Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI TAM THỨC BẬC HAI ĐỐI VỚI x LÀ GÌ?... Néi dung cÇn ghi bài 6: Dấu của tam thức bậc hai1.. Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát
Trang 1Gv: Cao Văn Liêm
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Xét dấu biểu thức f(x) = (x-1)(x+2)
x – 1 = 0 Ⅶ x = 1
Giải
Ta có:
KL: f(x)>0, x - ;-2 1;
f(x)<0, x -2;1
Ta có bảng xét dấu f(x) như sau
x - -2 1 +
x - 1
x + 2
(x-1)(x+2)
0 0
+
+
+
-+
f(x) = (x-1)(x+2) = x2 + x - 2
x - -2 1 +
x2 + x - 2 + 0 - 0 +
a
b
0
trái dấu với a cùng dấu với a
f(x)= ax + b
x
Trang 3Bài 6:
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
TAM THỨC BẬC HAI ĐỐI VỚI x LÀ GÌ?
Trang 4Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
- Tam thức bậc hai đối với x là
biểu thức dạng:
f(x) = ax 2 + bx + c trong đó a, b, c là những hệ số
và a 0
a)a=1, b=-6, c=5, =16 ; nghiệm
x1=1, x2=5
VD1: Những biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? Xác định các hệ số a, b, c ; biệt thức ; nghiệm (nếu có)
b) không phải tam thức bậc hai c) a = 1, b = 0, c = 0, = 0, nghiệm x 1 =x 2 =0
a) f(x) = x 2 - 6x+5 b) f(x) = - 2x + 1
c) f(x) = x 2
BÀI GIẢI
-Nghiệm của phương trình bậc hai
ax 2 + bx + c = 0 cũng được gọi là
nghiệm của tam thức bậc hai
f(x)= ax 2 + bx + c
- Các biểu thức = b 2 – 4ac và
’= b’ 2 – ac theo thứ tự được
gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn
của tam thức bậc hai
f(x) = ax 2 + bx + c
d) f(x) = mx 2 - 2x + 3m – 1 ( Với m là tham số)
d) Không phải tam thức bậc hai với m = 0
Là tam thức bậc hai với m ≠ 0
NỘI DUNG CẦN GHI
e) f(x) = x2 + 8
e) a = 1, b = 0, c = 8, = -32.
Trang 5Néi dung cÇn ghi bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 DÊu tam thøc bËc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định về dấu của f(x) và điền dấu của f(x) vào bảng.
x O
y
O
x y
x - +
f(x)
x - + f(x)
Nếu < 0 thì a.f(x)>0 x
TH1: Nếu < 0
thì a.f(x)>0 x
a > 0, < 0 a < 0, < 0
Trang 6Néi dung cÇn ghi bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 DÊu tam thøc bËc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định, sau đó điền dấu c
ra nhận định, sau đó điền dấu của ủa f(x) vào bảng.
x - -b/2a +
f(x)
x - -b/2a + f(x)
+ + - -
y
-b/2a
Nếu = 0 thì a.f(x)>0 b
-2a
x
a > 0, = 0 a < 0, = 0
x y
O -b/2a
TH1: Nếu < 0
thì a.f(x)>0 x
TH2: Nếu = 0
thì a.f(x)>0 x ≠ -b/2a
Trang 7Néi dung cÇn ghi Bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 DÊu tam thøc bËc hai
? Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định, sau đó điền dấu của f(x) vào bảng.
x - x1 x2 +
f(x)
x - x1 x2 +
f(x)
0 0
x1 x2 O
x
y
x1 x
2
O
x y
Nếu > 0 thì a.f(x)<0 x (x1;x2) a.f(x)>0 x ( - ;x1) (x2; + )
0 0
a > 0, > 0 a < 0, > 0
TH1: Nếu < 0
thì a.f(x)>0 x
TH2: Nếu = 0
thì a.f(x)>0 x ≠ -b/2a
TH3: Nếu > 0 tam thức có 2
nghiệm x1, x2 và x1 < x2
thì a.f(x)<0 x (x1;x2)
a.f(x)>0 x ( - ;x1) (x2; + ) + - + +
-
Trang 8O x
y
y
x - +
f(x) cùng dấu a
a.f(x) > 0 xR
TH1:
<0
-b/2a
- b/2a
TH2:
=0
x - -b/2a + f(x) cùng dấu a 0 cùng dấu a
a.f(x) > 0 x -b/2a
TH3:
>0
x1 x2
y
x1 x2
O
x
y
- x1 x2 +
f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a
Mối quan hệ về dấu của f(x) và dấu của hệ số a
Trang 9Nội dung cần ghi bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0), = b2 – 4ac
- Nếu < 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệ
số a, với x
- Nếu = 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệ
số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cựng dấu với hệ số a
khi x < x1 hoặc x > x2, trỏi dấu với hệ
số a khi x1 < x < x2 (trong đú x1, x2
- (x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
Chỳ ý: Trong định lý trờn, cú thể thay biệt
thức = b 2 – 4ac bằng biệt thức thu gọn
’ = (b’)b’) 2 - ac
Định lý về dấu của tam thức bậc hai
cú minh hoạ hỡnh học sau
Em hóy phỏt biểu thành lời mối quan hệ về dấu của tam thức bậc hai so với dấu của hệ số a
từ cỏc trường hợp trờn?
Trang 101 2 1
2 3 4
x
1 2 1
2 3 4
x
y
f(x)=x^2-2x-1
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
x y
f(x)=-x^2+2x-2
-1 1 2 3
-3 -2 -1
1
x
y
f(x)=-x^2+2x-1
-1 1 2 3
-3 -2 -1
1
x
y
f(x)=-x^2+2x+1
-1 1 2 3
-3 -2 -1
1 2
x
y
0
0
0
0
0
0
a
0
a
+
+
+ + +
+
+
+ +
+
+
+ +
2
b a
-2
b a
+ +
+ +
+
+
+
1
x
1
x
2
x
-2
x
Trang 11
-Nội dung cần ghi bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0), = b2 –
4ac
- Nếu < 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với
hệ số a, với x
- Nếu = 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với
hệ số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cựng dấu với hệ
số a khi x < x1 hoặc x > x2, trỏi dấu
với hệ số a khi x1 < x < x2 trong đú
x1, x2
(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
VD2 Hóy điền thờm vào chỗ
trống để được một phỏt biểu đỳng:
a) Tam thức f(x) = x 2 + 3x + 3
cú = ……… 0 và hệ số a = … 0
nờn f(x) ….…
b) Tam thức f(x) = - 4x 2 +12 x-9
cú … 0 và hệ số a = ……… 0
nờn f(x) ……
c) Tam thức f(x) = - 3x 2 + x + 4
cú = …… , tam thức cú hai nghiệm x 1 = … , x 2 = … và
cú hệ số a = …… 0
nờn f(x) ………
và f(b’)x)…………
? Cỏc bước xột dấu một tam
thức bậc hai
Các b ớc xét dấu tam thức bậc 2
Bước 1 Tớnh và xột dấu của , tỡm nghiệm(nếu cú)
Bước 2 Xột dấu của hệ số a
Bước 3 Dựa vào định lớ để kết luận
về dấu của f(x)
-3 < 1> > 0 x
-4 <
<0 với x 3/2
49 > 0
-3 <
=
> 0 với x( -1; 4/3)
< 0 với x ( -; -1) ( 4/3; +)
3 Áp dụng
Trang 12BÀI 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1.
2.
3.
Bước1: Tính (hoặc ’) và xét dấu
(NẾU CÓ)
Ví dụ3: Xét dấu các tam thức sau a) f(x) = x2 + 2x + 3
b) f(x) = x2 - 4x + 4 c) f(x) = - x2 + 6x - 5
Giải:
a) f(x) có a '
f(x)>0, x R
b) f(x) có a '
f(x)>0, x 2
c) f(x) có hai nghiệm phân biệt
x1=1, x2=5 và có a = -1
Ta có bảng xét dấu f(x) như sau
x - 1 5 +
f(x) 0 0
KL: f(x)>0, x 1;5
5;
f(x)<0, x - ;1
Các bước xét dấu tam thức bậc 2:
Bước2: Xét dấu của hệ số a
Bước3: Dựa vào định lí để kết luận
về dấu của f(x)
2 0
1 0 0
1 0
Trang 13
-Nội dung cần ghi bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0), = b2 – 4ac
- Nếu < 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệ
số a, với x
- Nếu = 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với hệ
số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cựng dấu với hệ số a
khi x < x1 hoặc x > x2, trỏi dấu với hệ số a
khi x1 < x < x2 trong đú x1, x2
(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
3 Áp dụng
?2 Từ định lớ hóy cho biết khi nào tam thức bậc hai luụn dương với mọi x ?
0
0 a
0
0 a
0
0 0
a
0 0
a
?1 Từ định lớ hóy cho biết khi nào dấu của tam thức bậc hai khụng đổi với mọi x ?
?3 Từ định lớ hóy cho biết khi nào tam thức bậc hai luụn õm với mọi x ?
ĐK để f(x) luụn dương
ĐK để f(x) luụn õm
Trang 14Nội dung cần ghi bài 6: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2 Dấu tam thức bậc hai
định lí:
Cho tam thức bậc hai
f(x) = ax2 + bx + c (a 0), = b2 – 4ac
- Nếu < 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với
hệ số a, với x
- Nếu = 0 thỡ f(x) luụn cựng dấu với
hệ số a, trừ khi x = -b/2a
- Nếu > 0 thỡ f(x) cựng dấu với hệ số
a khi x < x1 hoặc x > x2, trỏi dấu với hệ
số a khi x1 < x < x2 trong đú x1, x2
(x1 < x2) là hai nghiệm của f(x)
3 Áp dụng
Tương tự như tớch, thương của những nhị
thức bậc nhất, ta cú thể xột dấu tớch thương của cỏc tam thức bậc hai VD4 Xột dấu biểu thức
f(x) = (3x 2 –4x).(2x2 – x – 1)
Lg a Xột y1 = 3x 2 –4x cú > 0 và cú hai nghiệm là: x1 = 0, x2 = 4/3
Xột y2 = 2x 2 – x – 1 cú > 0 và cú hai nghiệm là x1 = 1 , x2 = -1/2
Vậy ta cú bảng xột dấu của biểu thức
f(x) như sau
0 0
a
0 0
a
ĐK để f(x) luụn dương
ĐK để f(x) luụn õm
x
2
2x x 1
2
3x 4x
( )
f x
2
3
+
+
+ +
0 0
Trang 154 Củng cố:
Nắm vững định lí về dấu của tam thức bậc hai
Nắm vững các bước xác định dấu của tam thức bậc hai
Nắm vững điều kiện để tam thức luôn âm, luôn dương
Chú ý:
( ) 0,
f x x R
( ) 0,
f x x R
0 0
a
0 0
a
Trang 16BÀI 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1.
2.
3.
CỦNG CỐ: Xét dấu biểu thức
Giải:
f(x)>0, x - ;1
1;
f(x)<0, x - ;-
Ta có: 3 5 0 5
3
x x
2
1 3 2
x
Ta có bảng xét dấu f(x) như sau
Bước1: Tính (hoặc ’) và xét
dấu của (hoặc ’), TÌM
NGHIỆM(NẾU CÓ)
Các bước xét dấu tam thức bậc 2:
Bước2: Xét dấu của hệ số a
Bước3: Dựa vào định lí để kết
luận về dấu của f(x)
( )
2 x 5 3
f x
x - 1 + 3x+5
2x2-5x+3 f(x)
5 3
2
0
0
+
+
-+
+ +
+
+
Trang 17-Bài tập về nhà
• Cho tam thức bậc hai : f(x) = mx2 -2(m – 1)x + 4m – 1 Tìm các giá trị của tham số m để f(x):
2
2
Trang 18Bài học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của quý thầy cô cùng toàn thể các em