Baøi kieåm: Em hãy kể việc em đã làm thể hiện lễ phép với anh chị; việc em đã làm thể hiện em đã nhường nhịn em nhỏ?. - HS laøm vieäc caù nhaân2[r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 10
Ngày tiết Môn Tên bài dạy
Hai
25-10-10
CC HV HV
Luyện tập
Ba
26-10-10
HV HV T TNXH
}iu -êu Phép trừ trong phạm vi 4 Oân tập con người và sức khỏe
Tư
27-10-10
HV HV
Luyện tập
năm
28-10-10
HV HV T ĐĐ
}KTGHKI Phép trừ trong phạm vi 5 Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ (T 2 )
Sáu
29-10-10
HV
TC }iêu - yêu
Xé dán hình con gà (t1)
Trang 2
Ngày dạy: Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 39 au - âu (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu.
- Có GDBVMT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Tranh minh họa các từ ngữ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Bài kiểm:
- HS đọc, viết được: cái kéo, leo trèo, trái đào, …
- HS đọc câu ứng dụng SGK
2 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: au, âu
b/ Dạy vần:
* au
- Vần au được tạo nên từ: a và u
- So sánh au với ao
- Đánh vần: au (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)
a – u - au
cơ ø- au - cau
cây cau
* âu (Quy trình dạy tương tự)
- Đánh vần: (CN-ĐT)
â- u - âu
cờ- âu – câu – huyền - cầu
cái cầu
c/ Luyện HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu.
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- HS đọc cá nhân
Trang 3- GV giải thích từ Đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài tiết 1.(HS yếu)
- Luyện đọc câu ứng dụng: “Chào Mào … bay về”
+ HS đọc CN-ĐT
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng Vài HS đọc lại
- HS luyện đọc bài trong SGK tr.80-81
* HS luyện viết bài vào vở tập viết: au, âu, cây cau, cái cầu.
* Luyện nói theo chủ đề: Bà cháu.
GDBVMT: GD tình cảm bà cháu
* Củng cố, dặn dò
- HS thi tìm tiếng từ có vần au, âu.
- NX-DD
Tốn
Tiết 37 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- HS làm được bài 1 (cột 2, 3), bài 2, bài 3 (cột 2, 3), bài 4
-Còn lại HSK-G
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
SGK, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1 Bài kiểm:
2HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
* Hoạt động 1: HS làm bài tập thực hành.
- Bài 1: Tính (HS làm miệng)
HS đọc kết quả đã tính được (Cột 2, 3)
- Bài 2: HS làm vào SGK (bút chì)
GV gọi HSTB lên bảng hướng dẫn HS làm
Bài 3: Điền dấu +,
Trang 4+ GV hướng dẫn cách làm.
+ HS làm bài bảng con.HSTBY lên bảng GV hướng dẫn (cột 2,3)
- Bài 4:
+ GV cho HS nhìn hình vẽ ở BT4a Gọi HSTB đọc đề toán theo hình vẽ Nói cách chọn phép tính gì? Ghi vào ô vuông phép tính nào?
+ Phần 4b hướng dẫn tương tự
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.
- Trò chơi:GV cho 2 tổ chơi trò hỏi-đáp qua các phép tính đã học
- Dặn dò: Xem lại bài
Ngày dạy: Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 40 iu - êu (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Tranh minh họa các từ ngữ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Bài kiểm:
- HS đọc và viết được: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- HS đọc bài trong SGK
2 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: iu , êu
b/ Dạy vần
* iu
- Vần iu được tạo nên từ: i và u
- So sánh vần iu với ui
- Đánh vần vần iu (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)
i-u-iu
rờ-iu-riu-huyền-rìu
lưỡi rìu
* êu (Quy trình dạy tương tự)
- Đánh vần và đọc từ ngữ khóa.(CN-ĐT)
Trang 5êâ- u - êu
phờ-êu-phêu-ngã-phễu
cái phễu
c/ Luyện HS viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
+ HS đọc cá nhân
+ GV giải thích từ Đọc mẫu
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài tiết 1 (dành HS yếu)
- Luyện đọc câu ứng dụng: “Cây bưởi, … trĩu quả”
+ HSTB yếu đánh vần HS khá giỏi đọc trơn
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng Vài HS đọc lại
- HS luyện đọc bài trong SGK tr 82, 83
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
* Luyện nói theo chủ đề: Ai chịu khó?
* Củng cố, dặn dò
- HS thi đua viết tiếng có vần iu, êu ( Theo tổ).ù
- NX-DD
_
Tốn
Tiết 38 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4.
I/ MỤC TIÊU
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HS làm được bài 1 (cột 1,2), bài 2, bài 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Sử dụng bộ học Toán 1
- Các mô hình: quả cam, con chim
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1 Bài kiểm: HS làm bảng con
3 = 2 + … 4 = 3 + …
2 = 1 + … 2 – 1 = …
Trang 62 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 4.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4.
- GV giới thiệu các phép trừ 4 bằng mô hình quả cam, con chim HS quan sát, trả lời
4 – 1 = 3
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
- Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ trong phạm vi 4
3 + 1 = 4 4 – 1 = 3
1 + 3 = 4 4 – 3 = 1
2 + 2 = 4 4 – 2 = 2
* Hoạt động 2: HS thực hành bài tập.
- Bài 1: Tính (cột 1, 2)
HS làm miệng, nêu kết quả
- Bài 2: Tính
HS làm vào SGK (bút chì) , ghi kết quả, sửa bài
- Bài 3: Viết phép tính thích hợp
HS khá giỏi nhìn tranh đặt đề toán
HSTB nêu phép tính
4 – 1 = 3
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
- HS thi đua đọc thuộc phép trừ trong phạm vi 4
- NX-DD
Tự nhiên và xã hội
Tiết 10 ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I/ MỤC TIÊU
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hàng ngày
- HS giỏi nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong một ngày như:
+ Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt
+ Buổi trưa: ngủ trưa, chiếu tắm gội
+ Buổi tối: đánh răng
Trang 7- Có GDBVMT.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi…HS thu thập được và mang đến lớp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Bài kiểm: Hoạt động và nghỉ ngơi
Vì sao chúng ta phải nghỉ ngơi, giải trí
2 Dạy bài mới:
* Khởi động: Trò chơi “Chi chi, chành chành”.
* Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.
- GV nêu câu hỏi cho cả lớp (các câu hỏi có liên quan đến các bài trước)
- HS xung phong trả lời câu hỏi, bổ sung
* Hoạt động 2: Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá nhân trong 1 ngày.
- GV nêu câu hỏi “Các em hãy nhớ và kể lại trong 1 ngày (từ sáng đến khi đi ngủ), mình đã làm những gì?”
- Mỗi HS kể 1 đến 2 hoạt động
Kết luận: GV nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên làm hàng ngày để HS khắc sâu và có ý thức thực hiện
+ GDBVMT: GDHS tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành
vi có hại cho sức khỏe
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
GV nhận xét tiết học
Học vần
ÔN TẬP GIỮA HKI (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học
- HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng ôn tập các âm, vần
- Một số từ ngữ ứng dụng
- Một số câu ứng dụng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Bài kiểm:
Trang 82 Dạy bài mới.
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: Ôn tập âm, vần, các từ ứng dụng đã học từ bài 1 đến bài 40
b/ Ôn tập
* Ôn các âm, vần đã học từ bài 1 đến bài 40
- GV ghi âm lên bảng ôn cho HS đọc (CN-ĐT)
a, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư, y.
b, c, d, đ, g, h, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, x, th, ch, kh, ph, nh, gh, qu, gi, ng, tr, ngh.
ia, ua, ưa,oi, ai,ôi, ơi, ui, ưi,uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc từ ngữ do GV chọn bảng phụ
* Luyện viết bảng con
GV đọc vài chữ ghi âm, vần, từ ứng dụng cho HS viết bảng con
TIẾT 2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc lại bài ở tiết 1
* GV hỏi cấu tạo chữ ghi bằng 2, 3 con chữ
* Luyện HS nói 2-3 câu theo chủ đề đã học
* HS khá giỏi GV có thể cho kể lại 2-3 đoạn truyện theo tranh (Tùy GV chọn)
* Củng cố, dặn dò
- Dặn HS đọc lại các bài đã học từ bài 1 đến bài 40
- Nhận xét, dặn dò
_
Tốn
Tiết 39 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
- HS làm được bài 1, bài 2 (dòng 1), bài 3, bài 5 (a)
- HS khá giỏi làm thêm bài 4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
Sử dụng hình SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC
1 Bài kiểm: HS làm bảng con
4 – 1 = … 4 – 2 = … 4 – 3 = …
Trang 92 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
* Hoạt động 1: HS làm bài tập.
- Bài 1: Tính (dành HS yếu)
+ HS tính dọc ra kết quả
+ Sửa bài bằng cách đọc kết quả
- Bài 2: Số.(dòng 1)
+ HS nêu cách làm Làm bài, sửa bài chéo nhau.(HS làm bài vào SGK)
- Bài 3:Tính (2 bước)
+ HSTB nêu cách làm
+ HS làm bài bảng con HSTBY lên bảng GV hướng dẫn
- Bài 4: > , < , = (HS khá giỏi)
+ GV yêu cầu HS tính kết quả phép trừ (cộng), so sánh 2 kết quả rồi điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Bài 5a: HS nhìn tranh nêu bài toán HSTB nêu phép tính thích hợp
a/ 3 + 1 = 4
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò.
- HS thi dua
2 + 2 = …
4 – 2 = …
- NX-DD
Học vần
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GKI
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụngtừ bài 1 đến bài 40, tốc độ đọc 15 tiếng/phút
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chư õ/ 15 phút
II/ ĐỀ (Đính kèm).
_
Tốn
Tiết 40 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5.
I/ MỤC TIÊU.
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 10- HS làm được bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3, bài 4 (a)
-HSK-G làm thêm phần còn lại
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Sử dụng bộ đồ dùng học Toán 1
- Hình vẽ SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Bài kiểm: HS làm bảng con
4 – 1 – 1 = 4 – 1 – 2 = 4 – 2 – 1 =
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 5.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5.
+ Xem tranh
a/ GV cho HS xem tranh 5 quả cam (H1)
- GV đặt câu hỏi theo tranh HS trả lời
- HS tập đặt bài toán theo nội dung tranh
- Lập phép tính theo nội dung tranh
5 – 1 = 4
b/ Tương tự như phần a lập tiếp phép các tính
5 – 2 = 3
5 – 3 = 2
5 – 4 = 1
HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5 trên bảng lớp
HS tập học thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 5
+ Xem tranh chấm tròn đưa dến lập các phép tính có mối liên quan giữa phép cộng và phép trừ
3 + 2 = 5 5 – 2 = 3
2 + 3 = 5 5 – 3 = 2
* Hoạt động 2: Thực hành bài tập.
- Bài 1: Tính
+ GV cho HS làm bài miệng theo từng cột
+ HS nhẩm và nêu kết quả
- Bài 2: Tính (cột 1)
+ HS làm bảng HSTBYKT lên bảng GV hướng dẫn
+ HS làm bài xong, chữa bài
- Bài 3: Tính
+ HS làm bài vào SGK
+ HS yếu làm 4 phép tính
Trang 11+ HS làm bài, chữa bài.
- Bài 4a: Viết phép tính thích hợp
HS đặt phép tính và đặt bài toán
a/ 5 – 2 = 3
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- 2HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 5 (thi đua)
- NX-DD
Đạo đức
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ,
NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(Tiết 2)
I/ MỤC TIÊU.
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
- HSG biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Vở BT Đạo đức 1
- Đồ dùng chơi đóng vai
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1 Bài kiểm:
Em hãy kể việc em đã làm thể hiện lễ phép với anh chị; việc em đã làm thể hiện
em đã nhường nhịn em nhỏ?
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)
* Hoạt động 1: HS làm BT3 tr 17
- GV giải thích cách làm BT3
- HS làm việc cá nhân
- Vài HS làm BT trước lớp
- GV kết luận:
+Tranh 1: Nối với chữ Không nên
+ Tranh 2: Nối với chữ Nên
+ Tranh 3: Nối với chữ Nên
+ Tranh 4: Nối với chữ Không nên
+ Tranh 5: Nối với chữ Nên
Trang 12* Hoạt động 2: HS chơi đóng vai.
-GV chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo các tình huống của BT2
- Các nhóm HS chuẩn bị đóng vai Sau đó lên đóng vai
- Cả lớp nhận xét
- GV kết luận:
+ Là anh chị, cần phải nhường nhịn em nhỏ
+ Là em cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
* Hoạt động 3: HS kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
Kết luận chung: Anh, chị em trong gia đình là những người ruột thịt Vì vậy, em
cần phải thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh, chị em; biết lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ Có như vậy, gia đình mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
* Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.
GV nhận xét tiết học
Học vần
Bài 41 iêu - yêu (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu.
- HS khá giỏi từ bài 41 (nửa cuối HKI) số câu luyện nói tăng từ 2-4 câu
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
- Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Bài kiểm:
- HS đọc và viết được: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi.
- 1HS đọc câu ứng dụng: “Cây bưởi, … trĩu quả”
2 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài: iêu, yêu
b/ Dạy vần
* iêu
- Vần iêu được tạo nên từ: i ê và u
- So sánh vần iêu với êu
- Đánh vần và đọc vần iêu (CN-ĐT)