Các hoạt động dạy học chủ yếu: TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò GV đọc diễn cảm toànbài HS quan sát, nêu nội dung b
Trang 1- Kiến thức: Hiểu nghĩa của các từ mới và từ quan trọng: chia lẻ, hợp lại, đoàn kết,
đùm bọc Hiểu ý nghĩa của truyện: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà
phải đoàn kết, thơng yêu nhau
- Kĩ năng: Đọc trơn toàn bài Nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết
đọc phân biệt giọng kể và giọng nhân vật
- Thái độ: HS biết thơng yêu và đoàn kết với anh chị em của mình
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Tranh minh hoạ, bảng phụ, phấn màu
- Chuẩn bị của trò: SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
2.1 GVđọc mẫu: Lời kể chậm rãi,
nhẹ nhàng, lời giảng giải của ngời
GV đọc diễn cảm toànbài
HS quan sát, nêu nội dung bức tranh
1 HS nhắc lại tên bài
HS nghe và đọc thầm theo
HS đọc tiếp nối 1 lợt
5 HS đọc tiếp nốiCả lớp đọc đồng thanh
HS đọc tiếp nối lần 1
Trang 2và một túi tiền trên bàn,/ rồi gọi
các con,/ cả trai,/ gái,/ dâu,/ rể lại
và bảo: // Ai bẻ gãy đợc bó đũa
này thì cha thởng cho túi tiền.//
+ Ngời cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi
thong thả/ bẻ gãy từng chiếc một
cách dễ dàng//
+Nh thế là các con đều thấy rằng/
chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thì
Câu hỏi phụ: Thấy các con không
thơng yêu nhau, ông cụ làm gì?
Câu 2: Tại sao bốn ngời con không
GV nêu yêu cầu
GV theo dõi, đánh giá
GV chốt ý
GV nhận xét, dặn dò
1 - 2 HS đọcCả lớp đọc đồng thanh
1 HS đọc chú giải SGK
HS đọc tiếp nối lần 2Các nhóm, tổ đọc tiếp nối
Các nhóm, CN thi đọc từng đoạn, cả bàiCả lớp nhận xét
HS đọc thầm bài
HS trả lời
2 - 3 nhóm thi đọcCả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
2 –3 HS trả lời
HS nghe
I V Rút kinh nghiệm bài dạy:
……… ………
Trang 3- Kiến thức: Hiểu nội dung các mẩu nhắn tin Nắm đợc cách viết nhắn tin
- Kĩ năng: Đọc trơn hai mẩu nhắn tin Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Giọng đọc thân mật.
- Thái độ: HS có ý thức viết nhắn tin khi cần thiết
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Mẩu giấy nhỏ, bảng phụ, phấn màu
- Chuẩn bị của trò: SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
GV đọc diễn cảm toànbài
HS quan sát, nêu nội dung bức tranh
HS nghe và đọc thầm theo
HS đọc tiếp nối 1 lợt
5 HS đọc tiếp nốiCả lớp đọc đồng thanh
HS đọc tiếp nối 1 lợt
1 - 2 HS đọcCả lớp đọc đồng thanh
Trang 41phút
+ Em nhớ quét nhà, / học thuộc
lòng hai khổ thơ/ và làm ba bài
tập toán chị đã đánh dấu //
+ Mai đi học ,/ bạn nhớ mang
quyển bài hát cho tớ mợn nhé //
c) Đọc từng mẩu nhắn tin trong
nhóm
d) Thi đọc giữa đại diện các nhóm
3- Hớng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1: Những ai nhắn tin cho
Linh? Nhắn tin bằng cách nào?
Câu 2: Vì sao chị Nga và Hà phải
nhắn tin cho Linh bằng cách ấy?
Câu 3: Chị Nga nhắn Linh những
gì?
Câu 4: Hà nhắn Linh những gì?
Câu 5: Em hãy viết nhắn tin cho
chị biết cô Phúc mợn xe mà em
sắp phải đi học
C – Củng cố, dặn dò:
+ Bài hôm nay giúp các em hiểu gì
về cách viết nhắn tin?
- - Nhận xét tiết học
- - Yêu cầu HS thực hành viết
tin nhắn
GV nhận xét
GV theo dõi
GV đánh giá
GV hỏi
GV hớng dẫn
GV khen HS biết viết nhắn tin
GV hỏi
GV nhận xét, dặn dò
Các nhóm, tổ đọc tiếp nối
Các cá nhân thi đọc từng mẩu nhắn tin Cả lớp nhận xét
HS đọc thầm từng mẩu nhắn tin
HS trả lời
HS viết tin nhắn
HS tiếp nối nhau đọc bài
Cả lớp nhận xét
HS trả lời
HS nghe
I V Rút kinh nghiệm bài dạy:
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 5- Kiến thức: Chép lại chính xác, trình bày đúng khổ 2 của bài thơ Tiếng võng kêu.
- Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt : l/n, i/iê, ăt/ăc.
- Thái độ: Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Bảng phụ, phấn màu
- Chuẩn bị của trò: Vở nháp, vở chính tả, vở BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
b) Học sinh chép bài vào vở
c) Chấm, chữa bài
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại đầu bài
1 - 2 HS đọc
HS trả lời
2 HS viết bảng lớpCả lớp viết vở nháp
HS chépHọc sinh chữa lỗi bằng
Trang 61phút
3- Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2:
a) Điền l hay n
ấp lánh , ặng nề , anh lợi ,
óng nảy
C – Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS kiểm tra lại, sửa hết lỗi
trong bài chép và các bài tập chính
tả
GV chấm bài 5 -7 em, nhận xét
GV chọn bài phần a
GV theo dõi
GV chốt lời giải đúng
GV nhận xét, dặn dò bút chì 1 HS đọc yêu cầu của bài 2 HS làm bài trên bảng Cả lớp làm bài vào vở Cả lớp nhận xét Cả lớp chữa bài HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 7- Kĩ năng: Luyện tập viết đúng một số những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n, i/iê, ăt/ăc.
- Thái độ: Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Bảng phụ, phấn màu, giấy khổ to, bút dạ
- Chuẩn bị của trò: Vở nháp, vở chính tả, vở BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
4phút
1phút
22phút
A - Bài cũ:
- Nhận xét bài Quà của bố
- Tập viết các tiếng bắt đầu bằng
r/d/gi hoặc có thanh hỏi /thanh
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại đầu bài
1 - 2 HS đọc
HS trả lời
2 HS viết bảng lớp
Trang 81phút
chuyện, cởi ra.
b) Học sinh viết bài vào vở
c) Chấm, chữa bài
3- Hớng dẫn làm bài tập chính tả
3.1.Bài tập 2:
a) Điền l hay n
ên bảng , ên ngời , ăn o , o
lắng
3.2.Bài tập 3:
a) Phân biệt l hay n
ông bà nội, lạnh, lạ
C – Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, khen ngợi HS
làm bài đúng
- Dặn HS về nhà tìm thêm những từ
có âm đầu l/n, âm giữa vần i/iê
hoặc vần ăt/ăc
GV đọc
GV đọc soát lỗi
GV chấm bài 5 -7 em, nhận xét
GV chọn bài phần a
GV theo dõi
GV chốt lời giải đúng
GV chọn bài phần a
GV theo dõi
GV chốt lời giải đúng
GV nhận xét, dặn dò
Cả lớp viết vở nháp
HS viết bài Học sinh chữa lỗi bằng bút chì
1 HS đọc yêu cầu của bài
HS làm bài vào vở
2 HS làm trên giấy khổ to
HS làm bài trên giấy dán kết quả
Cả lớp nhận xét
1 HS đọc yêu cầu của bài
2 HS làm trên bảng phụ Các HS khác làm vở Cả lớp nhận xét
2 HS đọc lại bài
HS nghe
I V Rút kinh nghiệm bài dạy:
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 9chấm hỏi
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Kiến thức: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì? Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm,
dấu chấm hỏi
- Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự tìm hiểu mở rộng vốn từ của mình
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Phiếu khổ to, bút dạ, bảng phụ, phấn màu
- Chuẩn bị của trò: Vở BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động dạy học
chủ yếu
PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò
yêu giữa anh chị em
GV nêu yêu cầu
GV cho điểm
GV nêu mục đích, yêucầu của tiết học, ghi bảng
1 HS đọc yêu cầu
2 HS làm trên bảng phụCả lớp làm vào VBT
Trang 10
2.2 Bài tập 2: ( miệng) - Đặt câu theo mẫu : Ai làm gì ? Anh khuyên bảo em Chị chăm sóc em Em chăm sóc chị Chị em trông nom nhau Anh em giúp đỡ nhau 2.3 Bài tập 3: ( viết) Điền dấu chấm hoặc hỏi chấm vào đoạn văn sau : - Con xin mẹ tờ giấy để con viết th cho bạn Hà - Nhng con đã biết viết đâu - Không sao , mẹ ạ ! Bạn Hà cũng cha biết đọc + Truyện này buồn cời ở chỗ nào? C – Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học, khen ngợi, động viên HS học tốt, có cố gắng GV hớng dẫn chữa bài, kết luận bài làm đúng GV phát bút dạ và phiếu khổ to GV chốt lời giải đúng GV phát bút dạ và phiếu khổ to GV theo dõi GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng GV chốt GV nhận xét, dặn dò HS nhận xét 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm HS làm bài theo nhóm Các nhóm dán bài lên bảng, đọc kết quả Cả lớp nhận xét 1 HS đọc yêu cầu Cả lớp đọc thầm lại 4 HS làm giấy khổ to HS làm bài vào VBT HS làm bài trên giấy dán kết quả lên bảng Cả lớp nhận xét 2 HS đọc lại truyện vui HS nêu HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 11đổi giọng kể cho hợp với nội dung.
- Kĩ năng: Lắng nghe bạn kể chuyện; nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
- Thái độ: HS biết thơng yêu và đoàn kết với anh chị em của mình
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Tranh phóng to, phấn màu
- Chuẩn bị của trò: SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
a) Kể từng đoạn theo tranh :
Tranh 1: Hai ngời con cãi nhau
Ngời cha rất buồn
Tranh 2: Ông cụ dùng bó đũa để
GVnêu yêu cầu
GV nhận xét, cho
điểm
GV nêu mục đích, yêucầu của tiết học, ghi bảng
1 HS đọc yêu cầu
HS quan sát tranh
1 HS nêu nội dung từng
Trang 12dạy các con
Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bó
đũa mà không đợc
Tranh 4: Ông cụ bẻ gãy từng chiếc
một cách dễ dàng
Tranh 5: Những ngời con hiểu ra
lời khuyên của ngời cha
b) Phân vai , dựng lại câu chuyện
C – Củng cố, dặn dò:
- - Nhận xét tiết học, nhắc HS
ghi nhớ lời khuyên của câu chuyện
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho
ngời thân
GV nhận xét
Gv theo dõi, giúp đỡ
GV theo dõi
GV đánh giá
GV nêu yêu cầu
GV theo dõi
GV nhận xét nchung
GV nhận xét, dặn dò
tranh
1 HS kể mẫu tranh 1
HS kể chuyện trong nhóm
Đại diện các nhóm thi kể
Cả lớp nhận xét
Các nhóm tự phân vai Các nhóm kể trớc lớp Cả lớp nhận xét Cả lớp nhận xét bình chọn các bạn, các nhóm kể chuyện hay nhất
HS nghe
I V Rút kinh nghiệm bài dạy:
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 13- Kiến thức: Quan sát tranh, trả lời đúng các câu hỏi về nội dung tranh
- Kĩ năng: Viết đợc một mẩu nhắn tin ngắn gọn, đủ ý
- Thái độ: HS có ý thức thực hành việc gọi điện
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Tranh minh hoạ, phấn màu
- Chuẩn bị của trò: Vở BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng
HĐ của thầy HĐ của trò
GV đa tranh
GV theo dõi
2 HS đọc lại đoạn văn ngắn viết về gia đình
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại đầu bài
1 HS đọc yêu cầu
HS quan sát tranh và
đọc thầm câu hỏi
HS tập kể theo từng tranh
Trang 14c) Tóc bạn nh thế nào?
d) Bạn mặc bộ quần áo nh thế
nào?
2.2 Bài tập 2: ( viết)
- Viết nhắn tin cho mẹ khi bà nội
đến đón đi chơi nhng không có ai
ở nhà
C – Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, yêu cầu HS nhớ
thực hành viết nhắn tin
GV đánh giá
GV giúp HS nắm vững yêu cầu, viết ngắn gọn, đủ ý
GV đánh giá
GV nhận xét, dặn dò
4 - 5 HS kể trớc lớp Cả lớp nhận xét và bình chọn
1 HS đọc yêu cầu
HS viết bài vào vở
4 - 5 HS đọc bài viết Cả lớp bình chọn
HS nghe
I V Rút kinh nghiệm bài dạy:
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 16- Chuẩn bị của thày: Mẫu chữ M ,bảng phụ, phấn màu.
- Chuẩn bị của trò: Vở tập viết, bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động dạy học
chủ yếu
PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò
+ Chữ cao mấy li, gồm mấy đờng kẻ
ngang? Đợc viết bởi mấy nét?
- Cách viết:
+ Nét 1: ĐB trên ĐK 2, viết nét móc từ
dới lên, lợn sang phải, DB ở ĐK 6
+ Nét 2: từ điểm DB của nét 1, đổi
chiều bút, viết một nét thẳng đứng
xuống ĐK 1
+ Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiều
bút, viết một nét thẳng xiên (hơi lợn ở
GV treo chữ mẫu
GV hỏi
GV chỉ chữ mẫu và miêu tả
GV hớng dẫn cách viết
HS nghe
2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại đầu bài
HS quan sát
HS trả lời
HS quan sát
HS quan sát
Trang 1711
’
2’
1’
- GV viết mẫu chữ M
b) Hớng dẫn HS viết trên bảng con
3 - Hớng dẫn viết câu ứng dụng:
a) Giới thiệu câu ứng dụng
+ Nói đi đôi với làm
b) Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:
+ Chữ M, g, l và y cao mấy li?
+ Chữ t cao mấy li?
+ Những chữ còn lại cao mấy li?
+ Dấu thanh đợc đặt ở đâu?
+ Các chữ viết cách nhau một khoảng
bằng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ Miệng
c) Hớng dẫn HS viết chữ Miệng vào
bảng con
4 - Hớng dẫn HS viết vở tập viết:
+ 1 dòng chữ M cỡ vừa, 2 dòng chữ
M cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ Miệng cỡ vừa, 1 dòng
chữ Miệng cỡ nhỏ
+ 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
5 - Chấm chữa bài
C – Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài tập viết
GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết
GV nhận xét, uốn nắn
GV chốt
GV hỏi
GV vừa viết vừa nhắc
HS lu ý nét móc của chữ M nối với nét
hất của chữ i
GV nhận xét, uốn nắn GV nêu yêu cầu viết GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu, kém GV chấm 5 - 7 bài GV nhận xét bài viết của HS GV nhận xét, dặn dò HS quan sát 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con HS đọc câu ứng dụng: Miệng nói tay làm HS nêu HS trả lời HS nghe 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con HS viết bài vào vở HS nghe HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 18- Kĩ năng: Giúp HS vận dụng các phép trừ đã học để làm tính và giải bài toán.
- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Bảng phụ, phấn màu
- Chuẩn bị của trò: Vở, SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động
dạy học chủ yếu
PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại đầu bài
1 HS nêu cách làm
3 HS lần lợt vừa viết
Trang 1945 75
- 9 - 6
+Khi tính ta bắt đầu tính từ hàng nào trớc? Bài tập 2: Tìm X X + 9 = 27 7 + X = 35 …
X = 27 + 9 X = 35 - 7 X = 36 X = 28 + Muốn tìm số hạng cha biết ta làm thế nào? Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? Bài tập 3: Vẽ hình theo mẫu + Hình mẫu gồm những hình gì ghép lại với nhau? C – Củng cố, dặn dò: - Chơi trò chơi : Ôn lại các phép tính trừ - Nhận xét tiết học GV theo dõi GV nhận xét, cho điểm GV chốt GV theo dõi GV cho điểm GV chốt GV hỏi GV hớng dẫn GV cho điểm GV hớng dẫn GV nhận xét, dặn dò 1 HS đọc đề bài Cả lớp làm bài 5 HS chữa miệng HS nhận xét HS nêu 1 HS đọc đề Cả lớp làm bài 3 HS làm trên bảng HS nhận xét HS nêu 1 HS đọc đề bài 1 HS trả lời 1 HS làm bảng Cả lớp làm vở HS nhận xét HS chơi HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 20- Kĩ năng: Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính (đặt tính rồi tính).
- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị của thày: Bảng phụ, phấn màu
- Chuẩn bị của trò: Vở, SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động
dạy học chủ yếu
PP, HT tổ chức các HĐ dạy học tơng ứng HĐ của thầy HĐ của trò
GV chốt lại cách tính và
đặt tính
GV nêu yêu cầu
4 HS làm bảng Cả lớp làm nháp
HS nghe
1 - 2 HS nhắc lại đầu bài
1 HS nêu cách làm
3 HS lần lợt vừa viết vừa nêu cách tính
2 – 3 HS đọc lại các
Trang 21’
2
Bài tập 1: Tính
85 55 …
- 27 - 18
+ Khi tính ta bắt đầu tính từ hàng nào trớc? Bài tập 2: Số? - 6 - 10
86
Bài tập 3: + Đề bài cho biết gì? Đề bài hỏi gì? Tóm tắt Bà: 65 tuổi Mẹ kém bà: 27 tuổi Mẹ: … tuổi? Giải Tuổi của mẹ năm nay là 65 - 27 = 38 ( tuổi) Đáp số: 38 tuổi + Đây là dạng toán gì ? C – Củng cố, dặn dò: + Nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính ? - Nhận xét tiết học GV theo dõi GV cho điểm GV chốt GV theo dõi GV cho điểm GV hỏi GV theo dõi GV cho điểm GV chốt GV chốt GV nhận xét, dặn dò 1 HS đọc đề bài HS tự làm 5 HS chữa miệng HS nhận xét HS trả lời 1 HS đọc đề HS làm bài 4 HS làm bài trên bảng HS nhận xét 1 HS đọc đề HS nêu 1 HS tóm tắt 1 HS làm trên bảng Cả lớp làm vở HS nhận xét HS nêu HS nêu HS nghe I V Rút kinh nghiệm bài dạy: ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………