- Đọc câu chuyện Đi học muộn và trả lời câu hỏi của bài tập 2.. Kĩ năng.[r]
Trang 1III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài tập
- Gv và hs nhận xét
2 Bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: (1’)
- Gv nêu mục tiêu của bài
- Ghi đầu bài
b Giới thiệu phép cộng 7 + 5: (10’)
- Gv nêu thành bài toán "Có 7 que tính
thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu
- Đọc yêu cầu bài tập
11 15 16 14 10
- Hs đọc yêu cầu bài tập
Trang 2- Hỏi: Bài toán cho chúng ta biết gì?
Bài toán hỏi gì?
đã cho chúng ta các số và kết quả rồi,
bây giờ các con tính xem mình nên điền
dấu cộng hay dấu trừ để ra kết quả đúng
với đáp án cho trước
- Đọc yêu cầu bài tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu nghĩa các từ mới: xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: phải giữ gìn trường lớp luôn luôn sạch đẹp
2 Kĩ năng
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe, im lặng, xìxào, nổi lên
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật
3 Thái độ
- Ham thích môn học
* GDMT: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học luôn sạch đẹp
* QTE: Quyền được học tập Quyền được bày tỏ ý kiến trong lớp.
II Giáo dục kĩ năng sống
- Tự nhận thức về bản thân
Trang 31 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra 3 hs tra mục lục sách
hỏi, câu khiến, câu cảm Đọc phân biệt
lời các nhân vật: Lời cô giáo nhẹ nhàng,
dí dỏm; lời bạn trai hồn nhiên; lời bạn
sủa, lối ra vào, giữa cửa, lắng nghe, mẩu
giấy, im lặng, xì xào, hưởng ứng, sọt rác,
- Chú ý ngắt giong các câu dài:
+ Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá! // Thật
đáng khen! // ( giọng khen ngợi)
+ Các em hãy lắng nghe và cho cô biết /
mẩu giấy đang nói gì nhé!// (giọng nhẹ
c Hướng dẫn tìm hiểu bài: (18’)
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời
Trang 4- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 2:
- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 3,4:
- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
* KNS: Có thật đó là tiếng của mẩu giấy
không? Vì sao?
- Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở hs điều gì?
* GDMT: Muốn trường học sạch đẹp,
mỗi học sinh phải có ý thức giữ vệ sinh
chung Các em phải thấy khó chịu với
những thứ làm xấu, làm bẩn trường lớp
Cần tránh những thái độ thờ ơ, nhìn mà
không thấy, thấy mà không làm Mỗi hs
đều có ý thức giữ gìn vệ sinh chung thì
trường lớp mới sạch đẹp.
d Thi đọc truyện theo vai: (12’)
- 2 nhóm thi đọc theo vai
- Gv và hs nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò: (5’)
* KNS: Tại sao cả lớp lại cười thích thú
khi thấy bạn gái nói?
* QTE: Khi thấy trường lớp bẩn e sẽ
làm gì? Vì sao?
- Nhắc hs về nhà đọc bài và chuẩn bị cho
tiết kể chuyện
vào, rất dễ nhìn thấy
- Cô yêu cầu cả lớp lắng nghe và cho
cô biết mẩu giấy đang nói gì
- Các bạn ơi hãy bỏ tôi vào sọt rác!
