1. Trang chủ
  2. » Đề thi

GAL1Tuan 5Ha

32 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng Tuần 5
Tác giả Nguyễn Thị Hà
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hà
Trường học Trường Tiểu Học Thanh Hương
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Kế Hoạch Dạy Học
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 409 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Goïi hoïc sinh ñoïc caùc tieáng trong baûng oâ vaø caùc töø ngöõ öùng duïng.. GV chænh söõa phaùt aâm cho hoïc sinh. *Ñoïc caâu öùng duïng[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5

Trang 2

Thứ 2 ngày tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ:

Tiết 2,3: HOẽC VAÀN

BAỉI : U , ệ.

I.MUẽC TIEÂU :

-ẹoùc ủửụùc: u, ử, nuù, thử; tửứ vaứ caõu ửựng duùng

-Viết đợc: u, ử, nuù, thử

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Saựch TV1 taọp I, vụỷ taọp vieỏt 1 taọp I

-Boọ gheựp chửừ tieỏng Vieọt

-Moọt nuù hoa hoàng (cuực), moọt laự thử (goàm caỷ phong bỡ ghi ủũa chổ)

-Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng vaứ luyeọn noựi theo chuỷ ủeà: thuỷ ủoõ

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

5’

25’

1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.

ẹoùc saựch keỏt hụùp vieỏt baỷng con (2 hoùc sinh

leõn baỷng vieỏt): toồ coứ, laự maù, da thoỷ, thụù neà

GV nhaọn xeựt chung

2.Baứi mụựi:

2.1.Giụựi thieọu baứi

GV caàm nuù hoa (laự thử) hoỷi: coõ coự caựi gỡ ?

Nuù (thử) duứng ủeồ laứm gỡ?

Trong chửừ nuù, thử coự aõm vaứ daỏu thanh naứo

ủaừ hoùc?

Hoõm nay, coõ seừ giụựi thieọu vụựi caực em caực

con chửừ, aõm mụựi: u – ử

2.2.Daùy chửừ ghi aõm

a) Nhaọn dieọn chửừ:

GV vieỏt chửự u treõn baỷng vaứ noựi: chửừ u in

treõn baỷng goàm moọt neựt moực ngửụùc vaứ moọt

neựt soồ thaỳng Chửừ u vieỏt thửụứng goàm neựt

xieõn phaỷi vaứ hai neựt moực ngửụùc

Chửừ u gaàn gioỏng vụựi chửừ naứo?

So saựnh chửừ u vaứ chửừ i?

Yeõu caàu hoùc sinh tỡm chửừ u trong boọ chửừ

Nhaọn xeựt, boồ sung

Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực.Hoùc sinh ủoùc baứi

N1: toồ coứ, laự maù; N2: da thoỷ,thụù neà

Nuù (thử)

Nuù ủeồ caộm cho ủeùp, ủeồ ủi leó(thử ủeồ gửỷi cho ngửụứi thaõnquen hoỷi thaờm, baựo tin).Coự aõm n, th vaứ daỏu naởng

Theo doừi vaứ laộng nghe

Chửừ n vieỏt ngửụùc

Gioỏng nhau: Cuứng moọt neựtxieõn phaỷi vaứ moọt neựt moựcngửụùc

Khaực nhau: u coự 2 neựt moựcngửụùc, i coự daỏu chaỏm ụỷ treõn.Tỡm chửừ u ủửa leõn cho coõgiaựo kieồm tra

Trang 3

30’

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm u

Lưu ý học sinh khi phát âm miệng mở hẹp

như i nhưng tròn môi

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm u

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm u muốn có tiếng nụ ta làm như thế

nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng nụ

GV nhận xét và ghi tiếng nụ lên bảng

Gọi học sinh phân tích tiếng nụ

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm ư (dạy tương tự âm u)

- Chữ “ư” viết như chữ u nhưng thêm một

dấu râu trên nét sổ thẳng thứ hai

- So sánh chữ “ư và chữ “u”

