Mục tiờu - Nghe và viết lại chớnh xỏc đoạn: Từ cỏc cành lỏ… như sữa mẹ trong bài tập đọc Sự tớch cõy vỳ sữa.. - Ngời cầm khăn chạy một vòng sau lng các bạn.Khi thuận lợi thì bỏ khăn sa
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ng y 24 tháng 11 năm 2008ày 24 tháng 11 năm 2008
Tập đọc
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiờu:
Giỳp HS củng cố về :
- Đọc đỳng cỏc từ ngữ: , lần, la cà, trẻ, lớn hơn, kỳ lạ, run rẩy, nở trắng, tỏn lỏ, gieo
trồng khắp nơi … (MB), cõy vỳ sữa, khản tiếng, căng mịn, xoố cành, vỗ về,
- Nghỉ hơi đỳng sau cỏc cõu, giữa cỏc cụm từ
- Yờu thớch ngụn ngữ Tiếng Việt
II Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ, bảng ghi nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK
III Cỏc hoạt động
1.Giới thiệu bài:1'
2.Luyện đọc: 15'
a.GV đọc mẫu:
- GV đọc mẫu lần 1, chỳ ý giọng
đọc nhẹ nhàng, tha thiết, nhấn
giọng ở cỏc từ gợi tả
b.Đọc nối tiếp:
- Nối tiếp câu: 2 lần
( kết hợp sửa phát âm)
- Nối tiếp đoạn:
- Luyện đọc đoạn trong nhóm
- Thi dọc đoạn theo nhóm
3.Tìm hiểu bài:8'
-Vì sao cậu bé bị mẹ mắng ?
-Vì sao cậu bé tìm đờng trở về
nhà
-Vì sao cậu bé trở về nhà không
thấy mẹ ?
- Theo em, vì sao khi chết mẹ lại
- HS nghe
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Vì cậu ham chơi
- Vì cậu bị đói, bị rét và bị bọn trẻ đánh đập
- Vì mẹ mất biến thành cây vú sữa
- Vì mẹ cậu rất thơng cậu, muốn che chở, chăm sóc cho cậu nên khi chết đã biến thành cây vũ sữa
Trang 2biến thành cây vú sữa ?
4.Luyện đọc lại: 5'
- HS đọc phân vai
- Nhận xét, bình chọn
5.Củng cố, dặn dò:2'
- GVnhận xét tiết học
- Giao bài về nhà : Luyện đọc lại
bài
CHÍNH TẢ
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiờu
- Nghe và viết lại chớnh xỏc đoạn: Từ cỏc cành lỏ… như sữa mẹ trong bài tập đọc Sự
tớch cõy vỳ sữa
- Làm đỳng bài tập chớnh tả phõn biệt tr/ch, at/ac Củng cố quy tắc chớnh tả với ng/ ngh.
II
Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài : 1'
2.H ớng dẫn tập chép : 20'
- GV treo bảng phụ
- Đoạn văn cú mấy cõu ?
- Cõu đầu tiờn cú mấy dấu phẩy?
- Ngoài dấu phẩy, trong bài cũn cú cỏc
dấu cõu nào khỏc
- Tỡm thờm cỏc dấu cõu trong bài
- Chữ đầu cõu và đầu đoạn ta viết như
thế nào ?
- HS chép vào vở
- GV chấm bài
3.H ớng dẫn làm bài tập : 8'
Bài 2 ( T – 33 ) : 4'
- Nêu yêu cầu bài tập ?
- HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- GV chữa bài và chốt kết quả
Bài 3 ( T – 34 ) : 4'
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- Có 4 câu
- Chữ đầu câu viết hoa
2 Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Đông nghịt, nghỉ ngơi, ngắm nghía,ngào ngạt
3.Điền vào chỗ trống ch hay tr ?
a.Núi non trùng điệp b.ánh nắng chan hoà
c.Bàn chải đánh răng
Trang 34.Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- chuẩn bị bài tiếp theo :Mẹ
Thể dục
Trò chơi: Bỏ khăn
I.Mục đích :
- Rèn luyện sức nhanh Sức dẻo, tập trung chú ý cao
II Chuẩn bị
- Một chiếc khăn tay
- Sân chơi sạch sẽ
III.Lên lớp.
1.Phần mở đầu: ( 5 )
- Tập hợp lớp , phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học
- Khởi động, xoay khớp tay, khớp đầu gối, cổ
tay, vai, hông
- Vỗ tay và hát
2 Phần cơ bản 18'.
Trò chơi: Bỏ khăn.
- Ngời cầm khăn chạy một vòng sau lng các
bạn.Khi thuận lợi thì bỏ khăn sau lng một bạn
nào đó rồi chạy tiếp hết vòng.Nừu bạn nào chua
biết thì cúi xuống nhặt khăn quất vào lng
bạn.Bạn nào nhanh chóng đứng lên chạy một
vòng rồi ngồi vào vị trí cũ
- Trong khi bạn bị bỏ khăn chạy, bạn cầm khăn
chạy đuổi theo quất nhẹ khăn vào lng bạn
Trờng hợp mói bị bỏ khăn đã bị phát hiện thì
ngời bị bỏ nhanh chóng cầm khăn chạy theo
ngời bỏ khăn để quất , chạy về đến chỗ trống thì
ngồi xuống
- Tiến hành chơi
3.Phần kết thúc: ( 5 )
- Cỳi người thả lỏng
- Cỳi lắc người thả lỏng
- GV hệ thống bài
-Lớp trởng tập hợp
- GV nêu tên trò chơi
- GV nêu cách chơi
- HS chơi thử
- HS chơi thật
- HS thực hiện
- HS thực hiện
- GV hệ thống lại bài học
Trang 4Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008
T
Ậ P LÀM V Ă N
Nói lời quan tâm, an ủi
I.Mục tiêu:
- Biết dựa vào tranh vẽ kể lại 1 cõu chuyện cú đầu đề: Ngời mẹ hiền
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành
Bài 1 : ( 7p )
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi
- Gọi cặp đôi đóng vai, lớp nhận xét
- yêu cầu HS viết bài vào vở
Bài 2 : ( 18p )
- Đây là lá th viết gửi cho ai ?
- Mục đích khi viết là th là gì ?
- GV hớng dẫn cách viết 1 lá th ngắn
3 Củng cố, dặn dò:2'
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về làm lại bài
Bài 1 : Bạn em bị mất chiếc bút mực Em
sẽ nói gì để an ủi bạn em.
- Dù sao chiếc bút cũng mất rồi.Cậu
đừng buồn nữa / Cậu đừng buồn nữa.lần sau cậu nhớ cất bút cẩn thận nhé!
Viết một bức th ngắn hỏi thăm bà nội vì
biết bà bị ốm mà em cha về thăm bà đ-ợc.Em hẹn khi đợc nghỉ hè sẽ cùng mẹ về thăm
B kính yêu của cháu ! à kính yêu của cháu !
Hôm qua cháu thấy chú Hùng nói bà bị ốm.Cháu muốn về thăm bà nhng cháu lại bận học , nên không về đợc.Bà bị ốm có nnặg lắm không? Bà đã đỡ hơn cha Bà nhớ uống thuốc đầy đủ theo chỉ dẫn của bác sĩ nhé! Khi đợc nghỉ hè, cháu sẽ cùng
mẹ vê thăm bà sau
Cháu của bà
Duy Hng
Trang 5Toán
Luyện tập về :
13 Trừ đi một số : 13 - 5
I Mục tiờu:
Giỳp HS:
- Củng cố cỏch thực hiện phộp trừ dạng 13 –5
- Ap dụng bảng trừ đó học để giải cỏc bài toỏn cú liờn quan
- Củng cố về tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Cỏc hoạt động
1.Giới thiệu bài ( 1 p )
2.H ớng dẫn làm bài : 28'
Bài 1: ( 6 p )
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bài
- GV chốt kết quả đúng
Bài 2 : ( 6p )
- Đọc yêu cầu bài 2
- Khi làm bài cần lu ý điều gì ?
- HS lên bảng, lớp làm vở
- GV chữa bài, chốt kết quả
đúng
- Bài củng cố kiến thức gì ?
Bài 3 ( 7 p )
- Nêu yêu cầu bài 3
- Nêu thành phần trong phép
cộng ?
- Yêu cầu HS làm bài, Đổi chéo
1 Tính
13 13 13 13
- - - -
7 6 4 8
6 7 9 5
2 Đặt tính rồi tính
13 13 13 13
- - - -
9 6 5 7
4 7 8 6
- củng cốđặt tính rồi tính dạng 13 trừ đi một số
3.Tìm x ?
x + 8 = 13 x – 8 = 13
x = 13 – 8 x = 13 – 8
x = 5 x = 5
Trang 6- Gọi HS đọc bài làm, nhận xét
bài bạn
- GV chốt kết quả đúng
=> củng cố tìm số hạng cha biết và
số bị trừ
Bài 4 ( 8 p )
- Gọi HS đọc bài 4
- Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
- Dựa tóm tắt nêu bài toán ?
- HS làm bài
- GV chữa bài và chốt kết quả
đúng
- Bài toán thuộc dạng nào?
3.Củng cố, dặn dò: ( 5 p )
- Gọi HS đọc bảng 13 trừ đi một
số
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà : ôn lại bảng cộng 6
- HS đọc bài toán
Tóm tắt :
- Trong túi : 13 quả
Trên đĩa ít hơn : 8 quả
Trên điã : quả ?
Bài giải
Số quả cam trên đĩa là :
13 – 8 = 5 ( quả ) Đáp số : 5 quả cam
Thứ t ngày 26 tháng 11 năm 2008
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ TèNH CẢM GIA ĐèNH
I Mục tiờu
Củng cố về :
- Mở rộng vốn từ về tỡnh cảm gia đỡnh cho HS
- Biết cỏch đặt dấu phẩy ngăn cỏch giữa cỏc bộ phận cựng làm chủ ngữ trong cõu II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phiếu bài tập 1
III Lên lớp:
1.Giới thiệu bài ( 1p )
2.H ớng dẫn làm bài: 28'
Bài 1:8'
- Nêu yêu cầu bài tập? 1.Tìm các từ ngữ nói về tình cảm của
Trang 7- GV hớng dẫn tìm từ ( con cháu đối
với ông bà, anh đối với em, )
- Yêu cầu HS làm
- GV nhận xét bài
- GV chốt : Đó là những từ chỉ tìm
cảm trong gia đình
Bài 2 :8'
- Bài 2 yêu cầu gì ?
- Đọc các từ chỉ hoạt động ?
- Y/c HS trao đổi theo cặp, 1 cặp viết
trên bảng phụ
- GV chữa bài
Bài 3 :12'
- Nêu yêu cầu bài 3
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc bài đã ghi dấu phẩy
- GV nhận xét
3.Củng cố,dặn dò: 4'
- Cho HS chơi trò chơi “ Tiếp sức ”
Nội dung trò chơi : mỗi tổ cử 5 em đại
diện tham gia trò chơi, nối tiếp nhau
lên bảng tìm từ
Luật chơi: Trong thời gian 3 phút, đội
nào tìm đúng, và đợc nhiều từ là đội
chiến thắng
- CHo HS chơi GV tuyên dơng đội
chiến thắng
- GV nhận xét tiết học
những ngời trong gia đình:
- Yêu thơng, quý mến, kính trọng, nhờng nhịn, hoà thuận, hiếu thảo
2 Chon từ thích hợp điền vào chỗ trống :
- Ngoài giờ học, hai chị em thờng giúp đỡ
bố mẹ
- Bố mẹ rất yêu quý hai chị em em.
- Gia đình em sống rất hoà thuận.
- Hai chị em em bao giờ cũng nh ờng nhịn
lẫn nhau
.Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong
đoạn văn sau :
Góc học tập của em ở bên cửa sổ, tràn đầy
ánh sáng.Trong góc học tập có bàn ghế, sách vở,bút mực.Đồ đạc của em luôn luôn
đợc xếp gọn gàng, ngăn nắp
Toán
Luyện tập về :33 - 5
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về :
-Bảng trừ 13 trừ đi một số
- Vận dụng củng cố về phép trừ dạng 33 - 5
- Rèn kĩ năng vẽ đoạn thẳng
II Đồ dùng
Trang 8- Bảng phụ : làm bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài : 1'
2 Thực hành : 33'
Bài 1 : 6'
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm và đọc kết quả
- GV chốt kết quả
- Củng cố : Em vận dụng kiến thức nào để
làm bài tập?
Bài 2 : 6'
- Bài yêu cầu gì ?
- Em đặt tính và thực hiện tính nh thế
nào ?
- HS làm bài , 1 HS làm bảng phụ
-Tổ chức chữa bài
Bài 3 : 7'
- GV nêu yêu cầu
- HS tự làm và nêu kết quả
- HS dọc kết quả
- GV nhận xét , chốt kết quả đúng
Bài 4 : 7'
- 1 HS đọc yêu cầu
- Vẽ đoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm?
- Kéo dài đoạn thẳng AB về phía điểm nào
?
