1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 chuong I

68 740 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N ⊂Z ⊂Q 2.Kĩ năng: biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết só sánh 2 số hữu tỉ 3.Thái độ: Bước đầu tập suy luận, tập phân tích, t

Trang 1

Ngày soạn : 17 / 8/2012- Ngày dạy 20/8/2012 lớp 7 a,b,,c,d

Chương 1: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

Tiết 1 §1 TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hiểu được khái niệm số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số NZQ

2.Kĩ năng: biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết só sánh 2 số hữu tỉ

3.Thái độ: Bước đầu tập suy luận, tập phân tích, tập quan sát

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng

2.Chuẩn bị của học sinh: sgk, vở, thước thảng, vở nháp

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị bài của lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Vào bài: số hữu tỉ là gì? các số tự nhiên , các số nguyên ta đã học có phải là số hữu tỉ không? Những vấn đề vừa nêu là nội dung cơ bản trong

tiết học hôm nay

Hoạt động 1: Tìm hiểu số hửu tỉ

dạng các phân số bằng nhau ?

-Gv giới thiệu khái niệm số hữu tỉ

-Vậy số nguyên, số tự nhiên , hỗn số có

phải là số hữu tỉ không?

-Gv cho các em hs lên giải quyết: ?1 ?2

-Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 3 tập

hợp số: số tự nhiên , số nguyên, số hữu tỉ

Một hs thực hiện cả lớp theo dõi bổ sung

Viết được dưới dạng phân số nên là những số hữu tỉ

?2 số nguyên a là số hữu tỉ vì số a viết được dưới dạng phân số a/1

Hoạt động 2 : cách biểu diễn số hiểu tỉ

Trang 2

diễn số hữu tỉ 5

4trên trục số

Gv cho hs làm bài ?5

-Hs rút ra được số hữu tỉ âm<số hữu tỉ 0<số hữu tỉ dương

-Khi so sánh:

+Mẫu dương +Qui đồng nếu chưa cùng mẫu+ so sánh tử

Hs đứng tại chỗ làm ?5 : nhận biết được số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương

3)So sánh 2 số hữu tỉ :

2

Ta có:

60,6

a/ So sánh hai số đó

b/ Biểu diễn các số đó trên trục số Nêu

Trang 3

nhận xét về vị trí hai số đó đối với nhau, đối

với 0

GV: Như vậy với hai số hữu tỉ x và y, nếu x

< y thì trên trục số nằm ngang điểm x ở bên

trái điểm y (nhận xét này cũng giống như

đối với hai số nguyên)

1 Cho hai số hữu tỉ -0,75 và

35

a So sánh hai số đó

12

203

512

95

375

3

575012

2012

ngang nằm

số trục trên trái

bên ở

3

54

ở bên phải điểm 0

4./Củng cố, ( ghi bảng phụ),

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai

a.Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương b.Số hữu tỉ âm nhỏhơn số tự nhiên c.Số 0 là số hữu tỉ dương

d.Số nguyên âm không là số hữu tỉ âm e.Tập hợp Q gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm

5./ Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:-Nắm vững thế nào là số hữu tỉ , so sánh hai số hữu tỉ

- BTVN:1;3;5 /8 sgkb.Bài sắp học:TIẾT 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

Tìm hiểu bài cộng, trừ số hữu tỉ, qui tắc cộng trừ sốhữu tỉ,qui tắc chuyển vế

IV.RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG

Trang 4

Ngày soạn:.19/ 8/ 2012 - Ngày dạy:.27/ 8/ 2012 lớp 7 b,c,d ngày 28/8 lớp 7a

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: -Hs nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

2.Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

3.Thái độ: liên hệ với phép cộng phân số

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk

2.Chuẩn bị của học sinh: sgk, thước thẳng,

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số của lớp, và tình hình chuẩn bị của lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

Hs1: ( Bài 3a) So sánh

27

x=

− và

311

, ta thực hiện ntn? Đó là nội dung nghiên cứu trong tiết học này

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: Tìm hiểu cách cộng hai số hưu tỉ

học ở lớp 6? Qui tắc cộng trừ số hữu tỉ cũng

tương tự

-Nêu vận dụng ở sgk

Gv cho hs giải quyết ?1

-Hs: phát biểu lại các qui tắc cộng trừ phân số đã học

-Hs: Cộng 2 phân số cùng mẫu hoặc trừ 2 phân số cùng mẫu dương ta thực hiện tử + tử hoặc tử – tử (mẫu giữ nguyên)

1)Cộng trừ 2 số hữu tỉ :

-Gv lưu ý: đổi dấu số hạng khi chuyển vế

+Nêu vận dụng ở sgk

-Gv cho hs giải quyết ?2

+Câu a cách giải tương tự câu a ở vd

-Gv cho hs làm bài 6 (a,b); bài 8(a,c)

-Tổng đại số trong tập Q tương tự với tập Z

-Gv lưu ý cho hs thấy lợi ích của việc áp dụng

các tính chất giao hoán và kết hợp trong việc

tính giá trị của các tổng đại số

-Gv cho 1 hs lên bảng làm bt 6 câu a,b

-Gv cho 1 hs khác lên bảng làm bt 8 câu a,c

Hs: nắm vững khi chuyển vế, số hạng chuyển vế phải đổi dấu (+ đổi thành -; – đổi thành +)

?2 +1 hs lên bảng giải quyết câu a+1 hs khác lên bảng giải quyết câu b

2)Qui tắc “chuyển vế”

=

=

*Chú ý: sgk

Trang 6

4 : củng cố : Từng phần

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:-Học kĩ qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, nắm vững qui tắc chuyển vế

- BTVN 8,9,10/10 sgkHướng dẫn bt9: Câu a,b giải tương tự câu a ở vận dụng Câu c,d giải tương tự câu b ở vd

Hướng dẫn bt10: Làm 2 cách: cách 1: tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc, sau đó thực hiện từ trái sang phải; cách 2 bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp

b.Bài sắp học: TIẾT 3: Luyện tập

Làm bài tập 8,9,10 sgk và

Ngày soạn:.24/8/2012.Ngày dạy:28/8 lớp 7c,d - ngày 30/8/2012 lớp 7a,b

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: -Hs nắm vững các qui tắc chuyển vế , cách so sánh 2 số hữu tỉ, cách cộng trừ số hửu tỉ

2.Kĩ năng: Có kĩ năng cộng ,trừ số hữu tỉ

3.Thái độ: cẩn thận, tính logíc

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu,

2.Chuẩn bị của học sinh: sgk, thước thẳng, vở nháp

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: lòng vào luyện tập

3.Bài mới

Hoạt động 1: dạng toán tính giá trị ( bài 8/10sgk)Đưa ra bài tập yêu cầu HS thực hiện

Gv cho hs lên bảng trình bày

Cho HS nhận xét kết qủa

Gv sửa chữa sai sót khắc sâu

Hs lên bảngtrình bày

Trang 7

Để tìm x ta làm như thế nào ?

GV hướng dẫn HS sử dụng quy tắc chuyển vế

Cho Hs lên bảng trình bày

Gv nhận xét đánh giá ghi điểm

HS trình bày cách làm

GV cho HS làm nháp bài tập 10 sgk

Cho Hs thực hiện theo nhóm 3 phút

Gọi đại diện nhóm trình bày

Gv nhận xét sửa chữa

Hs thực hiện tính theo nhóm nhỏĐại diện nhóm trình bày theo mỗi cáchCác nhóm khác nhận xét

Bài 10 sgkCho biểu thức

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: -Học kĩ qui tắc nhân chia số hữu tỉ -Hiểu và nắm vững khái niệm tỉ số

Làm bài tập : 10;11/4SBT

Trang 8

b.Bài sắp học: Tiết 4: Nhân chia số hửu tỉ

+Tìm hiểu cách nhân chia số hữu tỉ

+Tìm hiểu qui tắc cộng, trừ , nhân chia số thập phân

Ngày soạn:.30/8/2012 Ngày dạy: 4/9/2012 lớp 7a,c,d ngày 6/9 lớp 7b

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: -Hs nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ

3.Thái độ: Bước đầu rèn óc nhạy bén, tính tích cực hoạt động

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu,

2.Chuẩn bị của học sinh: sgk, thước thẳng, vở nháp

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: -HS1: tính bài 8a/10 sgk; hs2: tính bài 9d/10 sgk

3.Bài mới

Hoạt động 1: tìm hiểu quy tắc nhân hai số hửu tỉ-Nhắc lại qui tắc nhân chia phân số , các tính

chất của phép nhân trong Z của phép nhân phân

số

-Gv giới thiệu qui tắc nhân 2 số hữu tỉ

-Gv cho 2 hs lên bảng thực hiện qui tắc làm câu

1)Nhân 2 số hữu tỉ:

Trang 9

-Gv cho 1 hs lên bảng, giải quyết ? câu a

-Cho 1 hs lên bảng, giải quyết ? câu a

-Gv cho 2 hs lên bảng, vận dụng qui tắc giải

quyết ? câu a,b

b − − =− − =− − =

Hs nêu khái niệm tỉ số

2)Chia 2 số hữu tỉ:

Bài 11 a,d tính ( dành cho hs trung bình )

Gọi hs khác nhận xét và sử chữa sai sót nếu có

2 hs trung bình cùng lúc lên bảng thực hiện

Bài 13a/12 sgk

Trang 10

BT dành cho hs khá ,giỏi

Tính :

Bài 13 a/

gv hướng dẫn : áp dụng tính chất giao hoán ,kết

hợp nếu có thể

hs suy nghĩ tại chỗ 3 phút

Hs lên bảng trình bày bài giải ( nếu có thể )

Bài 16a/13 sgk

4.củng cố: Từng phần

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: -Học kĩ qui tắc nhân chia số hữu tỉ -Hiểu và nắm vững khái niệm tỉ số

Làm bài tập : 11;13; 16/12 sgk

b.Bài sắp học: Tiết 5: Luyện tập

làm bài 16,17,19 SBT

Trang 11

Ngày soạn:.1/9/2012 Ngày dạy:6/9/2012 lớp 7a , ngày 10/9 lớp 7 ,b.c,d

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: -Hs nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ vận dụng vào giải bài tập

2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ

3.Thái độ: Bước đầu rèn óc nhạy bén, tính tích cực hoạt động

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu,

2.Chuẩn bị của học sinh: sgk, thước thẳng, vở nháp

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Lòng vào luyện tập

3.Bài mới

Hoạt động 1: Thựïc hiện phép tính Cho HS thực hiện bài 13

Cho HS nhân xét

Gv sửa chữa khẵc sâu và đánh giá HS

Cho HS nêu cách tính câu d

Trang 12

Ta thấy hai số hạng dều có thừa số chung là

4/5 ta áp dụng bằng cách đặc thừa số chung

Bài tập thêm ( danh cho khá , giỏi)

Cả lớp cùng làm và theo dõi nhận xét kết quả

Cho HS trình bày cách giải

Trang 13

4.củng cố: Từng phần

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: -Học kĩ qui tắc nhân chia số hữu tỉ -Xem lai các bài tập đã giải

b.Bài sắp học: Tiết 6: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

+Tìm hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Tìm hiểu qui tắc cộng, trừ , nhân chia số thập phân

IV.RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG

Ngày soạn 7/9/2012- Ngày dạy :11 /9/2012 lớp 7 a, c ,d ngày13 /9 7b lớp 7

Tiết 6 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ – CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: -Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2.Kĩ năng: Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

3.Thái độ:nghiêm túc ,tập trung trong học tập.

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh:sgk, thước thẳng, vở nháp,

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: Ltbáo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2.Kiểm tra bài cũ: tính: 5 3 4( 1 ) 2 :1 3 5( 5)

3.Vào bài: Hãy nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên?

Vậy thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì x =-x?

HĐ1: Gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 14

- Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

nguyên ? (học lớp 6)

-Gv cho 1 hs lên bảng giải quyết ?1

-GV nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối

của số hữu tỉ x

Gv hướng dẫn để các em nắm nhận xét ở sgk

1 hs nhắc lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Từ đó giải quyết ?1

Hs trả lời : x < 0 -Một hs lên bảng giải quyết vd a,b-Hs hểu được trong 2 số hữu tỉ âm, số lớn hơn là số có trị tuyệt đối nhỏ hơn

-1 hs nhắc lại nhận xét ở sgk

1)Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ,kí hiệu

x x x x

Trang 15

Gv tổ chức hs luyện tập ,tìm giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ

Cho hs làm bài tập ? 2

Gv cho hs khác nhận xét và sửa chữa sai sót

nếu có

Bài tập 25 a/16:

Gv gọi hs khác nhận xét và sửa chữa sai sót

nếu có

2Hs cùng lúc lên bảng làm bài tập ?2

Hs cả lớp thực tại chỗ 1hs lên bảng thuch hiện

2)Cộng trừ nhân chia số thập phân :

HĐ3: Cộng ,trừ ,nhân ,chia ,số thập phân

Gv nhắc lại một số kiến thức cũ lớp 6

+ Phân số thập phân : phân số mà mẫu là luỹ

thừa 10

+Số thập phân gồm 2 phần: phần nguyên viết

bên trái của dấu phẩy, phần thập phân viết bên

phải của dấu phẩy Số chữ số của thập phân

đúng bằng số mũ của 10 ở mẫu của phân số

thập phân

-Gv giới thiệu qui tắc

-Đưa ra các vd a, b, c, d

-Gv cho hs nắm: cách tính thực hành có thể

tính nhanh hơn nhiều bằng cấchps dụng qui tắc

về giá trị tuyệt đối và về dấu tương tự như đối

Hs nắm lại ý nghĩa phân số thập phân đã học lớp 6

-1 hs đọc qui tắc ở trang14 sgk, tìm hiểu qui tẵc qua sự hướng dẫn của gv

-Vận dụng qui tắc giải quyết các câu a,b,c,d ở phần vd

2 Cộng ,trừ ,nhân ,chia số thập phân :Qui tắc: sgk

c./ (-1,35).0,2=-(1,35.0,2)=-0,27d./ (-5,4):0,2=- (5,4:0,2)=-27

Trang 16

với số nguyên

Gv cho 2 hstb làm bài tập ?3

Gv gọi hs khác nhận xét và sửa chữa sai sót

2hs tb cùng lúc lên bảng làm bài tập ?3

Hs cả lớp thực hiện tại chỗ bài tập 24/16

?324/16sgka/(-2,5.0,38.0,4)-[0,125.315.(-8)]

=[(-2,5.0,4).0,38]-[(-8.0,125).3,15]

=(-1).0,38-(-1.3,15)=-0,38+3,15=2,77b/

0,2 [(-20,83) +(- 9,17)] :[ 0,5(2,47 +3,53)]

= 0,2 (-3) : [0,5.6] = -0,6 : 3= -1,8

4.Củng cố từng HĐ

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:Nắm vững các qui tắc cộng trừ nhân chia số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân

Xem lại cách giải, các bước giải, cách vận dụng qui tắc BTVN 18,20; 23 /15,16 sgk,

b.Bài sắp học: tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

Ôn tập định nghĩa bậc luỹ thừa của a Nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)

Ngày soạn: 7/ 9/ 2012 -Ngày dạy: 13/ 9 2012 lớp 7a ngày 17/ 9 lớp 7 b,c,d

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc

tính lũy thừa của lũy thừa

2.Kĩ năng Biết nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số

3.Thái độ:Hs bước đầu tập tư duy suy luận

Trang 17

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh:sgk, thước thẳng, vở nháp,

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: Lt báo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Tính:

lũy thừa là phép nhân nhiều thừa số bằng nhau, để nắm vững về lũy thừa của một số hữu tỉ , chúng ta nghiên cứu trong tiết học hôm nay

-Gv cho hs ôn lại các kiến thức sau:

-Lũy thừa với số mũ số tự nhiên của một số tự

nhiên

-Gv nhấn mạnh các kiến thức trên cùng áp dụng

được cho các lũy thừa mà cơ số là số hữu tỉ

-Gv giới thiệu qui ước

-Vận dụng kiến thức để làm ?1

-GV cho hs nhắc lại các qui tắc nhân, chia 2 lũy

-Hs nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 6-Cả lớp theo dõi bổ sung

Hs hiểu và nắm được các kiến thức trên cũng áp dụng được cho các lũy thừa mà

cơ số là số hữu tỉ -Nắm cách đọc, hiểu và ghi nhớ qui ước-2 hs lên bảng giải quyết ?1

-2 hs cùng lúc lên bảng làm ?2

1)Luỹ thừa với số mũ số tự nhiên sgk

xn= x.x.x….x (xQ,nN,n>1)

n thừa số

x:cơ số, n là số mũ

8

HĐ2: nắm công thức tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số ;lũy thừa của lũy thừa

HĐ 1: nắm định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên lớn hơn 1

Trang 18

thừa cùng cơ số ( với cơ số tự nhiên ) ?

-Gv nêu: công thức

-Cho hs vận dụng làm bài ?2

Gv cho hs làm ?3 theo cách hiểu biết => công

thức lũy thừa của lũy thừa

Gv Ghi bảng phụ bài ?4

cho hs hợp tác nhóm giải quyết

Hs đứng tại chỗ làm bài ?3 => công thức tính nhanh và đơn giản hơn

-Chia làm các nhóm nhỏ, hợp tác nhóm cử nhóm trưởng giải quyết ?4

4 Củng cố : củng cố từng HĐ

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Học trong vở ghi và kết hợp sgk

Làm bài tập 27;28;30 sgk/19b.Bài sắp học: Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TT)

Đọc trước bài mới

Ngày soạn: 14 / 9/ 2012-Ngày dạy : 18 /9 / 2012 lớp 7 a,c,d ngày20/9 lớp 7b

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs nắm vững 2 qui tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

2.Kĩ năng: Hs có kĩ năng tính tích của hai lũy thừa và thương của hai lũy thừa

3.Thái độ: Hs bước đầu tập trung suy luận

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

Trang 19

2.Chuẩn bị của học sinh:sgk, thước thẳng, vở nháp,

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: Ltbáo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Tính

5

3 2

3.Vào bài: Có thể tính nhanh tích (0,125)3.83 ntn? Để tìm hiểu các công thức: ( )

nay ta học tiết 7 lũy thừa của một số hữu tỉ (tt)

Trang 20

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Trang 21

• Từ vấn đề: “Tính nhanh tích (0,125)3.83,

gv hướng dẫn hs giải quyết ?1

một tích

-Vận dụng công thức giải quyết ?2

-Gv cho hs làm bài ?3

-Cho hs tự phát biểu công thức lũy thừa của

-1 hs lên bảng giải quyết ?1

công thức b.Tương tựTừ đó nắm kĩ công thức lũy thừa của một tích

*Chú ý: Tính nhanh:

3 3

HĐ2: Hình thành công thức lũy thừa của một thương

HĐ 1: Hình thành công thức lũy thừa của một tích

Trang 22

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: btvn 36; 37a,c SGK- tr 22

b.Bài sắp học:Tiết 8 luyện tập

IV BỔ SUNG

*Rút gọn: 2 9311 22

6 16

3Ngày sạon : 16/9/2012-Ngày dạy: 20/9/2012 Lớp 7A ngày 24/9 lớp 7B,C,D

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: các phép tính về lũy thừa của một số hữu tỉ

2.Kĩ năng: biết rút gọn các biểu thức có lũy thừa ; tính lũy thừa của một tổng,hiệu

3.Thái độ: Hs bước đầu tập trung tư duy suy luận, phân tích

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh:sgk, thước thẳng, vở nháp,

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: Ltbáo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2.Kiểm tra bài cũ: -Phát biểu qui tắc lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của một thương? ( ) , 0

3.Vào bài: Để nắm vững các kiến thức về lũy thừa vừa học, hôm nay ta học tiết 8 luyện tập

Trang 23

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Trang 24

-Gv cho hs tìm hiểu bài 38/32sgk lũy thừa của lũy

thừa

-Gv lưu ý cho hs: Nếu cùng số mũ, cơ số khác nhau,

cơ số lớn  lớn

-Gv cho hs tìm hiểu bài 40/23 sgk

Chú ý câu c: vận dụng lũy thừa của một tích, chiều

ngược lại

-Gv cho hs tìm hiểu bài 42/23 sgk

Gv cho hs hợp tác nhóm

Hướng dẫn

a.Đưa về cùng cơ số 2

Chú ý: mũ của lũy thừa thương bằng mũ lũy thừa bị

-1 hs lên bảng tính: 38/22sgkChú ý: đưa về dạng mũ 9(27=3.9; 18=2.9)

9 9

9 9 9

9

283

392

Vận dụng tìm n-Cử đại diện nhóm trình bày bài giải

HĐ 1: củng cố lũy thừa của lũy thừa;so sánh hai lũy thừa

HĐ 3: vận dụng tìm số mũ của một lũy thừa

HĐ 2: thực hiện các bài toán tổng hợp nhiều phép tính

Trang 25

chia-mũ lũy thừa chia, từ đó vận dụng tìm m

b.Tương tự

c.Đưa về lũy thừa của một thương tìm n

Hợp tác nhóm: điền vào ô trống

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

-Xem lại các dạng bt Ôn lại các qui tắc về lũy thừa

-BTVN: 41;43 sgk/23 và 51;52(trang 11,sbt)

b.Bài sắp học:Tiết 9: Tỉ Lệ Thức

Đọc trước bài mới

IV.BỔ SUNG

Ngày soạn: 20/9/2012 Ngày dạy: 25 /9/2012 Lớp : 7A, C,D – 27/9 7B

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: nắm định nghĩa tỉ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của TLT

2.Kĩ năng: biết lập tỉ lệ thức từ các tỉ số đã cho

3.Thái độ: Hs bước đầu tập trung tư duy suy luận, phân tích

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh:sgk, thước thẳng, vở nháp

III.HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1.Ổn định lớp: Ltbáo cáo sĩ số và tình hình chuẩn bị của lớp

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Vào bài: Có nhận xét gì về 2 tỉ số sau: 3

6

50

HĐ 1: Nắm định nghĩa tỉ lệ thức

Trang 26

• Gv cho hs so sánh 2 tỉ số 15

175Từ sự bằng nhau của chúng mà giới thiệu khái

niệm TLT

a:b=c:d

-Cho hs “nhận dạng” và “thể hiện” khái niệm

?1 Gv cho hs lên bảng thực hiện, từ đó nhận

dạng được TLT

cứu sgk

Phần ví dụ bằng số sau đó có thể cho hs tự cm

cho trường hợp tổng quát

b =d c = d b = a c =a

Hãy nhận xét vị trí của các trung tỉ và ngoại tỉ

của các TLT (2); (3); (4) so với TLT (1) Từ đó

cho biết nếu cho trước một TLT, ta có thể đổi chỗ

các số hạng của TLT ntn để được một TLT mới?

-Giới thiệu bảng tóm tắt (sgk)

+1 hs lên bảng đưa các phân số về tối giản, so sánh

.21

Trang 27

Bảng tóm tắt (sgk)

4.Củng cố, luyện tập chung Bài tập 47 a/26 : lập tất cả các tỉ lệ thức có được từ các đẳng thức sau : 6.63 = 9.42

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: học trong vở ghi kết hợp sgk

-BTVN 46;47b ;48;51 /26;28 sgk

b.Bài sắp học: tiết 10 luyện tập

IV BỔ SUNG

Ngày Soạn : 22 / 9 / 2012-Ngày dạy : 27 / 9/ 2012 Lớp 7A – 1/10/12 Lớp 7 B,C,D

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs hiểu và nắm vững TLT 2 tính chất của TLT

2.Kĩ năng: Biết lập tỉ lệ thức ; biết tìm số hạng chưa biết trong tỉ lệ thức

3.Thái độ: Bước đầu tập tư duy suy luận

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh:sgk, thước thẳng, vở nháp,

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số, tình hình chuẩn bị của lớp

2.Kiểm tra bài cũ: -HS 1: Nêu các tính chất của TLT? -làm bài tập 46a sgk/26

HS 2: lập tất cả tỉ lệ thức có thể được từ tỉ lệ thức sau : (bài 48 sgk/26 )

3.Vào bài: Để nắm vững TLT, các tính chất của TLT đã học, hôm nay ta học tiết 10 luyện tập

HĐ 1: vận dụng định nghĩa lập tỉ lệ thức

Trang 28

-Gv cho hs tìm hiểu bài 49/26sgk Thế nào

là tỉ lệ thức?

-Gv theo dõi hs thực hiện trên bảng, và có

những câu hỏi bổ sung

-Quan sát hs bên dưới có thực hiện được bài

tập hay không?

Có thể kiểm tra vài cuốn vở nháp của các

em làm

51/28 sgk: Vận dụng tính chất của 2 tỉ lệ

thức để làm

-Gv đưa các bài tìm x trong các tỉ lệ thức

Muốn tìm một ngoại tỉ chưa biết ta làm thế

Hs vận dụng ad=bcĐể tìm x số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

Ta có 1,5.4,8=2.3,6 (=7,2)Lập được các tỉ lệ thức sau:

Trang 29

4.Củng cố,

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Xem lại các bài tập đã giải

BTVN:70;71(trang 13 SBT)

b.Bài sắp học: Tiết 11 Xem trước bài: “Tính chất của các dãy tỉ số bằng nhau”

-Hãy xét xem các tỉ số sau đây có bằng nhau không? Và các tỉ số, mẫu số có liên quan với chúng như thế nào?

IV.BỔ SUNG

Ngày soạn: 29/9 / 2012 Ngày dạy: 2 /10/2012 Lớp 7 A- D,C ngày 4/10 lớp 7B

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs hiểu và nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2.Kĩ năng: Hs có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

3.Thái độ: Hs luyện óc tư duy logic, nhanh gọn chính xác

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: bài soạn ; thước ;MTBT

Trang 30

2.Chuẩn bị của học sinh:MTBT ( nếu có )

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số, tình hình chuẩn bị của lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 3 vở bài tập của hs

-Gv yêu cầu hs làm bài ?1

-Gv: Một cách tổng quát:

trong sgk có trình bày cách chứng minh

Gọi 1 hs đọc lại trong sgk trang 28,29

-Từ đó gv ghi tính chất lên bảng

nhau, tìm tỉ số mới bằng mỗi một tỉ số đã cho

-1 hs đọc lai phần chú ý ở sgk

= 2: 3 :5 ,ta nói a,b,c tỉ lệ với các số

2 , 3,5 Bài tập 54/30:

HĐ 2: vận dụng tìm các số tỉ lệ với các số đã cho

HĐ 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 31

* Tính chất mở rộng

Gv lưu ý tính tương thích của các số hạng và dấu +;- trong các tỉ

số

Bài tập 57

Gv gọi x ; y;z lần lượt là số viên bi của ba bạn Minh ,Hùng

,Dũng

- Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện số viên bi của ba bạn

vơi các số 2;4;5 ?

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

-Học trong vở ghi kết hợp sgk

-BTVN: 55; 56; 58; trang 30 sgk

b.Bài sắp học:Tiết 12 luyện tập

IV BỔ SUNG

Ngày soạn: 30/9/2019- Ngày dạy: 4/10/2012 Lơp 7a – 8/10 lớp 7 B,C,D

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs được củng cố và khắc sâu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2.Kĩ năng: Hs có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

3.Thái độ: Hs luyện óc tư duy logic, nhanh gọn chính xác

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk,…

2.Chuẩn bị của học sinh:sgk, vở nháp,

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số, tình hình chuẩn bị của lớp

Trang 32

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

1Tìm x,ybiết

3.Vào bài:

Để nắm vững dãy tỉ số bằng nhau, hôm nay ta học tiết 12 luyện tập

-Gv hướng dẫn làm bt 61/31 sgk

x+y-z=10

Từ 2 tỉ lệ thức làm thế nào để có dãy tỉ số

bằng nhau? 1 hs lên bảng giải

-Sau đó gv gợi ý tìm các hướng giải

-Ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

HĐ 1: củng cố tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

HĐ 2: vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán chia tỉ lệ

Trang 33

Gv: bài 64/31 sgk

Gọi số hs 4 khối 6;7;8;9 lần lượt là a,b,c,d

Từ đó ta áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng

a b c d= = = =b d− = =

−Vậy

a=9.35=315; b=8.35=280C=7.35=245; d=6.35=210Trả lời : khối 6 có 315 HS ; khối 7 có 280 hs ; khối 8 có

245 hs ; khối 9 có 210 hs

4 Củng cố

5.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Học kĩ và nắm vững tính chất dãy số bằng nhau, nắm cách vận dụng các tính chất vào giải các bài tập

BTVN: 60/31 sgk và 82;83/14SBT

b.Bài sắp học: Tìm hiểu số 0,323232… có phải là số hữu tỉ không?

Tiết 13 : Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

IV.BỔ SUNG

Ngày soạn: 5/10/2012- Ngày dạy :9/10 2012 Lớp 7 A,C,D ngày 11/10 lớp 7B

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs hiểu như thé nào là số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

2.Kĩ năng: -Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

3.Thái độ: Bước đầu tập tư duy suy luận, phân tích

II.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2.Chuẩn bị của học sinh:sgk, thước thẳng, vở nháp,

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số, tình hình chuẩn bị của lớp

Trang 34

2.Kiểm tra bài cũ: lòng vào bài mới

3.Vào bài: Số 0,323232… có phải là số hữu tỉ không? Để giải quyết vấn đề vừa nêu, hôm nay ta học tiết 13 số thập phân hữu hạn, số thập phân vô

hạn tuần hoàn

Ngày đăng: 25/01/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ2: Hình thành công thức lũy thừa của một thương HĐ 1: Hình thành công thức lũy thừa của một tích - Đại số 7 chuong I
2 Hình thành công thức lũy thừa của một thương HĐ 1: Hình thành công thức lũy thừa của một tích (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w