- Đó không phải là tiếng của mẩu giấy
vì giấy không biết nói Đó là ý nghĩ của bạn gái Bạn thấy mẩu giấy vụn nằm rất chướng giữa lối đi của lớp học rất rộng rãi và sạch sẽ đã nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác
- Nhắc hs phải có ý thức giữ vệ sinh trường lớp / Phải giữ trường lớp luôn luôn sạch đẹp
Trang 53 Thái độ
- Hs yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài tập 3 VBT
- Yêu cầu hs tự làm vào VBT
- Gọi hs nêu lại cách cộng, cách đặt tính
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- 4 thêm 1 bằng 5 viết 5
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm vào VBT, 2 hs nêu kết quả
17 27 37 47+ 4 + 5 + 6 + 7
21 32 43 54
- Đọc yêu cầu bài tập
- Hs lên bảng làm, dưới lớp làm vào VBT
Số hạng 7 27 19 47 7
Số hạng 8 7 7 6 13Tổng 15 34 26 53 20
- Đọc yêu cầu bài tập
- Hs dựa vào tóm tắt nêu lại đề bài toán
- 1 hs lên bảng làm, dưới lớp làm vào VBT
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng AB là:
17 + 8 = 25(cm) Đáp số: 25 cm
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs đếm các hcn, khoanh vào phương án đúng
Trang 6- Biết dựng lại toàn bộ câu chuyện theo vai.
- Rèn kĩ năng nghe: lắng nghe bạn kể chuyện, biết đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời bạn
3 Thái độ
- Yêu thích môn học
* GDMT: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học luôn sạch đẹp.
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 3 hs lên bảng tiếp nối nhau kể lại nội
dung câu chuyện "Chiếc bút mực"
- Hỏi: Trong truyện có những nhân vật nào?
Con thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét
2 Bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: (2’)
- Trực tiếp
b Hướng dẫn kể chuyện theo đoạn: (18’)
* Kể từng đoạn truyện trong nhóm:
- Kể chuyện trong nhóm (mỗi hs đều kể toàn
bộ câu chuyện)
Gợi ý 1: Tranh 1
- Cô giáo đang chỉ cho hs thấy cái gì?
- Mẩu giáy vụn nằm ở đâu?
- Cô yêu cầu cả lớp làm gì?
Gợi ý 2: Tranh 2
- Cả lớp có nghe thấy mẩu giấy nói gì không?
- Bạn trai đứng lên làm gì?
Gợi ý 3: Tranh 3, 4
- Chuyện gì đã xảy ra sau đó?
- Tại sao cả lớp cười?
* Kể trước lớp:
- 3 hs lên bảng kể chuyện và trả lời câu hỏi
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Mỗi nhóm 4 em lần lượt kể từng đoạn truyện theo gợi ý Khi
kể các em khác lắng nghe gợi ý cho bạn khi cần và nhận xét
Trang 7- Đại diện các nhóm thi kể chuyện trước lớp.
- Yêu cầu hs nhận xét sau mỗi lần kể
c Phân vai dựng lại câu chuyện: (10’)
- Gv nêu yêu cầu của bài; Hướng dẫn hs thực
hiện: 4 hs đóng 4 vai, mỗi vai kể với một
giọng riêng Người dẫn chuyện nói thêm lời
của cả lớp
- Cách dựng lại câu chuyện:
+ Gv làm người dẫn chuyện mẫu cho hs Sau
đó từng nhómn 4 hs dựng lại câu chuyện theo
- Hs nêu
- Hs phối hợp cùng gv và các bạn dựng lại câu chuyện
- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
- Bảng phụ viết nội dung BT2
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 hs lên bảng, đọc các từ khó, các từ
cần phân biệt của tiết chính tả trước cho hs
viết
- Nhận xét
2 Dạy bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: (1’)
- Trực tiếp
b Hướng dẫn tập chép: (23’)
* Trao đổi về nội dung đoạn viết:
- Gv đọc nội dung đoạn viết
- Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?
- Đoạn văn này kể về ai?
- Bạn gái đã làm gì?
- Hs viết theo lời đọc của cô giáo: long lanh, non nước, chen chúc, leng keng, lỡ hẹn
Trang 8- Bạn nghe thấy mẩu giấy vụn nói gì?
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy?
- Ngoài dấu phẩy trong bài còn có các dấu
câu nào?
- Dấu ngoặc kép đặt ở đâu?
- Cách viết chữ đầu câu như thế nào? Và
cách viết các chữ đầu đoạn như thế nào?
* Hướng dẫn hs viết các từ khó:
- Yêu cầu hs đọc các từ khó viết, các từ dễ
lẫn
- Yêu cầu hd viết các từ ngữ trên và chỉnh
sửa lỗi sai cho hs
- Hs đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT
- Cả lớp và gv nhận xét, kết luận lời giải
- Đặt ở đầu và cuối lời của mẩu giấy
- Viết hoa
- Đọc các từ bỗng, đứng dậy, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác, cười rộ
- 2 hs lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con
a mái nhà, máy cày
b thính tai, giơ tay
c chải tóc, nước chảy
Trang 9- Hiểu nội dung bài: Qua việc tả ngôi trường mới, tác giả cho ta thấy tình yêu, niềm tự hào của em học sinh đối với ngôi trường, với cô giáo và bạn bè.
2 Kĩ năng
- Đọc trơn được cả bài
- Đọc đúng các từ ngữ: ngôi trường, xây trên nền, …
- Ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết nhấn giọng ở các từ gợi tả
3 Thái độ
- Có thái độ yêu quý, tự hào về ngôi trường của mình
* QTE: Quyền được học tập trong ngôi trường mới đẹp Quyền bày tỏ ý kiến trong lớp
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ, bảng phụ ghi câu dài
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gv gọi hs lên bảng đọc bài “Mẩu giấy
vụn” và trả lời câu hỏi
- Gv nhận xét
2 Dạy bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: (1’)
- Gv giới thiệu trực tiếp
b Luyện đọc: (12’)
* Gv đọc mẫu toàn bài.
- Gv giới thiệu giọng đọc toàn bài
* Luyện đọc nối tiếp câu
- Gv gọi mỗi em đọc 1 câu
- Gv hướng dẫn phát âm đúng từ khó: lợp
lá, lấp ló, sáng lên, trong nắng…
* Luyện đọc nối tiếp đoạn.
- Gv chia đoạn: 3 đoạn
- Đoạn văn nào tả ngôi trường từ xa?
- Ngôi trường đó xây có gì đẹp?
- 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 10- Đoạn văn nào trong bài tả lớp học?
- Cảm xúc của bạn hs dưới mái trường
mới được thể hiện qua đoạn văn nào?
- Dưới mái trường mới, bạn hs cảm thấy
có gì mới?
- Theo em, các bạn hs có yêu ngôi trường
của mình không? Vì sao em biết điều đó?
- Đoạn văn cuối
- Tiếng trống rung động kéo dài Tiếng cô giáo đọc bài nghiêm trang
mà ấp áp… cũng đáng yêu hơn
- Bạn hs rất yêu trường của mình vì bạn đã thấy được vẻ đẹp của ngôi trường mới, thấy mọi vật, mọi ngườiđều gắn bó đáng yêu
- 12 que tính rời và 4 bó 1 chục que tính
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đặt tính và tính
65 + 7, 19 + 37
- Củng cố cách tính, nhận xét
2 Bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
b Bài mới:
- Giới thiệu phép cộng 47 + 25
- Thực hiện que tính, gv và hs cùng thao tác
- Gv gắn lên bảng gài 4 thẻ 1chục que tính và
7 que tính rời
- Có bao nhiêu que tính ?
- Đính thêm 2 thẻ và 5 que tính rời
Trang 11- Có bao nhiêu que tính ?
- Viết 5 ở cột đơn vị, 2 ở cột chục
- 47 que tính thêm 25 que tính, hỏi có tất cả
bao nhiêu que tính ?
- Muốn biết có bao nhiêu que tính em làm
- Gv gọi hs đọc yêu cầu?
- Yêu cầu hs làm bài tập
- Gv nhận xét, chốt bài
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs thảo luận cặp và làm vào vở
- Gv nhận xét, chốt bài
Bài 3:
- Gv: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết đội đó có bao nhiêu người em làm
thế nào?
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 4: Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm vở, lên bảng điền kết quả nêu cách làm
Đáp án: các số cần điền là: 7, 6
Trang 12-THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (tiết 1)
III.Các hoạt động dạy học
1 Đọc bài văn: Đi học muộn (15’)
- Gv đọc mẫu lần 1
- Gọi 2 hs đọc lại bài, lớp đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung
2 Chọn câu trả lời đúng: (15’)
- Gv yêu cầu hs đọc thầm câu hỏi, chọn
câu trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì
- Tổ chức cho hs chữa bài
a Cô giáo hỏi Nam điều gì?
b Nam trả lời vì em nhìn thấy biển báo ở
đâu?
c Biển báo viết gì?
d Câu trả lời của Nam rất buồn cười, vì
c Trường học Đi chậm lại
d Vì biển báo chỉ nhắc người đi xe phải cẩn thận, tránh gây tai nạn
e Nam, trường, biển báo
2 Kĩ năng
- Giải được bài toán có lời văn
Trang 13- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
17 + 8 = 25 (bông hoa)Đáp số: 25 bông hoa
Trang 14III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gv gọi hs đọc bảng cộng
- Gv ghi phép tính: 27 + 9; 57 + 6
- Gv nhận xét
2 Bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: (2’)
- Gv ghi tên bài lên bảng
- Gv gọi hs đọc đề bài và nêu lại cách tính
- Yêu cầu hs làm bài vào vở
- Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra cho
nhau
- Yêu cầu hs nhắc lại cách đặt tính
Bài 3: Dựa vào tóm tắt để giải.
- Gọi hs nhìn tóm tắt đọc thành bài toán
- Gọi hs lên bảng làm bài tập
- Gv, hs nhận xét, đánh giá
- Nhắc lại cách làm bài toán có lời văn
Bài 4: Điền dấu >, <, =
- Gọi hs phân tích đề bài
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Gv, hs nhận xét
- Hs lên bảng làm bài
- Hs lắng nghe
- Hs nêu yêu cầu
- Hs lần lượt nhẩm nêu kết quả:
- 1 hs phân tích đề
- 2 hs lên bảng làm, cả lớp làm VBT
19 + 7 = 17 + 9 23 + 7 = 38 – 8
17 + 9 > 17 + 7 16 + 8 < 28 – 3
Trang 15Bài 5: Kết quả của phép tính nào có thể
điền vào ô trống
- Gv hưướng dẫn hs làm bài
- Yêu cầu hs tự làm bài vào vở
- Yêu cầu hs đổi chéo vở kiểm tra cho
- Cả lớp tư làm bài vào vở
- Hs thực hiện yêu cầu gv
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Yêu cầu hs viết tên của núi, sông, người
- Yêu cầu đặt câu theo mẫu Ai (Cái gì, con gì) là
Trang 16- Gọi hs đặt câu hỏi.
- Gv chia làm 3 đội trong thời gian 3p đội nào đặt
được nhiều câu và đúng là đội chiến thắng
Bài 2: (Bài giảm tải)
Bài 3:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Đính tranh lên bảng yêu cầu hs quan sát chia
- Hs tham gia trò chơi
- Hs đọc yêu cầu bài
- Rèn kĩ năng viết chữ hoa (theo cỡ nhỏ)
- Biết viết từ ứng dụng: Đẹp trường đẹp lớp.
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Lớp viết bảng con: D, Dân
- Gv chữa, nhận xét
2 Bài mới:
- Hs viết bảng con
Trang 17a Giới thiệu bài: (1'):
- Gv hướng dẫn cách viết như SHD
- Yêu cầu hs nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn hs viết bảng con
- Rèn kĩ năng đọc hiểu truyện: Đi học muộn
- Đọc trơn được cả bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức:
2 Thực hành: (35’)
Bài 1: Đọc truyện và chọn câu trả lời đúng
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Đọc truyện
Trang 18- Gọi 1 hs đọc truyện: Đi học muộn
- Chúng ta đã học những dấu câu nào? Những
dấu câu đó dùng cho những kiểu câu nào?
- Gọi 1 hs lên đặt dấu câu
Bài 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm
- Hướng dẫn
+ M: Nam là học sinh thường đi học muộn.
