- Kĩ năng: Biết thực hành thành thạo các pt cộng trong phạm vi 5 - Thái độ: Trình bày bài sạch, đẹp. II[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 25/10/2019
Ngày giảng: Thứ 2 ngày 28 tháng 10 năm 2019
CHIỀU
BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP CÁC VẦN, TỪ, CÂU ĐÃ HỌC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết đọc, viết một cách chắc chắn vần: ia, ua, ưa
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
2 Kĩ năng:Phát âm đúng các âm đã học trong bài, ngoài bài học Đọc lưu loát
3 Thái độ:Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ (7’)
- Gọi HS đọc: lá tía tô, cua bể, ngựa
gỗ, tre nứa, chia quà, giữa trưa
- Cho HS viết bảng con: tía, cua,
ngựa
- Nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài (1’)
2.2 Nội dung (30’)
a) Luyên đọc (10’)
- Gọi HS đọc các từ (cá nhân, đồng
thanh)
+ tờ bìa, vỉa hè, lá mía, tỉa lá.
+ cà chua, nô đùa, xưa kia.
- Gọi HS đọc các câu ứng dụng (cá
nhân, đồng thanh)
+ Bé Hà nhổ cổ, chị Kha tỉa lá.
+ Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị
cho bé.
b) Tìm tiếng, từ chứa vần ia, ua, ưa
(5’)
Hoạt động của HS
- HS đọc (cá nhân, đồng thanh)
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con)
- HS đọc
- HS đọc
Trang 2- Y/c HS tỡm cỏc tiếng chứa vần ia,
ua, ưa mỡnh biết
- Gọi HS trỡnh bày
- Nhận xột
c) Luyện viết (15’)
- GV vừa viết vừa nhắc lại quy trỡnh
viết: ia, ua, ưa, tớa, cua, ngựa
- Y/c HS viết bảng
- Y/c HS viết vở
- Nhận xột
3 Củng cố - Dặn dũ (2’)
- Dặn HS cất gọn đồ dựng cỏ nhõn
- Nhận xột tiết học
- HS tỡm tiếng, từ
- Gọi 5-7 HS trỡnh bày
- Quan sỏt và chỳ ý nghe
- Lớp viết bảng con
- Viết vở
Bồi dưỡng Toỏn
Ôn phép cộng trong PHẠM VI 4
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố phép cộng trong PV 4
- Làm tốt một số bài tập có phép cộng trong PV 4
- GD: HS tớnh nhanh nhẹn trong học toỏn
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ôn lại phép cộng trong PV 4.(10’)
- GV hỏi, sau đó ghi lại lên bảng
3 + 1 = ? 2 + ? = 4 4 = 2 + ?
1 + 3 = ? 1 + ? = 4 4 = 1 + ?
- GV nhận xét Gọi HS đọc lại bài
2 HS làm bài tập (20’)
Bài 1:
- GV cho HS tự làm bài
- GV theo dõi HS làm bài
Bài 2:
- HS trả lời miệng
- HS nhận xét
- HS đọc bài trên bảng
- HS làm bài 2 HS lên bảng chữa
- HS làm bài 3 HS lên bảng chữa
Trang 3- GV cho HS tù lµm bµi.
+ 3
1
- GV theo dâi HS lµm bµi
Bµi 3: Tính
Hướng dẫn: 2 + 1 + 1 =
- GV cho HS tù lµm bµi
1 + 2 + 1 =
1 + 1+ 1 =
- GV theo dâi HS lµm bµi
Bµi 4 Tæ chøc cho HS ch¬i trß ch¬i.
Nèi phÐp tÝnh víi sè thÝch hîp
1+2 3+1 2+2 1+1 1+2+1
1 2 3 4
3 Cñng cè dÆn dß (3’)
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- HS lµm bµi 2 HS lªn b¶ng ch÷a
HS nªu miÖng kÕt qu¶
- HS ch¬i trß ch¬i
- HS nghe
- 2 HS lên bảng làm
2 đội chơi
Ngày soạn: 26/ 10 /2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 10 năm 2019
BD Tiếng Việt Tiết 1: ÔN TẬP VẦN UA - ƯA
I MỤC TIÊU: Giúp h/s
- Kiến thức: Viết chắc chắn các vần ia, ua, ưa và tìm tiếng có vần ua, ưa
- Kĩ năng: Đọc bài Cua, rùa và bé
- Thái độ: Viết chữ đúng- đẹp Nhà của cua và rùa nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Cho HS viết: Phố có vỉa hè
- Gọi HS đọc khổ thơ: Phố cổ
Hoạt động của HS
- 2 HS viết bảng
- 2 HS đọc
Trang 4- GV nhận xét.
