1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1- Tuần 16

20 240 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án 1- Tuần 16
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS ghép vần im trên bảng gài.. - Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ khoá - GV nhận xét và chữa lỗi cho HS yêm + Nhận diện vần: yêm dạy nh với vần iêm GV cho HS so sánh vần yêm với iêm.

Trang 1

Tuần 16

Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2010

Học vần BàI 64: im - um I.Mục tiờu

- HS đọc đợc: im, um, chim cõu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng

- HS viết đợc: im, um, chim cõu, trùm khăn

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

- Giáo dục học sinh yêu môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK,

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổ n định :

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

* Tiết 1

a Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần

im

+ Nhận diện vần : im

- GV cho HS so sánh vần im với am

+ Đánh vần:

- GV HD đánh vần: im = i - mờ -im

- Có vần im muốn có tiếng chim ta làm

ntn?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc trơn:

- GV đa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh vẽ

gì?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ

- Vần im đợc tạo nên từ i và m

- HS ghép vần im trên bảng gài

* Giống nhau: kết thúc bằng m

* Khác nhau: im bắt đầu bằng i

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- HS đánh vần - đọc trơn vần im (cá nhân , nhóm , lớp )

- Ta phải thêm âm ch vào trớc vần im

- HS ghép tiếng chim trên bảng gài

- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá

- chim câu

Trang 2

khoá

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

um

- Nhận diện vần: um ( dạy nh với vần im)

GV cho HS so sánh vần um với im

+ Đánh vần

GV HD HS đánh vần: um = u - mờ - um

Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

c GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

d Dạy viết:

- GV viết mẫu: im - ( lu ý nét nối i và m)

chim câu)

+ GV dạy viết vần: um

- GV viết mẫu vần: um (lu ý nét nối )

trùm khăn

* Tiết 2

+ Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết

GV hớng dẫn (Lu ý các nét nối giữa i, u

với m, tr, ch với im, um và vị trí dấu huyền

trên chữ u )

+ Luyện nói theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím,

- HS đọc ( ĐT - CN)

*Vần um đợc tạo bởi u và m

- HS ghép vần um trên bảng gài

* Giống nhau: Kết thúc = m

* Khác nhau: um bắt đầu = u

- HS đánh vần - đọc trơn

- HS đánh vần, đọc trơn ( ĐT - CN)

- HS viết bảng con: um - trùm khăn

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS nghe

- HS viết bảng im - chim câu

- trùm khăn

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS nghe

- HS viết vào vở tập viết

Trang 3

Tranh vẽ những gì?

Em biết những vật gì có mầu xanh?

Em biết những vật gì có mầu đỏ?

Em biết những vật gì có mầu tím?

Em biết những vật gì có mầu vàng?

* Trò chơi: Thi nói về màu sắc em yêu

4 Củng cố dặn dò :

a GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm tiếng

chứa vần im - um

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý

thức học tập tốt

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- HS lần lợt trả lời

- HS chơi trò chơi

- HS nghe

Toán TIẾT 61: Luyện tập( Trang 85)

I Mục tiêu :

- Thực hiện đợc phép trừ trong phạm vi 10

- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ

- GD HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1

- HS: Bộ TH toán 1, VBT

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

1

ổ n định:

2 Kiểm tra:

GV gọi HS đọc bảng trừ trong PV 10

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a GTB

b.Thực hành

Bài 1:

- Nhận xét - sửa sai

Bài 2: ( Cột: 3, 4 Dành cho HSK- G )

- HD cánh tính

- HS hát 1 bài

- HS đọc - nhận xét

- Nêu YC

- HS thực hiện vào SGK

- Nêu kết quả

- Nêu YC

- HS thực hiện bảng

- Nêu kết quả

5 + 5 = 10

Trang 4

Bài 3:

Cho HS nêu yêu cầu

Phần a, b

- Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính

thích hợp

- GV nhận xét, sửa sai

8 - 7 = 1

- HS nêu bài toán

a Có 7 con vịt trong chuồng Thêm 3 con nữa .Hỏi có tất cả mấy con vịt ?

HS nêu phép tính: 7 + 3 = 10

b Có 10 quả táo Rụng mất 2 quả Hỏi còn lại mấy quả ?

HS nêu phép tính: 10 - 2 = 8

- HS nêu kết quả

4 Củng cố dặn dò:

a Trò chơi: Thi đọc tiếp sức bảng cộng, trừ trong PV10

b GV nhận xét giờ

Thứ bangày 15 tháng 12 năm 2010

Học vần BàI 65: iêm yêm

I.Mục đich yêu cầu:

- HS đọc đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và câu ứng dụng

- HS viết đợc iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: điểm mời

- Giáo dục học sinh yêu môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK,

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổ n định :

2 Kiểm tra.

3 Bài mới:

* Tiết 1 :

a Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài

Trang 5

b Dạy vần

iêm

+ Nhận diện vần: iêm

- GV cho HS so sánh vần iêm với êm

+ Đánh vần:

- GV HD đánh vần: iêm = iê - mờ - iêm

- Có vần iêm muốn có tiếng xiêm ta làm

ntn?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc trơn:

- GV đa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh vẽ gì?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

yêm

+ Nhận diện vần: yêm (dạy nh với vần iêm)

GV cho HS so sánh vần yêm với iêm

+ Đánh vần

GV HD HS đánh vần: yêm = yê- mờ - yêm

- Có vần yêm muốn có tiếng yếm ta làm

ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của dấu sắc

trong vần yêm?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc trơn:

Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

c GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

- Vần iêm đợc tạo nên từ iê và m

- HS ghép vần iêm trên bảng gài

* Giống nhau: kết thúc bằng m

* Khác nhau: iêm bắt đầu bằng iê

- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp

- HS đánh vần - đọc trơn vần iêm

- Ta phải thêm âm x vào trớc vần iêm

- HS ghép tiếng xiêm trên bảng gài

- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá

- dừa xiêm

*Vần yêm đợc tạo bởi yê và m

- HS ghép vần yêm trên bảng gài

* Giống nhau: Phát âm giống nhau

* Khác nhau: Viết khác nhau, yêm bắt

đầu bằng y còn iêm bắt đầu bằng i

- HS đánh vần - đọc trơn

- Ta phải thêm dấu sắc trên ê

- HS ghép tiếng yếm trên bảng gài

- yếm: dấu sắc trên ê

- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá

- HS đọc trơn ( ĐT - CN)

Trang 6

d Dạy viết:

- GV viết mẫu: iêm - ( lu ý nét nối iê và m)

dừa xiêm

- GV viết mẫu vần: yêm (lu ý nét nối )

cái yếm

* Tiết 2 : Luyện tập

+ Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết

GV hớng dẫn (Lu ý các nét nối giữa yê, iê

và m, x với iêm và vị trí dấu sắc trên ê)

+ Luyện nói theo chủ đề: Điểm mời

Tranh vẽ những ai?

Em nghĩ bạn HS nh thế nào khi cô giáo

cho điểm mời?

Khi em nhận đợc điểm mời, em muốn khoe

với ai đầu tiên?

Phải học nh thế nào thì mới đợc điểm mời?

4 Củng cố dặn dò:

a GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm tiếng

chứa vần iêm - yêm

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức

học tập tốt

c Dặn dò: về nhà ôn lại bài

-HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS nghe

- HS viết bảng iêm - dừa xiêm

- HS viết bảng con: yêm - cái yếm

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- HS lần lợt trả lời

- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình cho cả lớp nghe - nhận xét

- HS chơi trò chơi

- HS nghe

Toán TIẾT 62: Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 ( Trang 86)

I Mục tiêu :

- Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Làm quen với tóm tắt và viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ

- GD lòng say mê toán học

II Đồ dùng dạy học :

Trang 7

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1

- HS: Bộ TH toán 1, VBT

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

1 ổ n định :

2 Kiểm tra:

- GV gọi HS bảng cộng, trong phạm vi 10

3 Bài mới :

a Ôn tập bảng cộng và bảng trừ trong

phạm vi 10

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

ơ

- Cho HS thực hiện tại chỗ:

