Thái độ: HS có ý thức chăm chỉ, tự giác học tập - Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp... - Nhận xét giờ học.[r]
Trang 1- Giáo viên: Bảng phụ kẻ cột chục, đơn vị như SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Đếm từ 10 đến 20 và ngược lại
- Viết: 25 ; 17 ; 20
2.Giới thiệu bài (2')
3 GT cách làm tính cộng dạng 14 + 3 (20') - Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 14 quet tính, em lấy thế
nào? Sau đó lấy 3 que tính rời nữa
? Tất cả là mấy que tính? Vì sao em biết?
- Lấy 1 bó và 4 que tính rời
- Lấy thêm 3 que rời
- Tất cả là 17 que tính, do emđếm…
- Có mấy chục que tính? (ghi bảng cột chục),
mấy que tính rời? (ghi bảng cột đv), lấy thêm
mấy que? (ghi dưới số 4, ở cột đơn vị)
- Có 1 chục,
4 que rời, lấy thêm 3 que tính rời
- Tất cả có bao nhiêu que ? Em làm thế nào? - Gộp 4 que rời với 3 que rời,
được 7 que rời Vậy được 1 bó và
7 que rời là 17 que
- Hướng dẫn HS cách đặt tính theo cột dọc
(cộng từ phải sang trái)
- Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép cộng dạng
14 + 3 vào bảng
- Đặt tính và cộng miệng cá nhân,đồng thanh
- Cộng cột dọc
4 Thực hành (20’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề? - Tính
Trang 2- Yêu cầu HS làm và gọi HS yếu chữa bài.
- Gọi HS cộng miệng lại
- Cộng từ đâu sang đâu?
- 3 Hs lên bảng làm, dưới lớp làm vbt
- Kiểm tra kết quả
- Cộng từ phải sang trái
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS điền số ô trống đầu tiên và giải
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ach, cuốn sách
2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi ………….bẩn ngay.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữ gìn sách vở HS nói được 2 - 4 câu
Trang 3- Hãy phân tích vần ach
- Đánh vần mẫu: a- ch - ach
- Có vần ach hãy ghép thêm âm s trước
vần ach và thanh sắc tạo tiếng mới
- Nêu k/c nối giữa các con chữ ?
- GV: Nêu quy trình viết
- Chỉ theo t2 và không theo t2
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
Mẹ, mẹ ơi cô dạy
- Đọc lại bài Tiết1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần ach
Trang 4Phải giữ sạch đôi tay
- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- KT tư thế ngồi viết
- hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
vào vở
* Chữa bài, nhận xét
c, Luyện nói (5 - 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN?
- Đưa tranh :+ Tranh vẽ gì ?
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
- 1 em nêu toàn bộ tranh
Đạo đức
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết2)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
2 Kĩ năng: Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
3 Thái độ: Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng giáo tiếp ứng xử, lễ phép với thầy cô giáo
III ĐỒ DÙNG
- Tranh minh họa cho bài tập Điều 12 công ước quốc tế
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
Trang 5- Trong giờ học cần có thái độ như thế nào?
- Mất trật tự trong lớp có tác hại gì?
- Gv nhận xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (1 phút)
b Hoạt động 1 (10 phút) Học sinh làm bài tập 3.
- Gọi một số học sinh kể trước lớp về một bạn biết
lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo
- Cho cả lớp trao đổi
- Gv kể 1- 2 tấm gương của các bạn trong lớp, trường
- Sau mỗi chuyện cho cả lớp nhận xét: Bạn nào
trong câu chuyện đã lễ phép và vâng lời thầy giáo,
cô giáo?
c Hoạt động 2: (10 phút) Thảo luận nhóm bài tập
4:
- Gv chia nhóm và nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì nếu
bạn em chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy, cô giáo?
- Cho đại diện nhóm trình bày
- Gọi hs nhận xét
Kết luận: Khi bạn em chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy, cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và
khuyên bạn không nên như vậy
d Hoạt động 3: (10 phút) Học sinh vui múa hát về
chủ đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo”
- Tổ chức cho hs thi múa hát về chủ đề “Lễ phép,
vâng lời thầy giáo, cô giáo”
- Hs thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch.