-Phát âm: miệng mở hẹp như phát âm I, u,

nhưng thân lưỡi hơi nâng lên

-Viết: nét nối giữa th và ư

Đọc lại 2 cột âm

Dạy tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: cá thu, đu đủ, thứ tự, cử

tạ

Gọi học sinh lên gạch chân dưới những

tiếng chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2.Lắng nghe

Ta thêm âm n trước âm u,dấu nặng dưới âm u

Cả lớp

1 em

Đánh vần 4 em, đọc trơn 4

em, nhóm 1, nhóm 2

2 em

Lớp theo dõi

Giống nhau: Chữ ư như chữu

Khác nhau: ư có thêm dấurâu

Lớp theo dõi hướng dẫn củaGV

Trang 4

1’

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi

bảng: thứ tư, bé hà thi vẽ

Gọi đánh vần tiếng thứ, tư, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

-Luyện viết:

Viết bảng con: u – nụ, ư - thư

GV nhận xét và sửa sai

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt

trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là

gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

(GV tuỳ trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi ý)

VD:

 Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi

thăm cảnh gì?

 Chùa Một Cột ở đâu?

 Hà nội được gọi là gì?

 Mỗi nước có mấy thủ đô?

 Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu

Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ

ở bảng con

GV nhận xét cho điểm

4.Củng cố :

-Hỏi lại bài

Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới

học

5.Nhận xét, dặn dò:

Dặn về nhà học bài xem trước bài sau

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Học sinh tìm âm mới họctrong câu (tiếng thứ, tư)

HS nêu tên bài vừa học Học sinh tìm chữ và tiếngtrong một đoạn văn bất kì.Hslắng nghe,thựchành ở nhà

Trang 5

- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập.

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

II.CHUAÅN Bề :

-Vụỷ baứi taọp ẹaùo ủửực 1

-Buựt chỡ maứu

-Phaàn thửụỷng cho cuoọc thi “Saựch vụỷ, ủoà duứng ai ủeùp nhaỏt”

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng 1: Laứm baứi taọp 1.

Yeõu caàu hoùc sinh duứng buựt chỡ maứu toõ

nhửừng ủoà duứng hoùc taọp trong tranh vaứ

goùi teõn chuựng

Yeõu caàu hoùc sinh trao ủoồi keỏt quaỷ cho

nhau theo caởp

GV keỏt luaọn:

Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn theo lụựp.

Neõu yeõu caàu laàn lửụùt caực caõu hoỷi:

 Caực em caàn laứm gỡ ủeồ giửừ gỡn saựch

vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp?

 ẹeồ saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp ủửụùc

beàn ủeùp, caàn traựnh nhửừng vieọc gỡ?

GV keỏt luaọn:

Hoaùt ủoọng 3: Laứm baứi taọp 2

Yeõu caàu moói hoùc sinh giụựi thieọu vụựi

baùn mỡnh (theo caởp) moọt ủoà duứng hoùc

taọp cuỷa baỷn thaõn ủửụùc giửừ gỡn toỏt

nhaỏt:

 Teõn ủoà duứng ủoự laứ gỡ?

 Noự ủửụùc duứng laứm gỡ?

 Em ủaừ laứm gỡ ủeồ noự ủửụùc giửừ gỡn toỏt

nhử vaọy?

GV nhaọn xeựt chung vaứ khen ngụùi moọt

soỏ hoùc sinh ủaừ bieỏt giửừ gỡn saựch vụỷ, ủoà

duứng hoùc taọp

3.Cuỷng coỏ: Hoỷi teõn baứi.

Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

4.Daởn doứ :Hoùc baứi, xem baứi mụựi.

Hoùc sinh laộng nghe ủeồ thửùc hieọncho toỏt

Trang 6

Cần thực hiện: Cần bao bọc, giữ gìn

sách vở, đồ dùng học tập cẩn thận

Thø 3 ngµy th¸ng 9 n¨m 2010

TiÕt 1: MĨ THUẬT

VẼ NÉT CONG I.MỤC TIÊU :

-Nhận biết được nét cong

-Biết cách vẽ nét cong

-vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: -Một số đồ vật có dạng hình tròn

-Một vài hình vẽ hay ảnh có hình là nét cong

HS: -Vở tập vẽ 1

-Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

3’

6’

5’

15’

1KTBC: Kiểm tra dụng cụ học môn mĩ

thuật của học sinh

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu hình tam

giác.

GV vẽ lên bảng một số nét cong, nét

lượn sóng, nét cong khép kín… và đặt

câu hỏi để học sinh trả lời

GV vẽ lên bảng: quả, lá cây, sóng

nước, dãy núi,…

Gợi ý để học sinh thấy các hình vẽ

trên được tạo ra từ nét cong

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

cách vẽ nét cong.

GV vẽ lên bảng để học sinh nhận ra:

 Cách vẽ nét cong

 Các hình hoa, quả được vẽ từ nét

cong

Hoạt động 3: Thực hành.

Học sinh để đồ dùng học tập lênbàn để GV kiểm tra

Học sinh quan sát và trả lời cáccâu hỏi của GV

Lắng nghe gợi ý của GV

Quan sát những hình vẽ trên bảngđể nhận ra:

 Cách vẽ nét cong

 Các hình hoa, quả được vẽ từnét cong

Vẽ vào phần giấy ở Vở Tập vẽ 1

Trang 7

2’

Gụùi yự hoùc sinh laứm baứi taọp:

Giuựp hoùc sinh laứm baứi, cuù theồ:

+ Gụùi yự ủeồ hoùc sinh tỡm hỡnh ủũnh veừ

+ Yeõu caàu hoùc sinh veừ hỡnh to vửứa vụựi

phaàn giaỏy ụỷ Vụỷ Taọp veừ 1

+ Veừ theõm hỡnh khaực coự lieõn quan

+ Veừ maứu theo yự thớch

3.Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự:

Nhaọn xeựt chung caỷ tieỏt hoùc veà noọi

dung baứi hoùc, veà yự thửực hoùc taọp cuỷa

Chuaồn bũ cho baứi hoùc sau

nhửừng gỡ hoùc sinh thớch nhaỏt nhử:

 Vửụứn hoa;

 Vửụứn caõy aờn quaỷ;

 Thuyeàn vaứ bieồn;

 Nuựi vaứ bieồn

Laộng nghe

Nhaọn xeựt moọt soỏ baứi veừ cuỷa caựcbaùn khaực

Tuyứ yự thớch cuỷa moói hoùc sinh

Thửùc hieọn ụỷ nhaứ

Tiết 2: luyện viết:

(Hớng dẫn HS viết bài tuần 4)

Tiết 3: TOAÙN :

SOÁ 7 I/ YEÂU CAÀU :

Biết 6 thêm 1 đợc 7, viết số 7; đọc , đếm đợc từ 1 đến 7, biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- HS thửùc hieọn yeõu caàu

- HS quan saựt tranh neõu

Trang 8

1’

6 em đang chơi 1 em xin vào nữa là mấy ?

Chấm tròn ,que tính tương tự

Số 7 được viết bằng chữ số “7”

Đọc : 1,2,3,4,,5,6 ,7 ; 7,6,5,4,3,2,1

Số 7 liền sau chữ số nào ?

Bảng con :

- Hs viết bảng số 7 (nét ngang ,nét sổ

nghiêng sang trái giữa nét ngang )

Bài tập :

Số 1 : HS viết số 7

Số 2: HS quan sát số chấm tròn điền số

cào ô trống

L1 : Đếm bên trái điền L2 : phải

Bài 4: Điền dấu > < =

Hỏi : 7 với 6 số nào lớn hơn ?

Nhận xét bài làm của HS

4/ Củng cố :

- GV treo hình :

- GDTT :

5/ Nhận xét –dặn dò :

- Về nhà học thuộc bài

- Chuẩn bị bài số 8 ,luyện tập viết số 8

HS đếm 1-6 ,6 lấy thêm 1 nữa là 7

- Liền sau chữ số 6

- HS thực hiện

- HS thực hiện -

- Hs đếm lại 1 đến 7 ; 7 đến

TiÕt 4: luyƯn to¸n:

LuyƯn viÕt sè 6 TËp so s¸nh dÊu > , < , =

Trang 9

Bài 3 Hãy chọn câu trả lời đúng – Khoanh vào

chữ có đáp án đúng , rồi viết dấu vào

-ẹoùc ủửụùc: x – xe, ch – choự; tửứ vaứ caõu ửựng duùng

- Viết đợc: x – xe, ch – choự;

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chuỷ ủeà: xe boứ, xe lu, xe oõ toõ

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Saựch TV1 taọp I, vụỷ taọp vieỏt 1 taọp I

-Moọt chieỏc oõ toõ ủoà chụi, moọt bửực tranh veừ moọt con choự

-Boọ gheựp chửừ tieỏng Vieọt

-Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng vaứ phaõn luyeọn noựi “xe boứ, xe lu, xe oõ toõ”

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

5’ 1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực. Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực

Trang 10

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học

sinh lên bảng viết): u – nụ, ư – thư

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

GV cầm ô tô đồ chơi hỏi: Cô có cái

gì?

Bức tranh kia vẽ gì?

Trong tiếng xe, chó có âm và dấu

thanh nào đã học?

Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới

còn lại: x, ch

GV viết bảng x, ch

2.2 Dạy chữ ghi âm.

a) Nhận diện chữ:

GV viết bằng phấn màu lên bảng chữ

x và nói: Chữ x in gồm một nét xiên

phải và một nét xiên trái Chữ x

thường gồm một nét cong hở trái và

một nét cong hở phải

So sánh chữ x với chữ c

Yêu cầu học sinh tìm chữ x trên bộ

chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm x

Lưu ý học sinh khi phát âm x, đầu

lưỡi tạo với môi răng một khe hẹp,

hơi thoát ra xát nhẹ, không có tiếng

thanh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm x

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm x muốn có tiếng xe ta làm như

thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng xe

GV nhận xét và ghi tiếng xe lên

bảng

Gọi học sinh phân tích

Học sinh đọc bài

N1: u – nụ, N2: ư – thư

Xe (ô tô)

Chó

Âm e, o và thanh sắc

Theo dõi và lắng nghe

Giống nhau: Cùng có nét cong hởphải

Khác nhau: Chữ x có thêm mộtnét cong hở trái

Tìm chữ x và đưa lên cho GVkiểm tra

Lắng nghe

6 em, nhóm 1, nhóm 2

Ta thêm âm e sau âm x

Cả lớp

1 emĐánh vần 4 em, đọc trơn 4 em,nhóm 1, nhóm 2

Trang 11

30’

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm ch (dạy tương tự âm x)

- Chữ “ch” là chữ ghép từ hai con chữ

c đứng trước, h đứng sau

- So sánh chữ “ch” và chữ “th”

-Phát âm: Lưỡi trước chạm lợi rồi bật

nhẹ, không có tiếng thanh

-Viết: Lấy điểm dừng bút của c làm

điểm bắt đầu viết h Từ điểm kết thúc

của h lia bút tới điểm đặt bút của o và

viết o sao cho đường cong của o chạm

vào điểm dừng bút của ch Dấu sắc

viết trên o

Đọc lại 2 cột âm

Dạy tiếng ứng dụng:

GV ghi lên bảng: thợ xẻ, xa xa, chì

đỏ, chả cá

Gọi học sinh lên gạch dưới những

tiếng chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang

âm mới học

Đọc lại bài

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc trên bảng lớp

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu:

GV trình bày tranh, hỏi:

 Tranh vẽ gì?

 Xe đó đang đi về hướng nào? Có

phải nông thôn không?

2 em

Lớp theo dõi

Giống nhau: chữ h đứng sau.Khác nhau: ch bắt đầu bằng c,còn th bắt đầu bằng t

Theo dõi và lắng nghe

Đại diện 2 nhóm 2 em

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2

Vẽ xe chở đầy cá

Xe đi về phía thành phố, thị xã

Học sinh tìm âm mới học trongcâu (tiếng xe, chở, xã)

6 em

Trang 12

1’

Câu ứng dụng của chúng ta là: xe ô tô

chở cá về thị xã

Gọi đánh vần tiếng xe, chở, xã, đọc

trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

-Luyện viết:

Viết bảng con: x – xe, ch – chó

GV nhận xét và sửa sai

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng

Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên

bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm

nay là gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống

các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo

chủ đề (GV tuỳ trình độ lớp mà đặt

câu hỏi gợi ý)

VD:

 Các em thấy có những loại xe nào ở

trong tranh? Hãy chỉ từng loại xe?

 Gọi là xe bò vì loại xe này dùng bò

kéo Bò thường được dùng làm gì?

 Ơû quê em gọi là gì?

 Xe lu dùng làm gì?

 Loại xe ô tô trong tranh được gọi là

xe gì? Nó dùng để làm gì? Em còn

biết loại xe ô tô nào khác?

 Còn những loại xe nào nữa?

 Ơû quê em thường dùng loại xe gì?

 Em thích đi loại xe nào nhất? Tại

sao?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

- Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu

Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc

tiếng từ ở bảng con

GV nhận xét cho điểm

7 em

Toàn lớp viết trên không -viết bảng con

Toàn lớp thực hiện

“xe bò, xe lu, xe ô tô”

Học sinh trả lời theo hướng dẫncủa GV

VD:

 Xe bò, xe lu, xe ô tô 1 em lênchỉ

 Chở lúa, chở hàng, chở người

 Tuỳ theo từng địa phương

 San đường

 Xe con Dùng để chở người.Còn có ô tô tải, ô tô khách, ô tôbuýt,

Trả lời theo sự hiểu biết củamình

CN 10 emLắng nghe

Học sinh tìm chữ và tiếng trongmột đoạn văn bất kì

Học sinh lắng nghe, thực hành ởnhà

Trang 13

4.Cuỷng coỏ :

-Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi gỡ ?

Goùi ủoùc baứi, tỡm tieỏng mụựi mang aõm

- HS biết sử dụng dấu>, <, = để so sánh các số đã học

II/ các hoạt động dạy học.

1 Luyện đọc số

- GV viết số 6,7 vào bảng con( hoặc giơ số 6,7 )

- HS đọc: CN- Lớp HS đếm xuôi từ 1 đến 7; đọc ngợc từ 7 đến 1

- GV đọc số 6,7 HS viết bảng con

2 Luyện viết số vào vở

- GV viết mẫu HS quan sát

- HS viết từng dòng theo hiệu lệnh của GV

Tiết 4: THEÅ DUẽC

ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI

Trang 14

I.MUẽC TIEÂU :

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc

- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Nhận biết đúng hớng để xoay ngời theo( có thể còn chậm)

- Bớc đầu làm quên với trò chơi

II.CHUAÅN Bề :

-Coứi, saõn baừi Veọ sinh nụi taọp Keỷ saõn chuaồn bũ cho troứ chụi (Qua

ủửụứng loọi)

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

8’

15’

1.Phaàn mụỷ ủaàu:

GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, yeõu

caàu baứi hoùc: 1 – 2 phuựt

ẹửựng taùi choó voó tay vaứ haựt: 1 – 2

phuựt

Chaùy nheù nhaứng theo moọt haứng doùc

treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn ụỷ saõn trửụứng:

30 – 40m

ẹi theo voứng troứn vaứ hit thụỷ saõu: 1

phuựt sau ủoự ủửựng quay maởt vaứo taõm

OÂn troứ chụi: Dieọt caực con vaọt haùi theo

ủoọi hỡnh voứng troứn: 2 phuựt

2.Phaàn cụ baỷn:

*OÂn taọp haứng doùc, doựng haứng, ủửựng

nghieõm, ủửựng nghổ, quay phaỷi, quay

traựi (xoay): 2 – 3 laàn.

Laàn 1: do GV ủieàu khieồn, laàn 2 – 3 do

caựn sửù ủieàu khieồn, GV giuựp ủụừ

*Troứ chụi: Qua ủửụứng loọi: 8 – 10 phuựt.

GV neõu teõn troứ chụi

Sau ủoự cuứng hoùc sinh hỡnh dung xem

khi ủi hoùc tửứ nhaứ ủeỏn trửụứng vaứ tửứ

trửụứng veà nhaứ neỏu gaởp phaỷi ủoaùn

ủửụứng loọi hoaởc ủoaùn suoỏi caùn, caực em

phaỷi xửỷ lớ nhử theỏ naứo.Tieỏp theo, GV

chổ vaứo hỡnh veừ ủaừ chuaồn bũ ủeồ chổ

daón vaứ giaỷi thớch caựch chụi GV laứm

maóu, roài cho caực em laàn lửụùt bửụực leõn

nhửừng “taỷng ủaự” sang bụự beõn kia nhử

ủi tửứ nhaứ ủeỏn trửụứng.ẹi heỏt sang bụứ

beõn kia, ủi ngửụùc trụỷ laùi nhử khi hoùc

xong, caàn ủi tửứ trửụứng veà nhaứ Troứ

HS ra saõn taọp trung

Hoùc sinh laộng nghe naộmYC baứihoùc

Lụựp haựt keỏt hụùp voó tay

Chaùy theo ủieàu khieồn cuỷa GV

Thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa GV

Taọp luyeọn theo toồ, lụựp

0 0 0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0 0 0 0 0Nhaộc laùi

Chia laứm 2 nhoựm ủeồ thi ủua troứchụi Nhoựm naứo ủi nhanh, ủuựngyeõu caàu cuỷa GV Nhoựm ủoự chieỏnthaộng

Trang 15

1’

chơi cứ tiếp tục như vậy không chen

lấn, xô đẩy nhau

3.Phần kết thúc :

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

GV cùng HS hệ thống bài học, gọi một

vài học sinh lên thực hiện động tác

rồi cùng cả lớp nhận xét, đánh giá

4.Nhận xét giờ học.

Hướng dẫn về nhà thực hành

GV hô “Giải tán”

Vỗ tay và hát

-Đọc được: s, r, sẻ, rễ Từ và câu ứng dụng

- Viết được: s, r, sẻ, rễ

-LuyƯn nãi tõ 2-3 c©u theo chủ đề: rổ, rá

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh vẽ chim sẻ, một cây cỏ có nhiều rể

-Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: rổ, rá

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

25’

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp viết bảng con (2 học

sinh viết bảng lớp và đọc): x – xe, ch –

chó

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV treo tranh và hỏi:

 Tranh vẽ gì?

 GV chỉ phần rể của cây cỏ hỏi: Đây

là cái gì?

Trong tiếng sẻ, rể có âm gì và dấu

thanh gì đã học?

GV viết bảng: bò, cỏ

Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm

mới:s, r(viết bảng s, r)

2.2.Dạy chữ ghi âm:

Học sinh nêu tên bài trước.Học sinh đọc

Thực hiện viết bảng con

Trang 16

a) Nhận diện chữ:

Viết lại chữ s trên bảng và nói: Chữ

gồm nét xiên phải, nét thắt và nét

cong hở trái

So sánh chữ s và chữ x?

Chữ s viết in có hình dáng giống với

hình dáng đất nước ta

Yêu cầu học sinh tìm chữ s trong bộ

chữ?

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm s (lưu ý học

sinh khi phát âm uốn đầu lưỡi về phái

vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có

tiếng thanh)

GV chỉnh sữa cho học sinh, giúp học

sinh phân biệt với x

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm s

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm s muốn có tiếng sẻ ta làm như

thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng sẻâ

GV cho học sinh nhận xét một số bài

ghép của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng sẻâ lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm r (dạy tương tự âm s)

- Chữ “r” gồm nét xiên phải, nét thắt,

nét móc ngược

Lớp theo dõi

Giống nhau: Đều có nét xiênphải, nét thắt

Khác nhau: Kết thúc r là nétmóc ngược, còn s là nét conghở trái

Ngày đăng: 28/04/2021, 20:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w