Giaùo vieân Hoïc sinh *HĐ1: Giới thiệu bài: *HĐ2:Hướng dẫn làm bài tập Baøi taäp 1: Laøm mieäng Bạn Nam chúc mừng chị Liên được giải nhì -Neâu yeâu caàu cuûa baøi.. trong kì thi hoïc si[r]
Trang 1TUẦN 15 Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: HAI ANH EM
I Mục tiêu:
1.Rèn KN đọc thành tiếng:
-Đọc trôi chảy cả bài
-Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy, hai chấm, và giữa các cụm từ dài
-Biết đọc phân biệt lời người kể với lời của nhân vật với ý nghĩ của hai nhân vật
2.Rèn KN đọc –hiểu:
-Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới
-Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : ca ngợi tình anh em – anh em thương yêu nhau , lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách giáo khoa
III.Hoạt động trên lớp:
1.Bài cũ:
- Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi trong bài:Nhắn tin
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
Giới thiệu bàiHai anh em
Luyện đọc
a.Đọc mẫu toàn bài
b.Hướng dẫn HS luyện đọc , kết hợp giải nghĩa
từ
*Đọc từng câu
Theo dõi HS đọc bài
*Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn HS ngắt giọng
Giúp hs hiểu nghĩa các từ:
c.Đọc trong nhóm
d.Thi đọc bài giữa các nhóm
Tiết 2
Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1: Lúc đầu , hai anh em chia lúa như thế
nào ?
-Người em đã nghĩ gì và làm gì ?
Câu 2: Người anh đã nghĩ gì và làm gì ?
Câu 3 : Mỗi người cho thế nào là đúng ?
Câu 4 : Hãy nói một câu về tình cảm của hai
Ghi đề bài Theo dõi bài trang 119
-HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
-Đọc đúng các từ : chất , vất vả , rất đỗi , ôm
-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
*Nghĩ vậy , / người em ra đồng lấy lúa của mình / bỏ thêm vào phần của anh //
-Đọc các từ có trong phần chú thích , sgk /120 .-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc từng đoạn giữa các nhóm
-Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau , để ở ngoài đồng
-Anh còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình cũng bằng phần anh thì không công bằng
-Em ta sống môt mình vất vả Nếu phần lúa của mình cũng bằng phần em thì không công bằng
-Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiều hơn
vì em sống một mình và vất vả -Hai anh em đều lo lắng cho nhau -Hai anh em đều muốn nhường phần hơn cho nhau
Trang 2anh em ?
Luyện đọc lại
Theo dõi hs đọc bài
- - Một số HS thi đọc lại câu chuyện -Cả lớp bình chọn người đọc hay nhất
*Củng cố:
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì ?
Dặn dò:
-Về nhà đọc lại bài
-Nhận xét tiết học
………***………
Toán : 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I.Mục tiêu: Giúp HS :
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số ( 100 trừ đi số có 1 chữ số , số có 2 chữ số )
-Tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục
-Aùp dụng giải bài toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy học : -Que tính , bảng gài
III.Hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ:
-Tìm x : x + 7 = 21 x – 15 = 15
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu bài :100 trừ đi một số
Dạy học bài mới
2 1Giới thiệu phép trừ : 100 – 36
-Để biết có bao nhiêu que tính ta làm thế nào ?
Viết lên bảng 100 – 36 = ?
-Em hãy nêu cách đặt tính và cách tính ?
-Vậy 100 - 36 = ?
2.2 Giới thiệu phép trừ : 100 – 5
-Tiến hành tương tự như trên
Luyện tập
Bài 1: Tính
-Bài tập yêu cầu gì ?
Bài 2 : Tính nhẩm (Theo mẫu )
Mẫu : 100 – 20 = ?
Nhẩm : 10 chục – 2 chục = 8 chục
Vậy : 100 – 20 = 80
Củng cố :Chơi trò chơi : Hoa đua nở
-Thời gian 3 phút
-Dặn dò :Về nhà xem lại bài Làm bài trong
VBT
-Nhận xét tiết học
Ghi đề bài
-Nhắc lại bài toán
-Ta thực hiện phép trừ 100 – 36 -hs neu
-Nhiều hs nêu cách tính
-Nêu cách tính : -Tính
100 100 100 100 100
4 9 22 3 69
96 91 78 97 31
Nêu yêu cầu của bài tập Mời nhau tính nhầm từng phép tính
Trang 3………***………
Thủ công : GẤP , CẮT , DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG CHỈ LỐI ĐI THUẬN CHIỀU
VÀ BIỂN BÁO CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU( tiết 2)
I.Mục tiêu:
-HS biết cách gấp, cắt , dán biển báo cấm xe đi ngược chiều
-Gấp , cắt , dán được biển báo cấm xe đi ngược chiều
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II.Đồ dùng dạy học :
-Hai hình mẫu : Biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo
-Quy trình gấp , cắt , dán biển báo cấm xe đi ngược chiều có hình vẽ minh hoạ cho từng bước
-HS chuẩn bị giấy thủ công ( màu dỏ , màu xanh ) , kéo , hồ dán , bút chì , thước kẻ
III.Hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ: -Kiểm tra giấy thủ công , kéo , hồ dán ,bút chì , thước kẻ
2.Bài mới :
HĐ1 :Giới thiệu bài :
HĐ2 :Học sinh thực hành gấp , cắt , dán biển báo
cấm xe đi ngược chiều
*Giáo viên nêu các bước trong quy trình gấp cắt
, dán biển báo cấm xe đi ngược chiều
B1:Gấp , cắt biển báo cấm xe đi ngược chiều
-B2 : Dán biển báo cấm xe đi ngược chiều
-Theo dõi , hướng dẫn hs thực hành
Đánh giá sản phẩm :
Củng cố :
-Hôm nay em tập gấp cắt , dán hình gì?
-Để gấp , cắt , dán biển báo cấm xe đi ngược
chiều , em cần chuẩn bị gì?
Dặn dò :
-Về nhà tập gấp , cắt , dán biển báo cấm xe đi
ngược chiều
-Nhận xét tiết học
Ghi đề bài vào vở
-HS quan sát và nhắc lại quy trình gấp , cắt , dán biển báo cấm xe đi ngược chiều , nhưng màu sắc khác nhau
-Thực hành theo 3 bước -Thực hành bằng giấy màu -Thực hành dán trong vở
*HS lưu ý bôi hồ mỏng , miết nhẹ tay để hình được phẳng
-Trưng bày sản phẩm -Nhận xét , đánh giá sản phẩm
……… ***………
Kể chuyện Thứ ba ngày30 tháng 11 năm 2010
HAI ANH EM
I Mục tiêu :
1.Rèn KN nói:
-Kể được từng phần và toàn bộ câu chuyện theo gợi ý
-Biết tưởng tượng thêm chi tiết không có trong truyện ( ý nghĩ của người anh và người em khi gặp nhau trên cánh đồng )
2.Rèn KN nghe:
-Tập trung theo dõi bạn kể chuyện
-Biết nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn
Trang 4II.Đồ dùng dạy học : -Sách giáo khoa.
III.Hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ: Kể lại câu chuyện Câu chuyện bó đũa
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu bàiHai anh em
Hướng dẫn kể chuyện
1 Kể từng phần câu chuyện theo gợi ý :
-Mở đầu câu chuyện
-Ý nghĩ và việc làm của người em
- Ý nghĩ và việc làm của người anh
-Kết thúc câu chuyện
*Nhắc hs : mỗi gợi ý ứng với nội dung 1 đoạn
-Theo dõi hs kể chuyện
2 Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên
cánh đồng
3 Kể toàn bộ câu chuyện
-Tuyên dương hs kể hay
Củng cố :- Câu chuyện này nói lên điều gì ?
Dặn dò :- Về nhà kể lại câu chuyện cho ông ,bà
và bố mẹ nghe
-Nhắc nhở hs : Các em nên học tập đức tính biết
nhường nhịn , yêu thương anh chị em trong gia
đình , để cuộc sống gia đình thêm hạnh phúc
Nhận xét tiết học
-Đọc các yêu cầu và gợi ý của bài ( diễn biến câu chuyện )
-HS không phải kể giống từng câu, Chỉ cần kể đủ ý , đúng thứ tự các chi tiết
-Kể từng đoạn câu chuyện trong nhóm -Đại diện các nhóm thi kể chuyện trước lớp
-Góp ý bạn kể chuyện
-Cả lớp theo dõi nhận xét -Học sinh kể chuyện
-HS kể theo hai hình thức :
+4 hs trong nhóm nối tiếp nhau kể theo 4 gợi ý +HS mời nhau kể toàn bộ câu chuyện
……… ***………
Toán TÌM SỐ TRỪ
I.Mục tiêu : Giúp HS :
-Biết cách tìm số trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số bị trừ
-Aùp dụng cách tìm số trừ để giải các bài toán có liên quan
II.Đồ dùng dạy học : -Tờ bìa kẻ 8 ô vuông như bài học
III.Hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ: Bài 1 / 71 :Tính
100 100 100 100
4 22 3 69
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu bài Tìm số trừ
Tìm số trừ
Bước 1: Thao tác với đồ dùng trực quan
Bài toán: Có 10 ô vuông , sau khi bớt đi một số ô
vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi bao
nhiêu ô vuông ?
Ghi đề bài -Nghe và phân tích đề toán
Trang 5-Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông ?
-Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông ?
-Còn lại bao nhiêu ô vuông ?
Viết : 10 – x = 6
-Muốn biết số ô vuông chưa biết làm thế nào ?
-Viết : x = 10 – 6
x = 4
-Nêu tên các thành phần và kết quả của phép tính :
10 – x = 6 ?
-Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?
-Yêu cầu hs nhắc lại
Luyện tập
Bài 1 Tìm x:
-Nêu tên gọi các thành phần và kết quả của
phép tính : 15 – x =10 ?
- Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?
-Theo dõi hs làm bài
-Nhận xét , sửa sai
Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống
-Ô trống thứ nhất yêu cầu tìm gì ? Nêu cách làm ?
-Các ô trống còn lại yêu cầu tìm gì ?
Nêu cách làm ?
Bài 3 :Tóm tắt :
Có : 35 ô tô
Còn lại : 10 ô tô
Rời bến : … ô tô ?
-Bài toán thuộc dạng nào ?
Củng cố :
-Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?
-Trò chơi : Thi tiếp sức
-Làm các bài toán tìm x
Dặn dò :
-Về nhà xem lại bài , làm bài trong VBT
-Nhận xét tiết học
-Có tất cả 10 ô vuông -Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ô vuông -Còn lại 6 ô vuông
10 – x = 6
-Thực hiện phép tính : 10 - 6
10 : Số bị trừ, x : Số trừ , 6 : Hiệu
Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
6 , 7 hs nhắc lại
-Nêu yêu cầu bài tập
15 là số bị trừ ,x là số trừ, 10 là hiệu
-Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Làm bài vào bảng con
Nêu yêu cầu bài tập
-Tìm hiệu
Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ -Tìm số trừ
Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu -3 hs đọc đề toán
-Phân tích đề toán -Tự tóm tắt và giải bài toán -Tìm số trừ
Bài giải Số ô tô đã rời bến là :
35 – 10 = 25 ( ô tô ) Đáp số : 25 ô tô
………***………
Đạo đức : GIỮ TRẬT TỰ , VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG
I.Mục tiêu :
1 Học sinh hiểu :
-Vì sao cần giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng
-Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng
2 HS biết giữ trật tự , vệ sinh nơi công cộng
3.HS có thái độ :tôn trọng những quy địnhvề trật tự , vệ sinh nơi công cộng
II.Đồ dùng dạy học : -Vở bài tập Đạo đức
-Một số tranh phục vụ bài học
Trang 6III.Hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ: -Kể những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp?
-Vì sao cần phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp?
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu bài
Hoạt động 1:Phân tích tranh
Cách tiến hành:
-Cho các nhóm quan sát tranh
-GV theo dõi, nhận xét
Đặt câu hỏi :
-Qua sự việc này, em rút ra được điều gì ?
Kết luận:
Hoạt động 2: Xử lí tình huống
Cách tiến hành:
-Yêu cầu cả lớp
-GV theo dõi, nhận xét
-GV giúp hs :
Kết luận :.
Hoạt động 3 : Đàm thoại
Cách tiến hành:
-Cho hs xem các tranh vẽ rác đổ bừa bãi, cầu
cống bị tắt không thoát nước được, tranh vẽ
các nhà máy, xí nghiệp thải nước không đúng
quy định …
Kết luận :
- Củng cố , dặn dò :
- Về nhà mỗi em vẽ một tranh và sưu tầm tài
liệu về :Giữ trật tự , vệ sinh nơi công
cộng
-Nhận xét tiết học
Ghi bài vào vở
-Quan sát tranh bài tập 1, trả lời câu hỏi dưới bức tranh
-HS nêu câu hỏi, mời bạn trả lời câu hỏi -Bổ sung ý kiến
Tự nêu ý kiến của mình
-Thảo luận nhóm bài tập 2, đưa ra cách giải quyết sau đó thể hiện qua sắm vai
*Nội dung tranh : Trên ô tô, một bạn nhỏ tay cầm bánh ăn, tay kia cầm lá bánh và nghĩ “Bỏ rác vào đâu bây giờ ?”
-Các nhóm tự phân vai cho nhau để biểu diễn -Một số nhóm đóng vai
-Sau các lần diễn lớp phân tích cách ứng xử +Cách ứng xử như vậy có lợi, có hại gì ? +Chúng ta cần chọn cách ứng xử nào ?
-HS tự nhận xét , nêu biện pháp cải thiện tình trạng đó
……….***………
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
Chính tả HAI ANH EM
I Mục tiêu:
1 Rèn KN viết chính tả:
-Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn 2 của bài: Hai anh em
2 Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm , vần dễ lẫn lộn : ai / ay ; s / x ; ât / âc
II Đồ dùng dạy học:
Trang 7-HS chẩn bị SGK , Vở viết bài ,
III Hoạt động trên lớp:
1 Bài cũ: -Viết các từ :giấc mơ , Lặn lội
Nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
Giới thiệu bài
Hướng dẫn tập chép
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- Đọc đoạn chép
-Hướng dẫn nhận xét
+Tìm những câu nói lên suy nghĩ của người em
trong bài chính tả ?
+-Yêu cầu hs
b Hướng dẫn HS chép bài vào vở
- GV yêu cầu
Theo dõi, uốn nắn HS ngồi ngay ngắn…
-Đọc từng cụm từ , phân tích từ
-Thống kê số lỗi
c.Chấm, chữa bài
Hướng dẫn HS chữa bài
-Nhận xét cách trình bày bài, chữ viết …
- Tuyên dương những hs viết chữ đẹp
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
.Bài 2 : Tìm 2 từ chứa tiếng có vần ai 2 từ có
tiếng chứa vần ay
Bài tập 3
a) Chứa tiếng bắt đầu s hay x:
-Chỉ thấy thuốc
-Chỉ tên một loài chim
-Trái nghĩa với đẹp
Củng cố:
-Trò chơi : Thi tiếp sức
Tìm 2 từ chứa tiếng có vần ai 2 từ có tiếng
chứa vần ay
+ Tuyên dương nhóm làm nhanh , làm đúng
Dặn dò:
Về nhà sửa lại lỗi đã viết sai
Làm bài trong VBT Tiếng Việt
-Nhận xét tiết học
Ghi đề bài vào vở
-3 hs đọc đề bài và đoạn chép trong bài “Đêm hôm ấy … của anh”
- -Được đặt trong dấu ngoặc kép , ghi sau dấu hai chấm
-Viết từ khó vào bảng con:
-Nhìn sách chép lại đoạn văn cho đúng
Chép bài vào vở
Tự chữa lỗi
-Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng ra phần sửa lỗi., để cuối bài chép viết lại mỗi chữ sai một dòng
Nêu yêu cầu bài tập
-ai : bài , đất đai , ngày mai , trái cây , vài cái -ay :xe chạy , tay , may , bay , quay , hay quá
-………***………
Toán ĐƯỜNG THẲNG
I.Mục tiêu: Giúp HS :
-Có biểu tượng ban đầu về đoạn thẳng , đường thẳng
Trang 8-Nhận biết 3 điểm thẳng hàng
-Biết vẽ đoạn thẳng , đường thẳng qua 2 diểm bằng thước và bút , biết ghi tên các đường thẳng
II.Đồ dùng dạy học : -Thước thẳng , phấn màu
III.Hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ: -Gọi 2 hs lên bảng , cả lớp làm bảng con
+ Tìm x : 15 – x = 10 42 – x = 5 x – 14 = 18
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu bài
Giới thiệu hình
a Đoạn thẳng , đường thẳng
- Yêu cầu hs thực hiện
+Chấm hai đểm và đặt tên bất kỳ
+Dùng thước nối 2 điểm vừa chấm
+Gọi tên hình vừa vẽ ?
Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía
+Em hay gọi tên hình vừa vẽ ?
GV : Đây là đường thằng AB
-Từ một đoạn thẳng , muốn có một đường
thẳng ?
b Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
-Em hãy chấm một điểm tùy ý trên đường thẳng
vừa vẽ ?
-Em có nhận xét gì về 3 điểm này ?
A B
| |
D
-3 điểm A , B , D có tẳng hàng không ? Vì sao ?
Luyện tập Thực hành :
Bài 1Vẽ các đoạn thẳng theo hình vẽ về hai
phía để được đường thẳng , rồi ghi tên các
đường thẳng đó ?
Bài 2 : Nêu tên 3 điểm thẳng hàng
Củng cố :
-Yêu cầu hs vẽ 2 đoạn thẳng , 1 đường thẳng ,
chấm 3 điểm thẳng hàng với nhau
Dặn dò :
-Về nhà xem lại bài
-Nhận xét tiết học
Ghi đề bài vào vở
-Thực hiện vào bảng con theo các yêu cầu
A B | |
A B -Đoạn thẳng AB -Nhiều hs nhắc lại
| |
A B
HS trả lời được hoặc không được -Nhiều hs nhắc lại
Kéo dài đoạn thẳng về 2 phía | | |
A B C -3 điểm A , B , C cùng nằm trên một đường thẳng
- 3 điểm A ,B , C thẳng hàng -3 điểm A ,B , D không thẳng hàng vì : A,B,
D không cùng nằm trên một đường thẳng
HS làm bài trong VBT Toán -Nêu yêu cầu bài tập
-HS tự nối các hình trong VBT -HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Dùng bút và thước để nối 3 điểm thẳng hàng Đọc tên các điểm thẳng hàng :
a) O ,M , N thẳng hàng
O , P , Q thẳng hàng
………***………
Luyện từ và câu TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM CÂU KIỂU : AI THẾ NÀO ?
Trang 9I.Mục tiêu:
-Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm , tính chất của người , sự vật
-Rèn KN đặt câu theo kiểu Ai thế nào?
II.Đồ dùng dạy học :
III Hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ: -2 hs làm lại bài1 , 2 trang 116
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu bài
Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi :
-Em bé thế nào ?( xinh , đẹp , dễ thương … )
-Con voi thế nào ? ( khỏe , to , chăm chỉ … )
-Những quyển vở thế nào ? ( đẹp , nhiều màu , xinh
xắn … )
-Những cây cau thế nào ? ( cao , thẳng , xanh tốt … )
Bài tập 2 Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và
vật :
a)Đặc điểm về tính tình của một người
b) Đặc điểm về màu sắc của một vật
c) Đặc điểm về hình dáng củangười , vật
Bài 3 Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả :
a)Mái tóc của ông ( hoặc bà ) : bạc trắng , đen nhánh
, hoa râm …
Củng cố, dặn dò :
-Yêu cầu hs về nhà xem lại bài
-Hoàn thành bài trong VBT
-Về nhà tìm thêm các từ chỉ đặc điểm của người và
vật
-Nhận xét tiết học
-Nêu yêu cầu của bài tập : -Cả lớp đọc thầm lại -HS quan sát kĩ từng tranh -Chọn 1 từ trong ngoặc đơn để trả lời câu hỏi Có thể thêm những từ khác không có trong ngoặc đơn
-1 hs nêu câu hỏi ,mời hs khác trả lời -Nêu yêu cầu của bài
-HS làm bài vàoVBT
-HS phân tích mẫu -Cả lớp làm bảng nhóm
-Nêu yêu cầu của bài +Đọc câu mẫu trong SGK
+Mái tóc của ông em trả lời cho câu hỏi
nào? ( Câu hỏi Ai ?)
+Bạc trắng trả lời cho câu hỏi nào?(thế
nào?) -HS làm bài vàoVBT
-
………***………
Tự nhiên và xã hội TRƯỜNG HỌC
I Mục tiêu : Sau bài học, hs có thể:
-Tên trường , địa chỉ của trường mình và ý nghiã của tên trường
-Mô tả một cách đơn giản cảnh quan của trường ( vị trí các lớp học , phòng làm việc , sân
chơi , vườn hoa …)
-Cơ sở vật chất của trường và một số hoạt động diễn ra trong trường
-Tự hào và yêu quý trường học của mình
II.Đồ dùng dạy học : -Tranh vẽ trong SGK trang 32 , 33
-Sách giáo khoa, vở bài tập TN_XH
III.Hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ: -Vì sao một số nguươì bị ngộ độc ?
-Em sẽ làm gì nếu em hoặc người khác bị ngộ độc ?
Nhận xét bài cũ
Trang 102.Bài mới :
Giới thiệu bài
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát trường học
Bước 1 -Nêu tên trường ?
-Nêu địa chỉ của trường ?
-Số điện thoại của trường ?
-Trường có tất cả bao nhiêu phòng học?
Ngoài ra còn có các phòng nào ?
-Quan sát cảnh quan sư phạm của trường và nêu
nhận xét ?
Kết luận
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Bước 1 : Làm việc theo cặp
Bước 2 : Làm việc cả lớp
Kết luận :
Hoạt động 3 :Trò chơi “Hướng dẫn viên du lịch ”.
Bước 1 : Gõi 3 hs tham gia trò chơi
Củng cố :
-HS làm bài 3 trong VBT trang 14
-Đọc bài hoàn chỉnh
Dặn dò :
-Làm bài trong VBT
-Các em phải biết tự hào và yêu quý trường học
của mình
Nhận xét tiết học
Ghi đề bài vào vở
-Trường em học là trường TH Nguyễn Viết Xuân
Km6-P.Tâân An TP Buơn Ma Thuột-Đăklăk
05003 876 303 -Có 17 phòng học
- Phòng Hiệu trưởng, Văn phòng , Thư viện … -Sân trường rộng , sạch sẽ Trồng nhiều cây xanh và hoa trong vườn hoa có nhiều hoa , màu sắc rất đẹp …
-Nhà vệ sinh sạch sẽ , có ngăn cách cho nam riêng , nữ riêng …
- -Quan sát các hình 3, 4 ,5 ,6 trang 33 SGK , trả lời các câu hỏi
-Một số hs trả lời câu hỏi trước lớp : giới thiệu trường học của mình +Nhân viên thư viện : giới thiệu hoạt động diễn
ra ở thư viện
………***………
Tập đọc Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
BÉ HOA
I Mục tiêu:
1.Rèn KN đọc thành tiếng:
-Đọc trôi chảy toàn bài
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
-Biết đọc bài với gọng tình cảm , nhẹ nhàng
2.Rèn KN đọc – hiểu:
-Nắm được nghĩa các từ mới
-Hiểu nội dung bài : Hoa rất yêu thương em , biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
II.Đồ dùng dạy học :-Sách giáo khoa
III.Hoạt động trên lớp :
1.Bài cũ: - Đọc và trả lời các câu hỏi trong bài:Hai anh em
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :