1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 tuần 27 thứ tư, 5,6

49 562 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 3 tuần 27 thứ tư, 5,6
Tác giả Nhóm Tác Giả: Lê Thị Hạnh
Trường học Trường Tiểu Học Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Âm nhạc, Thủ công, Luyện từ và câu, Toán, Tập viết
Thể loại Giáo án lớp 3
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 590,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cho học sinh ôn các bài tập đọc, học thuộc lòng sau đó cho học sinh bốc thăm bài tập đọc để kiểm tra đọc thành tiếng..  Cho học sinh ôn các bài tập đọc, học thuộc lòng sau đó cho học

Trang 1

3 Luyện từ và

câu Ôn tập tiết 5 + Kiểm tra đọc

5 Tập viết Ôn tập tiết 6 + Kiểm tra

đọc

Trang 2

TUẦN 27

I – MỤC TIÊU:

 Biết hát theo gia điệu và lời ca

 Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát.

 Biết gõ đệm theo phách, theo tiết tấu lời ca.

 Học sinh biết bài Tiếng hát bạn bè mình có tính chất vui hoạt,sinh động, dùng để hát tập thể

 Hát đúng gia điệu và lời ca (chú ý chỗ nửa cung và đảophách) Hát đồng đều, hoà giọng, nhẹ nhàng

 Giáo dục lòng yêu hoà bình, yêu thương mọi người

II - GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ :

  Hát chuẩn xác bài Tiếng hát bạn bè mình

 Nhạc cụ, máy nghe

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định: Hát + điểm danh.

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh hát và gõ đệm theo nhịp bài Chị Ong Nâu và embé

3 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Dạy hát bài

Tiếng hát bạn bè mình.

- Giáo viên hát mẫu Nêu

nội dung Dạy hát Chohọc sinh nhận xét nốtnào có dấu chấm dôi

- Từng tổ hát Hát theo

dãy bàn cả bài

- Giáo viên theo dõi nhận

xét, hướng dẫn học sinhhát

- Hát theo nhóm

- Yêu cầu học sinh xung

phong hát toàn bài

- Nhận xét – Ghi điểm

- Cả lớp hát lại

- Học sinh lắng nghe Trả lời

- Học sinh đọc từng câu củabài hát

- Học sinh đọc lời ca đọcthầm

- Học sinh đọc cá nhân 2 em.Đọc đồng thanh 1 lần

- Học sinh tập hát từngcâu

- Hát nối tiếp theo kiểumóc xích

- Hát nối tiếp cả bài

- Học sinh tập hát theonhóm, cá nhân

Môn: Âm nhạc.

Tiết 27 Bài: Học hát bài: TIẾNG HÁT BẠN BÈ MÌNH (Nhạc và

Trang 3

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

- Giáo viên theo dõi, sửa

sai

Hoạt động 2: Hát kết hợp

gõ đệm.

- Giáo viên hướng dẫn học

sinh vừa hát vừa gõ

đệm theo phách

- Cho học sinh :Vừa hát vừa

vỗ tay theo tiết tấu lời

ca

- Cho học sinh : Đứng hát

và nhún chân nhẹ

thân ái xx

- Vừa hát vừa vỗ tay theotiết tấu lời ca

Trong không gian bay bay mộthành tinh

X x x x x x xx

thân ái

x x

- Đứng hát và nhún chânnhẹ nhàng

4 Củng cố: Học sinh xung phong hát toàn bài Vừa hát vừa vỗ

tay theo tiết tấu lời ca

5 Dặn dò: Về luyện hát kết hợp gõ đệm theo nhịp.

Nhận xét tiết học : Tuyên dương- Nhắc nhở

Trang 4

-0 -TUẦN 27

I – MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu( SGK), viết báo

cáo về một trong 3 nội dung: về học tập, hoặc về lao động, về công tác khác ( đủ thông tin, ngắn gọn, rõ ràng, đúng mẫu).

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết báo cáo

 Học sinh có ý thức ôn tập và kiểm tra tốt

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

  GV : phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra vì đây là tiết kiểm tra.

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Ôn tập tiết 5:

- Ôn luyện đọc, học thuộc lòng

- GV cho học sinh đọc yêu cầu bài

tập 1

 Cho học sinh ôn các bài tập đọc,

học thuộc lòng sau đó cho học

sinh bốc thăm bài tập đọc để

kiểm tra đọc thành tiếng Mỗi tiết

ôn tập chỉ kiểm tra từ 4 đến 6

học sinh

 Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học

thuộc lòng

 Cho 4 học sinh lên bảng bốc

thăm bài đọc ( Trang, Trâm,

Trường, Tuyên)

 Gọi mỗi HS được kiểm tra đọc 1

đoạn trong bài tránh 2 học sinh

kiểm tra liền nhau đọc cùng 1 đoạn

và trả lời cùng 1 câu hỏi về

nội dung bài tập đọc

 Giáo viên đánh giá ghi điểm

bám sát công văn 1518 SGDĐT

Đọc tiếng : 6 điểm.

* Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm.

( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 điểm;

- 1 Học sinh đọc yêu cầubài

- Học sinh đọc bài, ônbài

- Lớp nhận xét bổsung

- Lần lượt từng em lên bốc thăm, về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút

- HS đọc 1 đoạn và trảlời câu hỏi về đoạnvừa đọc

1 Hội vật( trang 58, 59 )

2 Hội đua voi ở TâyNguyên ( trang 60, 61)

3 Đối đáp với vua ( trang49,50 )

4 Nhà ảo thuật ( trang 40,41)

5 Nhà bác học và bà cụ( trang 31,32 )

6 Ông tổ nghề thêu( trang 22,23)

Môn: Luyện từ và câu.

Tiết 27 Bài: ÔN TẬP (Tiết 5) +

KIỂM TRA ĐỌC

Trang 5

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

đọc sai từ 3 - 5 tiếng : 2 điểm;

đọc sai từ 6 -10 tiếng : 1,5 điểm;

đọc sai 11- 15 tiếng : 1,0 điểm;

đọc sai 16 - 20 tiếng: 0,5 điểm;

đọc sai trên 20 tiếng : 0 điểm)

* Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu ( Có

thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1

hoặc 2 dấu câu ) : 1 điểm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở các

dấu câu ở 3 đến 4 dấu câu : 0,5

điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5

dấu câu trở lên : 0 điểm

* Tốc độ đọc đạt yêu cầu 60 tiếng /

phút: 1 điểm

( Đọc từ trên 1 đến 2 phút : 0,5

điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh

vần nhẩm khá lâu : 0 điểm)

- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV

nêu : 1 điểm (Trả lời chưa đủ ý

hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt

còn lúng túng , chưa rõ ràng : 0,5

điểm ; không trả lời được hoặc trả

lời sai ý : 0 điểm

 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Giáo viên nhắc học sinh nhớ

nội dung báo cáo đã trình bày

trong tiết 3 viết lại đúng mẫu,

đủ thông tin, rõ ràng, trình bày

đẹp

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ

những em yếu

- Chấm bài một số em

- Học sinh đọc yêu cầucủa bài và mẫu báocáo - lớp theo dõi SGK

- Học sinh viết báo cáovào vở bài tập

- Học sinh đọc bài viết

- Cả lớp nhận xét chọnbài viết tốt

3 Củng cố: Học sinh đọc lại bài tập 2

4 Dặn dò: Yêu cầu những học sinh chưa có điểm kiểm tra đọc hoặc

kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

Trang 6

-0 -TUẦN 27

I – MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Viết đúng các âm vần dễ lẫn trong đoạn văn ( BT2) dễ viết sai do

ảnh hưởng của cách phát âm địa phương: r / d / gi; l / n; tr / ch; uôt /uôc; âc / ât; iêt / iêc; ai / ay

 Rèn kỹ năng nghe - viết chính xác cho học sinh

 Học sinh có ý thức ôn tập và kiểm tra tốt,rèn chữ viết và giữvở sạch đẹp

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

  GV : phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra vì đây là tiết kiểm tra.

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Ôn luyện đọc, học thuộc lòng

- GV cho học sinh đọc yêu cầu bài

tập 1

 Cho học sinh ôn các bài tập đọc,

học thuộc lòng sau đó cho học

sinh bốc thăm bài tập đọc để

kiểm tra đọc thành tiếng

 Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học

thuộc lòng

 Cho học sinh còn lại lên bảng

bốc thăm bài đọc (Vinh)

 Giáo viên đánh giá ghi điểm

bám sát công văn 1518 SGDĐT

Đọc tiếng : 6 điểm.

* Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm.

( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 điểm;

đọc sai từ 3 - 5 tiếng : 2 điểm;

đọc sai từ 6 -10 tiếng : 1,5 điểm;

đọc sai 11- 15 tiếng : 1,0 điểm;

đọc sai 16 - 20 tiếng: 0,5 điểm;

đọc sai trên 20 tiếng : 0 điểm)

* Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu ( Có

thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1

hoặc 2 dấu câu ) : 1 điểm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở các

dấu câu ở 3 đến 4 dấu câu : 0,5

- 1 Học sinh đọc yêu cầubài

- Học sinh đọc bài, ônbài

- Lớp nhận xét bổsung

- Lần lượt từng em lên bốc thăm, về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút

- HS đọc 1 đoạn và trảlời câu hỏi về đoạnvừa đọc

1 Hội vật( trang 58, 59 )

2 Hội đua voi ở TâyNguyên ( trang 60, 61)

3 Đối đáp với vua ( trang49,50 )

4 Nhà ảo thuật ( trang 40,41)

5 Nhà bác học và bà cụ( trang 31,32 )

6 Ông tổ nghề thêu( trang 22,23)

Môn: Tập viết

Tiết 27 Bài: ÔN TẬP (Tiết 6) +

KIỂM TRA ĐỌC

Trang 7

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5

dấu câu trở lên : 0 điểm

* Tốc độ đọc đạt yêu cầu 60 tiếng /

phút: 1 điểm

( Đọc từ trên 1 đến 2 phút : 0,5

điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh

vần nhẩm khá lâu : 0 điểm)

- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV

nêu : 1 điểm (Trả lời chưa đủ ý

hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt

còn lúng túng , chưa rõ ràng : 0,5

điểm ; không trả lời được hoặc trả

lời sai ý : 0 điểm

 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

 Giáo viên nêu yêu cầu của bài

tập

 Giáo viên dán 3 tờ phiếu lên

bảng, mời 3 nhóm lên thi tiếp

- Học sinh thi làm tiếpsức theo nhóm

 Giải :

 Tôi đi qua gia đình, trời

rét đậm, rét buốt, nhìn

thấy trên cây nêu ngất ngưởng trụi lá trước

sân đình, tôi tính thầm:

“A, còn ba hôm nữa lạitết, Tết hạ cây nêu!”

Nhà nào khá giả lại

gói bánh chưng Nhà tôi

thì không biết Tết hạ

cây nêu là gì Cái tôimong muốn nhất là ngàylàng vào đám Tôi bấm

đốt tay mười một hôm

nữa

3 Củng cố: Học sinh đọc lại bài tập 2

4 Dặn dò: Chuẩn bị nội dung để làm tốt bài tập 1 mở rộng vốn

từ trong tiết TLV tới

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

Trang 8

-0 -TUẦN 27

I – MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh:

- Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số (trong 5 chữ số đó có chữ số 0).

- Biết thứ tự các số có 5 chữ số.

- Làm tính với số tròn nghìn, tròn trăm.

- Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số

- Rèn cho học sinh kỹ năng đọc và viết số có 5 chữ số và kỹnăng tính nhẩm

 Học sinh cẩn thận khi làm toán

II - CHUẨN BỊ:

  Bảng phụ, bảng nhóm

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên gọi học sinh lên đọc vàviết các số sau :

a) Đọc số: 56030; 42930; 70002

b) Viết số: Ba mươi chín nghìn năm trăm linh ba; ba mươi hainghìn không trăm năm mươi

- Giáo viên nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Yêu cầu học sinh tự

làm bài, học sinh nêu

cách đọc từng số

- Giáo viên và cả lớp

nhận xét thống nhất

cách đọc đúng

Bài 1:

- Học sinh làm vở

Viết (theo mẫu)

Viếtsố Đọc số

16 500 Mười sáu nghìn năm trăm

16 007 Mười sáu nghìn không

trăm linh bảy

62 007 Sáu mươi hai nghìn không

trăm linh bảy

62 070 Sáu mươi hai nghìn không

Môn: Toán

Tiết 133 Bài: LUYỆN TẬP.

Trang 9

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

- Giáo viên đọc yêu cầu,

học sinh viết bảng con

- Nêu cách viết

- Giáo viên cho học

sinh quan sát tia số

và mẫu đã nối để

nêu quy luật thứ tự

các số có có trên

vạch và nối cho thích

hợp

- Nêu cách tính nhẩm

- Giáo viên nhận xét,

học sinh tự làm bài

trăm bảy mươi

71 010 Bảy mươi mốt nghìn không

trăm mười

71 001 Bảy mươi mốt nghìn không

trăm linh một

Bài 2: Học sinh viết bảng con các

số giáo viên đọc theo bài 2

87 105; 87 001; 87 500; 8 700

Bài 3: Học sinh quan sát các số trả

lời câu hỏi theo bài miệng

Ví dụ: 12000 ứng với vạch C

13 000 ứng với vạch D

14 000 ứng với vạch E

Bài 4:

- Học sinh nêu

- 2 học sinh lên bảng

- Lớp làm vở

- Tính nhẩm

a) 4 000 + 500 = 4 500

6 500 – 500 = 6000

300 + 2 000 2 = 300 + 4 000 = 4 300

1 000 + 6 000 : 2 = 1 000 + 3000 = 4 000

b) 4 000 - (2 000 – 1 000) = 4 000 – 1000

= 3 000

4 000 – 2 000 +1 000 = 2 000 + 1 000 = 3 000

8 000 – 4 000 2 = 8 000 – 8 000 = 0

(8 000 – 4 000) 2 = 4 000 x 2 = 8 000

3 Củng cố: Giáo viên củng cố lại cách đọc và viết số có 5

Trang 10

2 Toán Số 100 000 - Luyện tập

3 Mĩ thuật Vẽ theo mẫu : Vẽ lọ hoa và

quả.

4 Chính tả Ôn tập tiết 7 + Kiểm tra

đọc.

5 Thể dục Ôn bài thể dục

với hoa hoặc cờ

Trò chơi “ Hoàng Anh – Hoàng Yến

( Cô Thủy dạy)

Trang 11

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

 - Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu được ích lợi của thú đối với con người.

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số loài thú.

- Khuyến khích học sinh đạt ở mức cao hơn:

- Biết những động vật có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa được gọi là thú hay động vật có vú.

- Nêu được một số ví dụ về thú nhà và thú rừng.

 Giáo dục học sinh yêu quý các loài vật nuôi

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

  Các hình trong SGK trang 104,105

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: Hát + điểm danh.

2 Kiểm tra bài cũ:

 1 học sinh: Nêu đặc điểm chung của các loài chim ? - Chim làđộng vật có xương sống Tất cả các loài chim đều có lôngvũ, có mỏ, hai cánh và hai chân Toàn thân chúng được baophủ bởi một lớp lông vũ

 1 học sinh: Giải thích tại sao ta không nên săn bắt chim ? Chúng ta không nên săn bắt hoặc phá tổ chim vì chim là convật nuôi có ích, bắt sâu bảo vệ mùa màng cho bà connông dân

Giáo viên nhận xét – Đánh giá

3 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận.

Môn: Tự nhiên và xã hội.

Tiết 54 Bài: THÚ.

Trang 12

Mục tiêu: Chỉ và nói được tên các bộ phận của cơ thể các loàithú nhà được quan sát.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bước 1: Làm việc theo nhóm.

- Giáo viên yêu cầu học sinh

quan sát hình các loài thú

nhà trong SGK trang 104,105

và các hình sưu tầm được

 Kể tên các con thú mà

 Con nào có thân hình vạm

vỡ, sừng cong lưỡi liềm?

 Con nào thân hình to lớn,

có sừng, vai u, chân cao?

 Con nào đẻ con? Thú mẹ

nuôi thú con mới sinh bằng

gì?

Bước 2: Làm việc cả lớp.

 Nêu những đặc điểm chung

của thú?

²

Kết luận : Những động vật

có đặc điểm như có lông mao,

đẻ con và nuôi con bằng sữa

được gọi là thú hay động vật có

Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.

Mục tiêu: Nêu được ích lợi của các loại thú nhà

 Nêu ích lợi của việc nuôi

các loài thú nhà như: lợn,

trâu, bò, chó mèo ?

 Ở nhà em nào có nuôi một

vài loài thú nhà ? Nếu có,

em có tham gia chăm sóc hay

chăn thả chúng không? Em

thường cho chúng ăn gì ?

- Giáo viên nhận xét kết

luận

²

Kết luận :

- Lợn là vật nuôi chính của

nước ta Thịt lợn là thức ăn

giàu chất dinh dưỡng cho con

người Phân lợn được dùng

 Lợn nuôi để ăn thịt.Phân lợn được dùngđể bón ruộng

 Trâu nuôi để càyruộng, kéo xe, ăn thịt.Phân trâu, bò đượcdùng để bón ruộng

 Bò còn được nuôi đểlấy sữa

 Chó nuôi ăn thịt, coinhà, bắt chuột

 Mèo nuôi bắt chuột,ăn thịt…

 Học sinh liên hệ nhữngcon thú nuôi trong giađình và trả lời

Trang 13

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

để bón ruộng.

- Trâu, bò được dùng để kéo

cày, kéo xe, … Phân trâu, bò được dùng để bón ruộng.

- Bò còn được nuôi để lấy

thịt, lấy sữa Các sản phẩm của sữa bò cùng với thịt bò là những thức ăn ngon và bổ, cung cấp các chất đạm, chất béo cho cơ thể con người.

- Học sinh lắng nghe –theo dõi

4 Củng cố: - Nêu những đặc điểm chung của thú ? - Đặc điểm

chung của động vật có lông mao đẻ con và nuôi con bằng sữađược gọi là thú hay động vật có vú

 Nêu ích lợi của việc nuôi các loài thú nhà như: lợn, trâu,bò, chó mèo ?

 Lợn nuôi để ăn thịt Phân lợn được dùng để bón ruộng.

 Trâu, bò nuôi để cày ruộng, kéo xe, ăn thịt… Phân trâu,bò được dùng để bón ruộng

 Bò còn được nuôi để lấy sữa

 Chó nuôi ăn thịt, coi nhà, bắt chuột

 Mèo nuôi bắt chuột, ăn thịt

5 Dặn dò: Về học bài - làm bài tập.

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- Nhắc nhở

- Biết cách đọc, viết và thứ tự các số có năm chữ số.

- Biết số liền sau của số 99 999 là số 100 000.

- Rèn cho học sinh kỹ năng đọc và viết số có năm chữ số

- Học sinh có ý thức học tập tốt

Môn: Toán

Tiết 134 Bài: SỐ 100 000 - LUYỆN

Trang 14

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

 o 10 mảnh bìa, mỗi mảnh bìa có ghi 10 000, có thể gắn vào

bảng

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 15

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

 Giáo viên gọi học sinh lên bảng đọc và phân tích các sốsau:

Trang 16

 36 020 ; 24 046 ; 71 001; 97 145

- Viết các số sau : Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một ; sáumươi lăm nghìn hai trăm năm mươi

- Giáo viên nhận xét - ghi điểm

- 2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Giáo viên giới thiệu cho

học sinh số 100 000

- Giáo viên gắn 7 mảnh

bìa có ghi số 10 000 lên

Giáo viên ghi 70000

Giáo viên gắn tiếpmảnh bìa có ghi số

10000 ở dòng ngayphía dưới các mảnhbìa đã gắn trước vàhỏi: - Có mấy chụcnghìn?

Tương tự, gắn 90 000và

- 100 000 có mấy chữ số?

 Thực hành:

Bài 1: Số

 Yêu cầu học sinh nhận xét

các số trong dãy số để

điền số tiếp theo

Bài 2:

 Cho học sinh viết số

- Giáo viên nhận xét, tuyên

dương

Bài 3 :

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm bài theo

nhóm

- 7 chục nghìn

- 8 chục nghìn

- 10 chục nghìn

- Học sinh đọc 1 trăm nghìn

- Yêu cầu học sinh đọc: bảy mươinghìn, tám mươi nghìn, chín mươinghìn, một trăm nghìn

- Một trăm nghìn có 6 chữ số:chữ số đầu tiên là chữ số 1và tiếp theo là 5 chữ số 0

- Bài 1 : học sinh nhận xét các

số trong dãy số để điền sốtiếp theo

- Làm miệng

Số

a) 10 000; 20 000; 30 000; 40 000; 50000;

b) 10 000; 11 000; 12 000; 13 000; 14000;

15 000;

Bài 2: 1 học sinh viết số trên

bảng

o Lớp viết bảng con

Viết số thích hợp vào dưới mỗivạch

40 000 50 000 60 000 70 000 80 000 90

000 100 000

Bài 3 :Dòng 1,2,3 Số ?

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài theo nhóm

- Các nhóm lên trình bày kếtquả

Số liềntrước Số đãcho Số liềnsau

Trang 17

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

TUẦN 27

I – MỤC TIÊU:

 Học sinh nhận biết được hình dáng, tỉ lệ, đặc điểm của lọ hoa

và quả.

 Biết cách vẽ lọ hoa và quả.

 Vẽ được hình lọ hoa và quả.

 Thấy được vẻ đẹp về bố cục giữa lọ và quả

 Học sinh khá giỏi:

 Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.

 Giáo dục học sinh yêu thích vẽ mĩ thuật

II - CHUẨN BỊ:

 o Giáo viên:

- Một số lọ hoa và quả có hình dáng, màu sắc khác nhau

- Bài vẽ lọ hoa và quả của học sinh các lớp trước

- Hình gợi ý cách vẽ

o Học sinh:

- Tranh ảnh, lọ hoa, vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

o Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Quan sát, nhận

xét.

- Giáo viên bày một vài mẫu (lọ

và quả)

- Yêu cầu học sinh quan sát mẫu

vẽ chung của nhóm mình

Hoạt động 2: Cách vẽ hình lọ và

quả.

- Giáo viên giới thiệu cách vẽ qua

mẫu

- Phác khung hình của lọ hoa

- Phác nét tỉ lệ lọ và quả

- Vẽ nét chi tiết cho giống mẫu

- Có thể vẽ màu như mẫu hoặc

vẽ đậm nhạt bằng bút chì đen

- Giáo viên giới thiệu một số bài

vẽ của học sinh năm học trước

Hoạt động 3: Thực hành.

- 3 học sinh lên vẽ trên bảng

- Giáo viên giúp học sinh tìm tỉ lệ

- Học sinh quan sát nhậnxét về hình dáng củacác lọ hoa và quả

- Vị trí của lọ hoa vàquả

- Độ đậm nhạt ở mẫu

- Cân đối với phần giấyvẽ

- Học sinh quan sát bàivẽ của các bạn lớptrước

- Học sinh quan sát mẫuvẽ-Thực hành vẽ

Môn: Mĩ thuật

Tiết 27 Bài: Vẽ theo mẫu: VẼ LỌ HOA VÀ QUẢ.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Giáo viên giới thiệu cho

học sinh số 100 000

- Giáo viên gắn 7 mảnh

bìa có ghi số 10 000 lênbảng như sau:

Giáo viên ghi 70000

Giáo viên gắn tiếpmảnh bìa có ghi số

10000 ở dòng ngayphía dưới các mảnhbìa đã gắn trước vàhỏi: - Có mấy chụcnghìn?

Tương tự, gắn 90 000và

- 100 000 có mấy chữ số?

 Thực hành:

Bài 1: Số

 Yêu cầu học sinh nhận xét

các số trong dãy số để

điền số tiếp theo

Bài 2:

 Cho học sinh viết số

- Giáo viên nhận xét, tuyên

dương

Bài 3 :

- Cho học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm bài theo

nhóm

- 7 chục nghìn

- 8 chục nghìn

- 10 chục nghìn

- Học sinh đọc 1 trăm nghìn

- Yêu cầu học sinh đọc: bảy mươinghìn, tám mươi nghìn, chín mươinghìn, một trăm nghìn

- Một trăm nghìn có 6 chữ số:chữ số đầu tiên là chữ số 1và tiếp theo là 5 chữ số 0

- Bài 1 : học sinh nhận xét các

số trong dãy số để điền sốtiếp theo

- Làm miệng

Số

a) 10 000; 20 000; 30 000; 40 000; 50000;

b) 10 000; 11 000; 12 000; 13 000; 14000;

15 000;

Bài 2: 1 học sinh viết số trên

bảng

o Lớp viết bảng con

Viết số thích hợp vào dưới mỗivạch

40 000 50 000 60 000 70 000 80 000 90

000 100 000

Bài 3 :Dòng 1,2,3 Số ?

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài theo nhóm

- Các nhóm lên trình bày kếtquả

Số liềntrước Số đãcho Số liềnsau

Trang 18

khung hình chung và vẽ vừa với

phần giấy vẽ

Hoạt động 4: Nhận xét, đánh

giá.

- Giáo viên giới thiệu một số bài

vẽ đã hoàn thành

o Giáo viên đánh giá - xếp loại

- Học sinh nhận xét

- Hình vẽ so với phầngiấy

- Hình vẽ có giống vớimẫu không ?

- Học sinh xếp loại theocảm nhận riêng

3 Củng cố: Nêu hình dáng, đặc điểm của lọ hoa và quả mà em

đã vẽ

4 Dặn dò: Sưu tầm các tranh ảnh, tĩnh vật.

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- Nhắc nhở

-0 -TUẦN 27

I – MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

khoảng 65 tiếng / phút), trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc.

Môn: Chính tả.

Tiết 54 Bài: ÔN TẬP ( Tiết 7 ) + KIỂM TRA

Trang 19

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

 Học sinh khá giỏi đọc tương đối lưu loát (tốc độ khoảng trên

65 tiếng / phút),

 Củng cố và mở rộng vốn từ qua trò chơi ô chữ.

II - CHUẨN BỊ:

  1 tờ phiếu khổ to phô tô ô chữ, vở bài tập

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra vì đây là tiết kiểm tra.

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Ôn luyện đọc, học thuộc lòng

- GV cho học sinh đọc yêu cầu bài

tập 1

 Cho học sinh ôn các bài tập đọc,

học thuộc lòng sau đó cho học

sinh bốc thăm bài tập đọc để

kiểm tra đọc thành tiếng

 Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học

thuộc lòng

 Cho học sinh còn lại lên bảng

bốc thăm bài đọc

 Giáo viên đánh giá ghi điểm

bám sát công văn 1518 SGDĐT

Đọc tiếng : 6 điểm.

* Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm.

( Đọc sai dưới 3 tiếng : 2,5 điểm;

đọc sai từ 3 - 5 tiếng : 2 điểm;

đọc sai từ 6 -10 tiếng : 1,5 điểm;

đọc sai 11- 15 tiếng : 1,0 điểm;

đọc sai 16 - 20 tiếng: 0,5 điểm;

đọc sai trên 20 tiếng : 0 điểm)

* Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu ( Có

thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1

hoặc 2 dấu câu ) : 1 điểm

( Không ngắt nghỉ hơi đúng ở các

dấu câu ở 3 đến 4 dấu câu : 0,5

điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5

dấu câu trở lên : 0 điểm

* Tốc độ đọc đạt yêu cầu 60 tiếng /

phút: 1 điểm

( Đọc từ trên 1 đến 2 phút : 0,5

điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh

vần nhẩm khá lâu : 0 điểm)

- Trả lời đúng ý câu hỏi do GV

nêu : 1 điểm (Trả lời chưa đủ ý

hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt

còn lúng túng , chưa rõ ràng : 0,5

điểm ; không trả lời được hoặc trả

lời sai ý : 0 điểm

 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- 1 Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh đọc bài, ônbài

- Lớp nhận xét bổsung

- Lần lượt từng em lênbốc thăm, về chỗ chuẩn bị khoảng 2 phút

- HS đọc 1 đoạn và trảlời câu hỏi về đoạnvừa đọc

1 Hội vật( trang 58, 59 )

2 Hội đua voi ở TâyNguyên ( trang 60, 61)

3 Đối đáp với vua ( trang49,50 )

4 Nhà ảo thuật ( trang 40,41)

5 Nhà bác học và bà cụ( trang 31,32 )

6 Ông tổ nghề thêu( trang 22,23)

Trang 20

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan

sát ô chữ trong SGK, hướng dẫn

học sinh làm bài

- Bước 1: Dựa theo lời gợi ý, phán

đoán từ ngữ đó là gì?

- Bước 2 : Ghi từ ngữ đó vào các ô

theo hàng ngang có đánh số thứ

tự

- Bước 3 : Sau khi điền đủ 8 từ ngữ

theo hàng ngang, đọc từ mới xuất

hiện ở dãy ô chữ in màu

- Học sinh quan sát-làmbài

- Học sinh làm bài theonhóm; cả nhóm traođổi thật nhanh, điềnnhanh từ tìm được

- Cả lớp và giáo viênnhận xét sửa chữa,kết luận nhóm thắngcuộc

- Lời giải:

- Dòng 1: Phá cỗ

- Dòng 2: Nhạc sĩ

- Dòng 3: Pháo hoa

- Dòng 4: Mặt trăng

- Dòng 5: Tham quan

- Dòng 6: Chơi đàn

- Dòng 7: Tiến sĩ

- Dòng 8: Bé nhỏ

 Từ mới xuất hiện:Phát minh

3 Củng cố: Học sinh nhắc lại nội dung bài.

4 Dặn dò: Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ Về tiếp tục

ôn bài chuẩn bị thi giữa học kì II

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

Trang 21

2 Toán So sánh các số trong phạm

vi 100 000

3 Luyện tập

Tiếng việt Ôn tập

4 Luyện tập

5 Hoạt động tập

thể Tìm hiểu về an toàn giao thông Bài 5

( Tiết 1) Sơ kết tuần.

Trang 22

TUẦN 27

I – MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

khoảng 65 tiếng / phút), trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc.

 Học sinh khá giỏi đọc tương đối lưu loát (tốc độ khoảng trên

65 tiếng / phút),

ÔN TẬP ( Tiết 8 )

 Kiểm tra thử đọc-hiểu luyện từ và câu theo tiết 8

 Yêu cầu học sinh đọc kĩ đề bài-làm bài đúng bài tập

II - CHUẨN BỊ:

  Bảng con

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra vì đây là tiết kiểm tra.

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Ôn luyện đọc, học thuộc lòng

- GV cho học sinh đọc yêu cầu bài

tập 1

Cho học sinh ôn các bài tập đọc, học

thuộc lòng

 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh mở

SGK đọc kĩ bài trong SGK và khoanh

tròn ý đúng vào bảng con

- Giáo viên nhận xét chốt lại

- 1 Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh đọc bài, ônbài

- Lớp nhận xét bổsung

- Học sinh đọc đề làm bài

3 Củng cố: Học sinh nhắc lại nội dung bài.

4 Dặn dò: Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ Về tiếp tục

ôn bài chuẩn bị thi giữa học kì II

Môn: Tập làm văn

Tiết 27 Bài: ÔN TẬP

Trang 23

Giáo án lớp 3: Giáo viên : Lê Thị Hạnh Trường tiểu học Lý Thường Kiệt.

Nhận xét tiết học: Tuyên dương- nhắc nhở

-0 -TUẦN 27

I – MỤC TIÊU:

- Giúp học sinh: Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000.

- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà

các số là số có năm chữ số.

- Rèn cho học sinh kỹ năng so sánh các số trong phạm vi 100 000

 Học sinh có ý thức học tập tốt

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

  Bảng phụ ghi nội dung bài 2

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài

tập sau :

- Tìm số liền trước của các số sau : 42 265 ; 786 ; 99 999 ; 1360

- Tìm số liền sau của các số : 100 000 ; 4591 ; 75 965

Môn: Toán

Tiết 135 Bài: SO SÁNH CÁC SỐ

TRONG PHẠM VI 100 000

Trang 24

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

2 Bài mới: Giới thiệu bài Ghi đề.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Củng cố quy tắc so sánh

các số trong phạm vi 100

000

 Giáo viên viết bảng

999 1 012 rồi yêu cầu

học sinh so sánh ( điền

dấu >, <, = )

- Giáo viên viết 9 790 9

786 yêu cầu học sinh so

sánh 2 số này

 Kết luận:

- Hai số cùng có bốn chữ

số, ta so sánh từng cặp

chữ số cùng hàng từ

trái sang phải

 Giáo viên cho học sinh làm

Giáo viên viết bảng và

hướng dẫn học sinh nhận

xét

 Giáo viên cho học sinh

so sánh các số 937 và

- + Chữ số hàng nghìn đều là 9

- + Chữ số hàng trăm đều là7

- + Ở hàng chục có 9 > 8

- Vậy 9 790 > 9 786.

- Học sinh nhận xét và 1 em lên

bảng điền các dấu “ >, <, = ”:

- 772 > 3 605

- 597 < 5 974

- 8 513 > 8 502

- < 1032

- Học sinh nhận xét

- + Đếm số chữ số của 100 000và 99 999

- Học sinh nhận xét

- + Hai số cùng có 5 chữ số

- + So sánh các cặp số cùnghàng từ trái sang phải

- Học sinh làm bài vào bảng con

- 2 học sinh lên làm trên bảnglớp

Ngày đăng: 09/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng như sau: - Giáo án lớp 3 tuần 27  thứ tư, 5,6
Bảng nh ư sau: (Trang 16)
Hình dung được quang cảnh và hoạt động trong ngày hội. - Giáo án lớp 3 tuần 27  thứ tư, 5,6
Hình dung được quang cảnh và hoạt động trong ngày hội (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w