§LUYỆN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI SỐ HỌC* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các kiến thức liên quan lớp 8- SBT- Bài tập BS * Học sinh: Cách so sánh hai CBHSH ; giải BPT bậc nhất lớp 8 - SBT... II- Ch
Trang 1§LUYỆN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các kiến thức liên quan (lớp 8)- SBT- Bài tập BS
* Học sinh: Cách so sánh hai CBHSH ; giải BPT bậc nhất lớp 8 - SBT
III Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số lớp ; vệ sinh, ánh sáng ;…
b) Kiểm tra bài cũ: (6) H: Tóm tắt định nghĩa CBHSH của số không âm; so sánh
hai căn bậc hai số học ? (bằng hệ thức)
1.2 G/ý: Số không âm
nào có bình phương
bằng 64?
1.3 GV Nhắc lại đối với
HS yếu !
HS Hai HS dùng định nghĩa để tìm CBHSH của 64 và 19
2.2 G/ý: 7 là căn bậc hai
số học của số dương
nào?
HS Một HS trình bày cách so sánh 7 và 47
HS Lớp nhận xét- Bổ sung- Hoàn thiện lời
• 7 49 47
= >
>
Trang 23.5GV cho HS trao đổi
nhóm để giải bài tập
này
3.6 GV Chú ý 2x+1 ≥ 0
Chữa kỹ cho HS yếu !
HS Trao đổi ngắn- Nêu hướng giải - Làm theo gợi ý GV: "…"
HS Một HS đại diện trình bày bảng-Lớp nắmhướng giải!
HS Trao đổi nhóm- Thống nhất trình bày bảng nhóm - Nhận xét hai nhóm - Nắm lời giảihướng dẫn của GV !
11
122
212
x x x x x x
x x
+ + ≤+ ≥
+ Xem bài mới:" Hằng đẳng thức A = A2 "
IV- Rút kinh nghiệm- Bổ sung:
………
………
………
Trang 3§ CĂN THỨC BẬC HAI XÁC ĐỊNH
* Kỷ năng: HS biết tìm điều kiện của biến để căn thức bậc hai xác định; vận dụng
HĐT để giải toán dạng tìm x
* Thái độ:Rèn tính cẩn thận; chính xác ; tính làm việc tập thể.
II Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống kiến thức - Bài tập Bsung vừa sức
* Học sinh: Nắm ĐK để căn thức bậc hai xác định ; HĐT đã học kể cả L8.
III- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số HS; vệ sinh, ánh sáng lớp học.
b) Kiểm tra bài cũ: (6') HS1: Chữa BT về nhà tiết trước
HS2: ĐK để căn thức bậc hai xác định? HĐT đã học?
Đáp án:
2
c) Bài mới:
tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
11' HĐ 1: Điều kiện để
căn thức bậc hai xác
định
1.1 Tìm x để các căn
thức bậc hai sau xác
1.3 GV Nhắc lại lời giải
cho HS yếu - Có thể cho
hai HS yếu làm BT
tương tự
HS Hai HS trình bày lời giải câu a,b quy về giải BPT:"…"
HS Nhận xét việc giải các BPT (L8)
x x
2
x x
Trang 4HS Tiếp cận dạng tìm x
HS Hai HS giải câu Lớp nhận xét , bổ sung:" "
a,b-HS Trao đổi ngắn tìm hướng giải câu c ; dùng HĐT ; quy tắc chuyển vế !
HS Nắm lời giải mẫu của GV!
2
22
x x
x x x x x
x x x x
x + + ≤x ?
3.2 GV Cho HS trao đổi
nhóm tìm hướng giải BT
3.5 GV Chữa mẫu trên
bảng nhóm - HS yếu
nắm hướng giải!
HS tiếp cận BT - Xác định dạng (BPT)
HS Giải theo định hướngcủa GV(trên bảng nhóm)- Nhận xét bài làm hai nhóm- Nắm hướng giải và biết cách giải bài tương tự
•
2
2
1141121121
Trang 5§ KHAI PHƯƠNG MỘT TÍCH
NHÂN HAI CĂN THỨC BẬC HAI
I-Mục tiêu:
* Kiến thức: Oân tập HS việc giải toán liên quan khai phương một tích, nhân hai căn
thức bậc hai
* Kỷ năng: HS có kỷ năng thành thạo việc giải toán liên quan khai phương một tích
và nhân hai căn thức bậc hai
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong biến đổi, tính chính xác, hoạt động tập thể.
II- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống tính chất- Bài tập bổ sung vừa sức HS
* Học sinh: Nắm liên hệ giữa phép nhân và khai phương bằng hệ thức- Giải các BT
cơ bản SGK- Bảng nhóm
III- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số HS; vệ sinh, ánh sáng lớp học.
b) Kiểm tra bài cũ: (6') HS1: Chữa một câu của BT về nhà tiết trước!
HS2: Tóm tắc liên hệ phép nhân và khai phương bằng hệ thức? Aùp dụng tính và sosánh :
tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
8' HĐ 1: Nhân các căn
1.3 G/ý: Dùng nhân hai
căn bậc hai và HĐT
hiệu hai bình phương!
HS Một HS trình bày cách tính tích:"…"- Lớp nhận xét, bổ sung chủ yếu đổi hỗn số ra phân số
HS Trao đổi nhắn nhận định dùng HĐT hiệu hai bình phương - Một
HS đại diện trình bày bảng- Lớp nhận xét, bổsung
Trang 65x− +1 20x− =4 6
2.2 G/ý: Đặt nhân tử
chung dưới dấu căn của
hạng tử thứ hai- thu gọn
vế trái!
2.3 GV nhắc lại nếu HS
giải đúng hoặc chữa
mẫu cho HS yếu
hướng giải(hoặc theo gợi ý GV)
HS Một HS đại diện trình bày lời giải-Lớp nhận xét, bổ sung
3.2 GV yêu cầu HS trao
đổi nhóm giải BT trên
(có thể có cách giải
khác) ?
3.3 GV Cho lớp nhận
xét bài làm hai nhóm-
Chữa kỹ cho HS yếu -
Gợi ý nếu HS không
giải được:"…"
HS Trao đổi nhóm- thống nhất , trình bày bảng nhóm- Nhận xét bài làm hai nhóm ,nắm các cách giải
HS Nắm cách tách hạng tử thích hợp dùng HĐT bình phương một tổng:"…"
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2') Giải các bài tập tương tự sau:
Trang 7§ KHAI PHƯƠNG MỘT THƯƠNG
CHIA HAI CĂN THỨC BẬC HAI
I-Mục tiêu:
* Kiến thức: Oân tập HS việc giải toán liên quan khai phương một thương, chia hai
căn thức bậc hai
* Kỷ năng: HS có kỷ năng thành thạo việc giải toán liên quan khai phương một
thương và chia hai căn thức bậc hai
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong biến đổi, tính chính xác, hoạt động tập thể.
II- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống tính chất- Bài tập bổ sung vừa sức HS-SBT
* Học sinh: Nắm liên hệ giữa phép chia và khai phương bằng hệ thức- Giải các BT
cơ bản SGK- Bảng nhóm
III- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số HS; vệ sinh, ánh sáng lớp học.
b) Kiểm tra bài cũ: (6') HS1: Chữa một câu của BT về nhà tiết trước!
HS2: Tóm tắc liên hệ phép chia và khai phương bằng hệ thức? Aùp dụng tính và sosánh :
tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
9' HĐ 1: Chia hai căn bậc
1.2 G/ý: Đổi hỗn số ra
phân số- Đưa về căn bậc
hai một thương ?
1.3 GV Nhắc hoặc chữa
mẫu cho HS yếu !
• Rút gọn biểu thức:
12' HĐ 2: Rút gọn biểu thức
chứ căn thức bậc hai
Trang 82.3 GV Nhắc lại hoặc
chữa mẫu cho HS yếu
HS Trao đổi ngắn - Hai HS khá trình bày lời giải- Lớp nhận xét, bổ sung
HS Yếu có thể biến đổi theo gợi ý của GV:" Đưa về dạng một căn thức bậc hai"
HS Yếu nắm lời giải mẫu của GV
3.4 Nếu lớp không giải
được GV có thể giới thiệu
lời giải mẫu (bảng phụ)
HS Tiếp cận bài toán dạng tìm x:"…"
HS Trao đổi nhóm theo gợi ý GV- Nhận xét lời giải hai nhóm- Nắm lời giải mẫu GV- Biết giải bài tương tự
HS Bình phương hai vế khi đã đặt ĐK để hai vế không âm!
• Tìm x biết
2;(*)1
:
1 01,5
x x
x DKXD
x x
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Rút gọn các biểu thức:
Trang 9§ ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN
ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
I- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố hai biến đổi: Đưa thừa số là bình phương ra ngoài dấu căn , đưa
thừa số không âm vào trong dấu căn bậc hai
* Kỷ năng: HS nắm vững hai biến đổi kể trên và có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào
từng bài tập cụ thể
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất , biến đổi; lòng tự tin ; tinh thần
làm việc tập thể
III- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số HS- Vệ sinh, ánh sáng lớp học- Bảng
nhóm - SBT
b) Kiểm tra bài cũ: (6') HS 1: Chữa một câu BT về nhà tiết trước:"…"
HS 2: Điền vào ô trống nội dung thích hợp để được hệ thức đúng:
tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
10' HĐ 1: Đưa thừa số là
bình phương ra ngoài
dấu căn bậc hai
1.1 Rút gọn biểu thức:
1.2 G/ý: Biến đổi dưới
mỗi dấu căn thành tích
thích hợp có thừa số là
bình phương?
HS Hai HS trình bày lời giải- Lớp nhận xét, bổ sungHS
• Rút gọn các biểu thức
11' HĐ 2: Đưa thừa số vào
trong dấu căn bậc hai
2.1 Sắp xếp các số sau
theo thứ tự tăng dần:
HS Trao đổi ngắn nhận định dùng biến đổi đưa thừa số không âm vào trong
• Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
229; 2 7;13
13Dùng biến đổi đưa thừa số
Trang 10229; 2 7;13
13 ?2.2 GV Yêu cầu HS trao
đổi ngắn -Đại diện một
HS trình bày?
2.3 GV Nhắc lại nếu HS
làm đúng hoặc chữa mẫu
không âm vào trong dấu căn bậc hai; ta có:
3.2 Đặt nhân tử chung
đươi dấu căn; thu gọn vế
trái đưa về dạng:
3.3 GV Nêu bài tập
(bảng nhóm) yêu cầu HS
trao đổi nhóm tìm ra
chỗ sai nếu có và sửa lại
cho đúng:
2
2 2
HS Yếu hiểu đường lối giải và có thể giảiđược bài tương tự!
HS Trao đổi nhóm;
phát hiện chỗ sai trong biến đổi và đại diện điều chỉnh:" Sai đã đưa thừa số âm vào trong dấu căn bậc hai"
HS Nắm chú ý khi đưa thừa số chứa chữ vào trong dấu căn bậc hai
2
2 2 2
<
=
=
=
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2') Giải các bài tập tương tự sau
Trang 11§ KHỬ MẪU BIỂU THỨC LẤY CĂN
TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU
I- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố hai biến đổi: Khử mẫu biểu thức lấy căn , trục căn thức ở mẫu.
* Kỷ năng: HS nắm vững hai biến đổi kể trên và có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào
từng bài tập cụ thể
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất , biến đổi; lòng tự tin ; tinh thần
làm việc tập thể
III- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số HS- Vệ sinh, ánh sáng lớp học- Bảng
nhóm - SBT
b) Kiểm tra bài cũ: (6') HS 1: Chữa một câu BT về nhà tiết trước:"…"
HS 2: Điền vào ô trống nội dung thích hợp để được hệ thức đúng:
1.2 G/ý: Đổi hỗn số ra phân
số- Nhân tử và mẫu dưới dấu
căn lượng thích hợp để tạo
mẫu là bình phương?
HS Hai HS trình bày bảng:"…" (theogợi ý GV)
HS Lớp nhận Bổ sung (chú ý sử dụng các số chính phương gần nhất!)
xét-HS Yếu hiểu và biết giải bài tương tự
• Khử mẫu biểu thức lấy căn
13 HĐ 2: Trục căn thức ở mẫu
2.1 Trục căn thức ở mẫu:
HS Tiếp cận các
• Trục căn thức ở mẫu:
Trang 122.1 GV gợi ý "Xác định
lượng liên hợp của mẫu;
nhân cả tử và mẫu cùng
lượng liên hợp của mẫu?
2.3 GV Chú ý rút gọn nếu
được!
2.4 GV Hướng đẫn lại hoặc
làm mẫu cho HS yếu
biểu thức cần trục căn thức ở mẫu- Trao đổi ngắn xác định lượng liên hợp- Hai HS trình bày bảng- Lớp nhận xét bổ sung
HS Yếu hiểu lượngliên hợp, có kỷ năng giải bài tươngtự
HS Lượng liên hợpcủa các mẫu lần lượt là:
26)
5 2 326(5 2 3)
25 122(5 2 3)
a
−+
=
−
= +
12)
3 2 2 312(3 2 2 3)
18 122(3 2 2 3)
15' HĐ 3: Rút gọn biểu thức có
chứa căn thức ở mẫu
3.1 Rút gọn các biểu thức:
3.3 GV Hướng đẫn cách
dùng HĐT hiệu hai lập
phương để giải câu b:"…"
HS Trao đổi ngắn tìm hướng giải câu a- Một HS đại diệntrình bày-Lớp nhậnxét, bổ sung hoàn thiện lời giải
HS Hoạt động nhóm giải câu b ( chủ yếu khai triển tử sau đó rút gọn)
HS Nắm cách làm dùng HĐT hiệu hailập phương!
• Rút gọn các biểu thức
2( 3 1) 2( 3 1))
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2') Giải các bài tập tương tự sau:
+ Khử mẫu các biểu thức lấy căn:
Trang 13§ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
I- Mục tiêu:
* Kiến thức: Củng cố các biến đổi: Đưa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn ;khử
mẫu biểu thức lấy căn , trục căn thức ở mẫu
* Kỷ năng: HS nắm vững các biến đổi kể trên và có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào
từng bài tập cụ thể
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất , biến đổi; lòng tự tin ; tinh thần
làm việc tập thể; yêu thích bộ môn
III- Hoạt động dạy học:
a) Oån định tổ chức: (1') GV Kiểm tra sĩ số HS- Vệ sinh, ánh sáng lớp học- Bảng
nhóm - SBT
b) Kiểm tra bài cũ: (6') HS 1: Chữa một câu BT về nhà tiết trước:"…"
HS 2: Điền vào dấu "…" nội dung thích hợp để được các biến đổi đã học:
2
2
2 2
tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
9' HĐ 1: Đưa thừa số ra
ngoài dấu căn, khử
mẫu biểu thức lấy căn
1.1 Rút gọn biểu thức:
1.2 G/ý: Dùng biến đổi
đưa thừa số ra ngoài dấu
căn và khử mẫu biểu
thức lấy căn ?
1.3 GV Chữa kỹ cho HS
yếu
HS Một HS trình bày bảng-Lớp nhận xét, bổsung:
• Rút gọn biểu thức:
Biến đổi A ta được:
(6,5 4 ) 3
a a a
Trang 142.2 GV Cho lớp trao đổi
ngắn một HS đại diện
trình bày
2.3 GV Cho lớp nhận
xét, chữa bổ sung- GV
nhắc lại cho HS yếu
HS Trao đổi ngắn- Đạidiện trình bày bảng- Lớp nhận xét; chữa bổsung
HS Dùng HĐT (1);(2);
(3) đã biết ở lớp 8
HS HS yếu nắm lời giải sau khi GV nhắc lại và có thể giải bài tương tự
Biến đổi B ta được: B =
3.4 GV Cho lớp nhận xét
nhóm khá; bổ sung-GV
tái hiện lời giải bảng
phụ (nếu không có nhóm
giải hoàn chỉnh)
HS Tiếp cận BT:"…"
HS Trao đổi nhóm, thống nhất trình bày bảng nhóm- Nhận xét bài làm của nhóm làmđược nhiều nhất
HS Chọn MC:x - 4 quyđồng mẫu (có dùng quy tắc đổi dấu)
HS Tất cả các nhóm đổi chéo bảng nhóm phát hiện nhóm làm sai bằng bút khác màu-Đánh giá chất lượng bài làm nhóm bạn
• a) Quy đồng mẫu với
=
−
−+
−+
* Chuẩn bị kiểm tra chuyên đề I
IV- Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
………
………
Trang 15§ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ I (Căn bậc hai )
I-Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra học sinh: Điều kiện để căn thức bậc hai xác định;hằng đẳng
thức A2 = A ; các biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; rút gọn biểuthức chứa căn thức bậc hai
* Kỷ năng: HS có kỷ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức kể trên vào từng bài tập
cụ thể; chẳng hạn dạng rút gọn; so sánh hai căn bậc hai số học; tìm x;…
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận; trung thực trong kiểm tra.
II- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Đề kiểm tra có tác dụng kiểm tra kiến thức cơ bản ; phân loại học sinh;
phong phú các mức độ(pho-to phát sẵn HS)
* Học sinh: Oân tập kỹ các dạng đã học; nghiên cứu thêm SBT; sách tham khảo; giấy
làm bài kiểm tra
III-Hoạt động kiểm tra:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số học sinh; vệ sinh ánh sáng lớp học; sơ đồ
chỗ ngồi theo quy định
b) Kiểm tra viết: (42')
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Căn thức bậc hai xác
định; HĐThức
2
A = A
21;2
1
180,5
170,5
41;2;8;7
2Liên hệ phép nhân(phép
chia) và khai phương;
biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc
hai
0
0
33;4;61,5
150,5
43;4;5;6
2Rút gọn biểu thức có
chứa căn thức bậc hai
6
29;10
Trang 16Họ & tên HS:
………
Lớp: 9A
Ngày… Tháng… Năm KIỂM TRA CHỦ ĐỀ I Thời gian: 45 phút
ĐIỂM
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm ) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8, hãy chọn
đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu (chọn một trong các chữ cái A,
A 6 2 5− ; B 3 5
2
− ; C 1 ; D 1−
Câu 6: Khi rút gọn biểu thức 2 1 12
2 + 3 ; ta được kết quả là:
A 2 ; B 3 ; C 3 ; D Một đáp án khác
Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2008x2+2009 là:
A 2009 ; B 4017 ; C 7 41 ; D Một đáp án khác
Câu 8: Nếu x+ =1 2 thì x bằng:
A 1 ; B ±3 ; C 3 ; D 3
II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
Câu 9: (2,5 điểm ) Rút gọn biểu thức: 1, 2 10 111 18 1 3
x x
1
x
x x
x
( với x > 0 ; x 1≠ ; x ≠4)a) Rút gọn J ( 2,5 điểm)
b) Tìm x để J = 91 ( 1 điểm )
……… Hết ………
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trang 17−+
Trang 18§ KIỂM TRA VIẾT ĐẠI SỐ 9 - CHƯƠNG I
I-Mục tiêu:
* Kiến thức: Kiểm tra học sinh: Điều kiện để căn thức bậc hai xác định;hằng đẳng
thức A2 = A ; các biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; rút gọn biểuthức chứa căn thức bậc hai
* Kỷ năng: HS có kỷ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức kể trên vào từng bài tập
cụ thể; chẳng hạn dạng rút gọn; so sánh hai căn bậc hai số học; tìm x;…
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận; trung thực trong kiểm tra.
II- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Đề kiểm tra có tác dụng kiểm tra kiến thức cơ bản ; phân loại học sinh; phong phú các mức độ(pho-to phát sẵn HS).
* Học sinh: Oân tập kỹ các dạng đã học; nghiên cứu thêm SBT; sách tham khảo; giấy
làm bài kiểm tra
III-Hoạt động kiểm tra:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số học sinh; vệ sinh ánh sáng lớp học; sơ đồ
chỗ ngồi theo quy định
b) Kiểm tra viết: (42')
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Căn thức bậc hai
130,5
140,5
31;3;4
1,5
Liên hệ phép
nhân(phép chia) và
khai phương; biến
đổi đơn giản biểu
22;81,0
19;10b3,5
42;6;8;9;10b
5,0
Căn bậc ba - Rút
gọn biểu thức có
chứa căn thức bậc
hai.
1
50,5
170,5
110a2,5
35;7;10a3,5
Tổng
31;5;6
1,5
42;3;7;8
2,0
34;9;106,5
10
10
ĐỀ KIỂM TRA