1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

GIÁO ÁN TUẦN 10 LỚP 2A

37 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 72,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầ đại diện nhóm trình bày trước lớp -GV nhận xét kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc đúng chỗ và không vi phạm nội quy của nhà trường. *Hoạt động 4: Rút kinh nghiệm - Gọ[r]

Trang 1

TUẦN 10

NS: 6/11/2020

NG: Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2020

CHÀO CỜ -

TẬP ĐỌC Tiết 28, 29: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

-Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ cho ông,bà

2.Kĩ năng:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biết lời ngời kể với lời nhân vật

3.Thái độ:

*GDBVMT : GD hs quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình.

*QTE : + Quyền được ông bà, cha mẹ quan tâm, chăm sóc.

+ Bổn phận phải biết quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG

- Xác định giá trị, tư duy sáng tạo

- Thể hiện sự cảm thông, ra quyết định

- Gv nhận xét bài kiểm tra của hs

B Bài mới

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

Trang 2

- Hướng dẫn cách đọc toàn bài.

b.Đọc nối tiếp câu:

+ Gọi hs đọc nối tiếp câu

+ Hướng dẫn đọc các từ khó

c Luyện đọc đoạn:

-Hướng dẫn đọc từng đoạn,

+ Gv hướng dẫn đọc ngắt nghỉ

Hai bố con bàn nhau lấy ngày lập đông

hàng năm /làm’’ngày ông bà”/vì khi trời

bắt đầu rét,/mọi người cần chăm lo cho

sức khỏe/cho các cụ già.//

Món quà ông thích nhất hôm nay/ là

chùm điểm mười của cháu đấy.//

- Gv yêu cấu Hs đọc thầm từng đoạn để

trả lời câu hỏi

- Bé Hà có sáng kiến gì ?

- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ

của ông, bà? Vì sao?

- Bé Hà còn băn khoăn chuyện gì? Ai đã

gỡ bí giúp bé?

- Hà đã tặng ông bà món quà gì?

*KNS : Em sẽ tặng gì cho ông bà vào

ngày lễ?

-Bé Hà trong truyện là một cô bé như thế

+HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-Tự tìm từ khó đọc : ngày lễ, lập đông rét-Hs đọc nối tiếp câu lần 2

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

-Hs luyện đọc ngắt nghỉ-Hs đọc nối tiếp đoạn lần 2

- HS quan sát bảng phụ nghe Gv hd đọc

-Hs đọc trong nhóm-Đại diện thi đọc nhóm-Hs đọc đông thanh

HS đọc thầm từng đoạn của bài tập đọc

và trả lời câu hỏi

-Chọn một ngày làm ngày lễ của ông bà

- Ngày lập đông, vì ngày đó trời trở rét,mọi người cần chăm lo sức khoẻ cho các

cụ già

- Bố không biết chuẩn bị quà gì biếu ông

bà Bố thì thầm mách nước, bé hứa cốgắng làm theo lời khuyên của bố

Trang 3

*BVMT: Ở nhà các con đã quan tâm

đến ông bà và những người thân trong

gia đình như thế nào?

*QTE: Ở nhà ông bà, bố mẹ đã quan

tâm chăm sóc các con như thế nào?

- GV nhận xét tiết học

- Căn dặn học sinh vè nhà luyện đọc bài

Chuẩn bị bài sau: Bưu thiếp

-HS tự phân vai thi đọc lại truyện

- HS nói nội dung, ý nghĩa truyện

-Hs lắng nghe

-TOÁN TIẾT 46: LUYỆN TẬP

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập và phát

biểu quy tắc tìm số hạng chưa biết trong

một tổng

- Tìm x

- Hs lên bảng làm bài tập

Trang 4

x + 9= 19 x + 23 = 39 56 + x = 87

- Gv nhận xét đánh giá

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu bài trực tiếp, ghi đầu bài lên

3 Luyện tập:

Bài 1: Tìm x: (6’)

- Yêu cầu hs đọc đề bài?

- Bài yêu cầu tìm thành phần nào của

Bài 2: Tính? (6’)

- Yêu cầu hs đọc đề bài?

