Kiến thức: Biết cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác.. Kỹ năng: Biết cách cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen.[r]
Trang 1- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính có liên quan đến nhân và chia số 0.
3 Thái độ: HS học tập tích cực.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT, CNTT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS làm bài tập số 4 SGK
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- Các phép nhân này ở bảng nhân nào?
- KL: Số nào nhân với 1 cũng bằng
chính số đó
2.2 Giới thiệu phép chia cho 1 (5p)
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân
Trang 2- GV cho HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả
- GV nhận xét
Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS dựa vào bài học để tìm
số thích hợp
- Gọi HS lên chữa bài, lớp làm vở
- GV nhận xét
Bài 3: Tính
- GV cho HS đọc yêu cầu
- HD tính lần lượt từ trái sang phải
- Yêu cầu HS làm bài, 4 HS lên bảng
- GV nhận xét
Bài 4: Điền dấu x
- GV cho HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm nêu kết quả
a 2 x 3 x 1 = 6 x 1 2 x 1 x 3 = 2 x 3 = 6 = 6
b 4 x 5 : 1 = 20 : 1 4 : 1 x 5 = 4 x 5 = 20 = 20
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS yêu thích thiên nhiên.
II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- 2 HS đọc bài: Sông Hương và trả lời câu
hỏi
- GV nhận xét
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
- 2 HS đọc lại bài: Sông Hương và
trả lời câu hỏi trong SGK
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
Trang 32 Dạy bài mới
2.1 Ôn luyện Tập đọc và HTL (19p)
- GV ghi phiếu các bài tập HTL và Y/C HS
đọc theo trang, theo đoạn như đã ghi trong
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
a, Những đêm trăng sáng, dòng sông…dát
vàng
b, Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.
- GV nhận xét, bổ sung
2.3 Nói lời đáp lại của em (6p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra tập đọc Đọc thêm bài: Mùa nước nổi Mở rộng
vốn từ về 4 mùa qua trò chơi Ôn luyện cách dùng dấu chấm
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Ôn luyện Tập đọc và HTL
- GV ghi phiếu các bài tập đọc và Y/C HS
đọc theo trang, theo đoạn đã ghi trong phiếu
- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc
Trang 42.2 Trò chơi mở rộng vốn từ về 4 mùa
- Y/C HS làm việc theo cặp
- Y/C HS từng cặp trình bày
- GV nhận xét bổ sung
2.3 Ngắt đoạn trích sau thành 5 câu và
chép vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu
- GV cho 1, 2 HS làm giấy khổ to, HS dưới
đồng Trời xanh và cao dần lên.
1 Kiến thức: Biết được động vật cố thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước.
2 Kĩ năng: Nhận biết được loài vật có thể sinh sống ở đâu.
3 Thái độ: HS yêu các loài động vật, biết bảo vệ động vật.
* BVMT: (HĐ củng cố)
- Nhận ra sự phong phú của con vật
- Yêu quý và bảo vệ động vật
- Có ý thức bảo vệ môi trường sống của loài vật
* MT Biển đảo: Liên hệ một số loài vật sống ở biển.
- PPBTNB( HĐ1)
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, Tranh sgk, VBT, CNTT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Khởi động : Trò chơi : Truyền hoa
- GV gọi HS 1 số HS có bông hoa lên
TL 1 số CH trong bài: “ Một số loài
cây sống dưới nước”
+ Kể tên 1 số cây sống dưới nước và
ích lợi của chúng
+ Trong những loại cây sống dưới
nước bạn vừa kể th́ cây nào sống trôi
nổi trên mặt nước, cây nào có rễ cắm
xuống bùn, đáy ao, hồ
- Nhận xét tuyên dương những HS TL
đúng
- HS thực hiện theo yêu cầu GV
Trang 5B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
1 Hoạt động 1: Tìm hiểu nơi sống
của loài vật
Mục tiêu : Loài vật có thể sống được
ở khắp nơi Thích sưu tầm con vật
Hình thành cho HS kĩ năng quan sát,
trong sách giáo khoa GV hỏi : Theo
em, loài vật thường sống ở đâu ?
+ Bước 2 : HS dự đoán kết quả ( cá
nhân – nhóm)
HS ghi nhanh các dự đoán của cá
nhân vào vở ghi chép (1’)
(trên mặt đất, trên bầu trời, dưới
biển, dưới suối, trên cây, trong
rừng……)
Nhóm trưởng điều hành nhóm tổng
hợp lại ý kiến của nhóm (2’)
Đại diện các nhóm trình bày GV
ghi nhanh ý kiến của các nhóm
(trên mặt đất, trên bầu trời, dưới
biển, dưới suối, trên cây, trong
+ Bước 3 : Tiến hành quan sát.
- Các nhóm tiến hành quan sát và ghi
lại kết quả (3’)
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
+ Bước 4 : So sánh kết quả với dự
đoán ban đầu
- GV + HS so sánh kết quả với
dự đoán ban đầu
- GV hướng dẫn HS chia nơi
- Trên mặt đất
- HS lắng nghe
- HS trả lời:
+ H1: đàn chim bay trên trời
+ H2: đàn voi đi trên đồng cỏ
Trang 6được ở khắp nơi trên cạn,dưới nước.
2 Hoạt động 2: Trò chơi : Tới xem
vườn bách thú
Mục tiêu : Hình thành cho HS kĩ
năng quan sát, nhận xét, mô tả Qua
bài giáo dục học sinh viết bảo vệ
chăm sóc các loài vật nuôi quý hiếm
con vật và giới thiệu hay nhất
=>KL: Trong tự nhiên có rất nhiều
loài vật Chúng có thể sống được ở
khắp mọi nơi trên cạn, dưới nước
(+ Chúng ta cần phải làm gì đối với
các loài vật?)
=>Chúng ta cần phải chăm sóc bảo vệ
chúng, những loài vật quư hiếm không
săn bắt v́ loài vật làm cho cảnh vật
cuộc sống thêm nhộn nhịp sôi động
C Củng cố, dặn dò (5p)
* BVMT: Hãy kể tên một số con vật
quý hiếm và lợi ích của chúng? Với
những con vật như vậy chúng ta phải
- Cả lớp làm khách đến xem
- Nhận xét bình chọn nhóm sưu tầm được nhiều tranh ảnh và giới thiệu hay nhất+ tuyên dương
Trang 71 Kiến thức:
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính có liên quan đến nhân và chia số 0.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT, CNTT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 4 SGK
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Giới thiệu phép nhân có
thừa số 0 (5p)
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân
- GV hướng dẫn viết phép nhân thành
tổng các số hạng bằng nhau
- GV nêu phép tính: 0 x 2
- GV nêu
3 x 0 = ? 0 x 3 = ?
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
2.2 HĐ2: Giới thiệu phép chia có số
Trang 8- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Tổ chức tính nhẩm, nêu kết quả
- GV nhận xét
Bài 3: Tính:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét
Bài 4: X, : ?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài
- HS nêu miệng kết quả
0 : 4 = 0 0 : 2 = 0 0 : 1 = 0
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài tập vào vở, 3 em lên bảng
1 Kiến thức: Biết đặt và trả lời với câu hỏi Ở đâu?; biết đáp lời xin lỗi trong tình
huống giao tiếp cụ thể
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mach các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS có thái độ đúng đắn khi giáo tiếp.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT.
- HS: SGK, VBT, VCT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc (15p)
- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
2.2 HĐ2: Thực hành (19p)
Bài 1: Tìm bộ phận trả lời câu hỏi: ở
đâu?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- HS kiểm tra lẫn nhau
Trang 9- GV nhận xét
Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận được
in đậm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3: Nói lời đáp của em
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu và làm bài tập
- Chữa bài
+ Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu?
+ Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu?
- HS đọc yêu cầu bài tập
1 Kiến thức: Học sinh biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy.
2 Kĩ năng: Học sinh làm được đồng hồ đeo tay.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập, thích làm đồ chơi.
II Đồ dùng
- GV: Đồng hồ mẫu bằng giấy, quy trình gấp, CNTT
- HS: Giấy, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
a Hướng dẫn quan sát nhận xét:
- GT bài mẫu
- YC HS quan sát nêu nhận xét mẫu
? Đồng hồ được làm bằng gì
? Hãy nêu các bộ phận của đồng hồ
Ngoài giấy thủ công ra ta còn có thể sử dụng
các vật liệu khác như: lá chuối, lá dừa để làm
đồng hồ chơi
b Hướng dẫn mẫu:
* Bước 1: Cắt các nan giấy.
- HS kiểm tra lẫn nhau
Trang 10- Cắt một nan giấy màu nhạt dài 24 ô, rộng 3
ô để làm mặt đồng hồ
- Cắt và dán nối thành một nan giấy khác màu
dài 30 ô, rộng gần 3 ô, cắt vát hai bên của hai
đầu nan để làm dây đồng hồ
- Cắt 1 nan dài 8 ô, rộng 1 ô để làm đai cài
dây đồng hồ
* Bước 2: Làm mặt đồng hồ.
- Gấp một đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào
3 ô Gấp cuốn tiếp cho đến hết nan giấy được
mặt đồng hồ
* Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ.
- Gài một đầu dây đeo đồng hồ vào khe giữa
của các nếp Gấp nan này đè lên nếp gấp của
mặt đồng hồ rồi luồn đầu nan qua khe khác ở
phía trên khe vừa cài Kéo đầu nan cho mép
khít chặt để giữ mặt đồng hồ và dây đeo Dán
nối hai đầu của nan giấy dài 8 ô, rộng 1 ô làm
đai để gài dây đeo đồng hồ
* Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.
- HD lấy 4 diểm chính để ghi 12, 3, 6, 9 và
chấm các diểm chỉ giờ khác
- Vẽ kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
c Cho HS thực hành trên giấy nháp.
- YC h/s nhắc lại quy trình làm đồng hồ
- YC thực hành làm đồng hồ
- Quan sát h/s giúp những em còn lúng túng
C Củng cố, dặn dò: (2p)
- Nêu lại các bước cắt, dán đồng hồ đeo tay?
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS biết thêm về một số con thú.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc
- HS: SGK, VBT
Trang 11III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc và HTL
(14p)
- GV cho HS mở SGK ôn lại các bài
Tập đọc đã học từ tuần 19
- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
2.2 HĐ2: Thực hành (15p)
Bài 1: Trò chơi: mở rộng vốn từ về
chim chóc
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4
- Gọi từng nhóm nêu đặc điểm chính
về con vật của nhóm mình
- GV nhận xét
Bài 2: Viết đoạn văn ngắn (3 - 4 câu)
về một loài chim hoặc gia cầm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Các nhóm góp ý
- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ chọn 1 loại gia cầm màmình thích
1 Kiến thức: Biết cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác.
2 Kỹ năng: Biết cách cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen.
3 Thái độ: HS có thái độ đúng đắn khi đến nhà người khác.
II Các kĩ năng sống cơ bản:
- Kĩ năng giao tiếp lich sự khi đến nhà người khác
Trang 12- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng khi đến nhà người khác.
- Kĩ năng tư duy, đánh giá hành vi lịch sự và phê phán hành vi chưa lịch sự khi đếnnhà người khác
III Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, tranh sgk, VBT, CNTT
- HS: VBT
IV Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (5p)
+ Em cần cư xử như thế nào khi đến nhà
người khác?
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
vai các tình huống ở bài tập 4 (40)
- GV kết luận cách cư xử ở mỗi tình
- GV phổ biến luật chơi: Lớp chia thành
4 nhóm, mỗi nhóm chuẩn bị 2 câu đố về
- 2 nhóm một đố nhau: nhóm này nêu
tình huống, nhóm kia nêu cách ứng xử
phù hợp (ngược lại)
* Kết luận chung: Cư xử lịch sự khi đến
nhà người khác là thể hiện nếp sống văn
minh Trẻ em biết cư xử sẽ được mọi
người yêu quý
Trang 131 Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ về chim chóc; viết được một đoạn văn ngắn
về một loài chim hoặc gia cầm
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS yêu thích loài vật.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc và HTL
- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Nhận xét đánh giá
2.2 HĐ2: Thực hành
Bài tập : Trò chơi: mở rộng vốn từ về
muông thú
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS thi đố giữa 2 nhóm
+ Ví dụ: Nhóm A nói tên 1 con vật (hổ)
+ Nhóm B phải nói được từ chỉ đặc
điểm của con vật ấy (hung dữ)
- Sau đó 2 nhóm đổi vai cho nhau
* Thi kể chuyện về con vật em biết
- HS tham gia thi kể chuyện
- Nhận xét bình chọn người kể haynhất
- HS lắng nghe
-TOÁN
Tiết 133: LUYỆN TẬP
Trang 14I Mục tiêu
1 Kiến thức: Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1.
2 Kĩ năng: Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án,VBT, bảng phụ
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3 SGK
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Số? (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả
Bài 3: Nối (theo mẫu): (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên làm bảng phụ
- GV nhận xét
Bài 4: Điền dấu x (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện yêu cầu GV
1 Kiến thức: Học sinh nhận biệt được hình dáng đặc điểm của cái cặp sách.
2 Kĩ năng: Biết cách vẽ và vẽ được cái cặp sách
Trang 153 Thái độ: Giáo dục hs có ý thức giữ gìn đồ dùng học tập.
- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Bút chì, màu vẽ
III Các hoạt động dạy học:
+ Vẽ hình cái cặp cho vừa với khổ giấy
không to quá hay nhỏ quá
+ Tìm vẽ phần nắp và quoai,
+ Vẽ chi tiết cho giỗng mẫu
+ Trang trí và vẽ màu theo ý thích
* Chú ý: Cái cặp có thể khác nhau về hình
màu hay cách trang trí nhưng cách vẽ đều
- Quan sát
Trang 16tiến hành như nhau.
Hoạt động 3: Thực hành (18p)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sắp xếp bố
cục trong trang giấy
- Gợi ý hs quan sát mẫu vẽ cho giống mẫu Chọn cặp mẫu để vẽ
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá (5p)
- Trưng bày sản phẩm, gợi ý:
+ Cách vẽ hình (cân đối)
+ Về màu sắc (đều, tươi sáng)
+ Em thích bức tranh nào, vì sao ?
- Nhận xét thêm đánh giá xếp loại bài vẽ.
* Nêu ích lợi của cái cặp sách?
* Em giữ gìn cặp sách của mình như thế
nào?
- Nhận xét chung giờ học
- Khen ngợi khuyến khích học sinh
Chuẩn bị cho bài sau: (1p)
- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân, chia số tròn chục với số có một chữ số
- Biết giải bài toán có một phép chia
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi 3 HS làm bài tập 2
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS lắng nghe