Tam thức bậc hai2.. Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ số a, biệt thức , dấu fx vào bảng... Tam thức bậc hai 2.
Trang 1TiÕt 56: Dấu của tam thức bậc hai
Vận dụng định lí về dấu nhị thức bậc
nhất xét dấu các biểu thức sau:
f(x) = (x-1)(2x-3) g(x) = (1-3x)(x-2)
= 2x2 -5x + 3
= -3x2 +7x - 2
Trang 21 Tam thức bậc hai
- Tam thức bậc hai (đối với x) là
biểu thức dạng
ax 2 + bx + c, trong đó a, b, c
là những số thực và a 0
- Nghiệm của phương trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 cũng
được gọi là nghiệm của tam
thức bậc hai f(x)= ax 2 + bx + c
Các biểu thức = b 2 – 4ac và
’= b’ 2 – ac theo thứ tự được
gọi là biệt thức và biệt thức thu
gọn của tam thức bậc hai
f(x) = ax 2 + bx + c
a)a=1, b=-6, c=5, =16 ; nghiệm
x1=1, x2=5
VD1: Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? Xác định các hệ số a, b, c ; biệt thức ; nghiệm (nếu có)
b) không phải tam thức bậc hai c) a=-1, b=7, c=-10, =9 ; nghiệm
x1=2, x2=5 d) a=1, b=3, c=4, =-3
f) không phải tam thức bậc hai
e) a=(m 2 + 1), b=0, c=-2,
=8(m 2 + 1) ; nghiệm x 1 = , x 2 =
a) f(x) = x2 - 6x+5 b) f(x) = - 2x + 1
c) f(x) = - x2 + 7x - 10 d) f(x) = x2 – 3x + 4 e) f(x) = (m2 +1) x2 – 2
f) f(x) = (m2 - 1)x2 – x + m-2 LG:
LG:
Trang 3Néi dung cÇn ghi TiÕt 56: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
- Tam thức bậc hai (đối với x) là
biểu thức dạng ax 2 + bx + c,
trong đó a, b, c là những số
thực và a 0
- Nghiệm của phương trình bậc
hai ax 2 + bx + c = 0 cũng
được gọi là nghiệm của tam
thức bậc hai f(x)=ax 2 +bx + c
- Các biểu thức = b 2 – 4ac và
’= b’ 2 – ac theo thứ tự được gọi
là biệt thức và biệt thức thu
gọn của tam thức bậc hai
f(x) = ax 2 + bx + c
Nhận xét :f(x) > 0 (ứng với phần đồ thị nằm phía trên trục hoành) trên khoảng (-; -1) (3; +) và f(x) < 0 (ứng với phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành) trên khoảng (-1 ; 3) Ta
có bảng dấu của f(x)
?
O
-1
-4
Cho đồ thị hàm số
y =x2 – 2x – 3 Dựa vào đồ thị hãy cho biết dấu của f(x) trên các khoảng (-; -1), (-1 ; 3), (3; +)
x -∞ -1 3
+ ∞ DÊu
f(x) + 0 - 0 +
Trang 41 Tam thức bậc hai
2 DÊu tam thøc bËc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ
số a, biệt thức , dấu f(x) vào bảng
O
x
y
O
x y
a
a
x - +
f(x)
x - + f(x)
+
-
a.f(x)>0 x R TH1: a.f(x)>0 xR
khi <0
Trang 5Néi dung cÇn ghi TiÕt 56: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 DÊu tam thøc bËc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ
số a, biệt thức , dấu f(x) vào bảng
a
a
x - +
f(x)
x - + f(x)
+
=0
=0
-
TH1: a.f(x)>0 x
<0
Khi
x0
O
x
y
y
x0
a.f(x)>0 x x0
TH2: a.f(x)>0 x
= 0
0
x
Trang 61 Tam thức bậc hai
2 DÊu tam thøc bËc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định, sau đó điền dấu của hệ
số a, biệt thức , dấu f(x) vào bảng
a
a
x - x1 x2 +
f(x)
x - x1 x2 + f(x)
+
+
+ 0 - 0 +
-+
TH1: a.f(x)>0 x
TH2: a.f(x)>0 x
< 0
0
x
x1 x2 O
x
y
x1 x2
O
x y
a.f(x)>0 x a.f(x)<0 x
x x1; 2
; x1 x2;
TH3:
a.f(x)<0 x
a.f(x)>0
x
x x1; 2
Trang 7Em hóy nờu nội dung của định lớ về dấu của tam
thức bậc hai?
y
y
x - +
f(x) cựng dấu a
a.f(x) > 0 xR
TH1
x0
x0
TH2
x - +
f(x)
a.f(x) > 0 x -b/2a
TH3
x1 x2
O x
O
x y
- x1 x2 +
f(x) cựng dấu a 0 trỏi dấu a 0 cựng dấu a
Vậy ta có các kết quả sau đ ợc gọi là định lí về dấu tam thức bậc hai
Trang 81 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0).
- Nếu < 0 thỡ a.f(x) > 0 xR
- Nếu = 0 thỡ a.f(x) > 0 x
-b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cú 2 nghiệm
x1 , x2 và
a.f(x) > 0 x (- ; x1 ) (x2 ; +)
a.f(x) < 0 x (x1 ; x2)
VD2 Hóy điền thờm vào chỗ
trống để được một phỏt biểu đỳng:
a) Tam thức f(x) = x 2 + 3x + 3
cú = ……… 0 và hệ số a =
……… 0 nờn f(x) ….…
b) Tam thức f(x) = - 4x 2 +12 x -
9 cú = … < 0 và hệ số a
= ……… 0 nờn f(x) ….…
c) Tam thức f(x) = - 3x 2 + x + 4
cú = …… , tam thức cú hai nghiệm x 1 = … , x 2 = … và
cú hệ số a = …… 0, nờn f(x)
………
? Cỏc bước xột dấu một tam
thức bậc hai
Các b ớc xét dấu tam thức bậc 2
Bước 1 Xột dấu hệ số a, tớnh và dấu
của
Bước 2 Dựa vào định lớ để kết luận
-3 <
1>
> 0
= -4 <
<0 với x 3/2
49 > 0
-3 <
x - -1 4/3 +
f(x) 0 + 0
Trang 9-Nội dung cần ghi Tiết 56: Dấu của tam thức bậc
hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0).
- Nếu < 0 thỡ a.f(x) > 0 xR
- Nếu = 0 thỡ a.f(x) > 0 x
-b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cú 2 nghiệm
x1 , x2 và
a.f(x) > 0 x (- ; x1 ) (x2 ; +)
a.f(x) < 0 x (xCác b ớc xét dấu tam thức bậc 21 ; x2)
Bước 1 Xột dấu hệ số a, tớnh và dấu
của
Bước 2 Dựa vào định lớ để kết luận
VD3 Xột dấu cỏc tam thức bậc
hai:
a) f(x) = 2x 2 - 5x - 7 b) g(x) = - 9x 2 +12 x – 4 c) h(x) = - 2x 2 + 3x - 7
b) f(x) cú hệ số a = -9 < 0, =0 nờn f(x) < 0 với x2/3
c) f(x) cú hệ số a = -2 < 0,
= -47 < 0 nờn f(x) < 0 với x R
x - -1 7/2 +
f(x) + 0 - 0 +
Lg a) f(x) cú hệ số a = 2 > 0, =144>0, f(x) cú 2 nghiệm x1=-1,
x2=7/2 nờn ta cú bảng xột dấu
Trang 101 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0).
- Nếu < 0 thỡ a.f(x) > 0 xR
- Nếu = 0 thỡ a.f(x) > 0 x
-b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cú 2 nghiệm
x1 , x2 và
a.f(x) > 0 x (- ; x1 ) (x2 ; +)
a.f(x) < 0 x (x1 ; x2)
VD3 Xột dấu cỏc tam thức bậc
hai:
a) f(x) = 2x 2 - 5x - 7 b) g(x) = - 9x 2 +12 x – 4 c) h(x) = - 2x 2 + 3x - 7
?2 Từ định lớ hóy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai luụn dương với
0
0 a
0
0 a
0
0
0 a
0
0 a
?1 Từ định lớ hóy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai khụng đổi với mọi x ?
?3 Từ định lớ hóy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai luụn õm với mọi x ?
ĐK để f(x) luụn dương
ĐK để f(x) luụn õm
Trang 11Nội dung cần ghi Tiết 56: Dấu của tam thức bậc
hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0).
- Nếu < 0 thỡ a.f(x) > 0 xR
- Nếu = 0 thỡ a.f(x) > 0 x
-b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cú 2 nghiệm
x1 , x2 và
a.f(x) > 0 x (- ; x1 ) (x2 ; +)
a.f(x) < 0 x (x1 ; x2)
VD4 Tỡm m để biểu thức a) f(x) = -x2 +2(m – 1)x+2– m2
luụn õm với x b) g(x)=(m–2)x2–2(m–2)x+m–1
luụn dương với x
Lg a) f(x) là tam thức bậc hai cú hệ
số a = -1 < 0 nờn f(x) < 0 với x khi
’ < 0 (m - 1)2 + (2 – m) < 0
f(m) = m2 – 3m + 3 < 0 Tam thức f(m) cú hệ số a =1>0,
=-3<0 nờn f(m) >0 xR Do đú khụng cú giỏ trị nào của m để ’ < 0 Vậy khụng cú giỏ trị nào của m để f(x) < 0 với x R
0
0 a
0
0 a
ĐK để f(x) luụn dương
ĐK để f(x) luụn õm
b) *TH1 m – 2 = 0
*TH2 m – 2 0 0
m = 2 (tm) Khụng tồn tại m ĐS: m = 2
Trang 12Củng cố
Nắm vững định lí về dấu của tam
thức bậc hai
Nắm vững các bước xác định dấu của tam thức bậc hai
Nắm vững điều kiện để tam thức
luôn âm, luôn dương
Trang 13Bài tập về nhà
trị của tham số m để phương trình có:
a) Hai nghiệm phân biệt
b) Hai nghiệm trái dấu
c) Các nghiệm đều dương
d) Các nghiệm đều âm
2 3
5
2
2
x x
x x
x
Trang 14Ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy,c« gi¸o vµ c¸c em!