Tam thức bậc hai 2... Tam thức bậc hai 2... Tam thức bậc hai 2.. Dấu của tam thức bậc hai?. Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó
Trang 1chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ: x - 1 3/2 +
x - 1 - 0 + | + 2x -3 - | - 0 + f(x) + 0 - 0 +
x - 1/3 2 +
1 – 3x + 0 |
-x -2 - | - 0 + g(x) 0 + 0
-2 Hãy khai triển hai biểu
thức f(x) và g(x) ở trên?
f(x) = 2x2 - 5x + 3
g(x) = -3x2 + 7x - 2
1.Vận dụng định lí về dấu
của nhị thức bậc nhất xét
dấu các biểu thức sau:
f(x) = (x-1)(2x-3)
g(x) = (1-3x)(x-2)
Trang 3
TiÕt 56
BẬC HAI
Trang 41 Tam thức bậc hai
a) a = 1, b = -6, c = 5, = 16 ;
có nghiệm x 1 =1, x 2 = 5
Ví dụ 1: Những biểu thức nào sau đây
là tam thức bậc hai? Xác định các hệ số
a, b, c ; biệt thức ; nghiệm (nếu có)
b) Không phải tam thức bậc hai
c) a = 1, b = - 3, c = 4, = - 7
a) f(x) = x 2 – 6x + 5 b) f(x) = - 2x + 1
c) f(x) = x 2 – 3x + 4
Giải:
Giải:
- Nghiệm của phương trình bậc hai
ax 2 + bx + c = 0 cũng được gọi là
nghiệm của tam thức bậc hai
f(x)= ax 2 + bx + c
- Các biểu thức = b 2 – 4ac và
’= b’ 2 – ac theo thứ tự được
gọi là biệt thức và biệt thức th u gọn
của tam thức bậc hai
f(x) = ax 2 + bx + c
d) f(x) = mx 2 -2x + 3m–1 (Với m là tham số)
d) Không phải tam thức bậc hai với m = 0
Là tam thức bậc hai với m ≠ 0
NỘI DUNG CẦN GHI TIẾT 56: Dấu của tam thức bậc hai
-Tam thức bậc hai (đối với x) là
biểu thức dạng: f(x) = ax 2 + bx + c
trong đó a, b, c là những số cho
trước và a 0
Trang 5
-N i dung c n ghi ội dung cần ghi ần ghi
N i dung c n ghi ội dung cần ghi ần ghi
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
TH1: Nếu < 0
thì a.f(x)> 0 với
TIẾT 56 : Dấu của tam thức bậc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định về dấu của f(x) và điền dấu của f(x) vào bảng.
xx x xx x O
y
O
x y
a > 0, < 0 a < 0, < 0
Nếu < 0 thì a.f(x) > 0,
x
" Î
f(x)
+
x
" Î
Trang 60
Nội dung cần ghi
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
TH1: Nếu < 0
thì a.f(x)> 0 với
TIẾT 56: Dấu của tam thức bậc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm
số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định về dấu của f(x) và điền dấu của f(x) vào bảng.
a > 0, = 0 a < 0, = 0
Nếu = 0 thì a.f(x) > 0, x ≠ -b/2a
f(x)
+
x y
O -b/2a
y
b/2a
+
-TH2: Nếu = 0
thì a.f(x)> 0 x ≠ -b/2a
x
" Î
x
Trang 7N i dung c n ghi ội dung cần ghi ần ghi
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định, sau đó điền dấu của f(x) vào bảng.
x - x 1 x 2 +
f(x)
x - x 1 x 2 + f(x)
0 0
x1 x2 O
x
y
x1 x
2
O
x y
Nếu > 0 thì a.f(x)<0 x (x 1 ;x 2) a.f(x)>0 x ( -;x 1 ) (x 2 ; + )
0 0
a > 0, > 0 a < 0, > 0
TH1: Nếu < 0
thì a.f(x)>0 x
TH2: Nếu = 0
thì a.f(x)>0 x ≠ -b/2a
TH3: Nếu > 0
tam thức có hai nghiệm x1, x2 và
x1 < x2 thì a.f(x)<0 x (x1;x2)
a.f(x)>0 x(-;x1)(x2;+)
+ - + +
-
Trang 8Em hãy phát biểu thành lời mối quan hệ về dấu của tam thức
bậc hai so với dấu của hệ số a từ các trường hợp trên?
y
y
x - +
f(x) cùng dấu a
a.f(x) > 0,
TH1:
<0
-b/2a
- b/2a
TH2:
=0
x - -b/2a +
f(x) cùng dấu a 0 cùng dấu a
a.f(x) > 0 x -b/2a
TH3:
>0
x1 x2
y
x1 x2
O
x
y
x - x 1 x 2 +
f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a
Mối quan hệ về dấu của f(x) và dấu của hệ số a
x
" Î
Trang 9Nội dung cần ghi TIẾT 56 : Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
định lí :
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0), = b2 –
4ac
- Nếu < 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với
hệ số a, với x
- Nếu = 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với
hệ số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cựng dấu với hệ số
a khi x < x1 hoặc x > x2, trỏi dấu với
hệ số a khi x1 < x < x2 trong đú x1,
x2 (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
Chỳ ý : Trong định lý trờn, cú thể thay biệt
thức = b 2 – 4ac bằng biệt thức thu gọn
’ = (b’)b’) 2 - ac
Định lý về dấu của tam thức bậc hai cú minh họa hỡnh học sau
Trang 10
f(x)=x^2-2x+2
1 2 3 4
x
y f(x)=x^2-2x+1
1 2 3 4
x
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
x y
f(x)=-x^2+2x-2
-3 -2 -1
1
x
y
f(x)=-x^2+2x-1
-3 -2 -1
1
x
y f(x)=-x^2+2x+1
-3 -2 -1
1 2
x y
0
a >
0
a <
+
+
+ + +
+
+
+ +
+
+
+ +
2
b a
-2
b a
-+ +
+ +
+
+
+
1
x
1
x
2
x
-2
x
-O
y
y
x
y
O
O
O O
x y
< 0
< 0
> 0
> 0
Trang 11Nội dung cần ghi
Nội dung cần ghi TIẾT 56 : Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí: Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0), ), = b2 – 4ac
- Nếu < 0), thỡ f(x) luụn cựng dấu với
hệ số a, với x R
- Nếu = 0), thỡ f(x) luụn cựng dấu với
hệ số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu > 0), thỡ f(x) cựng dấu với hệ
số a khi x < x1 hoặc x > x2,
f(x) trỏi dấu với hệ số a khi
x1 < x < x2 trong đú x1, x2(x1 < x2) là
hai nghiệm của f(x)
trống để được một phỏt biểu đỳng:
a) Tam thức f(x) = x 2 + 3x + 3
cú = ……… 0 và hệ số a = … 0 nờn f(x) ….…
cú … 0 và hệ số a = ……… 0 nờn f(x) ……
c) Tam thức f(x) = - 3x 2 + x + 4
cú = …… , tam thức cú hai nghiệm x 1 = … , x 2 = … và
cú hệ số a = …… 0 nờn f(x) ………
và f(b’)x)…………
?
Cỏc bước xột dấu một tam thức bậc hai
Các b ớc xét dấu tam thức bậc 2
Bước 1 Tớnh và xột dấu của
Bước 2 Xột dấu của hệ số a
Bước 3 Dựa vào định lớ để kết luận
về dấu của f(x)
> 0 x
- 4<
<0 với x 3/2
49 > 0
- 3 <
=
> 0 với x( -1; 4/3)
< 0 với x ( -; -1) ( 4/3; +)
3 Áp dụng
Trang 12Nội dung cần ghi Tiết 56: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax 2 + bx + c (a 0), ), = b 2 – 4ac
- Nếu < 0), thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệ
số a, với x
- Nếu = 0), thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệ
số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu > 0), thỡ f(x) cựng dấu với hệ số a
khi x < x1 hoặc x > x2, trỏi dấu với hệ
số a khi x1 < x < x2 trong đú x1, x2
(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
3 Áp dụng
Các b ớc xét dấu tam thức bậc 2
Bước 1 Tớnh và xột dấu của
Bước 2 Xột dấu của hệ số a
Bước 3 Dựa vào định lớ để kết luận về
dấu của f(x)
hai:
a) f(x) = 2x 2 - 5x - 7 b) g(x) = - 9x 2 +12 x – 4 c) h(x) = - 2x 2 + 3x - 7
b) g(x) cú = 0 và cú hệ số a = - 9 < 0 nờn g(x) < 0 với x 2/3
c) h(x) cú = - 47 < 0 và cú hệ số
a = - 2< 0, nờn h(x) < 0 với x
Giải
a) f(x) cú = 81 > 0 f(x) cú hai nghiệm x 1 = -1, x 2 = 7/2
và cú hệ số a = 2 > 0 nờn f(x) > 0 khi x < -1 hoặc x > 7/2
và f(x) < 0 khi -1 < x < 7/2
Trang 13Nội dung cần ghi Tiết 56: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax 2 + bx + c (a 0), ), = b 2 – 4ac
- Nếu < 0), thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệsố
a, với x
- Nếu = 0), thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệ số
a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu > 0), thỡ f(x) cựng dấu với hệ số a
khi x < x1 hoặc x > x2, trỏi dấu với hệ số
a khi x1 < x < x2 trong đú x1, x2
(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
2) Luụn dương với mọi x
0 0
a
ỡ >
ùù ớùD <
ùợ
0 0
a
ỡ <
ùù ớùD <
ùợ
0
D <
0 0
a
ỡ >
ùù
ớù D <
ùợ
0 0
a
ỡ <
ùù ớùD <
ùợ
1) Khụng đổi với mọi x
3) Luụn õm với mọi x
ĐK để f(x) luụn dương
ĐK để f(x) luụn õm
3 Áp dụng
Từ định lớ hóy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai
Trang 14Nội dung cần ghi
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu của tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c
(a 0), = b2 – 4ac
Nếu < 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệ
số a, với x
Nếu = 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệ
số a, trừ khi x = -b/2a
Nếu > 0 thỡ f(x) cựng dấu với hệ số a
khi x < x1 hoặc x > x2, trỏi dấu với hệ số
a khi x1 < x < x2 trong đú x1, x2 (x1 < x2) là
hai nghiệm của f(x)
3 Áp dụng
ĐK để f(x) luụn dương
ĐK để f(x) luụn õm 0
0
a
ỡ <
ùù
ớù D <
ùợ
0 0
a
ỡ >
ùù
ớù D <
ùợ
'
0 0
a
ỡ >
ùù ớùD <
ùợ
TIẾT 56 : Dấu của tam thức bậc hai
Vớ dụ 4.
Cho tam thức bậc hai: f(x) = mx2 -2(m – 1)x + 4m
Tỡm cỏc giỏ trị của m để f(x): a) Luụn dương
b) Luụn õm Giải.
a) Điều kiện là:
2
0
0
1
1
3
1 3
m
m m
m m
ỡ >
ùù
ị ớ
ùợ
ỡ >
ùù
ù ộ
-ù
ù ờ >
ùùờở ùợ
Trang 15Củng cố
Qua bài học chúng ta cần phải:
1) Nắm vững định lí về dấu của tam thức bậc hai 2) Nắm vững các bước xác định dấu của tam
thức bậc hai
3) Nắm vững điều kiện để tam thức luôn âm,
luôn dương
Trang 16CỦNG CỐ: Xét dấu biểu thức ( ) 3 2 2 2 5
4
f x
x
-=
-Giải:
x
2 4
-2
3 x + 2 x - 5
( )
f x
5
- 2 - 1 2
3
+ +
+
Lập bảng xét dấu
2
1
3
x
x x
x
é = ê ê
ê =-ê
x - = Û x =±
( )
f x
Trang 17-Bài tập về nhà
2
2
( )
f x
-=
Trang 18Chân thành cảm ơn và chúc sức khỏe các thầy giáo, cô giáo và các em
học sinh