- HS tự làm bài và đổi vở kiểm tra
- Nhận xét bài làm của HS
* Tính
43 63 53 33 93
5 8 6 9 7
38 55 47 24 86
* Đặt tính rồi tính
73 53 83 23 63
7 4 5 6 9
66 49 78 17 54
* Nối phép tính với kết quả đúng.
a Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm
A 8cm B
b Kéo dài đoạn thẳng AB về phía B thêm 5cm để đợc đoạn thẳng AC.
AC = 13cm
Thể dục ( TT)
Tâng cầu
IMục tiêu:.
- HS biết cách tâng cầu, chơi một cách chủ động
-Có ý thức tham gia trò chơi
II.Chuẩn bị :
- Cầu
III.Nội dung, ph ơng pháp.
33 - 8
73 - 5
68 25
Trang 91.Phần mở đầu: ( 6 )
- Tập hợp lớp , phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- Đứng tại chỗ khởi động, xoay cổ tay,
cổ chân
2.Phần cơ bản : ( 22 )
- GV hớng dẫn cách tâng cầu
- Chia lớp thành 3 tổ , thực hiện tâng
cầu đúng kĩ thuật
- Cho từng tổ thực hành
- Thi tâng cầu
- Tập một số động tác thả lỏng
- GV nhận xét giò học
3 Phần kết thúc : 5'
- HS thả lỏng
- GV hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Về :tâng cầu
- Lớp trởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo, chào GV
- HS chú ý nghe
- HS tâng cầu
- Các tổ lên thực hành
- HS thi tâng cầu
- HS thực hiện
- HS đi thả lỏng
Thứ năm ngày 27 tháng 11năm 2008
Tập đọc
Điện thoại
I MỤC TIấU
- Đọc trơn cả bài Hiểu nghĩa cỏc từ mới: Điện thoại, mừng quýnh, ngập ngừng, bõng khoõng
- Hiểu và biết cỏch núi chuyện bằng điện thoại
- Đọc đỳng cỏc từ ngữ khú: chuụng điện thoại, mừng quýnh, bõng khoõng, sắp sỏch vở, lờn, con khoẻ lắm,
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi cỏc nội dung cần luyện đọc
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài ( 1p )
Trang 102.Luyện đọc ( 12 p )
a.GV đọc mẫu:
- Đọc to, rõ ràng, rành mạch,
b.Đọc nối tiếp:
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn ( 2 lần )
c.Luyện đọc trong nhóm
d.Thi dọc
e.Đồng thanh
3.Tìm hiểu bài: ( 10 p)
- Khi nghe chuông điện thoại, Tờng
đã làm động tác gì ?
- Hai bố con Tờng nói chuyện với nhau
về nội dung gì ?
- Tại sao Tờng không nói chuyện với
bố mà chuyển cho mẹ ?
4.Luyện đọc lại ( 5p )
- HS đọc bài
5.Củng cố, dặn dò: ( 5p )
- Nêu lại các bớc khi nghe điện thoại
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Bông hoa niềm vui
- Nhấc ống nghe, sau hồi chuông thứ 3
- Hỏi thăm tình hình
- Vì Tờng muốn tiết kiệm tiền cho bố
Và tờng cũng biết bố muốn nói chuyện với mẹ
Toán
Luyện tập về 53 - 15
I Mục tiờu
Giỳp học sinh củng cố về :
- thực hiện phộp tớnh cú nhớ dạng 53 – 15
- Củng cố tờn gọi cỏc thành phần và kết quả trong phộp tớnh trừ, tỡm số bị trừ
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở bài tập, bảng con
II Cỏc hoạt động
1.Giới thiệu bài ( 1p )
2.H ớng dẫn làm bài
Trang 11Bài 1:( 5p )
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vở
- Gọi HS đọc bài
- GV chữa bài
Bài 2: ( 6p )
- Gọi HS đọc bài 2
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài
Bài 3 :( 6 )
- Nêu yêu cầu bài tập
- yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
- Nêu thành phần trong phép tính
-Muốn tìm số bị trừ, số hạng ta làm thế
nào ?
Bài 4 : ( 9 )
- Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
- Gọi HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán
Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng
- GV chữa bài và chốt kết quả
3.Củng cố, dặn dò ( 5 p )
- Đọc bảng 13 trừ đi một số ?
- GV nhận xét tiết học
1.Tính :
63 73 53 93
- 15 - 27 - 38 - 46
48 46 15 47
2.Đặt tính rồi tính:
53 93 43 23
- 36 - 55 - 39 - 7
17 38 4 16
3.Tìm x ?
x + 37 = 63 55 + x = 73
x = 63 – 37 x = 73 – 55
x = 26 x = 18
3 Giải toán theo tóm tắt:
Tóm tắt
Đàn vịt có : 83 con Trên bờ có : 25 con Dới ruộng : con ? Bài giải Dới ruộng có số con là :
83 – 25 = 58 ( con) ĐS : 35 con
Thứ sáu ngày 28 tháng 11 năm 2008
Toán
Luyện tập
Trang 12I Mục tiờu
Giỳp HS củng cố về:
- Cỏc phộp trừ cú dạng nhớ: 13 –5; 33 – 5; 53 – 15
- Giải bài toỏn cú lời văn (toỏn đơn giản bằng một phộp tớnh trừ)
II Cỏc hoạt động
1.Giới thiệu bài ( 1p )
2.H ớng dẫn làm bài : 25'
B i 1 : ( 5p )ài 1 : ( 5p )
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vở
- Gọi HS đọc bài
- GV chữa bài
- B i tập củng cố kiến thức gì ?ài 1 : ( 5p )
Bài 2 : ( 5 p )
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng, lớp làm vở
- HS đổi chéo vở
- GV chữa bài
Bài 3 : ( 7p )
- Nêu yêu cầu bài tập ?
- Gọi HS lên bảng, lớp làm vở
- Gọi HS nhận xét bài
- GV chốt kết quả đúng
Bài 4 : ( 8p)
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Nêu lại bài toán
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Gọi HS làm bài, lớp làm vở
- GV chữa bài , chốt kết quả đúng
- Bài tập củng cố kiến thức gì ?
3.Củng cố, dặn dò ( 5p )
- Nêu nội dung bài học ?
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS
chuẩn bị bài tiếp theo : 14 trừ đi một
số ?
1.Tính nhẩm:
13 – 9 = 4 13 – 6 = 7
17 – 4 – 9 = 4 18 – 5 – 6 = 7
13 – 5 = 8 13 – 4 = 9
15 – 2 – 5 = 8 19 – 6 – 4 = 9
2.Đặt tính rồi tính:
73 53 33
- 28 - 45 - 26
45 8 7
3.Viết dấu + hay dấu – thích hợp vào ô trống ?
13 – 8 = 5 53 – 17 – 10 = 26
23 – 19 = 4 19 + 17 – 7 = 29
43 – 16 = 27 43 – 25 + 8 = 26
Tóm tắt :
Có : 33 công nhân Chuyển đi : 5 công nhân
Hiện có : công nhân ?
- Bài toán thuộc dạng toán ít hơn
Bài giải : Công trờng hiện có số công nhân là :
33 – 5 = 28 ( công nhân ) ĐS : 28 công nhân
Trang 13Tập làm văn
Gọi điện
I Mục tiờu
Giúp HS củng cố về :
- Gọi điện
- Biết và ghi nhớ 1 số thao tỏc khi gọi điện
- Trả lời cỏc cõu hỏi về cỏc việc cần làm và cỏch giao tiếp qua điện thoại
- Viết được 4 – 5 cõu trao đổi qua điện thoại theo tỡnh huống giao tiếp cụ thể
- Yờu thớch mụn học
II.Nội dung bài học
1.Giới thiệu bài ( 1p )
2.H ớng dẫn làm bài
B i 1 : ( 15p)ài 1 : ( 5p )
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- HS trao đổi theo cặp
- Mời một số HS nêu trình tự phải làm
khi gọi điện thoại
- Nêu các tín hiệu gặp phải khi sử
dụng điện thoại
- GV nhận xét
Bài 2 : (15 p )
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS trao đổi theo cặp
- 1 số HS nói câu GV nhận xét
- HS viết vào vở của mình
- GV chữa bài
3.Củng cố, dặn dò ( 3p )
- Qua bài, em cần nhớ điều gì ?
- GV nhận xét tiết học
- Về vận dụng trong cuộc sống
1.Viết lại trình tự các việc phải làm khi gọi
điện thoại
- Lấy số điện thoại
- Nhấc ống nghe
- bấm số
* tút kéo dài ( cha có ai nhận máy )
* tút ngắn liên tục ( máy bận )
2.Viết 4 – 5 câu trao đổi qua điện thoại hẹn mẹ đến đón muộn hơn vì em phải tập văn nghệ
- a lô, con chào mẹ Mẹ ơi, hôm nay con phải ở lại tập văn nghệ nên mẹ đón con muộn hơn mẹ nhé !