-Hươáng dẫn học sinh gắn: liếp.-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng liếp.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng liếp.. -Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có iêp *Hoạt động 1: Luyện đọc.. -Nhận
Trang 1TUẦN 20
Ngày soạn: 24/1/2004 Ngày dạy: Thứ hai/26/1/2004
-Học sinh dọc và viết được iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp
-Nhận ra các tiếng có vần iêp - ươp Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết bài: ip – up (Dũng, Vỹ, Thảo, Thùy, Thông)
-Đọc bài SGK (Thắng)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: iêp
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: iêp
-Hướng dẫn HS gắn vần iêp
-Hướng dẫn HS phân tích vần iêp
-Hướng dẫn HS đánh vần vần iêp
-Đọc: iêp
Vần iêpCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần iêp có âm đôi iê đứng trước, âm pđứng sau: Cá nhân
iê – pờ – iêp: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2-Hươáng dẫn học sinh gắn: liếp.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
liếp
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
liếp
-Đọc: liếp
-Treo tranh giới thiệu: tấm liếp
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ươp
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ươp
-Hướng dẫn HS gắn vần ươp
-Hướng dẫn HS phân tích vần ươp
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ươp
-Đọc: ươp
-Hướng dẫn HS gắn tiếng mướp
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng mướp
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng mướp
-Đọc: mướp
-Treo tranh giới thiệu: giàn mướp
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
giàn mướp
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
iêp – ươp – tấm liếp - giàn mướp
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
rau diếp ướp cá
tiếp nối nườm nượp
Giảng từ
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng liếp có âm l đứng trước, vần iêpđứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê.lờ – iêp – liêp – sắc – liếp: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ươp
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ươp có âm đôi ươ đứng trước, âm
p đứng sau: cá nhân
ươ – pờ – ươp: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng mướp có âm m đứng trước, vần ươp đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ơ:cá nhân
mờ – ươp – mươp – sắc – mướp: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
2 – 3 em đọc
Trang 3-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có iêp
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu bài ứng dụng
-Đọc bài ứng dụng:
Nhanh tay thì được
Chậm tay thì thua
Chân giậm giả vờ
Cướp cờ mà chạy
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Bố em làm nghề gì?
H: Mẹ em làm nghề gì?
-Nêu lại chủ đề: Nghề nghiệp của cha
mẹ
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK
diếp, tiếp, ướp, nườm
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ươp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Người cấy lúa, cô giáo, giảng bài, thợ hồ xây nhà, bác sĩ khám bệnh
Tự trả lời
Tự trả lời
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 4PHÉP CỘNG DẠNG 14+3
I/ Mục tiêu:
-Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
-Tập cộng nhẩm (dạng 14+3)
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tính nhanh, chính xác
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Các bó chục que tính và các que tính rời
-Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách
III/Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Anh, Phương)
-Gắn mẫu vật 20 ngôi sao
+Gọi học sinh gắn số tương ứng (20)
H: 20 gọi là mấy chục (2 chục)
H: 2 chục bằng mấy đơn vị? (20 đơn vị)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm
tính cộng dạng 14+3
a/ Cho học sinh lấy 14 que tính (gồm 1
chục và 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3
que tính nữa
H: Có tất cả bao nhiêu que tính?
b/ Cho học sinh đặt bó 1 chục que tính
qua bên trái và 4 que tính rời qua bên
phải
-Thể hiện trên bảng
-Có 1 bó chục Viết 1 ở cột chục; 4
que rời viết ở cột đơn vị
-Cho học sinh lấy thêm 3 que tính nữa
rồi đặt dưới 4 que tính rời
-Thể hiện ở trên bảng:
+Thêm 3 que tính rời, viết dưới 4 ở cột
đơn vị
G: Muốn biết có tất cả bao nhiêu que
Lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời, rồi lấy thêm 3 que tính nữa
14 que tính
Làm theo
Làm theo
Lắng nghe
Trang 5tính, ta gộp 4 que tính rời với 3 que
tính rời được 7 que tính rời Có 1 bó
chục và 7 que tính rời là 17 que tính
c/ Hướng dẫn cách đặt tính
+Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Cho học sinh luyện tập cách
cộng
Bài 2: Cho học sinh tính nhẩm Lưu ý:
Một số cộng với 0 cũng bằng chình số
Trang 6Ngày soạn: 25/1/2004 Ngày dạy: Thứ ba/ 27/1/2004
HỌC VẦN
ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc viết chắc chắn những vần kết thúc bằng p đã học
-Nhận biết các vần kết thúc bằng p trong các tiếng Đoc được từ, câu ứng dụng.-Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện: Ngỗng và Tép
II/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết bài: iêp – ươp
-Giáo viên ghi vào góc bảng
-Giáo viên treo bảng ôn
-Hướng dẫn học sinh ghép âm thành
vần
-Giáo viên viết vào bảng ôn
*Đọc từ ứng dụng:
Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
-Giáo viên đọc mẫu
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con
đón tiếp ấp trứng
-Lưu ý các nét nối
op – ap – ăp – âp – ôp – ơp – ep – êp – ip – up – iêp – up
Cá nhân
Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành vần
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
2 – 3 em đọc
Đánh vần tiếng, đọc từ
Cá nhân, lớp
Hát múa
Trang 7-Nhận xét, sửa sai.
