Và trả lời câu hỏi về nội -Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài 2lợt.. Và trả lời câu hỏi về nội +Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã đạt đợc -Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đo
Trang 1II.Đồ dùng dạy học:
ảnh chân dung Ma-gen-lăng
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra -Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
Trăng ơi từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-Yêu cầu 6 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài 2lợt GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
-Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trao đổi và lần
lợt trả lời từng câu hỏi
?:Ma-gen-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với
mục đích gì?
?: Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì
dọc đờng?
-Dùng bản đồ để chỉ rõ hành trình của hạm
đội… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
+Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã đạt đợc
-Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài
Mỗi HS đọc 2 đoạn, cả lớp theo dõi, tìm ra cách
đọc hay
-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 2,3
-3 HS thực hiện yêu cầu
-Nghe
-1 HS đọc bài-5 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng cả lớp
-Theo dõi GV đọc mẫu
-HS trao đổi, thảo luận, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+Có nhiệm vụ khám phá con đờng trên biển dẫn đến những vùng đất mới
+Khó khăn: hết thức ăn, nớc ngọt, thuỷ thủ phải uống nớc tiểu… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-Quan sát lắng nghe
+Khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện ra Thái Bình Dơng và nhiều vùng đất mới.+Đoạn 1: Mục đích cuộc thàm hiểm+Đoạn 6: kết quả của đoàn thám hiểm
+Các nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám vợt qua mọi thử thách để đạt đợc mục đích.-Bài ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt bao khó khắn hi sinh… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-3 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, tìm cách đọc nh đã hớng dẫn ở phần luyện đọc
Trang 2+Đọc mẫu.
-+Yêu cầu HS đọc theo cặp
-Nhớ –viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng đoạn văn trích, bài viết sai không sai quá 5 lỗi
-Làm đúng bài tập 2a/b , 3a/b
II.Đồ dùng dạy học:
Một số tờ phiếu khổ rộng viết nội dung BT2a/2b một số tờ –BT3a/3b
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra -Kiểm tra HS đọc và viết các từ cần
chú ý phân biệt của tiết chính tả trớc
-Nhận xét chữ viết từng HS
2 Bài mới -Giới thiệu bài.
-Đọc và ghi tên bài
HĐ1: Hớng dẫn viết chính tả
a)Trao đổi về nội dung đoạn văn
-Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn văn cần nhớ-viết
- Phong cảnh Sa pa thay đổi nh thế nào?
-Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm GV nhắc
HS chú ý thêm các dấu thanh cho vần để tạo
thành nhiều tiếng có nghĩa
-Nhận xét, kết luận các từ đúng
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS làm bài cá nhân
-Gọi HS đọc các câu văn đã hoàn thành HS dới
+Thay đổi theo thời gian trong một ngày Ngày thay đổi mùa liên tục… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-Luyện viết các từ : Thoắt, cái,lá vàng, rơi… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội-HS nhớ và viết bài
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu -4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1 nhóm, trao đổi và hoàn thành bài tập
-1 Hs đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp
-1 HS làm bảng lớp HS cả lớp viết bằng bút chì vào SGK
-Đọc, nhận xét bài làm của bạn
-Chữa bài nếu sai
-Lời giải: Th viên-lu giữ-b”ng vàng-đại
d-ơng-thế giới
-Tiết 4: TOáN
Luyện tập chung I.Mục tiêu: Giúp HS:
-Thực hiện đợc phép tính về phân số
-Biết tìm phân số của một số và tính đợc diện tích hình bình hành
Trang 3-Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong hai số biết tổng (hiệu) của hai số đó.
-II.Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1, Kiểm tra -Gọi HS lên bảng làm bài
tập tiết trớc
-Nhận xét chung ghi điểm
2.Bài mới -Dẫn dắt ghi tên bài.
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Bài toán thuộc dạng toán nào? Nêu các
-HS lần lợt làm bài vào bảng con
a)
20
11 5
3
b)
9
4 8
5
c)
3
4 16
4
e)
5
2 : 5
4 5
18
9
5
= 10 (cm)Diện tích hình bình hành là
18 x 10 = 180 (cm2)
Đáp số: 180 cm2
-Nhận xét chữabài
-HS đọc đề-1HS lên bảng tóm tắt và làm bài
-Lớp làm bài vào vở
Bài giảiTổng số phần bằng nhau là 2+5 = 7 (phần)
Số ô tô có là 63 : 7 x 5 = 45 (ô tô)
Đáp số: 45 ô tô.-Nhận xét bài làm của bạn
-Buổi chiều: Tiết 1: Đạo đức
Bảo vệ môi trờng I.Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết đợc sự cần thết phải bảo vệ môi trờng và trách nhiệm tham gia bảo vệ môi trờng -Nêu đợc những việc cần làm phù hợp vaới la tuổi để BVMT
-Tham gia BVMT ở nhà, ở trờng học và nơi c”ng cộng
II.Đồ dùng dạy học:
-Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới :-Giới thiệu bài:
-2HS lên bảng trả lời câu hỏi
Trang 4HĐ 1: Liên hệ thực tiễn.
-Hãy nhìn xung quanh lớp và cho biết,
hôm nay vệ sinh lớp mình nh thế nào?
+Theo em, những rác đó do đâu mà có?
-Yêu cầu Hs nhặt rác xung quanh mình
-Giới thiệu: Các em hãy tởng tợng nếu mỗi
lớp học có một chút rác nh thế này thì
nhiều lớp học sẽ có nhiều rác nh thế
nào… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
HĐ 2: Trao đổi thông tin
-Yêu cầu HS đọc các thông tin thu thập và
ghi chép đợc về môi trờng
-Yêu cầu đọc các thông tin trong SGK
+Qua các thông tin, số liệu nghe đợc, em
có nhận xét gì về môi trờng mà chúng ta
đang sống?
-Theo em, môi trờng đang ở tình trạng nh
vậy là do những nguyên nhân nào?
-Nhận xét câu trả lời của HS
KL: Hiện nay môi trờng đang bị ô nhiễm
trầm trọng, xuất phát từ nhiều nguyên
nhân… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
HĐ 3: Đề xuất ý kiến
-GV tổ chức cho HS chơi
-Trò chơi “ nếu thì”
+Phổ biến luật chơi
-Cả lớp chia thành 2 dãy Mỗi một lợt
chơi, dãy 1 đa ra vế “nếu” dãy 2 phải đa ra
vế “thì” tơng ứng có nội dung về môi
tr-ờng
Mỗi một lợt chơi,mỗi dãy có 30 giây để
suy nghĩ
-Trả lời đúng Hợp lí, mỗi dãy sẽ ghi đợc 5
điểm Dãy nào nhiều điểm hơn sẽ chiến
+Nhận xét câu trả lời của HS
+KL: Bảo vệ môi trờng là điểm cần thiết
mà ai cũng phải có trách nhiệm thực hiện
VD: Còn có một vài mẩu giấy
HS đọc
-1 HS đọc
+Môi trờng đang bị ô nhiễm
-Tài nguyên môi trờng đang cạn kiệt dần… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-Khai thác rừng bừa bãi,-Vứt rác bẩn xuống sông ngòi, ao hồ… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-Nghe phổ biến luật chơi
-Tiến hành chơi thử
-Tiến hành chơi theo 2 dãy VD: Dãy 1 nêú chặt phá rừng bừa bãi… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nộiDãy 2 … từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội Thì sẽ làm xói mòn đất và gây lũ lụt… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-Trả lời-Không chặt cây, phá rừng bừa bãi+ Không vứt rác,… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
Trang 5-Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợtbao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hìnhcầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới.
-II Hoạt động dạy và học :
1 Giới thiệu nội dung tiết học.
2 Luyện đọc
Bài: Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
+ Gọi một HS khá đọc toàn bài
- Nêu nhận xét về giọng đọc của bạn
- Nêu cách đọc bài này : đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
HS nêu giọng đọc của từng đoạn
Lu ý : giọng đọc
HS nêu - GV bổ sung thêm
Các nhóm thi đọc diễn cảm từng đoạn
GV nhận xét và đánh giá, khen ngợi nhóm có nhiều thành viên đọc tốt nhất
- Nêu ý nghĩa của bài tập đọc?
3 Nhận xét tiết học.
-Tiết 3: Thể dục
(GV Thể dục dạy) -
Thứ Ba, ngày 6 tháng 4 năm 2010
Buổi sáng: Tiết 1 : TOáN
Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng
I.Mục tiêu: Giúp HS :
Bớc đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì ?
II.Chuẩn bị:
-Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố có ghi chú
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lên bảng làm bài Nêu quy tắc
Trang 6-Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
-Phát phiếu bài tập (in sẵn) yêu cầu HS
suy nghĩ - làm vào phiếu
-Gọi một em lên bảng làm
-Nhận xét ghi điểm trên phiếu
-Yêu cầu HS tự kiểm tra
1000 m hay 1 km-Suy nghĩ trả lời câu hỏi
-Nhận xét bổ sung
-2HS nêu yêu cầu
-Suy nghĩ làm bài vào phiếu
Tiết 3: LUYệN Từ Và CÂU
Mở rộng vốn từ: Du lịch - Thám hiểm
I.Mục tiêu:
Biết đợc một số từ ngữ liên quan đến hoạt đ”ng về du lịch và thám hiểm; bớc đầu vận dụng từ ngữ theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đoạn vănnói về du lịch hay thám hiểm
II.Đồ dùng dạy học:
Một số tờ phiếu viết nội dung BT1,2
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra -Gọi Hs lên bảng làm phần a, b
-Gọi HS đọc lại các từ vừa tìm đựơc
Bài 2:-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
tập
-Tổ chức cho HS thi tìm từ tiếp sức theo tổ
-Cho HS thảo luận trong tổ
-Cách thi tiếp sức tìm từ với mỗi nội dung
-2 Hs lên bảng viết câu khiến
-Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài -4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1 nhóm, cùng trao đổi, thảo luận và hoàn thành bài
-4 HS đọc thành tiếng tiếp nối (Mỗi HS đọc
1 mục)-1 HS đọc thành tiếng, yêu cầu của bài trớc lớp
-Hoạt động trong tổ
-Thi tiếp sức tìm từ
-3 Hs tiếp nối nhau đọc thành tiếng
Trang 7-Gọi HS đọc lại các từ vừa tìm đợc.
Bài 3 -Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-Hớng dẫn: Các em tự chọn nội dung mình
viết hoặc về du lịch… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-Yêu cầu HS tự viết bài
-Nhận xét và cho điểm HS viết tốt
-Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình
-Nhận xét, cho điểm HS viết tốt
3 Củng cố dặn dò-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà hoàn chỉnh lại đoạn văn
vào vở và chuẩn bị bài sau
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp
-Cả lớp viết bài vào vở 3 HS viết vào giấy khổ to
-Đọc và chữa bài
-5-7 HS đọc đoạn văn mình viết
-Tiết 4: KHOA HọC
Nhu cầu chất khoáng của thực vật
I.Mục tiêu: HS biết:
Mỗi loại thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về chất khoáng khác nhau
II.Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 118, 119 SGK
-Su tầm tranh ảnh , cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo cho các loại phân bón
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra -Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi.
-Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới -Dẫn dắt ghi tên bài học.
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của các chất khoáng đối
với thực vật: Làm việc theo nhóm nhỏ
+Các cây các chua ở hình b,c,d thiếu các chất
khoáng gì? Kết quả ra sao?
+Trong số các cây cà chua:a,b,c,d cây nào phát
triển tốt nhất? Hãy giải thích tại sao? Điều đó
giúp em rút ra kết luận gì?
+Cây cà chua nào phát triển kém nhất, tới mức
kh”ng ra hoa kết quả đợc? Tại sao? Điều đó giúp
em rút ra KL gì?
KL: Trong quá trình sống, nếu không đợc cung
cấp đầy đủ các chất khoáng, cây sẽ phát triển
kém, không ra hoa kết quả đợc hoặc nếu có, sẽ
cho năng suất thấp… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
HĐ2: Tìm hiểu nhu cầu các chất khoáng của thực
vật
-GV phát phiếu học tập cho các nhóm, yêu cầu
HS đọc mục bạn cần biết trang 119 SGK để làm
bài tập
-GV giảng: Cùng một cây ở những giai đoạn phát
triển khác nhau, nhu cầu về chất khoáng cũng
khác nhau
KL: các loại cây khác nhau cần các loại chất
khoáng của từng loại cây, của từng gia đoạn phát
triển của cây sẽ giúp nhà nông bón phân đúng liều
lợng, đúng cách để đợc thu hoạch cao
3.Củng cố dặn dò -Gọi HS đọc ghi nhớ.
-2HS lên bảng thực hiện-Nhắc lại tên bài học
-Hình thành nhóm 4 – 6 HS thực hiện theo yêu cầu
-Quan sát hình SGK và thảo luận-Nêu:
-Lớp nhận xét bổ sung
-Nghe
-2HS đọc ghi nhớ của bài học
Trang 8-Nhận xét tiết học.
Biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
II.Chuẩn bị:
-Bản đồ trờng mầm non xã Thắng lợi
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1,Kiểm tra Gọi HS lên bảng làm bài.
-Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới -Dẫn dắt ghi tên bài học.
* Giới thiệu bài toán 1.- Treo bản đồ
tr-ờng mầm non xã Thắng Lợi
Giới thiệu bài toán 2
-Hớng dẫn HS thực hiện nh bài toán 1
-Nhận xét chữa bài và KL
*Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: -Gọi HS đọc yêu cầu
-Gọi HS đọc cột 1
+Độ dài trên bản đồ là bao nhiêu?
-Vậy điền mấy vào “ thứ nhất?
