- Chọn được các câu trả lời đúng trong bài.Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm. - Giáo dục học sinh biết yêu thương, đồng cảm với những người xung quanh.. Nhờ ông động viên mà cháu đã t[r]
Trang 1IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên A.Kiểm tra bài cũ: (5p)
+ GV yờu cầu:
- Hai HS đọc thuộc bài: Mẹ ốm
- Một HS đọc truyện: Dế Mốn bờnh vực kẻ yếu
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2.Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài:
+ Giải nghĩa từ ngoài bài
- Hs luyện đọc nối tiếp theo cặp
- Hai HS đọc cả bài
- Gv đọc diễn cảm toàn bài
b) Tỡm hiểu bài: (12p)
- GV cho HS đọc bài và trả lời cõu hỏi:
+ Trận địa mai phục của bọn nhện đỏng sợ như thế
nào?
* Trận địa của bọn nhện rất kiờn cố, chỳng quyết
Hoạt động của học sinh
- Hs đọc bài và trả lời cõu hỏi
- HS đọc và nờu ý nghĩa củatruyện
- Hs đọc tiếp nối bài theo đoạn
- HS tập phỏt õm một số từ (nếusai)
- HS đọc và giải nghĩa một số từkhú trong bài
Trang 2->GV:bằng cách phân tích lý lẽ phải trái…
+ Em chọn danh hiệu thích hợp nào cho Dế Mèn
trong các danh hiệu sau: Võ sĩ, Tráng sĩ, Hiệp sĩ,
Dũng sĩ, Chiến sĩ, Anh hùng, …
GDKNS : Giáo dục các em phải biết yêu quý mọi
người và biết giúp đỡ người khác khi gặp hoạn
nạn
c Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Gv hướng dẫn HS đọc diễn cảm theo đoạn, bài
- Gv hướng dẫn HS đọc diễn cảm toàn bài
+ Đầu tiên, DM chủ động hỏi, lời
lẽ rất oai, giọng thách thức của
kẻ mạnh…
+ Thấy nhện cái xuất hiện vẻđanh đá, nặc nô, DM ra oai bằngcách tỏ sức mạnh: Quay phắtlưng …
3 Bọn Nhện đã nhận ra lẽ phải:
- HS đọc thầm đoạn 3:
+ DM phân tích theo cách sosánh để bọn nhện thấy chúnghành động hèn hạ, không quân
tử, rất đáng xấu hổ Đồng thời đedoạ chúng
+ Chúng sợ hãi dạ ran,…dây tơchăng lối, con đường về nhà chị
NT quang hẳn
* Hiệp sĩ là đúng nhất vì DM đãhành động mạmh mẽ, kiên quyết,
- HS tìm giọng đọc
- HS luyện đọc diễn cảm theođoạn
- HS thi đọc theo đoạn
- HS đọc phân vai theo nhóm
- Một số nhóm đại diện thi đọc
- Lớp nhận xét
To¸n C¸c sè cã s¸u ch÷ sè
I Mục tiêu : Giúp hs ôn tập về:
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết , đọc các số có đến sáu chữ số
- Giáo dục học sinh đọc chính xác các số có sáu chữ số
II Đồ dùng dạy học: bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Trang 3Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:5’
Bài 2:Viết theo mẫu
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở
Bài 4:Viết các số sau
- Gv đọc từng số cho hs viết vào bảng con
- Gv nhận xét
3.Củng cố dặn dò:2’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs đọc 2 số, phân tích số thành tổng, lớp làm vào bảng con
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 số
93 315 : Chín mươi ba nghìn ba trăm mườilăm
I Môc tiªu:
- Nghe - viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ, đúng qui định
- Làm đúng BT2 và BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
Trang 4II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ ghi nội dung bài 2 - Vbt.
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Gọi 1 hs đọc cỏc tiếng cú vần an / ang và
tiếng cú õm đầu l / n cho cả lớp viết
- Gv nhận xột
2.Bài mới:28’
a/ Giới thiệu bài.
b/Hướng dẫn nghe - viết:
- Gv đọc bài viết
+Đoạn văn kể về điều gỡ?
- GV hỏi HS trong bài này từ nào mà cỏc
em cũn viết hay sai ?
GV viết lờn bảng 1 số từ HS trả lời
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khú, gv đọc
từng từ cho hs viết
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết và cỏch
cầm bỳt
- GV đọc bài trước khi hs viết
- Gv đọc từng cõu hoặc cụm từ cho hs viết
bài vào vở
- Gv đọc cho hs do bài
- GV đọc cho Hs soỏt bài
- GV cho HS nhỡn bảng phụ trờn bảng soỏt
Hoạt động của học sinh
- 2 hs lờn bảng, lớp viết vào nhỏp
- Hs theo dừi
- Hs theo dừi, đọc thầm
-Hs trả lời
HS trả lời ; khỳc khủy , gập ghềnh , cừng , quản
Hs lờn viết
HS đọc 2,3 em
- Hs luyện viết từ khú vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soỏt bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài.Cỏc tiếng viết đỳng: Sau ; rằng ; chăng ; xin ; khoăn ; sao ; xem
- 1 hs đọc to đoạn văn đó điền hoàn chỉnh
- Bà khỏch xem phim làm sai khụng xin lỗi cũn cú những lới núi thật thiếu văn minh
ý nghĩa: cần sống cú văn hoỏ …
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thi giải cõu đố nhanh , viết vào bảng con
Lời giải:
a.sỏo - bỏ dấu sắc thành sao.
b trăng - thờm dấu sắc thành trắng
Trang 53.Củng cố dặn dũ:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hiểu cõu chuyện thơ Nàng tiờn ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mỡnh
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Con người cần thương yờu, giỳp đỡ lẫn nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Sgk, Vbt
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ:5’
-Gọi hs kể lại cõu chuyện:Sự tớch hồ Ba
Bể
- Gv nhận xột
2.Bài mới :28’.
a/ Giới thiệu bài
- Giới thiệu tranh về cõu chuyện
b Tỡm hiểu cõu chuyện:
- Gv đọc diễn cảm bài thơ
Đoạn 1: - Bà lóo nghốo đó làm gỡ để sinh
sống?
- Bà lóo đó làm gỡ khi bắt được ốc?
Đoạn 2:- Từ khi cú ốc , bà thấy trong nhà
c Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa cõu chuyện
a,HD hs kể lại bằng lời của mỡnh
- Thế nào là kể lại cõu chuyện bằng lời của
+ HD trao đổi cựng bạn về cõu chuyện vừa
Hoạt động của học sinh
- 2 hs kể , nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Nhà cửa , cơm canh sạch sẽ, sẵn sàng…
- Bà thấy một nàng tiờn từ trong chum bước ra
- Hs nờu nội dung chớnh của từng đoạn
- Kể chuyện dựa vào nội dung đoạn thơ
mà khụng đọc lại cõu thơ
- 1 hs khỏ kể mẫu đoạn 1
- Nhúm 2 hs kể chuyện
- Cỏc nhúm hs kể thi từng đoạn và toàn
bộ cõu chuyện , nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Hs đặt cõu hỏi cho bạn trả lời về cõu
Trang 6Bài 1: Tìm các từ có tiếng : Hiền ; ác.
+Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm ,ghi kết quả
vào phiếu học tập
- Gọi hs trình bày kết quả
- Gv chữa bài, nhận xét
+Gọi hs giải nghĩa một số từ
Bài 2: Tìm từ trái nghĩa, cùng nghĩa
a.Tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa với từ nhân hậu?
b.Tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa với từ đoàn kết?
- Tổ chức cho hs làm bài theo cặp
- Chữa bài, nhận xét
Bài3: Điền từ vào chỗ chấm
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gọi hs đọc các thành ngữ, tục ngữ vừa điền đầy
- Hs dựa vào từ điển giải nghĩa một số từ vừa tìm được
-1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài theo cặp, trình bày kết quả
- Cùng nghĩa : nhân hậu, nhân ái,
hiền hậu, phúc hậu, đoàn kết, cưu mang, che chở, đùm bọc
- Trái nghĩa :tàn ác, hung ác, tàn
bạo, đè nén, áp bức, chia rẽđùm bọc
1 hs đọc đề bài
- Hs điền từ vào câu tục ngữ , thành ngữ trong vở
- 3 - 4 hs đọc các câu đã điền hoàn chỉnh
Trang 7- Gv nhận xột.
Bài 4: Giải nghĩa cỏc thành ngữ , tục ngữ
- Tổ chức cho hs làm bài cỏ nhõn, nối tiếp nờu
miệng kết quả
3.Củng cố dặn dũ:2’
- Về nhà học bài , chuẩn bị bài sau
a.Hiền như bụt ( đất).b.Lành nhưđất( bụt )
I Mục tiêu:
- Viết và đọc được cỏc số cú đến sỏu chữ số
II Đồ dùng dạy học: - SGK, VBT - Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gv yờu cầu hs làm bài tập 2,3 Sgk
Hoạt động của học sinh
- 2 học sinh chữa bài
- Lớp làm ra nhỏp
- 1 hs đọc yờu cầu bài
- Hs đọc số, điền cỏc chữ số vào cho phựhợp
Trang 8- Yờu cầu hs đọc kĩ cỏc số đó cho sẵn, tỡm
qui luật viết cỏc số ?
- Chuẩn bị bài sau
- 1 hs yờu cầu bài
- 2 hs lờn bảng làm
- Dưới lớp làm vào vở, đổi chộo vở kiểmtra
- Nhận xột, bổ sung Kq’: 4300; 24 316; 21301; 180715;307421; 999999;
- 1 hs đọc yờu cầu bài
- Hs trả lời cõu hỏi
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tỡnh cảm
- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhõn hậu, thụng minh vừa chứa
đựng kinh nghiệm quớ bỏu của cha ụng (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuộc 10 dũng thơ đầu hoặc 12 dũng thơ cuối)
II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ - SGK
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
- GV chia đoạn: bài chia làm 5 khổ thơ
- Gọi 5 HS đọc nối tiếp đoạn – GV kết hợp sửa
cỏch phỏt õm cho HS; độ trỡ , truyện cổ,giấu , khỳc
Hoạt động của học sinh
- 2 hs đọc nờu ý nghĩa của bài
Hs quan sỏt tranh minh hoạ , nờu nội dung tranh
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- HS đỏnh dấu từng khổ thơ
- 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1+đọc từ khú
Trang 9gỗ
- Yêu cầu 5 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nêu giải
nghĩa ; độ trì, độ lượng , đa tình, đa mang, nhận mặt
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV hướng dẫn cách đọc bài - đọc mẫu toàn bài
Nhận mặt: Giúp con cháu nhận ra tuyền thống tốt
đẹp, bản sắc dân tộc của ông cha từ bao đời nay
+ Đoạn thơ này nói lên điều gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu
hỏi:
+ Bài thơ gợi cho em nhớ tới truyện cổ nào, Chi tiết
nào cho em biết điều đó ?
+ Em hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện đó ?
+ Em biết những truyện cổ nào thể hiện lòng nhân
hậu của người Việt Nam ta ? Nêu ý nghĩa của truyện
đó ?
-Yêu cầu HS lần lượt kể và nêu ý nghĩa truyện mình
kể !
- Gọi HS đọc hai câu thơ cuối và trả lời câu hỏi : Em
hiểu hai dòng thơ cuối bài như thế nào ?
+ Đoạn thơ cuối bài nói lên điều gì?
