- Yêu cầu Hs nêu lại cách đặt tính và tính - Gọi Hs nhận xét bài và thực hiện lại từng phép tính.. - Gv đánh giá, chấm điểm..[r]
Trang 1TUẦN 20
Ngày soạn: 19/1/2018
Ngày giảng: Thứ hai, 22/1/2018
Toán TIẾT 78: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh:
1 Kiến thức:
- Củng cố phép cộng dạng 14 + 3
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20, biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
3 Thái độ:
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp Bồi dưỡng lòng yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC: (4’)
- Viết theo cột dọc và tính kết quả:
15 + 1, 13 + 5, 17 + 0
- Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: (7’) Đăt tính rồi tính: (VBT/9)
- Hỏi học sinh về cách thực hiện bài này?
- Nhận xét
* Bài 2: (6’) Tính nhẩm: (SGK/109)
15 + 1 10 + 2 14 + 3 13 + 5
18 + 1 12 + 0 13 + 4 15 + 3
- Nhận xét Chữa bài
* Bài 3: (7’) Tính (SGK/109)
Mẫu: 10 + 1 + 3= 14
+ Ở dạng toán này ta thực hiện như thế
nào?
- Nhận xét Chữa bài
Bài 4:( Bài 3 VBT/9) (7’) Gọi nêu yêu cầu
của bài:
Giáo viên cần lưu ý học sinh nối phép tính
với số ghi kết quả đúng
Tổ chức luyện tập bằng hình thức thi đua,
mỗi dãy cử 6 học sinh đại diện cho dãy,
mỗi học sinh nối tiếp sức 1 phép tính vào 1
số thích hợp Dãy nào nối đúng và nhanh
thắng cuộc
- Tuyên dương dãy thắng cuộc
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- 3 học sinh làm ở bảng lớp, học sinh khác theo dõi và nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
+ Viết các số thẳng cột, thực hiện từ phải sang trái
- Làm bảng con
- Làm vào vở
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh nhẩm rồi đọc phép tính và kết quả nối tiếp nhau theo bàn
10+ 1+ 3 =14 14 + 2 + 1 = 17 16+ 1 + 2 = 19 15 + 3 + 1 = 19
- Thực hiện bài tập theo nhóm 4 trên phiếu học tập
- Nêu kết quả
- Các phép tính và kết quả khác học sinh
tự nối
Trang 2- Hỏi tên bài.
- Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau - Học sinh nêu lại nội dung bài học
- Lắng nghe
………
Đạo đức TIẾT 20: LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (T2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết: 1 số biểu hiện lễ phép với các thầy, cô giáo
2 Kĩ năng:
- Nêu được 1 số biểu hiện lễ phép vời các thầy, cô giáo
- Biết vì sao phải phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy, cô giáo Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
3 Thái độ:
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp Bồi dưỡng lòng yêu thích môn học
II CÁC KNS CƠ BẢN TRONG BÀI :
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo
III ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh họa cho bài tập 3
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC: (4')
+ Khi gặp thầy (cô) giáo chúng ta phải làm
gì?
+ Chúng ta có thực hiện đúng những lời
thầy (cô) giáo dạy bảo hay không?
- GV nhận xét KTBC
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: (1')
b Hướng dẫn bài:
* Hoạt động 1: (10')Làm bài tập 3.
a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp nội
dung bài tập 3
b) Cho cả lớp trao đổi
c) Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của các bạn
trong lớp, trong trường về việc lễ phép và
vâng lời thầy (cô) giáo
+ Bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép
vâng lời thầy giáo (cô) giáo?
* GDKNS:
? Theo em vì sao chúng ta phải lễ phép
vâng lời thầy cô giáo?
? Việc kính trọng lễ phép thường được thể
hiện qua những hành động việc làm nào?
* Hoạt động 2: (12')Thảo luận theo nhóm
+ Khi gặp thầy (cô) giáo chúng ta phải lễ phép cất mũ nón, đứng nghiêm chào thầy (cô) giáo
+ Chúng ta cần thực hiện đúng những lời thầy (cô) giáo dạy bảo
- Vài HS nhắc lại
- Lắng nghe
- HS trao đổi theo lớp
- Cá nhân trả lời theo ý hiểu
- Nhận xét bổ sung
Trang 3(bài tập 4)
- Giáo viên chia nhóm theo tổ (4 nhóm) và
nêu yêu cầu:
+ Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép, chưa
vâng lời thầy giáo cô giáo?
Tổ chức cho các em thảo luận
GV kết luận: Khi các bạn chưa lễ phép,
chưa vâng lời thầy giáo cô giáo, em nên
nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không
nên như vậy.
* Hoạt động 3: (7')Học sinh vui múa hát
về chủ đề: “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô
giáo”
- Giáo viên hướng dẫn cho học sinh vui
múa theo chủ đề
3 Củng cố - dặn dò: (3') Hỏi tên bài.
- Gọi học sinh nêu nội dung bài học và đọc
2 câu thơ cuối bài
- Nhận xét, tuyên dương
- Học bài, chuẩn bị bài sau
- HS trao đổi theo nhóm 2
- Lắng nghe
- Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát về chủ
đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
- Học sinh nêu tên bài và nhắc lại nội dung bài học, đọc 2 câu thơ cuối bài
- 2 HS nêu
- Lắng nghe
………
Ngày soạn: 19/1/2017
Ngày giảng: Thứ ba, 23/1/2018
Toán TIẾT 79: PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 3
I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh:
1 Kiến thức:
- Nhận biết phép trừ không nhớ dạng 17-3
2 Kĩ năng:
- Biết làm các phép tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, biết trừ nhẩm dạng 17- 3
3 Thái độ:
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp Bồi dưỡng lòng yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
- Bộ đồ dùng toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC: (4’) Hỏi tên bài cũ.
- KT bài tập 3
- Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn bài: (9’)
* Giới thiệu cách làm tính trừ dạng
17 – 3.
- Thực hành trên que tính:
+ Giáo viên cho học sinh lấy 17 que tính
(gồm 1 bó chục que tính và 7 que tính rời),
- Học sinh làm ở bảng lớp
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh thao tác theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 4rồi tách thành 2 phần Phần bên trái có 1 bó
chục que tính, phần bên phải có 7 que tính
rời
+ Từ 7 que tính rời tách ra lấy 3 que tính,
còn lại bao nhiêu que tính?
* Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt
tính và làm tính trừ :
- Viết 17 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 7
(ở cột đơn vị)
- Viết dấu cộng (-)
- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
- Tính từ phải sang trái
c Họïc sinh thực hành:
Bài 1: (5’) Tính (VBT/10)
- Giáo viên lưu ý học sinh viết các số thẳng
cột ở hàng đơn vị và thực hiện tính trừ từ
phải sang trái
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: (5’) Tính (SGK/110)
- Yêu cầu học sinh tính và nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: (5’) Điền số thích hợp vào ô trống:
(VBT/10)
- Cho học sinh làm ở phiếu học tập, làm
xong đọc kết quả
Bài 4: (4’) Điền số thích hợp vào ô trống:
(VBT/10)
- GV hướng dẫn
- Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hỏi tên bài
- Học sinh nêu lại nội dung bài học
+ Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que tính rời là 14 que tính
Học sinh theo dõi và làm theo
+ Viết số 17 ở trên, viết số 3 ở dưới,sao cho
số 3 ở hàng đơn vị thẳng cột với số 7, viết dấu - ở trước
+ Tính từ phải sang trái
7 trừ 3 bằng 4, viết 4
Hạ 1, viết 1
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm VBT
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
12 - 1 = 11 13 - 1 = 12
17 - 5 = 12 18 - 2 = 16
14 - 0 = 14 16 - 0 = 16
- Học sinh tính và nêu kết quả
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài và nêu kết quả
- HS quan sát
10+ 7 = 17 - 5 =12
18 - 2 = 16 - 1 =15
- Học sinh nêu tên bài, nhắc lại cách đặt tính
và tính: 17 – 3
………
Thủ công GẤP MŨ CA LÔ ( Tiết 2 )
I MỤC TIÊU :
- KT: Học sinh biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- KN: Gấp đúng nhanh,trang trí đẹp
- TĐ: Giúp các em yêu thích môn thủ công
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV :1 mũ ca lô lớn,1 tờ giấy hình vuông to
- HS : Giấy màu,giấy nháp,1 vở thủ công
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : 2p Gấp cái ví
- Kiểm tra dụng cụ HS
- Nhận xét chung
3 Bài mới: 36p
a) Giới thiệu bài:
b) Vào bài:
*HĐ1: Hướng dẫn theo quy trình
- GV treo bảng qui trình
- Nhắc lại các bước
* HĐ2: Hướng dẫn HD thực hành
- Cho HS gấp mũ ca lô theo các bước đúng qui
trình (dựa vào hình vẽ SGV223)
- GV theo dõi, quan sát giúp đỡ những em còn
lúng túng
*HĐ3: Trưng bày sản phẩm
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm theo từng
nhóm
- Nhận xét, tuyên dương
* HĐ4: Thi gấp mũ nhanh, đẹp
- GV phát cho mỗi tổ 1 tờ báo, nêu yêu cầu gấp
- Đại diện tổ trình bày
- GV nhận xét, đánh giá
4 Nhận xét, dặn dò :2p
- GV đánh giá sản phẩm của HS
- Dặn chuẩn bị bài sau
- HS đặt dụng cụ trên bàn
- 2 em nhắc lại quy trình
- HS thực hành gấp mũ ca lô theo nhóm
- Từng nhóm trưng bày sản phẩm theo cô phân công
- Lớp nhận xét
- Đại diện tổ thi tài gấp mũ và trang trí
-Ngày soạn: 19/1/2018
Ngày giảng: Thứ tư, 24/1/2018
Toán TIẾT 80: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh:
1 Kiến thức:
- Củng cố phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm dạng 17- 3
2 Kĩ năng:
- Thực hiện phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20, biết trừ nhẩm dạng 17- 3
3 Thái độ:
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp Bồi dưỡng lòng yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
- Bộ đồ dùng toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 KTBC: (4’) Hỏi tên bài học.
- Viết theo cột dọc và tính kết quả
Học sinh nêu
- 3 học sinh làm ở bảng lớp, học sinh khác theo dõi và nhận xét
Trang 617 – 5
- Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: (9’) Đặt tính rồi tính 9 (VBT/11)
- Hướng dẫn
+ Viết các số cùng hàng thẳng cột với
nhau, thực hiện từ phải sang trái
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: (7') Tính nhẩm (SGK/111)
- Gv hướng dẫn
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 3: (6’) Tính.(SGK/111)
+ Ở dạng toán này ta thực hiện như thế
nào?
- GV hướng dẫn: Thực hiện từ trái sang
phải và ghi kết quả cuối cùng sau dấu =
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 4: (6’) Nối ( theo mẫu) (SGK/111)
- Giáo viên cần lưu ý học sinh ghi kết quả
đúng
Tổ chức luyện tập bằng hình thức thi đua,
mỗi dãy cử 6 học sinh đại diện cho dãy,
mỗi học sinh nối tiếp sức 1 phép tính vào 1
số thích hợp Dãy nào nối đúng và nhanh
thắng cuộc
- Tuyên dương dãy thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- làm bảng con
16 18 18
2 3 5
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
14 -1= 13 15 - 4 = 11 17 - 2 =15
15 -1= 14 19 - 8 = 11 16 - 2 =14
- Học sinh đọc kết quả nối tiếp nhau theo bàn
12 + 3 - 1 = 14
15 + 2 + 1 = 18
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm VBT
- Các phép tính và kết quả khác học sinh tự ghi dưới hình thức thi đua
- Lắng nghe
- Học sinh nhắc lại nội dung bài
- Lắng nghe
………
Thể dục BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I MỤC TIÊU:
- KT: Thực hiện được 2 động tác: Vươn thở và tay của bài thể dục
- KN: Biết cách thực hiện động tác chân của bài thể dục
- TĐ: Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ
II ĐỊA ĐIỂM- PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Sân trường sạch sẽ
- Phương tiện: Còi, kẻ ô chơi trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
GIAN
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
1 – Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ ND -YC bài học
6-8 phút x x x x x x x x
x x x x x x x x
Trang 7- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc
quanh sân trường 50 -60 m
- Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều
kim đồng hồ) và hít thở sâu
- Trò chơi: “Qua đường lội”
2 – Phần cơ bản:
-Ôn 2 động tác thể dục đã học :
- Xen kẽ giữa các lần tập GV nhận xét,
sửa sai động tác
-Động tác chân:
+GV làm mẫu cả bài
+GV tập và phân tích động tác + học sinh
tập theo
+GV tập + HS tập theo + GV sửa sai cho
HS
+GV phân tích tranh + HS quang sát
+GV đếm nhịp + HS tập (nhìn tranh)
-Điểm số hàng dọc theo tổ:
+Lần 1 – 2 cho điểm số theo từng tổ
+ lần 3 – 4 cho cả 4 tổ điểm số 1 lượt
- Trò chơi “ Nhảy ô tiếp sức”GV nêu tên
trò chơi giải thích cách chơi kết hợp chỉ
dẫn cách chơi nêu quy định luật chơi sau
đó cho HS chơi thử, rồi chơi chính thức
GV giám sát quá trình HS chơi +thưởng
phạt đội thắng thua
3 – Phần kết thúc:
-Đi thường và hát
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV nhận xét giờ học
-Về nhà: Tập RLTTB
22-25 phút
1 lần 2X8 nhịp 4-5 lần
2-3 lần
5-7 phút
x x x x x x x x
x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
Tập cả lớp
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
xp
CB
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
-Thực hành Tiếng Việt
ÔN TẬP VẦN /oăn/, /oăt/
I MỤC TIÊU: Giúp hs
- Phân tích được các tiếng có vần oăn oăt
- Biết đọc và nối đúng tiếng có vần oăn oăt vào đúng tranh
- Biết điền đúng vần oăn oăt vào đúng câu ngắn dưới tranh cho phù hợp
- Hs đọc được trơn bài “ Khu vườn” và viết được các tiếng “An đi nhanh thoăn thoắt”
II ĐỒ DÙNG:
- VBT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1:Phân tích
- hs phân tích các tiếng xoăn, thoắt, quăn
Bài 2: Đọc và nối
1 – ngoặt trái 2 – dây xoắn
- Hs phân tích cá nhân, đồng thanh
cả lớp
Hs làm bài
Trang 83- khỏe khoắn 4 – tóc quăn
Bài 3: Điền oăn hoặc oăt
Yêu cầu hs quan sát tranh rồi đọc câu điền vần
cho đúng
1 Tay mẹ nhanh thoăn thoắt
2 Bà làm đầu xoăn
3 Chú bé loắt choắt
4 Xe đổ ngay chỗ ngoặt
Gv nhận xét và nêu đáp án đúng
Bài 3: Đọc trơn Bài “ Khu vườn” *Hs viết : “An đi nhanh thoăn thoắt” - Gv nhận xét - Hs đọc đồng thanh theo nhóm, tổ, lớp và nối - Hs quan sát tranh rồi điền - Hs nêu đáp án của mình, hs khác nhận xét - Hs viết - Hs đọc các từ đồng thanh theo nhóm, tổ, lớp - Hs viết
-Thực hành Toán ÔN TẬP PHÉP CỘNG DẠNG 14 +3 I MỤC TIÊU: - Củng cố kĩ năng làm các phép cộng dạng 14 + 3 - Biết đặt tính và tính phép cộng thẳng hàng thẳng cột -Thuộc và làm tốt các phép cộng đã học II ĐỒ DÙNG: - Sách thực hành Tiếng Việt và Toán1 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 Kiểm tra bài cũ: (3p) - 3Hs đọc bảng cộng, trong phạm vi 10. - Chữa: Gv nhận xét, đánh giá 2 Bài mới: (30p) - Gv hướng dẫn Hs làm các bài tập trong sách *Bài 1: Đặt tính rồi tính - Hướng dẫn Hs đặt tính và tính phép cộng thẳng hàng thẳng cột - Yêu cầu Hs nêu lại cách đặt tính và tính - Gọi Hs nhận xét bài và thực hiện lại từng phép tính - Gv đánh giá, chấm điểm Đáp án 11 14 16 15 17
+ + + + +
6 4 3 3 2
17 18 19 18 19
* Bài 2 : Tính nhẩm
12 + 1= 13 10 + 4 = 14 13 +2 =15
Lớp viết bảng con
- Hs mở sách ra làm
- 3 Hs làm bài trên bảng
- Cả lớp làm vở
18 + 1 19
- 1 Hs đọc lại yêu cầu
Trang 94 + 0 =4 15 + 2 = 17 12 + 3 =15
Gv cho cả lớp làm bài
- Chữa bài: GV gọi HS đọc kết quả Lớp
nhận xét cho bạn
- GV đánh giá, nhận xét
Bài 3:Tính
14+2+2= 18 17+1+1=19
11+4+3= 18 10+2+5=17
Chữa: Hs khác nhận xét, Gv đánh giá
* Bài 4: Nối
Gv hướng dẫn Hs nối ở các phép tính ở 2
bên với các kết quả ở hình vuông ở giữa
- Gọi 2 Hs lên nối
Chữa: Hs khác nhận xét, Gv đánh giá
Đáp án
16+2 nối với 18 15+4 nối với 19
12+4 nối với 16 11+3 nối với 14
14+3 nối với 17 13+2 nối với 15
3.Củng cố - Dặn dò: (2p)
- Gv chấm bài cả lớp
- Gv nhận xét giờ học
- - Cả lớp làm bài
- 1 HS đứng tại chỗ đọc kết quả bài làm
và nhận xét bài cho bạn
- 1 Hs đọc lại yêu cầu
- 2 Hs làm bài trên bảng
- Hs tự làm bài trong vở thực hành
- Hs nhận xét bài bạn trên bảng
- 1 Hs nhắc lại yêu cầu
- Hs làm bài vào vở
Hs nhận xét bài bạn trên bảng
-Ngày soạn: 19/1/2018
Ngày giảng: Thứ năm,25/1/2018
Toán
PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
- Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập trừ nhẩm (dạng 17- 7)
- Viết được phép tính thích hợp và tóm tắt bài toán
II ĐỒ DÙNG:
- Bó 1 chục que tính
- Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ: 5p
- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính
14- 2 15- 3 16- 1
- Cả lớp quan sát và nhận xét Gv đánh giá
2 Bài mới: 33p
a Giới thiệu cách làm phép tính trừ 17- 7
* Thực hành trên que tính:
- Cho hs lấy 17 que tính rồi tách làm hai phần: Phần
bên trái có 1 chục que tính và phần bên phải có 7 que
tính
- Hướng dẫn hs thao tác bằng que tính: Từ 7 que tính
rời tách lấy ra 7 que tính, còn lại bao nhiêu que tính?
(Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính và 0 que
Hoạt động của HS
- 3 hs làm trên bảng
- Hs tự lấy que tính
- Hs thao tác bằng que tính
Trang 10tính rời là 10 que tính.)
* Hướng dẫn cách đặt tính:
- Đặt tính: (Từ trên xuống dưới)
+ Viết số 17 rồi viết số 7 sao cho cột đơn vị thẳng cột
đơn vị, cột chục thẳng cột chục
+ Dấu - (dấu trừ)
+ Kẻ gạch ngang dưới hai số đó
- Tính (từ phải sang trái):
17 * 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
- 7 * Hạ 1 viết 1
10
- Cho hs nêu lại cách trừ
b Thực hành:
* Bài 1: Tính:
- Nhắc hs viết kết quả cần thẳng cột
- Cho hs làm bài và chữa bài tập
- Gọi hs khác nhận xét bài làm của bạn
* Bài 2: Tính nhẩm;
- Cho hs tự nhẩm và ghi kết quả
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét
* Bài 3: Viết phép tính thích hợp
- Cho hs đọc phần tóm tắt
- Gv hỏi: + Đề bài cho biết những gì?
+ Đề bài hỏi gì?
+ Muốn biết có bao nhiêu cái kẹo ta làm tính gì?
- Cho hs làm bài
- Gọi hs đọc kết quả
- Hs theo dõi
- Vài hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- 2 hs làm trên bảng
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- 3 hs lên bảng làm
- Đọc kết quả và nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu
- 2 hs đọc
- Hs nêu
- Hs nêu
- Hs trả lời
- Hs tự làm
- 2 hs đọc.15-5=10
3 Củng cố, dặn dò: 2p
- Cho hs nêu lại cách thực hiện phép trừ 17- 7= 10
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về làm bài vào vở bài tập toán
-*** -Ngày soạn: 19/1/2018
Ngày giảng: Thứ sáu, 26/1/2018
Tự nhiên và xã hội TIẾT 20: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I MỤC TIÊU: Sau giờ học học sinh biết:
1 Kiến thức:
- Học sinh nhận biết: thể nào là an toàn trên đường đi học
2 Kĩ năng:
- Xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường đi học
- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
- Phân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu không làm đúng quy định khi đi các loại phương tiện
- Có ý thức chấp hành quy định về trật tự an toàn giao thông
- Khi ngồi trên xe máy bố mẹ chở đến trường phải đội mũ bảo hiểm
3 Thái độ: