1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 2 tuan 15 ( 3 cot )

25 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán 100 trừ đi một số
Tác giả Vũ Thị Thiết
Trường học Trường Tiểu học Yên Lương
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Yên Lương
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 871 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Trò chơi- GV phổ biến luật chơi: Trả lời câu hỏitheo nội dung bài học - Nếu tổ em trực nhật em sẽ … - … , thì em sẽ quét lớp, xáo vếtbẩn trên tường.. - Nếu bạn Lan ăn quà xo

Trang 1

- Thực hành tính trừ dạng “100 trừ đi một số” (trong đó có tính nhẩm với trường hợp

100 trừ đi một số tròn chục có hai chữ số, tính viết và giải toán)

- Nhận xét cho điểm

- Trong giờ học hôm nay các em

sẽ học cách thực hiện phép trừdạng 100 trừ đi một số Ghi đầubài

- Có 100 que tính, bớt đi 36 que

tính Hỏi còn bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết còn bao nhiêu quetính ta làm thế nào ?

- Gọi HS lên bảng đặt tính vàthực hiện phép tính 100 – 36 HSlàm bài vào bảng con

- Nêu cách làm

- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện

- Có 100 que tính, bớt đi 5 quetính Hỏi còn bao nhiêu que tính ?

- Muốn biết còn bao nhiêu quetính ta làm thế nào ?

- Gọi HS lên bảng đặt tính vàthực hiện phép tính 100 – 5 HSlàm bài vào bảng con

- Nêu cách làm

- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện

- Yêu cầu HS làm bài

* Trừ từ phải sang trái - 3HSnhắc lại cách thực hiện

* Viết 100 rồi viết 5 xuốngdưới

* Trừ từ phải sang trái : 0không trừ được 5, lấy 10 trừ

5 bằng 5, viết 5, nhớ 1, 0không trừ được cho 1, lấy 10trừ 1 bằng 9, viết 9, nhớ 1, 1trừ 1 bằng 0 viết 0

- 3HS nhắc lại cách thựchiện

- HS làm bài, 2HS lên bảnglàm

- NhËn xÐt bài bạn làmđúng / sai

Trang 2

100 – 40 Vậy : 100 – 20 = 80

100 - 10

- Gọi HS đọc yờu cầu của bài

- Yờu cầu HS làm bài

- Nhận xột bài làm của bạn

- Nờu cỏch nhẩm tứng phộp tớnh ?

- Nờu cỏch đặt tớnh và thực hiệnphộp tớnh dạng 100 – 8, 100 – 36

- Nhận xột tiết học

- 2HS lờn bảng làm bài trảlời

- 1HS đọc đề bài

- HS làm bài, 1HS đọc chữabài

- bạn làm đỳng / sai

- 4 HS trả lời

TẬP ĐỌC: HAI ANH EM

I Mục tiêu

- Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi hợp lý sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ dài

- Biết đọc phõn biệt lời kể chuyện với ý nghĩ của hai nhõn vật : người em và người anh

- Nắm được nghĩa cỏc từ mới Hiểu nghĩa cỏc từ đó chỳ giải

- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện : ca ngợi tỡnh anh em – anh em yờu thương, lo lắng cho nhau, nhường nhịn cho nhau

II Đồ dựng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Cỏc hoạt động dạy - học:

+Đọc nối đoạn kết hợp luyện đọc

từ khó:

- Hướng dẫn đọc đỳng: nghĩ, rấtđỗi ngạc nhiờn

- GV đọc

b) Đọc từng đoạn trước lớp:

- 2 HS đọc lại bài “Nhắn tin” và

trả lời cõu hỏi

- HS nối tiếp nhau đọc

- HS luyện phát âm

- HS nối tiếp nhau đọc từngđoạn trong bài

Trang 3

hơi đúng:

- Nghĩ vậy, / người em ra đồng lấy lúa của mình / bỏ thêm vào phần của anh.//

-Thế rồi / người anh ra đồng lấy lúa của mình / bỏ thêm vào phần của em.//

- GV giúp HS hiểu nghĩa các từmới

c) Đọc từng đoạn trong nhóm.

-Người em nghĩ gì và làm gì?

2) Người anh nghĩ gì và đã làmgì?

3)Mỗi người cho thế nào là côngbằng?

