- cá nhân, lớp đồng thanh - Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ - Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới.. - Gọi HS xác định tiếng
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15
HAI
TƯ
1/12
NĂM
SÁU
3/12
Aâm nhạc Oân hát: §µn gµ con; Sắp đến tết rồi Nh¹c cơ,…
Trang 2TUầN 15 :
Thứ 2 ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ đầu tuần
Tiết 2,3: Tiếng Việt ;
Bài 60: om, am I.Mục đích - yêu cầu:
- Đọc đợc : om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học:
- Ghi vần: om và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “xóm” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “xóm” trong bảng cài thêm âm x trớc, thanh sắc trên đầu âm o
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, lớp đồng thanh
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, lớp đồng thanh
- Giải thích từ: chòm râu, quả trám
5’ 3 Củng cố tiết 1 :
Cho hs dọc lại bài tiết 1 3 em đọc bài
Thi tìm tiếng có vần mới học 3 tổ thi tìm tiếng
Trang 3- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “om, am”, tiếng, từ “làng xóm,
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS
khá giỏi đọc câu - trời ma, trời nắng.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc
tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: trám, tám - cá nhân, nhóm , lớp
+ Viết bảng :
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các
nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Luyện nói ;
- Treo tranh, vẽ gì? - cô cho bé bóng bay
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Nói lời cảm ơn
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
Trang 4Tiết 4 : Đạo đức :
Đi học đều và đúng giờ (tiết1 )
I MUẽC TIEÂU:
- Nêu đợc thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
5’ 1 Kiểm tra bài cũ :
- Hát bài hát Quốc ca Việt Nam
- T thế khi chào cờ nh thế nào? Lớp hát HS nêu
30 2 Bài mới :
- Nêu yêu cầu, ghi mục bài - HS đọc mục bài
+ Hoạt động 1 : Kể chuyện theo tranh : HS quan sát tranh
- Treo tranh bài tập số 1, giới thiệu về các nhân
vật trong tranh, gọi HS nói xem chuyện gì sẽ xảy
ra với bạn thỏ và bạn rùa?
- bạn thỏ vào lớp muộn, bạn rùa đi học
đúng giờ…
- Vì sao thỏ nhanh nhẹn mà đi học muộn? - vì hay la cà mải chơi
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen
+ GV kết luận
- bạn rùa vì biết mình chậm chạp ngvẫn cố gắng để đi học đúng giờ
nh-+Hoạt động 2 : Đóng vai - hoạt động nhóm
- Cho HS quan sát các tranh trong bài tập số 2,
nêu nội dung từng tranh Phân nhóm đóng vai
có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? - nhắc bạn dậy sớm đi học…
? Để đi học đợc đúng giờ em cần làm gì ? - cần dậy sớm, mẹ gọi là bật dậy
ngay…
+ Hoạt động 3 : Liên hệ bản thân
- Bạn nào trong lớp mình hay đi học muộn? Bạn
có đáng khen không? - tự liên hệ đến lớp và nhắc nhở bạn cân cố gắng lần sau
- Bạn nào đã đi học đúng giờ, em đã làm thế nào
để đi học đợc đúng giờ? - emđã dậy sớm, để đồng hồ bào thức, tác phong nhanh nhẹn…5’ 3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- - Về nhà thực hiện theo điều đã học
- Chuẩn bị bài sau : Tiết 2
Trang 5Thứ 3 ngày 30 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: THEÅ DUẽC :
REỉN LUYEÄN Tệ THEÁ Cễ BAÛN - TROỉ CHễI VậN ĐộNG
I MUẽC TIEÂU:
- Biết cách thực hiện phối hợp các t thế đa một chân về phía sau, hai tay giơ cao thẳng ớng chếch hình chữ V
h Thực hiện đợc đứng đa một chân sang ngang, hai tay chống hông
- Biết cách chơi và chơi đúng luật của trò chơi ( có thể còn chậm)
II địa điểm – phơng tiện :
Chuaồn bũ nhử ụỷ baứi 14
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
Trang 6Tiết 2,3: Tiếng Việt :
Bài61: ăm, âm
I MUẽC TIEÂU:
- Đọc đợc: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II ẹOÀ DUỉNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
5’ 1Kiểm tra bài cũ
- Viết: om, am, làng xóm, rừng tràm - viết bảng con
30 2Bài mới :
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+Dạy vần mới
- Ghi vần: ăm và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, lớp đồng thanh
- Muốn có tiếng “tằm” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “tằm” trong bảng cài - thêm âm t trớc vần ăm, thanh huyền trên đầu âm ă
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, lớp đồng thanh
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần
mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần
mới
- cá nhân, lớp đồng thanh
- Giải thích từ: đờng hầm
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi
HS khá giỏi đọc câu - dê gặm cỏ bên bờ suối.- luyện đọc các từ: rầm, cắm
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, - cá nhân, lớp
Trang 7đọc tiếng, từ khó.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, lớp
+ Đọc SGK
- Cho HS luyện đọc SGK Luyện đọc SGK cá nhân nhóm , lớp
+Viết bảng: - Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét
về độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - tờ lịch , - Thứ, ngày, tháng, năm
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
5’
25’
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc tờn bài học?
- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trừ trong phạm vi đó học
II Hướng dẫn luyện tập:
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tớnh Gọi HS đọc y/cầu bài tập
GV ghi lờn bảng cho HS làm bảng con
Trang 8- Cho HS làm vào vở ụ ly.
Bài 4: Điền dấu > ,< , =
- Về nhà làm lại bài đó ụn
- Xem trước bài 55: Luyện tập
- Làm vở ụ ly
- Làm vở ụ ly
HS làm và nờu cỏch làm
Chiều:
Tiết 1: Mĩ THUậT :
VEế CAÂY
I MUẽC TIEÂU:
- HS nhận biết hình dáng, màu sắc vẻ đẹp của cây và nhà
- Vẽ đợc bức tranh đơn giản có cây có nhà và vẽ màu theo ý thích
II ẹOÀ DUỉNG HOẽC TAÄP:
-Moọt soỏ tranh veà caực loaùi caõy: caõy tre caõy dửứa
-Vụỷ taọp vẽ
-Hửụựng daón caựch veừ
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
+ Hoạt động 1 : giụựi thieọu tranh, aỷnh moọt soỏ caõy
-gv giụựi thieọu tranh, aỷnh moọt soỏ caõy vaứ gụùi yự ủeồ hs
quan saựt, nhaọn bieỏt veà hỡnh daựng, maứu saộc cuỷa
Trang 93’
goàm: voứm laự, thaõn vaứ caứnh Nhieàu loaùi caõy coự hoa,
coự quaỷ
+ Hoạt động 2 :hửụựng daón hs caựch veừ caõy
-gv giụựi thieọu caựch veừ caõy theo tửứng bửụực
-veừ thaõn, caứnh
-veừ voứm laự (taựn laự)
-veừ theõm chi tieỏt
-veừ maứu theo yự thớch
gv lửu yự:veừ hỡnh taựn laự, thaõn caõy theo sửù quan saựt,
nhaọn bieỏt ụỷ thieõn nhieõn…
-veừ maứu theo yự thớch
vd: maứu xanh non (laự caõy muứa xuaõn) xanh ủaọm (laự
caõy maứu heứ) maứu vaứng, cam, ủoỷ (laự caõy muứa thu,
*gv nhaọn xeựt tieỏt hoùc:
dửứa, caõy baứng…
-hs thửùc haứnh veừ caõy-veừ hỡnh caõy vửứa vụựi phaàn giaỏy ụỷ vụỷ taọp veừ
-veừ maứu theo yự thớch
-hs nhaọn xeựt veà: hỡnh veừ, caựch saộp seỏp hỡnh, maứu saộc
-hs choùn baứi veừ maứ mỡnh ửa thớch
-chuaồn bũ tieỏt sau veừ hoaởc xeự daựn loù hoa
Tiết 2: Luyện T.Việt:
Ôn tập
I MUẽC TIEÂU
- Củng cố cỏch đọc và viết cỏc tiếng, từ cú vần: Ăm, õm
- Tỡm đỳng tờn những đồ vật cú chứa vần: Ăm, õm Làm tốt vở bài tập
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
b Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Nuụi tằm, hỏi
nấm, tăm tre, mầm non, đỏ thắm, đường hầm, rõm ran, gặm
cỏ, chăm làm, Nằm ngủ, đầm sen, cỏi mõm, ấm trà, lõm thõm,
đằm thắm, hăm hở, sắm sửa, rau răm, nong tằm, rằm trung
thu, lẩm cẩm, đầm ấm, dăm bụng, bụ bẫm, bạn tõm,
- Y/cầu HS tỡm gạch chõn dưới cỏc tiếng, từ mang vần mới
- HS viết bảng con
- HS tỡm và gạch chõn
Trang 10- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập.
Bài 2: Điền: Ăm hay õm
Y/cầu HS quan sỏt tranh để điền vần cho phự hợp
Bài 3: Viết
- Yờu cầu HS viết vào vở bài tập
Mỗi từ một dũng: Tăm tre, đường hầm
3.Trũ chơi:
- Thi tỡm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nờu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đú
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chõn và cho HS
đỏnh vần, đọc trơn
- Nhận xột - đỏnh giỏ tuyờn dương
4 Dặn dũ:
- Về nhà đọc lại bài đó ụn
- Xem trước bài 62: ễm, ơm
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- HS quan sỏt tranh để nối từ phự hợp với tranh
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Tính: 5+4= , 9-5 = - làm bảng con
- Đọc bảng cộng, trừ 9 ? - HS đọc
30 2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi mục bài - Nắm yêu cầu của bài
+ Làm bài tập
Bài 1: Tính: - HS tự nêu cách làm, sau đó làm và chữa
bài
- Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng,
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ - Khắc sau mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.Bài 2: Số ?
- Quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS tự nêu cách làm, làm nhẩm từ bảng cộng và bảng trừ 9
- HS trung bình chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu cách làm - Tự nêu cách làm: 5+4 9 điền dấu = vì
5+4 = 9, 9 = 9
Trang 11- HS trung bình chữa bài.
Bài 4: Treo tranh, gọi HS nêu đề toán, từ đó
Bài 5: Vẽ hình lên bảng - HS nêu yêu cầu, sau đó làm và chữa
bài
- Lu ý hình vuông bên ngoài - HS khá giỏi chữa
5’ 3 Củng cố - dặn dò
- Chơi trò chơi: Ghép hình vuông có tổng
(hoặc hiệu) các số bằng 9 Cử đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
2’
30’
1.Kiểm tra: - Gọi HS nhắc tờn bài học?
2.Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm bài tập trang 61 VBT.
Bài 1: Điền số thớch hợp vào chỗ chấm Mỗi tổ 1 cột
HS viết số cần điền vào bảng con
Bài 2: Nối phộptớnh với số thớch hợp
Trang 12- Cho HS làm vở bài tập Kiểm tra, nhận xột
Bài 3: Điền dấu >,<,=
6 + 3 9 3 + 6 5 + 3 4 + 5 5 + 4
9 – 2 6 9 – 0 8 + 1 9 – 6 8 – 6
Bài 4: HS quan sỏt tranh để viết phộp tớnh thớch hợp
Bài 5: Quan sỏt hỡnh để điền đỳng số hỡnh vào VBT
3 Dặn dũ:
- Về nhà làm lại bài đó ụn
- Xem trước bài 56: Phộp cộng trong phạm vi 10
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
5’ 1.Kiểm tra bài cũ
- Viết: ăm, âm, nuôi rtằm, hái nấm - viết bảng con
30’ 2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Dạy vần mới
- Ghi vần: ôm và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, lớp đồng thanh
- Muốn có tiếng “tôm” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “tôm” trong bảng cài - thêm âm t trớc vần ôm.- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, lớp đồng thanh
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
Trang 13- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, lớp đồng thanh
- Giải thích từ: chó đốm
5’ 3 củng cố tiết 1
Hỏi tên vần vừa học - nêu tên vần
Tìm tiếng mang vần vừa học - 3 tổ thi tìm tiếng có vần vừa học
Nhận xét tiết 1
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “ôm, ơm”, tiếng, từ “con tôm, đống
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS
khá giỏi đọc câu - các bạn dân tộc đi học.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, lớp đồng thanh
+ Viết bảng
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các
nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Luyện nói
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Bữa cơm
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
Trang 14- Yêu cầu HS từ thao tác trên nhóm 10 đồ vật,
nêu các bài toán trên nhóm 10 đồ vật, nêu các
số 1 lùi sang bên trái, số 0 ghi thẳng số 9
- Phần b làm theo hàng ngang - HS dựa vào tính chất giao hoán của phép
cộng để nêu ngay kết quả cũng đợc
Bài 2: Treo bài toán lên bảng, hỏi cách làm:
đó viết phép tính thích hợp ? - HS khá chữa, có thể viết phép tính:6 + 4 = 10, hay 4 + 6 = 10
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
5’ 1 Kiểm tra:
Trang 155’
- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trong phạm vi 10
2 Hướng dẫn luyện tập:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 62
Bài 1: Tớnh Gọi HS đọc y/cầu bài tập GV ghi lờn bảng cho HS làm
- Y/cầu HS nờu cỏch nối
- Chấm chữa bài và nhận xột chung giờ học
3 Dặn dũ: Về nhà làm lại bài đó ụn
Xem trước bài 57: Luyện tập
Thứ 5 ngày 2 tháng 12 năm 2010
Tiết 1,2: Tiếng Việt :
Bài 63: em, êm I.Mục đích - yêu cầu:
- Đọc đợc: em, êm, con tem, sao đêm; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
Trang 16- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: ôm, ơm, con tôm, đống rơm - viết bảng con
30’ 2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Dạy vần mới
- Ghi vần: em và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - HS phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, ĐT
- Muốn có tiếng “tem” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “tem” trong bảng cài - thêm âm t trớc vần em.- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, ĐT
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, ĐT
- Vần “êm”dạy tơng tự
+ Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, ĐT
5’ 3 Củng cố tiết 1 :- Giải thích từ: ghế đệm, mềm mại.
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét
Thi tìm tiếng có vần mới học
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “em, êm”, tiếng, từ “con tem,
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc tiếng,
từ khó - luyện đọc các từ: đêm, mềm.- Cá nhân , ĐT
+ Viết bảng
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Luyện nói (5’)
Trang 17- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Anh em trong nhà
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
- Thực hiện đợc tính cộng trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp theo hình vẽ
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 3,5
III- Hoạt động dạy - học:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Tính: 5 + 5= , 6 + 4 = ,
- Đọc bảng cộng 10 ?
30 2 Bài mới: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi mục bài - Nắm yêu cầu của bài
Bài 3: Số ?
- Treo tranh, 1 + , để = 10 em điền số mấy vào chỗ
Bài 4: Gọi HS nêu cách làm: 5 + 3 +2 =
- Cho HS làm và chữa bài - 5 +3 = 8, 8 + 2 = 10, HS khá chữa bài, em khác nhận xét bổ sung bài bạn.Bài 5: Treo tranh, gọi HS nêu đề toán, từ đó viết
phép tính thích hợp ? - Mỗi em có thể có đề toán khác nhau, từ đó viết các phép tính khác nhau:
7 + 3 = 10, 3 + 7 = 105’ 3 Củng cố - dặn dò