1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 2 tuan 15 chuan moi

38 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Chuyện Bó Đũa
Tác giả Trần Thị Phơng
Người hướng dẫn Trần Thị Phơng
Trường học Trường Tiểu học Nhân Chính
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu: TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò GV đọc diễn cảm toànbài HS quan sát, nêu nội dung b

Trang 1

- Kiến thức: Hiểu nghĩa của các từ mới và từ quan trọng: chia lẻ, hợp lại, đoàn kết,

đùm bọc Hiểu ý nghĩa của truyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà

phải đoàn kết, thơng yêu nhau

- Kĩ năng: Đọc trơn toàn bài Nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết

đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật

- Thái độ: HS biết thơng yêu và đoàn kết với anh chị em của mình

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của thày: Tranh minh hoạ, bảng phụ, phấn màu

- Chuẩn bị của trò: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng

HĐ của thầy HĐ của trò

2.1 GVđọc mẫu: Lời kể chậm rãi,

nhẹ nhàng, lời giảng giải của ngời

GV đọc diễn cảm toànbài

HS quan sát, nêu nội dung bức tranh

1 HS nhắc lại tên bài

HS nghe và đọc thầm theo

HS đọc tiếp nối 1 lợt

5 HS đọc tiếp nốiCả lớp đọc đồng thanh

HS đọc tiếp nối lần 1

Trang 2

và một túi tiền trên bàn,/ rồi gọi

các con,/ cả trai,/ gái,/ dâu,/ rể lại

và bảo: // Ai bẻ gãy đợc bó đũa

này thì cha thởng cho túi tiền.//

+ Ngời cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi

thong thả/ bẻ gãy từng chiếc một

cách dễ dàng//

+Nh thế là các con đều thấy rằng/

chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thì

Câu hỏi phụ: Thấy các con không

thơng yêu nhau, ông cụ làm gì?

Câu 2: Tại sao bốn ngời con không

GV nêu yêu cầu

GV theo dõi, đánh giá

GV chốt ý

GV nhận xét, dặn dò

1 - 2 HS đọcCả lớp đọc đồng thanh

1 HS đọc chú giải SGK

HS đọc tiếp nối lần 2Các nhóm, tổ đọc tiếp nối

Các nhóm, CN thi đọc từng đoạn, cả bàiCả lớp nhận xét

HS đọc thầm bài

HS trả lời

2 - 3 nhóm thi đọcCả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay

2 –3 HS trả lời

HS nghe

I V Rút kinh nghiệm bài dạy:

……… ………

Trang 3

- Kiến thức: Hiểu nội dung các mẩu nhắn tin Nắm đợc cách viết nhắn tin

- Kĩ năng: Đọc trơn hai mẩu nhắn tin Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Giọng đọc thân mật.

- Thái độ: HS có ý thức viết nhắn tin khi cần thiết

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của thày: Mẩu giấy nhỏ, bảng phụ, phấn màu

- Chuẩn bị của trò: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng

HĐ của thầy HĐ của trò

GV đọc diễn cảm toànbài

HS quan sát, nêu nội dung bức tranh

HS nghe và đọc thầm theo

HS đọc tiếp nối 1 lợt

5 HS đọc tiếp nốiCả lớp đọc đồng thanh

HS đọc tiếp nối 1 lợt

1 - 2 HS đọcCả lớp đọc đồng thanh

Trang 4

1phút

+ Em nhớ quét nhà, / học thuộc

lòng hai khổ thơ/ và làm ba bài

tập toán chị đã đánh dấu //

+ Mai đi học ,/ bạn nhớ mang

quyển bài hát cho tớ mợn nhé //

c) Đọc từng mẩu nhắn tin trong

nhóm

d) Thi đọc giữa đại diện các nhóm

3- Hớng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1: Những ai nhắn tin cho

Linh? Nhắn tin bằng cách nào?