-Đọc từ vừa viết
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng
-Đọc bài ứng dụng
-Treo tranh:
-> Giới thiệu bài ứng dụng:
Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm
Con tép lim dim
Trong chùm rễ cỏ
Con cua áo đỏ
Cắt cỏ trên bờ
Con cá múa cờ
Đẹp ơi là đẹp
-Giáo viên đọc mẫu
*Hoạt động 2: Luyện viết
đón tiếp – ấp trứng
-Lưu ý cách ngồi, cách cầm bút
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Kể chuyện: Ngỗng và
Tép
-Yêu cầu học sinh đọc tiêu đề chuyện
-Dẫn vào câu chuyện
-Kể diễn cảm lần 1
-Kể có kèm tranh lần 2
*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong
sách giáo khoa
LớpHát múa
Cá nhân, lớp
Cá nhân: 2 em
Nhận biết vần có tiếng kết thúc bằng
p (chép, tép, đẹp)
Cá nhân, nhóm, lớp
Viết vở tập viết
Hát múa
Thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài.Đại diện nhóm kể đúng tình tiết tranh đã thể hiện
Trang 8-Giáo viên: Mẫu vật.
-Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
-Cho học sinh tập diễn đạt:
+2 cộng 3 bằng 5 Viết 5
+Hạ 1 Viết 1
+12 cộng 3 bằng 15 (12 + 3 = 15)
Bài 2: Cho học sinh nhẩm theo cách
thuận tiện nhất
15 + 1 = ? Mười lăm cộng 1 bằng
mười sáu
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2:
Bài 3: Hướng dẫn học sinh làm từ trái
sang phải và ghi kết quả cuối cùng
Nêu yêu cầu
Làm vào sách giáo khoa
Trao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu
Làm vào sách giáo khoa
Trao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu
Làm vào sách giáo khoa
Trang 910 + 1 + 3 = ?
-Nhẩm:
+Mười cộng một bằng mười một
+Mười một cộng ba bằng mười bốn
-Viết: 10 + 1 + 3 = 14
Bài 4: Cho học sinh nhẩm tìm kết quả
của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng
đó với số đã cho là kết quả của phép
cộng
Trao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu
Làm vào sách giáo khoa
Trao đổi, sửa bài
-HS viết đúng: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
-Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế
-GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
-GV: mẫu chữ, trình bày bảng
-HS: vở, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-HS viết bảng lớp: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà.3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: bập
bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa,
giúp đỡ, ướp cá
Nhắc đề
Trang 10-GV giảng từ.
-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ
*Hoạt động 2: Viết bảng con
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
-Bập bênh: Điểm đặt bút nằm trên
đường kẻ ngang 2 Viết chữ bê (b),
lia bút viết chữ a, nối nét viết chữ p,
lia bút viết dấu mũ trên chữ a, lia bút
viết dấu nặng dưới chữ ơ Cách 1 chữ
o Viết chữ bê (b), nối nét viết chữ e,
nối nét viết chữ en nờ (n), nối nét
viết chữ hát (h), lia bút viết dấu mũ
trên chữ e
-Tương tự hướng dẫn viết từ: lợp nhà,
xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá
-Hướng dẫn HS viết bảng con: lợp
nhà, xinh đẹp
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3 : viết bài vào vở
-Hướng dẫn viết vào vở
-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết
cá nhân , cả lớpTheo dõi và nhắc cách viết
Viết bảng con
Hát múa Lấy vở , viết bài
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhân xét
-Nhắc nhở những em viết sai
5/ Dặn dò:
-Dặn HS về tập rèn chữ
Ngày soạn: 26/1/2004 Ngày dạy: Thứ tư/ 28/1/2004
Trang 11-Nhận ra các tiếng có vần oe - oa Đọc được từ, câu ứng dụng.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quí nhất
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách giáo khoa, vở
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng (Tài, Sơn, Vương, Vỹ, My)-Đọc bài SGK (Tâm, Hà)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: oa
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oa
-Hướng dẫn HS gắn vần oa
-Hướng dẫn HS phân tích vần oa
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oa
-Đọc: oa
-Hươáng dẫn học sinh gắn: họa
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
họa
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
họa
-Đọc: họa
-Treo tranh giới thiệu: họa sĩ
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: oe
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oe
-Hướng dẫn HS gắn vần oe
-Hướng dẫn HS phân tích vần oe
-So sánh:
Vần oaCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần oa có âm o đứng trước, âm a đứngsau: Cá nhân
o – a – oa : cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng họa có âm h đứng trước, vần oađứng sau, dấu nặng đánh dưới âm o.hờ – oa – hoa – nặng – họa: cá nhân.Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần oe
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần oe có âm o đứng trước, âm e đứng sau: cá nhân
So sánh
Trang 12+Giống: o đầu.
+Khác: a – e sau
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oe
-Đọc: oe
-Hướng dẫn HS gắn tiếng xòe
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng xòe
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng xòe
-Đọc: xòe
-Treo tranh giới thiệu: múa xòe
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ
múa xòe
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
oa – oe – họa sĩ - múa xòe
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
sách giáo khoa chích chòe
hòa bình mạnh khỏe
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu
-H: Tranh vẽ gì?
-Đọc câu ứng dụng:
Hoa ban xòe cánh trắng
o – e – oe : cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng xòe có âm x đứng trước, vần oe đứng sau, dấu huyền đánh trên âm o: cá nhân
xờ – oe – xoe – huyền – xòe: cá nhân,lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
2 – 3 em đọckhoa, chòe, hòa, khỏe
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
Hoa ban, hoa hồng
2 em đọc
Trang 13Lan tươi màu nắng vàng
Cành hồng khoe nụ thấm
Bay làn hương dịu dàng
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Sức khỏe là vốn quí nhất
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Tập thể dục để làm gì?
H: Tập thể dục lúc nào là tốt nhất?
H: Sau khi ngủ dậy em có tập thể dục
không?
-Nêu lại chủ đề: Sức khỏe là vốn quí
nhất
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK
Nhận biết tiếng có oa – oe
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Các bạn đang tập thể dục
Có sức khỏe tốt
Buổi sáng sau khi ngủ dậy
Tự trả lời
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
-Học sinh thực hiện lễ phép vâng lời thầy cô giáo
II/ Chuẩn bị:
Trang 14-Giáo viên:Tranh.
-Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Ngân, Khanh, Khôi)
H: Cần làm gì khi gặp thầy cô giáo? (Chào hỏi lễ phép)
H: Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy cô giáo? (Cần đưa hoặc nhận bằng 2 tay)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Làm bài tập 3
-Cho 1 số học sinh kể trước lớp
-Cho cả lớp trao đổi
-Kể 1 – 2 tấm gương của các bạn
trong lớp, trường
-Sau mỗi câu chuyện, cả lớp nhận xét
H: Bạn nào trong chuyện đã lễ phép,
vâng lời thầy cô giáo?
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Làm bài tập 4
-Chia nhóm và nêu yêu cầu
H: Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ
phép, vâng lời thầy cô giáo?
-Kết luận: Khi bạn em chưa vâng lời,
lễ phép với thầy cô giáo em nên nhắc
nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không
Các nhóm thảo luận
Đại diện nhóm trình bày
Cả lớp trao đổi, nhận xét
Nhắc lại
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi về chủ đề: Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
-Gọi học sinh đọc 2 câu thơ:
Thầy cô như thể mẹ cha
Vâng lời, lễ phép mới là trò ngoan
5/ Dặn dò:
-Về ôn bài
_
Trang 15THỦ CÔNG
GẤP CÁI QUẠT (T2)
I/ Mục tiêu:
-Học sinh biết cách gấp cái quạt
-Học sinh gấp được cái quạt bằng giấy
-Giáo dục học sinh rèn tính thẩm mĩ, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Mẫu vật
-Học sinh: 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, vở, hồ dán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ:
-Học sinh lấy dụng cụ để trên bàn
-Giáo viên kiểm tra
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Cho học sinh nhắc lại
qui trình gấp cái ví
*Hoạt động 2: Thực hành
-Nhắc học sinh khi gấp cần chú ý:
+Khi gấp tiếp 2 mép ví vào trong 2
mép ví phải sát đường dấu giữa,
không gấp lệch, không gấp chồng lên
nhau
+Khi đặt ra mặt sau, để giấy nằm
ngang, gấp 2 phần ngoài vào
-Chú ý: Gấp đều, cân đối với chiều
dài và chiều ngang của ví
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Dạy dán vào vở
-Gợi ý học sinh trang trí bên ngoài ví
cho đẹp
-Hướng dẫn học sinh dán vào vở
Bước 1: Lấy đường dấu giữa.Bước 2: Gấp 2 mép ví
Bước 3: Gấp túi ví
Thực hành
Hát múa
Trang trí bên ngoài ví
Dán vào vở
Trang 16Ngày soạn: 27/1/2004 Ngày dạy: Thứ năm/ 29/1/2004
HỌC VẦN
OAI – OAY
I/ Mục tiêu:
-Học sinh dọc và viết được oai, oay, điện thoại, gió xoáy
-Nhận ra các tiếng có vần oai - oay Đọc được từ, câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết bài: oa – oe (Vỹ, Lâm, Thảo, My, Dũng, Thùy)
-Đọc bài SGK (Sơn, Tiên)
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: oai
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oai
-Hướng dẫn HS gắn vần oai
-Hướng dẫn HS phân tích vần oai
-Hướng dẫn HS đánh vần vần oai
Vần oaiCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần oai có âm đôi oa đứng trước, âm iđứng sau: Cá nhân
oa – i - oai: cá nhân, nhóm, lớp