Luyện đọc: - G/viên đọc toàn bài, gợi ý giọng đọc - HS lắng nghe - Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ luyện đọc từ khó - Đọc từng đoạn: Chia đoạn, h/dẫn ngắt nhóm - Thi đọc giữa các nhóm -
Trang 1TUầN 15
Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008 Tiết 1:
CHàO Cờ
(GV Tổng phụ trách Đội )
Tiết 2+3:
Tập đọc- Kể chuyện
Hũ bạc của ngời cha
I Mục tiêu:
A Tập đọc:
- Luyện đọc: Siêng năng, thản nhiên, nghiêm giọng, làm lụng, lời biếng
- Đọc phân biệt các câu kể với lời nhân vật
- Hiểu nghĩa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con ngời chính là nguồn tạo lên mọi của cải vật chất
B Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại đợc toàn bộ câu chuyện Kể tự nhiên, phân biệt lời ngời kể với giọng nhân vật ông lão
- Rèn luyện kỹ năng nghe- kể cho HS
- Giáo dục HS lòng dũng cảm, noi gơng anh Kim Đồng
II Đồ dùng: - Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
III Hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: - 2 HSK-TB đọc bài “Nhớ Việt Bắc ” và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài Nêu nhiệm vụ của tiết học
Tập đọc
2 Luyện đọc:
- G/viên đọc toàn bài, gợi ý giọng đọc - HS lắng nghe
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
luyện đọc từ khó
- Đọc từng đoạn: Chia đoạn, h/dẫn ngắt
nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm - Mỗi nhóm 1 HS thi đọc từng đoạn
trong bài -Gọi HS đọc toàn bài - 1 HSG đọc toàn bài
3 Tìm hiểu bài - HS đọc thầm từng đoạn Trả lời
- Ông lão ngời Chăm buồn vì chuyện
- Ông lão muốn con trai trở thành ngời
ntn? - siêng năng, chăm chỉ tự mình kiếmnổi bát cơm
- Em hiểu tự mình kiếm nổi bát cơm
nghĩa là thế nào? - Tự làm nuôi sống bản thân
- Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì? - Thử xem đó có phải là những đồng
tiền do con làm ra không
- Ngời con đã làm lụng vất vả và tiết
- Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, ngời
con đã làm gì? - Vội thọc tay vào bếp lửa để lấy tiền ra
- Vì sao ngời con phản ứng nh vậy? - Anh rất vất vả suốt 3 tháng trời mới
Trang 2kiếm đợc số tiền đó
- Thái độ của ông lão ntn khi thấy ngời
con thay đổi vậy? - Ông cừơi chẩy nớc mắt vì vui mừng.
=> Nội dung của bài nói lên điều gì? - HS nêu
- Chốt ý đúng
Kể chuyện
4 Luyện đọc lại:
- Gọi 2 HS đọc lại đoạn 4, 5 - 4-5 HSTB-Y thi đọc đoạn văn
- 1 HS đọc lại toàn bài
5 Kể chuyện:
a Nêu nhiệm vụ
b H/dẫn HS kể lại chuyện theo
tranh.
Bài 1: Gọi HS đọc y/c - 2 HS nhắc lại y/c
- H/dẫn HS quan sát và nêu nội dung
từng tranh - HS sắp xếp tranh theo từng đoạn củacâu chuyện
- Nhận xét, bổ sung
Bài 2: Gọi HS nêu y/c - 1 HS nêu y/c
- H/dẫn HS kể chuyện - HS tập kể lại từng đoạn truyện
- Từng cặp HS kể
- 4-5 HSTB-K thi kể trớc lớp
- 2 HSG kể lại toàn câu chuyện
- Nhận xét, tuyên dơng HS kể tốt
C Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
_
Tiết 4:
Toán
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết cách thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một
- Rèn HS kỹ năng giải toán
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II Đồ dùng: Phấn màu, bảng phụ.
III Hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- 2 HSK lên bảng thực hiên: 96:2; 43:3; 57:2; 68:5
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu nhiệm vụ của tiết học
2 Giới thiệu phép chia 648 : 3
- Ghi bảng: 648 : 3 = ? - 1 HSG đặt phép tính và nêu cách
thực hiện
- Ghi bảng:
04 18 0
- HSTB-Y đọc cách thực hiện
- Vậy 648 : 3 = 216
3 Giới thiệu phép chia 236 : 5
- H/dẫn nh ví dụ 1
- HSK nêu cách chia
Trang 31
- Vậy: 236 : 5 = 47 (d 1) - HSTB-Y nhắc lại
3 Luyện tập:
Bài 1: Tính:
bỏ cột thứ hai của phần a,b
làm giấy nháp
- Nhận xét, chữa bài
- Tóm tắt bài toán
+ 9 HS : 1 Hàng
+ 234 HS : Hàng ? - 1 HSK làm bảng, lớp làm giấy nháp
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3/72: Gọi HS nêu y/c - 2 HS nêu y/c
- Thu vở, chấm bài
- Nhận xét
C Củng cố- dặn dò:
- Muốn chia số có ba chữ số cho số có 1 chữ số ta làm ntn? Nhận xét giờ học
- Dặn HS ôn lại bài, hoàn thành VBT, chuẩn bị bài giờ sau Tiết 5:
Tự nhiên và xã hội.
Các hoạt động thông tin liên lạc.
I Mục tiêu :
Sau bài học HS biết
- Kể tên 1 số hoạt động diễn ra ở bu điện tỉnh
- Nêu ích lợi của các hoạt động bu điện, truyền thông, truyền hình, phát thanh trong đời sống
-Giáo dục HS biết cách sử dụngcác hoạt động thông tin liênlạc vào đời sống
II Đồ dùng dạy học.
- Một số bì th
- Điện thoại đồ chơi
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: HSTB-Y nêu nội dung bài tập của tiết học trớc
B.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu nhiệm vụ của tiết học
2 Hoạt động1 :
a.Mục tiêu
- Biết 1 số hoạt động ngoài giờ lên lớp của HS.- tiểu học ,kể đợc 1 số hoạt động diễn ra ở nhà bu điện tỉnh
- Nêu đợc ích lợi của hoạt động bu điện tỉnh trong đời sống
b.Cách tiến hành.
*Bớc1; Thảo luận nhóm 4 ngời theo gợi ý sau
+ Bạn đã đến nhà bu tỉnh cha? Hãy kể về những hoạt động diễn ra ở nhà bu điện tỉnh
- Nêu ích lợi của hoạt động bu điện nếu có hoạt động bu điện thìta có nhận đợc những th tín, bu phẩm từ nơi xa hoặc gọi điện thoại đợc không
*Bớc 2 đại diện các bớc báo cáo kết quả thảo nhuận nhóm trớc lớp
Các nhóm khác bổ sung
c Kết luận: Bu điện giúp ta chuyển phát tin tức, th tín, bu phẩm giữa các địa
phơng trong nớc và giửa trong nớc với các nớc ngoài
3.Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm.
a.Mục tiêu: Biết đợc ích lợi của các hoạt động phát thanh, truyền hình.
b.Cách tiến hành.
- Bớc 1: Thảo luận một nhóm
Trang 4- Chia lớp làm 4 nhóm ( bầu nhóm trởng).
Nêu nhiệm vụ và ích lợi của hoạt động phát thanh, truyền hình HS Thảo luận
- Bớc 2 : Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
c.Kết luận.
+ Khi đài truyền hình, đài phát thanh là cơ sở
- Thông tin liên lạc phát tin tức trong nớc và nớc ngoài
Giúp ta biết thông tin trong nớc và nớc ngoài
4.Hoạt động3: Trò chơi : đóng vai hoạt động của nhà bu điện.
a.Mục tiêu:
-HS biết ghi địa chỉ ngoài phong bì th
-Cách quay số điện thoạ, cách giao tiếp điện thoại
b.Cách tiến hành.
-1 HS đóng vai ngời nhân viên bán tem, Phong bì và nhận gửi th, hàng
-3-4 em đóng vai ngời gửi th quà
-1- số khác chơi gọi điện thoại
5.Củng cố -Dặn dò:
-Nhắc lại nội dung bài, liên hệ gdHS Nhận xét tiết học
-Ôn lại bài, hoàn thành VBT, thực hiện bài học Chuẩn bị bài sau
Tiết 6:
Toán 2 Luyện tập chia số có 2; 3 chữ số cho số có một chữ số I.Mục tiêu
1.Củng cố cách thực hiện chia số có 2 ; 3 chữ số cho số có 1 chữ số
2.Vận dụng vào giải toán có lời văn
3 H/s tự giác, tích cực học toán
II.Hoạt động dạy học
A.Ôn lại lý thuyết: Nêu lại cách chia số có ba chữ số cho số có một chữ số, cho
ví dụ ?