2 Kĩ năng: Đọc được câu ứng dụng: Tôi là ………có ích.
Trang 6- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Chúng em đi du lịch HS nói được 2 - 4
câu theo chủ đề
3 Thái độ: Hs có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường
* GDMT: HS yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc
- P/â mẫu và y/c cài vần ich
- Hãy phân tích vần ich
- Đánh vần mẫu I - ch - ich
- Có vần ich hãy ghép thêm âm l trước vần
ich và thanh nặng tạo tiếng mới
Trang 7- Chỉ theo t2 và không theo t2
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
* Liên hệ giáo dục HS:
- GV hỏi: Trong đoạn thơ ứng dụng có câu
“Tôi là chim chích ?” Qua bài đọc các em
thấy chim chích là loài chim có lợi hay có
- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- GV Nêu quy trình viết
- Hướng dẫn HS viết
c, Luyện nói (5 - 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN?
- Đưa tranh: + Tranh vẽ gì ?
+Bạn nào đã được đi du lịch với nhà
trường hoạc gia đình?
+Khi đi du lịch em thường mang những
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
- 1 em nêu toàn bộ tranh
Trang 8- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét giờ học
Toán Tiết 76: LUYỆN TẬP
- Giáo viên: Bảng phụ kẻ cột chục, đơn vị như SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
+ Mười hai cộng 3 bằng mười lăm
+ Mười lăm cộng 4 bằng mười chín
- Tính nháp rồi điền kết quả
- HS nêu cách tính
- Trò chơi: Chuyền nhanh- tổ nàonhanh và đúng sẽ thắng
- HS làm vở
Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng
- GV hướng dẫn HS nhẩm kết quả của phép
tính để nối với số
- Nối
- Tính kết quả rồi mới nối
Trang 93 Củng cố dặn dò (4’)
GV củng cố lại toàn bài
Chữa bài - nhận xét tuyên dương
- Sửa bài - lớp nhận xét
HĐNGLL TRÒ CHƠI TẬP THỂ “ĐI CHỢ”
I MỤC TIÊU
- Giáo dục HS tình cảm yêu quý, quan tâm, giúp đỡ mẹ của mình
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Một chiếc giỏ bằng mây tre hoặc bằng nhựa
- Khoảng không gian rộng để tổ chức trò chơi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu bài học
b Hoạt động chủ yếu
* Hoạt động 1: Chuẩn bị
- Cho HS sắp xếp lại phòng học tạo khoảng
không gian rộng để tổ chức trò chơi
* Hoạt động 2: Tiến hành chơi.
- GV phổ biến trò chơi để HS nắm được
+ Tên trò chơi: Đi chợ
+ Cách chơi: Cả lớp đứng thành vòng tròn
Đầu tiên, một số HS cầm giỏ chạy vòng tròn,
vừa chạy vừa hô: “Đi chợ, đi chợ” Tất cả mọi
người sẽ đồng thanh hỏi lại: “Mua gì? Mua
gì?” Em HS cầm giỏ phải hô một món đồ gì đó
mà các em có thể mua ở chợ cho mẹ, ví dụ:
“Mua hai trái cam cho mẹ, mua rau…” và đưa
chiếc giỏ cho bạn nào thì bạn đó lại cầm giỏ
chạy và hô tiếp:“Đi chợ, đi chợ”…Cứ như vậy
trò chơi tiếp tục cho đến khi hết thời gian chơi
+ Luật chơi: Nếu HS nào được bạn trao giỏ mà
không chạy ngay và hô các câu theo quy ước
thì coi như phạm luật
- Tổ chức cho HS chơi thử để hiểu rõ hơn về
cách chơi và luật chơi
- HS tiến hành chơi thật
- Lớp hát
- HS lắng nghe
- HS xếp hàng theo một vòng tròn, quản trò đứng ở giữa để điều khiển
- HS lắng nghe GV phổ biến trò chơi để HS nắm được
- Lớp trưởng điều khiển
Trang 10- Thảo luận sau trò chơi:
+ Trò chơi muốn nhắc nhở chúng ta điều gì?
+ Em đã bao giờ đi chợ giúp mẹ chưa?
+ Em có muốn lớn nhanh để có thể đi chợ mua
đồ cho mẹ không?