Ai là học sinh thường đi học muộn?
- Gọi 3 hs lên đặt câu
- Bảng phụ viết đoạn văn cần viết
- Viết sẵn nội dung bài tập 2, 3a
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Yêu cầu hs viết bảng con: nhặt lên, sọt rác,
lao xao, hươu sao
- Nhận xét phần bài cũ
2 Bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: (2’)
- Giới thiệu bài chính tả: “Ngôi trường mới”
b Hướng dẫn nghe viết: (18’)
* Ghi nhớ nội dung chính tả:
Trang 19- Dưới mái trường mới bạn hs thấy có gì
mới?
* Hướng dẫn trình bày
- Có những dấu câu nào được dùng trong
bài chính tả?
- Gv hỏi thêm hs về yêu cầu khi viết chữ cái
đầu câu, đầu đoạn?
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Tìm tiếng có vần ai/ay ghi vào bảng con
- Gọi một số hs trình bày tiếng tìm được lên
- Gọi hs tìm mẫu 1vài tiếng
- Trò chơi: Thi đua giữa các nhóm
- Mỗi thành viên của nhóm tìm ghi ra phiếu
- Hs nghe – viết bài
- Cầm bút chì bắt lỗi, báo lỗi
- Hs làm bài, trình bày theo nhóm
- VD: Ngôi sao, say rượu,
Trang 20- Rèn kĩ năng giải toán về ít hơn toán đơn có 1 phép tính
3 Thái độ
- Rèn kĩ năng tính toán
II Đồ dùng dạy học
- Bảng gài, mô hình quả cam
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Yêu cầu hs lấy bảng con thực hiện:
37 + 15 ; 77 + 9
- Gv nhận xét
2 Bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài: (2’)
- Gv giới thiệu bài: Bài toán về ít hơn
b Giới thiệu bài toán về ít hơn: (10’)
- Gv cài hàng trên 7 quả cam
- Hàng dưới ít hơn 2 quả cam (đính
mảnh bìa vẽ 5 quả cam cho hs nêu lại
bài toán)
- Hàng trên có mấy quả cam? (7 quả)
- Hàng dưới ít hơn mấy quả? (2 quả)
- Gv: Có nghĩa là số cam hàng dưới
tương ứng với số cam hàng trên nhưng
ít hơn 2 quả
- Gv gạch số cam hàng dưới và hàng
trên để thấy dư ra 2 quả cam
- Vậy hàng dưới có mấy quả cam?
- 5 quả cam là số cam của hàng nào?
Bài giải
Số cam hàng dưới là:
7 – 2 = 5 (quả cam) Đáp số: 5 quả cam
- Vậy muốn tính số cam của hàng dưới
em làm thế nào?
c Luyện tập thực hành: (18’)
Bài 1:
- Phân tích đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Gọi hs trình bày bài làm của mình
- Gv nhận xét
Bài 2:
- 1 hs đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- 2 hs lên bảng, dưới lớp làm bài vào bảng con
- 1 hs đọc đề
- Bài toán cho biết: An cao: 95cm, Bình thấp hơn Hoa 5cm
Trang 21- Yêu cầu hs làm bài
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Gọi hs đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Gọi hs lên làm bài theo tóm tắt bạn
95 – 5 = 90 (cm) Đáp số: 90 cm
- 1 hs đọc đề
- 1 hs lên bảng tóm tắt bài toán
Bài giảiLớp 2A có số học sinh trai là:
15 – 3 = 12 (học sinh) Đáp số: 12 học sinh trai
II Các kĩ năng sống cơ bản
- Giao tiếp, thể hiện sự tự tin, tìm kiếm thông tin
III Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ ghi bài tập 1, 2
IV Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Bài 1: (Giảm tải)
Bài 2: ( Giảm tải)
Bài 3: Đọc mục lục tập truyện thiếu nhi Ghi lai
tên 2 truyện, số TT, tên truyện, tên tác giả, số
trang.
- 2 hs lên bảng làm bài
- Hs lắng nghe