10 - 6 = 10 - 4 =

10 - 5 = 10 - 6 =

b Thực hành

* Bài 1:

- HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài vào SGK

- Nhận xét - sửa sai

* Bài 2:( Dành cho HSK- G )

- GV củng cố lại

*Bài 3: Cho HS viết phép tính thích hợp

- Nêu YC

- Làm bảng lớp

- Nhận xét

- Nêu yêu cầu bài toán

- Thực hiện làm vào SGK

- Đọc tóm tắt

- HS đọc bài toán - nêu phép tính thích hợp

4 Củng cố dặn dò:

a Trò chơi : HS lên bảng thi đọc tiếp sức bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

b.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài

Đạo đức BÀI 8: trật tự trong trờng học (tiết 1)

I- Mục tiêu:

- Nêu đợc các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Nêu đợc các lợi ich của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Thực hiện giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Lấy chứng cứ 3 ở nhận xột 4 từ học sinh số 1 đến 14

II- Tài liệu ph ơng tiện:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1.

- Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Trang 8

1 ổ n định :

2 Kiểm tra

- Tại sao phải đo học đều và đúng giờ ?

- Để đi học đều và đúng giờ em phải chuẩn bị những gì ?

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài

* Hoạt động 1 : Làm bài tập 1( HSK- G:

Biết nhắc nhở bạn bé cùng thực hiện)

+ MT: Nhậm biết đợc tác hại của việc chen

lấn xô đảy nhau khi ra vào lớp

- Treo tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận về

việc ra vào lớp của các bạn trong hai tranh ?

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác bổ sung

- Em có nhận xét gì ? Nếu em ở đó em sẽ

đi theo thứ tự không đợc sô bạn nh vậy + KL: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp

làm ồn ào mất trật tự, có thể gây vấp ngã - HS nghe

* Hoạt động 2: Thi xếp hàng giữa các tổ.

+ MT: HS biết thực hành xếp hàng ra vào

lớp

+ TH:

- Hoạt động tổ

- Tổ trởng điều khiển các bạn xếp hàng ra

vào lớp GV và cán sự lớp làm Ban giám

khảo

- Thi đua giữa các tổ

- Tuyên dơng tổ thực hiện tốt

+ KL: Cần có ý thức tự thực hiện xếp hàng

* Hoạt động3 : Liên hệ.

- Trong lớp có bạn nào cha thực hiện tốt,

bạn nào thực hiện tốt ? - Phê bình bạn cha thực hiện tốt, học tập

bạn làm tốt

4 Củng cố - dặn dò.

- Vì sao phải xếp hàng khi ra vào lớp ? - HS trả lời

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài

Trang 9

Thứ t ngày 16 tháng 12 năm 2010

Học vần BàI 66: uôm ơm I.Mục tiờu:

- HS đọc đợc: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm; từ và câu ứng dụng

- HS viết đợc: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm

- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ong, bớm, chim, cá cảnh

- Giáo dục học sinh yêu môn học

ơ

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 ổ n định :

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Tiết 1

a Giới thiệu bài

- Nắm yêu cầu của bài

b Dạy vần

+ Nhận diện vần: uôm

- GV cho HS so sánh vần uôm với iêm

+ Đánh vần

- GV HD đánh vần: uôm = uô - mờ -

uôm

- Có vần uôm muốn có tiếng buồm ta

làm ntn?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc

trơn

- GV đa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh vẽ

gì?

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ

khoá

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Nhận diện vần: ơm ( dạy nh với vần

- Vần uôm đợc tạo nên từ uô và m

- HS ghép vần uôm trên bảng gài

* Giống nhau: kết thúc bằng m

* Khác nhau: uôm bắt đầu bằng uô

- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- HS đánh vần - đọc trơn vần uôm

- Ta phải thêm âm b vào trớc vần uôm, dấu huyền trên ô

- HS ghép tiếng buồm trên bảng gài

- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá

- cánh buồm

- HS đọc ( ĐT - CN)

Trang 10

uôm )

- GV cho HS so sánh vần ơm với uôm

Đánh vần

GV HD HS đánh vần: ơm= ơ - mờ -ơm

- Có vần ơm muốn có tiếng bớm ta làm

ntn?

- Em có nhận xét gì về vị trí của âm b,

dấu sắc và vần ơm?

- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc

trơn:

Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:

c GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu

d Dạy viết:

- GV viết mẫu: uôm - ( lu ý nét nối uô và

m)

cánh buồm

+ GV dạy viết vần: ơm

- GV viết mẫu vần: ơm (lu ý nét nối )

- đàn bớm

* Tiết 2 : Luyện tập

+ Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết

- GV hớng dẫn (Lu ý các nét nối giữa

uô, ơ với m giữa b với vần uôm, ơm vị

trí dấu huyền, dấu sắc)

+ Luyện nói theo chủ đề: Ong, bớm,

chim, cá cảnh.

*Vần ơm đợc tạo bởi ơ và m

- HS ghép vần ơm trên bảng gài

* Giống nhau: Kết thúc = m

* Khác nhau: ơm bắt đầu = ơ

- HS đánh vần - đọc trơn

- Ta phải thêm âm b vào trớc vần ơm, dấu sắc trên ơ

- HS ghép tiếng bớm trên bảng gài

- bớm: b đứng trớc,ơm đứng sau dấu sắc trên

ơ

- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá

- HS đánh vần, đọc trơn ( ĐT - CN)

- HS đọc từ ngữ ứng dụng

- HS nghe

- HS viết bảng uôm - cánh buồm

- HS viết bảng con: ơm - đàn bớm

- HS đọc các vần ở tiết 1

- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

Trang 11

Tranh vẽ những gì?

Con chim sâu có lợi ích gì?

Con bớm thích gì?

Con ong thích gì?

Con cá cảnh để làm gì?

Ong và chim có ích lợi gì cho nhà

nông?

Nhà em nuôi những con gì?

4 Củng cố dặn dò:

a GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm tiếng

chứa vần uôm - ơm

b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý

thức học tập tốt

c Dặn dò: về nhà ôn lại bài

- HS lần lợt trả lời

- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình cho cả lớp nghe - nhận xét

- HS chơi trò chơi

- HS nghe

Toán TIẾT 63: Luyện tập ( trang 88 )

I Mục tiêu :

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ trong phạm vi 10

- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ

- GD HS có ý thức học tập

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1

- HS: Bộ TH toán 1,VBT

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

1

ổ n định:

2 Kiểm tra:

- Gọi HS đọc bảng cộng,trừ trong phạm vi

10

- GV nhận xét

3 Bài mới :

a HĐ1 :- GV gọi HS đọc thuộc lòng bảng

cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

- Cho HS thực hiện vào vở;

10 - 6 = 10 - 4 = 7 + 3 =

10 - 5 = 10 - 6 = 4 + 6 =

b HĐ 2 : Thực hành

* Bài 1: ( Cột 4: Dành cho HSK- G )

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS làm bài vào SGK

- Nhận xét - sửa sai

- HS hát 1 bài

- Đọc bảng cộng,trừ trong phạm vi 10

- Nhận xét

- Thực hiện

- Làm vào vở - nêu kết quả

4 , 6 ,10 , 5 , 4 , 10

Trang 12

* Bài 2: ( Phần 2: Dành cho HSK- G )

* Bài 3: ( Dòng 2, 3: Dành cho HSK- G )

*Bài 4: Cho HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn biết cả 2 tổ có bao nhiêu bạn ta làm

phép tính gì ?

