MỤC TIÊU : - HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm - Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh các s
Trang 1Ngày soạn :……… Tuần 1
Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Bài 1 : CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
- HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ này để so sánh
các số
II CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giảng , SGK, máy tính bỏ túi
- HS : Oân tâp K/n về căn bậc hai ( Toán 7 ) , SGK, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – vấn đáp
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :Giới thiệu
chương trình và cách học bộ
môn
- Giới thiệu chương trình đại
số 9, gồm 4 chương :
Chương I : Căn bbậc hai – căn
bậc ba
Chương II: Hàm số bậc nhất
Chương III: Hệ hai PT bậc
nhất hai ẩn
Chương IV: Hàm số y= ax2-PT
bậc hai một ẩn
- Giới thiệu nội dung chương I
Nội dung bài học
Hoạt động 2 :Tìm hiểu về
căn bậc hai số học
+ Nêu câu hỏi
- Hãy nêu đ/n căn bậc haiï của
một số a không âm ?
-Với số a dương, có mấy căn
bậc hai ? cho ví dụ?
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu ?
- Cả lớp chú ý – lắng nghe
Mở SGK Trang 4 và theo dõi
+ Trả lời miệng
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 =
Trang 2- Tại sao số âm không có CBH ?
+ Yêu cầu HS thực hiên ?1
- Tìm các CBH của mỗi số sau
a/ 9 ; b/ 4 ; c/ 0,25 ; d/ 2
9
+ Yêu cầu HS giải thích rõ các
ví dụ
+Từ ?1 giới thiệu đ/n CBH số
học của số a
( a≥ 0 ) như SGK
+ Chú ý cho HS cách viết
2chiều để HS khắc sâu
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
-Tìm CBHSH của mỗi số sau :
+ Giới thiệu phép toán tìm
CBHSH của số không âm là
phép khai phương
- Ta đã biết phép toán trừ là
phép ngược của phép toán
cộng, phép chia là phép toán
ngược của phép nhân.Vậy
phép KP là phép toán ngược
của phép toán nào ?
- Để KP một số người ta có
thể làm bằng những cách
+Nghe GV giới thiệu cách viếtđ/n 2 chiều vào vở
+ Cả lớp cùng làm ?2 Đại diện 3 HS lên bảng
HS1: b/
HS2 : c/
HS3: d/
+ Cả lớp chú ý – lắng nghe
- Phép KP là phép toán ngược của phép bình phương
- Để KP một số người ta có thể dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi
+ Lời giải ?1/
a/ CBH của 9 là 3 và -3 vì (3
)2 = 9b/ CBH của 94 là 32 vì
9
4 3
b/ 64 = 8 vì 8≥ 0 và 82 = 64c/ 81 = 9 vì 9≥ 0 và 92 = 81 d/ 1 , 21=1,1 vì 1,1 ≥ 0 và1,12
…
+ Lời giải ?3/
Trang 3+ Yêu cầu HS thực hiện ?3
- Tìm các CBH của mối số sau
:
a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21
Hoạt động 3 : So sánh các
căn bậc hai số học
+ Nghe GV trình bày Cho a, b≥ 0
Nếu a< b thì a< b
+ Ghi nhớ định lí SGK Tr 5
+ Nghiên cứu ví dụ 2 SGK
+ Cả lớp cùng làm ?4 Đại diện 2 em lên bảng trình bày
HS1: a/ HS2:b/
+Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ
3 SGK + Trả lời ?5
+ Cả lớp cùng làm
+ Hoạt động theo nhóm ½ lớp câu a/
a/ Có 16 > 15 16 > 15
4> 15b/ Có 11>9 11> 9
11>3
+ Lời giải ?5/
a/ x > 1 x > 1
x>1 Vậy x>1 b/ x < 3 x< 9
Bài tập 5 Tr 4 – SBT :
a/ Có 1< 2 1 < 2
1+1 < 2 + 1 2 < 2 + 1b/ Có 4 > 3 4 > 3
Trang 4*Hướng dẫn : - Học và nắm vững CBH SH của số không âm Định lí so sánh CBH
- BT: 1, 2, 4 ,5 Tr6-7 – SGK , 1,4,7,9 SBT Tr4- 5
- Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Xem trước bài 2
Bài 2 : CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I MỤC TIÊU :
-HS biết tìm điều kiện xác định ( Hay có nghĩa ) của A và có kỹ năng thực hiện đièu đó khi biểu thức A không phức tạp ( Bậc nhất, phân thức đại số mà tử và mẫu là bậc nhất , còn mẫu haytử còn lại là hàm số bậc hai có dạng a2 + m hay : – (a2 + m ) khi m dương
- Biết cách chứng minh định lý : A2 A và biết vận dụng hằng đẳng thức dể rút gọn biểu thức
.II.CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giảng, SGK
- HS : Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – vấn đáp
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ – Tạo tình huống học tập
+ Nêu yêu cầu kiểm tra
1/ Nêu định nghĩa CBHSH
của số a viết dưới dạng ký
hiệu
- Bài tập : Các khẳng định sau
đúng hay sai ?
a/ CBH của 64 là 8 và -8
+ Hai em lên bảng trả bài
+Dưới lớp nhận xét bài làm
2
0
+ Bài tập: a/ Đúng b/ Sai c/ Đúng 2/ Với a, b≥ 0
Nếu a< b thì a< b
* Bài tập 4 Tr 7 SGK
a/ x= 15 x = 152 = 225.Vậy : x = 225
b/ 2x < 4 Với x ≥ 0, ta có 2x < 4 2x < 1 x < 8
Vậy : 0 ≤ x < 8
Trang 5b/ 2x < 4
+ Nhận xét và cho điểm
+ Đặt vấn đề vào bài mới
- Mở rộng CBH của một số
không âm ta có căn thức bậc
+Giới thiệu 25 x2 là căn
thức bậc hai của 25 – x2 còn
25 – x2 là biểu thức dưới dấu
GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x =
3 thì 3x lấy giá trị nào ?
