Giáo viên: Nguyễn Quốc Tuấn BÀI GIẢNG: ĐẠI SỐ 10 – NÂNG CAO... D ẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAII.. Định lí về dấu của tam thức bậc hai 1... Xét tam thức bậc hai.. Tính: và nhận xét về dấu của
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Quốc Tuấn
BÀI GIẢNG:
ĐẠI SỐ 10 – NÂNG CAO
Trang 2Xét dấu của biểu thức: f x ( ) ( x 1)( x 2)
1
x
2
x
( )
f x
-+
-+
+ +
+
0 0
0 0
x
Trang 3D ẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I Định lí về dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
Định nghĩa: Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có
dạng trong đó a, b, c là những hệ số,
2
f x bx c
0
a
Tiết 57
Nhận xét: Nghiệm của phương trình bậc hai cũng là
nghiệm của tam thức bậc hai tương ứng
Trang 4Bài toán
1 Xét tam thức bậc hai Tính:
và nhận xét về dấu của chúng
2
( ) 5 4
f x x x
(4), f(2), f(-1), f(0)
f
Giải:
(0) 4
( 1) 10
f (2) 2
f
(4) 0
2 Quan sát các đồ thị trong hình dưới đây và rút ra mối liên hệ
về dấu của giá trị ứng với x tuỳ theo dấu của biệt thức
2
( ) ax
f x bx c
2 4
f(x)=x^2-4x+5
1
2
3
4
5
x y
2
( ) 4 5
y f x x x
f(x)=x^2-4x+4
1 2 3 4
x y
2
y f x x x
f(x)=x^2-5x+4
-2 -1
1 2 3 4
x y
2
( ) 5 4
2
Trang 52 Dấu của tam thức bậc hai
Định lí: Cho , f x ( ) ax 2 bx c , ( a 0) b2 4 ac
Nếu thì luôn cùng dấu với a, 0 f x ( ) x
Nếu thì luôn cùng dấu với a, trừ khi 0 f x ( )
2
b x
a
Nếu thì cùng dấu với a khi hoặc
Trái dấu với hệ số a khi trong đó
là hai nghiệm của
0
f x ( )
x x x
2
x x
1
x x
1, 2 ( 1 2 )
Trang 61 2 1
2 3 4
x
y
f(x)=x^2-2x+1
1 2 1
2 3 4
x
y
f(x)=x^2-2x-1
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
x y
f(x)=-x^2+2x-2
-1 1 2 3
-3 -2 -1
1
x
y
f(x)=-x^2+2x-1
-1 1 2 3
-3 -2 -1
1
x
y
f(x)=-x^2+2x+1
-1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2
x y
0
0
0
0
0
0
a
0
a
+
+
++ +
+ +
+ +
+
+
+ +
2
b a
-2
b a
+ +
+ +
+
+
+
1
x
1
x
2
x
-2
x
Trang 7
-Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống
f(x)=-x^2
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4 -3 -2 -1
1
x
y
f(x)=x^2+x+1
-2 -1 1 2
1 2 3 4
x y
f(x)=x^2+3x+2
-4 -3 -2 -1 1
-1
1 2 3
x
y
f(x)=-x^2+3x+1
-2 -1 1 2 3 4
-2 -1
1 2 3 4
x y
a 0
a 0
a 0
0
a 0
0
0
<
>
>
>
H4 H3
H2 H1
Trang 83 ÁP DỤNG
Ví dụ 1: Xét dấu các tam thức bậc hai sau:
a f x( ) x2 3x 4
b
2
f x x x
2
f x x x
c
Giải:
c Ta có bảng xét dấu như sau:f x( )
( )
f x
3
Trang 9Ví dụ 2 : X ét dấu biểu thức ( ) 3 2 2 2 5
4
f x
x
Giải:
x
x
2
3x 2x 5
( )
f x
3
Xét dấu các tam thức và rồi lập
bảng xét dấu ta được:
2
3x 2x 5 x 2 4
( )
f x
Trang 10BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.Tam thức nhận giá trị dương khi và chỉ khi: f x( ) x2 2x 3
2
f x x x
2
f x x x
2
f x x x
A hoặcx 3
3
x
B hoặc
1
x
1
x C hoặc D x 1 2x 3 x 6
2 Tam thức nhận giá trị âm khi và chỉ khi:
B
1
x
C hoặc
1
x x 4
x
D
A hoặc
4
x
3 Tam thức nhận giá trị âm khi và chỉ khi:
B
C hoặc
1
x x 3
x
D
A
B
1
x
C
4
x
x
D
A hoặc
4
x
4 Tam thức nhận giá trị + khi và chỉ khi: