1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại Số 9 chương 1

41 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn toán 9 5’ GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 9 bài

Trang 1

Ngày soạn :8/8/2009 Chơng I : Căn bậc hai Căn bậc ba

I – Mục tiêu :

1 Kieỏn thửực : HS nắm đợc định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

2 Kyỷ naờng : HS biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

3 Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, chớnh xaực

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn toán 9 (5’)

GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 9

bài hôm nay ( GV ghi bài mới)

HS nghe hiểu các thông tin

HS ghi lại các yêu cầu của

HS đọc nội dung định nghĩa

1 Caờn baọc hai soỏ hoùc:

?1

CBH của 9 là 3 và - 3

* Định nghĩa: SGK/4CBHSH của a là a

( a ≥ 0 )Soỏ 0 cuừng ủửụùc goùi laứ CBHSH cuỷa 0

Trang 2

căn bậc hai của số a.

GV yêu cầu hs tìm căn bậc hai số học

của 9 ; 2 ?

GV giới thiệu chú ý sgk - đây là dấu

hiệu nhận biết căn bậc hai số học của

HS dùng bảng số hoặc máy tính

HS : sai vì theo dấu hiệu nhận biết căn bậc hai

GV yêu cầu HS thảo luận làm ?4 sgk

GV yêu cầu đại diện các nhóm trình

Trang 3

GV cho HS làm ? 5 để củng cố

GV yêu cầu HS làm vào phiếu học tập

sau đó trao đổi phiếu để kiểm tra và

cùng HS kiểm tra bài làm trên bảng

↔ x > 1b) x < 3 ↔ x < 9

GV mời đại diện nhóm trình bày

GV bổ xung sửa sai ( nếu có) và chốt lại

HS nhận xét bài của các nhóm

* Bài tâp 1

Số có CBH: 3 ; 5 ; 1,5 ; 6

; 9 CBHSH của

3 là 3 ≈ 1,7321,5 là 1,5 ≈ 1,224

9 là 9 = 3

* Bài tập 2: So sánh

a) 2 và 3b) 2 và 2+1

- Ôn định lý Pitago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số, đọc trớc bài mới

Ngày soạn: 10/8/02009 Tiết 2 : Đ2 Căn thức bậc hai

Trang 4

3 Thaựi ủoọ : Caồn thaọn, ham hoùc hoỷi, chớnh xaực cao

bậc hai của biểu thức 25 – x2 còn

25 – x2 là biểu thức dới dấu căn

GV khái quát với biểu thức A ≥ 0

GV yêu cầu HS đọc tổng quát sgk

GV nhấn mạnh : dới dấu căn là một

biểu thức đại số gọi là căn thức bậc

hai, axác định đợc nếu a ≥ 0 →

A x/định khi A ≥ 0

GV y/cầu HS nghiên cứu VD1 sgk

? Nếu x = 0 ; x = 3 thì 3x lấy giá

trị nào ? Nếu x = -1 thì sao ?

Trang 5

không âm bảng ⇔ 5 ≥ 2x ⇔ x ≤ 2,5

Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A2 = A (18’)

GV đa bảng phụ ghi ? 3 sgk

Yêu cầu HS thực hiện

dới dấu căn là số không có điều

kiện Rút gọn biểu thức dới dấu chứa

HS 2−1 luôn dơng

HS lên bảng trình bàyK/q: 0,1; 0,3; -1,3; - 0,16

HS đọc chú ý

HS nghe giới thiệu VD4

HS lên làm bài 8b, c K/q: 2a (vì a ≥ 0) 3(2 – a) vì a – 2 < 0

* Định lý: sgk / 9 C/m sgk /9

* Ví dụ 2: sgk /9

* Ví dụ 3 : sgk/9 a)

c)

Trang 6

GV – HS nhận xét trên bảng nhóm

GV chốt kiến thức: tính x phải dựa

vào định lý tính giá trị tuyết đối của

biểu thức dới dấu căn …

Nửa lớp làm phần a,c Nửa lớp làm phần b,d

Đại diện 2 nhóm trình bày

36

26

4x2 = ⇔ x = ⇔ x=±b) x2 = −8 ⇔ x =8⇔ x=±8

d)

4

12312

IV.H ớng dẫn tửù hoùc : (2’)

Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A

Hiểu cách c/m định lý a2 = a với mọi a

BTVN 8, 10, 12 (sgk /11) Ôn các haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự đáng nhớ

-Ngày soạn: 27/8/2008 Tiết 3: Luyện tập

Trang 7

Ngày giảng: 9A,9B:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Chữa bài tập (12’)

GV gọi đồng thời 2 HS cùng lên

bảng

GV nhận xét đánh giá cho điểm

? Nêu kiến thức vận dụng trong

HS 1 chữa bài 8(a,b)

HS 2 chữa bài 10 (a,b)

HS nhận xét

HS nêu kiến thức vận dụng là các HĐT

Bài tập 8 (sgk /10): Rút gọna) (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 − 3

vì 2 = 4 > 3

b) (3 − 11)2 = 3 − 11 = 11 − 3

vì 11> 9 =3

Bài tập 10 (sgk /10) : Chứng minha) Biến đổi vế trái

( 3−1)2 =3−2 3+1=4−2 3

b) Biến đổi vế trái:

1313313

31

33

32

? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào ? vì sao

GV yêu cầu 2 HS lên trình bày

HS tìm hiểu yeõu cầu bài 12

1 >

+

x có 1 > 0

→ – 1 + x > 0 → x > 1b) 1 x+ 2 có nghĩa với ∀x

Trang 8

GV chốt lại điều kiện để căn thức

có nghĩa là biểu thức dới dấu căn

GV nhấn mạnh: điều kiện của chữ

có trong biểu thức để vận dụng 1

trong 2 trờng hợp của HĐT.

GV cho HS làm bài 14(a,b)

GV gợi ý HS biến đổi nh hớng dẫn

HS thảo luận trong bàn và lên

điền vào bảng phụ

a) 2 a2 −5a với a < 0

= 2|a| –5a = - 2a –5a = - 7a ( vì a < 0 →|a| = - a )

b) 25a2 +3avới a ≥ 0

= |5a| + 3a = 8a ( vì 5a ≥ 0) Bài tập 14( sgk /11) Phân tích a)

x x

5 5

( )

050

2

=+

x x

11

011

011112

2 2

x x

x

x x

IV Củng cố – Hớng dẫn tửù hoùc: (3’)

? Các dạng bài tập đã chữa : cách thực hiện, kiến thức vận dụng ? GV chốt toàn bài

* H

ớng dẫn về nhà:

Ôn lại kiến thức bài 1, 2

Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình trong SBT

BTVN 16(sgk/12) bài 12, 13, 14, 17(SBT/5) Đọc trớc bài 3

Trang 9

Ngày giảng: 18/8/2009 phép khai phơng

I – Mục tiêu :

1 Kieỏn thửực :HS nắm đợc nội dung và cách c/m định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng, naộm vửừng quy taộc khai phửụng moọt tớch, baứi taọp aựp duùng

2 Kyỷ naờng: Có kỹ năng dùng quy tắc khai phơng một tích vaứ quy taộc nhaõn hai caờn thửực baọc hai

3 Thaựi ủoọ: Ham hoùc hoỷi, chớnh xaực cao

? Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp:

.16

205.425.16

205.425.16

C/m : sgk /13

* Chú ý: sgk /13

Trang 10

GV giới thiệu chú ý sgk

HS dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

HS tìm hiểu chú ý

Hoạt động 2: áp dụng (20’)

GV từ định lý trên giới thiệu hai quy tắc

ngợc nhau

? Từ định lý theo chiều từ trái sang phải

hãy phát biểu quy tắc ?

GV nhấn mạnh : Khai phơng từng biểu

thức, nhân các kết quả lại.

GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1 sgk

? Qua VD cho biết khai phơng một

GV từ định lý chiều từ phải sang trái tiếp

tục giới thiệu quy tắc nhân các căn thức

bậc hai

? Muốn nhân các căn thức bậc hai ta làm

ntn ?

GV yêu cầu HS tự đọc VD 2 sgk

GV nhấn mạnh : Nhân các số dới dấu

căn với nhau, Khai phơng kết quả đó.

HS cần biến đổi các số về dạng có bình phơng…

HS tìm hiểu VD 2

2 HS thực hiện trên bảng ?3

cả lớp cùng làm và nhận xét

HS biến đổi các số về dạng bình phơng…

HS đọc chý ý sgk

2 A ựp duùng :

a Quy tắc khai ph ơng một tích

Sgk/13

* Ví dụ1: sgk /13

?2

30010.6.5100.36.25

100.36.25360.250

Đặc biệt

Trang 11

GV yêu cầu HS lên thực hiện ?4

GV bổ xung sửa sai

HS nghe hiểu

HS tự đọc VD 3

HS : Nhân các căn thức, khai phơng một tích, dùng HĐT

HS tiếp tục thực hiện trên bảng ? 4

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

A ≥ 0 ( )A 2 = A2 = A

* Ví dụ3: sgk/14

?4 với a ≥ 0

2 4

GV đa bài tập trên bảng phụ

Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

3 a

a − = …3) a2

C Với a > 1 , 27.48(1−a)2 = …4) - 0,6 a

D Với a ≥ 0 ,

8

3.3

2a a

= …5)

2

a

Kết quả : A – 4 ; B – 1 ; C – 2 ; D – 5

IV H ớng dẫn về nhà : (2’)

- Học thuộc định lý, quy tắc, ghi nhớ công thức theo hai chiều

- BTVN 17, 18, 20 (sgk /15) Tiết sau luyện tập

Ghi chuự: Baứi 3 hoùc 2 tieỏt ( tieỏt 1: Hoùc lyự thuyeỏt; tieỏt 2: giaỷi baứi taọp) -

Trang 12

II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi bài tập

HS bảng nhóm ôn bài cũ, làm các bài tập đợc giao

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định :

2) Kiểm tra: (5’)

? Phát biểu các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai ?

3) Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8ph)

GV yêu cầu HS thực hiện chữa bài

20(d)

GV bổ xung sửa sai

? Nêu kiến thức áp dụng trong bài ?

GV lu ý HS nếu biểu thức chứa chữ

cha có điều kiện cụ thể chúng ta

phải xét các trờng hợp nh bài tập

trên

1 HS TB khá chữa bài tập 20d

HS nhận xét

HS dùng hđt, khai

ph-ơng 1 tích, đ/n giá trị tuyệt đối

HS nghe hiểu

Bài tập 20 (sgk/15)

180.2,0

= 9 – 6a + a2 - 0 , 2 180a2

= 9 – 6a + a2 – 6 a (1)

* Nếu a ≥ 0 ⇒ |a| = a (1) = 9 – 6a + a2 – 6a = 9 – 12a + a2

* Nếu a < 0 ⇒ |a| = - a (1) = 9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2

Hoạt động 2: Luyên tập (25ph)

? Hãy nêu yêu cầu của bài tập 22 ?

? Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về

các biểu thức dới dấu căn ?

? Thực hiện biến đổi hđt rồi tính ?

GV kiểm tra các bớc và nhận xét

? Bài tập phải thực hiện yêu cầu gì ?

? Rút gọn biểu thức vận dụng kiến

thức nào ?

GV hớng dẫn HS thực hiện rút gọn

Yêu cầu 1 HS tính giá trị

GV yêu cầu HS tự giải phần b tơng

1213121312

8178178

a Rút gọn:

( 2)2 [ ( )2]2

3149

61

= 2 |(1 + 3x)2| = 2 (1 + 3x)2 vì (1 + 3x)2≥ 0 với ∀ x

* Với x=− 2 ta có:

Trang 13

dụng kiến thức nào ?

GV y/cầu HS thảo luận

GV nhận xét đánh giá

GV cho HS tự làm bài 26a

GV tổng quát với a > 0 , b > 0 điều

a + > +

⇔ a + b + 2 ab > a + b …

? Biểu thức A có nghĩa khi nào ?

? Biểu thức trên có nghĩa khi nào ?

? Hãy tìm điều kiện của x để

Đại diện nhóm trình bày và giải thích

HS khi x2 −4 và

2

x đồng thời có nghĩa

x2 −4+2 x−2

ĐK x ≥ 2BĐ

( )( )

2

2222

2222

224

2

++

=

−++

=

−++

=

−+

x x

x x

x

x x

x

x x

IV Củng cố – hớng dẫn về nhà (5’)

? Những dạng bài toán đã làm và kiến thức áp dụng ?

GV khái quát lại :- Dạng rút gọn ,tính vận dụng hđt , quy tắc khai phơng1 tích

- Dạng chứng minh : Biến đổi 1 vế bằng vế kia…

- Tìm x áp dụng kiến thức về đ/n căn bậc hai, hđt

GV lu ý HS tuỳ từng nội dung bài tập mà áp dụng các kiến thức cho phù hợp , dễ tính toán

Trang 14

Ngày giảng: 20/8/2009 phép khai phơng

I – Mục tiêu:

HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chi hai căn thức trong tính toán và biến đổi biểu thức

II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi định lý quy tắc…

HS Bảng nhóm, ôn lại quy tắc khai phơng 1tích …

III – Tiến trình bài dạy:

? C/m định lý trên dựa vào cơ sở nào ?

GV yêu cầu HS chứng minh

? So sánh điều kiện của a,b trong hai

16 = ;

5

425

16 = suy ra …

b

a b

a =

Hoạt động 2: áp dụng (17’ )

GV giới thiệu từ định lý ta có hai quy

tắc

? Từ định lý theo chiều từ trái sang phải

cho biết cách khai phơng 1 thơng ?

GV hớng dẫn HS làm VD1

GV lu ý HS áp dụng quy tắc theo chiều

từ trái sang phải

GV cho HS thảo luận làm ? 2 sgk

? Để tính đợc câu b áp dụng kiến thức

nào ?

GV yêu cầu các nhóm trình bày – nhận

xét đánh giá

GV giới thiệu quy tắc chia hai căn thức

bậc hai ( định lý theo chiều từ phải sang

trái)

GV cho HS đọc lời giải VD2

HS nêu quy tắc

HS đứng tại chỗ thực hiện

HS hoạt động nhóm K/q

1615

100

1410000

1960196

,

HS biến đổi thành thơng Khai phơng 1 thơng

HS đọc quy tắc

HS tìm hiểu VD2

HS lên bảng thực hiện

2 A ựp duùng :a) Quy tắc khai ph ơng một th -

ơng:

Sgk /17

* Ví dụ 1 : sgk /17b) Quy tắc chia hai căn thức bậc hai

Sgk/17

* Ví dụ 2 : sgk/17

* Chú ý: A ≥ 0 , B > 0

B

A B

A =

Trang 15

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm ?3

GV với biểu thức không âm A và B > 0

ta có công thức tổng quát nào ?

GV nhấn mạnh khi áp dụng quy tắc

khai phơng 1 thơng hoặc chia hai căn

250

? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép

chia và phép khai phơng, tổng quát Các

quy tắc áp dụng ?

GV giới thiệu quy ớc tên định lý là định

lý khai phơng 1 thơng hay định lý chia

dụng kiến thức nào ?

GV cho HS thảo luận làm câu a,c

Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình

y y

x x

2 2

6

5

255

y

x y

x xy y

x

xy = =−

Trang 16

GV đa 1 bài tập trên bảng phụ và yêu

cầu HS thực hiện vào phiếu học tập

GV cho HS đổi chéo phiếu trong bàn để

b

a b

3.2

6

5 3

x

2

4 2

Trang 17

Ngày soạn:

I.MUẽC TIEÂU:

1.Kieỏn thửực: OÂn laùi kieỏn thửực khai phửụng vaứ qui taộc chia 2 caờn thửực baọc 2

2.Kú naờng: Reứn kú naờng tớnh toaựn cho hs

3.Thaựi ủoọ: Giuựp hs yeõu tớch moõn hoùc

II.CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH

1.Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn: Baỷng phuù 2.Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:

III.II.TIEÁN TRèNH DAẽY- HOẽC:

1.OÅn ủũnh lụựp:

2.Kieồm tra baứi cuừ:

Neõu qui taộc khai phửụng moọt thửụng vaứ qui taộc chia 2 caờn thửực baọc hai

Tớnh ) 0, 25 0, 25 0,5 1

a = = = ) 15 15 1 1

735 49 7735

So saựnh: a) 25-16 & 25− 16 b)Cmr vụựi a>b>0 thỡ ab< a b

3.Vaứo baứi:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập (12ph)

HS khai phơng 1 thơng , dùng hằng đẳng thức

HS suy nghĩ trả lời

Bài tập : Tính a)

15

17225

3916

25− = =

14516

25− = − =

162516

25− > −

⇒b) Chứng minh:

Với a > 0, b > 0 và từ bài 26 ta có

( )

b a b a

a b b a

b b a b b a

Trang 18

GV ghi đề bài trên bảng phụ

Yêu cầu HS thảo luận

? Bài tập trên đã sử dụng kiến

thức nào ?

? Rút gọn biểu thức ta làm ntn?

GV cho HS hoạt động theo

nhóm

GV bổ xung sửa sai

? Bài tập trên sử dụng kiến thức

HS đọc đề bài

HS thảo luận theo bàn trả lời và giải thích

HS trả lời KP căn bậc hai, so sánh căn bậc hai

HS nghiên cứu đề bài

HS trả lời

Nhóm 1,2 câu aNhóm 3,4 câu c

Đại diện hai nhóm trình bày

HS cả lớp theo dõi nhận xét

HS : KP 1tích, 1 thơng HĐT

HS: chuyển vế , thực hiện tính, đa về dạng

1.9

49.16

2501

,0.9

45.16

289164

289.41

164

124165124165164

b) sai vì vế phải không có nghĩa

c) đúng có thêm ý nghĩa để ớc lợng gần đúng giá trị 39

d) đúng do chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không đổi chiều bất phơng trình

đó

Bài tập 34(sgk/19) Rút gọn biểu thức a)

2 234

b a

ab Với a < 0 ; b khác 0

ab ab

2

2 2

4129

b

a b

a

a+ = ++

43

4.3

33323

3

2712

3

+

=+

x x

x x

5.Hửụựng daón tửù hoùc:

a.Baứi vửứa hoùc: Xem caực baứi taọp ủaừ giaỷi

b.Baứi saộp hoùc:Baỷng caờn baọc hai

Trang 19

-Ngày soạn:

thức chứa căn thức bậc hai

I.MUẽC TIEÂU:

1.Kieỏn thửực: Hs naộm ủửụùc cụ sụỷ vieọc ủửa thửựasoỏ ra ngoaứi daỏu caờn vaứ ủửa thửứa soỏ vaứo trong daỏu caờn, khửỷ maóu

cuỷa bieồu thửực laỏy caờn, truùc caờn ụỷ maóu

2.Kú naờng: Vaọn duùng ủeồ tớnh toaựn thaứnh thaùo

3.Thaựi ủoọ: Giuựp hs thớch thuự khi hoùc toaựn qua tỡm toứi hieồu bieỏt

II.CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN VAỉ HOẽC SINH

1.Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn: Baỷng phuù

2.Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh:

III.II.TIEÁN TRèNH DAẽY- HOẽC:

1.OÅn ủũnh lụựp:

2.Kieồm tra baứi cuừ:

Duứng baỷng caờn baọc hai tỡm x bieỏt a/ x2=15 b/ x2=22,8 Tỡm taọp hụùp caực soỏ x thoaừ maừn: x>2 vaứ bieồu dieón taọp hụùp ủoự treõn truùc soỏ

3.Vaứo baứi: ẹeồ so saựnh caờn baọc hai hay ruựt goùn bieồu thửực chửựa caờn baọc hai, nhieàu khi ta phaỷi laứm gỡ?

Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn (12)

GV lu ý HS đôi khi phải biến đổi

biểu thức dới dấu căn thành bình

ph-ơng của 1số hoặc 1 biểu thức rồi mới

đa thừa số ra ngoài dấu căn

a2 = vì a ≥ 0 ; b ≥ 0

Đại diện nhóm trình bày

Trang 20

căn thức đồng dạng và thực hiện

cộng các căn thức đồng dạng

GV khái quát với biết thức A, B

GV cho HS áp dụng tổng quát làm

Lu ý HS điều kiện của chữ trong

biểu thức suy ra kết quả

Hoạt động 2 : 2) Đa thừa số vào trong dấu căn (10ph)

GV đặt vấn đề nh sgk và giới thiệu

tổng quát

GV yêu cầu HS đọc VD 4 sgk

? Qua VD cho biết để đa thừa số vào

trong dấu căn ta làm ntn?

GV lu ý HS khi đa thừa số vào trong

dấu căn chỉ đa các thừa số dơng vào

trong dấu căn khi đã nâng lên luỹ

thừa bậc hai

GV cho HS làm ?4 sgk

GV – HS nhận xét

GV Phép biển đổi đa thừa số vào

trong dấu căn có ứng dụng gì ?

Yêu cầu HS đọc VD 5

HS đọc tổng quát

HS tự tìm hiểu VD 4

HS bình phơng số đó rồi viết vào trong dấu căn

HS nghe hiểu

HS thực hiện trện bảng

HS tìm hiểu VD5

* Tổng quát: (sgk/ 26) Với A ≥ 0 ; B ≥ 0 ta có

B A B

A = 2

Với A < 0 ; B ≥ 0 ta có

B A B

A =− 2

* VD4: ( sgk / 26)a) 3 5 = 32.5 = 45b) 1,2 5 = 1,22.5 = 7,2

HS đa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn

1HS thực hiện trên bảng

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

Bài tập 43 (sgk / 27) Rút gọn d) – 0,05 28800

= - 0,05 12 2 =−6 2

e) 7.63a2 = 7.7.9.a2 =21a

Bài tập 45 (sgk / 27) So sánh a) 3 3 và 12

12273

2

36.4

162

1

=

Ngày đăng: 20/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w