- GV viết mẫu từ: cuốn sách- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách viết giữa s và ach đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách g
Trang 1TUẦN 20 Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2008
VẦN: ach
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được: ach, cuốn sách
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ach GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại a – chờ - ach/ ach
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng sách, từ cuốn sách và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại ach – sách – cuốn sách (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần ach vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và
viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
Trang 2- GV viết mẫu từ: cuốn sách
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách
viết giữa s và ach đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách giữa
các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ sách.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ach vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 82
Trang 3
Đạo đức
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO( TIẾT 2)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 HS hiểu: Thầy, cô giáo là những người đã không quản khó nhọc, chăm sóc dạy
dỗ em Vì vậy, các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
2 HS cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
- GV kể 1 tấm gương của các bạn trong trường
H: Bạn nào trong câu chuyện đã biết lễ phép và vâng lời thầy, cô giáo?
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 4
- GV chia lớp thành 4 nhóm và nêu yêu cầu:
Em sẽ làm gì nếu bạn của em chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy, cô giáo?
- Các nhóm thảo luận GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét
- GV kết luận: Khi bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy, cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như vậy
Hoạt động 3: HS múa hát về chủ đề “ Lễ phép, vâng lời thầy cô giáo”
- HS đọc 2 câu thơ cuối bài
Hoạt động nối tiếp:
- HS biết gấp mũ ca lô bằng giấy
- HS gấp được mũ ca lô bằng giấy
- Giáo dục hs ý thức giữ vệ sinh lớp học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: mũ ca lô bằng giấy, các bước gấp mũ
- HS: Giấy màu, vở thủ công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 4- 1 bó chục que tính và các que tính rời
- Vở bài tập toán; bảng phụ ghi bài 2, 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV và hs cùng thao tác trên que tính
- GV yêu cầu hs lấy 14 que tính( 1 bó 1 chục và 4 que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa
H: Có tất cả bao nhiêu que tính?
+ HS trả lời: có tất cả 17 que tính
- GV yêu cầu hs nêu được cách gộp: ( 4 que tính rời với 3 que tính rời là 7 que tính;
1 chục que tính với 7 que tính là 17 que tính)
H: + 14 que tính thêm 3 que tính được mấy que tính?
+ Vậy 14 cộng 3 bằng bao nhiêu?
Bài 1: - GV nêu các phép tính, hs làm bảng con theo cột dọc
- GV nhận xét cách đặt tính và yêu cầu 1 số hs nêu cách tính
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)
Trang 5- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu.
- HS quan sát mẫu và tự làm vào vở GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs lên chữa bài
- HS nhận xét
- GV chốt lại cách nhẩm dạng 14 + 3
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)
- GV treo bảng phụ và nêu yêu cầu
- HS làm bài GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs lên chữa bài
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch.
- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 82
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vật thật: tờ lịch, con ếch
- Bộ thực hành tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc từ: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn.
- Cả lớp viết từ: sạch sẽ
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua vật thật, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần
mới ich, êch
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ich GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại i – chờ – ich/ ich
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng lịch, từ tờ lịch và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
Trang 6- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được.
- Yêu cầu HS đọc lại ich – lịch – tờ lịch(cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần ich vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và
viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: tờ lịch
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách
viết giữa l và ich đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng khoảng cách giữa
các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ lịch.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần êch
(Quy trình dạy tương tự vần ich)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay i bằng ê được êch
- HS đọc trơn và nhận xét vần êch gồm 2 âm ê và ch
- Yêu cầu HS so sánh ich và êch: Giống nhau: âm ch
Khác nhau: âm i - ê
Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: ếch, con ếch
- HS đọc lại kết hợp phân tích vần
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ ê sang vần ch, vị trí viết dấu sắc và khoảng cách
giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
Trang 7- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa
- Đọc câu ứng dụng SGK trang 167
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ich, êch vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 83
- Vở bài tập, bảng phụ ghi bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS làm bảng con các phép tính theo cột dọc: 13 + 5, 11 + 6, 16 + 3,…
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Trang 8a Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp.
b Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- GV nêu yêu cầu, hs làm bảng con
- GV củng cố cách đặt tính
Bài 2:Tính( theo mẫu)
- HS nêu yêu cầu và quan sát mẫu rồi tự làm bài
- GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs chữa bài và nêu cách làm
- GV, HS nhận xét
Bài 3: GV tổ chức thành trò chơi: Thi nối nhanh
- GV nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách chơi
- HS thi nhau nối theo hình thức tiếp sức
- Bảng phụ ghi bài ôn
- Tranh minh họa truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc bài 82
- Cả lớp viết từ: vở kịch
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV cho hs khai thác khung đầu bài và tranh minh họa SGK để rút ra vần cần ôn
Trang 9- HS tự đọc các từ ứng dụng( cá nhân, nhóm, lớp) GV sửa sai.
- GV giải nghĩa từ( bằng lời)
d Tập viết từ ứng dụng
- GV yêu cầu hs viết vào bảng con các từ: thác nước, ích lợi
- GV lưu ý hs vị trí viết dấu thanh và cách nối nét
+ HS quan sát tranh SGK để rút ra bài đọc
+ HS luyện đọc bài thơ( cá nhân, đồng thanh).GV lưu ý hs yếu
b Luyện viết
- HS đọc nội dung bài viết trong vở tập viết
- HS viết bài GV giúp đỡ hs yếu
- GV thu 1 số vở chấm điểm và nhận xét
c Kể chuyện
- 2 HS đọc tên truyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
- GV kể lần 1 theo nội dung trong SGV
- GV kể lần 2 theo tranh minh họa
- HS tập kể trong nhóm GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- các nhóm thi kể
- GV cùng hs nhận xét cách kể của từng bạn
- GV giúp hs rút ra ý nghĩa câu chuyện: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được
điều tốt đẹp, được lấy cô công chúa làm vợ.
3 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc đồng thanh cả bài ôn
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài 84
- Kẻ hình cho trò chơi, 1 còi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp và phổ biến nội dung, yêu cầu tiết học
- HS giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc, sau đó chuyển thành đi thường theo vòng tròn
và hít thở sâu
2 Phần cơ bản:
Trang 10+ Các tổ thi với nhau.
+ Yêu cầu cả lớp tập hợp và điểm số GV nhận xét
- HS tự chơi trò chơi: Nhảy ô tiếp sức
- 1 bó chục que tính và các que tính rời
- Vở bài tập, bảng phụ ghi bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
GV, HS cùng thao tác trên que tính
- Yêu cầu hs lấy 17 que tính, sau đó bớt đi 3 que tính
H: Còn lại bao nhiêu que tính?
+ HS khá trả lời: 17 que tính bớt 3 que tính còn lại 14 que tính
Trang 11+ 1 chục que tính gộp 4 que tính là 14 que tính.
H: + 17 que tính bớt 3 que tính còn mấy que tính?
+ Vậy 17 trừ 3 bằng mấy?
GV kết hợp ghi bảng: 17 – 3 = 14
- Giới thiệu cách đặt tính và thực hiện tính:
+ Khuyến khích hs khá giỏi nêu cách đặt tính và tính( nếu hs không nêu được thì GV hướng dẫn)
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)
- GV treo bảng phụ, yêu cầu 1 hs nêu yêu cầu bài
- GV hướng dẫn hs dựa vào phép cộng, trừ dạng 14 + 3, 17 – 3 để làm
- HS làm bài GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi hs chữa bài Cả lớp nhận xét
Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống
- GV nêu yêu cầu
- HS tự đếm hình và ghi số tương ứng vào ô trống GV giúp đỡ hs yếu
- HS đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau và nhận xét
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống
- HS nêu yêu cầu và yêu cầu hs dựa vào cách cộng, trừ nhẩm dạng: 14 + 3,
17 – 3 để làm bài
- HS tự làm bài vào vở bài tập
- Gọi 2 hs lên chữa bài Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 84
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh vẽ SGK
- Bộ thực hành tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 83
- Cả lớp viết từ: thác nước
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
Trang 12* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút vần
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần op GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại o – pờ – op/ op
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng họp, từ họp nhóm và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại op – họp – họp nhóm(cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần op vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và
viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: họp nhóm
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách
viết giữa h và op đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng khoảng cách giữa
các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ họp.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: sạp, múa sạp
Trang 13- HS đọc lại kết hợp phân tích vần.
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ s sang vần ap, vị trí viết dấu nặng và khoảng
cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần op, ap vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 85
Tự nhiên và xã hội:
Trang 14AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Giúp hs biết:
- Xác định 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
- Quy định về đi bộ trên đường
- Tránh 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
- Đi bộ trên vỉa hè( đường có vỉa hè) Đi bộ sát lề đường bên phải của mình( đường không có vỉa hè)
- Có ý thức chấp hành những quy định về an toàn giao thông
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Thảo luận tình huống
Mục tiêu: Biết 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành 5 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận 1 tình
huống trong SGK
- GV nêu câu hỏi gợi ý để các nhóm thảo luận:
+ Điều gì có thể xảy ra?
+ Đã có khi nào con có những hành động như trong tình huống đó không?
+ Con sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó thế nào?
- GV quan sát giúp đỡ các nhóm yếu
- Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm khác bổ sung
- GV kết luận: Để tránh các tai nạn xảy ra trên đường, mọi người phải chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông Ví dụ: Không được chạy lao ra
đường, không được bám bên ngoài ô tô, không được thò tay, chân, đầu ra ngoài khi đang ở trên phương tiện giao thông
Hoạt động 2: Quan sát tranh
Mục tiêu: Biết quy định về đi bộ trên đường
Cách tiến hành:
- Yêu cầu hs quan sát tranh và hỏi đáp theo cặp về nội dung từng tranh dựa theo câu hỏi gợi ý của GV
- Gọi 1 số hs trả lời câu hỏi trước lớp
- GV gợi ý để hs rút ra kết luận: Khi đi bộ trê đường không có vỉa hè, cần phải đi sát mép đường bên tay phải mình, còn đường có vỉa hè, thì người đi bộ phải đi trên vỉa hè
Hoạt động 3: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
Mục tiêu: Bbiết thực hiện theo những quy định về trật tự an toàn giao thông
Cách tiến hành:
- GV cho hs biết quy tắc đèn hiệu
- 1 số HS cầm tấm bìa tròn màu xanh, đỏ đóng vai đèn hiệu; 1số hs đóng vai người
đi bộ; 1 số hs đóng vai xe máy, ô tô
- HS tiến hành chơi
- Cả lớp quan sát, nhận xét những bạn đi sai sẽ bị phạt
Hoạt động nối tiếp:
- GV nhận xét tiết học
- Thực hiện đi bộ đúng quy định
Trang 15Thứ sáu ngày 11 tháng 1 năm 2008
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn hs dựa vào các phép cộng trừ dạng 14 + 3, 17 – 3 để làm
- HS tự làm bài GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi 3 hs lên bảng chữa bài và nêu cách làm
- HS nhận xét
- GV củng cố cách nhẩm
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ hs yếu
- Gọi 2 hs chữa bài bảng lớp và nêu cách làm
- GV, HS nhận xét
Bài 4: Điền dấu phép tính +, - vào ô trống để có kết quả đúng:
- GV nêu yêu cầu HS làm bài
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh đọc và viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập.
- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 85
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Trong cặp sách của em
Trang 161 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc từ: con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe đạp.
- Cả lớp viết từ: con cọp
2 Dạy học bài mới:
TIẾT 1
* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, vật thật, GV giới thiệu và hướng dẫn
HS rút vần mới: ăp, âp
- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ăp GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại ă – pờ – ăp/ ăp
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- GV yêu cầu HS ghép tiếng bắp, từ bắp cải và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được
- Yêu cầu HS đọc lại ăp – bắp – bắp cải(cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng
c Viết:
Viết vần đứng riêng
- GV viết mẫu vần ăp vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và
viết trên không trung
- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa
Viết tiếng và từ
- GV viết mẫu từ: bắp cải
- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS cách
viết giữa b và ăp đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách giữa
các chữ
- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ bắp.
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét
Vần âp
(Quy trình dạy tương tự vần ăp)
Lưu ý:
Nhận diện:
- GV thay ă bằng â được âp
- HS đọc trơn và nhận xét vần âp gồm 2 âm â và p
- Yêu cầu HS so sánh ăp và âp: Giống nhau: âm p
Khác nhau: âm ă - â
Đánh vần:
Trang 17- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép tiếng, từ: mập, cá mập
- HS đọc lại kết hợp phân tích vần
Viết:
+ HS viết vào bảng con
- GV lưu ý cách viết các nét nối từ m sang vần âp, vị trí viết dấu nặng và khoảng
cách giữa các chữ
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)
+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc
+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét
Trang 183 Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ăp, âp vừa học.
- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 86
Trang 19- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Ngỗng và tép
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài ôn
- Tranh minh họa truyện kể: Ngỗng và tép
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc bài 89
- Cả lớp viết từ: tiếp nối
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV cho hs khai thác khung đầu bài và tranh minh họa SGK để rút ra vần cần ôn
* Ôn tập:
a các chữ ghi âm đã học
GV treo bảng ôn ghi các âm: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư, e, ê, i, iê, ươ, p
- GV đọc âm, hs chỉ chữ
- HS vừa chỉ chữ vừa đọc âm( cá nhân, đồng thanh)
H: Những âm nào là âm đôi?
b Ghép âm thành vần
Yêu cầu HS ghép, đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
- Hãy ghép cho cô vần ăp, âp, ap
+ HS thực hành ghép vần vào bảng cài GV giúp đỡ hs yếu
- Gọi 1 số hs ghi vần trên bảng ôn
- HS đọc các vần trên bảng ôn( cá nhân, nhóm, lớp) GV lưu ý hs yếu
c Đọc từ ứng dụng
- GV ghi các từ lên bảng: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
- HS tự đọc các từ ứng dụng( cá nhân, nhóm, lớp) GV sửa sai
- GV giải nghĩa từ (bằng lời, trực quan)
d Tập viết từ ứng dụng
- GV yêu cầu hs viết vào bảng con các từ: đón tiếp, ấp trứng
- GV lưu ý hs vị trí viết dấu thanh và cách nối nét giữa các con chữ
+ HS quan sát tranh SGK để rút ra bài đọc trang 17
+ HS luyện đọc bài thơ( cá nhân, đồng thanh).GV lưu ý hs yếu
+ Hãy tìm tiếng chứa vần vừa ôn? (HS: tép, chép, đẹp)
+ HS phân tích tiếng: tép, chép, đẹp
b Luyện viết
- GV gọi 2 HS đọc nội dung bài viết trong vở tập viết
- HS viết bài GV giúp đỡ hs yếu