- Nếu x = -1 thì sao ?
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
Với giá trị nào của x thì
AB2 + BC2 = AC2 (Đ/l Pitago)
AB2 + x2 = 52
AB2 = 25 – x2
25 x2
+Chú ý – Lắng nghe
+ Một em đọc tổng quát SGK Cả lớp ghi vở
+Nghiên cứu ví dụ 1 Tr8- SGK
-Nếu x = 0 thì 3x = 0= 0 Nếu x = 3 thì 3x = 9 = 3 Nếu x = -1 thì 3x không có nghĩa
+ Cả lớp cùng làm ?2
+Trả lời nhanh bài tập
1/Tìm hiểu căn thức bậc hai
a/ 3a có nghĩa khi 3a ≥ 0
a ≥ 0 b/ a có nghĩa khi -5a ≥ 0
a ≤ 0c/ 4 a có nghĩa khi 4- a ≥ 0
4 ≥ a hay a ≤ 4
d/ 3 a 7 có nghĩa khi 3a + 7≥ 0
Trang 6Hoạt động 3 :Hằng đẳng
thức A 2 = A .
+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?3
Điền số thích hợp vào ô trống
- Nhận xét và rút ra quan hệ
giữa a2 và a
+Như vậy không phải khi bình
phương một số rồi khai phương
kết quả cũng được số ban đầu
Hai em lên bảng điền
+ Nêu nhận xét
a = a 2
+ C/m định lí vào vở
+ Chú ý – Lắng nghe
+ Tự đọc lời giải VD2 và VD3
+ Đứng tại chỗ trả lời a/ ( 0 , 1 ) 2 = 0 , 1 = 0,1b/ ( 0 , 3 ) 2 = 0 , 3 = 0,3
2/Hằng đẳng thức A2 = A
?3/
- Nếu a ≥ 0 thì a = a nên ( a )2 = a2
Nếu a< 0 thì a = - a nên (
Trang 7+Hướng dẫn HS tự làm
Hoạt động 4 : Củng cố –
Luyện tập
GV: Nêu câu hỏi
* A có nghĩa khi nào ?
4 , 0
=(- 0,4) 0,4 = -16 + Cả lớp ghi chú ý vào vở
+ Chú ý – Lắng nghe Ghi ví dụ 4 vào vở +Thực hiện cá nhân
+ Trả lời miệng
* A có nghĩa khi và chỉ khi
A ≥ 0
* A2 = A = = A nếu A ≥
0 = - A nếu A < 0
½ lớp làm bài 8/
½ lớp làm bài 9/
* Chú ý : A2 = A nếu A ≥ 0
A2 =- A nếu A < 0+ Ví dụ 4:
a/ ( x 2 ) 2 với x≥ 2
Ta có : ( x 2 ) 2 = x 2 = 2
x-( vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0 )
b/ a6 = 3 2
a = a3 ,
vì a < 0 nên a3 < 0 a3 = - a3, vậy : a6 = -
8
* Hướng dẫn : - HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A2 = A
- Hiểu cách c/m định lí a2 = a với a -Bài tập 8, 9, 10, 11, 12, 13 Tr10- 11 – SGK
- Tiết sau luyện tập
LUYỆN TẬP
Trang 8I MỤC TIÊU :
- HS được rèn kĩ năng tìm ĐK của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng hằng đẳng thức A2 =
A để rút gọn biểu thức
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức ssố , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK
- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức A2 = A
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra
H1 :* Nêu điều kiện để A
có nghĩa
*BT 12 Tr 11 - SGK Tìm x ,
biết :
a/ 2 x 7 ; b/ 3 x 4
H2 : Hãy điền vào chỗ trống
( ……) để được khẳng định đúng
HS : Hai em lên bảng trả bài
HS1: * A có nghĩa khi A ≥ 0
x ≥ 27 ; -3x
≥ -4 x 34
HS2 :
* A2 = A = A nếu A ≥ 0 = -A nếu A < 0
* BT 10 Tr 10 - SGK
a/ ( 2 3 ) 2 = 2 3 = 2
-3 vì 2= 4> 3b/ ( 3 11 ) =3 11 = 11
-3
vì 3 = 9< 11
HS3: * BT 10 Tr11 - SGK
a/ Ta có : Vế trái =( 3-1 )2 =( 3)2 -
2 3.1 + 12
= 3 -2 3+1 = 4 –
=Vế phải ( đpcm ) b/Ta có:
Trang 9GV: Nhận xét và cho điểm
Vế trái= 4 2 3 - 3 = 3 2 2 3 1 2 3
= 2
1
3 - 3 = 3 -1 - 3 = -1 = Vphải ( đpcm )
HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập
* BT 11 Tr 11 - SGK.Tính :
a/ 16 + 25 + 196 : 49
b/ 36 : 2 9 18 - 169
GV: (Gợi ý) Thực hiện phép
tính : Kp , nhân, chia, cộng ,
trừ Từ trái sang phải
GV: Yêu cầu HS làm tiếp câu
GV gợi ý câu c/ Cănthức có
nghĩa khi nào ?
- Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải
= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
HS2: b/ 36 : 2 9 18 - 169 = 36 : 182 - 132 = 36 : 18 – 13 = 2 – 13
> 1d/ 1 x2 có nghĩa với
Vì x2 ≥ 0 vớixR x2
+ 1 ≥ 1 vớixR HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày
TL1: a/ 2 a2 – 5a = 2 a - 5a
= -2a – 5a = -7a ( với a
<0 )
TL2: b/ 25a2 + 3a = 5a + 3a
Trang 10Gợi ý :Biến đổi vế trái đưa về
hằng đẳng thức – Aùp dụng giải
=3a2 + 3a2 = 6a2
TL4: d/ 5 4a6 -3a3 = 5 2a3 3a3
a/ x2 - 5 = 0 ( x - 5) + ( x + 5)= 0 x - 5 = 0 hoặc x +
5 = 0
x = 5 hoặc x = - 5 Vậy phương trình có 2 nghiệm : x1,2 = 5b/ x2 – 2 11x + 11 = 0 ( x - 11)2 = 0 x - 11 = 0 x = 11
Vậy phương trình có nghiệm :
x = 11
*Hướng dẫn :
- Oân tập kĩ lí thuyết bài 1 & bài 2
-Bài tập về nhà : 16 Tr12- SGK , 12- 16 Tr 5-6 – SBT
-Xem trước bài 3
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Ký duyệt
Trang 11Ngày soạn :……… Tuần 2
Bài 3 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm được nội dung và cách c/m định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai và các chú ý
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK
- HS: SGK, xem trước bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 : Tạo tình huống học tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu vấn đề tạo tình
huống học tập như SGK
Tr12 Vào bài mới
HS: Chú ý – Lắng nghe
không âm và
HS: Cả lớp cùng thực hiện ?1TL: Ta có : 16 25 = 400
= 20
16 25= 16 25 = 4
5 = 20 Vậy : 16 25 = 16 25( = 20)
HS: Đọc nội dung định lí Tr12
– SGK Với 2số a và b không âm Ta có :
b
a. = a b
HS: C/m định lí theo hướng dẫn của GV
TL1: Với a ≥ 0 , b ≥ 0 , Ta có:
avà b xác định và không âm a b xác định và không âm
TL2: ( a b)2 = ( a)2 (
b)2 = a.b
Trang 12( a b)2 = a.b
GV: Định lí trên được c/m dựa
vào CBHSH của một số không
HS: Chú ý – Lắng nghe
HS: Ghi nhớ chú ý
Hoạt động 3 : Aùp dụng
½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/
GV: Chốt lại vấn đề : Khi
nhân các số dưới dấu căn ta
cần biến đổi biểu thức về dạng
tích các BP rồi thực hiện phép
tính
GV:Yêu cầu HS làm ?3 để
HS: Một em đọc to qui tắc SGK – Tr 13
HS: Cả lớp cùng thực hiện
VD1:TL:a/ 49 1 , 44 25= 49
44 ,
= 7.1,2.5
=42 b/ 810 40= 81 400
= 9 20 = 18HS:Hoạt động nhóm ?2
TL: a/ 0 , 16 0 , 64 225 =
16 ,
0 0 , 64 225 = 0,4
0,8 15 = 4,8b/ 250 360= 25 10 10 36=
36 100 25 = 25 100 36
= 5.10.6 = 300HS: Dưới lớp nhận xét HS: Đọc qui tắc
HS: Thực hiện VD2
TL: a/ 5 20= 5 20 =
100 =10 b/ 1 , 3 52 10 =
10 52 3 ,
1 = 13 52 = 13 13 4 = ( 13 2 )2
= 13.2 = 26HS: Chú ý – Lắng nghe
Trang 13củng cố qui tắc
- ½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/
Rút gọn các biểu thức ( với a
và b không âm)
a/ 3a 3 12a
b/ 2a 32. ab 2
HS:Hoạt động nhóm ?3
TL: a/ 3 75 = 225 = 15 b/ 20 72 4 , 9=
9 , 4 72 20
= 4 36 49= 2.6.7
= 84HS: Dưới lớp nhận xét bài làmcủa các nhóm
HS: Ghi nhớ chú ý
HS: Đọc lời giải VD3câu a/
HS: Thực hiện theo hướng dẫncủa GV
2)2 = 6a 2 = 6a2
b/ 2a 32. ab2 = 64a2 b
2 = ( ab8 ) 2 = 8ab = 8ab
Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng cố
GV :-Phát biểu Đ/ lí liên hệ
giữa phép nhân vàKP?
- Đ/ lí được tổng quát như thế
nào ?
- Phát biểu qui tắc Kp 1tích và
qui tắc nhân căn thức bậc hai ?
* BT 17 Tr 14 – SGK
HS : Cả lớp cùng làm TL: b/ 2 ( 7 )2 = ( 2)2 )
7 ( 2 = 4 7 = 28 c/ 12 , 1 360 = 121 36 =
121 36
Trang 14= a2 3 a = a2 ( 3 - a) , với a ≥ 3.
d/ a 1b a4 (a b) 2 = a 1b
)) ( (a2 a b 2
=a 1b a2 (a b) = a 1b.( a2 ( a-b)) = a2
với a > b
Hướng dẫn : - Học thuộc các định lí và qui tắc
- Bài tập 17, 18, 19, 20,21,22Tr14-15- SGK 23, 24 Tr6- SBT
- Giờ sau luyện tập
- HS: SGK, ôn tập các quy tắc và định lí
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
H1: Phát biểu Đ/ lí liên hệ giữa
phép nhân và khai phương ?
Trang 15H2 : *Phát biểu qui tắc Kp
1tích và qui tắc nhân căn thức
= 9 - 6a + a2 - 0 , 2 180a2
= 9 - 6a + a2 - 36a2
= 9 - 6a + a2 -6 a (1)
Nếu a ≥0 a = a (1) 9 - 6a + a2 - 6a = a2 – 12a + 9
Nếu a < 0 a = -a (1) 9 - 6a + a2 + 6a = a2 + 9
HS2: *Phát biểu qui tắc Tr13 – SGK
* Bài tập 20Tr 14 – SGK.
b/ 5a 45a.- 3a = 5a 45. a 3a
= 225a2- 3a = 15 a - 3a
= 15a – 3a = 12a , Với a≥0
c/ 13a 52a =
a
a 52.13
=4
13
13 = 132 4 =13.2 = 26 , với a> 0
HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập Dạng 1 : Tính giá trị căn
Trang 16- Hãy áp dụng hằng đẳng
2006 + 2005)là hai số
nghịch đảo của nhau
GV: - Thế nào là 2số nghịch
đảo của nhau ?
12 13 (
= 25=5
HS4: b/ 17 82 =
) 8 17 ).(
8 17 ( = 25 9 = 25 9 = 5.3 = 15
2 ( 1 + 3 (- 2))2 =2.( ( 1-
3 2)2) = 2.( 1- 6 2+ 18 ) = 38 - 12
2 21,029
*Bài tập 23Tr 15 – SGK
TL: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1
- Xét tích : ( 2006 - 2005) (
2006+ 2005)
Ta có : ( 2006- 2005) (
2006+ 2005) = ( 2006 )2 – ( 2005)2
= 2006 – 2005 =1
Vậy : Hai số( 2006- 2005) và ( 2006+ 2005 )là hai số nghịch đảo của nhau
*Bài tập 26Tr 16 – SGK
HS: Làm việc cá nhân TL: Ta có : 25 9= 34
Trang 17a/ 25 9và 25+ 9
GV: Vậy với 2số dương 25 và
9 , CBH của tổng 2số nhỏ hơn
tổng hai CBH của 2số đó
Tổng quát : b/ Với a > 0 , b > 0
½ lớp làm câu a/ 16x = 8
½ lớp làm câu d/ 4 ( 1 x) 2 –
25 < 25+ 9.HS: Ghi nhớ tổng quát
*Bài tập 25Tr 16 – SGK
HS: Hoạt động theo nhóm TL: a/ 16x = 8 16x = 64
x = 4 Hoặc : 16x = 8 16 x=
8 4 x= 8 x = 2 x = 4 d/ 4 ( 1 x) 2 – 6 = 0
) 1 (
x1 = - 2
x2 = 4
Hướng dẫn : - Bài tập 22, 20, 25, 27 Tr 15-16 – SGK
- Nghiên cứu trước bài 4
Bài 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU :
- HS: Nắm được nội dung và cách c/m định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức
Trang 18II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng, SGK
- HS: SGK, xem trước bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra – Tạo tình huống học tập.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu yêu càu kiểm tra
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Tạo tình huống học tập
1 ( x =21 ( x 1 ) = 7 x – 1 = 49 x = 50
HS2: Bài tập 27Tr 16 – SGK
b/ - 5 và -2
Ta có : 5 > 2 , ( = 4) ( - 1 ) 5 < 2 (- 1)
- 5 < -2 HS: Nhận xét bài của bạn HS: Chú ý – Lắng nghe
dựa trên đ/n CBHSH của một
số không âm
Hs: Cả lớp cùng thực hiện ?1
25
16 HS: Đọc và ghi nhớ đ/ lí Tr16 –SGK
HS: c/m định lí TL: Vì a≥0 , b> 0 nên b axác định và không âm Ta có :
a b
a b
Vậy: b a là CBHSH của b a
;hay : b a = b a
Trang 19
Hoạt động 3 : Aùp dụng 1/ Quy tắc khai phương một
thương
GV: Nêu quy tắc Tr17 – SGK
*Ví dụ 1 : Aùp dụng quy tắc
GV: Cho HS làm ?2 để củng
cố quy tắc
GV: Nêu chú ý Tr18-SGK
Với biểu thức A không âm và
biểu thức B dương Ta có :
16
9
= : 362516
9
=10
9 6
5 : 4
3
HS: Hoạt động nhóm
TL: a/ 256225 = 256225 1615 b/ 0 , 0196=
50
7 100
14 10000
196 10000
111
999 111
4 9 13
4 13 117
52 117
HS: Ghi nhớ chú ý
HS: Chú ý – Theo dõi
HS: Cả lớp cùng thực hiện ?4
25
2 4
2 4
2b a b a b a
ab
9 81 81
Trang 20Hoạt động 4 : Củng cố – Luyện tập
GV: Yêu cầu HS phát biểu lại
các quy tắc
* Bài tập 28Tr 18 – SGK. Tính
a/
225
289
b/ 21425
d/ 1 , 6
1
,
8
HS: Phát biểu các quy tắc
* Bài tập 28Tr 18 – SGK.
HS: Cả lớp cùng làm
TL:a/ 289225 = 225289 1517
25
64 25
64
d/ 1 , 6
1 , 8
9 16
81 16
81
Hướng dẫn : - Học thuộc các định lí
- Bài tập 28 , 29,30,31Tr18 – SGK. Tính 36,37,40 Tr8,9 – SBT
- Giờ sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
………
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : - HS được củng cố kiến thức về khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai
Kỹ năng : - Có kỹ năng vận dụng thành thạo hai qui tắc vào giải các bài tập tính toán , rút gọn biểu thức và giải phương trình
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK
- HS: Oân tập qui tắc khai phương và qui tắc chia căn thức bậc hai
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp, chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
+ Nêu yêu cầu kiểm tra + Hai em lên bảng trả bài * Kiểm tra :
+ Định lí : SGK Ký duyệt
Trang 21HS1 :* Phát biểu định lí khai
phương một thương
* Phát biểu qui tắc khai
phương một thương và qui tắc
chia hai căn thức bậc hai
* Bài tập 31Tr 19 – SGK.
a/ So sánh 25 16 và
16
25
+ Nhận xét và cho điểm
+Cả lớp cùng thực hiện
+ Nhận xét bài của bạn
+ Lời giải bài 30 :
2 2
2
2 2
2 2 2
2 2
2 2 2
2 /
xy y
x y
y
x y y
x y b
3 2
3
25 5
5
5 5 5
5 /
y
x y
x xy
y
x xy y
x xy c
+ Lời giải bài 31 :a/ So sánh 25 16 và
16
25
Ta có : 25 16= 9= 3
25 16= 5 – 4 = 1 Vậy : 25 16 > 25 16
HĐ2 : Tổ chức luyện tập.
