Dấu của tam thức bậc haia... H y ghép mỗi dòng ở cột trái ãy ghép mỗi dòng ở cột trái ãy ghép mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đ ợc một khẳng định đúng.. Nên có bảng xét dấ
Trang 1Bµi gi¶ng : dÊu cña tam thøc bËc hai
(SGK §¹i sè 10 n©ng cao)
Trang 2KiÓm tra bµi cò
XÐt dÊu biÓu thøc: f (x) = (x + 1)(2x - 6)
NhËn thÊy: f x (x 1)(2x - 6) (2x (2x22 - - 4x 4x - - 6) 6)
Trang 3Đ6: Dấu của tam thức bậc hai
1 Tam thức bậc hai
2
5x f(x)
f(x) = 2x-5
Định nghĩa:
Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x)=ax 2 +bx+c
với a,b,c là các số cho tr ớc (a0))
Chú ý:
Ví dụ:
• Nghiệm của ph ơng trình bậc hai: ax2 + bx +c =0) (a 0))
cũng đ ợc gọi là nghiệm của tam thức f(x) = ax2 + bx+c
Bài Mới
= b2 -4ac và =b’=b’ ’=b’2 ac với b = 2b theo thứ tự cũng đ ợc – ac với b = 2b’ theo thứ tự cũng được ’ theo thứ tự cũng được
gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn của tam thức
2x -x 3 )
( x 2
h
5 -x )
( x 2
g
6) -4x
-(2x )
( x 2
f
Trang 4y O
x
y
O
y
O x2
x
y O
2a
b
y
x
x2
O x1
<0
=0
DÊu f(x)
>0
x
y
O
x
y
víi a, x R
x
y
O
2a
b
y
O
2a
b
x
y O
2a
b
f(x) cïng dÊu víi a,
2a
b
x
víi
y
x
x 2
y
x
O x 2
* f(x) cïng dÊu víi a,
) ,
(x )
x , (
x 1 2
* f(x) tr¸i dÊu víi a,
) x , (x
a>0 a<0
Trang 52 Dấu của tam thức bậc hai
a Định lý (về dấu của tam thức bậc hai):
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx +c =0) (a0))
Đ6: Dấu của tam thức bậc hai
Nếu <0) thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x R
Nếu =0) thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x -b/2a Nếu >0) thì f(x) có hai nghiệm x1 và x2 (x1<x2)
Khi đó, f(x) trái dấu với hệ số a với x (x1;x2)
và f(x) cùng dấu với hệ số a với x (-;x1)(x2;+)
Chú ý: Trong định lý trên có thể dùng thay cho ’=b’
Trang 64ac b
0), (a
c, bx
ax
b B¶ng xÐt dÊu:
Cïng dÊu víi a Cïng dÊu víi a
x
(af(x) > 0) (af(x) > 0)
b/2a
x
f(x) Cïng dÊu víi a
(af(x) > 0)
Cïng dÊu a
x1 x2
Cïng dÊu a Tr¸i dÊu a
x
f(x)
+
(af(x) > 0) (af(x) < 0) (af(x) > 0)
+) <0
+) = 0 f(x) cã nghiÖm kÐp x0= -b/2a
+) > 0 f(x) cã 2 nghiÖm x1, x2 (x1< x2)
a §Þnh lý:
Trang 7*)C¸c b íc thùc hiÖn xÐt dÊu tam thøc
f(x)=ax2+bx+c + TÝnh hoÆc ’
+ XÐt dÊu hÖ sè a
- NÕu < 0 th× f(x) cïng dÊu a xR
- NÕu = 0 th× f(x) cïng dÊu a xb/2a
- NÕu > 0 th× t×m nghiÖm cña f(x) vµ lËp b¶ng
Trang 8c VÝ dô:
3 2
) (
* h x x2 x
VÝ dô 1 XÐt dÊu c¸c tam thøc sau:
0
2
4
1 3
3 )
(
* g x x2 x
0
6
3 0
)
6 4
2 )
(
* f x x2 x
0 16
'
+
3 -1
-
x
Ta lËp b¶ng xÐt dÊu cña f(x) nh sau:
)
(x
x (x 1)(2x - 6)
f(x) > 0 x ( ;-1) (3; )
f(x) < 0 x (-1 ; 3)
Trang 9Ví dụ 2: Cho f(x)=x 2 +3x-4 H y ghép mỗi dòng ở cột trái +3x-4 H y ghép mỗi dòng ở cột trái ãy ghép mỗi dòng ở cột trái ãy ghép mỗi dòng ở cột trái
với một dòng ở cột phải để đ ợc một khẳng định đúng.
a) f(x)>0) (1) -4< x < 1
(2) x - 4 hoặc x 1
b) f(x)0)
c) f(x)<0)
d) f(x)0)
(3) x < - 4 hoặc x > 1 (4) 4 < x – ac với b = 2b’ theo thứ tự cũng được 1
(5) - 4 x 1
Nhận thấy f(x) có hai nghiệm x1= - 4; x2= 1(>0); a=1>0))
Nên có bảng xét dấu f(x)
Trang 10Ví dụ 2: Cho f(x)=x2-4 Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái y ghép mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đ ợc một khẳng định đúng
a) Với x[3;+)
b) Với x(0);3)
c) Với x(-1;0))
(1) f(x) không âm (2) f(x) có dấu âm (3) f(x) có dấu d ơng (4) f(x) hoặc có dấu d ơng hoặc
có dấu âm
Nhận thấy f(x) có hai nghiệm x1=-2; x2=2 (>0)) Nên có bảng xét dấu f(x):
Trang 11VÝ dô 3: XÐt dÊu biÓu thøc
1 x
x2
6) 5x
x2
2x)(
(x2
g(x)
Gi¶i:
NhËn thÊy x2-x+1 cã biÖt thøc =-3<0); hÖ sè a=1>0)
x2 -x+1>0) víi xR Nªn dÊu cña g(x) lµ dÊu cña biÓu thøc t(x)=(x2-2x)(-x2+5x-6)
-VËy: g(x)<0) víi x(- ;0))(3;+ )
Trang 12Định lý(về dấu của tam thức bậc hai):
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx +c =0) (a0))
Nếu <0) thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x R
Nếu =0) thì f(x) cùng dấu với hệ số với a với mọi x -b/2a Nếu >0) thì f(x) có hai nghiệm x1 và x2 (x1<x2)
Khi đó, f(x) trái dấu với hệ số a với x (x1;x2)
và f(x) cùng dấu với hệ số a với x (-;x1)(x2;+)
Khi nào thì tam thức bậc hai không thay đổi
dấu với xR ?
Khi <0); lúc đó dấu của f(x) là dấu của hệ số a xR
Trang 13Cho biết đặc
điểm chung của 2 tr ờng hợp này?
Nhận xét: Điều kiện để tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c không thay đổi dấu
0
0
a R,
Δ f(x)
0
0
a R,
Δ f(x)
Trang 14VÝ dô 4: Cho f(x)=(m+2)x 2 -2(m+2)x+m+3 Víi nh÷ng gi¸ trÞ nµo cña m th× f(x) lu«n d ¬ng víi xR?
* Víi m+2=0)m=-2
f(x)=0)x2-0)x-2+3=1>0) víi xR
(m=-2 tháa m·y ghÐp mçi dßng ë cét tr¸i n yªu cÇu bµi to¸n)
* Víi m+20)m -2
xR; f(x)>0) m+2>0)
’=b’<0)
VËy xR; f(x)>0) m-2
Trang 15Ví dụ 5: Cho f(x)=x 2 -2mx+m 2 -m+3
H y điền dấu (>; ãy ghép mỗi dòng ở cột trái ; <; ) thích hợp vào ô trống.
a) f(x)>0) với mọi x R khi m 2
b) f(x)0) với mọi x R khi m 2
c) Tồn tại x để f(x) < 0) khi m 2
d) Tồn tại x để f(x) 0) khi m 2
a =1>0)
<
>
Trang 16Bài tập áp dụng
Chứng minh ph ơng trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
x 2 -2(m-1)x+m-3=0) (*)
Giải: Ph ơng trình (*) có nghiệm >0)’=b’
Tính =(m-1)’=b’ 2 (m-3)=m– ac với b = 2b’ theo thứ tự cũng được 2-3m+4
’=b’ là một tam thức bậc 2 đối với m có biệt thức
= (-3)2-4x1x4=-7<0)
Hệ số a=1>0) >0) với ’=b’ xR Nên ph ơng trình (*) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
Trang 17Củng cố bài giảng
* Định lý về dấu của tam thức bậc 2 f(x)=ax2+bx+c(a0))
* Bảng xét dấu của tam thức bậc hai f(x) với các tr ờng hợp <0); =0); >0) theo dấu của hệ số a
* Điều kiện để tam thức bậc hai f(x) luôn mang một dấu với mọi x xR
Bài tập về nhà:
Bài tập 49, 50), 51, 52 (sgk trang 140), 141)
Trang 18Bài tập trắc nghiệm
2
-2x f(x)
thức Tam
: 1
Hãy chọn đáp án đúng
a)Luôn d ơng b)Luôn âm c)không d ơng d)không âm
3
f(x) thức
Tam :
2 CÂU
a số hệ với dấu
cùng 3x
x f(x)
thức Tam
: 3
) 3 3
( x
0,
R x
0,
R x
0, d)f(x)
R x
3
x
b)
) 3
; 0 (
x c)
)
; 3 ( )
0
;
x d)
c)không d ơng
R x
0, d)f(x)
d) x
)
; 3 ( )
3
; (
x 0,
a)f(x)
) 3;
(
;1) (
x
) (1;
;-3) (
x
a số hệ với dấu
trái 6
4x
2 -2x f(x)
thức Tam
: 4
1;3) (
x b)
3;1) (
x d)