- HS ghép vần im trên bảng gài.. - Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ khoá - GV nhận xét và chữa lỗi cho HS yêm + Nhận diện vần: yêm dạy nh với vần iêm GV cho HS so sánh vần yêm với iêm.
Trang 1Tuần 16
Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2010
Học vần BàI 64: im - um I.Mục tiờu
- HS đọc đợc: im, um, chim cõu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết đợc: im, um, chim cõu, trùm khăn
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
- Giáo dục học sinh yêu môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK,
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổ n định :
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
* Tiết 1
a Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
b Dạy vần
im
+ Nhận diện vần : im
- GV cho HS so sánh vần im với am
+ Đánh vần:
- GV HD đánh vần: im = i - mờ -im
- Có vần im muốn có tiếng chim ta làm
ntn?
- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc trơn:
- GV đa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh vẽ
gì?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ
- Vần im đợc tạo nên từ i và m
- HS ghép vần im trên bảng gài
* Giống nhau: kết thúc bằng m
* Khác nhau: im bắt đầu bằng i
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS đánh vần - đọc trơn vần im (cá nhân , nhóm , lớp )
- Ta phải thêm âm ch vào trớc vần im
- HS ghép tiếng chim trên bảng gài
- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá
- chim câu
Trang 2khoá
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
um
- Nhận diện vần: um ( dạy nh với vần im)
GV cho HS so sánh vần um với im
+ Đánh vần
GV HD HS đánh vần: um = u - mờ - um
Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
c GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
d Dạy viết:
- GV viết mẫu: im - ( lu ý nét nối i và m)
chim câu)
+ GV dạy viết vần: um
- GV viết mẫu vần: um (lu ý nét nối )
trùm khăn
* Tiết 2
+ Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hớng dẫn (Lu ý các nét nối giữa i, u
với m, tr, ch với im, um và vị trí dấu huyền
trên chữ u )
+ Luyện nói theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím,
- HS đọc ( ĐT - CN)
*Vần um đợc tạo bởi u và m
- HS ghép vần um trên bảng gài
* Giống nhau: Kết thúc = m
* Khác nhau: um bắt đầu = u
- HS đánh vần - đọc trơn
- HS đánh vần, đọc trơn ( ĐT - CN)
- HS viết bảng con: um - trùm khăn
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS nghe
- HS viết bảng im - chim câu
- trùm khăn
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS nghe
- HS viết vào vở tập viết
Trang 3Tranh vẽ những gì?
Em biết những vật gì có mầu xanh?
Em biết những vật gì có mầu đỏ?
Em biết những vật gì có mầu tím?
Em biết những vật gì có mầu vàng?
* Trò chơi: Thi nói về màu sắc em yêu
4 Củng cố dặn dò :
a GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm tiếng
chứa vần im - um
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý
thức học tập tốt
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS lần lợt trả lời
- HS chơi trò chơi
- HS nghe
Toán TIẾT 61: Luyện tập( Trang 85)
I Mục tiêu :
- Thực hiện đợc phép trừ trong phạm vi 10
- Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ
- GD HS có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1
- HS: Bộ TH toán 1, VBT
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
GV gọi HS đọc bảng trừ trong PV 10
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a GTB
b.Thực hành
Bài 1:
- Nhận xét - sửa sai
Bài 2: ( Cột: 3, 4 Dành cho HSK- G )
- HD cánh tính
- HS hát 1 bài
- HS đọc - nhận xét
- Nêu YC
- HS thực hiện vào SGK
- Nêu kết quả
- Nêu YC
- HS thực hiện bảng
- Nêu kết quả
5 + 5 = 10
Trang 4Bài 3:
Cho HS nêu yêu cầu
Phần a, b
- Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính
thích hợp
- GV nhận xét, sửa sai
8 - 7 = 1
- HS nêu bài toán
a Có 7 con vịt trong chuồng Thêm 3 con nữa .Hỏi có tất cả mấy con vịt ?
HS nêu phép tính: 7 + 3 = 10
b Có 10 quả táo Rụng mất 2 quả Hỏi còn lại mấy quả ?
HS nêu phép tính: 10 - 2 = 8
- HS nêu kết quả
4 Củng cố dặn dò:
a Trò chơi: Thi đọc tiếp sức bảng cộng, trừ trong PV10
b GV nhận xét giờ
Thứ bangày 15 tháng 12 năm 2010
Học vần BàI 65: iêm yêm–
I.Mục đich yêu cầu:
- HS đọc đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và câu ứng dụng
- HS viết đợc iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề: điểm mời
- Giáo dục học sinh yêu môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK,
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổ n định :
2 Kiểm tra.
3 Bài mới:
* Tiết 1 :
a Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
Trang 5b Dạy vần
iêm
+ Nhận diện vần: iêm
- GV cho HS so sánh vần iêm với êm
+ Đánh vần:
- GV HD đánh vần: iêm = iê - mờ - iêm
- Có vần iêm muốn có tiếng xiêm ta làm
ntn?
- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc trơn:
- GV đa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh vẽ gì?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ khoá
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
yêm
+ Nhận diện vần: yêm (dạy nh với vần iêm)
GV cho HS so sánh vần yêm với iêm
+ Đánh vần
GV HD HS đánh vần: yêm = yê- mờ - yêm
- Có vần yêm muốn có tiếng yếm ta làm
ntn?
- Em có nhận xét gì về vị trí của dấu sắc
trong vần yêm?
- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc trơn:
Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
c GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
- Vần iêm đợc tạo nên từ iê và m
- HS ghép vần iêm trên bảng gài
* Giống nhau: kết thúc bằng m
* Khác nhau: iêm bắt đầu bằng iê
- HS đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- HS đánh vần - đọc trơn vần iêm
- Ta phải thêm âm x vào trớc vần iêm
- HS ghép tiếng xiêm trên bảng gài
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá
- dừa xiêm
*Vần yêm đợc tạo bởi yê và m
- HS ghép vần yêm trên bảng gài
* Giống nhau: Phát âm giống nhau
* Khác nhau: Viết khác nhau, yêm bắt
đầu bằng y còn iêm bắt đầu bằng i
- HS đánh vần - đọc trơn
- Ta phải thêm dấu sắc trên ê
- HS ghép tiếng yếm trên bảng gài
- yếm: dấu sắc trên ê
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá
- HS đọc trơn ( ĐT - CN)
Trang 6d Dạy viết:
- GV viết mẫu: iêm - ( lu ý nét nối iê và m)
dừa xiêm
- GV viết mẫu vần: yêm (lu ý nét nối )
cái yếm
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hớng dẫn (Lu ý các nét nối giữa yê, iê
và m, x với iêm và vị trí dấu sắc trên ê)
+ Luyện nói theo chủ đề: Điểm mời
Tranh vẽ những ai?
Em nghĩ bạn HS nh thế nào khi cô giáo
cho điểm mời?
Khi em nhận đợc điểm mời, em muốn khoe
với ai đầu tiên?
Phải học nh thế nào thì mới đợc điểm mời?
4 Củng cố dặn dò:
a GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm tiếng
chứa vần iêm - yêm
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức
học tập tốt
c Dặn dò: về nhà ôn lại bài
-HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS nghe
- HS viết bảng iêm - dừa xiêm
- HS viết bảng con: yêm - cái yếm
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
- HS lần lợt trả lời
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình cho cả lớp nghe - nhận xét
- HS chơi trò chơi
- HS nghe
Toán TIẾT 62: Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 ( Trang 86)
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Làm quen với tóm tắt và viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
- GD lòng say mê toán học
II Đồ dùng dạy học :
Trang 7- GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1
- HS: Bộ TH toán 1, VBT
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
1 ổ n định :
2 Kiểm tra:
- GV gọi HS bảng cộng, trong phạm vi 10
3 Bài mới :
a Ôn tập bảng cộng và bảng trừ trong
phạm vi 10
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
ơ
- Cho HS thực hiện tại chỗ:
10 - 6 = 10 - 4 =
10 - 5 = 10 - 6 =
b Thực hành
* Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài vào SGK
- Nhận xét - sửa sai
* Bài 2:( Dành cho HSK- G )
- GV củng cố lại
*Bài 3: Cho HS viết phép tính thích hợp
- Nêu YC
- Làm bảng lớp
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài toán
- Thực hiện làm vào SGK
- Đọc tóm tắt
- HS đọc bài toán - nêu phép tính thích hợp
4 Củng cố dặn dò:
a Trò chơi : HS lên bảng thi đọc tiếp sức bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
b.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Đạo đức BÀI 8: trật tự trong trờng học (tiết 1)
I- Mục tiêu:
- Nêu đợc các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nêu đợc các lợi ich của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Lấy chứng cứ 3 ở nhận xột 4 từ học sinh số 1 đến 14
II- Tài liệu ph ơng tiện:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1.