+ Qua bài thơ trên tác giả muốn nói với chúng ta
- ông cha ta đã trải qua baomưa nắng, qua thời gian để đúcrút những bài học kinh nghiệmquý báu…
- Lắng nghe1.Ca ngợi truyện cổ, đề caolòng nhân hậu, ăn ở hiền lành.-1 HS đọc – cả lớp thảo luận +trả lời câu hỏi
+Gợi cho em nhớ tới truyện cổTấm Cám, Đẽo cày giữa đườngqua chi tiết: Thị thơm thị dấungười thơm Đẽo cày theo ýngười ta…
+ HS tự nêu theo ý mình+ Mỗi HS nói về một truyện vànêu ý nghĩa
+ HS lần lượt kể và nêu ýnghĩa
+ Truyện cổ là những lời dăndạy của cha ông đối với đờisau Qua những câu chuyện cổcha ông muốn dạy con cháucần sống nhân hậu, độ lượng,công bằng, chăm chỉ, tự tin
2 Những bài học quý của chaông muốn răn dạy con cháu đờisau
Bài thơ ca ngợi kho tàng truyện
cổ của đất nước, đề cao nhữngphẩm chất tốt đẹp của ông chata: nhân hậu, độ lượng, côngbằng
Trang 10Gv ghi ý nghĩa lờn bảng
*Luyện đọc diễn cảm:
- Gọi 2 HS đọc cả bài
GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn thơ trong
bài
- Yờu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm và cho HS thi
đọc thuộc lũng bài thơ
- GV nhận xột chung
3.Củng cố dặn dũ:2’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
HS ghi vào vở – nhắc lại
- 2 HS đọc nối tiếp toàn bài, cảlớp theo dừi cỏch đọc
- HS theo dừi tỡm cỏch đọc hay
- HS luyện đọc theo cặp
- 3,4 HS thi đọc diễn cảm vàđọc thuộc bài thơ, cả lớp bỡnhchọn bạn đọc hay nhất, thuộcbài nhất
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ - VBT
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Thế nào là văn kể chuyện?
- Tỏc giả trong kể chuyện là ai?
2.Bài mới 28’
a.Giới thiệu bài
b.Phần nhận xột
HĐ1: Đọc chuyện "Bài văn bị điểm
khụng" và yờu cầu 1
- Tổ chức cho hs đọc bài cỏ nhõn
- Gv đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tổ chức cho hs thảo luận nhúm yờu
*Yờu cầu 2: +ý 1: giờ làm bài: Khụng
tả ,khụng viết, nộp giấy trắngGiờ trả bài:im lặng, mói mới núiKhi ra về: khúc khi bạn hỏi +ý 2:Hành động thể hiện tớnh trung thực
*Yờu cầu 3:- Thứ tự kể hành động : hành động xảy ra trước kể trước, hành động xảy
Trang 11- Hs lập dàn ý.
- Hs kể chuyện theo dàn ý
………
Toán Hàng và lớp
I Mục tiêu:
- Biết được cỏc hàng trong lớp đơn vị , lớp nghỡn
- Biết giỏ trị của cỏc chữ số theo vị trớ của từng số đú trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
II Đồ dùng dạy học:
- Sgk, Vbt - Bảng phụ
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ (3p)
Gv yờu cầu hs làm bài tập 3, 4 Sgk
Gv nhận xột
B Bài mới:(30)
1 Gtb: Trực tiếp
2 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghỡn:
- Gv yờu cầu hs đọc tờn cỏc hàng theo thứ tự từ bộ
- Yờu cầu hs làm bài tự giỏc
Hoạt động của học sinh
- 2 học sinh lờn bảng làm bài
- Hs lờn bảng viết từng chữ sốvào cột ghi hàng
- 1 hs đọc yờu cầu bài
- Hs tự làm, đọc kết quả bài làm
Trang 12Gv đỏnh giỏ, nhận xột.
Bài tập 2 (Tr.11)
Gv để hs tự làm bài, quan sỏt giỳp đỡ nếu cần.( Chỉ
yờu cầu hs hoàn thành 3 trong 5 số phần a)
- Viết số thớch hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu )
+ Phõn tớch cỏc chữ số thuộc hàng , lớp nào
ba trăm linh bẩy nghỡn, Chữ số 3thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
56 032: Năm mươi sỏu nghỡnkhụng trăm ba mươi hai Chữ số
- 2 hs lờn làm bảng phụ
- Dưới lớp làm bài vào vở
Đỏp ỏn:
a) 500 735 b) 300 402c) 204 060 d) 80 002
- 1 hs đọc yờu cầu của bài
- Hs làm bài, đọc kết quả
a) Lớp nghỡn của số 603 786gồm cỏc chữ số: 6; 0; 3
b) Lớp đơn vị của 603 785 gồmcỏc chữ số: 7; 8; 5
c) Lớp đơn vị của 532 004 gồmcỏc chữ số: 0; 0; 4
- 2 hs trả lời
ĐẠO ĐỨC TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (tiết 2 )
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết đợc: trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, đợc mọi ngời yêu mến
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
*Các KNS cơ bản đợc giáo dục.
-Kn tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân.
Trang 13-KN bình luận, phê phán những hành vi không trung thửctong học tập.
-KN làm chủ bản thân trong học tập
* Giỏo dục ANQP: Nờu được những tấm gương nhặt được của rơi, trả lại người mất
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học tớch cực
-Thảo luận
-Giải quyết vấn đề
III Đồ dùng dạy học:
- Sgk, Vbt
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giỏo viờn
- Gv chia nhúm giao nhiệm vụ cho từng nhúm
- Gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- Gv kết luận cỏch ứng xử đỳng
HĐ2: Trỡnh bày tư liệu đó sưu tầm được.
- MT : Hiểu được trung thực trong học tập là
trỏch nhiệm của HS
- Gv yờu cầu hs trỡnh bày tư liệu
- Tổ chức cho cả lớp thảo luận về những tư liệu đú
*Gv kết luận: Cú rất nhiều tấm gương về tớnh trung
thực, chỳng ta cần học tập
HĐ3: Trỡnh bày tiểu phẩm (bài 5)
- Tổ chức cho cỏc nhúm trỡnh bày tiểu phẩm đó
chuẩn bị
- Em cú suy nghĩ gỡ về những tiểu phẩm vừa xem?
- Nếu em ở tỡnh huống ấy , em cú xử lý như vậy
khụng? Tại sao ?
- Gv nhận xột chung
3.Củng cố dặn dũ:2’
- Trung thực trong học tập cú lợi gỡ?cho vớ dụ ?
- Khụng trung thực trong học tập cú tỏc hại gỡ ? vớ
dụ?
GDKNS : Biết được trung thực trong học tập giỳp
em học tập tiến bộ , được mọi người yờu mến.Học
sinh biết phờ phỏn những hành vi khụng trung thực
*GV: Giỏo dục ANQP: Nhặt được của rơi trả lại
người mất là một việc làm đỳng đắn thể hiện tớnh
trung thực, thật thà của con người
Hoạt động của học sinh
Biết quý trọng những bạn trung thực và khụng bao che những hành vi thiếu trung thực
………
Trang 14KHOA HỌC TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI ( TT)
I Mục tiêu
- Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường như: lấy vào khí ô-xi, thức ăn, nước uống,; thải ra khí các-bô-níc, phân và nước tiểu
- Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
BVMT:-Mối quan hệ giữa con người với môi trường : Con người cần đến không khí,
thức ăn, nước uống từ môi trường.
II Đồ dùng dạy – học
- Hình trang 6, 7 SGK
- Vở bài tập (hoặc giấy vẽ), bút vẽ
III Các hoạt động dạy học
1) Ổn định: (1p)
2) Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Con người cần gì để sống?
- Nếu đi đến hành tinh khác em sẽ mang
theo những gì? (đưa ra các tấm bìa ghi
những điều kiện cần và có thể không cần
để duy trì sự sống)
- Giáo viên nhận xét
3) Dạy bài mới: (30p)
Hoạt động : Thực hành viết hoặc vẽ sơ
đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi
trường (Giúp HS trình bày những kiến
thức đã học)
- Em hãy viết hoặc vẽ sơ đồ trao đổi chất
giữa cơ thể người với môi trường theo trí
tưởng tượng của mình.(không nhất thiết
theo hình 2/SGK7
- Cho các nhóm trình bày kết quả vẽ được
- Nhận xét, bình chọn
4) Củng cố - dặn dò (3p)
Cơ thể người lấy vào những gì và thải ra
những gì? HS nhắclại nội dung bài học từ
đó
GD BVMT: -Mối quan hệ giữa con người
với môi trường : Con người cần đến
không khí, thức ăn, nước uống từ môi
- Nhận giấy bút từ giáo viên rồi viết hoặc
vẽ theo trí tưởng tượng
- Trình bày kết quả vẽ được
- Các nhóm nhận xét và bổ sung
-Ngày soạn: 14/9/2018