1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 20

27 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hươáng dẫn học sinh gắn: liếp.-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng liếp.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng liếp.. -Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có iêp *Hoạt động 1: Luyện đọc.. -Nhận

Trang 1

TUẦN 20

Ngày soạn: 24/1/2004 Ngày dạy: Thứ hai/26/1/2004

-Học sinh dọc và viết được iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp

-Nhận ra các tiếng có vần iêp - ươp Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: ip – up (Dũng, Vỹ, Thảo, Thùy, Thông)

-Đọc bài SGK (Thắng)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: iêp

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: iêp

-Hướng dẫn HS gắn vần iêp

-Hướng dẫn HS phân tích vần iêp

-Hướng dẫn HS đánh vần vần iêp

-Đọc: iêp

Vần iêpCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần iêp có âm đôi iê đứng trước, âm pđứng sau: Cá nhân

iê – pờ – iêp: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 2

-Hươáng dẫn học sinh gắn: liếp.

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

liếp

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

liếp

-Đọc: liếp

-Treo tranh giới thiệu: tấm liếp

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ươp

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: ươp

-Hướng dẫn HS gắn vần ươp

-Hướng dẫn HS phân tích vần ươp

-Hướng dẫn HS đánh vần vần ươp

-Đọc: ươp

-Hướng dẫn HS gắn tiếng mướp

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng mướp

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng mướp

-Đọc: mướp

-Treo tranh giới thiệu: giàn mướp

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :

giàn mướp

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

iêp – ươp – tấm liếp - giàn mướp

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

rau diếp ướp cá

tiếp nối nườm nượp

Giảng từ

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng liếp có âm l đứng trước, vần iêpđứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê.lờ – iêp – liêp – sắc – liếp: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ươp

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ươp có âm đôi ươ đứng trước, âm

p đứng sau: cá nhân

ươ – pờ – ươp: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng mướp có âm m đứng trước, vần ươp đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ơ:cá nhân

mờ – ươp – mươp – sắc – mướp: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọc

Trang 3

-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có iêp

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu bài ứng dụng

-Đọc bài ứng dụng:

Nhanh tay thì được

Chậm tay thì thua

Chân giậm giả vờ

Cướp cờ mà chạy

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Bố em làm nghề gì?

H: Mẹ em làm nghề gì?

-Nêu lại chủ đề: Nghề nghiệp của cha

mẹ

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

diếp, tiếp, ướp, nườm

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có ươp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Người cấy lúa, cô giáo, giảng bài, thợ hồ xây nhà, bác sĩ khám bệnh

Tự trả lời

Tự trả lời

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 4

PHÉP CỘNG DẠNG 14+3

I/ Mục tiêu:

-Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

-Tập cộng nhẩm (dạng 14+3)

-Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tính nhanh, chính xác

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Các bó chục que tính và các que tính rời

-Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách

III/Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Anh, Phương)

-Gắn mẫu vật 20 ngôi sao

+Gọi học sinh gắn số tương ứng (20)

H: 20 gọi là mấy chục (2 chục)

H: 2 chục bằng mấy đơn vị? (20 đơn vị)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm

tính cộng dạng 14+3

a/ Cho học sinh lấy 14 que tính (gồm 1

chục và 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3

que tính nữa

H: Có tất cả bao nhiêu que tính?

b/ Cho học sinh đặt bó 1 chục que tính

qua bên trái và 4 que tính rời qua bên

phải

-Thể hiện trên bảng

-Có 1 bó chục Viết 1 ở cột chục; 4

que rời viết ở cột đơn vị

-Cho học sinh lấy thêm 3 que tính nữa

rồi đặt dưới 4 que tính rời

-Thể hiện ở trên bảng:

+Thêm 3 que tính rời, viết dưới 4 ở cột

đơn vị

G: Muốn biết có tất cả bao nhiêu que

Lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời, rồi lấy thêm 3 que tính nữa