Dạng 1 : Tính
* Bài tập 31Tr19 – SGK.
b/ CMR với a > b > 0 thì
b a
Hãy nêu cách tính ?
+ Thực hiện theo hướng dẫn
của GV
Ta có : a b b a bb
b a b a
b a b b b a
a b b a
49 16 25
100
1 9
49 16
25 /
1 3
7 4
5
Trang 22d/ 2 2
2 2
- Em có nhận xét gì về tử và
mẫu của biểu thức lấy căn
- Hãy vận dụng hằng đẳng
+ Với phương trình này em
làm như thế nào?
Hãy giải phương trình đó ?
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
* Bài tập 34Tr19 – SGK.
+Tổ chức cho HS hoạt động
nhóm
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu e/
+ Tử vàà mẫu của biểu thức dưới dấu căn là hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
+ Cả lớp cùng làm , một em lên bảng
+ Đứng tại chỗ trả lời miệng
+Cả lớp cùng thực hiện Một em lên bảng trình bày
+ Chuyển vế hạng tử tự do để tìm x
+ Thực hiện tiếp theo gợi ý
.
+ Hoạt động nhóm
+ Vận dụng qui tắc khai phương 1tích, 1thương, hằng đẳng thức … tính
225 841
3 3 3 3 2 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3 /
x b
2
; 2 2
14 12
3 /
2 1
2
2 2
x
x x
c
Dạng 3:
+ Lời giải bài 34 :
2 2 4 2
/
ab
ab b a ab
a
b
a b
a e
2 3 2
3 /
2
2 2
2
Vì a 1 , 5 2a 3 0 ;b 0
Trang 23+ Nhận xét, sửa chữa đúng sai.
+ Ghi vở
Hướng dẫn : - Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập còn lại SGK
- Đọc trước bài 5
- Chuẩn bị bảng số và máy tính bỏ túi
Bài 5 : BẢNG CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : - HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Kỹ năng : - Có kỹ năng tra bảng để tìmm CBH của một số không âm
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: SGK , bảng số
- HS: Đọc trước bài bảng số
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
+Gọi hai HS lên bảng
Trang 246 1
theo dõi câu trả lời và
nhận xét
+Nhận xét và cho điểm
+Tạo tình huống học tập
x = 2,5 x = -3,5+ Lời giải bài 34:
3 9
3 3 16
HĐ2 : Giới thiệu bảng số
+Giới thiệu bảng “Bảng
số với 4 chữ số thập phân
” của Brađixo như SGK –
Tr 20-21
+Yêu cầu HS mở bảng IV
để nhận biết được cấu tạo
+ Mở bảng theo dõi
+HS đứng tại chỗ trả lời :Bảng CBH được chia ra thành các hàng và các cột , ngoài ra còn 9 cột hiệu chính
1) Giới thiệu bảng số:
HĐ3 : Cách dùng bảng
HĐTP 3.1 : Tìm CBH của số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100
+Giới thiệu mục 2 SGK
+ H/dẫn HS làm VD1
- Giao của hàng 1,6 và cột
8 là số nào?
- Tại giao hàng 39 cột P
hiệu chính là số mấy ?
+ Chú ý – Lắng nghe + Thực hiện VD1
- Là số 1,296
68 ,
a/ 4 , 9 2,214 b/ 8 , 49 2,914+ Thực hiện VD2
- Là số 6,253
- Là số 6
2) Cách dùng bảng a/ Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
*Ví dụ 1: - Tìm 1 , 68 ( Mẫu 1)
*Ví dụ 2 : - Tìm 39 , 18 ( Mẫu 2 )
Trang 25+ Dùng số 6 này để hiệu
chính chữ số ở cuối 6,253
- Vậy nhờ cơ sở nào để
làm ví dụ trên ?
+ Y/ cầu HS hoạt động
Dùng bảng CBH , tìm giá
trị gần đúng của nghiệm
phương trình : x2 = 0,3982
+ HS chú ý – theo dõi
+ 39 , 18= 6,259
+ Thực hiện VD3.+ HS chú ý – theo dõi
-Nhờ quy tắc khai phương một tích
+ Hoạt động nhóm ?2
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
+ Làm ví dụ 4 vào vở
+ Cả lớp cùng thực hiện ?3
b/ Tìm CBH của số lớn hơn 100
*Ví dụ 3 : - Tìm 1680 ( mẫu 3)
+ Lời giải ?2a/ 911 9 , 11 100 10 3 , 08 = 30,08
b/ 988 9 , 88 100 10 3 , 143 = 31,14
c / Tìm căn bậc hai của số không âm nhỏ hơn 1
*Ví dụ 4 :
10000 :
8 , 16 00168 ,
= 4,009 : 100 = 0,04099+ Lời giải ?3
- Ta có : 0 , 3982 0 , 6311
Vậy : nghiệm của phương trình
x2 = 0,3982là : x1 = 0,6311 ; x2 = - 0,6311
HĐ 4 : Vận dụng
+ Hãy nối mỗi ý ở cột A
với một ý ở cột B để được
+ Tra bảng – Trả lời + Lời giải
Trang 26HĐ 5 : Hướng dẫn : - Bài tập 38 – 42 Tr 23 – SGK
- Đọc có thể em chưa biết
- Nghiên cứu trước bài 6
Bài 6 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : - HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trongdấu căn
Kỹ năng : -Nắm được kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Biết vận dụng phép biến đổi để so sánh hai số
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK
- HS : SGK, nghiên cứu trước bài
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn ( Tiết 9)
+ Dựa trên định lí khai phương 1
1)Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
+ Lời giải ?1
b a b a b a b
a2 2
( Vì a 0 , b 0 )Ký duyệt
Trang 27dựa trên cơ sở nào?
+ Đẳng thức a2 b a b
trong ?1 cho phép ta thực
hiện phép BĐ khai phương
một tích và đ/ lí a2 a
Phép BĐ này được gọi là
đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
- Hãy cho biết thừa số nào
được đưa ra ngoài…
+Y/ cầu HS hoạt động nhóm
?2
+Hướng dẫn phân tích
+ Gọi hai HS lên bảng thực
+ Nêu tổng quát
+ Gọi hai HS lên bảng thực
+ Thừa số a +Thực hiện ví dụ 1
+ Nghiên cứu ví dụ 2
+Hoạt động nhóm ?2
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
+ Ghi nhớ tổng quát + Thực hiện ví dụ 3
+ Hoạt động nhóm ?3
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
+ Ghi vở
+ Lời giải VD1 a/ 3 2 2 3 2 ; b/ 20 4 5 2 5+ Lời giải VD2
5 5 4 5 3 5 20 5
5 6
5 ) 1 2 3 ( 5 5 2 5 3
2 8
2 5 2 1 2 5 2 2 2
y
x y xy
2 3 2
3
2 3
a/ 282 2 2. 74 .7
2 4 2
4
b a
b a b
a
= 2a2b 7 2a2b 7, với b 0
b/ 726 22. 236 .2
4 2 4
2
ab
b a b
a
= 6ab2 2 6ab2 2,
Trang 28với b < 0 HĐ2 : Đưa thừa số vào
trong dấu căn ( Tiết 10)
+ Giới thiệu đưa thừa số vào
trong dấu căn là phép BĐ
ngược của phép BĐ đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
+ Nêu tổng quát SGK
+ Y/cầu HS thực hiện VD4
- Chỉ rõ câu b/, d/ khi đưa
thừa số vào trong dấu căn ta
chỉ đưa các thừa số dương
sau khi đã nâng lên luỹ thừa
bậc hai
+ Y/ cầu HS hoạt động
nhóm ?4
+ Y/cầu HS thực hiện VD5
- Để so sánh hai số trên ta
làm như thế nào ?
+Gọi hai HS lên làm theo
hai cách
GV: Nhận xét
+ Chú ý nghe GV trình bày
+ Ghi nhớ tỏng quát + Thực hiện ví dụ 4 vào vở
+ Chú ý nghe GV trình bày
+Hoạt động nhóm ?4
½ lớp làm câu a/c/
½ lớp làm câu b/d/
+ Thực hiện ví dụ 5
- Từ 3 7 , ta đưa 3 vào trong dấu căn hoặc từ 28 ta đưa ra ngoài căn rồi so sánh
+ Hai em lên bảng làm theo 2 cách
+ Ghi vở
2) Đưa thừa số vào trong dấu căn.
+ Tổng quát SGK+ Lời giải VD4
+ Lời giải ?4a/ 3 5 3 2 5 45
c/ ab4 a a2b8a a3b8
b/1,2 5 1 , 2 2 5 7 , 2 d/
4 3 4
2
2 2 2
20 5
4
5 2 5
2
b a a
b a
a ab a
HĐ 4 : Củng cố – Luyện tập
HĐ TP 4.1 : Giải bài tập 43
Đưa thừa số vào trong dấu
+ Cả lớp cùng làm
+ Cả lớp cùng làm
+ Bốn em lên bảng làm
+ Lời giải bài tập.
5 2
5 2
Trang 29Rút gọn biểu thức :
+Y/cầu HS hoạt động nhóm
+Nhận xét – chữa đúng ,
x
+Hoạt động nhóm
½ lớp làm câu a/c/
½ lớp làm câu b/d/
+ Ghi vở
+Hoạt động nhóm
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
+ Thực hiện theo GV
9
4
3
2 3
9
1 51 3
17
51 3
1 150 5
6 2
6 6 2
x
b/3 2x 5 8x 7 18x 28 =
28 2 9 7 2 4 5 2
2
3 2
2 2
y x y x y x
y x y x
3 2
, với x 0 ,y 0 ,xy
Trang 30y x
với a > 0,5
5 2 1 1 2 2
2 1 5 1 2
a a a
a a
2
a a
HĐ 5 : Hướng dẫn : - Bài tập còn lại Tr27-28- SGK
- Xem trước bài 7
- Giờ sau kiểm tra 15 phút
Bài 7 : BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI ( Tiếp theo )
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : - HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Kỹ năng : - Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Nội dung đề kiểm tra
- HS: Chuẩn bị giấy kiểm tra
Xem trước bài , SGK
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Ký duyệt
Trang 31HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
( Bằng giấy 10 phút)
+ Nêu yêu cầu kiểm tra
+ Cả lớp cùng làm bài + Đề kiểm tra
1/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
4
.
48 y với y > 0 2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn :x 13
3/ Rút gọn biểu thức :
300 27
+ Đáp án :
3 4 3 4
3 4 3 16
2 2
2 2 4
y y
y y
HĐ2 : Khử mẫu của biểu
thức lấy căn ( Tiết 11)
+ Nêu mục 1 Tr 27-28SGK
*Ví dụ 1 : a/ 32
- Nhân cả tử và mẫu của 32
với 3 , rồi khử mẫu và đưa
mẫu ra ngoài dấu căn
+Từ VD1 , em hãy nêu cách
làm để khử mẫu của biểu
+ Gọi đồng thời 3 HS lên
+ Chú ý – Lắng nghe
+ Ghi vở ví dụ 1
+Để khử ………ta phải biến đổi biểu thức sao cho mẫu trở thành bình phương của 1số, 1thừa số……
rồi KP và đưa ra ngoài dấu căn + Ghi tổng quát
3 2
5
2 5
5 4 5
4
2
Trang 32+ Nêu nhận xét + Dưới lớp theo dõi và nhận xét. b/
15
15 15 125 5
125
5 5 3 125
3
2 2
6 2
2
2 3
a
a a
a a
HĐ3 : Trục căn thức ở mẫu
( Tiết 12)
+ Nêu mục 2 Tr 28SGK
*Ví dụ 2 :
+ Trong ví dụ 2 câu b/ ta
nhân cả tử và mẫu với biểu
thức 3 1, ta gọi 3 1và
1
3 là hai biểu thức liên
hợp của nhau
+Tương tự câu c/ BT liên
hợp của BT 3 5 là BT
nào ?
+Treo bảng phụ tổng quát
+Hãy cho biết BT liên hợp
+ Kiểm tra – Nhận xét kết
quả làm việc của các
nhóm
+ Chú ý – Lắng nghe
+ Tự nghiên cứu ví dụ 2+ Chú ý – Lắng nghe
+ Là BT 3 5
+Ghi nhớ TQ+ BT liên hợp của BT A B là
B
A và A B là BT A B
- BT liên hợp ……… là A B
và……… là A B
+ Hoạt động nhóm
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b)
2) Trục căn thức ở mẫu+ Lời giải ví dụ 2
+ Treo bảng phụ tổng quát.
+ Lời giải ?2a/ =
12
2 5 24
2 10 24
2 4 5 8 3
8 5
3 10 25
3 2 5
3 2 5 5 3 2 5
5
2 2
1
7
5 7 4
b a a
4 2
6 , với a > b >0
Trang 33HĐ 4 : Củng cố – Luyện tập
+ Y/cầu HS hoạt động nhóm
+ Nhận xét – sửa chữa
+ Hoạt động nhóm
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
+ Lời giải bài tập.
*Bài tập 48 Tr 29 - SGK
60
1 6 100
6 1
2 3
1 3
5 5 5 2
10 7 10
7
10 7 3
HĐ 5 : Hướng dẫn : - Học và nắm vững các công thức tổng quát
- Bài tập 48 đến 53 Tr29,30 – SGK
- Giờø sau luyện tập
Trang 34
Kỹ năng : - Có kỹ năng phối hợp, lồng ghép các phép biến đổi.
Thái độ : Cẩn thận, chính xác, tư duy lô gíc
II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng, SGK
- HS: SGK , ôn tập các phép biến đổi
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
+Nêu yêu cầu kiểm tra
+ Nhận xét – cho điểm
+ Hai em lên bảng kiểm tra
HS1:* Bài tập 50 Tr 29 SGK.
HS2 :* Bài tập 52 Tr 29 SGK.
+Nhận xét bài của bạn
+ Lời giải bài tập.
b y y
by
by y y y y b
y y b y e
* Bài tập 52 Tr 29 SGK.
5 6
5 6 2
Dạng 1 :Rút gọn biểu thức
( Các biểu thức đều có nghĩa )
*Bài tập 53 Tr 30 SGK.
3 2
+Với bài này ta phải sử
dụng những kiến thức nào ?
-Y/ cầu HS cả lớp cùng làm
- Gọi đồng thời hai HS lên
bảng trình bày
*Bài tập 54 Tr 30 SGK Rút
+ Ghi bài +Hai em lên bảng trình bày
Sử dụng HĐT A2 A và phép BĐ đưa thừa số ra ngoài dấu căn
+Nhân cả tử và mẫu với BT liên hợp của mẫu là : a b.+ Hoàn thành bài vào vở
+ Cả lớp cùng làm
+ Lời giải bài tập.
*Bài tập 53 Tr 30 SGK
a/ = 2 3 9 2 3 23 2.b/
b a
b a b a a
b a
b a ab a
b a a
, với a b
*Bài tập 54 Tr 30 SGK
Trang 35+ Y/ cầu HS cả lớp cùng
- Làm thế nào để sắp xếp
được các căn thức theo thứ
25x x , khi x bằng
A 1 B 3 C 9 D 81
- Hãy chọn câu trả lời
đúng ? Giải thích ?
+ Hai em lên bảng trình bày
+ Hoạt động nhóm
½ lớp làm câu a
½ lớp làm câu b
+ Đại diện nhóm trình bày+ Nêu nhận xét và hoàn thành bài vào vở
+ Ta đưa các thừa số vào trongdấu căn , rồi so sánh
+ Lên bảng trình bày
+ Nêu nhận xét
+ Chọn phương án đúng – Giảithích
2 1
1 2 2
1
1
, với a1
a b
a a b ab
Do 24 29 32 45 Nên 2 6 29 4 2 3 5
*Bài tập 57 Tr 30 SGK
Chọn D
Vì : 25x 16x 9
9 4
- Đọc trước bài 8
Trang 36Bài 8 : RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
- HS:Ôn tập các phép biến đổi ( quy tắc KP một tích , quy tắc chia căn thức bậc hai…)
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ
+Nêu yêu cầu kiểm tra
- Hãy điền vào chỗ trống để
hoàn thành các công thức
5/ B A = … với A.B … & B…
+ Yêu cầu HS nhận xét
+ Tạo tình huống học tập
vào bài mới
+ Một em lên bảng kiểm tra+ Cả lớp viết các phép biến đổi ra giất nháp
+ Chú ý – Lắng nghe
+ Các phép biến đổi
1/ = A
2/ = A B , với A 0, B 03/ = B A ,với A 0, B > 0 4/ = A B, với B 0 5/ = B AB2 B AB , với A.B 0và B 0
HĐ 2 : Rút gọn biểu thức
chứa căn thức bậc hai
*Ví dụ 1 : Rút gọn
5
4 4
6
a a
a
với a > 0
+ Để rút gọn được BT trên
ta cần áp dụng những phép
+ Ghi vở ví dụ 1
+ Ta áp dụng phép BĐ đư thừasố ra ngoài dấu căn và khử
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
+ Lời giải VD1
4 6
a a a a
,
Trang 37biến đổi nào ?
+ Y/ cầu một HS đứng tại
chỗ trả lời miệng , GV ghi
Gợi ý : Biến đổi Vế trái =
Vế phải
+ Gọi HS lên bảng trình
bày, HS khác nêu nhận xét
1 2
a a
a
Với a > 0 và a 1
a/ Rút gọn biểu thức P
b/ Tìm giá trị của a để P< 0
+ Nêu thứ tự thực hiện phép
tính
+ Y/ cầu HS rút gọn
+ Y/ cầu HS hoạt động
+ Cả lớp cùng làm , một em lên bảng …
+ Nghiên cứu lời giải SGK
+ Thực hiện ?2 theo hướng dẫncủa GV
+ Một em lên bảng trình bày
+Ghi vở
+ Nghiên cứu lời giải SGK
+ Hoạt động nhóm ?3
½ lớp làm câu a/
với a >0+ Lời giải ?1
= 3 5a 2 5a 12 5a a
= 13 5a a 13 5 1 a, Với a 0
+ Lời giải VD2Biến đổi vế trái, ta có :Vế trái =
2 2 2 2 2 1
3 2
1
3 2 1 3 2 1
2 2
+ Ta biến đổi VT = VP
Ta có : Vế trái = ab
b a
b a
b ab a b a
a = Vế phải ( đpcm )
+ Lời giải VD3a/ = a a a 1a a
4
4 1
b/ Do a > 0 và a 1, nên P < 0 1 0
a a
1 0
+ Lời giải ?3a/ ĐK : x 3
3
3 3
x x
a
a a a
1
=1 a a , với a 0 ,a 1
Trang 38đúng sai ½ lớp làm câu b/
a
a a
1
1
, với
a 0 ,a 1+ Ghi vở
+ Gợi ý : Biến đổi vế trái
bằng với vế phải
+ Hoạt động nhóm
Nhóm chẵn câu a/
Nhóm lẻ câu b/
+ Nêu nhận xét + Hoàn thành bài vào vở
+ Thực hiện theo hướng dẫn của GV
+ Lời giải : Bài tập 59 Tr 32 – SGK.
a/ với a > 0, b > 0
a
a a
ab a
ab a
a a
b a a a b a
20 5
3 2 4
5 5
4 5
b/với a > 0, b > 0
= - 5ab ab
Bài tập 61 Tr 33 – SGK.
HĐ 4 : Hướng dẫn
- Học theo vở ghi và SGK
- Bài tập 58 đến 66 Tr 32-37 SGK
- Giờ sau luyện tập
Trang 39- GV : Soạn giảng , SGK.
- HS: SGK , ôn tập các phép biến đổi ( quy tắc KP môti tích , quy tắc chia căn thức bậc hai…)
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – Vấn đáp , chia nhóm nhỏ
IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
HĐ 1 : Kiểm tra bài cũ
+Nêu Y/ cầu kiểm tra
+ Nhận xét – Cho điểm
+ Hai em lên bảng kiểm tra
*Bài tập 58 Tr 32 SGK.
*Bài tập 62 Tr 33 SGK.
+ Cả lớp cùng làm
+ Dưới lớp nhận xét bài của bạn
+ Lời giải : Bài tập 58Tr 32 – SGK.
a/ = 5 5 5 3 5c/ = 2155 23 559 2 6 2
33 75
2 2 5 , 4 60 6
GV: Nhận xét , sửa chữa
+Cả lớp cùng làm + Hai em lên bảng
+ Dưới lớp nhận xét bài của bạn
+ Cả lớp cùng thực hiện
Bài tập 62Tr 33 – SGK.
11
33 3 25 2 3 16 2
3 3
10 3 3 10 3 2
-Ta có :Vế trái =
2
2 2
3 3
1
1 1
1 1
1 1
a
a a
a a a
2 2
a a
a a
Trang 401 :
1
2 2
mx mx m x
Ta có : M =
1
1 :
1
1 1
a a
=
1
1 1
a a
=
a
a a
x x m x
1
x m m
m x m
Với m > 0 và m 1
HĐ 3 : Hướng dẫn Ký duyệt
- Làm các bài tập còn lại SGK
- Ôn tập đ/ n CBH của một số không âm
- Đọc trước bài 9
Bài 9 : CĂN BẬC BA
I MỤC TIÊU.
Kiến thức :
- HS nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là căn bậc ba của một số khác
- Biết được một số tính chất về căn bậc ba
Kỹ năng : - Biết tìm căn bậc ba của một số bằng bảng số và máy tính bỏ túi