- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Câu chuyện giúp em hiểu: ớc mơ của Cơng là chính đáng, nghề nghiệp nào cũng đáng quý.. Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi: + Cơng xin mẹ học n
Trang 1Tuần 9: Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009.
Tập đọc
Tha chuyện với mẹ
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm, phân biệt lời các nhân vật trong đoạn đối thoại
- Hiểu những từ ngữ mới trong bài
- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Câu chuyện giúp em hiểu: ớc mơ của Cơng là chính
đáng, nghề nghiệp nào cũng đáng quý
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: 2 HS nối tiếp nhau đọc bài “Đôi giày ba ta màu xanh” và trả lời câu hỏi về nội dung mỗi đoạn
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc: Nối tiếp nhau đọc từng đoạn (2 – 3 lợt)
- Kết hợp sửa sai và giải nghĩa 1 số từ
khó
- GV đọc diễn cảm toàn bài HS: Luyện đọc theo cặp.1 – 2 em đọc cả bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
+ Cơng xin mẹ học nghề thợ rèn để làm
gì? - Thơng mẹ vất vả nên muốn học nghề đểkiếm sống, đỡ đần cho mẹ + Mẹ Cơng nêu lý do phản đối nh thế
nào? - Mẹ cho là Cơng bị ai xui Mẹ bảo nhà C-ơng dòng dõi quan sang, bố Cơng sẽ không
chịu cho Cơng đi làm nghề thợ rèn vì nó mất thể diện gia đình
+ Cơng thuyết phục mẹ bằng cách nào? - Nghề nào cũng đáng trọng, chỉ những ai
trộm cắp hay ăn bám mới đáng bị coi th-ờng
+ Nhận xét cách trò chuyện giữa 2 mẹ
con Cơng? - Cách xng hô: Rất thân ái.- Cử chỉ: Thân mật, tình cảm (xoa đầu
C-ơng, nắm tay mẹ thiết tha)
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm: HS: Luyện đọc phân vai
- Hớng dẫn HS đọc diễn cảm HS: Thi đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
-Toán
Hai đờng thẳng song song
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Có biểu tợng về hai đờng thẳng song song (là 2 đờng thẳng không bao giờ gặp nhau)
II Đồ dùng:
- Thớc kẻ và Ê - ke
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
HS: 2 em lên bảng chữa bài tập
Trang 2- GV nhận xét, cho điểm.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu 2 đờng thẳng song song:
- GV vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng
kéo dài về 2 phía 2 cạnh đối diện
- GV giới thiệu: 2 đờng thẳng AB và CD
là 2 đờng thẳng song song với nhau - Hai đờng thẳng AD và BC
- Hai đờng thẳng song song với nhau thì
- GV vẽ “hình ảnh” 2 đờng thẳng song
song Chẳng hạn: AB và DC
2 Thực hành:
+ Bài 1:
- Yêu cầu HS nêu các cặp cạnh song song
có trong hình chữ nhật ABCD:
a) Các cặp cạnh song song là:
AB // DC
AD // BC b) Yêu cầu HS nêu tơng tự nh trên với hình vuông MNPQ
+ Bài 2:
- GV gợi ý cho HS các tứ giác ABEG,
ACDG, BCDE là các hình chữ nhật, điều
đó có nghĩa là các cặp đối diện của mỗi
hình chữ nhật song song với nhau
- GV nhận xét, cho điểm HS: Nêu các cặp cạnh song song:BE // AG // CD
C Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học bài và làm bài tập
-Khoa học
Phòng tránh tai nạn đuối nớc
I Mục tiêu:
- Sau bài học, HS có thể kể tên 1 số việc nên và không nên làm để phòng tránh tai nạn
đuối nớc
- Biết 1 số nguyên tắc tập bơi hoặc đi bơi
- Có ý thức phòng tránh tai nạn đuối nớc và vận động các bạn cùng thực hiện
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 36, 37 SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Thảo luận về các biện pháp phòng tránh tai nạn đuối nớc.
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm
? Nên và không nên làm gì để phòng
tránh đuối nớc trong cuộc sống hàng ngày
HS: Thảo luận theo câu hỏi sau:
- Ghi vào phiếu học tập
- Đại diện các nhóm trình bày
B
E
Trang 3- GV nhận xét, bổ sung ý kiến.
3 Hoạt động 2: Thảo luận về 1 số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi bơi:
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm HS: Thảo luận theo nhóm “Nên tập bơi
hoặc đi bơi ở đâu”
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày
- Kết luận: Chỉ tập bơi hoặc bơi ở những
nơi có ngời lớn và phơng tiện cứu hộ, tuân
thủ các quy định của bể bơi, khu vực bơi
- Không xuống nớc bơi khi đang ra mồ hôi
- Trớc khi xuống nớc phải vận động tránh chuột rút
4 Hoạt động 3: Thảo luận.
+ Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn:
- GV chia lớp thành 3 – 4 nhóm HS: Các nhóm thảo luận theo từng tình
huống (SGV)
+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm
+ Bớc 3: Làm việc cả lớp
- GV bổ sung ý kiến - Các nhóm lên đóng vai, các HS khác theodõi và nhận xét
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau
-Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- HS chọn đợc 1 câu chuyện về ớc mơ đẹp của mình hoặc của bạn bè, ngời thân Biết sắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện Biết trao đổi với bạn bè về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ điệu bộ
2 Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
- Giấy khổ to viết sẵn 3 hớng xây dựng cốt truyện, dàn ý của bài kể chuyện
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 1 HS kể câu chuyện mà em đã nghe về những ớc mơ đẹp
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu của đề bài:
- GV gạch chân dới những từ quan trọng HS: 1 em đọc đề bài và gợi ý 1
3 Gợi ý kể chuyện:
a Giúp HS hiểu các hớng xây dựng cốt
+ Nguyên nhân làm nảy sinh ớc mơ đẹp
+ Những cố gắng để đạt đợc ớc mơ
+ Những khó khăn đã vợt qua, ớc mơ đã
đạt đợc
- HS đọc các gợi ý
- HS Tiếp nối nhau nói đề tài kể chuyện và hớng xây dựng cốt truyện của mình
- GV khen những em chuẩn bị bài tốt
4 Thực hành kể chuyện:
a Kể theo cặp: - Từng cặp HS kể cho nhau nghe
b Thi kể trớc lớp:
- GV dán bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể
- GV hớng dẫn HS nhận xét
- GV nhận xét, khen ngợi hs kể tốt - Nhận xét bài kể của các bạn.
C Củng cố – dặn dò:
Trang 4- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà học và tập kể cho mọi ngời nghe
-Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc hai đờng thẳng thế nào là hai đờng thẳng song song
- Biết thực hành vẽ hai đờng thẳng song song
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán 4
III Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
HĐ2 Thực hành - luyện tập:
- Hai đờng thẳng thế nào là hai đờng thẳng
vuông góc?
- HS nêu
- Nhận xét
- Nêu các bớc vẽ hai đờng thẳnh vuông
góc?
- HS nêu
- Thực hành vẽ
- Nêu bài tập
- Giúp đỡ học sinh làm bài tập
- Thực hành giải các bài tập trong vở bài tập
- Chữa bài
- Nhận xét, bổ sung
HĐ3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét giờ học, dặn hs về hoàn thiện bài
Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: ớc mơ
I Mục tiêu:
- Củng cố và mở rộng từ thuộc chủ điểm “Trên đôi cánh ớc mơ”
- Bớc đầu phân biệt đợc giá trị những ớc mơ cụ thể qua luyện tập sử dụng các từ bổ trợ cho từ ớc mơ và tìm ví dụ minh họa
- Hiểu ý nghĩa 1 số câu tục ngữ thuộc chủ điểm
II Đồ dùng dạy – học :
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS làm bài tập:
+ Bài 1:
- GV phát giấy cho 3 – 4 HS ghi vào
giấy
- Đọc yêu cầu của bài
- Tìm những từ đồng nghĩa với từ “ớc mơ” ghi vào vở
- Đại diện nêu kết quả
- GV chốt lại lời giải đúng:
D
E
G H I
Trang 5* Mơ tởng: Mong mỏi và tởng tợng điều mình mong mỏi sẽ đạt đợc trong tơng lai.
* Mong ớc: mong muốn, thiết tha điều tốt đẹp trong tơng lai.
GV phát phiếu và 1 vài trang từ điển phô
tô cho các nhóm HS: Tìm những từ đồng nghĩa với từ “ớc mơ”, thống kê vào phiếu
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
* Ước: ớc mơ, ớc muốn, ớc ao, ớc mong, ớc vọng, …
* Mơ: mơ ớc, mơ tởng, mơ mộng, …
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải
đúng:
VD: Đánh giá cao:
- Các nhóm làm trên phiếu
Ước mơ đẹp đẽ, ớc mơ cao cả, ớc mơ lớn, ớc mơ chính đáng
+ Bài 4: Làm theo cặp HS: Đọc yêu cầu Làm theo cặp, trao đổi và
nêu ví dụ về 1 ớc mơ
- GV nhận xét
VD: Ước mơ đợc đánh giá cao: Đó là những ớc mơ vơn lên làm những
việc có ích cho mọi ngời nh:
- Ước mơ 1 cuộc sống no đủ, hạnh phúc
- Ước mơ không có chiến tranh…
- GV bổ sung để có nghĩa đúng + Cầu đợc ớc thấy: Đạt đợc điều mình mong
muốn
+ Ước sao đợc vậy: Đồng nghĩa với trêu + Ước mơ trái mùa: Muốn những điều trái với lệ thờng
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học, dặn hs về hoàn thiện bài tập vào vở
-Toán
vẽ hai đờng thẳng vuông góc
I Mục tiêu: Giúp HS biết vẽ:
- Một đờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc
- Đờng cao của 1 hình tam giác
II Đồ dùng:
- Thớc kẻ và Ê - ke
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và vuông góc với đờng thẳng AB cho trớc
* Trờng hợp E nằm trên đờng thẳng AB: * Trờng hợp điểm E nằm ở ngoài đờng
thẳng AB:
- Trong cả 2 trờng hợp GV nên hớng dẫn
và làm mẫu nh SGK HS: Quan sát và nghe GV hớng dẫn.- Thực hành vẽ vào giấy nháp
- GV quan sát HS vẽ, uốn nắn sửa cho HS.
3 Thực hành:
- 3 HS lên bảng
D
C E
D
Trang 6- Cả lớp làm vào vở.
- 3 HS lên bảng vẽ
- Cả lớp làm vào vở
+ Bài 3:
- Các hình chữ nhật có là:
AEGD; EBCG; ABCD
HS: Đọc yêu cầu và tự làm
- Vẽ và nêu tên các hình chữ nhật
- GV chấm bài cho HS
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học, dặn hs về nhà hoàn thiện bài tập
-chính tả
Nghe – viết: thợ rèn
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Thợ rèn.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Phân biệt các tiếng có phụ âm đầu hoặc vần dễ viết sai
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 – 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các từ bắt đầu r/d/gi.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc toàn bài thơ - Đọc thầm lại bài thơ, chú ý những từ dễ
lẫn
3 Hớng dẫn HS nghe – viết:
- GV đọc toàn bài thơ - HS: Theo dõi
- Đọc thầm lại toàn bài thơ
- GV đọc từng câu cho HS viết bài vào vở
4 Hớng dẫn HS làm bài tập:
- GV chọn bài 2a hoặc 2b tùy ý HS: Đọc thầm yêu cầu của bài tập, suy nghĩ
làm bài
- 3 – 4 HS lên bảng làm bài trên phiếu
- Cả lớp nhận xét sửa sai
- Đọc lại toàn bài đã làm đúng
- GV chốt lại lời giải đúng:
- GV chấm bài cho HS
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau
-lịch sử
đinh bộ lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân
I Mục tiêu:
- HS hiểu sau khi Ngô Quyền mất, đất nớc rơi vào cảnh loạn lạc, nền kinh tế bị kìm hãm bởi chiến tranh liên miên
- Đinh Bộ Lĩnh đã có công thống nhất đất nớc, lập nên nhà Đinh
II Đồ dùng dạy - học: Hình trong SGK phóng to + Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:
C D
E
G
Trang 7- Kể lại diễn biến của trận Bạch Đằng
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- GV đặt câu hỏi:
+ Em biết gì về Đinh Bộ Lĩnh? HS: Đọc SGK để trả lời câu hỏi.- Sinh ra và lớn lên ở Hoa L, Gia Viễn, Ninh
Bình Truyện “Cờ lau tập trận” … + Đinh Bộ Lĩnh đã có công gì? - Xây dựng lực lợng, đem quân đi dẹp loạn
12 sứ quân Năm 968…
+ Sau khi thống nhất đất nớc, Đinh Bộ
Lĩnh đã làm gì? - Lên ngôi vua, lấy hiệu là Đinh Tiên Hoàng,đóng đô ở Hoa L, đặt tên nớc
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
- HS: Các nhóm lập bảng so sánh tình hình nớc ta trớc và sau khi thống nhất
- GV gọi đại diện các nhóm lên thông báo kết quả làm việc
Thời gian
Đất nớc - Bị chia thành 12 vùng - Đất nớc quy về một mối
Triều đình - Lục đục - Đợc tổ chức lại quy củ
Đời sống của
nhân dân
- Làng mạc, đồng ruộng bị tàn phá, dân nghèo khổ đổ máu vô ích
- Đồng ruộng trở lại xanh tơi, ngợc xuôi buôn bán, khắp nơi chùa tháp
đ-ợc xây dựng
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học, dặn hs về ôn bài và chuẩn bị bài sau
Thứ t ngày 21 tháng 10 năm 2009.
Tập đọc
điều ớc của vua mi-đat
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng khoan thai Đổi giọng phù hợp với tâm trạng thay đổi của vua Mi - đát
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới Hiểu ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy – học:
-Tranh minh họa bài tập đọc
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài Tha chuyện với mẹ và trả lời câu hỏi của bài.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:
a Luyện đọc: - Nối tiếp nhau đọc từng đoạn (2 – 3 lợt)
- HS ghi những tên nớc ngoài lên bảng,
h-ớng dẫn HS phát âm
HS: Luyện đọc theo cặp 1 – 2 em đọc cả bài
- HS đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời các câu hỏi
+ Vua Mi - đát xin thần Đi - ô - ni – dốt
điều gì? - Xin thần cho mọi vật mình chạm vào đềuhoá thành vàng + Thoạt đầu điều ớc đợc thực hiện tốt đẹp - Vua bẻ thử cành sồi, ngắt quả táo, chúng
Trang 8nh thế nào? đều biến thành vàng…
HS: Đọc thầm đoạn 2 và trả lời
+ Tại sao vua Mi - đát lại xin thần lấy lại
điều ớc?
- Vì vua nhận ra sự khủng khiếp của điều ớc, vua không thể ăn uống gì đợc
HS: Đọc thầm đoạn 3
+ Vua Mi - đát đã hiểu đợc điều gì? - Hạnh phúc không thể xây dựng bằng ớc
muốn tham lam
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:
- GV hớng dẫn 3 HS đọc diễn cảm toàn
bài theo cách phân vai
- GV nghe và sửa sai cho HS.
- Luyện đọc diễn cảm theo phân vai
- Thi đọc diễn cảm đoạn sau “Mi - đát đói bụng cồn cào…hạnh phúc không thể xây dựng bằng ớc muốn tham lam.”
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn hs về chuẩn bị cho bài sau
-Toán
vẽ hai đờng thẳng song song
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết vẽ 1 đờng thẳng đi qua 1 điểm và song song với 1 đờng thẳng cho trớc
II Đồ dùng dạy học:
- Thớc kẻ và Ê - ke
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS lên vẽ 2 đờng thẳng vuông góc với nhau
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và song song với đờng thẳng AB cho trớc:
- Gọi HS nêu bài toán HS: Nêu bài toán trong SGK
- Hớng dẫn HS thực hiện vẽ mẫu trên
bảng
- Các bớc vẽ nh trong SGK
- GV cho HS liên hệ với hình ảnh 2 đờng
thẳng song song (AB và DC) cùng vuông
góc với đờng thẳng thứ ba (AD) ở hình
chữ nhật trong bài học
3 Thực hành:
- 1 HS lên bảng vẽ
- Cả lớp vẽ vào vở
+ Bài 2:
- Các cặp cạnh song song là: AD và BC;
AB và CD
- 1 HS lên bảng vẽ
- Cả lớp làm vào vở
+ Bài 3: Cho HS làm vào vở HS: Đọc yêu cầu và tự làm
a) Yêu cầu HS vẽ đợc đờng thẳng đi qua B
và song song với AD
b) Dùng Ê - ke kiểm tra góc đỉnh E là góc
vuông
- GV chấm bài cho HS
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn hs về hoàn thiện bài
E M
A B
C
D E
Trang 9địa lí
Hoạt động sản xuất của ngời dân ở tây nguyên
I Mục tiêu:
- HS biết trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của ngời dân ở Tây Nguyên
- Xác lập mối quan hệ địa lý giữa các thành phần tự nhiên với nhau, và giữa thiên nhiên với hoạt động sản xuất của con ngời
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh nhà máy thủy điện và rừng ở Tây Nguyên
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Khai thác sức nớc:
* HĐ1: Làm việc theo nhóm HS: Quan sát lợc đồ H4 và trả lời:
+ Kể tên 1 số con sông ở Tây Nguyên? - Sông Mê Công, sông Xê Xan, …
+ Tại sao các con sông ở Tây Nguyên lắm
thác nhiều ghềnh? - Vì sông chảy qua nhiều vùng có độ caokhác nhau + Ngời dân ở Tây Nguyên khai thác sức
nớc để làm gì? - Chạy tua bin, sản xuất ra điện, …
3 Rừng và khai thác rừng ở Tây Nguyên:
* HĐ2: Làm việc theo cặp Quan sát H6, 7 SGK và đọc mục 4 trả lời + Tây Nguyên có những loại rừng nào? - Rừng rậm nhiệt đới và rừng khộp
+ Vì sao ở Tây Nguyên lại có nhiều loại
rừng khác nhau? - Vì lợng ma ở Tây Nguyên không đều, cónơi ma nhiều, có nơi ma ít, … +Mô tả rừng rậm nhiệt đới và rừng khộp?
* HĐ3: Làm việc cả lớp HS: Đọc mục 2, quan sát H8, 9, 10 trả lời + Rừng ở Tây Nguyên có giá trị gì? - Cung cấp nhiều gỗ và các lâm sản quý + Gỗ đợc dùng làm gì? - Dùng để đóng đồ nh bàn ghế, giờng, + Nêu những nguyên nhân và hậu quả của
việc mất rừng ở Tây Nguyên? - Nguyên nhân: - Hậu quả:
- GV nhận xét, kết luận bổ sung HS: 2 em đọc ghi nhớ
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học, hệ thống nội dung bài
-đạo đức
Tiết kiệm thời giờ
I.Mục tiêu: HS có khả năng:
- Hiểu đợc thời giờ là cao quý nhất cần phải tiết kiệm Biết cách tiết kiệm thời giờ
- Biết quý trọng và sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm
II Đồ dùng:
- Mỗi HS có 3 tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng.
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao phải tiết kiệm tiền của?
- Em đã làm những việc gì thể hiện tiết kiệm tiền của
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Các hoạt động:
* HĐ1: Tìm hiểu thông tin
- GV kể chuyện “Một phút”
HS: Cả lớp nghe
- Đọc phân vai câu chuyện đó
- Thảo luận theo các câu hỏi (3 câu hỏi - Trả lời từng câu hỏi
Trang 10trong SGK).
GV kết luận:
Mỗi phút đều đáng quý, chúng ta phải tiết kiệm thời giờ
* HĐ2: Thảo luận nhóm (bài 2 SGK)
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho
mỗi nhóm thảo luận về 1 tình huống - Các nhóm thảo luận.- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác chất vấn, bổ sung
- GV kết luận:
a) HS đến muộn có thể không đợc vào thi
b) Hành khách đến muộn có thể nhỡ tàu, nhỡ máy bay
c) Ngời bệnh đa đến muộn có thể nguy hiểm đến tính mạng
* HĐ3: Bày tỏ thái độ (bài tập 3 SGK)
- GV nêu từng ý kiến: HS: Tán thành giơ thẻ đỏ.Không tán thành giơ thẻ xanh
Phân vân giơ thẻ trắng
- GV kết luận: (d) là đúng a, b, c là sai
- GV gọi HS đọc ghi nhớ HS: 2 em đọc ghi nhớ trong SGK
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học, dặn hs về nhà liên hệ bài học
-Tiếng việt
Bdhs: luyện tập
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình 1 câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn chuyện) đã nghe,
đã đọc nói về 1 ớc mơ đẹp hoặc ớc mơ viển vông, phi lý
- Hiểu và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 1 – 2 HS kể lại 1, 2 đoạn của câu chuyện giờ trớc
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu:
2 Hớng dẫn HS kể chuyện:
a Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu đề bài:
- GV chép đề lên bảng HS: 1 – 2 em đọc lại đề
- GV gạch dới những từ quan trọng
- GV gợi ý:
Những câu chuyện nào có trong SGK? + ở vơng quốc Tơng Lai.+ Ba điều ớc
Ngoài ra em còn đợc nghe thêm những
truyện nào khác? - Vào nghề.- Lời ớc dới trăng…
Em sẽ chọn kể về ớc mơ cao đẹp gì? HS: Ước mơ về cuộc sống no đủ, hạnh
phúc, ớc mơ chinh phục thiên nhiên, …
? Hay có thể ớc mơ viển vông, phi lý - Nói tên truyện em lựa chọn…
+ Kể chuyện phải có đủ 3 phần: mở đầu, diễn biến, kết thúc
+ Kể xong cần trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
b HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện:
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn
kể hay nhất, hấp dẫn nhất
HS: Kể chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện trớc lớp
C Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học, dặn hs về chuẩn bị bài sau