- Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến.. - Thái độ: HS thấy đợc mối liên hệ 2 chiều của toán học với thực tế... - Kĩ năng: HS biết cách tí
Trang 1Ngày soạn: / /09
Ngày giảng: / /09 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Phơng trình bậc hai một ẩnChơng IV
Tiết 48: Hàm số Y = ax2 (A ≠ 0)
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Kiến thức: HS cần nắm đợc những hàm số dạng y = ax2 (a ≠ 0) trong thực tế, nắm đợc tính chất của hàm số
- Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến
- Thái độ: HS thấy đợc mối liên hệ 2 chiều của toán học với thực tế
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: máy tính bỏ túi
HS đọc và tìm hiểu trớc bài học
III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:
1) ổn định:(1p) Lớp 9C: …………Lớp 9D: ……….Lớp 9G: …………
2) Kiểm tra: Không
3) Bài mới : GV nêu vấn đề và giới thiệu chơng IV
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu (20 ) ’)
GV yêu cầu HS đọc VD mở đầu sgk
? Công thức tính quãng đờng trong
VD đợc tính ntn ?
GV theo công thức này mỗi giá trị
của t chỉ xác định đợc 1 g/trị của S
? Từ bảng cho biết S1 = 5 đợc tính
ntn ? và S4 = 80 tính ntn ?
? S = 5t2 nếu thay S bởi y; t bởi x ; 5
bởi a ta có công thức nào ?
GV giới thiệu 1 số VD khác trong
thực tế S = a2 (dt hình vuông)
S = R2 (dt hình tròn)…
HS đọc VD
HS trả lời
HS S1 = 12.5 = 5
S2 = 42.5 = 80
HS nêu công thức *) Công thức y = ax
2 (a ≠ 0)
Hoạt động 2: Tính chất của hàm số y = ax 2 ( akhác 0) (23 ) ’)
GV cho HS làm ?1 sgk
? Thực hiện điền vào bảng ?
GV nhận xét
GV cho HS làm tiếp ?2 sgk
Yêu cầu HS quan sát bảng trả lời
miệng
GV khẳng định với 2 VD cụ thể
y = 2x2 và y = -2x2 thì ta có kết
luận trên
GV giới thiệu tổng quát
GV lu ý HS hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
xác định với mọi x R
GV khái quát lại tổng quát, tính chất
hàm số y = ax2 (a ≠ 0) yêu cầu HS
ghi nhớ
HS nêu yêu cầu của bài
HS thực hiện điền
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS đọc ?2
HS trả lời miệng
HS đọc tính chất
HS ghi nhớ
a) Ví dụ:
?1
?2
*) Xét hàm số y = 2x2
Khi x tăng nhng luôn âm thì y giảm Khi x tăng nhng luôn dơng thì y tăng
*) Xét hàm số y =- 2x2
Khi x tăng nhng luôn dơng thì y giảm Khi x tăng nhng luôn âm thì y tăng b) Tổng quát: sgk/29
a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 đồng biến khi x > 0
a < 0 hàm số nghịch biến khi x > 0 đồng biến khi x < 0
4) Hớng dẫn về nhà(1p)
Nắm vững và học thuộc tính chất về hàm số bậc hai y = ax2 (a ≠ 0)
Giáo viên:Đặng Quang Trờng 100
Trang 2Ngày soạn: 10 / 2 /09
2 (A ≠ 0) (tiếp)
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
- Kĩ năng: HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến
- Thái độ: HS thấy đợc mối liên hệ 2 chiều của toán học với thực tế
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: máy tính bỏ túi, máy chiếu
HS đọc và tìm hiểu trớc bài học, máy tính bỏ túi
III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:
1.ổn định:(1p)
2.Kiểm tra:(5p)
? Nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
3 Bài mới :
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Tính chất của hàm số y = ax 2 ( akhác 0) (20 ) ’)
GV cho HS làm ?3 sgk
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm
HS đọc ?3 sgk
?3
y = 2x2 x ≠ 0 thì y luôn dơng
x = 0 thì y = 0
y = - 2x2 x ≠ 0 thì y luôn âm
Trang 3GV – Mục tiêu: HS nhận xét qua bảng nhóm
? Qua ?3 em có nhận xét gì về hàm
số y = ax2 (a ≠ 0) ?
GV cho HS làm ?4
GV yêu cầu HS thực hiện trên bảng
? Hãy kiểm nghiệm lại nhận xét
trên?
Yêu cầu HS làm các bài tập trắc
nghiệm củng cố nhận xét ( bài tập
chiếu lên màn hình)
GV khái quát lại tổng quát, tính chất
và nhận xét về hàm số y = ax2 (a ≠
0) yêu cầu HS ghi nhớ
HS hoạt động
HS nêu nhận xét
HS đọc ?4
HS thực hiện trên bảng
HS nêu nhận xét
HS hoạt động các nhân làm
x = 0 thì y = 0
*) Nhận xét: sgk/30
Hoạt động 2: Luyện tập – Mục tiêu: ớng dẫn sử dụng máy tính (25 ) h ’)
GV yêu cầu HS đọc nội dung VD1
sgk
GV hớng dẫn HS thực hiện nh sgk
vận dụng làm bài tập
Lu ý 3,14
Gv hớng dẫn HS sử dụng máy tính
bỏ túi
? Hãy tính S = ?
? Nếu biết S, tính R ntn ?
? Hãy thực hiện thay số tính ?
Yêu cầu HS nhận xét
GV sửa chữa uốn nắn ( nếu cần)
HS đọc VD1 sgk
HS trả lời
HS S = R2
R =
S
HS thực hiện tính
Bài 1:
a)
S = R2
b) S = 79,5cm
R =
S
14 , 3
5 , 79
(cm2)
Yêu cầu HS đọc đề bài
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
GV hớng dẫn HS thảo luận, thống
nhất kết quả
Hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi
GV chốt lại toàn bài - Nếu cho y =
f(x) = ax2 (a ≠ 0) tính đợc f(1);…
ngợc lại nếu cho f(x) tính đợc giá trị
tơng ứng của y … - Khi tính f(x)
thay x vào hàm số; khi tính x cho
hàm số bằng f(x) giải PT tìm x
HS đọc đề bài bảng chiếu
HS hoạt động nhóm làm
Bài 2
4) Hớng dẫn về nhà:(1p)
Nắm vững và học thuộc tính chất, nhận xét về hàm số bậc hai y = ax2 (a ≠ 0)
Làm bài tập 2;3 (sgk/30) đọc phần có thể em cha biết
Giáo viên:Đặng Quang Trờng 102
Trang 4Ngày soạn: / /09
2 (a khác 0)
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc dạng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và phân biệt đợc chúng trong 2 tr-ờng hợp a > 0 và a < 0
- Kĩ năng: Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)
- Thái độ: Rèn luyện phát triển t duy toán học
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = f(x), giấy kẻ ô vuông
III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:
1) ổn định: (1p)Lớp 9C: ……… Lớp 9D: ………Lớp 9G: ………
2) Kiểm tra: (6 ) ’) GV gọi 2 HS lên bảng: Thực hiện điền vào bảng sau
y = 2x2
Nêu tính chất hàm số
y =
2
1
x2
Nêu nhận xét sau khi học xong hàm số y = ax2
3) Bài mới :
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:Tìm hiểu dạng của đồ thị hàm sốy = ax2 (a ≠ 0) (36p)
GV dạng đồ thị hàm số y = ax + b
(a ≠ 0) ntn ? suy ra đồ thị hàm số y
= ax2có dạng ntn ?
GV hớng dẫn HS thực hiện vẽ
? Xác định các điểm trên mặt phẳng
tọa độ ?
GV vẽ đờng cong
? Nhận xét gì về dạng đồ thị của
hàm số y = 2x2 ?
GV giới thiệu tên gọi đồ thị
GV cho HS làm ?1
GV nhận xét bổ xung
HS đọc VD sgk
HS vẽ đồ thị vào
vở
HS lên xác định
HS nêu nhận xét
HS đọc nội dung
?1 thảo luận và
trả lời
a) Ví dụ 1: sgk/31
?1 Đồ thị hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành, các điểm A và A’) ; B và B’) ; …
đối xứng nhau qua 0y Điểm thấp nhất là
Trang 5GV tơng tự VD1 thực hiện tiếp
VD2( bảng phụ kẻ sẵn lới ô vuông)
Yêu cầu HS thực hiện
GV cho HS làm ?2
? Qua 2 VD có nhận xét gì về đồ thị
hàm số y = ax2 (a ≠ 0) ?
Gv nhấn mạnh dạng của đồ thị hàm
số y = ax2 (a ≠ 0) trong hai trờng
hợp
HS thực hiện
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS thực hiện ?2
tơng tự
HS nêu nhận xét
HS đọc nhận xét sgk
điểm 0
b) Ví dụ 2: sgk/31
?2 Đồ thị hàm số y =
-2
1
x2 nằm phía dới trục hoành, các điểm A và A’) ; B và B’) ; …
đối xứng nhau qua 0y Điểm cao nhất là
điểm 0
c) Nhận xét: sgk/35
4) Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’)
Nắm vững dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Đọc trớc ?3, chú ý (SGK)
-Ngày soạn: / /09 Tiết 51: đồ thị của hàm số y = ax2 (a khác 0) Giáo viên:Đặng Quang Trờng 104
Trang 6Ngày giảng: / /09
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc dạng của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và phân biệt đợc chúng trong 2 tr-ờng hợp a > 0 và a < 0
- Kĩ năng: Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của hàm
số Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)
- Thái độ: Rèn luyện phát triển t duy toán học
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = f(x), giấy kẻ ô vuông
III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:
1.ổn định: (1p)Lớp 9C: ……… Lớp 9D: ………Lớp 9G: ………
2.Kiểm tra: (6 ) ’)
? Nêu nhận xét về dạng của đồ thị hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)
3.Bài mới :
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1:Tìm hiểucách vẽ đồ thị hàm sốy = ax2 (a ≠ 0) (20p)
GV cho HS làm ?3
? Nêu yêu cầu của ?3
GV yêu cầu HS thảo luận
GV – Mục tiêu: HS nhận xét qua bảng nhóm
? Hãy kiểm tra phần b bằng tính
toán ?
GV giới thiệu chú ý
GV chỉ rõ trên hình để HS nhận biết
HS đọc ?3
HS trả lời
HS hoạt động nhóm - đại diện nhóm trình bày giải thích
HS
-2
1
x2 = - 5
x2 = 5) :
(-2
1
) =
10 x = 3,16
HS đọc chú ý
?3
a) Trên đồ thị xác định điểm D có hoành
độ bằng 3 bằng đồ thị tung độ điểm D : - 4,5 bằng tính toán với x = 3 ta có
y =
-2
1
x2 =
-2
1
.32 = - 4,5 b) Có 2 điểm có tung độ bằng -5 là E và E’) gia trị hoành độ của E khoảng -3,2; E’) khoảng 3,2
d) Chú ý: sgk/35
1 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a ≠ 0)
2 Sự liên hệ giữa đồ thị với tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Hoạt động 2: Luyện tập ( 17 ) ’)
? Vẽ đồ thị thực hiện qua những bớc
nào ?
GV yêu cầu HS lập bảng giá trị và 1
HS thực hiện vẽ đồ thị
HS đọc đề bài
HS lập bảng giá
trị và vẽ đồ thị
HS thực hiện - cả
lớp cùng làm và nhận xét
Bài tập 6: (Sgk/38) a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2
* Bảng giá trị
* Vẽ đồ thị
Trang 7? Tính f(-8); f(-1,3) ; … làm ntn ?
GV yêu cầu HS lên tính
GV hớng dẫn câu c: dùng thớc lấy
điểm 0,5 trên 0x dóng lên cắt đồ thị
tại 1 điểm ớc lợng giá trị
GV các phần còn lại làm tợng tự
? Các số 3; 7 thuộc trục hoành
cho ta biết điều gì ?
? Với x = 3 thì giá trị tơng ứng
của y bằng bao nhiêu ?
? Tơng tự câu c làm câu d ?
? Qua bài tập ta đã sử dụng những
kiến thức nào ?
GV chốt lại cách làm cách trình bày
HS thay các giá
trị – Mục tiêu: 8 ; - 1,3 vào hàm số tìm y
HS làm trên bảng
HS thực hiện theo hớng dẫn
HS giá trị của
x = 3; x = 7
HS y = ( 3)2 = 3
HS nêu cách làm
HS T/c hàm số bậc hai; Cách vẽ;
tìm giá trị hàm số
b) f(-8) = (- 8)2 = 64 f(- 1,3) = (- 1,3)2 = 1,69 f(- 0,75) = (- 0,75)2 = 0,5625 f(1,5) = (1,5)2 = 2,25
c) Lấy điểm 0,5 trêm trục 0x dóng lên cắt
đồ thị tại điểm M, dóng đ/t qua M vuông góc với 0y cắt 0y tại điểm khoảng 0,25 d) Biểu diễn 3 trên trục hoành;
với x = 3 y = ( 3)2 = 3 Từ điểm 3 trên trục tung dóng đờng thẳng vuông góc cắt đồ thị y = x2 tại điểm N Từ N dóng đ/t vuông góc với trục 0x cắt 0x tại điểm 3
4) Hớng dẫn về nhà: (1 ) ’)
Nắm chắc cách vẽ, dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Học thuộc nhận xét về đồ thị hàm số
Làm bài tập 4; 5; 6 (sgk.38 – Mục tiêu: 39) Đọc và tìm hiểu bài đọc thêm
Ngày soạn: / /09
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc đ/n phơng trình bậc hai một ẩn; dạng tổng quát, dạng đặc biệt
- Kĩ năng: HS nắm vững định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn
- Thái độ: Rèn luyện phát triển t toán học
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS đọc và tìm hiểu trớc bài
III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:
1) ổn định(1p) Lớp 9C: ……… Lớp 9D: ………Lớp 9G: ………
2) Kiểm tra: (6 ) ’) ? Nhắc lại dạng tổng quát của PT bậc nhất một ẩn ?
3) Bài mới :
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài toán mở đầu (16 ) ’)
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?
? Tìm bề rộng của con đờng ta làm
ntn ?
HS đọc bài toán
HS trả lời
HS gọi bề rộng là x
* Bài toán : sgk/ 40
Giáo viên:Đặng Quang Trờng 106
Trang 8? Chiều dài phần đất còn lại là ?
? Chiều rộng phần đất còn lại ?
? Diện tích còn lại ?
? Phơng trình của bài toán ?
GV giới thiệu phơng trình bậc hai
một ẩn
HS 32 – Mục tiêu: 2x (m)
HS 24 – Mục tiêu: 2x(m) (32 – Mục tiêu: 2x)(24 – Mục tiêu: 2x) (32 – Mục tiêu: 2x)(24 – Mục tiêu: 2x) =
560
x2 – Mục tiêu: 28x + 52 = 0
Hoạt động 2: Định nghĩa (20 ) ’)
GV giới thiệu tổng quát nhấn mạnh
a khác 0, hệ số a, b, c cần kèm theo
dấu
? Từ định nghĩa lấy VD về phơng
trình bậc hai một ẩn, chỉ rõ hệ số a,
b, c ?
GV yêu cầu HS làm ?1
Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
GV hớng dẫn các nhóm thảo luận
thống nhất kết quả
GV nhấn mạnh lại dạng TQ PT bậc
hai một ẩn
HS đọc định nghĩa
HS lấy VD
HS hoạt động nhóm làm ?1 trong 3 phút
Đại diện nhóm trình bày
* Định nghĩa: sgk/40
ax2 + bx + c = 0 (a khác 0)
a, b, c các số đã biết
* Ví dụ: sgk/40
4) Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’)
Học thuộc định nghĩa PT bậc hai một ẩn
BTVN: 11 ( SGK) Đọc trớc mục 3(SGK)
Trang 9Ngày soạn: / /09
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc đ/n phơng trình bậc hai một ẩn; dạng tổng quát, dạng đặc biệt
- Kĩ năng: HS biết phơng pháp giải riêng các phơng trình đặc biệt và giải thành thạo các PT đó
HS biết biến đổi PT tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) về dạng (x + 2b a )2 = 2
2
4
4
a
ac
b
trong trờng hợp cụ thể của a, b, c để giải PT
- Thái độ: Rèn luyện phát triển t toán học
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS đọc và tìm hiểu trớc bài
III – Mục tiêu: Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: (1p) Lớp 9C: ……… Lớp 9D: ………Lớp 9G: ………
2 Kiểm tra: (6 ) ’) ? Định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn? Lấy VD minh hoạ ?
3 Bài mới :
Hoạt động của GV H/ động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Một số ví dụ về giải PT bậc hai một ẩn(20p)
? Nêu lại cách giải ?
? áp dụng giải PT 2x2 + 5x = 0 ?
GV khái quát lại cách giải PT
khuyết hệ số c: đa về PT tích
? Cho biết cách giải PT trên ?
? áp dụng giải PT 3x2 – Mục tiêu: 2 = 0 và
(x – Mục tiêu: 2)2 =
2
7
?
? Khái quát cách giải PT bậc hai
khuyết hê số b ?
GV yêu cầu HS làm ?5
? Có nhận xét gì về PT
x2 – Mục tiêu: 4x + 4 =
2
7
?
GV yêu cầu HS thảo luận ?6; ?7 ?
GV nhận xét bổ xung
GV lu ý HS sự liên hệ giữa ?4; ?5; ?
HS đọc VD1
HS nêu cách giải
HS thực hiện giải
HS đọc VD2
HS nêu cách giải
HS lên bảng làm
HS trả lời
HS là PT ?4
HS hoạt động nhóm
đại diện nhóm trình bày
HS nhận xét
* Ví dụ 1: sgk/41
?2
2x2 + 5x = 0 x (2x +5) = 0
x = 0 hoặc x = - 2,5
* Ví dụ 2: sgk/41
?3 3x2 – Mục tiêu: 2 = 0 x2 =
3 2
x = ±
3
6 3
2
?4 (x – Mục tiêu: 2)2 =
2
7
x – Mục tiêu: 2 =
2 7
x = 2 ±
4
14
x =
2
14
4
?5 x2 – Mục tiêu: 4x + 4 =
2 7
?6 x2 – Mục tiêu: 4x = -
2 1
x2 – Mục tiêu: 4x + 4 =
-2
1
+ 4
(x – Mục tiêu: 2)2 =
2 7
theo kết quả ?4 PT có nghiệm
Giáo viên:Đặng Quang Trờng 108
Trang 106; ?7
GV giới thiệu PT đầy đủ hớng dẫn
HS cách giải theo trình tự các bớc
thông qua các ? đã làm ở trên
GV nhắc lại 2x2 – Mục tiêu: 8x + 1 = 0 là PT
đầy đủ hệ số a, b, c khi giải biến đổi
vế trái thành bình phơng một số
hoặc một biểu thức chứa ẩn còn vế
phải là một hằng số để giải PT
GV chốt lại các cách giải PT bậc hai
một ẩn với từng dạng đặc biệt
HS đọc và tìm hiểu thêm VD3 sgk/42
HS nghe hiểu
x =
2
14
4
?7 2x2 – Mục tiêu: 8x = -1 x2 – Mục tiêu: 4x =
-2 1
Làm nh ?6 PT có nghiệm
x =
2
14
4
* Ví dụ 3: sgk/ 42
Hoạt động 2: Luyện tập(17p)
? PT đã cho có dạng khuyết hệ số
nào ?
? Nêu cách giải PT khuyết b ?
GV gọi HS lên thực hiện
GV chốt lại cách làm
? PT c là dạng PT nào ?
? Hãy nêu cách giải ?
? Giải PTd làm ntn ?
GV gợi ý cách giải PTd : hãy cộng
vào hai vế của PT với cùng 1 biểu
thức để vế trái là bình phơng của
một số
GV khái quát lại toàn bài
Cách giải PT bậc hai
Dạng khuyết b; khuyết c; dạng đầy
đủ: đa về PT tích , biến đổi vế trái
về bình phơng 1 biểu thức vế phải là
hằng số từ đó tiếp tục giải PT
HS khuyết hệ số b
HS nhắc lại cách giải
HS làm trên bảng
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS khuyết hệ số c
HS nêu cách giải và thực hiện giải
HS thực hiện giải PT d
Bài tập 12: sgk/42 a) x2 – Mục tiêu: 8 = 0 x2 = 8 x =
8
PT có 2 nghiệm
x1 = 2 2; x2 = - 2 2
b) 5x2 – Mục tiêu: 20 = 0 5x2 = 20
x2 = 4 x = 2 ±
PT có 2 nghiệm x1= 2 và x2 = -2 c) 2x2 + 2.x = 0
x(2x + 2) = 0
x = 0 hoặc 2x + 2 = 0
x = 0 hoặc x = -
2 2
PT có 2 nghiệm x1 = 0 ; x2=
-2 2
d) x2 + 8x = -2
x2 + 8x + 16 = - 2 + 16
(x+ 4)2 = 14 x + 4 = ± 14
PT có 2 nghiệm x1 = - 14 - 4
x2 = 14 - 4
4) Hớng dẫn về nhà: (1 ) ’)
Học thuộc định nghĩa PT bậc hai một ẩn
Nắm chắc các cách giải PT bậc hai dạng đặc biệt Làm bài tập 12; 14 sgk/ 43
Ngày soạn: / /09
Ngày giảng: / /09 Tiết 54: Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
I – Mục tiêu: Mục tiêu:
-Kiến thức: HS nhớ biệt thức = b2 – Mục tiêu: 4ac và các điều kiện của để PT bậc hai 1 ẩn có 1nghiệm kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm
- Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải PT bậc hai một ẩn
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong tính toán
II – Mục tiêu: Chuẩn bị: GV: thớc, phấn màu
HS đọc và tìm hiểu trớc bài