Câu 2: Vì sao chị Nga và Hà phải

nhắn tin cho Linh bằng cách ấy?

Câu 3: Chị Nga nhắn Linh những

gì?

Câu 4: Hà nhắn Linh những gì?

Câu 5: Em hãy viết nhắn tin cho

chị biết cô Phúc mợn xe mà em

sắp phải đi học

C – Củng cố, dặn dò:

+ Bài hôm nay giúp các em hiểu gì

về cách viết nhắn tin?

- - Nhận xét tiết học

- - Yêu cầu HS thực hành viết

tin nhắn

GV nhận xét

GV theo dõi

GV đánh giá

GV hỏi

GV hớng dẫn

GV khen HS biết viết nhắn tin

GV hỏi

GV nhận xét, dặn dò

Các nhóm, tổ đọc tiếp nối

Các cá nhân thi đọc từng mẩu nhắn tin Cả lớp nhận xét

HS đọc thầm từng mẩu nhắn tin

HS trả lời

HS viết tin nhắn

HS tiếp nối nhau đọc bài

Cả lớp nhận xét

HS trả lời

HS nghe

I V Rút kinh nghiệm bài dạy:

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 5

- Kiến thức: Chép lại chính xác, trình bày đúng khổ 2 của bài thơ Tiếng võng kêu.

- Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt : l/n, i/iê, ăt/ăc.

- Thái độ: Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của thày: Bảng phụ, phấn màu

- Chuẩn bị của trò: Vở nháp, vở chính tả, vở BT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng

HĐ của thầy HĐ của trò

b) Học sinh chép bài vào vở

c) Chấm, chữa bài

HS nghe

1 - 2 HS nhắc lại đầu bài

1 - 2 HS đọc

HS trả lời

2 HS viết bảng lớpCả lớp viết vở nháp

HS chépHọc sinh chữa lỗi bằng

Trang 6

1phút

3- Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2:

a) Điền l hay n

ấp lánh , ặng nề , anh lợi ,

óng nảy

C – Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS kiểm tra lại, sửa hết lỗi

trong bài chép và các bài tập chính

tả

GV chấm bài 5 -7 em, nhận xét

GV chọn bài phần a

GV theo dõi

GV chốt lời giải đúng

GV nhận xét, dặn dò bút chì 1 HS đọc yêu cầu của bài 2 HS làm bài trên bảng Cả lớp làm bài vào vở Cả lớp nhận xét Cả lớp chữa bài HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 7

- Kĩ năng: Luyện tập viết đúng một số những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n, i/iê, ăt/ăc.

- Thái độ: Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của thày: Bảng phụ, phấn màu, giấy khổ to, bút dạ

- Chuẩn bị của trò: Vở nháp, vở chính tả, vở BT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng

HĐ của thầy HĐ của trò

4phút

1phút

22phút

A - Bài cũ:

- Nhận xét bài Quà của bố

- Tập viết các tiếng bắt đầu bằng

r/d/gi hoặc có thanh hỏi /thanh

HS nghe

1 - 2 HS nhắc lại đầu bài

1 - 2 HS đọc

HS trả lời

2 HS viết bảng lớp

Trang 8

1phút

chuyện, cởi ra.

b) Học sinh viết bài vào vở

c) Chấm, chữa bài

3- Hớng dẫn làm bài tập chính tả

3.1.Bài tập 2:

a) Điền l hay n

ên bảng , ên ngời , ăn o , o

lắng

3.2.Bài tập 3:

a) Phân biệt l hay n

ông bà nội, lạnh, lạ

C – Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, khen ngợi HS

làm bài đúng

- Dặn HS về nhà tìm thêm những từ

có âm đầu l/n, âm giữa vần i/iê

hoặc vần ăt/ăc

GV đọc

GV đọc soát lỗi

GV chấm bài 5 -7 em, nhận xét

GV chọn bài phần a

GV theo dõi

GV chốt lời giải đúng

GV chọn bài phần a

GV theo dõi

GV chốt lời giải đúng

GV nhận xét, dặn dò

Cả lớp viết vở nháp

HS viết bài Học sinh chữa lỗi bằng bút chì

1 HS đọc yêu cầu của bài

HS làm bài vào vở

2 HS làm trên giấy khổ to

HS làm bài trên giấy dán kết quả

Cả lớp nhận xét

1 HS đọc yêu cầu của bài

2 HS làm trên bảng phụ Các HS khác làm vở Cả lớp nhận xét

2 HS đọc lại bài

HS nghe

I V Rút kinh nghiệm bài dạy:

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 9

chấm hỏi

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Kiến thức: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì? Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm,

dấu chấm hỏi

- Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự tìm hiểu mở rộng vốn từ của mình

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của thày: Phiếu khổ to, bút dạ, bảng phụ, phấn màu

- Chuẩn bị của trò: Vở BT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động dạy học

chủ yếu

PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò

yêu giữa anh chị em

GV nêu yêu cầu

GV cho điểm

GV nêu mục đích, yêucầu của tiết học, ghi bảng

1 HS đọc yêu cầu

2 HS làm trên bảng phụCả lớp làm vào VBT

Trang 10

2.2 Bài tập 2: ( miệng) - Đặt câu theo mẫu : Ai làm gì ? Anh khuyên bảo em Chị chăm sóc em Em chăm sóc chị Chị em trông nom nhau Anh em giúp đỡ nhau 2.3 Bài tập 3: ( viết) Điền dấu chấm hoặc hỏi chấm vào đoạn văn sau : - Con xin mẹ tờ giấy để con viết th cho bạn Hà - Nhng con đã biết viết đâu - Không sao , mẹ ạ ! Bạn Hà cũng cha biết đọc + Truyện này buồn cời ở chỗ nào? C – Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học, khen ngợi, động viên HS học tốt, có cố gắng GV hớng dẫn chữa bài, kết luận bài làm đúng GV phát bút dạ và phiếu khổ to GV chốt lời giải đúng GV phát bút dạ và phiếu khổ to GV theo dõi GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng GV chốt GV nhận xét, dặn dò HS nhận xét 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm HS làm bài theo nhóm Các nhóm dán bài lên bảng, đọc kết quả Cả lớp nhận xét 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm lại 4 HS làm giấy khổ to HS làm bài vào VBT HS làm bài trên giấy dán kết quả lên bảng Cả lớp nhận xét 2 HS đọc lại truyện vui HS nêu HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 11

đổi giọng kể cho hợp với nội dung.

- Kĩ năng: Lắng nghe bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

- Thái độ: HS biết thơng yêu và đoàn kết với anh chị em của mình

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của thày: Tranh phóng to, phấn màu

- Chuẩn bị của trò: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng

HĐ của thầy HĐ của trò

a) Kể từng đoạn theo tranh :

Tranh 1: Hai ngời con cãi nhau

Ngời cha rất buồn

Tranh 2: Ông cụ dùng bó đũa để

GVnêu yêu cầu

GV nhận xét, cho

điểm

GV nêu mục đích, yêucầu của tiết học, ghi bảng

1 HS đọc yêu cầu

HS quan sát tranh

1 HS nêu nội dung từng

Trang 12

dạy các con

Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bó

đũa mà không đợc

Tranh 4: Ông cụ bẻ gãy từng chiếc

một cách dễ dàng

Tranh 5: Những ngời con hiểu ra

lời khuyên của ngời cha

b) Phân vai , dựng lại câu chuyện

C – Củng cố, dặn dò:

- - Nhận xét tiết học, nhắc HS

ghi nhớ lời khuyên của câu chuyện

- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho

ngời thân

GV nhận xét

Gv theo dõi, giúp đỡ

GV theo dõi

GV đánh giá

GV nêu yêu cầu

GV theo dõi

GV nhận xét nchung

GV nhận xét, dặn dò

tranh

1 HS kể mẫu tranh 1

HS kể chuyện trong nhóm

Đại diện các nhóm thi kể

Cả lớp nhận xét

Các nhóm tự phân vai Các nhóm kể trớc lớp Cả lớp nhận xét Cả lớp nhận xét bình chọn các bạn, các nhóm kể chuyện hay nhất

HS nghe

I V Rút kinh nghiệm bài dạy:

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 13

- Kiến thức: Quan sát tranh, trả lời đúng các câu hỏi về nội dung tranh

- Kĩ năng: Viết đợc một mẩu nhắn tin ngắn gọn, đủ ý

- Thái độ: HS có ý thức thực hành việc gọi điện

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của thày: Tranh minh hoạ, phấn màu

- Chuẩn bị của trò: Vở BT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng

HĐ của thầy HĐ của trò

GV đa tranh

GV theo dõi

2 HS đọc lại đoạn văn ngắn viết về gia đình

HS nghe

1 - 2 HS nhắc lại đầu bài

1 HS đọc yêu cầu

HS quan sát tranh và

đọc thầm câu hỏi

HS tập kể theo từng tranh

Trang 14

c) Tóc bạn nh thế nào?

d) Bạn mặc bộ quần áo nh thế

nào?

2.2 Bài tập 2: ( viết)

- Viết nhắn tin cho mẹ khi bà nội

đến đón đi chơi nhng không có ai

ở nhà

C – Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhớ

thực hành viết nhắn tin

GV đánh giá

GV giúp HS nắm vững yêu cầu, viết ngắn gọn, đủ ý

GV đánh giá

GV nhận xét, dặn dò

4 - 5 HS kể trớc lớp Cả lớp nhận xét và bình chọn

1 HS đọc yêu cầu

HS viết bài vào vở

4 - 5 HS đọc bài viết Cả lớp bình chọn

HS nghe

I V Rút kinh nghiệm bài dạy:

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 16

- Chuẩn bị của thày: Mẫu chữ M ,bảng phụ, phấn màu.

- Chuẩn bị của trò: Vở tập viết, bảng con, phấn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động dạy học

chủ yếu

PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò

+ Chữ cao mấy li, gồm mấy đờng kẻ

ngang? Đợc viết bởi mấy nét?

- Cách viết:

+ Nét 1: ĐB trên ĐK 2, viết nét móc từ

dới lên, lợn sang phải, DB ở ĐK 6

+ Nét 2: từ điểm DB của nét 1, đổi

chiều bút, viết một nét thẳng đứng

xuống ĐK 1

+ Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiều

bút, viết một nét thẳng xiên (hơi lợn ở

GV treo chữ mẫu

GV hỏi

GV chỉ chữ mẫu và miêu tả

GV hớng dẫn cách viết

HS nghe

2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

HS nghe

1 - 2 HS nhắc lại đầu bài

HS quan sát

HS trả lời

HS quan sát

HS quan sát

Trang 17

11

2’

1’

- GV viết mẫu chữ M

b) Hớng dẫn HS viết trên bảng con

3 - Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

a) Giới thiệu câu ứng dụng

+ Nói đi đôi với làm

b) Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:

+ Chữ M, g, l và y cao mấy li?

+ Chữ t cao mấy li?

+ Những chữ còn lại cao mấy li?

+ Dấu thanh đợc đặt ở đâu?

+ Các chữ viết cách nhau một khoảng

bằng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ Miệng

c) Hớng dẫn HS viết chữ Miệng vào

bảng con

4 - Hớng dẫn HS viết vở tập viết:

+ 1 dòng chữ M cỡ vừa, 2 dòng chữ

M cỡ nhỏ

+ 1 dòng chữ Miệng cỡ vừa, 1 dòng

chữ Miệng cỡ nhỏ

+ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ

5 - Chấm chữa bài

C – Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài tập viết

GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết

GV nhận xét, uốn nắn

GV chốt

GV hỏi

GV vừa viết vừa nhắc

HS lu ý nét móc của chữ M nối với nét

hất của chữ i

GV nhận xét, uốn nắn GV nêu yêu cầu viết GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu, kém GV chấm 5 - 7 bài GV nhận xét bài viết của HS GV nhận xét, dặn dò HS quan sát 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con HS đọc câu ứng dụng: Miệng nói tay làm HS nêu HS trả lời HS nghe 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con HS viết bài vào vở HS nghe HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 18

- Kĩ năng: Giúp HS vận dụng các phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán.

- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của thày: Bảng phụ, phấn màu

- Chuẩn bị của trò: Vở, SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động

dạy học chủ yếu

PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò

HS nghe

1 - 2 HS nhắc lại đầu bài

1 HS nêu cách làm

3 HS lần lợt vừa viết

Trang 19

45 75

- 9 - 6

+Khi tính ta bắt đầu tính từ hàng nào trớc? Bài tập 2: Tìm X X + 9 = 27 7 + X = 35 …

X = 27 + 9 X = 35 - 7 X = 36 X = 28 + Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế nào? Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? Bài tập 3: Vẽ hình theo mẫu + Hình mẫu gồm những hình gì ghép lại với nhau? C – Củng cố, dặn dò: - Chơi trò chơi : Ôn lại các phép tính trừ - Nhận xét tiết học GV theo dõi GV nhận xét, cho điểm GV chốt GV theo dõi GV cho điểm GV chốt GV hỏi GV hớng dẫn GV cho điểm GV hớng dẫn GV nhận xét, dặn dò 1 HS đọc đề bài Cả lớp làm bài 5 HS chữa miệng HS nhận xét HS nêu 1 HS đọc đề Cả lớp làm bài 3 HS làm trên bảng HS nhận xét HS nêu 1 HS đọc đề bài 1 HS trả lời 1 HS làm bảng Cả lớp làm vở HS nhận xét HS chơi HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 20

- Kĩ năng: Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính (đặt tính rồi tính).

- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của thày: Bảng phụ, phấn màu

- Chuẩn bị của trò: Vở, SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

TG Nội dung các hoạt động

dạy học chủ yếu

PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò

GV chốt lại cách tính và

đặt tính

GV nêu yêu cầu

4 HS làm bảng Cả lớp làm nháp

HS nghe

1 - 2 HS nhắc lại đầu bài

1 HS nêu cách làm

3 HS lần lợt vừa viết vừa nêu cách tính

2 – 3 HS đọc lại các

Trang 21

2

Bài tập 1: Tính

85 55 …

- 27 - 18

+ Khi tính ta bắt đầu tính từ hàng nào trớc? Bài tập 2: Số? - 6 - 10

86

Bài tập 3: + Đề bài cho biết gì? Đề bài hỏi gì? Tóm tắt Bà: 65 tuổi Mẹ kém bà: 27 tuổi Mẹ: … tuổi? Giải Tuổi của mẹ năm nay là 65 - 27 = 38 ( tuổi) Đáp số: 38 tuổi + Đây là dạng toán gì ? C – Củng cố, dặn dò: + Nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính ? - Nhận xét tiết học GV theo dõi GV cho điểm GV chốt GV theo dõi GV cho điểm GV hỏi GV theo dõi GV cho điểm GV chốt GV chốt GV nhận xét, dặn dò 1 HS đọc đề bài HS tự làm 5 HS chữa miệng HS nhận xét HS trả lời 1 HS đọc đề HS làm bài 4 HS làm bài trên bảng HS nhận xét 1 HS đọc đề HS nêu 1 HS tóm tắt 1 HS làm trên bảng Cả lớp làm vở HS nhận xét HS nêu HS nêu HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Ngày đăng: 04/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - GA lop 2 tuan 15 chuan moi
Bảng con (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w