1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 12 lop 2 buoi 2

14 445 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuan 12 lop 2 buoi 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Giáo trình đào tạo lớp 2
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiờu - Nghe và viết lại chớnh xỏc đoạn: Từ cỏc cành lỏ… như sữa mẹ trong bài tập đọc Sự tớch cõy vỳ sữa.. - Ngời cầm khăn chạy một vòng sau lng các bạn.Khi thuận lợi thì bỏ khăn sa

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai ng y 24 tháng 11 năm 2008ày 24 tháng 11 năm 2008

Tập đọc

Sự tích cây vú sữa

I Mục tiờu:

Giỳp HS củng cố về :

- Đọc đỳng cỏc từ ngữ: , lần, la cà, trẻ, lớn hơn, kỳ lạ, run rẩy, nở trắng, tỏn lỏ, gieo

trồng khắp nơi … (MB), cõy vỳ sữa, khản tiếng, căng mịn, xoố cành, vỗ về,

- Nghỉ hơi đỳng sau cỏc cõu, giữa cỏc cụm từ

- Yờu thớch ngụn ngữ Tiếng Việt

II Chuẩn bị

- GV: Tranh minh hoạ, bảng ghi nội dung cần luyện đọc

- HS: SGK

III Cỏc hoạt động

1.Giới thiệu bài:1'

2.Luyện đọc: 15'

a.GV đọc mẫu:

- GV đọc mẫu lần 1, chỳ ý giọng

đọc nhẹ nhàng, tha thiết, nhấn

giọng ở cỏc từ gợi tả

b.Đọc nối tiếp:

- Nối tiếp câu: 2 lần

( kết hợp sửa phát âm)

- Nối tiếp đoạn:

- Luyện đọc đoạn trong nhóm

- Thi dọc đoạn theo nhóm

3.Tìm hiểu bài:8'

-Vì sao cậu bé bị mẹ mắng ?

-Vì sao cậu bé tìm đờng trở về

nhà

-Vì sao cậu bé trở về nhà không

thấy mẹ ?

- Theo em, vì sao khi chết mẹ lại

- HS nghe

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Vì cậu ham chơi

- Vì cậu bị đói, bị rét và bị bọn trẻ đánh đập

- Vì mẹ mất biến thành cây vú sữa

- Vì mẹ cậu rất thơng cậu, muốn che chở, chăm sóc cho cậu nên khi chết đã biến thành cây vũ sữa

Trang 2

biến thành cây vú sữa ?

4.Luyện đọc lại: 5'

- HS đọc phân vai

- Nhận xét, bình chọn

5.Củng cố, dặn dò:2'

- GVnhận xét tiết học

- Giao bài về nhà : Luyện đọc lại

bài

CHÍNH TẢ

Sự tích cây vú sữa

I Mục tiờu

- Nghe và viết lại chớnh xỏc đoạn: Từ cỏc cành lỏ… như sữa mẹ trong bài tập đọc Sự

tớch cõy vỳ sữa

- Làm đỳng bài tập chớnh tả phõn biệt tr/ch, at/ac Củng cố quy tắc chớnh tả với ng/ ngh.

II

Các hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài : 1'

2.H ớng dẫn tập chép : 20'

- GV treo bảng phụ

- Đoạn văn cú mấy cõu ?

- Cõu đầu tiờn cú mấy dấu phẩy?

- Ngoài dấu phẩy, trong bài cũn cú cỏc

dấu cõu nào khỏc

- Tỡm thờm cỏc dấu cõu trong bài

- Chữ đầu cõu và đầu đoạn ta viết như

thế nào ?

- HS chép vào vở

- GV chấm bài

3.H ớng dẫn làm bài tập : 8'

Bài 2 ( T – 33 ) : 4'

- Nêu yêu cầu bài tập ?

- HS làm bài

- Gọi HS đọc bài làm

- GV chữa bài và chốt kết quả

Bài 3 ( T – 34 ) : 4'

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc bài làm

- Có 4 câu

- Chữ đầu câu viết hoa

2 Điền vào chỗ trống ng hay ngh

- Đông nghịt, nghỉ ngơi, ngắm nghía,ngào ngạt

3.Điền vào chỗ trống ch hay tr ?

a.Núi non trùng điệp b.ánh nắng chan hoà

c.Bàn chải đánh răng

Trang 3

4.Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- chuẩn bị bài tiếp theo :Mẹ

Thể dục

Trò chơi: Bỏ khăn

I.Mục đích :

- Rèn luyện sức nhanh Sức dẻo, tập trung chú ý cao

II Chuẩn bị

- Một chiếc khăn tay

- Sân chơi sạch sẽ

III.Lên lớp.

1.Phần mở đầu: ( 5 )

- Tập hợp lớp , phổ biến nội dung, yêu cầu giờ

học

- Khởi động, xoay khớp tay, khớp đầu gối, cổ

tay, vai, hông

- Vỗ tay và hát

2 Phần cơ bản 18'.

Trò chơi: Bỏ khăn.

- Ngời cầm khăn chạy một vòng sau lng các

bạn.Khi thuận lợi thì bỏ khăn sau lng một bạn

nào đó rồi chạy tiếp hết vòng.Nừu bạn nào chua

biết thì cúi xuống nhặt khăn quất vào lng

bạn.Bạn nào nhanh chóng đứng lên chạy một

vòng rồi ngồi vào vị trí cũ

- Trong khi bạn bị bỏ khăn chạy, bạn cầm khăn

chạy đuổi theo quất nhẹ khăn vào lng bạn

Trờng hợp mói bị bỏ khăn đã bị phát hiện thì

ngời bị bỏ nhanh chóng cầm khăn chạy theo

ngời bỏ khăn để quất , chạy về đến chỗ trống thì

ngồi xuống

- Tiến hành chơi

3.Phần kết thúc: ( 5 )

- Cỳi người thả lỏng

- Cỳi lắc người thả lỏng

- GV hệ thống bài

-Lớp trởng tập hợp

- GV nêu tên trò chơi

- GV nêu cách chơi

- HS chơi thử

- HS chơi thật

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- GV hệ thống lại bài học

Trang 4

Thứ ba ngày 25 tháng 11 năm 2008

T

Ậ P LÀM V Ă N

Nói lời quan tâm, an ủi

I.Mục tiêu:

- Biết dựa vào tranh vẽ kể lại 1 cõu chuyện cú đầu đề: Ngời mẹ hiền

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

2 Thực hành

Bài 1 : ( 7p )

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi

- Gọi cặp đôi đóng vai, lớp nhận xét

- yêu cầu HS viết bài vào vở

Bài 2 : ( 18p )

- Đây là lá th viết gửi cho ai ?

- Mục đích khi viết là th là gì ?

- GV hớng dẫn cách viết 1 lá th ngắn

3 Củng cố, dặn dò:2'

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về làm lại bài

Bài 1 : Bạn em bị mất chiếc bút mực Em

sẽ nói gì để an ủi bạn em.

- Dù sao chiếc bút cũng mất rồi.Cậu

đừng buồn nữa / Cậu đừng buồn nữa.lần sau cậu nhớ cất bút cẩn thận nhé!

Viết một bức th ngắn hỏi thăm bà nội vì

biết bà bị ốm mà em cha về thăm bà đ-ợc.Em hẹn khi đợc nghỉ hè sẽ cùng mẹ về thăm

B kính yêu của cháu ! à kính yêu của cháu !

Hôm qua cháu thấy chú Hùng nói bà bị ốm.Cháu muốn về thăm bà nhng cháu lại bận học , nên không về đợc.Bà bị ốm có nnặg lắm không? Bà đã đỡ hơn cha Bà nhớ uống thuốc đầy đủ theo chỉ dẫn của bác sĩ nhé! Khi đợc nghỉ hè, cháu sẽ cùng

mẹ vê thăm bà sau

Cháu của bà

Duy Hng

Trang 5

Toán

Luyện tập về :

13 Trừ đi một số : 13 - 5

I Mục tiờu:

Giỳp HS:

- Củng cố cỏch thực hiện phộp trừ dạng 13 –5

- Ap dụng bảng trừ đó học để giải cỏc bài toỏn cú liờn quan

- Củng cố về tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở, bảng con

III Cỏc hoạt động

1.Giới thiệu bài ( 1 p )

2.H ớng dẫn làm bài : 28'

Bài 1: ( 6 p )

- Nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bài

- GV chốt kết quả đúng

Bài 2 : ( 6p )

- Đọc yêu cầu bài 2

- Khi làm bài cần lu ý điều gì ?

- HS lên bảng, lớp làm vở

- GV chữa bài, chốt kết quả

đúng

- Bài củng cố kiến thức gì ?

Bài 3 ( 7 p )

- Nêu yêu cầu bài 3

- Nêu thành phần trong phép

cộng ?

- Yêu cầu HS làm bài, Đổi chéo

1 Tính

13 13 13 13

- - - -

7 6 4 8

6 7 9 5

2 Đặt tính rồi tính

13 13 13 13

- - - -

9 6 5 7

4 7 8 6

- củng cốđặt tính rồi tính dạng 13 trừ đi một số

3.Tìm x ?

x + 8 = 13 x – 8 = 13

x = 13 – 8 x = 13 – 8

x = 5 x = 5

Trang 6

- Gọi HS đọc bài làm, nhận xét

bài bạn

- GV chốt kết quả đúng

=> củng cố tìm số hạng cha biết và

số bị trừ

Bài 4 ( 8 p )

- Gọi HS đọc bài 4

- Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- Dựa tóm tắt nêu bài toán ?

- HS làm bài

- GV chữa bài và chốt kết quả

đúng

- Bài toán thuộc dạng nào?

3.Củng cố, dặn dò: ( 5 p )

- Gọi HS đọc bảng 13 trừ đi một

số

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà : ôn lại bảng cộng 6

- HS đọc bài toán

Tóm tắt :

- Trong túi : 13 quả

Trên đĩa ít hơn : 8 quả

Trên điã : quả ?

Bài giải

Số quả cam trên đĩa là :

13 – 8 = 5 ( quả ) Đáp số : 5 quả cam

Thứ t ngày 26 tháng 11 năm 2008

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ TèNH CẢM GIA ĐèNH

I Mục tiờu

Củng cố về :

- Mở rộng vốn từ về tỡnh cảm gia đỡnh cho HS

- Biết cỏch đặt dấu phẩy ngăn cỏch giữa cỏc bộ phận cựng làm chủ ngữ trong cõu II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, phiếu bài tập 1

III Lên lớp:

1.Giới thiệu bài ( 1p )

2.H ớng dẫn làm bài: 28'

Bài 1:8'

- Nêu yêu cầu bài tập? 1.Tìm các từ ngữ nói về tình cảm của

Trang 7

- GV hớng dẫn tìm từ ( con cháu đối

với ông bà, anh đối với em, )

- Yêu cầu HS làm

- GV nhận xét bài

- GV chốt : Đó là những từ chỉ tìm

cảm trong gia đình

Bài 2 :8'

- Bài 2 yêu cầu gì ?

- Đọc các từ chỉ hoạt động ?

- Y/c HS trao đổi theo cặp, 1 cặp viết

trên bảng phụ

- GV chữa bài

Bài 3 :12'

- Nêu yêu cầu bài 3

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc bài đã ghi dấu phẩy

- GV nhận xét

3.Củng cố,dặn dò: 4'

- Cho HS chơi trò chơi “ Tiếp sức ”

Nội dung trò chơi : mỗi tổ cử 5 em đại

diện tham gia trò chơi, nối tiếp nhau

lên bảng tìm từ

Luật chơi: Trong thời gian 3 phút, đội

nào tìm đúng, và đợc nhiều từ là đội

chiến thắng

- CHo HS chơi GV tuyên dơng đội

chiến thắng

- GV nhận xét tiết học

những ngời trong gia đình:

- Yêu thơng, quý mến, kính trọng, nhờng nhịn, hoà thuận, hiếu thảo

2 Chon từ thích hợp điền vào chỗ trống :

- Ngoài giờ học, hai chị em thờng giúp đỡ

bố mẹ

- Bố mẹ rất yêu quý hai chị em em.

- Gia đình em sống rất hoà thuận.

- Hai chị em em bao giờ cũng nh ờng nhịn

lẫn nhau

.Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong

đoạn văn sau :

Góc học tập của em ở bên cửa sổ, tràn đầy

ánh sáng.Trong góc học tập có bàn ghế, sách vở,bút mực.Đồ đạc của em luôn luôn

đợc xếp gọn gàng, ngăn nắp

Toán

Luyện tập về :33 - 5

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố về :

-Bảng trừ 13 trừ đi một số

- Vận dụng củng cố về phép trừ dạng 33 - 5

- Rèn kĩ năng vẽ đoạn thẳng

II Đồ dùng

Trang 8

- Bảng phụ : làm bài tập 2

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài : 1'

2 Thực hành : 33'

Bài 1 : 6'

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm và đọc kết quả

- GV chốt kết quả

- Củng cố : Em vận dụng kiến thức nào để

làm bài tập?

Bài 2 : 6'

- Bài yêu cầu gì ?

- Em đặt tính và thực hiện tính nh thế

nào ?

- HS làm bài , 1 HS làm bảng phụ

-Tổ chức chữa bài

Bài 3 : 7'

- GV nêu yêu cầu

- HS tự làm và nêu kết quả

- HS dọc kết quả

- GV nhận xét , chốt kết quả đúng

Bài 4 : 7'

- 1 HS đọc yêu cầu

- Vẽ đoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm?

- Kéo dài đoạn thẳng AB về phía điểm nào

?

- HS tự làm bài và đổi vở kiểm tra

- Nhận xét bài làm của HS

* Tính

43 63 53 33 93

5 8 6 9 7

38 55 47 24 86

* Đặt tính rồi tính

73 53 83 23 63

7 4 5 6 9

66 49 78 17 54

* Nối phép tính với kết quả đúng.

a Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8cm

A 8cm B

b Kéo dài đoạn thẳng AB về phía B thêm 5cm để đợc đoạn thẳng AC.

AC = 13cm

Thể dục ( TT)

Tâng cầu

IMục tiêu:.

- HS biết cách tâng cầu, chơi một cách chủ động

-Có ý thức tham gia trò chơi

II.Chuẩn bị :

- Cầu

III.Nội dung, ph ơng pháp.

33 - 8

73 - 5

68 25

Trang 9

1.Phần mở đầu: ( 6 )

- Tập hợp lớp , phổ biến nội dung, yêu

cầu giờ học

- Đứng tại chỗ khởi động, xoay cổ tay,

cổ chân

2.Phần cơ bản : ( 22 )

- GV hớng dẫn cách tâng cầu

- Chia lớp thành 3 tổ , thực hiện tâng

cầu đúng kĩ thuật

- Cho từng tổ thực hành

- Thi tâng cầu

- Tập một số động tác thả lỏng

- GV nhận xét giò học

3 Phần kết thúc : 5'

- HS thả lỏng

- GV hệ thống nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Về :tâng cầu

- Lớp trởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo, chào GV

- HS chú ý nghe

- HS tâng cầu

- Các tổ lên thực hành

- HS thi tâng cầu

- HS thực hiện

- HS đi thả lỏng

Thứ năm ngày 27 tháng 11năm 2008

Tập đọc

Điện thoại

I MỤC TIấU

- Đọc trơn cả bài Hiểu nghĩa cỏc từ mới: Điện thoại, mừng quýnh, ngập ngừng, bõng khoõng

- Hiểu và biết cỏch núi chuyện bằng điện thoại

- Đọc đỳng cỏc từ ngữ khú: chuụng điện thoại, mừng quýnh, bõng khoõng, sắp sỏch vở, lờn, con khoẻ lắm,

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ ghi cỏc nội dung cần luyện đọc

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài ( 1p )

Trang 10

2.Luyện đọc ( 12 p )

a.GV đọc mẫu:

- Đọc to, rõ ràng, rành mạch,

b.Đọc nối tiếp:

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn ( 2 lần )

c.Luyện đọc trong nhóm

d.Thi dọc

e.Đồng thanh

3.Tìm hiểu bài: ( 10 p)

- Khi nghe chuông điện thoại, Tờng

đã làm động tác gì ?

- Hai bố con Tờng nói chuyện với nhau

về nội dung gì ?