- GV nhận xét và kết luận: Chúng ta ai cũng
yêu quý, quan tâm và muốn giúp đỡ mẹ mình
Các em hãy học chăm, học giỏi, lớn thật nhanh
để có thể đi chợ mua đồ cho mẹ, giúp đỡ mẹ
trong cuộc sống hàng ngày
* Hoạt động 3: Tổng kết - Đánh giá
- Nhận xét thái độ, ý thức tham gia hoạt động
của HS
3 Chuẩn bị tiết sau
- Dặn dò HS chuẩn bị nội dung cho tiết hoạt
động sau
- HS tiến hành chơi
- HS trả lời:
+ Trò chơi muốn nhắc nhở chúng taphải biết quan tâm, giúp đỡ ông bà,cha mẹ
+ Em đã từng đi chợ giúp mẹ rồi.+ Em có muốn lớn nhanh để có thể
đi chợ mua đồ cho mẹ
Bó 1 chục que tính và 7 que tính rời
III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Bài cũ: (5’)
2 + 14 12 + 3 8 + 11
13 + 5 16 + 0 2 + 15
Mỗi tổ làm 2 phép tính Đặt tính và tính
2 Bài mới (15’)
a) Giới thiệu cách làm tính dạng 17 - 3
G yêu cầu H lấy 17 que tính (7 que rời)
7 que tính bớt đi 3 que tính còn que tính ?
H thao tác theo mẫu SGKDùng que tính và trả lời
Trang 11-> 17 bớt đi 3 còn bao nhiêu que tính ? Còn 14 que tính
b) Hướng dẫn H đặt tính và làm tính trừ
* Đặt tính
Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột hàng đơn vị Viết
dấu trừ, kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
*Tính: Tính từ phải sang trái
17 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
3 hạ 1, viết 1
14
Vậy 17 - 3 = 14
Yêu cầu H nhắc lại
Yêu cầu H nhắc lại
- HS nêu yêu cầu, GV nhắc lạinhiệm vụ của bài: Tính chođúng
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Học vần Bài 83: ÔN TẬP
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
2 Kĩ năng: Hs viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện treo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc
và con ngỗng vàng HS năng khiếu kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh.
3 Thái độ: HS có ý thức chăm chỉ, tự giác học tập
II - ĐỒ DÙNG
- Bảng ôn
- Tranh truyện: Chàng ngốc và con ngỗng vàng
Trang 12III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- HS ghép các vần còn lại: GV điền bảng ôn
- Vần nào có âm đôi iê, ươ, uô ?
- Đọc từ và nêu tiếng có vần vừakết thúc = âm c - ch
Trang 13* Đọc bảng :
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Em thích nhất tranh nào ? Tại sao?
- Em kể lại chuyện theo tranh đó
+ Ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng, Ngốc đã gặp
được điều tốt đẹp, được lấy công chúa làm
vợ
b, Luyện viết (8’)
- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- Nêu quy trình viết
- Hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
+ Đại diện nhóm kể lại chuỵên
- 1 HS kể lại toàn bộ chuyện
- 2 em nêu ND bài viết
- HS Viết lần lượt từng dòng vàovở
Ngày soạn: 03/02/2020
Ngày giảng: Thứ năm ngày 06 tháng 02 năm 2020
Tự nhiên & xã hội
AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp HS xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến trên đường đi học
Trang 142 Kĩ năng: Biết đi bộ đi sát mép đường về phía tay phải hoặc trên vỉa hè
3 Thái độ: Có ý thức chấp hành những quy định về ATGT
*Quyền được đảm bảo an ninh xã hội
Quyền được sống trong môi trường an toàn
Bổn phận phải chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông , nội quy giao thông
* GDBVTNMTBĐ: Khi đi học phải đi qua sông, biển cần chú ý để đảm bảo an toàn.
II CÁC KNS ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng tư duy phê phán: Những hành vi sai , có thể gây nguy hiểm trên đường đi học
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường đi học
- Kĩ năng tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống trên đường đi học,
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoật đọng học tập
III ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ (5 phút)
- Hãy kể những điều em thấy ở xung quanh em?
- Nhận xét đánh giá
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.(1phút)
Em đã nhìn thấy tai nạn trên đường chưa? Vì sao ?
b Hoạt động 1(8 phút): Thảo luận nhóm.
- 3 HS
* Mục đích: Biết một số tình huống có thể xảy ra trên
đường đi học
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm, 2 nhóm thảo luận 1 tình huống
- Điều gì có thể xảy ra
- Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế nào ?
- HS quan sát tranh / 42 - SGK
- HS trao đổi
- Đại diện nhóm trình bày
- Bổ sung
- Để không xảy ra tai nạn ta cần chú ý điều gì khi đi đường ?
c Hoạt động 2: (8 phút)Làm việc với SGK
* Mục đích: Biết được quy định về đường bộ
* Cách tiến hành:
- H quan sát và cho biết bức tranh 1 và 2 có gì khác ?
- Người đi bộ đi ở vị trí nào ?
- Đi như vậy đã đảm bảo an toàn chưa ?
- Khi đi bộ chúng ta cần chú ý điều gì ?
- HS trao đổi và trả lời
- Đường có vỉa hè phải đi trênvỉa hè phía tay phải
- Đường không có vỉa hè phải đi sát mép đường phía tay phải
Trang 15- VN thực hiện theo ND bài học, chú ý an toàn khi
tham gia giao thông
Học vần Bài 84: OP - AP
I - MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
2 Kĩ năng: Hs viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện treo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc
và con ngỗng vàng HS năng khiếu kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh
3 Thái độ: HS có ý thức chăm chỉ, tự giác học tập
- Giáo dục HS yêu thích tiếng việt, tự tin trong giao tiếp
II- ĐỒ DÙNG
- Tranhvẽ :Múa sạp, chóp núi, ngọn cây, tháp chuông, câu ứng dụng , phần LN
III - LÊN LỚP Tiết 1
- P/â mẫu và y/c cài vần op - HS chọn chữ và cài
- Hãy phân tích vần op - Vài em pt
- Đánh vần mẫu: o- p- op - đ.vần -> đọc trơn
- Có vần op hãy ghép thêm âm h trước vần
op và thanh nặng tạo tiếng mới
- Hs chọn chữ và cài tiếng
- Hãy phân tích tiếng: họp - Vài em pt
- Đánh vần tiếng: họp - Đánh vần đọc trơn tiếng
Trang 16- Đưa tranh giới thiệu từ khoá: họp nhóm - Đọc từ
- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu thanh?
- GV Nêu quy trình viết
Tiết 2
3 Luyện tập
a, Luyện đọc (10 - 12')
* Đọc bảng:
- Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết 1
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần op - ap
- 1 em đọc toàn bài
Trang 17- Yêu cầu nêu chủ đề LN
- Đưa tranh: + Tranh vẽ gì ?
+ GV giải thích chóp núi, ngọn cây, tháp
- Nhận xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- Tự nêu quy trình viết
+ Cho xem vở mẫu
+ Kiểm tra tư thế ngồi viết
Trang 18- Một cái bắp cải, tranh cá mập, câu ứng dụng , phần LN
- P/â mẫu và ghi bảng ăp - P/â lại theo dãy
- Hãy phân tích vần ăp - Vài em pt
- Đánh vần mẫu: ă- p - ăp - đ.vần -> đọc trơn
- HS đọc cá nhân - đồng thanh
- Có vần ăp hãy ghép thêm âm b trước
vần ăp và thanh sắc tạo tiếng mới
- Cài tiếng
- Nhìn thanh chữ đ vần
- Đánh vần tiếng - Đánh vần đọc trơn tiếng
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá "cải bắp” - Đọc từ
Trang 19- Chỉ theo thứ tự và không theo t2 - Đọc lại bài Tiết1
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng (Câu
ca dao nói về kinh nghiệm dự đoán thời tiết
của ND ta)
- Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng cóvần ăp - âp
- Yêu cầu nêu chủ đề LN? -Vài em nêu
- Đưa tranh :+ Tranh vẽ gì ?
- Tranh vẽ trong cặp sách của em có những
Quan sát tranh và LN theo chủ đề
- 1 em nêu toàn bộ tranh
Trang 20- Nhận xét chữ viết rộng trong mấy ô?
- Tự nêu quy trình viết
+ KT tư thế ngồi viết
- T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ sẵn bài 4.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1: Kiểm tra bài cũ (5') * Phiếu bài tập
Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Gọi HS trừ miệng lại
Trang 21? Nêu cách thực hiện ? - Tính từ trái sang phải
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 4: Điền dấu +, - vào ô trống
4 Củng cố - dăn dò (5’)
- Thi tự lập phép cộng nhanh
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, xem trước bài: Phép trừ
dạng 17 - 7
SINH HOẠT: TUẦN 20 – SINH HOẠT SAO NHI Phần I Nhận xét tuần qua: (13’)
I Mục tiêu
- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 20, có phương hướng phấn đấu trong tuần 21
- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 20
II Chuẩn bị
GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS
III Hoạt động chủ yếu.
A Hát tập thể
B Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 20.
1 Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:
2 Lớp phó lao động báo cáo tình hình lao động - vệ sinh của lớp:
3 Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp
4 Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 20.
Ưu điểm
* Nề nếp:
………
………
………
………
………
* Học tập: ………
………
………
………
………
………
* TD-LĐ-VS: