Sở Giáo Dục & Đào Tạo Tây Ninh
Môn Toán ĐỊNH LÝ ĐẢO VỀ DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
Trang 2Dấu của Dấu của f(x) = ax 2 + bx + c (a 0))
= 0
> 0 f(x) có 2 nghiệm
x 1 , x 2 (x 1 < x 2 )
x : af(x) > 0
x : af(x) > 0
x (; x 1 ) (x 2 ; +): af(x) > 0
x (x 1 ; x 2 ) : af(x) < 0
< 0
Trang 3ĐỊNH LÝ ĐẢO VỀ DẤU CỦA TAM
THỨC BẬC HAI
I Định lý đảo về dấu của tam thức bậc
hai:
Định lý: Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c và một số
Nếu af() < 0 thì f(x) có 2 nghiệm
Trang 4 Áp dụng:
Chứng minh rằng m, phương trình
x2 mx 2m2 11 = 0 luôn có 2 nghiệm
x1, x2 thoả x1 < 3 < x2.
Không dùng , chứng minh rằng phương trình
3x2 + 2(m + 1)x + 2m 3 = 0 luôn có nghiệm m.
Trang 5II So sánh một số với các nghiệm của tam thức bậc hai:
Xét tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c và số
{
x1 < < x2 af() < 0
x2 x1 >
x1 x2 < {
>
S
0 af() > 0
<
S
0 af() > 0
y
O
x1 x2
S
f()
a < 0
Trang 6Áp dụng:
Với giá trị nào của m thì phương trình
mx2 2(m 1)x + m 3 = 0
Có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
Có một nghiệm thuộc khoảng (0; 1) và nghiệm kia âm
Trang 7 Xét f(x) = mx 2 2(m 1)x + m 3
{
Ycbt 1 < x 1 < x 2
> 1
S
’ > 0)
af(1) > 0)
= (m – 1) 2 – m(m – 3) = m + 1
af(1) = m(–1) = – m
{m + 1 > 0)
– m > 0)
– 1 < m < 0)
YCBT x 1 < 0) < x 2 < 1 {af(0)) < 0) af(1) > 0)
– 1
S
m – 1 =
m – 1 – 1 =
> 0)
– 1
m < 0)
m < 0)
Trang 8 x1 < < x2 af() < 0
x2 x1 >
x1 x2 < {
>
S
0 af() > 0
<
S
0 af() > 0
Trang 9Kính Chào Quý Thầy Cô