-Nhận xét chấm một số bài
Bài 2: -Gọi HS đọc yêu cầu
-Nhận xét chấm bài
Bài 3: -Gọi HS đọc đề bài
-GV đi chấm một số bài
-Quan sát bản đồ trờng mầm non
-Trên bản đồ, độ rộng của cổng trờng thu nhỏ là 2cm
+ Tỉ lệ: 300-1cm trên bản đồ ứng với độ dài thực trên thực tế là: 300 cm
-2cm ứng với: 2 x 300 = 600
Bài giảiChiều rộng thật của cổng trờng là
2 x 300 = 600 (cm)
600 cm = 6m
Đáp số: 6 m-Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS đọc đề bài
Bài giảiQuãng đờng là 102x1000000=102000000(m)… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
102000000m=102 km
Đáp số: 102 km-Nhận xét chữa
-1Hs đọc yêu cầu
-1HS đọc
+là 2cm2cm x 500 000 = 1000 000-Lớp làm bài vào vở
800 cm = 8m
Đáp số: 8m-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Trang 9-Tiết 2: Kể CHUYệN
Kể chuyện đã nghe, đã đọc I.Mục tiêu:
-Dựa vào gợi ý SGK, chọn và kể lại đợc câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã nói đợc
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu HS tiếp nối nhau kể chuyện
“Đ”i cánh của Ngựa trắng”
-Gọi 1HS nêu ý nghĩa của truyện
-Nhận xét và cho điểm từng HS
2.Bài mới:
-Giới thiệu bài:
HĐ 1: Tìm hiểu bài
-Gọi HS đọc đề bài của tiết kể chuyện
-GV phân tích đề bài, dùng phấn màu
cha,mẹ hay ai đó kể chuyện về du lich… từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-Gọi HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu
chuyện mình sẽ kể ( nói rõ câu chuyện đó
-Ghi các tiêu chí đánh giá lên bảng
+Nội dung truyện có hay kh”ng?
HĐ 3: Kể trớc lớp
-Tổ chức cho HS thi kể
-GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi
lại bạn kể những tình tiết về nội dung
truyện, hành động của nhân vật, ý nghĩa
truyện
-GV ghi tên HS kể, tên truyện, nội dung,
ý nghĩa
Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho bạn hoặc trả
lời câu hỏi của các bạn
-2 HS tiếp nối nhau đọc phần gợi ý trong SGK
-Lần lợt HS giới thiệu truyện
-4HS cùng hoạt động trong nhóm
-Hoạt động trong nhóm Khi 1 HS kể các
em khác lắng nghe, hỏi lại bạn các tình tiết, hành động mà mình thích trao đổi vời nhau về ý nghĩa truyện
- Theo dõi nhận xét theo các tiêu chí
-5-7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa truyện
-Nhận xét bạn kể theo gợi ý
-Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể hấp dẫn nhất và đặy câu hỏi hay nhất VD:Bạn hãy nêu ý nghĩa câu chuyện bạn vừa kể ?/ bạn thích nhân vật chính trong chuyện này kh”ng ? / … từ đâu đến? Và trả lời câu hỏi về nội
-2-3 HS nhắc lại
Trang 10-Nêu lại tên ND bài học ?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện mà em
nghe các bạn kể cho ngời thân nghe
-Vê chuẩn bị à chuẩn bị
-Tiết 3: TậP ĐọC
Dòng sông mặc áo I- Mục tiêu:
-Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài thơ với giọng vui, tình cảm
-Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng (thuộc đợc đoạn thơ khoảng 8 dòng)
II.Đồ dùng dạy học.
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu 2 HS đọc bài “Hơn một nghìn
ngày vòng quanh trái đất” và trả lời câu
hỏi về nội dung bài
giọng cho từng HS nếu có
-Yêu cầu HS đọc phần chú giải
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-Yêu cầu HS đọc toàn bài thơ
-GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc HĐ 2:
HĐ2:Tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài trao đổi và
trả lời câu hỏi
+Vì sao tác giả nói là dòng sông “điệu”
+8 dòng thơ đầu miêu tả gì?
+6 dòng thơ cuối cho em biết điều gì?
+Em hãy nêu nội dung chính của bài
-Ghi ý chính của bài
-Yêu cầu HS nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng
-1 HS đọc thành tiếng phần chú giải.-2 HS ngồi cùng bàn tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ
-3 HS đọc toàn bài thơ
-Theo dõi GV đọc mẫu
-2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi
và trả lời câu hỏi
+Vì dòng sông luôn thay đổi màu sắc giống nh con ngời đổi màu áo
-Miêu tả màu áo của dòng sông vào các buổi sáng, tra, chiều, tối
-Miêu tả áo của dòng sông lúc đêm khuya và trời sáng
-Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hơng
và nói lên tình yêu của tác giả đối với dòng sông quê hơng
-2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi tìm cách đọc hay
-Mỗi đoạn 3 HS đọc diễn cảm
-HS nhẩm đọc thuộc lòng theo cặp.-HS tiếp nối nhau đọc thuộc lòng từng
đoạn thơ
-3-5 HS đọc thuộc lòng bài thơ