyết trong mỗi tình huống
- Các nhóm khác nghe nhận xét – bổ sung
- GV yêu cầu HS liên hệ:
H: Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì ?
- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại ( tiết 2)
Bài tập 4:Thảo luận và săm vai
Tình huống 1 Bạn Nam gọi điện cho bàngoại để hỏi thăm sức khỏe
Tình huống 2 Một ngời gọi nhầm sốmáy nhà Nam
Tình huống 3 Bạn Tâm định gọi điệnthoại cho bạn nhng bấm nhầm số máynhà ngời khác
Bài tập 5:Em làm gì trong các tính
c Em đang ở nhà bạn chơi , bạn vừa
ra ngoài thì chuống điện thoại reo
Trang 27H: Trong lớp ta em nào đã gặp tình huống tơng
tự?
H: Em đã làm gì trong tình huống đó ?
H: Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào ?
H: Em sẽ ứng xử nh thế nào trong tình huống
nh vậy ?
GV kết luận.Cần phải lịch sự khi nhận và gọi
điện thoại Điều đó thể hiện lòng tự trọng và
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói: Biết đáp lại lời phủ định trong giao tiếp đơn giản
2 Rèn kỹ năng nghe và trả lời câu hỏi: Nghe kể một mẩu chuyện vui, nhớ và trả lời
Trang 28A/ Kiểm tra bài cũ
- 2 cặp HS thực hành đóng vai, đáp lại lời
khẳng định
- Dới lớp nhận xét- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới
1 Giới thiệu bài:
GV nêu nội dung giờ học và ghi bài
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
- 1 HS nêu yêu cầu:
- Lớp quan sát tranh và nêu nội dung của tranh
- Từng cặp HS thực hành đóng vai
- Dới lớp nhận xét
H: Khi gọi và nhận điện thoại cậu bé có thái
độ nh thế nào? Tại sao?
- 2 HS đọc yêu cầu và các tình huống trong
bài
- HS đọc thầm từng mẩu đối thoại
H: Mẩu đối thoại đó diễn ra giữa ai với ai và về
Bài 1: Đọc lời các nhân vật trong
tranh:
- Cô cho cháu gặp bạn Hoa ạ
- ở đây không có ai tên là Hoa đâu, cháuà
- Thế ạ? Cháu xin lỗi cô
- Rất tiếc, cô không biết
- Dạ thế ạ? Cháu xin lỗi cô
b Bố ơi, bố có mua sách cho conkhông?
- Bố cha mua đợc đâu
- Thế ạ? Lúc nào rỗi bố mua cho con bốnhé
c Mẹ có đỡ mệt không ạ?
- Mẹ cha đỡ mấy
Trang 29- 1HS đọc yêu cầu và các câu hỏi cần trả lời.
- HS quan sát và nêu nội dung tranh
- GV giới thiệu câu chuyện và kể chuyện với
- Thế ạ? Mẹ nghỉ ngơi đi chong khoẻ
Bài 3: Nghe kể chuyện và trả lời câu
hỏi:
- Tranh vẽ cảnh đồng quê, 1 cô bé ăn mặc kiểu thành phố đang hỏi 1 cậu bé
c Cậu anh họ giải thích: Bò không có sừng có nhiều lí do Riêng con này không có sừng vì nó là con ngựa
- Hình mẫu của các bài 7 đến 12 để HS xem lại
- HS : Giấy thủ công, bút chì, thớc, kéo, hồ dán, bút màu
Trang 30III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 GTB: - GV giới thiệu trực tiếp vào bài
2 Dạy bài mới
- HS nhắc lại một số sản phẩm đã học
- GV treo tranh quy trình
- HS nhắc lại quy trình gấp của một số sản phẩm
- Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: