Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài.. Câu 4: ** Hãy nói một câu về tình cảm của 2 anh em - 1 HS đọc yêu cầu- Hai anh em rất yêu thơng nhau sống vì nhau… * GDBVMT
Trang 1- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình anh em, anh em yêu thơng, lo lắng cho nhau, nhờngnhịn nhau
* GDBVMT : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh chị em trong gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ.(5)
Yêu cầu 2 HS đọc lại bài : Tin nhắn - 2 HS thực hiện yêu cầu
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:(30)
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe
2.2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
a Đọc từng câu:
- GV uốn nắn t thế đọc cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài
- Chú ý ngắt giọng đúng các câu + Bảng phụ
c Đọc từng đoạn trong nhóm - 4 đoạn
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân
từng đoạn, cả bài
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:(30)
+Lúc đầu 2 anh em chia lúa nh thế
nào ? ngoài đồng.- Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau, để ở+Ngời em nghĩ gì và đã làm gì ? - Ngời em nghĩ :Anh mình còn phải nuôi vợ
con Nếu phấn của mình cũng bằng phần củaanh thì không công bằng" Nghĩ vậy, ngời em
ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm và phần củaanh
+Ngời anh nghĩ gì và đã làm gì ? - Ngời anh nghĩ: Em ta sống một mình vất
vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng phần của chú
ấy thì thật không công bằng nghĩ vậy, anh ra
đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần củaem
Trang 2Câu 3: - 1 HS đọc yêu cầu
**Mỗi ngời cho thế nào là công bằng ?
*Vì thơng yêu nhau, quan tâm đến
nhau nên 2 anh em đều nghĩ ra lí do để
giải thích sự công bằng, chia phần nhiều
hơn cho ngời khác
- Anh hiểu công bằng là gì chia cho emnhiều hơn vì em sống một mình vật vả Emhiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vìanh còn phải nuôi vợ con
Câu 4: ** Hãy nói một câu về tình cảm
của 2 anh em - 1 HS đọc yêu cầu- Hai anh em rất yêu thơng nhau sống vì
nhau…
* GDBVMT: Qua bài tập đọc các con học
đợc anh chị em trong gia đình phải thơng
yêu nhau,đùm bọc lẫn nhau
- HS lắng nghe
4 Luyện đọc lại:(7)
5 Củng cố, dặn dò:(3)
- Nhắc HS biết nhờng nhịn, yêu thơng
anh chị em để cuộc sống gia đình hạnh
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:(5)
*Lu ý: Đặt tính viết đầy đủ (064) viết hàng
ngang không cần viết số 0 bên trái viết 64
Trang 3- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của học sinh
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
* GDBVMT: Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là góp phần làmmôi trường thêm sạch, đẹp, góp phần BVMT
* GDKNS
- Kĩ năng hợp tác với mọi người trong việc giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm để giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng
-Phát cho mỗi đội 1 phiếu ghi tình huống
-Yêu cầu các đội thảo luận để nêu cách xử lí
-Tình huống 1: - Giờ ra chơi Lan, Huệ, Hoa ra
cổng trường mua kem ăn khi ăn xong các bạn
xả giấy đựng và que kem ra sân trường.
- Tình huống 2:Hôm nay là ngày trực nhật của
Mai, bạn đã đến từ lúc sáng sớm để quét dọn
sân trườn , lớp học
- Tình huống 3: Nam là người vẽ rất giỏi đã
đạt giải thưởng của tỉnh trong kì thi vẽ Hôm
nay muốn cho các bạn biết tài của mình cậu đã
vẽ ngay một bức tranh lên tường lớp học
- Tình huống 4 : Hà và Mai được phân công
chăm sóc vườn hoa trước lớp hai bạn thích lắm
ngày nào cũng dành ít phút để tưới nước bắt
sâu cho hoa
- Kl: Cần phải thực hiện đúng các qui định về
vệ sinh trường lớp để giữ gìn trường lớp sạch
- Nam làm như vậy là sai vì vẽ lên tường
Trang 4chơi tiếp sức
- Yêu cầu các đội trong vịng 5 phút viết càng
được nhiều việc làm cĩ ích giữ gìn trường lớp
sạch đẹp càng tốt
- Kết luận: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp mang
lại lợi ích như: Làm mơi trường cho trong
lành, sạch sẽ Giúp em học tập tốt Thể hiện
lịng yêu trường yêu lớp Giúp các em cĩ sức
khoẻ tốt
3 Củng cố - dặn dị :(3)
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực hiện theo bài
-Lần lượt một số em đại diện cho các độilên tham gia trị chơi tìm những việc làm
cĩ ích giữ gìn trường lớp sạch đẹp vớihình thức thi tiếp sức
- Nhiều em nhắc lại ghi nhớ
-Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài họcvào cuộc sống hàng ngày
LUYỆN TIẾNG VIỆT
QUAN SÁT TRANH VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI – CHÍNH TẢ
I Mục tiêu
-Tập làm văn: Quan sát tranh ,trả lời câu hỏi
-Luyện viết chính tảbài Bé Hoa đoạn(Đem nay…viết từng chữ)
II.Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Hướng dẫn viết chính ta (15)
a GV đọc đoạn văn cần viết
b Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Đầu dòng viết như thế nào?
c Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc lại các từ khó
d HS viết chính tả
- GV đọc cho HS viết đúng quy trình
e.Soát lỗi
g Chấm bài
- Thu và chấm bài HS
- Nhận xét bài viết HS
2 Tập làm văn: (15) Kể về anh chị em:
Hãy viết từ 3 đén 4 câu kể về anh, chi,
em
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm HS
III Củng cố ,dặn dò(5)
-Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại
-Kể về anh, chi,em
- HS làm bài vào vở
-Nhận xét bài của bạn
Trang 5- Nhận xét tiết học.
LUYỆN TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 – GIẢI TOÁN
I Mục tiêu
- Luện tập về phép trừ dạng trong phạm vi 100
- Giải bài toán có lời văn, tính,rồi đặt tính
II Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài1: Tính:(10)
32 – 14 – 8 = 46 + 16 – 18 =
68 – 34 – 8 = 82 – 46 + 34 =
- Bài toán yêu cầu làm gì?
-Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2 Đặt tính rồi tĩnh (10)
42 – 35 71 – 29 54 – 9
68 – 34 84 – 47 20 - 8
- Bài toán yêu cầu làm gì?
-Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 3: (15)
Mảnh vải đỏ dài 78 cm, mảnh vải xanh
ngắn hơn mảnh vải đỏ 39 cm Hỏi mảnh
vải xanh dài bao nhiêu cm?
- Yêu cầu HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết mảnh vải xanh dìa bao nhiêu
cm ta làm như thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
III Củng cố, dặn dò (5)
- Nhận xét tiết học
- Tính
-2 HS lên bảng làm bài, dười lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
-Đặt tính rồi tinh
-2 HS lên bảng làm bài, dười lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 6- Biết cách chơi và kết hợp vần điệu, tham gia chơi ở mức độ ban đầu.
- Thực hiện động tác tơng đối chính xác
3 Thái độ:
- Tích cực tự giác học môn thể dục
II Địa điểm – ph ơng tiện :
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, kẻ vòng tròn
III Nội dung - phơng pháp:
A phần Mở đầu: 6'
1 Nhận lớp:
- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X ∆
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, côt chân… X X X X X X X X X X ∆
X X X X X
- Cán sự điều khiển
- Đi dắt tay nhau chuyển thành đội hình vòng tròn
- Ôn bài thể dục phát triển chung - Cán sự điều khiển
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : a – x = b ( với a , b là các số có không quá hai chữ
số ) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm sốtrừ khi biết số bị trừ và hiệu )
- Nhận biết số bị trừ , số trừ , hiệu
- Biết giải dạng toán tìm số trừ cha biết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ,bút dạ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Đặt tính và tính 4
96
38 62
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới: (30)
Trang 71 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu hình vẽ - HS quan sát
- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau khi lấy
đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông
Hãy tìm số ô vuông lấy đi
- HS nghe và nêu lại đề toán
+Bài yêu cầu gì ? - Viết số thích hợp vào ô trống
**Nêu cách tìm số trừ ? - HS nêu lại
+Bài toán cho biết gì ?
+Bài toán hỏi gì ?
Số ô tô đã rời bến:
35 – 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô
C Củng cố – dặn dò : (5)
Nhận xét tiết học
Trang 8Kể chuyện
Hai anh em
I Yêu cầu cần đạt:
- Kể từng phần của câu chuyện theo gợi ý ( BT1 )
- Nói lại đợc ý ngjhĩa của hai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2)
* HSKG : Kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết gợi ý a, b, c, d
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Kể lại: Câu chuyện bó đũa - 2 HS kể
B Bài mới:(30)
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng phần câu chuyện - 1 HS đọc yêu cầu
- GV hớng dẫn HS kể Mỗi gợi ý ứng với
nội dung 1 đoạn trong truyện
- Yêu cầu 1 HS kể mẫu - 1 HS giỏi kể mẫu 1 đoạn
- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 4
- GV theo dõi các nhóm kể
- Các nhóm thi kể - Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp
- Sau mỗi lần HS cả lớp nhận xét về các
mặt: Nội dung cách diễn đạt, cách thể hiện
2.2 Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp
nhau trên đồng - 1 HS đọc yêu cầu- 1 HS đọc lại đoạn 4 của truyện
+Nhiệm vụ của các em là nói đoán ý nghĩ
của hai anh em
**ý nghĩ của ngời anh - Em mình tốt quá/hoá ra em mình làm
chuyện này Em thật tốt chỉ lo cho anh
**ý nghĩ của ngời em ? - Hoá ra anh mình làm chuyện này/
Anh thật tốt với em
2.3 Kể toàn bộ câu chuyện - 1 đọc yêu cầu
- Yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau kể theo 4 gợi ý
Trang 9- Làm đợc bài tập 2, bài tập 3 a / b
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ viết nội dung cần chép
- HS : VBT TV2
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Đọc cho HS viết: Lấp lánh, nặng nề - HS viết bảng con
- Nhận xét
B Bài mới: (28)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn chép trên bảng - HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép
+Tìm những câu nói suy nghĩ của ngời
em ? công bằng.- Anh mình còn phải nuôi vợ em…
**Suy nghĩ của ngời em đợc ghi với những
dấu cấu nào ? hai chấm.- Đợc đặt trong ngoặc kép ghi sau dấu
- Viết từ khó - HS tập viết bảng con: nghỉ, nuôi, công
bằng
2 Chép bài vào vở:
+Muốn viết đúng các em phải làm gì ? - Nhìn chính xác từng cụm từ
*Muốn viết đẹp các em phải ngồi nh thế
nào ? vở…- Ngồi đúng t thế, cách cầm bút, để
**Nêu cách trình bày đoạn văn ? - Viết tên đầu bài giữa trang, chữ đầu
đoạn viết lùi vào một ô
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn t thế cho HS
- Đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, đổi chéo vở nhận xét
3 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
4 Hớng dần làm bài tập:
+Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Ai: Chai, dẻo dai…
*Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? - Máy bay, dạy, ray, đay…
- Tìm các từ:
a Chứa tiếng bắt đầu bằng s/x
*Chỉ tên một loài chim ? - Sáo, sẻ
Trang 10Cộc cách tùng cheng, chiến sĩ tí hon
I Yêu cầu cần đạt:
- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập hát kết hợp trò chơi hoặc vận động
II Chuẩn bị:
- Một vài nhạc cụ quen gõ
III Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ: (5)
- Gọi HS lên hát 1 trong 3 bài hát đã học - 2, 3 HS lên hát
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc rõ th của bé Hoa trong bài
- Hiểu nội dung bài: Hoa rất yêu thơng em , biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ
II Đồ dùng – dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ : (5)
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ? - Anh em phải biết thơng yêu đùm
Trang 11a Đọc từng câu - 1 HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn mỗi lấn xuống
dòng là một đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Giảng từ: Đen láy - Màu mắt đen và sáng long lanh
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc đồng
thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
3 Tìm hiểu bài:
Câu 1:
+Gia đình Hoa gồm có mấy ngời ?Đó là
những ai? hoa có 4 ngời Bố mẹ Hoa và em Nụ.- 1 HS đọc to,lớp đọc thầm (Gia đìnhCâu 2:
*Em Nụ đáng yêu nh thế nào ? - Em nụ môi đỏ hồng mắt mở to, tròn
và đen láy
Câu 3:
Hoa đã làm gì để giúp mẹ ? - Hoa kể chuyện em Nụ về chuyện
Hoa hết bài hátCâu 4:
**Trong th gửi bố, Hoa kể chuyện gì ? - Hoa kể chuyện em nụ về chuyện Hoa
kết bài hát ru em Hoa mong muốn khinào bố về sẽ dạy thêm những bài bài bàihát khác cho Hoa
- Biết vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm
- Biết ghi tên các đờng thẳng.
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ: (5)
Trang 12**Muốn tìm số trừ cha biết ta làm thế nào ? 10 – x = 6
1 Giới thiệu về đờng thẳng, điểm thẳng hàng
a Giới thiệu về đờng thẳng AB:
- Chấm 2 điểm A và B dùng thớc thẳng và
bút nối từ điểm A đến B ta đợc đoạn thẳng Ta
gọi tên đoạn thẳng đó là: Đoạn thẳng AB
- Kí hiệu tên đờng thẳng chữ cái in hoa AB…
nối điểm A với điểm B ta đợc đoạn thẳngAB
**Nhận xét ban đầu về đoạn thẳng - Dùng bút và thớc kéo dài đoạn thẳng
AB về 2 phía, ta đợc đờng thẳng AB viết
- Chấm điểm D ở ngoài đờng thẳng vừa
vẽ vừa giúp HS nhận xét Ba điểm A, B,
D không thẳng hàng
2 Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm
- Hớng dẫn HS làm - 1 HS đọc yêu cầu- Chấm 2 điểm, ghi tên 2 điểm đó
- Lẽ ra phải kéo dài mãi về 2 phía của đoạn
thẳng MN nhng trên tờ giấy chỉ có thể vẽ nh
vậy
- Đặt thớc sao cho mép (cạnh) của thớctrùng với M và N Dùng tay trái giữ thớc,tay phải dùng bút vạch 1 đoạn thẳng từ M
- Để kiểm tra xem có các bộ ba điểmnào thẳng hàng
Trang 13Tập viết
Chữ hoa: N
I Yêu cầu cần đạt:
Rèn kỹ năng viết chữ:
+ Biết viết chữ N hoa theo cỡ vừa và nhỏ
+ Viết cụm từ ứng dụng: "Nghĩ trớc nghĩ sau" cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nốichữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa N đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Nghĩ trớc nghĩ sau
III các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Lớp viết bảng con chữ hoa: M
- 1 HS nhắc cụm từ ứng dụng - Miệng nói tay làm
- Lớp viết: Miệng
- Nhận xét
B Bài mới: (35)
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn viết chữ hoa N:
2.1 Hớng dẫn HS quan sát, chữ N:
*Chữ N có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
**Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 3 nét: Móc ngợc trái, nét thắng
xiên và móc xuôi phải
- GV vừa viết chữ M, vừa nhắc lại cách
viết
2.2 Hớng dẫn HS tập viết trên bảng con - HS tập viết 2-3 lần
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Em hiểu cụm từ nói gì ? - 1 HS đọc: Nghĩ trớc nghĩ sau.- Suy nghĩ chín chắn trớc khi làm
3.2 Hớng dẫn HS quan sát nhận xét
*Những chữ cái nào cao 1,5 li ? - t
+Các chữ còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li
3 Hớng dẫn viết chữ: Miệng - HS tập viết chữ Miệng vào bảng con
Trang 145 Chấm, chữa bài:
I Yêu cầu cần đạt
- HS biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
- Gấp, cắt, dán đợc biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông.
II Chuẩn bị:
GV:
- Hình mẫu biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều
- Quy trình gấp cắt dán biển báo giao thông
HS:
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: (5)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới: (30)
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- GV đa hình mẫu yêu cầu HS quan sát - HS quan sát
- Về hình dáng, kích thớc màu sắc - Mặt biển báo hình tròn màu xanh
- Chân biển báo màu khác
3 Hớng dẫn mẫu:
- GV đa quy trình gấp, cắt dán biển báo
giao thông và hớng dẫn từng bớc theo quy
B
thuận chiều
- GV hớng dẫn HS dán: Dán chân biển báo
vào tờ giấy trắng, dán hình tròn màu xanh sau
đó dán hình chữ nhật màu trắng vào giữ mặt