- Yêu cầu hs nhẩm và ghi ngay kết quả

vào bài

- Khi đã biết 9 + 1 = 10 ta có thể ghi ngay

kết quả của 10 - 9 và 10 - 1 được không

Trang 5

- Gv nhận xét

Bài 3: Ghi kết quả tính: (6’)

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu hs nhẩm và ghi ngay kết quả

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu hs làm bài vào vở

- Gv kiểm tra, nhận xét

Bài 5: (6’)

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Yêu cầu hs giải thích lí do

Biết x + 5 = 5 Hãy đoán xem x là

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số

Trang 6

2.Kĩ năng :- Biết giải bài toán có một phép trừ( số tròn chục trừ đi một số)3.Thái độ :- HS hứng thú với tiết học

2 Nêu Bài toán 5’: Có 40 que tính, bớt

đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que

* 40 – 8 = 32

- Viết 40 rồi viết 8 xuống dưới thẳngcột với 0, viết dấu – và kẻ gạchngang

- Tính từ phải sang trái, bắt đầu từ 0

Trang 7

+ Viết 2 vào đâu ? Vì sao?

+ 4 chục đạ cho mượn( bớt) đi 1 chục

- Yêu cầu hs nêu cách tìm thành phần

chưa biết trong phép cộng

- Yêu cầu hs làm bài

trừ 8

Tháo rời 1 bó thành 10 que rồi bớt

- Nhiều em nhắc lại như sgk

Hs nhắc lại cách trừ như sgk

Hs đọc y/cTính trừ

- Từ phải sang trái…

60 50 90 80 30 80

9 5 2 17 11 54 - - - - - -

Trang 8

- Gv nhận xét chốt kết quả đúng

Bài 3: 5’ Học sinh biết giải bài toán có

một phép trừ (số tròn chục trừ đi một

số).

- Đọc yêu cầu bài toán.

-GV sử dụng máy tính bảng đưa câu

hỏi

- Bài toán yêu cầu gì?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

Giải

Số que tính còn lại là:

20 – 5 = 15 (que tính ) Đáp số: 15 que tính

-KỂ CHUYỆN TIẾT 10: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ I.MỤC TIÊU

Trang 9

A.Kiểm tra bài cũ.(3p)

- Gọi 4 hs kể lại 4 đoạn nối tiếp của câu

chuyện “Người mẹ hiền”

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

1.HĐ1: Kể lại từng đoạn chuyện(13’)

Kể đoạn 1: đặt câu hỏi gợi ý

+ Bé Hà được mọi người coi là gì ? vì sao ?

+ Lần này bé Hà đưa ra sáng kiến gì ?

+ Tại sao bé lại đưa ra sáng kiến ấy ?

+ Hai bố con bàn nhau lấy ngày nào làm ngày

lễ của ông bà? Vì sao ?

- Dựa vào các gợi ý yêu cầu hs kể lại đoạn 1

Đoạn 2:

+ Khi ngày lập đông đến gần,bé hà đã chọn

được quà để tặng ông bà chưa ?

+ Khi đó ai đã giúp bé chọn quà cho ông bà ?

H OẠT ĐỘNG HỌC

- 4 hs dựng lại câu chuyện

- Vì bé thấy mọi người trong nhà đều

có ngày lễ của mình.Bé có ngày 1/6,bố

có ngày 1/5 mẹ có ngày 8/3 còn ông bàchưa có ngày nào cả

-Hai bố con bé Hà chọn ngày lậpđông.Vì …….cụ già

Trang 10

+ Dựa vào đoạn 2yc hs kể lại đoạn 2.

- GV nhận xét

Đoạn 3:

-Đến ngày lập đông những ai đã về thăm

ông bà ?

- Bé Hà đã tặng ông bà cái gì ?thái độ của ông

bà đối với món quà của bé ra sao?

-Dựa vào gợi ý yêu cầu học sinh kể lại đoạn

2.HĐ2: HS kể chuyện trong nhóm(5’)

-GV chia lớp thành 4 nhóm

-Quan sát nhận xét

-Nhận xét

-Gọi 2 hs kể lại toàn bộ câu chuyện trước lớp

-Nhận xét chọn hs kể hay tuyên dương

*BVMT: Các con đã yêu thương quan tâm

đến ông bà và những người thân trong gia

đình mình chưa?

- Tiết kể chuyện hôm nay kể câu chuyện gì ?

Qua câu chuyện em học được điều gì ?

-Về nhà kể lại cho người thân nghe

- Đến ngày lập đông các cô chú đều vềthăm ông bà và tặng nhiều quà

- Bé tặng ông chùm điểm 10,ông nóiông thích nhất món quà của bé

I MỤC TIÊU

1.Kỹ năng - Ngắt,nghỉ hơi hơplí ở các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý ; bước đầu

biết đọc phân biệt lời kể và nhân vật

Trang 11

2.Kiến thức- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư( trả lờiđược các câu hỏi SGK)

3.Thái độ : QTE: Quyền được ông bà yêu thương Biết kính trọng, quan tâm tới

ông bà

- Quyền được ông bà yêu thương

- Bổn phận phải biết kính trọng, quan tâm đến ông bà

- Hs đọc truyện và trả lời câu hỏi

+ Bé Hà là một cô bé như thế nào?

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

-GV treo bảng phụ, chép sẵn câu cần luyện

- GV giới thiệu một số bưu thiếp

d.Đọc trong nhóm

e.Thi đọc

g.Đọc đồng thanh

2.HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài(12’)

+Bưu thiếp1 là của ai gửi cho ai? Gửi để làm gì?

+ Bưu thiếp thứ 2 là của ai gửi cho ai? Gửi để

làm gì?

+ Bưu thiếp dùng để làm gì?

+ Hãy viết 1 bưu thiếp để chúc mừng hoặc chúc

thọ ông bà?

- Giải nghĩa: Chúc thọ ông bà cùng nghĩa với

mừng sinh nhật ông bà, nhng chỉ nói chúc thọ

nếu ông bà già trên 70 tuổi

- H/s luyện đọc câu

- HS đọc từng bưu thiếp và phần đềngoài phong bì

- Để chúc mừng, thăm hỏi, thôngbáo vắn tắt tin

- HS viết bưu thiếp và phong bì thư

- Nhiều HS nối tiếp đọc

Trang 12

C.Củng cố dặn dò:5’

*QTE: Em đã bao giờ viết bưu thiếp chức mừng

ông bà chưa? Và ở nhà ông bà đã quan tâm các

con như thế nào?

I MỤC TIÊU :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11- 5, lập được bảng 11 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 - 5

- HS có ý thức trình bày bài khoa học

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các y/c

- Có 11 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi

còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính em

Trang 13

- H/dẫn lại cách thực hiện

* Đặt tính và tính

11

-

5

6

*Bảng công thức : 11 trừ đi một số

- Hs thao tác trên q/tính và nêu k/quả

GV ghi bảng - Luyện HTL bảng 11 trừ

đi 1 số

11 – 2 = 9 11 – 6 = 5

11 – 3 = 8 11 – 7 = 4

11 – 4 = 7 11 – 8 = 3

11 – 5 = 6 11 – 9 = 2

3 Thực hành (20’)

Bài 1: Áp dụng bảng cộng để nhẩm(5’)

-Y/c hs nêu k/quả cột 1

- Khi biết 2 + 9 = 11, có cần tính 9 + 2

không ? Vì sao ?

+ Khi biết 9+2 hoặc 2+9 ta có thể ghi

ngay k/quả 11- 9;11- 2 không? Vì sao?

b/ Em có n/xét gì về mỗi cột tính

- Hs làm bài

- Gv nhận xét chữa bài

- Viết 11 rồi viết 5 xuống thẳng cột với 1(đơn vị viết dấu trừ và kẻ gạch ngang

- Trừ từ phải sang trái, 1 không trừ được 5, lấy 11 trừ 5 bằng 6, viết 6 nhớ 1,1 trừ 1 bằng 0

- Nhiều em nhắc lại.

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả

- Hs học thuộc lòng bảng công thức

- HS đọc yêu cầu.(tính nhẩm)

9 + 2 = 11

2 + 9 = 11

11 – 9 = 2

11 – 2 = 9

- Không, vì khi đổi chỗ các số hạng tổng đó không thay đổi

- Được, vì tổng trừ số hạng này được số hạng kia

Hs xem câu b và nêu n/xét

11 – 1 – 5 = 5

11 – 6 = 5

- HS đọc yêu cầu: Tính

Trang 14

Bài 2: Hs biết trừ theo cột dọc(5’)

- Y/c hs làm bảng con lần lượt các phép

tính

- Gv nhận xét

*Lưu ý : phần ghi k/quả

Bài 3:Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ

và số trừ lần lượt là: (5’)

a 11và 7 b.11 và 9 c 11 và 3

- Yêu cầu hs làm bài

- Gv nhận xét chữa bài

Bài 4: HS biết giải bài toán có một phép

trừ dạng 11-5(5’)

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết Bình còn lại bao nhiêu quả

bóng em làm tính gì?

-Y/c hs giải vào vở –thu bài nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (2’)

- Đọc bảng trừ 11 trừ đi một số

- Chuẩn bị bài mới

11 11 11 11 11

- - - - -

8 7 3 5 2

- - - - -

3 4 8 6 9

- Hs đọc yêu cầu - Hs làm bài 11 11 11

- - -

7 9 3

- - -

4 2 8

- Bình có 11 quả bóng cho bạn 4 quả Bình còn lại mấy quả bóng Tính trừ Giải Số quả bóng Bình còn là: 11- 4 = 7 ( quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng - Hs lắng nghe

-HĐNGLL - VHGT BÀI 3: CÀI DÂY AN TOÀN KHI ĐI TRÊN CÁC PHƯƠNG TIỆN GT

Trang 15

I MỤC TIÊU

- HS biết tự giác cài dây an toàn khi đi trên các phương tiện GT giao thông

- Hình thành cho HS kĩ năng cài dây an toàn đúng quy cách

- HS có ý thức và nhắc nhỡ mọi người cài dây an toàn đúng cách khi đi trên cácphương tiện giao thông

- GV đọc truyện “Lần đầu đi máy bay”,

kết hợp cho HS xem tranh

- Chia nhóm thảo luận: nhóm 4

+ Cá nhân đọc thầm lại truyện và suy

nghĩ nội dung trả lời các câu hỏi

+ Trao đổi thống nhất nội dung trả

lời

- Yêu cầu một nhóm trình bày

- GV chia sẻ, khen ngợi và đạt câu hỏi

gời ý:

- GV cho HS xem tranh, ảnh về cài dây

an toàn khi đi tren các phương tiện GT

- GV chốt nội dung: Hãy luôn cài dây

an toàn khi di trên các phương tiện GT

+ Yêu cầu HS chia sẻ cách thể hiện ở

mỗi hình là đúng hay sai

- HS lắng nghe, xem tranh

- Cá nhân đọc thầm lại truyện và suynghĩ nội dung trả lời các câu hỏi

Trang 16

→ GV NX và khen ngợi.

- BT 2:

+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu

+ Yêu cầu HS ghi phần trả lời vào

sách

+ Yêu cầu một vài HS trình bày

+ GV chia sẻ và khen ngời những câu

trả lời đúng và có ứng xử hay

GVKL: Cài dây an toàn phải đúng quy

cách mới đảm bảo an toàn cho bản

thân

Hoạt động ứng dụng

- HS (GV) đọc tình huống

- Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận và

sắm vai giải quyết tình huống

- Yêu cầu các nhóm lần lượt sắm vai,

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

-Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5

- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng

2.Kĩ năng:

Trang 17

-Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5

3.Thái độ:

- HS hứng thú với tiết học

II CHUẨN BỊ:

- Bộ đồ dùng học toán 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- Gọi 2 hs lên bảng học thuộc các công

thức 11 trừ đi một số

- Nhận xét

B Dạy bài mới (30’)

1 Giới thiệu bài: (2’)

Gv giới thiệu bài trực tiếp, ghi tên bài lên

bảng

2 Phép trừ : 31 - 5:

Bước 1: Nêu vấn đề:

- Nêu bài toán: Có 31 que tính, bớt đi 5 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- yêu cầu hs nhắc lại bài toán

- Để biết có bao nhiêu que tính ta làm như

- Yêu cầu hs lấy 1 bó một chục que tính

Và 1 que tính rời, để tìm cách bớt đi 5 que

tính ,sau đó yêu cầu hs trả lời xem còn bao

nhiêu que tính?

- Yêu cầu hs nêu cách bớt của mình

- Vậy 31 - 5 bằng bao nhiêu que tính?

- Viết lên bảng: 31 - 5 = 26

* Hướng dẫn lại cho hs cách bớt hợp lí

nhất

Bước 3: Đặt tính và tính

- Yêu cầu 1 hs lên bảng đặt tính sau đó nêu

- Hs thao tác trên que tính, trả lờicòn 26 que tính

- Trả lời

Viết 31 rồi viết 5 xuống thẳng cột với 1, viết dấu trừ và kẻ dấu gach ngang

Trang 18

lại cách làm của mình.

- Nếu hs thực hiện chưa đúng gv hướng dẫn

lại cách trừ

- Yêu cầu nhiều hs nhắc lại cách trừ

- Trừ từ phải sang trái, 1 không trừ được 5 ta lấy 11 trừ 5 bằng 6 viết 6 Viết 6 nhớ 1 3 trừ 1 bằng

2 viết 2

3 Luyện tập:

Bài 1: - Yêu cầu hs đọc đề bài? (7’)

- Yêu cầu hs tự làm sau đó nêu cách tính

của một số phép tính

- Gv nhận xét thống nhất kết quả

- Hs đọc: Tính

- Hs làm bài, 2 hs lên bảng làmbài:

51 41 61 31 81

- - - - -

8 3 7 9 2 - - - - -

- Muốn tìm hiệu em làm như thế nào?

- Hs làm bài chữa bài

- Yêu cầu hs nêu lại cách thực hiện phép

tính

- Nhận xét

Bài 3: (7’)

- Hs đọc yêu cầu bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hs làm bài

48 15 63

- Hs đọc bài toánĐàn gà đẻ: 51 quả trứng

Mẹ lấy làm món ăn: 6 quảCòn lại : quả?

Bài giải

Số quả trứng còn lại là: 51- 6 = 45 ( quả)

Trang 19

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Kiểm tra bài cũ :(3’)

Giáo viên nhận xét bài thi giữa kỳ

B Bài mới

*Giới thiệu bài(1’)

*Dạy bài mới

-Những chữ nào trong tên các ngày

lễ được viết hoa ?

-Y/c Hs viết vào bảng tên các ngày lễ

- Đoạn văn này nói về các ngày lễ

- Ngày quốc tế Phụ nữ , ngày quốc tế Lao động,

- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên : Quốc ,Phụ , Thiếu,Phụ nữ ,Thiếu nhi

- HS luyện viết bảng con

- HS chép bài vào vở-Hs dùng bút chì soát lỗi

Trang 20

d.Soát lỗi(1’)

e.Chấm chữa bài(3’)

- GV chấm bàin nhận xét một số bài

2.HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập(7’)

Bài 1: Điền vào chỗ trống c hay k.

- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập

GV: ? Khi nào viết c?

? Khi nào viết k?

-Hs nêu y/c của bài tập

-Y/c Hs làm bài vào VBT

GV: Phát âm đúng l/ n

C Củng cố dặn dò(2’)

*QTE : Ở nhà cũng như ở trường

các con hay chơi những trò chơi

nào ? Trò chơi nào an toàn chúng ta

nên chơi và trò chơi nào không an

toàn không nên chơi?

- Viết k khi sau nó là âm : e, ê , i

- Viết c khi sau nó là các nguyên âm còn lại

- 1 HS đọc lại lời giải đúng:

con cá ,con kiến,cây cầu ,dòng kênh

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 10: MRVT: TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG DẤU CHẤM, DẤU PHẨY.

Trang 21

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG DẠY

A Kiểm tra bài cũ(5’)

- Chữa bài KT định kì

B Bài mới

*Giới thiệu bài(2’)

*Dạy bài mới

Bài 1: Luyện miệng(6’)

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

*QTE: Gia đình bên ngoại và bên nội em

có những ai? Em có được mọi người

thường xuyên quan tâm, chăm sóc không?

Bài 4: (8’)

- Hs nêu y/c của bài tập

- HS làm vở bài tập, 1 HS làm bảng nhóm

- Thảo luận nhóm đôi

- Nhóm đại diện trình bày

họ hàng

-Hs đọc to lại những từ Gv ghi trên bảng.-HS phát biểu : chú, thím, bác, cậu, mợ,dì

- 1 HS đọc các từ trên bảng

- 2 HS làm trên bảng Cả lớp suy nghĩlàm vở bài tập

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w