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 81 ổ n định :
2 Kiểm tra
- Tại sao phải đo học đều và đúng giờ ?
- Để đi học đều và đúng giờ em phải chuẩn bị những gì ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài
* Hoạt động 1 : Làm bài tập 1( HSK- G:
Biết nhắc nhở bạn bé cùng thực hiện)
+ MT: Nhậm biết đợc tác hại của việc chen
lấn xô đảy nhau khi ra vào lớp
- Treo tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận về
việc ra vào lớp của các bạn trong hai tranh ?
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác bổ sung
- Em có nhận xét gì ? Nếu em ở đó em sẽ
đi theo thứ tự không đợc sô bạn nh vậy + KL: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp
làm ồn ào mất trật tự, có thể gây vấp ngã - HS nghe
* Hoạt động 2: Thi xếp hàng giữa các tổ.
+ MT: HS biết thực hành xếp hàng ra vào
lớp
+ TH:
- Hoạt động tổ
- Tổ trởng điều khiển các bạn xếp hàng ra
vào lớp GV và cán sự lớp làm Ban giám
khảo
- Thi đua giữa các tổ
- Tuyên dơng tổ thực hiện tốt
+ KL: Cần có ý thức tự thực hiện xếp hàng
* Hoạt động3 : Liên hệ.
- Trong lớp có bạn nào cha thực hiện tốt,
bạn nào thực hiện tốt ? - Phê bình bạn cha thực hiện tốt, học tập
bạn làm tốt
4 Củng cố - dặn dò.
- Vì sao phải xếp hàng khi ra vào lớp ? - HS trả lời
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài
Trang 9Thứ t ngày 16 tháng 12 năm 2010
Học vần BàI 66: uôm – ơm I.Mục tiờu:
- HS đọc đợc: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm; từ và câu ứng dụng
- HS viết đợc: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Ong, bớm, chim, cá cảnh
- Giáo dục học sinh yêu môn học
ơ
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ, SGK
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổ n định :
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Tiết 1
a Giới thiệu bài
- Nắm yêu cầu của bài
b Dạy vần
+ Nhận diện vần: uôm
- GV cho HS so sánh vần uôm với iêm
+ Đánh vần
- GV HD đánh vần: uôm = uô - mờ -
uôm
- Có vần uôm muốn có tiếng buồm ta
làm ntn?
- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc
trơn
- GV đa ra tranh vẽ và hỏi: Bức tranh vẽ
gì?
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn từ
khoá
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần: ơm ( dạy nh với vần
- Vần uôm đợc tạo nên từ uô và m
- HS ghép vần uôm trên bảng gài
* Giống nhau: kết thúc bằng m
* Khác nhau: uôm bắt đầu bằng uô
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- HS đánh vần - đọc trơn vần uôm
- Ta phải thêm âm b vào trớc vần uôm, dấu huyền trên ô
- HS ghép tiếng buồm trên bảng gài
- HS đánh vần , đọc trơn tiếng khoá
- cánh buồm
- HS đọc ( ĐT - CN)
Trang 10uôm )
- GV cho HS so sánh vần ơm với uôm
Đánh vần
GV HD HS đánh vần: ơm= ơ - mờ -ơm
- Có vần ơm muốn có tiếng bớm ta làm
ntn?
- Em có nhận xét gì về vị trí của âm b,
dấu sắc và vần ơm?
- GV HD đánh vần tiếng khoá và đọc
trơn:
Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
c GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
d Dạy viết:
- GV viết mẫu: uôm - ( lu ý nét nối uô và
m)
cánh buồm
+ GV dạy viết vần: ơm
- GV viết mẫu vần: ơm (lu ý nét nối )
- đàn bớm
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa cho HS
GV đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
- GV hớng dẫn (Lu ý các nét nối giữa
uô, ơ với m giữa b với vần uôm, ơm vị
trí dấu huyền, dấu sắc)
+ Luyện nói theo chủ đề: Ong, bớm,
chim, cá cảnh.
*Vần ơm đợc tạo bởi ơ và m
- HS ghép vần ơm trên bảng gài
* Giống nhau: Kết thúc = m
* Khác nhau: ơm bắt đầu = ơ
- HS đánh vần - đọc trơn
- Ta phải thêm âm b vào trớc vần ơm, dấu sắc trên ơ
- HS ghép tiếng bớm trên bảng gài
- bớm: b đứng trớc,ơm đứng sau dấu sắc trên
ơ
- HS đánh vần, đọc trơn tiếng khoá
- HS đánh vần, đọc trơn ( ĐT - CN)
- HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS nghe
- HS viết bảng uôm - cánh buồm
- HS viết bảng con: ơm - đàn bớm
- HS đọc các vần ở tiết 1
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
Trang 11Tranh vẽ những gì?
Con chim sâu có lợi ích gì?
Con bớm thích gì?
Con ong thích gì?
Con cá cảnh để làm gì?
Ong và chim có ích lợi gì cho nhà
nông?
Nhà em nuôi những con gì?
4 Củng cố dặn dò:
a GV cho HS chơi trò chơi: thi tìm tiếng
chứa vần uôm - ơm
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý
thức học tập tốt
c Dặn dò: về nhà ôn lại bài
- HS lần lợt trả lời
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình cho cả lớp nghe - nhận xét
- HS chơi trò chơi
- HS nghe
Toán TIẾT 63: Luyện tập ( trang 88 )
I Mục tiêu :
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ trong phạm vi 10
- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
- GD HS có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán 1
- HS: Bộ TH toán 1,VBT
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Gọi HS đọc bảng cộng,trừ trong phạm vi
10
- GV nhận xét
3 Bài mới :
a HĐ1 :- GV gọi HS đọc thuộc lòng bảng
cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
- Cho HS thực hiện vào vở;
10 - 6 = 10 - 4 = 7 + 3 =
10 - 5 = 10 - 6 = 4 + 6 =
b HĐ 2 : Thực hành
* Bài 1: ( Cột 4: Dành cho HSK- G )
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài vào SGK
- Nhận xét - sửa sai
- HS hát 1 bài
- Đọc bảng cộng,trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét
- Thực hiện
- Làm vào vở - nêu kết quả
4 , 6 ,10 , 5 , 4 , 10
Trang 12* Bài 2: ( Phần 2: Dành cho HSK- G )
* Bài 3: ( Dòng 2, 3: Dành cho HSK- G )
*Bài 4: Cho HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết cả 2 tổ có bao nhiêu bạn ta làm
phép tính gì ?
- Nêu yêu cầu bài toán
- Thực hiện làm vào SGK
- Nêu kết quả - nhận xét
- Nêu YC
- Điền dấu vào bảng lớp
- Nhận xét
- Tổ 1 có 6 bạn , tổ 2 có 4 bạn
- Hỏi 2 tổ có bao nhiêu bạn
- Làm phép tính cộng
6 + 4 = 10
4 Củng cố dặn dò:
a Trò chơi: HS lên bảng thi đọc tiếp sức bảng cộng, trừ trong PV 10
b GV nhận xét giờ
c Dặn dò: Về nhà ôn lại bài
Tự nhiên và xã hội BÀI 16: Hoạt động ở lớp
I Mục tiêu :
*Giúp học sinh biết :
- Kể đợc một số hoạt động học tập ở lớp
- Có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động lớp học
- Hợp tác và chia sẻ các bạn trong lớp
- Lấy chứng cứ 2 ở nhận xột 4 từ học sinh số 1 đến 28
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên: Hình trong SGK, phiếu bài tập
2.Học sinh: Sách TN - XH
III các hoạt động dạy học chủ yếu :
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Em học ở lớp nào, trờng nào ?
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Hoạt động 1: Quan sát tranh.( HSK- G:
Nêu đợc các HĐ học tập khác ngoài hình vẽ
SGK)
+ Mục tiêu : Biết các hoạt động học tập ở
lớp và mối quan hệ giữa GV và HS, HS với
HS trong từng hoạt động học tập
+ TH:
- GV cho HS nói với bạn về các hoạt động
sau khi quan sát tranh bài 16
- HS hát 1 bài
- Nhiều em nêu - nhận xét
- HS quan sát tranh