II Bài mới: (25')
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS nêu các âm đã học trong tuần
2 Ôn tập:
Bài 1: Tiếng nào có vần ua, tiếng nào
có vần ưa?
- Yêu cầu HS đọc tiếng và chọn vần thích
hợp có trong tiếng đó
- Y/c HS đánh dấu tích vào vở
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương
những học sinh tìm và nối đúng
Bài 2: Đọc đoạn văn: Cua, rùa và bé.
- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần ua, ưa
* Luyện viết: (Vở TH)
- GV viết mẫu lần lượt các chữ (vừa viết
vừa HD miệng):
- GV hướng dẫn học sinh viết lần lượt:
+ HS viết lần lượt vào bảng con
+ Cho HS luyện viết bài trong vở thực
hành
- GV quan sát, hướng dẫn
+ Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút
đúng
- GV nhận xét Tuyên dương những bài
viết đúng, đẹp
- Cho HS luyện viết bài trong vở thực
hành
- GV quan sát, nhận xét
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Cho HS tìm tiếng chưa âm vừa học ở
ngoài bài
- GV nhận xét tiết học
- Nhiều HS nêu
- HS tìm và đọc lên trước lớp
- HS đọc nối tiếp câu
- HS: từng em đọc, lớp lắng nghe
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở thực hành: Nhà của cua và rùa nhỏ
Trang 5BD Toán Tiết 1: ÔN TẬP BẢNG CỘNG 3, 4, 5
I MỤC TIÊU: Củng cố
- Kiến thức: Hs nắm chắc, thuộc 3 bảng cộng 3, 4, 5
Làm tính đúng, nhanh các pt cộng trong phạm vi 3, 4, 5
- Kĩ năng: Quan sát tranh lập được pt cộng đúng
- Thái độ: Giaos dục HS tính nhanh nhẹn trong học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bảng phụ viết bài tập
- Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Giới thiệu bài: (2’)
Ôn làm bài trong bảng cộng 3, 4, 5
2 Học sinh làm bài: (35’)
* Bài 1: Tính
- GV củng cố cách đặt tính, thực hiện và viết kết
quả
* Bài 2: Tính:
3 + 2 = 5 2 + 3 = 5
4 + 1 = 5 5 + 1 = 5
- Khi đổi chỗ vị trí chỗ đứng trong các số trong
1 phép tính thì kết quả không thay đổi
* Bài 3: số ?
2 cộng với mấy bằng năm
Mấy cộng với 3 bằng 5
- Gv Củng cố cách làm
* Bài 4: Tính:
1 + 1 + 3 = 5 2 + 2 + 1 = 5
HD trình bày 2 cột
Cột 2: lấy số thứ nhất cộng số thứ 2 được bao
-hs đọc yêu cầu
- nêu cách thực hiện – làm vở BT
Qs bảng làm bài
- hs đọc yêu cầu
- hs làm bài theo HD
h/s làm bài
Trang 6nhiêu cộng số thứ 3, được Kq’ ghi vào sau dấu
=
- Gv nhận xét- tuyên dương
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 5: Đố vui: Viết 2 phép tính thích hợp
- Gv chốt kq đúng: 2 + 3 = 5
3 + 2 = 5
- Gv tuyên dương
3 Nhận xét, dặn dò (1’)
- Gv thu toàn bài- chữa nhanh 4 bài nhận xét
- Nhận xét giờ học
2 h/s làm b’
lớp nhận xét
- HS nhìn tranh và nêu bài toán
- h/s làm bài đổi bài KT
2 h/s làm bảng
Ngày soạn: 28/10/2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 31 tháng 10 năm 2019
CHIỀU
BD Tiếng Việt Tiết 2: ÔN TẬP VẦN OI - AI
I MỤC TIÊU: Giúp h/s
- Kiến thức: Viết chắc chắn các vần oi, ai và tìm tiếng có vần oi, ai
- Kĩ năng: Đọc bài: xe tải
- Thái độ: Viết chữ đúng- đẹp: Chú lái xe tải đi mọi chỗ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Cho HS viết: Nhà của cua và rùa nhỏ
- Gọi HS đọc bài văn: Cua, rùa và bé
- GV nhận xét
II Bài mới: (30')
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS nêu các âm đã học trong tuần
2 Ôn tập:
Bài 1: Tiếng nào có vần oi, tiếng nào có vần ai?
Hoạt động của HS
- 2 HS viết bảng
- 2 HS đọc
- Nhiều HS nêu
Trang 7- Yêu cầu HS đọc tiếng và chọn vần thích hợp có
trong tiếng đó
- Y/c HS tích vào bảng trong vở
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những học
sinh tìm và nối đúng
Bài 2: Đọc bài văn: Xe tải
- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần oi, ai
Bài 3: Luyện viết: (Vở TH/trang 42)
- GV viết mẫu lần lượt các chữ (vừa viết vừa HD
miệng):
- GV hướng dẫn học sinh viết lần lượt:
+ HS viết lần lượt vào bảng con
+ Cho HS luyện viết bài trong vở thực hành
- GV quan sát, hướng dẫn
+ Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng
- GV nhận xét Tuyên dương những bài viết đúng,
đẹp
- Cho HS luyện viết bài trong vở thực hành
- GV quan sát, nhận xét
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Cho HS tìm tiếng chưa âm vừa học ở ngoài bài
- GV nhận xét tiết học
- HS tìm và đọc lên trước lớp
- HS đọc nối tiếp câu
- HS: từng em đọc, lớp lắng nghe, đọc thầm theo
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở : Chú lái xe tải đi mọi chỗ
BD Toán Tiết 2: ÔN TẬP BẢNG CỘNG 3,4,5 VÀ SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Củng cố lại bảng cộng 3, 4, 5 và số 0 trong phép cộng
- Kĩ năng: Biết thực hành thành thạo các pt cộng trong phạm vi 5
- Thái độ: Trình bày bài sạch, đẹp
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ, SGK, vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Giới thiệu bài: Làm bài tập phép cộng trong phạm vi 3, 4, 5
Trang 82 HD làm bài tập:
a HD học sinh làm bài tập:
* Bài 1: Tính
2 + 0 = 4 + 0 = 0 + 4 =
5 + 0 = 0 + 5 = 1 + 4 =
0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 0 =
* Bài 2: Tính:
3 0 0 0 1 4
+ + + + + +
0 2 5 3 0 0
Chú ý khi làm BT2
* Bài 3: Viết số thích hợp:
… + 3 = 4 2 + …= 4 2 + …= 4 + 0
… + 3 = 5 …+ 2 = 5 3 + 2 = 1 +…
… + 3 = 3 1 + …= 3 0 + …= 5 +…
- Gv chữa bài- ghi đ2
* Bài 4: Viết pt thích hợp:
? 3 + 0 bằng mấy?
? Ta nối vào số mấy?
- Gv nhận xét, ghi đ2
* Bài 5: Đố vui: Viết 2 phép tính thích hợp
- Gv chốt kq đúng: 3 + 0 = 3
- Gv nhận xét
b Chữa bài: (2’)
- Gv chữa bài, nhận xét
- GV tuyên dương những em làm đúng
3 Củng cố, dặn dò: (1’)
h/s làm vở
3 h/s đọc Kq’
lớp quan sát nhận xét
h/s làm bài
2 h/s chữa bài lớp nhận xét
3 h/s chữa bài lớp nhận xét
- hs đọc các phép tính
- 3 + 0 bằng 3
- Nối vào ô số 3
2 h/s làm bảng, nêu BT lớp nhận xét
- HS nhìn tranh và nêu bài toán
- h/s làm bài đổi bài KT
2 h/s làm bảng
Trang 9- Gv y/c h/s nêu ND bài tập.
- Nhận xét giờ học
Ngày soạn: 30/10/2018
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 01 tháng 10 năm 2019
CHIỀU
BD Tiếng Việt Tiết 3: ÔN VẦN EO - AO
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Củng cố các vần đã học có eo, ao nối đúng từ có vần eo, ao
- Kĩ năng: Đọc nhanh và đúng bài mèo dạy hổ
- Thái độ: Viết đúng, đẹp câu mèo trèo cây, quả táo đỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Vở BTTV, vở ô li, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Cho HS viết: Chú lái xe tải đi mọi chỗ
- Gọi HS đọc bài văn: Xe tải
- GV nhận xét
II Bài mới: (30')
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS nêu các âm đã học trong tuần
2 Ôn tập:
Bài 1: Đánh dấu vào bảng.
- Tiếng nào có vần oi, ơi Tiếng nào có vần ui, ưi?
- Yêu cầu HS đọc tiếng và chọn vần thích hợp có
trong tiếng đó sau đó tích vào bảng trong vở thực
hành
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những học
sinh tìm và nối đúng
Bài 2: Đọc bài văn: Bà thổi xôi
- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần oi, ai
Hoạt động của HS
- 2 HS viết bảng
- 2 HS đọc
- Nhiều HS nêu
- HS tìm và đọc lên trước lớp
- HS đọc nối tiếp câu
- HS: từng em đọc, lớp lắng nghe
Trang 10c Luyện viết:
- Cho HS luyện viết bài trong vở thực hành
- GV quan sát, nhận xét
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Cho HS tìm tiếng chưa âm vừa học ở ngoài bài
- GV nhận xét tiết học
- HS viết: Bà lúi húi thổi xôi