14 que tính

Làm theo

Làm theo

Lắng nghe

Trang 5

tính, ta gộp 4 que tính rời với 3 que

tính rời được 7 que tính rời Có 1 bó

chục và 7 que tính rời là 17 que tính

c/ Hướng dẫn cách đặt tính

+Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Cho học sinh luyện tập cách

cộng

Bài 2: Cho học sinh tính nhẩm Lưu ý:

Một số cộng với 0 cũng bằng chình số

Trang 6

Ngày soạn: 25/1/2004 Ngày dạy: Thứ ba/ 27/1/2004

HỌC VẦN

ÔN TẬP

I/ Mục tiêu:

-Học sinh đọc viết chắc chắn những vần kết thúc bằng p đã học

-Nhận biết các vần kết thúc bằng p trong các tiếng Đoc được từ, câu ứng dụng.-Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện: Ngỗng và Tép

II/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: iêp – ươp

-Giáo viên ghi vào góc bảng

-Giáo viên treo bảng ôn

-Hướng dẫn học sinh ghép âm thành

vần

-Giáo viên viết vào bảng ôn

*Đọc từ ứng dụng:

Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn

-Giáo viên đọc mẫu

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con

đón tiếp ấp trứng

-Lưu ý các nét nối

op – ap – ăp – âp – ôp – ơp – ep – êp – ip – up – iêp – up

Cá nhân

Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành vần

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

2 – 3 em đọc

Đánh vần tiếng, đọc từ

Cá nhân, lớp

Hát múa

Trang 7

-Nhận xét, sửa sai.

-Đọc từ vừa viết

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng

-Đọc bài ứng dụng

-Treo tranh:

-> Giới thiệu bài ứng dụng:

Cá mè ăn nổi

Cá chép ăn chìm

Con tép lim dim

Trong chùm rễ cỏ

Con cua áo đỏ

Cắt cỏ trên bờ

Con cá múa cờ

Đẹp ơi là đẹp

-Giáo viên đọc mẫu

*Hoạt động 2: Luyện viết

đón tiếp – ấp trứng

-Lưu ý cách ngồi, cách cầm bút

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Kể chuyện: Ngỗng và

Tép

-Yêu cầu học sinh đọc tiêu đề chuyện

-Dẫn vào câu chuyện

-Kể diễn cảm lần 1

-Kể có kèm tranh lần 2

*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong

sách giáo khoa

LớpHát múa

Cá nhân, lớp

Cá nhân: 2 em

Nhận biết vần có tiếng kết thúc bằng

p (chép, tép, đẹp)

Cá nhân, nhóm, lớp

Viết vở tập viết

Hát múa

Thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài.Đại diện nhóm kể đúng tình tiết tranh đã thể hiện

Trang 8

-Giáo viên: Mẫu vật.

-Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

-Cho học sinh tập diễn đạt:

+2 cộng 3 bằng 5 Viết 5

+Hạ 1 Viết 1

+12 cộng 3 bằng 15 (12 + 3 = 15)

Bài 2: Cho học sinh nhẩm theo cách

thuận tiện nhất

15 + 1 = ? Mười lăm cộng 1 bằng

mười sáu

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2:

Bài 3: Hướng dẫn học sinh làm từ trái

sang phải và ghi kết quả cuối cùng

Nêu yêu cầu

Làm vào sách giáo khoa

Trao đổi, sửa bài

Nêu yêu cầu

Làm vào sách giáo khoa

Trao đổi, sửa bài

Nêu yêu cầu

Làm vào sách giáo khoa

Trang 9

10 + 1 + 3 = ?

-Nhẩm:

+Mười cộng một bằng mười một

+Mười một cộng ba bằng mười bốn

-Viết: 10 + 1 + 3 = 14

Bài 4: Cho học sinh nhẩm tìm kết quả

của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng

đó với số đã cho là kết quả của phép

cộng

Trao đổi, sửa bài

Nêu yêu cầu

Làm vào sách giáo khoa

Trao đổi, sửa bài

-HS viết đúng: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá

-Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế

-GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

-GV: mẫu chữ, trình bày bảng

-HS: vở, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-HS viết bảng lớp: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà.3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: bập

bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa,

giúp đỡ, ướp cá

Nhắc đề

Trang 10

-GV giảng từ.