GV: Vì thương yêu nhau, quantâm đến nhau nên hai anh em đềunghĩ ra lí do để giải thích sự côngbằng, chia phần nhiều cho ngườikhác

4)Hãy nói một câu về tình cảmcủa hai anh em

- Hướng dẫn HS đọc truyện theophân vai

Nhận xét dặn dò

Nhắc nhở HS biết nhường nhịn,yêu thương anh chị em

- Họ chia lúa thành hai đốngbằng nhau để ở ngoài đồng

- Người em nghĩ:“ Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần

của anh ấy cũng bằng phần mìnhthì không công bằng.”

- Người anh nghĩ: “Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của ta cũng phần lúa của chú ấy thì thật không công bằng.” Nghĩ

vậy, anh ra đồng lấy lúa củamình bỏ thêm vào phần em

- Anh hiểu công bằng là chia cho

em nhiều hơn vì em sống mộtmình vất vả Em hiểu công bằng

là chia cho anh nhiều hơn vì anhcòn phải nuôi vợ con

HS tự phát biểu

Các nhóm HS tự phân vai thiđọc toàn chuyện

- HS nhận xét

Trang 4

thứ 3 ngày 30 tháng 11 năm 2010

Đạo đức: GIệế GèN TRệễỉNG LễÙP SAẽCH ẹEẽP (Tieỏt 2 )

I.Muùc tieõu :

- Bieỏt moọt soỏ bieồu hieọn cuù theồ cuỷa vieọc giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp

- Bieỏt vỡ sao phaỷi giửừ gỡn trửoứng lụựp saùch ủeùp

- HS bieỏt tửùc haứnh laứm ủeùp trửụứng lụựp haứng ngaứy baống nhửừng vieọc laứm cuù theồ

- Giaựo duùc hoùc sinh coự yự thửực giửừ gỡn trửụứng lụựp saùch ủeùp , baứo veọ moõi trửụứng

II.Chuaồn bũ :

-GV: tỡnh huoỏng , troứ chụi –Duùng cuù laứm veọ sinh

-HS: Vụỷ BT Xem trửụực noọi dung caõu chuyeọn vaứ caực baứi taọp 4,5,6

III Caực hoaùt ủoọng :

1.Baứi cuừ: (5’)

2.

Giụựi thieọu baứi : 1'

3.Phaựt trieồn caực hoaùt

- Tỡnh huoỏng 1: Mai vaứ Ancuứng laứm trửùc nhaọt Mai ủũnh ủoồraực qua cửỷa soồ lụựp hoùc cho tieọn

An seừ …

- Tỡnh huoỏng 2: Nam ruỷ Haứ:

“Mỡnh cuứng veừ hỡnh ẹoõ reõ monleõn tửụứng ủi” Haứ seừ …

- Tỡnh huoỏng 3: Thửự baỷy, nhaứtrửụứng toồ chửực troàng caõy, troànghoa trong saõn trửụứng maứ boỏ laùihửựa cho Long ủi chụi coõng vieõn

Long seừ…

- GV cho caực nhoựm thaỷo luaọn

- Mụứi ủaùi dieọn caực nhoựm leõnxửỷ lớ tỡnh huoỏng

ẹoà duứng daùy hoùc: Duùng cuù

laứm veọ sinh

- GV toồ chửực cho HS quan saựt xungquanh lụựp vaứ nhaọn xeựt xem lụựpmỡnh ủaừ saùch, ủaừ ủeùp chửa

- Yeõu caàu caực nhoựm thửùc haứnh xeỏpdoùn laùi lụựp hoùc cho saùch cho ủeùp

-Haựt

- Khoõng vửựt raực bửứa baừi Khoõng boõi baồn leõn tửụứng Luoõn keõ baứn gheỏ ngayngaộn

Hs laộng nghe ẹaùi dieọn nhoựm leõn boỏcthaờm tỡnh huoỏng

-ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnhbaứy vaứ saộm vai tỡnh huoỏngủoự

- Caực nhoựm khaực boồ sung

Trang 5

Hoạt động 3: Trò chơi

- GV phổ biến luật chơi: Trả lời câu hỏitheo nội dung bài học

- Nếu tổ em trực nhật em sẽ …

- … , thì em sẽ quét lớp, xáo vếtbẩn trên tường

- … Nếu em lỡi tay dây bẩnmực ra bàn …

- Nếu bạn Lan ăn quà xong vứtrác ra sân trường

- …thì em nhắc bạn bỏ rác vàothùng rác đúng nơi qui đinh

- GV nhận xét đánh giá

 hỏi đáp

Hoạt động 4: - Em hãy nêu những việc em đã làm

để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- GV nhận xét –tuyên dương những

em làm nhiều việc tốt để giữ gìntrường lớp sạch đẹp

- Cho HS đọc câu ghi n

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Giữ trật tự vệ sinh nơicông cộng

HS nêu cảm tưởng sau khilảm xong công việc

HS lắng nghe luật chơi Mỗi nhóm cử 4 bạn lênthăm gia trò chơi

HS nhận xét

Trường em , em quý emyêuGiữ cho sạch đẹp sớm chiềukhông quên

HS nêu :bỏ rác đúng nơiqui định , không khạc nhổbừa bãi , đi tiêu đi tiểuđúng nơi qui định

KỂ CHUYỆN: HAI ANH EM

I M ụ c tiªu :

1 Rèn kĩ năng nĩi:

- Kể được từng phần và tồn bộ câu chuyện theo gợi ý

- Biết tưởng tượng những chi tiết khơng cĩ trong truyện (ý nghĩ của người anh vàngười em khi gặp nhau trện cánh đồng)

2 Rèn kĩ năng nghe:

Cĩ khả năng theo dõi bạn kể Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết các gợi ý a,b,c,d (diễn biến của câu chuyện)

- §/C :Bá kĨ toµn bé c©u chuyƯn

Trang 6

III Các hoạt động dạy - học chñ yÕu:

Néi dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Kể trong nhóm

-Kể trước lớp

GV nhận xét

.- GV giải thích: truyện chỉ nói

hai anh em bắt gặp nhau trênđồng, hiểu ra mọi chuyện, ômchầm lấy nhau, không nói họnghĩ gì lúc ấy Nhiệm vụ của cácem: đoán nói ý nghĩ của hai anh

- 2 HS tiếp nối nhau kể lại hoàn

chỉnh Câu chuyện bó đũa.

- Lắng nghe

1HS đọc yêu cầu

HS kể từng đoạn câu chuyệntheo gợi ý tóm tắt (kể trongnhóm)

-Đại diện các nhóm thi kể từngđoạn trước lớp

- L¾ng nghe vµ thùc hiÖn

Trang 7

Toán BÀI 72 t×m sè trõ

I/ Mục tiªu : Giúp HS

+ Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu.

+ Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết hai thành phần còn lại + Vận dụng cách tìm số trừ vào giải bài toán.

II/ Đồ dùng dạy học :

- 10 quả cam bằng bìa

- §/C : Bµi 1 cét 2 trang 72

III/ Các hoạt động dạy - học :

Néi dung Các hoạt động dạy Các hoạt động

- Tính nhẩm : 100 – 40 ; 100 –

50 - 30

- Nhận xét cho điểm Hôm nay chúng ta sẽ học bài “Tìm số trừ” Ghi đầu bài.

- Gắn 10 quả cam lên bảng.

Có 10 quả cam (tách 4 quả ra) Lấy đi một số quả cam còn lại 6 quả cam Hỏi đã bớt

đi mấy quả cam ?

- Lúc đầu có tất cả bao nhiêu quả cam ?

- Đã bớt đi bao nhiêu quả cam

?

- Số quả cam chưa biết ta gọi

là x

- Còn lại bao nhiêu quả cam ?

- 10 quả cam bớt đi x quả cam, còn lại 6 quả cam, hãy đọc phép tính tương ứng.

- Viết lên bảng : 10 – x = 6, gọi HS đọc phép tính.

- Gọi tên các thành phần trong phép trừ này.

- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?

- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầu kiểm tra.

- 2HS nhắc lại bài toán.

Trang 8

Néi dung Các hoạt động dạy Các hoạt động

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài.

- Nhận xét chữa bài.

- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?

Tóm tắt :

Có : 35 ô tô Còn: 10 ôtô Rời bến : ô tô.?

- Muốn tìm số trừ ta làm thếnào ?

- Nhận xét giờ học.

- HS làm bài vào vở, 3HS lên bảng.

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

- Lấy hiệu cộng với số trừ.

- 2HS đọc đề bài

- HS làm bài.

- 2HS đọc chữa, lớp đổi vở kiểm tra.

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu Bài giải

Số ô tô đã rời bến

là :

35 – 10 = 25 (ô tô)

Đ/S : 25 ô

- 2HS đọc đề toán

- 1HS lên bảng, cả lớp làm bài.

- Bài toán tìm số trừ.

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

Trang 9

Tự nhiên x hội :ã hội : trờng học

I Mục tiêu : Sau bài HS biết

- Tên trờng , địa chỉ của trờng mình và ý nghĩa của tên trờng ( nếu có)

-Mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trờng ( vị trí các lớp học , phòng làm việc , sân chơi, vờn trờng )

- Cơ sở vật chất của trờng và một số hoạt động diễn ra trong trờng

- Tự hào và yêu quý trờng học của mình

II Đồ dùng dạy học

- Hình vẽ sgk

- Đ/C :

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Nội dung Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

- Cho HS đứng trớc sân để quan sát các lớp học và phân biệt đợc từng khối lớp HS nói tên và vị trí của từng khối lớp

- Cho HS tham quan các phòng làm việc: phòng ban giám hiệu, th viện,

- Cho HS quan sát sân trờng và

v-ờn trv-ờng và nhận xét chúng rộng hay hẹp , ở đó trồng cây gì

* GV tổng kết buổi tham quan giúp HS nhớ lại cảnh quan của tr-ờng

* Yêu cầu HS nói theo cặp về cảnhquan của trờng

- Gọi 1-2 HS nói trớc lớpvề cảnh quan của trờng

* Kết luận :Trờng học thờng có sân, vờn và nhiều phòng nh

GV hớng dẫn HS quan sát H3,4,5,6 sgk và TLCH + Ngoài phòng học trờng bạn còn

có những phòng nào ?+ Nói về hoạt động diễn ra ở lớp học , th viện ,phòng truyền thống, phòng y tế trong các hình

+ Bạn thích phòng nào ? Tại sao ?

- Gọi một số HS TLCH

* Kết luận : ở trờng HS học tập trong lớp, hay ngoài sân , vờn tr- ờng; ngoài ra các em có thể đến

th viện để đọc và mợn sáchđến phòng y tế để khám bệnh khi cần

Gv gọi 1 số HS tham gia chơi , Gv phân vai

+Đóng vai hớng dẫn viiên du lịchgiới thiệu về trờng mình+Đóng vai nhân viên th viện

- HS quan sat và nêu ý kiến

- HS nói theo cặp1-2 HS nói trớc lớp

- HS quan sát hình vẽ sgk

- HS phát biểu

3-4 HS tham gia chơi

Lớp hát

Trang 10

6 Cñng cè – DÆn

3’

- Cho HS diÔn HS kh¸c nhËn xÐtCho nHS h¸t : Em yªu trêng em NhËn xÐt giê

- Nghe nh¸c nhë

ChÝnh t¶ : (TËp chÐp) HAI ANH EM

I M ụ c tiªu :

1.Chép chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của truyện Hai anh em

2 Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm, vần dễ lẫn: ai /ay;s / x; ât /âc.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

- Vở bài tập

Néi dung - TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS viết bảng lớp, cả

lớp viết bảng con: tin cậy, tìm tòi, khiêm tốn, miệt mài.

- 2 HS nhìn bảng đọc lại-Anh mình còn phải nuôi

vợ con công bằng.- Được đặt trong ngoặckép, ghi sau dấu haichấm

- HS viết bảng con

- HS chép vào vở

Trang 11

- HS đọc yêu cầu -.2 HS làm bẳng lớp.

- Cả lớp làm vào vở bàitập

1 Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật

2 Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai thế nào?

III Các hoạt động dạy - học:

Néi dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Giới thiệu bài: - Ghi đề bài

- 2 HS lên bảng làm lại BT1 củatiết trước

- HS đọc yêu cầu (Dựa vào tranh, trả lời câu hỏi )

Trang 12

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh và TLCH

- Gọi HS trình bầy

GV nhận xột, giỳp cỏc em hoànchỉnh cõu

GV phỏt giấy khổ to và bỳt dạ choHS

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS tiếp nối nhau phỏt biểu ýkiến

HS đọc yờu cầu của bài Cả lớpđọc thầm lại

Cỏc nhúm thi làm bài trờn giấy.Đại diện cỏc nhúm dỏn bài lờnbảng lớp

Cả lớp và GV nhận xột, kết luậnnhúm thắng cuộc

1 HS đọc yờu cầu

1 HS đọc cõu mẫu trong SGK:

Mỏi túc ụng em bạc trắng.

HS phõn tớch: Mỏi túc ụng em

(trả lời cõu hỏi Ai?); Bạc trắng (trả lời cõu hỏi Thế nào? )

3 HS làm bài trờn giấy

Cả lớp làm vào vở bài tập

Toỏn BÀI 73 : đờng thẳng

I/ Mục tiêu : Giỳp HS

+ Bước đầu cú biểu tượng về đoạn thẳng, đường thẳng.

+ Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng.

+ Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bỳt, biết ghi tờn cỏc đường thẳng.

II/ Đồ dựng dạy học :

- Thước thẳng và phấn màu

Trang 13

- §/C

III/ Các hoạt động dạy - học chñ yÕu:

Néi dung Các hoạt động dạy Các hoạt động

“Đường thẳng” Ghi đầu bài.

- Chấm 2 điểm trên bảng, yêu cầu HS lên bảng đặt tên 2 điểm

và vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm.

- Em vừa vẽ được hình gì ?

- Nêu : Kéo dài đoạn thẳng AB

về hai phía ta được đường thẳng

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau ?

- Chấm thêm 1 điểm D ngoài đường thẳng và hỏi : 3 điểm A,

B, D có thẳng hàng với nhau không ? Tại sao ?

Vẽ các đoạn thẳng như hình dưới đây Dùng thước thẳng và bút kéo dài các đoạn thẳng về hai phía để được đường thẳng, rồi ghi tên các đường thẳng đó

- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầu kiểm tra.

- 1HS lên bảng thực hiện yêu cầu.

- Đoạn thẳng AB.

- Đường thẳng AB.

- Kéo dài đoạn thẳng AB

về hai phía ta được đường thẳng AB.

- HS thực hiện yêu cầu

- 3HS đọc.

- Là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng.

- 3 điểm A, B, D không thẳng hàng với nhau vì 3 điểm đó không cùng nằm trên một đường thẳng

Trang 14

Néi dung Các hoạt động dạy Các hoạt động

Nêu tên 3 điểm thẳng hàng (dùng thước để kiểm tra)

- Kéo dài đoạn thẳng về hai phía ta được đường thẳng.

- Kéo dài đoạn thẳng về hai phía ta được đường thẳng.

- Là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng.

h¸t : céc c¸ch tïng cheng: chiÕn sÜ tÝ hon: chóc mõng sinh nhËt

thø 4 ngµy 01 th¸ng 12n¨m 2010

Trang 15

TẬP ĐỌC: BÉ HOA

I M ụ c tiªu :

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc lưu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc bài với giọng tình cảm, nhẹ nhàng

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em, giúp đỡ bố mẹ

II Đồ dùng học tập:

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III C¸c ho t ạt động dạy - họ động dạy - họ ng d y - h ạt động dạy - họ ọc chñ yÕu :

Néi dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

các dấu câu, giữa các cụm

từ dài.Biết đọc bài với

Giới thiệu bài: - Ghi đề bài

GV đọc mẫu toàn bài.

Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ ngữ:

- GV ghi từ khó đọc: đen láy,nắn nót, đưa võng

Đọc từng đoạn trước lớp

-Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm Nhận xét

Câu hỏi:

1) Em biết những gì về giađình Hoa?

- 2 HS tiếp nối nhau đọc

truyện "Hai anh em” và trả

lời câu hỏi

- HS nối tiếp nhau đọc

- HS đọc

- HS tiếp nối nhau đọc từngđoạn trong bài

- HS đọc các từ chú giảitrong SGK

-HS đọc theo nhóm-Các nhóm cử đại diện thiđọc

- Gia đình Hoa có bốn

Ngày đăng: 16/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   con   :   cái   cày,   mái   nhà, - GA lop 2 tuan 15 ( 3 cot )
ng con : cái cày, mái nhà, (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w