1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai so 9 -Chuong IV(3 cot) -Dat giao an Tot cap huyen

20 1,5K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Đại số 9 - Chương IV
Người hướng dẫn Đặng Quang Trường
Trường học Trường THCS Mường Phăng
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Mường Phăng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 525 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến.. - Thái độ: HS thấy đợc mối liên hệ 2 chiều của toán học với thực tế... - Kĩ năng: HS biết cách tí

Trang 1

Ngày soạn: / /09

Ngày giảng: / /09 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Phơng trình bậc hai một ẩnChơng IV

Tiết 48: Hàm số Y = ax2 (A ≠ 0)

I – Mục tiêu: Mục tiêu:

- Kiến thức: HS cần nắm đợc những hàm số dạng y = ax2 (a ≠ 0) trong thực tế, nắm đợc tính chất của hàm số

- Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến

- Thái độ: HS thấy đợc mối liên hệ 2 chiều của toán học với thực tế

II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: máy tính bỏ túi

HS đọc và tìm hiểu trớc bài học

III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:

1) ổn định:(1p) Lớp 9C: …………Lớp 9D: ……….Lớp 9G: …………

2) Kiểm tra: Không

3) Bài mới : GV nêu vấn đề và giới thiệu chơng IV

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu (20 ) ’)

GV yêu cầu HS đọc VD mở đầu sgk

? Công thức tính quãng đờng trong

VD đợc tính ntn ?

GV theo công thức này mỗi giá trị

của t chỉ xác định đợc 1 g/trị của S

? Từ bảng cho biết S1 = 5 đợc tính

ntn ? và S4 = 80 tính ntn ?

? S = 5t2 nếu thay S bởi y; t bởi x ; 5

bởi a ta có công thức nào ?

GV giới thiệu 1 số VD khác trong

thực tế S = a2 (dt hình vuông)

S = R2 (dt hình tròn)…

HS đọc VD

HS trả lời

HS S1 = 12.5 = 5

S2 = 42.5 = 80

HS nêu công thức *) Công thức y = ax

2 (a ≠ 0)

Hoạt động 2: Tính chất của hàm số y = ax 2 ( akhác 0) (23 ) ’)

GV cho HS làm ?1 sgk

? Thực hiện điền vào bảng ?

GV nhận xét

GV cho HS làm tiếp ?2 sgk

Yêu cầu HS quan sát bảng trả lời

miệng

GV khẳng định với 2 VD cụ thể

y = 2x2 và y = -2x2 thì ta có kết

luận trên

GV giới thiệu tổng quát

GV lu ý HS hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

xác định với mọi x  R

GV khái quát lại tổng quát, tính chất

hàm số y = ax2 (a ≠ 0) yêu cầu HS

ghi nhớ

HS nêu yêu cầu của bài

HS thực hiện điền

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS đọc ?2

HS trả lời miệng

HS đọc tính chất

HS ghi nhớ

a) Ví dụ:

?1

?2

*) Xét hàm số y = 2x2

Khi x tăng nhng luôn âm thì y giảm Khi x tăng nhng luôn dơng thì y tăng

*) Xét hàm số y =- 2x2

Khi x tăng nhng luôn dơng thì y giảm Khi x tăng nhng luôn âm thì y tăng b) Tổng quát: sgk/29

a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 đồng biến khi x > 0

a < 0 hàm số nghịch biến khi x > 0 đồng biến khi x < 0

4) Hớng dẫn về nhà(1p)

Nắm vững và học thuộc tính chất về hàm số bậc hai y = ax2 (a ≠ 0)

Giáo viên:Đặng Quang Trờng 100

Trang 2

Ngày soạn: 10 / 2 /09

2 (A ≠ 0) (tiếp)

I – Mục tiêu: Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

- Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến

- Thái độ: HS thấy đợc mối liên hệ 2 chiều của toán học với thực tế

II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: máy tính bỏ túi, máy chiếu

HS đọc và tìm hiểu trớc bài học, máy tính bỏ túi

III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:

1.ổn định:(1p)

2.Kiểm tra:(5p)

? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

3 Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất của hàm số y = ax 2 ( akhác 0) (20 ) ’)

GV cho HS làm ?3 sgk

GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

làm

HS đọc ?3 sgk

?3

y = 2x2  x ≠ 0 thì y luôn dơng

x = 0 thì y = 0

y = - 2x2  x ≠ 0 thì y luôn âm

Trang 3

GV – Mục tiêu: HS nhận xét qua bảng nhóm

? Qua ?3 em có nhận xét gì về hàm

số y = ax2 (a ≠ 0) ?

GV cho HS làm ?4

GV yêu cầu HS thực hiện trên bảng

? Hãy kiểm nghiệm lại nhận xét

trên?

Yêu cầu HS làm các bài tập trắc

nghiệm củng cố nhận xét ( bài tập

chiếu lên màn hình)

GV khái quát lại tổng quát, tính chất

và nhận xét về hàm số y = ax2 (a ≠

0) yêu cầu HS ghi nhớ

HS hoạt động

HS nêu nhận xét

HS đọc ?4

HS thực hiện trên bảng

HS nêu nhận xét

HS hoạt động các nhân làm

x = 0 thì y = 0

*) Nhận xét: sgk/30

Hoạt động 2: Luyện tập – Mục tiêu: ớng dẫn sử dụng máy tính (25 ) h ’)

GV yêu cầu HS đọc nội dung VD1

sgk

GV hớng dẫn HS thực hiện nh sgk

vận dụng làm bài tập

Lu ý   3,14

Gv hớng dẫn HS sử dụng máy tính

bỏ túi

? Hãy tính S = ?

? Nếu biết S, tính R ntn ?

? Hãy thực hiện thay số tính ?

Yêu cầu HS nhận xét

GV sửa chữa uốn nắn ( nếu cần)

HS đọc VD1 sgk

HS trả lời

HS S = R2

 R =

S

HS thực hiện tính

Bài 1:

a)

S = R2

b) S = 79,5cm

 R =

S

14 , 3

5 , 79

 (cm2)

Yêu cầu HS đọc đề bài

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

GV hớng dẫn HS thảo luận, thống

nhất kết quả

Hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ

túi

GV chốt lại toàn bài - Nếu cho y =

f(x) = ax2 (a ≠ 0)  tính đợc f(1);…

ngợc lại nếu cho f(x) tính đợc giá trị

tơng ứng của y … - Khi tính f(x)

thay x vào hàm số; khi tính x cho

hàm số bằng f(x)  giải PT tìm x

HS đọc đề bài bảng chiếu

HS hoạt động nhóm làm

Bài 2

4) Hớng dẫn về nhà:(1p)

Nắm vững và học thuộc tính chất, nhận xét về hàm số bậc hai y = ax2 (a ≠ 0)

Làm bài tập 2;3 (sgk/30) đọc phần có thể em cha biết

Giáo viên:Đặng Quang Trờng 102

Trang 4

Ngày soạn: / /09

2 (a khác 0)

I – Mục tiêu: Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc dạng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và phân biệt đợc chúng trong 2 tr-ờng hợp a > 0 và a < 0

- Kĩ năng: Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)

- Thái độ: Rèn luyện phát triển t duy toán học

II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu

HS ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = f(x), giấy kẻ ô vuông

III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:

1) ổn định: (1p)Lớp 9C: ……… Lớp 9D: ………Lớp 9G: ………

2) Kiểm tra: (6 ) ’) GV gọi 2 HS lên bảng: Thực hiện điền vào bảng sau

y = 2x2

Nêu tính chất hàm số

y =

2

1

x2

Nêu nhận xét sau khi học xong hàm số y = ax2

3) Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1:Tìm hiểu dạng của đồ thị hàm sốy = ax2 (a ≠ 0) (36p)

GV dạng đồ thị hàm số y = ax + b

(a ≠ 0) ntn ? suy ra đồ thị hàm số y

= ax2có dạng ntn ?

GV hớng dẫn HS thực hiện vẽ

? Xác định các điểm trên mặt phẳng

tọa độ ?

GV vẽ đờng cong

? Nhận xét gì về dạng đồ thị của

hàm số y = 2x2 ?

GV giới thiệu tên gọi đồ thị

GV cho HS làm ?1

GV nhận xét bổ xung

HS đọc VD sgk

HS vẽ đồ thị vào

vở

HS lên xác định

HS nêu nhận xét

HS đọc nội dung

?1 thảo luận và

trả lời

a) Ví dụ 1: sgk/31

?1 Đồ thị hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành, các điểm A và A’) ; B và B’) ; …

đối xứng nhau qua 0y Điểm thấp nhất là

Trang 5

GV tơng tự VD1 thực hiện tiếp

VD2( bảng phụ kẻ sẵn lới ô vuông)

Yêu cầu HS thực hiện

GV cho HS làm ?2

? Qua 2 VD có nhận xét gì về đồ thị

hàm số y = ax2 (a ≠ 0) ?

Gv nhấn mạnh dạng của đồ thị hàm

số y = ax2 (a ≠ 0) trong hai trờng

hợp

HS thực hiện

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS thực hiện ?2

tơng tự

HS nêu nhận xét

HS đọc nhận xét sgk

điểm 0

b) Ví dụ 2: sgk/31

?2 Đồ thị hàm số y =

-2

1

x2 nằm phía dới trục hoành, các điểm A và A’) ; B và B’) ; …

đối xứng nhau qua 0y Điểm cao nhất là

điểm 0

c) Nhận xét: sgk/35

4) Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’)

Nắm vững dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Đọc trớc ?3, chú ý (SGK)

-Ngày soạn: / /09 Tiết 51: đồ thị của hàm số y = ax2 (a khác 0) Giáo viên:Đặng Quang Trờng 104

Trang 6

Ngày giảng: / /09

I – Mục tiêu: Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc dạng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và phân biệt đợc chúng trong 2 tr-ờng hợp a > 0 và a < 0

- Kĩ năng: Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của hàm

số Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)

- Thái độ: Rèn luyện phát triển t duy toán học

II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu

HS ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = f(x), giấy kẻ ô vuông

III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:

1.ổn định: (1p)Lớp 9C: ……… Lớp 9D: ………Lớp 9G: ………

2.Kiểm tra: (6 ) ’)

? Nêu nhận xét về dạng của đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)

3.Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1:Tìm hiểucách vẽ đồ thị hàm sốy = ax2 (a ≠ 0) (20p)

GV cho HS làm ?3

? Nêu yêu cầu của ?3

GV yêu cầu HS thảo luận

GV – Mục tiêu: HS nhận xét qua bảng nhóm

? Hãy kiểm tra phần b bằng tính

toán ?

GV giới thiệu chú ý

GV chỉ rõ trên hình để HS nhận biết

HS đọc ?3

HS trả lời

HS hoạt động nhóm - đại diện nhóm trình bày giải thích

HS

-2

1

x2 = - 5 

x2 = 5) :

(-2

1

) =

10  x = 3,16

HS đọc chú ý

?3

a) Trên đồ thị xác định điểm D có hoành

độ bằng 3 bằng đồ thị  tung độ điểm D : - 4,5 bằng tính toán với x = 3 ta có

y =

-2

1

x2 =

-2

1

.32 = - 4,5 b) Có 2 điểm có tung độ bằng -5 là E và E’) gia trị hoành độ của E khoảng -3,2; E’) khoảng 3,2

d) Chú ý: sgk/35

1 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)

2 Sự liên hệ giữa đồ thị với tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Hoạt động 2: Luyện tập ( 17 ) ’)

? Vẽ đồ thị thực hiện qua những bớc

nào ?

GV yêu cầu HS lập bảng giá trị và 1

HS thực hiện vẽ đồ thị

HS đọc đề bài

HS lập bảng giá

trị và vẽ đồ thị

HS thực hiện - cả

lớp cùng làm và nhận xét

Bài tập 6: (Sgk/38) a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2

* Bảng giá trị

* Vẽ đồ thị

Trang 7

? Tính f(-8); f(-1,3) ; … làm ntn ?

GV yêu cầu HS lên tính

GV hớng dẫn câu c: dùng thớc lấy

điểm 0,5 trên 0x dóng lên cắt đồ thị

tại 1 điểm ớc lợng giá trị

GV các phần còn lại làm tợng tự

? Các số 3; 7 thuộc trục hoành

cho ta biết điều gì ?

? Với x = 3 thì giá trị tơng ứng

của y bằng bao nhiêu ?

? Tơng tự câu c làm câu d ?

? Qua bài tập ta đã sử dụng những

kiến thức nào ?

GV chốt lại cách làm cách trình bày

HS thay các giá

trị – Mục tiêu: 8 ; - 1,3 vào hàm số tìm y

HS làm trên bảng

HS thực hiện theo hớng dẫn

HS giá trị của

x = 3; x = 7

HS y = ( 3)2 = 3

HS nêu cách làm

HS T/c hàm số bậc hai; Cách vẽ;

tìm giá trị hàm số

b) f(-8) = (- 8)2 = 64 f(- 1,3) = (- 1,3)2 = 1,69 f(- 0,75) = (- 0,75)2 = 0,5625 f(1,5) = (1,5)2 = 2,25

c) Lấy điểm 0,5 trêm trục 0x dóng lên cắt

đồ thị tại điểm M, dóng đ/t qua M vuông góc với 0y cắt 0y tại điểm khoảng 0,25 d) Biểu diễn 3 trên trục hoành;

với x = 3  y = ( 3)2 = 3 Từ điểm 3 trên trục tung dóng đờng thẳng vuông góc cắt đồ thị y = x2 tại điểm N Từ N dóng đ/t vuông góc với trục 0x cắt 0x tại điểm 3

4) Hớng dẫn về nhà: (1 ) ’)

Nắm chắc cách vẽ, dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

Học thuộc nhận xét về đồ thị hàm số

Làm bài tập 4; 5; 6 (sgk.38 – Mục tiêu: 39) Đọc và tìm hiểu bài đọc thêm

Ngày soạn: / /09

I – Mục tiêu: Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc đ/n phơng trình bậc hai một ẩn; dạng tổng quát, dạng đặc biệt

- Kĩ năng: HS nắm vững định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn

- Thái độ: Rèn luyện phát triển t toán học

II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu

HS đọc và tìm hiểu trớc bài

III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:

1) ổn định(1p) Lớp 9C: ……… Lớp 9D: ………Lớp 9G: ………

2) Kiểm tra: (6 ) ’) ? Nhắc lại dạng tổng quát của PT bậc nhất một ẩn ?

3) Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài toán mở đầu (16 ) ’)

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?

? Tìm bề rộng của con đờng ta làm

ntn ?

HS đọc bài toán

HS trả lời

HS gọi bề rộng là x

* Bài toán : sgk/ 40

Giáo viên:Đặng Quang Trờng 106

Trang 8

? Chiều dài phần đất còn lại là ?

? Chiều rộng phần đất còn lại ?

? Diện tích còn lại ?

? Phơng trình của bài toán ?

GV giới thiệu phơng trình bậc hai

một ẩn

HS 32 – Mục tiêu: 2x (m)

HS 24 – Mục tiêu: 2x(m) (32 – Mục tiêu: 2x)(24 – Mục tiêu: 2x) (32 – Mục tiêu: 2x)(24 – Mục tiêu: 2x) =

560

 x2 – Mục tiêu: 28x + 52 = 0

Hoạt động 2: Định nghĩa (20 ) ’)

GV giới thiệu tổng quát nhấn mạnh

a khác 0, hệ số a, b, c cần kèm theo

dấu

? Từ định nghĩa lấy VD về phơng

trình bậc hai một ẩn, chỉ rõ hệ số a,

b, c ?

GV yêu cầu HS làm ?1

Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

GV hớng dẫn các nhóm thảo luận

thống nhất kết quả

GV nhấn mạnh lại dạng TQ PT bậc

hai một ẩn

HS đọc định nghĩa

HS lấy VD

HS hoạt động nhóm làm ?1 trong 3 phút

Đại diện nhóm trình bày

* Định nghĩa: sgk/40

ax2 + bx + c = 0 (a khác 0)

a, b, c các số đã biết

* Ví dụ: sgk/40

4) Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’)

Học thuộc định nghĩa PT bậc hai một ẩn

BTVN: 11 ( SGK) Đọc trớc mục 3(SGK)

Trang 9

Ngày soạn: / /09

I – Mục tiêu: Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc đ/n phơng trình bậc hai một ẩn; dạng tổng quát, dạng đặc biệt

- Kĩ năng: HS biết phơng pháp giải riêng các phơng trình đặc biệt và giải thành thạo các PT đó

HS biết biến đổi PT tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng (x + 2b a )2 = 2

2

4

4

a

ac

b 

trong trờng hợp cụ thể của a, b, c để giải PT

- Thái độ: Rèn luyện phát triển t toán học

II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu

HS đọc và tìm hiểu trớc bài

III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: (1p) Lớp 9C: ……… Lớp 9D: ………Lớp 9G: ………

2 Kiểm tra: (6 ) ’) ? Định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn? Lấy VD minh hoạ ?

3 Bài mới :

Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Một số ví dụ về giải PT bậc hai một ẩn(20p)

? Nêu lại cách giải ?

? áp dụng giải PT 2x2 + 5x = 0 ?

GV khái quát lại cách giải PT

khuyết hệ số c: đa về PT tích

? Cho biết cách giải PT trên ?

? áp dụng giải PT 3x2 – Mục tiêu: 2 = 0 và

(x – Mục tiêu: 2)2 =

2

7

?

? Khái quát cách giải PT bậc hai

khuyết hê số b ?

GV yêu cầu HS làm ?5

? Có nhận xét gì về PT

x2 – Mục tiêu: 4x + 4 =

2

7

?

GV yêu cầu HS thảo luận ?6; ?7 ?

GV nhận xét bổ xung

GV lu ý HS sự liên hệ giữa ?4; ?5; ?

HS đọc VD1

HS nêu cách giải

HS thực hiện giải

HS đọc VD2

HS nêu cách giải

HS lên bảng làm

HS trả lời

HS là PT ?4

HS hoạt động nhóm

đại diện nhóm trình bày

HS nhận xét

* Ví dụ 1: sgk/41

?2

2x2 + 5x = 0  x (2x +5) = 0

 x = 0 hoặc x = - 2,5

* Ví dụ 2: sgk/41

?3 3x2 – Mục tiêu: 2 = 0  x2 =

3 2

 x = ±

3

6 3

2

?4 (x – Mục tiêu: 2)2 =

2

7

 x – Mục tiêu: 2 =

2 7

 x = 2 ±

4

14

 x =

2

14

4 

?5 x2 – Mục tiêu: 4x + 4 =

2 7

?6 x2 – Mục tiêu: 4x = -

2 1

 x2 – Mục tiêu: 4x + 4 =

-2

1

+ 4

 (x – Mục tiêu: 2)2 =

2 7

theo kết quả ?4 PT có nghiệm

Giáo viên:Đặng Quang Trờng 108

Trang 10

6; ?7

GV giới thiệu PT đầy đủ hớng dẫn

HS cách giải theo trình tự các bớc

thông qua các ? đã làm ở trên

GV nhắc lại 2x2 – Mục tiêu: 8x + 1 = 0 là PT

đầy đủ hệ số a, b, c khi giải biến đổi

vế trái thành bình phơng một số

hoặc một biểu thức chứa ẩn còn vế

phải là một hằng số để giải PT

GV chốt lại các cách giải PT bậc hai

một ẩn với từng dạng đặc biệt

HS đọc và tìm hiểu thêm VD3 sgk/42

HS nghe hiểu

x =

2

14

4 

?7 2x2 – Mục tiêu: 8x = -1  x2 – Mục tiêu: 4x =

-2 1

Làm nh ?6 PT có nghiệm

x =

2

14

4 

* Ví dụ 3: sgk/ 42

Hoạt động 2: Luyện tập(17p)

? PT đã cho có dạng khuyết hệ số

nào ?

? Nêu cách giải PT khuyết b ?

GV gọi HS lên thực hiện

GV chốt lại cách làm

? PT c là dạng PT nào ?

? Hãy nêu cách giải ?

? Giải PTd làm ntn ?

GV gợi ý cách giải PTd : hãy cộng

vào hai vế của PT với cùng 1 biểu

thức để vế trái là bình phơng của

một số

GV khái quát lại toàn bài

Cách giải PT bậc hai

Dạng khuyết b; khuyết c; dạng đầy

đủ: đa về PT tích , biến đổi vế trái

về bình phơng 1 biểu thức vế phải là

hằng số từ đó tiếp tục giải PT

HS khuyết hệ số b

HS nhắc lại cách giải

HS làm trên bảng

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS khuyết hệ số c

HS nêu cách giải và thực hiện giải

HS thực hiện giải PT d

Bài tập 12: sgk/42 a) x2 – Mục tiêu: 8 = 0  x2 = 8  x =

8

PT có 2 nghiệm

x1 = 2 2; x2 = - 2 2

b) 5x2 – Mục tiêu: 20 = 0  5x2 = 20

 x2 = 4  x = 2 ±

PT có 2 nghiệm x1= 2 và x2 = -2 c) 2x2 + 2.x = 0

x(2x + 2) = 0

 x = 0 hoặc 2x + 2 = 0

 x = 0 hoặc x = -

2 2

PT có 2 nghiệm x1 = 0 ; x2=

-2 2

d) x2 + 8x = -2

 x2 + 8x + 16 = - 2 + 16

 (x+ 4)2 = 14  x + 4 = ± 14

PT có 2 nghiệm x1 = - 14 - 4

x2 = 14 - 4

4) Hớng dẫn về nhà: (1 ) ’)

Học thuộc định nghĩa PT bậc hai một ẩn

Nắm chắc các cách giải PT bậc hai dạng đặc biệt Làm bài tập 12; 14 sgk/ 43

Ngày soạn: / /09

Ngày giảng: / /09 Tiết 54: Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

I – Mục tiêu: Mục tiêu:

-Kiến thức: HS nhớ biệt thức  = b2 – Mục tiêu: 4ac và các điều kiện của  để PT bậc hai 1 ẩn có 1nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm

- Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải PT bậc hai một ẩn

- Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán

II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu

HS đọc và tìm hiểu trớc bài

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

VD2( bảng phụ kẻ sẵn lới ô vuông) - Giao an Dai so 9 -Chuong IV(3 cot) -Dat giao an Tot cap huyen
2 ( bảng phụ kẻ sẵn lới ô vuông) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w