- Tại sao Tờng không nói chuyện với

bố mà chuyển cho mẹ ?

4.Luyện đọc lại ( 5p )

- HS đọc bài

5.Củng cố, dặn dò: ( 5p )

- Nêu lại các bớc khi nghe điện thoại

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Bông hoa niềm vui

- Nhấc ống nghe, sau hồi chuông thứ 3

- Hỏi thăm tình hình

- Vì Tờng muốn tiết kiệm tiền cho bố

Và tờng cũng biết bố muốn nói chuyện với mẹ

Toán

Luyện tập về 53 - 15

I Mục tiờu

Giỳp học sinh củng cố về :

- thực hiện phộp tớnh cú nhớ dạng 53 – 15

- Củng cố tờn gọi cỏc thành phần và kết quả trong phộp tớnh trừ, tỡm số bị trừ

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở bài tập, bảng con

II Cỏc hoạt động

1.Giới thiệu bài ( 1p )

2.H ớng dẫn làm bài

Trang 11

Bài 1:( 5p )

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vở

- Gọi HS đọc bài

- GV chữa bài

Bài 2: ( 6p )

- Gọi HS đọc bài 2

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV chữa bài

Bài 3 :( 6 )

- Nêu yêu cầu bài tập

- yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS làm bài

- Nhận xét bài làm của HS

- Nêu thành phần trong phép tính

-Muốn tìm số bị trừ, số hạng ta làm thế

nào ?

Bài 4 : ( 9 )

- Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?

- Gọi HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán

Yêu cầu HS làm bài, 1 HS lên bảng

- GV chữa bài và chốt kết quả

3.Củng cố, dặn dò ( 5 p )

- Đọc bảng 13 trừ đi một số ?

- GV nhận xét tiết học

1.Tính :

63 73 53 93

- 15 - 27 - 38 - 46

48 46 15 47

2.Đặt tính rồi tính:

53 93 43 23

- 36 - 55 - 39 - 7

17 38 4 16

3.Tìm x ?

x + 37 = 63 55 + x = 73

x = 63 – 37 x = 73 – 55

x = 26 x = 18

3 Giải toán theo tóm tắt:

Tóm tắt

Đàn vịt có : 83 con Trên bờ có : 25 con Dới ruộng : con ? Bài giải Dới ruộng có số con là :

83 – 25 = 58 ( con) ĐS : 35 con

Thứ sáu ngày 28 tháng 11 năm 2008

Toán

Luyện tập

Trang 12

I Mục tiờu

Giỳp HS củng cố về:

- Cỏc phộp trừ cú dạng nhớ: 13 –5; 33 – 5; 53 – 15

- Giải bài toỏn cú lời văn (toỏn đơn giản bằng một phộp tớnh trừ)

II Cỏc hoạt động

1.Giới thiệu bài ( 1p )

2.H ớng dẫn làm bài : 25'

B i 1 : ( 5p )ài 1 : ( 5p )

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vở

- Gọi HS đọc bài

- GV chữa bài

- B i tập củng cố kiến thức gì ?ài 1 : ( 5p )

Bài 2 : ( 5 p )

- Nêu yêu cầu bài tập

- Gọi HS lên bảng, lớp làm vở

- HS đổi chéo vở

- GV chữa bài

Bài 3 : ( 7p )

- Nêu yêu cầu bài tập ?

- Gọi HS lên bảng, lớp làm vở

- Gọi HS nhận xét bài

- GV chốt kết quả đúng

Bài 4 : ( 8p)

- Gọi HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Nêu lại bài toán

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Gọi HS làm bài, lớp làm vở

- GV chữa bài , chốt kết quả đúng

- Bài tập củng cố kiến thức gì ?

3.Củng cố, dặn dò ( 5p )

- Nêu nội dung bài học ?

- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS

chuẩn bị bài tiếp theo : 14 trừ đi một

số ?

1.Tính nhẩm:

13 – 9 = 4 13 – 6 = 7

17 – 4 – 9 = 4 18 – 5 – 6 = 7

13 – 5 = 8 13 – 4 = 9

15 – 2 – 5 = 8 19 – 6 – 4 = 9

2.Đặt tính rồi tính:

73 53 33

- 28 - 45 - 26

45 8 7

3.Viết dấu + hay dấu thích hợp vào ô trống ?

13 – 8 = 5 53 – 17 – 10 = 26

23 – 19 = 4 19 + 17 – 7 = 29

43 – 16 = 27 43 – 25 + 8 = 26

Tóm tắt :

Có : 33 công nhân Chuyển đi : 5 công nhân

Hiện có : công nhân ?

- Bài toán thuộc dạng toán ít hơn

Bài giải : Công trờng hiện có số công nhân là :

33 – 5 = 28 ( công nhân ) ĐS : 28 công nhân

Trang 13

Tập làm văn

Gọi điện

I Mục tiờu

Giúp HS củng cố về :

- Gọi điện

- Biết và ghi nhớ 1 số thao tỏc khi gọi điện

- Trả lời cỏc cõu hỏi về cỏc việc cần làm và cỏch giao tiếp qua điện thoại

- Viết được 4 – 5 cõu trao đổi qua điện thoại theo tỡnh huống giao tiếp cụ thể

- Yờu thớch mụn học

II.Nội dung bài học

1.Giới thiệu bài ( 1p )

2.H ớng dẫn làm bài

B i 1 : ( 15p)ài 1 : ( 5p )

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- HS trao đổi theo cặp

- Mời một số HS nêu trình tự phải làm

khi gọi điện thoại

- Nêu các tín hiệu gặp phải khi sử

dụng điện thoại

- GV nhận xét

Bài 2 : (15 p )

- GV nêu yêu cầu bài tập

- HS trao đổi theo cặp

- 1 số HS nói câu GV nhận xét

- HS viết vào vở của mình

- GV chữa bài

3.Củng cố, dặn dò ( 3p )

- Qua bài, em cần nhớ điều gì ?

- GV nhận xét tiết học

- Về vận dụng trong cuộc sống

1.Viết lại trình tự các việc phải làm khi gọi

điện thoại

- Lấy số điện thoại

- Nhấc ống nghe

- bấm số

* tút kéo dài ( cha có ai nhận máy )

* tút ngắn liên tục ( máy bận )

2.Viết 4 – 5 câu trao đổi qua điện thoại hẹn mẹ đến đón muộn hơn vì em phải tập văn nghệ

- a lô, con chào mẹ Mẹ ơi, hôm nay con phải ở lại tập văn nghệ nên mẹ đón con muộn hơn mẹ nhé !

Ngày đăng: 13/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Tranh minh hoạ, bảng ghi nội dung cần luyện đọc. - HS: SGK - Tuan 12 lop 2 buoi 2
ranh minh hoạ, bảng ghi nội dung cần luyện đọc. - HS: SGK (Trang 1)
- Ap dụng bảng trừ đó học để giải cỏc bài toỏn cú liờn quan. -Củng cố về tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ. - Tuan 12 lop 2 buoi 2
p dụng bảng trừ đó học để giải cỏc bài toỏn cú liờn quan. -Củng cố về tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ (Trang 5)
- HS: Vở, bảng con - Tuan 12 lop 2 buoi 2
b ảng con (Trang 6)
- Về nhà : ôn lại bảng cộng 6. - Tuan 12 lop 2 buoi 2
nh à : ôn lại bảng cộng 6 (Trang 7)
- Gọi HS đọc bảng 13 trừ đi một số - Tuan 12 lop 2 buoi 2
i HS đọc bảng 13 trừ đi một số (Trang 7)
-Bảng trừ 13 trừ đi một số. - Tuan 12 lop 2 buoi 2
Bảng tr ừ 13 trừ đi một số (Trang 9)
- GV: Bảng phụ ghi cỏc nội dung cần luyện đọc. - Tuan 12 lop 2 buoi 2
Bảng ph ụ ghi cỏc nội dung cần luyện đọc (Trang 11)
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vở. -  Gọi HS đọc bài - Tuan 12 lop 2 buoi 2
i HS lên bảng làm, lớp làm vở. - Gọi HS đọc bài (Trang 13)
- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vở. -  Gọi HS đọc bài - Tuan 12 lop 2 buoi 2
i HS lên bảng làm, lớp làm vở. - Gọi HS đọc bài (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w