B.Dạy học bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu nhiệm vụ của tiết học
2.H ớng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
31 : 8
48 : 5
87 : 4
90 : 6
312 : 8
489 : 5
872 : 4
906 : 6
-4 HSTB-Y lên bảng làm, dới lớp làm bảng con
-Chữa bài, củng cố lại cách chia Bài 2:
Từ nhà Mai đến trờng xa khoảng
850m Mai đã đi bộ đợc 1/5 quãng
đ-ờng thì gặp một bác cho đi nhờ xe
máy Hỏi Mai đã đi nhờ đợc bao
nhiêu mét?
-HS đọc và phân tích bài toán -HS giải bài toán vào vở -Chữa bài
*HSK-Gtìm cách giải khác cho bài toán
Bài 3:
Có 5 túi gạo, mỗi túi nặng 7kg và một
túi ngô cân nặng 18kg Hỏi có tất cả
có bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô?
-(Tơng tự bài 2)
Bài 4:Tính nhanh: HSG
a.32 : 2 : 4=
b.91 : 3 : 3 =
3.Củng cố:
-Nhắc lại nội dung, nhận xét tiết học
-Ôn lại bài, hoàn thành VBT Chuẩn bị bài sau
Trang 5
Tiết 7:
Tiếng việt 2 Luyện viết chữ đẹp: Bài 15( chữ đứng)
I Mục tiêu.
1 Củng cố cách viết chữ hoa Y, G, C (theo kiểu chữ đứng) thông qua bài tập ứng dụng
2 H/s viết chữ đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
3 Có ý thức rèn chữ viết đẹp, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
II Đồ dùng dạy - học: Vở luyện viết chữ đẹp 3.
III Các hoạt động dạy - học.
A.Kiểm tra bài cũ:
-HSTB-G viết bảng: X, Xuân, Xấu, Việt Nam theo kiểu chữ đứng
B.Dạy học bài mới;
1 Giới thiệu bài Nêu nhiệm vụ của tiết học
2 Hớng dẫn viết trên bảng con:
a Luyện viết chữ hoa:
- Yêu cầu h/s nêu các chữ hoa có
trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại
cách viết từng chữ
- Cho h/s viết trên bảng con
b Hớng dẫn viết cụm từ ứng
dụng:
- Cho HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hớng dẫn viết trên bảng con
c Luyện viết câu ứng dụng:
- Cho h/s đọc
- Giải nghĩa câu ứng dụng
- Cho h/s viết bảng con: Con
3 H ớng dẫn viết vở Tập viết.
- GV nêu yêu cầu viết H/s viết bài
vào vở
- Chấm, nhận xét
- H/s nêu:Y,G, C
- H/s theo dõi
- Cả lớp viết 2 lợt
- 1 h/s đọc
-HS viết bảng con: Yêu, Ghét -HSTB đọc
-HSG nêu nội dung -HS viết bảng con -HS viết bài theo y/c -2HSG-2HSK-2HSTB-2HSY
4 Củng cố-Dặn dò;
- Nhắc lại ND, nhận xét tiết học
-Ôn lại bài.Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008 Tiết 1:
Toán Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp) I- Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có 1 chữ số với trờng hợp thơng có chữ số 0 ở hàng đơn vị
- Giúp học sinh rèn khả năng đặt tính và giải toán cho hs
- Giáo dục hs tự giác, say mê học tập
II- Đồ dùng: Vở BT
III- Hoạt động dạy-học.
A- Bài cũ:
- 2 HSTB-Y làm bảng: 285 : 5 328 : 4
- Nhận xét, cho điểm
B- Bài mới.
Trang 61- Giới thiệu bài Nêu nhiệm vụ của tiết học
2- Giới thiệu phép chia: 560 : 8 = ?
- Gọi hs nêu cách đặt tính
- Gv ghi bảng
3- Giới thiệu phép chia 632 : 7
- Gọi hs đặt tính thực hiện
- Gv ghi bảng
- Gọi hs nhận xét 2 phép chia.
4- Luyện tập.
Bài 1/73: bỏ cột thứ ba
-Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu hs làm bài
- Chữa bài
Bài 2: Gọi hs đọc đề toán.
- Hớng dẫn hs tìm hiểu đề toán
- Chấm bài-Nhận xét
Bài 3: Gv nêu yêu cầu.
- Yêu cầu hs tính kết quả rồi điền Đ, S
vào ô trống
- Nhận xét
- 1-2 HSG đặt tính thực hiện
- 2-3K đặt tính thực hiện
- 1-2 hs đọc
- 3 HSTB-Y lên bảng thực hiện, lớp giải giấy nháp
- 2-3 hs đọc
- Hs giải vào vở
- Hs thực hiện, nêu kết quả
C Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 2:
Chính tả
Nghe-viết: Hũ bạc của ngời cha I- Mục tiêu:
- Nghe-viết đúng chính tả: Trình bày đoạn viết
- Làm đúng các bài tập phân biệt vần ui/uôi và s/x
- Giáo dục hs có ý thức viết chữ đẹp, viết chữ đúng
II- Đồ dùng: Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập 2.
III- Hoạt động dạy-học.
A- Bài cũ: - 2 HSG-Y lên bảng viết: Trèo đèo, hát chèo, lăn lộn, trào dâng, chào
đón
- Nhận xét, cho điểm
B- Bài mới.
1- Giới thiệu bài Nêu nhiệm vụ của tiết học
2- H ớng dẫn nghe-viết
- Gọi hs đọc đoạn viết
+Đọan viết gồm mấy câu?
+Những chữ nào viết hoa?
- Đọc cho hs viết các từ khó, dễ lẫn
- Đọc cho hs viết bài vào vở
- Đọc cho hs soát lỗi
- Chấm bài cho hs
- Nhận xét bài
3- Luyện bài tập.
Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu.
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3a : Gọi hs nêu yêu cầu.
- Yêu cầu hs làm bài tập
- Chữa bài
- 2 hs đọc
- 5 câu
- Chữ đầu câu, đầu đoạn
- 2 HSK-TB lên bảng viết, lớp viết giấy nháp
- Hs viết bài
-2HSG-2HSK-2HSTB-2HSY
- 2 hs đọc yêu cầu
- 2 HSTB-K làm bảng, lớp giải VBT
- 2 hs nêu yêu cầu
- 1 HSY làm bảng, lớp làm VBT
Trang 7C Củng cố- dặn dò:
- Những chữ nào đợc viết hoa?
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau
Tiết 3:
MĨ THUẬT Giáo viên chuyên dạy
Tiết 4:
Tự nhiên- x hhộiã Hoạt động nông nghiệp I- Mục tiêu:
Sau bài học, hs biết:
-Kể tên 1 số hoạt động nông nghiệp của tỉnh (TP) nơi mình đang sống
-Sau bài học, hs biết: Nêu lợi ích của hoạt động nông nghiệp
- Giáo dục hs lòng yêu quê hơng đất nớc
II- Đồ dùng: Các hình trong SGK.
III- Hoạt động dạy-học.
A.Kiểm tra bài cũ: HSG-TB-Y nêu nội dung của bài tập tiết trớc
B.Dạy -học bài mới
1.Giới thiệu bài:
2.Hoạt động1: Hoạt động nhóm.
a.Mục tiêu:
- Kể đợc tên 1 số hoạt động nông nghiệp
-Nêu đợc lợi ích của hoạt động nông nghiệp
b.cách tiến hành.
*Bớc 1:
- Gv cha 2 em 1cặp - thảo luận nhóm - HS thảo luận
Các tranh ( SGK)
+ Hãy kể tên các hpạt động trong hình
+ các hoạt động đó mang lại lợi ích gì?
*Bớc 2:
- Các nhóm trình bầy kết quả thảo luận
_ các nhóm khác bổ xung
c.kết luận các HĐ chăn nuôi , trồng trọt.
đánh bắt cá và nuôi trồng thuỷ sản, tròng rừng gọi là hoạt động nông nghiệp
3 Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp
a.Mục tiêu: Biết 1số hoạt động công nghiệp ở tỉnh, nơi các em đang sống.
b.Cách tiến hành
*Bớc 1:
- Từng cặp kể nhau nghe về hoạt động nông nghiệp ở nơi em đang sống
*Bớc 2:
- Gọi 1 số cặp lên trình bày
-> Các cặp khác bổ sung
c.Kết luận: nông thôn chúng ta chủ yếu là cấy lúa, hoa màu.
4.Hoạt động3: Triển lãm góc hoạt động nông nghiệp (nếu có điều kiện)
a.Mục tiêu: Thông qua triển lãm tranh ảnh, các em biết thêm và khắc sâu những
hoạt động nông nghiệp
b.Cách tiến hành
*Bớc1: GV chia lớp làm 3 nhóm - mỗi mhóm 1 tờ
- Giấy khổ A4 - HS tự dán tranh ảnh su tầm
Trang 8*Bớc2:
- Từng nhóm lên bình luận về tranh - > tranh và lợi ích của tranh
5.Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung, liên hệ gdhs Nhận xét tiết học
-Ôn lại bài, hoàn thành VBT, thực hiện bài học Chuẩn bị bài sau
Tiết 5:
Đạo đức Quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng (tiết 2).
I Mục tiêu
1 Học sinh hiểu thế nào là quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng; sự cần thiết phải quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng
2 Học sinh biết quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng trong cuộc sống hằng ngày
3 H/s có thái độ tôn trọng, quan tâm tới hàng xóm láng giềng
II Đồ dùng dạy - học:
-Vở bài tập Đạo đức 3
- Các câu ca dao, tục ngữ, tấm gơng về chủ đề bài học
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ.
- Em đã tham gia việc lớp, việc trờng nh thế nào? Vì sao cần phải tích cực tham gia việc lớp, việc trờng?
B Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu nhiệm vụ của tiết học
2 Hoạt động 1 : Phân tích truyện ở Bài 1/32.
a.Mục tiêu: H/s biết đợc một biểu hiện quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng.
b.Cách tiến hành:
- GV kể chuyện
- Yêu cầu h/s trả lời các câu hỏi:
+ Trong câu chuyện nhắc đến nhân
vật nào?
+ Bạn Tâm quan tâm đến mọi ngời
xung quanh nh thế nào ?
+ Tình cảm của mọi ngời đối với Tâm
nh thế nào?
+ Em biết đợc điều gì qua câu chuyện
trên?
+ Vì sao phải quan tâm, giúp đỡ hàng
xóm láng giềng?
- GV kết luận
- H/s theo dõi nắm nội dung truyện
- H/s trả lời lần lợt từng câu hỏi của bài
- H/s phát biểu ý kiến
3 Hoạt động 2: Su tầm ca dao, tục ngữ về chủ điểm: “Quan tâm giúp đỡ hàng
xóm, láng giềng”
a.Mục tiêu: H/s hiểu đợc ý nghĩa của các hành vi, việc làm đối với hàng xóm
láng giềng
b.Cách tiến hành:
- GV chia nhóm: 2 bàn làm một nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận về nội
dung bài 5/35
- Đại diện nhóm trình bày
- H/s thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày bổ sung
Trang 9- GV kết luận
4 Củng cố, dặn dò :
-Nhắc lại nội dung, liên hệ giáo dục HS GV nhận xét tiết học
-Ôn lại bài, hoàn thành VBT, thực hiện bài học Chuẩn bị bài sau
Tiết 5:
Thủ công Cắt, dán chữ V
I Mục tiêu
- Biết cách kẻ, cắt dán chữ V
- Kẻ, cắt dán đợc chữ V đúng quy trình kỹ thuật
- HS hứng thú cắt chữ
II Đồ dùng dạy học
+ Mẫu chữ V
- Quy trình kẻ, cắt, dán chữ V
- Giấy thủ công, thớc kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A.Kiểm tra bài cũ
- Giờ trớc các em học bài gì
- Nêu các bớc cắt dán chữ H,U?
B.Dạy bài mới.
1.Giới thiệu bài: Nêu nhiệm vụ của
tiết học
2.Hoạt động 1: Quan sát - nhận xét
- Nét chữ cao mấy ô - Rộng mấy ô
-> Chữ v cao mấy nửa bên trái và nửa
bên phải giống nhau
3.Hoạt động 2: Gv hớng dẫn mẫu.
*Bớc 1: Kẻ chữ v
- Lật mặt trái của tờ giấy v thủ công,
kẻ, cắt 1 hình chữ nhật có chiều dài 5
ô, rộng 3 ô
*Bớc 2: Cắt chữ V
- Gấp đôi hình chữ nhật đã kẻ chữ v
theo đờng dấu giữa
-1 mặt trái ra ngoài cắt theo đờng nửa
chữ V bỏ phần gạch chéo
Mở ra đợc chữ V ( H1)
*Bớc 3: dán chữ v
- Thực t hiện ơng tự nh dán hình chữ
H,U
4.Hoạt động3: Thực hành
* GV tổ chức thực hành
-GV giúp đỡ em học còn yếu làm bài
phải chậm
* Tổ chức thi trng bày sản phẩm
- Lớp nhận xét - bình chọn
-HSTB-Y nêu câu trả lời
- C 5ô : rộng 1 ô
- HS quan sát
- mỗi em 1sản phẩm
C.Củng cố- dặn dò
- Nêu các bớc cắt, dán chữ v?
-Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
_
Tiết 7:
Tự HọC Hoàn thành vở luyện viết chữ đẹp
Trang 10I Mục tiêu.
1 Củng cố cách viết chữ hoa A, Ă, B theo kiểu chữ nghiêng thông qua bài tập ứng dụng
2 H/s viết chữ đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
3 Có ý thức rèn chữ viết đẹp, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
II Đồ dùng dạy - học: Vở luyện viết chữ đẹp 3.
III Các hoạt động dạy - học.
A.Kiểm tra bài cũ:
-HSTB-Y viết bảng các chữ hoa: A, Ă, B theo kiểu chữ đứng
-2HSK nhắc lại ND cụm từ, câu ứng dụng
B.Dạy học bài mới;
1 Giới thiệu bài Nêu nhiệm vụ của tiết học
2 Hớng dẫn viết trên bảng con:
a Luyện viết chữ hoa:
- Yêu cầu h/s nêu các chữ hoa có
trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại
cách viết từng chữ
- Cho h/s viết trên bảng con
b Hớng dẫn viết từ ứng dụng:
- Cho HS đọc cụm từ ứng dụng
- Hớng dẫn viết trên bảng con
c Luyện viết câu ứng dụng:
- Cho h/s đọc
- Giải nghĩa câu ứng dụng
- Cho h/s viết bảng con:Ai, Dù,
Bạn, Sao
3 H ớng dẫn viết vở Tập viết.
- GV nêu yêu cầu viết H/s viết bài
vào vở
- Chấm, nhận xét
- H/s nêu: A, Ă, B
- H/s theo dõi
- Cả lớp viết 2 lợt
- 1 h/s đọc
-HS viết bảng con: Ăn, Biết, Không
-HS viết bài theo y/c -2HSG-2HSK-2HSTB-2HSY
4 Củng cố-Dặn dò;
- Nhắc lại ND, nhận xét tiết học
-Ôn lại bài.Chuẩn bị bài sau
Thứ t ngày 17 tháng 12 năm 2008 Tiết 1:
tập đọc
Nhà rông ở Tây Nguyên I- Mục tiêu:
- Luyện đọc: Múa chiêng rông, ngọn giáo, vớng mái, truyền lài, chiêng trống, trung tâm, tập trung, buôn làng, nhấn giọng ở các từ ngữ tả đặc điểm nhà rông Tây Nguyên
- Hiểu nghĩa: Rông chiêng, nông cụ
- Hiểu đặc điểm của nhà rông Tây Nguyên và những sinh hoạt cộng đồng của ngời Tây Nguyên gắn bó với nhà rông
II- Đồ dùng: Tranh minh họa SGK Bảng phụ.
III- Hoạt động dạy-học.
A- Bài cũ:
- 2-3 HSTB-K đọc bài "Hũ bạc của ngời cha" và TLCH
- Nhận xét, cho điểm
B- Bài mới.
1- Giới thiệu bài Nêu nhiệm vụ của tiết học