1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ga lớp 2 (tuần 15)

19 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai anh em
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: - Đọc trôi chảy toàn bài, biết nghĩ ngơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài.. - 3 hs đọc thuộc lòng bài thơ “tiếng võng kêu” - HS nối tiếp nhau đọ

Trang 1

Ngày giản : 11/12/2006 Tuần 15

Tiết tập đọc:

Bài : hai anh em

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trôi chảy toàn bài, biết nghĩ ngơi hợp lí sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài

- Biết phân biệt lời kể chuyện với ý nghĩa của 2 nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Nắm đợc nghĩa từ mới

- Hiểu đợc ý nghĩa của các từ chú giải

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thơng nhau lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III Các hoạt động dạy học: Tiết 1

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

5’

30’

HĐ 1: kiểm tra bài củ

- GV nhận xét ghi điểm

HĐ 2: Bài mới

1 Giới thiệu trực tiếp

2 Luyện đọc bài

2.1: GV đọc mẫu toàn bài, giọng đọc

chậm rải tình cảm, nhấn giọng các từ

ngữ: công bằng, ngạc nhiên, xúc động,

ôm chầm lấy nhau

2.2: Hớng dẫn hs luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu

- GV luyện đọc: nghĩ, vất vả, rất đổi,

ngạc nhiên…

b Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV luỵen đọc câu

VD:

+ Nghĩ vậy ngời em ra đồng lấy lúa

của mình/ bỏ thêm vào phần của anh//

+ Thế rồi anh ra đồng lấy lúa của

mình/ bỏ thêm vào phần của em/

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm: ĐT - CN,

từng đoạn, cả bài

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài: (Tiết 2)

- GV nêu câu hỏi:

? Lúc đầu 2 anh em chia lúa nh thế

nào

- 3 hs đọc thuộc lòng bài thơ “tiếng võng kêu”

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu ltrong mỗi đoạn

- HS nối tiếp nhaou đọc từng đoạn trong bài

- HS đọc thầm từng đoạn rồi trả lời câu hỏi:

- Họ chia lúa thành 2 đóng bằng nhau

Trang 2

? Ngời em nghĩ gì và đã làm gì.

? Ngời anh nghĩ gì và đã làm gì

? Mỗi ngời cho thế nào là công bằng

- GV: Vì thơng yêu nhau quan tâm đến

nhau nên 2 anh em đều nghĩ ra lí do để

giải thích sự công bằng, chia phần

nhiều hơn cho ngời khác

? Hãy nói 1 câu về tình cảm của 2 anh

em

4 Thi đọc lại

- GV gọi 1 vài hs còn yếu luyện đọc

lại

để ở ngoài đồng

- Lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh

- Nghĩ vậy anh ra đông lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em

- Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn vì em sống 1 mình vất vả

Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vọ con

- Hai anh em rất yêu thơng nhau

IV Củng cố, dặn dò: 2’

- Qua bài này em học đợc điều gì ở 2 anh em trong truyện

- GV nhận xét tiết học

- Các em hãy học tập 2 anh em trong truyện

 

Tiết toán:

Bài : 100 trừ đi một số

I Mục tiêu: Giúp hs

- Vận dụng các kiến thức và kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tìm đuợc cách thực hiện phép trừ dạng: 100 trừ đi một số có một chữ số hoặc có 2 chữ số

- Thực hành tính trừ dạng: 100 trừ đi 1 số

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

15’ HĐ 1: GV hớng dẫn hs để tìm cách

thực hiện phép trừ dạng 100 - 36 và

100 - 5

1 Dạng 100 - 36

- GV ghi: 100 - 36 = ? Y/c hs tìm kết

quả

2 Dạng 100 - 5

- GV hớng dẫn hs làm tơng tự

- Chú ý: không viết 064 mà viết

100 - 36 = 64

- HS nêu:

100 + 0 không trừ đợc 6, lấy

36 10 trừ 6 bằng 4, viết 4

64 nhớ 1

+ 3 thêm 1 là 4, 0 không trừ

đuợc 4, lấy 10 trừ 4 bằng 6 viết 6 nhớ 1 + 1 trừ 1 bằng 0 viết 0

- HS làm tơng tự nh trên

Trang 3

-20’ HĐ 2: Thực hành

Bài 1: tính

- GV gọi 1 hs lên làm 1 phép tính

- GV nhận xét chữa bài

Bài 2: Tính nhẫm

100-20 =?+ Mẫu 100 - 20 = ?

+ Nhẫm 10 chục trừ 2 = 8

+ Vậy 100 - 20 = 80

- Những bài còn lại hs làm tơng tự

- 1 hs làm mẫu 1 phép tính, các bài khác gọi hs lên bảng làm

100 100 100 100 100

4 9 22 3 69

96 91 78 93 31

- HS làm các bài tập vào bảng con

100 - 70 = 30 100 - 40 = 60

100 - 10 = 90

IV Củng cố, dặn dò: 1’

Về lnhà xem lại các bài tập

 

Tiết đạo đức:

Bài : giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

I Mục tiêu:

1 HS biết: Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp Lí do vì sao cần giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

2 HS biết làm 1 số công việc cụ thể để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

3 HS có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

Bài hát: Em yêu trờng em

Phiếu giao việc

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

15’

15’

HĐ 1: Thực hành làm sạch và làm đẹp

môi trờng

* Mục tiêu: Giúp hs biết các việc làm

cụ thể trong cuộc sống hằng ngày để

giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

* Cách tiến hành:

- GV tổ chức cho hs quan sát xung

quanh lớp và nhận xét xem lớp mình đã

sạch đẹp cha

- GV y/c hs quan sát lớp học sau khi đã

dọn dẹp và phát biểu cảm tởng

- GV kết luận: Mỗi hs phải tham gia

làm việc cụ thể, vừa sức của mình để

giữ gìn trờng lớp sạch đẹp Đó vừa là

quyền vừa là bổn phận cua các em

HĐ 2: Trò chơi “Tìm đôi”

* Mục tiêu: Giúp hs biết đợc phải biết

làm gì trong các tình huống cụ thể để

- HS thực hành xếp dọn lại lớp học cho sạch đẹp

Trang 4

-giữ gìn trờng lớp sạch đẹp Đó vừa là

quyền vừa là bổ phận của các em

* Cách tiến hành:

- GV phổ biến luật chơi:

- Sau khi bóc phiếu xong mỗi hs phải

đọc phiếu và đi tìm bạn có nội dung

cua phiếu tơng ứng với mình làm thành

1 đôi Đôi nào tìm đợc nhau đúng và

nhanh, đôi đó sẽ thắng cuộc

- GVnhận xét đánh giá

* Kết luận chung: Giữ gìn trờng lớp

sạch đẹp là quyền và bổ phận của mỗi

hs để các em đợc sinh hoạt học tập

trong môi trờng trong sạch

“Trờng em em quý em yêu Giữ cho sach đẹp sớm chiều không

quyên.”

- 10 hs trong lớp tham gia chơi Các em

sẽ bóc ngẫu nhiên 1 em 1 phiếu Mỗi phiếu là 1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lời về chủ đề bài học

VD 1:

a Nếu tổ em dọn dẹp lớp học

b ….thì tổ em sẽ quét lớp, quét mạng nhện, xoá các vết bẫn trên tờng, bàn ghế

VD 2:

a Nếu em làm vây mực ra bàn…

b …thì em sẽ lấy khăn lau sạch

VD 3:

a Nếu em thấy bạn vẽ bậy trên bàn

b ….thì em sẽ nhắc bạn không nên vẽ bậy trên tờng để giữ cho trờng sach

đẹp

- HS thực hiện trò chơi

IV Củng cố, dặn dò: 1’

Về nhà xem lại bài

 

Ngày giảng: 12/12/06

Tiết kể chuyện:

Bài : câu chuyện bó đũa

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ, 5 tranh minh hoah và gợi ý dới tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuỵện với giọng kể tự nhiên, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể chuyện: nhận xét đúng lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

5 tranh minh hoạ nội dung truyện

III Các hoạt động dạy học:

Trang 5

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

5’

30’ HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.HĐ 2: Bài mới

1 Giới thiệu trực tiếp

2 Hớng dẫn kể chuyện

2.1: Kể từng phần câu chuyện theo gợi

ý

- GV mở bảng phụ, nhắc hs: mỗi gợi ý

ứng với nội dung mỗi đoạn trong

truyện

2.1: Nói ý nghĩa của 2 anh em khi gặp

nhau trên đồng

- GV giải thích: Truyện chỉ nói 2 anh

em bắt gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọi

chuyện, xúc đọng ôm chầm lấy nhau,

không nói họ nghĩ gì lúc ấy Nhiệm vụ

các em đoạn nói ý nghĩa của 2 nhân

vật

- GV nhận xét, khen những hs có ý

hay

2.3: Kể toàn bộ câu chuyện

- GV nhận xét

- 1 hs đọc yêu cầu và các gợi ý a, b, c, d

- HS kể từng đoạn câu chuyện theo gợi

ý tóm tắt

- Đại diện hs các nhóm thi kể từng

đoạn trớc lớp

- 1 hs đọc yêu cầu 2

- 1 hs đọc yêu cầu đoạn 4 của câu chuyện

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét + ý nghĩa của ngời anh: em mình tốt quá

+ ýnghĩa của ngời em: Hoá ra anh làm chuyện này

- 4 hs kể lại câu chuyện

- HS khác nhận xét

IV Củng cố, dặn dò: 1’

GV nhận xét tiết học

Về nhà tập kể cho gia đình nghe

 

Tiết chính tả tập chép:

Bài : hai anh em

I Mục tiêu:

1 Chép chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của truyện 2 anh em

2 Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm vần dể lẫn s/x

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẳn đoạn câu cần chép

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

5’

30’

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- GV đọc hs viết bảng con: giặt giũ, giữ

gìn…

- GV nhận xét ghi điểm

HĐ 2: Bài mới

1 Giới thiệu bài

- HS viết bảng con

Trang 6

2 Hớng dẫn tập chép.

2.1: Hớng dẫn hs chuẩn bị

- GV mở bảng phụ hs nhìn bảng đọc lại

đoạn chép

? Tìm những câu nói lên suy nghĩ của

ngời em

? Suy nghĩ của ngời em phải đợc ghi

với những dấu câu nào

2.2: GV yêu cầu hs chép vào vở

- GV quan sát uốn nắn cách ngồi

2.3: Chấm chữa bài

- GV chẫm bài tổ 1 rồi nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2: GV giúp hs nắm vững yêu cầu

VD: Từ có tiếng chứa vần

+ Ai: dẻo dai, đất đai, mái, trái, hái

+ ay: máy bay, dạy, dày, chạy…

Bài 3a: GV y/c hs làm bảng con

- GV nhận xét, chữa bài

- Anh mình còn phải nuôi vợ con… công bằng

- Đợc đặt trong dấu ngoặc kép ghi sau dấu hai chấm

- HS luyện viết từ dể viết sai

- HS chép bài vào vở

- HS đổi bài nhau chấm

- HS cả lớp làm giấy nháp, 2 hs lên bảng làm

- HS nhận xét chữa bài

- HS làm bảng con: Bác sĩ, sáo sẻ, sáo sậu, sơn ca, sếu, xấu…

IV Củng cố, dặn dò: 1’

GV nhận xét tiết học

Về nhà xem lại bài chính tả

 

Tiết toán :

Bài : tìm số trừ

I Mục tiêu: Giúp hs

- Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

- Củng cố cách tìm 1 thành phần của phép khi biết hai thành phần còn lại

- Vận dụng cahc tìm số trừ vào giải bài toán

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

15’ HĐ 1: Hớng dẫn cách tìm số trừ khi

biết số bị trừ và hiệu chẳng hạn

- GV cho hs quan sát hình vuông trong

bài học rồi nêu bài toán “ Có 10 ô

vuông sau khi lấy đi 1 số ô vuông thì

còn lại 6 ô vuông” Hãy tìm số ô

vuông bị lấy đi

- GV: Số ô vuông lấy đi cha biết ta gọi

số x

+ Có 10 ô vuông  10 - x = 6

- GV y/c hs nêu lại bài toán

- HS qâun sát số hình vuông

- HS nêu lại bài toán

- HS nêu 10 trừ x bằng 6

Trang 7

- GV chỉ vào từng thành phần của phép

trừ yêu cầu hs nêu tên

? Muốn tìm số trừ ta làm thế nào

- GV ghi bảng 10 - x = 6

x = 10 - 6

x = 4

HĐ 2: Thực hành

Bài 1: Tìm x

- GV hớng dẫn và làm mẫu 1 bài

15 - x = 10

- GV nhận xét, nhắc nhở hs

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 3: GV giúp hs phân tích đề tìm

cách giải

- GV chấm 1 số bài

- GV nhẫn xét chung

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Nhiều hs nhắc lại

- HS học thuộc: Muốn tìm số trừ ta lấy

số bị trừ trừ đi hiệu

- HS làm bảng con

42 - x = 5 32 - x = 14

x = 42 - 5 x = 32 - 14

x = 37 x = 18

- HS nêu đề và nêu cách làm sau đó làm vào vở

SBT 75 84 58 72

Hiệu 39 60 34 19 18

- HS chữa bài ở bảng lớp

- HS nêu đề phân tích đề và tìm cách giải, giải vào vở

Bài giải

Số ôtô rời bến là

35 - 10 = 25 (ôtô) Đắp số: 25 ôtô

IV Củng cố, dặn dò: 2’

Về nhà xem lại bài tập 1

GV nhận xét tiết học

 

Tiết thể dục:

Bài 29

I Mục tiêu:

- Tiếp tục học trò chơi vòng tròn yêu cầu biết cách chơi kết hợp vần điệu và tham gia chơi ở mức ban đầu theo đội hình di động

- Tiếp tục ôn đi đều Y/c thực hiện động tác tơng đối chính xác đều và đẹp

II Địa điểm ph ơng tiện

Vệ sinh sân trờng kẻ vòng tròn, còi

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

10’ HĐ 1: Phần mở đầu

- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu

cầu bài học - Tập hợp thành 2 hàng dọc, sau chuyển thành hàng ngang

- Đi dắt tay nhau chuyển đội hình hàng

Trang 8

5’

HĐ 2: Phần cơ bản

- GV tổ chức chơi trò chơi vòng tròn

- Sau khi nêu tên trò chơi gv cho hs

đứng quay mặt theo vòng tròn và thực

hiện

- GV quan sát hớng dẫn thêm

HĐ 3: Phần kết thúc

- GV hệ thống bài nhận xét gời học,

yêu cầu hs về nhà tập bài thể dục phát

triển chung vào mỗi buổi sáng

ngang thành vòng tròn, tập 1 số động tác khởi động

- Ôn bài thể dục phát triển chụng 1 lần mỗi đông tác 2 x 8 nhịp

- HS đọc vần điệu kết hợp vổ tay nghiêng ngời theo nhịp, nhãy chuyển

đội hình từ 1 thành 2 vòng tròn

- Đi theo vòng tròn đã kẻ và thực hiện

đọc vần điệu vỗ tay chạy nhãy chuyển

đội hình, đi đều và hát lớp trởng điều triển

- Cúi ngời thả lỏng

- Cúi lắc ngời thả lỏng

- Cùng hệ thống bài

 

Ngày giảng: 13/12/06

Tiết tập đọc:

Bài : bé hoa

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc lu loát toàn bài, ngắt nghĩ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài

- Biết đọc bài với giọng tình cảm, nhẹ nhàng

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung bài: Hoa rất thơng yêu em, biết chăm sóc em giúp đở bố mẹ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

5’

30’

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét ghi điểm

HĐ 2: Bài mới

1 Giới thiệu trực tiếp

2 Luyện đọc

2.1: GV đọ mẫu toàn bài, giọng tình

cảm nhẹ nhàng Bức th của Hoa đọc

với giọng trò chuyện tâm tình

2.2: Hớng dẫn hs luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu

- GV luyện đọc: Đen láy, nắn nót, đa

- 2 hs nối tiếp nhau đọc truyện 2 anh em

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

Trang 9

- GV giải nghĩa từ: Đen láy: rất đen,

đẹp

b Đọc từng đoạn trớc lớp

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm: Từng đoạn,

cả bài

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

? Em biết những gì về gia đình Hoa

? Em Nụ đáng yêu nh thế nào

? Hoa đã làm gì giúp mẹ

? Trong th gửi bố Hoa trò chuyện và

nêu mong muốn gì

4 Luyện đọc lại

- GV luyện đọc cho những hs yếu:…

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- Gồm 4 ngời: Bố, mẹ, em và Hoa

- Môi đỏ hồng, mắt mở to tròn và đen lay

- Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ

- Khi nào bố về bố dạy thêm bài hát khác cho em

- HS yếu luyện đọc………

IV Củng cố, dặn dò: 1’

? Qua bài này em biết đợc điều gì

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài

 

Tiết tập viết:

Bài : chữ n hoa

I Mục tiêu: Giúp hs rèn kĩ năng viết chữ

- Biết viết chữ N hoa theo cở vừa và nhỏ

- Viết đợc cụm từ ứng dụng “ Nghĩ trớc nghĩ sau” cở vừa và nhỏ, chữ viết đúng mẫu

đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

Mẫu chữ đặt trong khung chữ

Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

HĐ 1: Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của

HĐ 2: Bài mới

1 Giới thiệu trực tiếp

2 Hớng dẫn viết chữ hoa

2.1: Hớng dẫn hs quan sát nhận xét

mẫu chữ hoa N

- Gồm 3 nét cao 5 li: Nét móc ngợc

trái, thẳng xiên, móc xuôi phải

- Cách viết: Nét 1 giống nét 1 chữ M,

nét 2 giống nét 3 chữ M, nét 3 giống

- Cả lớp viết bảng con chữ M

Trang 10

nét 4 chữ M.

2.2: GV hớng dẫn hs luyện viết bảng

con

3 Hớng dẫn hs viết cụm từ ứng dụng

- GV giúp hs hiểu nghĩa: Suy nghĩ

chính chắn trics khi làm

- GV hớng dẫn hs quan sát nhận xét

+ Độ cao của các chữ cái

+ Khoáng cách giữa các tiếng

+ Giữa N và G giữa 1 khoảng cách

vừa phải và 2 chữ này không nối nét

với nhau

- GV hớng dẫn hs viết chữ vào bảng

con

4 GV hớng dẫn hs viết vào vở

- GV theo dõi uốn nắn hs

5 Chấm chữa bài

- HS luyện viết bảng con

- HS đọc nghĩ trớc, nghĩ sau

- HS viết vào vở

- N: 1 dòng cở vừa, 2 dòng cở nhỏ

- Nghĩ: 1 dòng cở vừa, 1 dòng cở nhỏ

- Cụm từ ứng dụng 2 dòng cở nhỏ

- HS luyện viết vào vở

IV Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Về nhà viết phần ở nhà

 

Tiết toán:

Bài : đờng thẳng

I Mục tiêu: Giúp hs

- Có biểu tợng về đờng thẳng, nhận biết đợc 3 điểm thẳng hàng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng qâu 2 điểm, biết ghi tên các đờng thẳng

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động dạy Hoạt động học

HĐ 1: GV giới thiệu cho hs về đờng

thẳng và 3 điểm thẳng hàng

1 Giới thiệu về đờng thẳng AB

- GV hớng dẫn hs vẽ đoạn thẳng AB

- GV vẽ mẫu lên bảng

+ Gọi tên đoạn thẳng AB

- GV hớng dẫn hs nhận biết đờng

thẳng Dùng bút kéo dài đoạn thẳng

AB về 2 phái ta đợc đờng thẳng AB và

viết là: Đờng thẳng AB

- HS vẽ vào giấy nháp

N n

nghĩ trước nghĩ sau

A B

Ngày đăng: 07/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sẳn đoạn câu cần chép. - Ga lớp 2 (tuần 15)
Bảng ph ụ viết sẳn đoạn câu cần chép (Trang 5)
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ - Ga lớp 2 (tuần 15)
Bảng ph ụ viết sẵn mẫu chữ (Trang 9)
Hình vẽ trong sgk - Ga lớp 2 (tuần 15)
Hình v ẽ trong sgk (Trang 12)
Hình tròn và trng bày sản phẩm - Ga lớp 2 (tuần 15)
Hình tr òn và trng bày sản phẩm (Trang 16)
Bảng lớp viết nội dung bài tập 3 - Ga lớp 2 (tuần 15)
Bảng l ớp viết nội dung bài tập 3 (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w