-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ

*Hoạt động 2: Viết bảng con

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

-Bập bênh: Điểm đặt bút nằm trên

đường kẻ ngang 2 Viết chữ bê (b),

lia bút viết chữ a, nối nét viết chữ p,

lia bút viết dấu mũ trên chữ a, lia bút

viết dấu nặng dưới chữ ơ Cách 1 chữ

o Viết chữ bê (b), nối nét viết chữ e,

nối nét viết chữ en nờ (n), nối nét

viết chữ hát (h), lia bút viết dấu mũ

trên chữ e

-Tương tự hướng dẫn viết từ: lợp nhà,

xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá

-Hướng dẫn HS viết bảng con: lợp

nhà, xinh đẹp

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3 : viết bài vào vở

-Hướng dẫn viết vào vở

-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết

cá nhân , cả lớpTheo dõi và nhắc cách viết

Viết bảng con

Hát múa Lấy vở , viết bài

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhân xét

-Nhắc nhở những em viết sai

5/ Dặn dò:

-Dặn HS về tập rèn chữ

Ngày soạn: 26/1/2004 Ngày dạy: Thứ tư/ 28/1/2004

Trang 11

-Nhận ra các tiếng có vần oe - oa Đọc được từ, câu ứng dụng.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quí nhất

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách giáo khoa, vở

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng (Tài, Sơn, Vương, Vỹ, My)-Đọc bài SGK (Tâm, Hà)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: oa

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: oa

-Hướng dẫn HS gắn vần oa

-Hướng dẫn HS phân tích vần oa

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oa

-Đọc: oa

-Hươáng dẫn học sinh gắn: họa

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

họa

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

họa

-Đọc: họa

-Treo tranh giới thiệu: họa sĩ

-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: oe

-H: Đây là vần gì?

-Phát âm: oe

-Hướng dẫn HS gắn vần oe

-Hướng dẫn HS phân tích vần oe

-So sánh:

Vần oaCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần oa có âm o đứng trước, âm a đứngsau: Cá nhân

o – a – oa : cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng họa có âm h đứng trước, vần oađứng sau, dấu nặng đánh dưới âm o.hờ – oa – hoa – nặng – họa: cá nhân.Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần oe

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần oe có âm o đứng trước, âm e đứng sau: cá nhân

So sánh

Trang 12

+Giống: o đầu.

+Khác: a – e sau

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oe

-Đọc: oe

-Hướng dẫn HS gắn tiếng xòe

-Hướng dẫn HS phân tích tiếng xòe

-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng xòe

-Đọc: xòe

-Treo tranh giới thiệu: múa xòe

-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ

múa xòe

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

oa – oe – họa sĩ - múa xòe

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

sách giáo khoa chích chòe

hòa bình mạnh khỏe

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1

-Treo tranh giới thiệu câu

-H: Tranh vẽ gì?

-Đọc câu ứng dụng:

Hoa ban xòe cánh trắng

o – e – oe : cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng xòe có âm x đứng trước, vần oe đứng sau, dấu huyền đánh trên âm o: cá nhân

xờ – oe – xoe – huyền – xòe: cá nhân,lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

HS viết bảng con

2 – 3 em đọckhoa, chòe, hòa, khỏe

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Hoa ban, hoa hồng

2 em đọc

Trang 13

Lan tươi màu nắng vàng

Cành hồng khoe nụ thấm

Bay làn hương dịu dàng

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Sức khỏe là vốn quí nhất

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Tập thể dục để làm gì?

H: Tập thể dục lúc nào là tốt nhất?

H: Sau khi ngủ dậy em có tập thể dục

không?

-Nêu lại chủ đề: Sức khỏe là vốn quí

nhất

*Hoạt động 4: HS đọc bài trong SGK

Nhận biết tiếng có oa – oe

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Các bạn đang tập thể dục

Có sức khỏe tốt

Buổi sáng sau khi ngủ dậy

Tự trả lời

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

-Học sinh thực hiện lễ phép vâng lời thầy cô giáo

II/ Chuẩn bị:

Trang 14

-Giáo viên:Tranh.

-Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Ngân, Khanh, Khôi)

H: Cần làm gì khi gặp thầy cô giáo? (Chào hỏi lễ phép)

H: Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy cô giáo? (Cần đưa hoặc nhận bằng 2 tay)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Làm bài tập 3

-Cho 1 số học sinh kể trước lớp

-Cho cả lớp trao đổi

-Kể 1 – 2 tấm gương của các bạn

trong lớp, trường

-Sau mỗi câu chuyện, cả lớp nhận xét

H: Bạn nào trong chuyện đã lễ phép,

vâng lời thầy cô giáo?

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Làm bài tập 4

-Chia nhóm và nêu yêu cầu

H: Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ

phép, vâng lời thầy cô giáo?

-Kết luận: Khi bạn em chưa vâng lời,

lễ phép với thầy cô giáo em nên nhắc

nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không

Các nhóm thảo luận

Đại diện nhóm trình bày

Cả lớp trao đổi, nhận xét

Nhắc lại

4/ Củng cố:

-Chơi trò chơi về chủ đề: Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

-Gọi học sinh đọc 2 câu thơ:

Thầy cô như thể mẹ cha

Vâng lời, lễ phép mới là trò ngoan

5/ Dặn dò:

-Về ôn bài

_

Trang 15

THỦ CÔNG

GẤP CÁI QUẠT (T2)

I/ Mục tiêu:

-Học sinh biết cách gấp cái quạt

-Học sinh gấp được cái quạt bằng giấy

-Giáo dục học sinh rèn tính thẩm mĩ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Mẫu vật

-Học sinh: 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, vở, hồ dán

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

-Học sinh lấy dụng cụ để trên bàn

-Giáo viên kiểm tra

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Cho học sinh nhắc lại

qui trình gấp cái ví

*Hoạt động 2: Thực hành

-Nhắc học sinh khi gấp cần chú ý:

+Khi gấp tiếp 2 mép ví vào trong 2

mép ví phải sát đường dấu giữa,

không gấp lệch, không gấp chồng lên

nhau

+Khi đặt ra mặt sau, để giấy nằm

ngang, gấp 2 phần ngoài vào

-Chú ý: Gấp đều, cân đối với chiều

dài và chiều ngang của ví

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Dạy dán vào vở

-Gợi ý học sinh trang trí bên ngoài ví

cho đẹp

-Hướng dẫn học sinh dán vào vở

Bước 1: Lấy đường dấu giữa.Bước 2: Gấp 2 mép ví

Bước 3: Gấp túi ví

Thực hành

Hát múa

Trang trí bên ngoài ví

Dán vào vở

Trang 16

Ngày soạn: 27/1/2004 Ngày dạy: Thứ năm/ 29/1/2004

HỌC VẦN

OAI – OAY

I/ Mục tiêu:

-Học sinh dọc và viết được oai, oay, điện thoại, gió xoáy

-Nhận ra các tiếng có vần oai - oay Đọc được từ, câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết bài: oa – oe (Vỹ, Lâm, Thảo, My, Dũng, Thùy)

-Đọc bài SGK (Sơn, Tiên)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: oai

H: Đây là vần gì?

-Phát âm: oai

-Hướng dẫn HS gắn vần oai

-Hướng dẫn HS phân tích vần oai

-Hướng dẫn HS đánh vần vần oai

Vần oaiCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần oai có âm đôi oa đứng trước, âm iđứng sau: Cá nhân

oa – i - oai: cá nhân, nhóm, lớp

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w