- Nêu yêu cầu bài toán

- Thực hiện làm vào SGK

- Nêu kết quả - nhận xét

- Nêu YC

- Điền dấu vào bảng lớp

- Nhận xét

- Tổ 1 có 6 bạn , tổ 2 có 4 bạn

- Hỏi 2 tổ có bao nhiêu bạn

- Làm phép tính cộng

6 + 4 = 10

4 Củng cố dặn dò:

a Trò chơi: HS lên bảng thi đọc tiếp sức bảng cộng, trừ trong PV 10

b GV nhận xét giờ

c Dặn dò: Về nhà ôn lại bài

Tự nhiên và xã hội BÀI 16: Hoạt động ở lớp

I Mục tiêu :

*Giúp học sinh biết :

- Kể đợc một số hoạt động học tập ở lớp

- Có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động lớp học

- Hợp tác và chia sẻ các bạn trong lớp

- Lấy chứng cứ 2 ở nhận xột 4 từ học sinh số 1 đến 28

II Đồ dùng dạy học :

1.Giáo viên: Hình trong SGK, phiếu bài tập

2.Học sinh: Sách TN - XH

III các hoạt động dạy học chủ yếu :

1

ổ n định:

2 Kiểm tra:

- Em học ở lớp nào, trờng nào ?

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Hoạt động 1: Quan sát tranh.( HSK- G:

Nêu đợc các HĐ học tập khác ngoài hình vẽ

SGK)

+ Mục tiêu : Biết các hoạt động học tập ở

lớp và mối quan hệ giữa GV và HS, HS với

HS trong từng hoạt động học tập

+ TH:

- GV cho HS nói với bạn về các hoạt động

sau khi quan sát tranh bài 16

- HS hát 1 bài

- Nhiều em nêu - nhận xét

- HS quan sát tranh

Ngày đăng: 05/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS viết bảng con: um - trùm khăn. - HS đọc từ ngữ ứng dụng. - Giáo án 1- Tuần 16
vi ết bảng con: um - trùm khăn. - HS đọc từ ngữ ứng dụng (Trang 2)
GV gọi HS đọc bảng trừ trong PV10. - GV nhận xét . - Giáo án 1- Tuần 16
g ọi HS đọc bảng trừ trong PV10. - GV nhận xét (Trang 3)
-HS thực hiện bảng. - Nêu kết quả. - Giáo án 1- Tuần 16
th ực hiện bảng. - Nêu kết quả (Trang 3)
a. Trò chơi: Thi đọc tiếp sức bảng cộng,trừ trong PV10. b. GV nhận xét giờ. - Giáo án 1- Tuần 16
a. Trò chơi: Thi đọc tiếp sức bảng cộng,trừ trong PV10. b. GV nhận xét giờ (Trang 4)
-HS viết bảng iêm - dừa xiêm. - HS viết bảng con: yêm - cái yếm. - Giáo án 1- Tuần 16
vi ết bảng iêm - dừa xiêm. - HS viết bảng con: yêm - cái yếm (Trang 6)
- GV gọi HS bảng cộng, trong phạm vi 10. - Giáo án 1- Tuần 16
g ọi HS bảng cộng, trong phạm vi 10 (Trang 7)
-HS ghép tiếng buồm trên bảng gài. - HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá. - cánh buồm. - Giáo án 1- Tuần 16
gh ép tiếng buồm trên bảng gài. - HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá. - cánh buồm (Trang 9)
a. HĐ1 :- GV gọi HS đọc thuộc lòng bảng - Giáo án 1- Tuần 16
a. HĐ1 :- GV gọi HS đọc thuộc lòng bảng (Trang 11)
- Gọi HS đọc bảng cộng,trừ trong phạm vi 10  - Giáo án 1- Tuần 16
i HS đọc bảng cộng,trừ trong phạm vi 10 (Trang 11)
- Tính: +4 =...., 8- 3= ..., -2 HS lên bảng làm. - Đọc bảng cộng 10 ? - Giáo án 1- Tuần 16
nh +4 =...., 8- 3= ..., -2 HS lên bảng làm. - Đọc bảng cộng 10 ? (Trang 16)
-HS ghép tiếng hót trên bảng gài. - HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá. - tiếng hót. - Giáo án 1- Tuần 16
gh ép tiếng hót trên bảng gài. - HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá. - tiếng hót (Trang 17)
-HS viết bảng ot- tiếng hót - HS viết bảng con: at - ca hát . - Giáo án 1- Tuần 16
vi ết bảng ot- tiếng hót - HS viết bảng con: at - ca hát (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w