1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 11

GIAO ÁN TUẦN 16 LỚP 2A ( BUỔI 2)

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 29,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết xem lich để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào là thứ mấy trong tuần lễ.. Thái độ:.[r]

Trang 1

TUẦN 16

Ngày soạn: 21/ 12/ 2018

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 23 tháng 12 năm 2019

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu ND: Sự gần gũi đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ

- Trả lời được các câu hỏi SGK

2 Kĩ năng:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

3 Thái độ: Yêu quý con vật.

* HS Tú: Biết đọc 2 câu trong bài

* QTE (HĐ2)

+ Quyền được có cha mẹ, bác sĩ chăm sóc khi ốm đau

+ Quyền được nuôi súc vật, yêu quý súc vật (chó, mèo)

II Các kĩ năng sống cơ bản

(HĐ củng cố)

- Xác định giá trị: + Tự nhận thức về bản thân

+ Thể hiện sự cảm thông

III Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK

IV Các hoạt động dạy học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 HS lên bảng đọc truyện

vui Bán chó sau đó lần lượt trả

lời các câu hỏi 1, 2, 3 trong bài

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (30p)

a GV đọc mẫu

- HS1 trả lời câu hỏi 1, HS2 trả lời câu hỏi 2, HS3 trả lời câu hỏi 3

- HS lắng nghe

- HS quan sát lắng nghe

HS Tú

Lắng nghe

Lắng nghe

Đọc theo các bạn

Trang 2

b Luyện phát âm, ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng

câu cho đến hết bài

- Yêu cầu HS đọc các từ cần

luyện phát âm đã ghi trên bảng

phụ

c Đọc đoạn

- GV chia đoạn

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng

đoạn, sau đó nghe, chỉnh sửa

- Yêu cầu HS đọc các câu cần

luyện ngắt giọng sau

- GV chia nhóm và luyện đọc

theo từng nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

- GV cho HS thi đọc cá nhân,

đọc đồng thanh

- Nhận xét, đánh giá

e Cả lớp đọc đồng thanh

- GV chọn 1 đoạn cho HS đọc

đồng thanh

Tiết 2 2.2 HĐ2: Tìm hiểu bài (20p)

- HS nối tiếp đọc câu

- 5 đến 7 HS đọc cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh

- HS lắng nghe

- 5 HS nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2, 3, 4, 5

+ Bé rất thích chó/ nhưng nhà

Bé không nuôi con nào.//

+ Một hôm,/ mải chạy theo Cún,/ Bé vấp phải một khúc gỗ/ và ngã đau,/ không đứng dậy được.//

+ Con muốn mẹ giúp gì nào?

+ Con nhớ Cún,/ mẹ ạ!//

Những con vật thông minh hiểu rằng/ chưa đến lúc chạy đi chơi được.//

- Lần lượt từng HS đọc bài, HS khác nghe và chỉnh sửa cho nhau

- HS thi đọc

- Nhận xét, bình chọm nhóm đọc tốt

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 HS đọc bài

Theo dõi

Lắng nghe

Trang 3

- Yêu cầu đọc đoạn 1.

+ Bạn của Bé ở nhà là ai?

- Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Chuyện gì xảy ra khi Bé mải

chạy theo Cún?

+ Khi Bé bị thương, Cún Bông

đã giúp Bé thế nào?

- Yêu cầu đọc đoạn 3

+ Những ai đến thăm Bé? Vì sao

Bé vẫn buồn?

- Yêu cầu đọc đoạn 4

+ Cún đã làm cho Bé vui như thế

nào?

+ Từ ngữ, hình ảnh nào cho thấy

Bé vui?

- Yêu cầu đọc đoạn 5

+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ

ai?

+ Câu chuyện này cho em thấy

điều gì?

* QTE: Em có nuôi con vật nào

không? Hãy nói về con vật mà

em yêu thíc

2.3 HĐ3: Luyện đọc lại truyện

(10p)

- Tổ chức cho HS thi đọc nối

tiếp giữa các nhóm và đọc cá

+ Là Cún Bông Nó là chó hàng xóm

- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầm theo

+ Bé vấp phải 1 khúc gỗ, ngã đau và không đứng dậy được

+ Cún đã chạy đi tìm người giúp Bé

- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầm theo

+ Bạn bè thay nhau đến thăm

Bé nhưng Bé vẫn buồn vì nhớ Cún

- 1 HS đọc bài + Cún mang cho Bé khi tờ báo, khi bút chì, khi con búp bê

Cún luôn cạnh Bé + Là hình ảnh Bé cười, Cún vẫy đuôi

- Cả lớp đọc thầm

+ Là nhờ luôn có Cún ở bên an ủi

+ Cho thấy tình cảm gắn bó thân thiết giữa Bé và Cún Bông

- HS trả lời

- Các nhóm thi đọc Mỗi nhóm gồm 5 học sinh Riêng cá nhân thi cả bài

- HS nêu ý kiến

Lắng nghe

Trang 4

- GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò (5p)

* KNS: Qua câu chuyện em học

tập được điều gì?

- Tổng kết giờ học Dặn HS về

nhà luyện đọc lại bài và chuẩn bị

bài sau

- HS nêu ý kiến

- HS lắng nghe

-Ngày soạn: 22/ 12/ 2018

Ngày giảng: Thứ tư, ngày 25 tháng 12 năm 2019

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu nội dung câu ứng dụng

2 Kĩ năng: Viết đúng cỡ chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ong, Ong bay bướm lượn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)

3 Thái độ:

* BVMT: Giáo dục HS liên tưởng đến vẻ đẹp môi trường qua câu ứng dụng (HĐ2)

* HS Tú: Nhìn viết theo mẫu

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, mẫu chữ

- HS: VTV, bảng con

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (4p)

- Lớp viết bảng con N

- GV chữa, nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p): Trực tiếp

2 HD HS viết bài: (7p)

- GV treo chữ mẫu

- H/D HS nhận xét

- Chữ O cao mấy li?

- Chữ O gồm mấy nét?

- GV chỉ dẫn cách viết như trên bìa

- HS viết bảng con

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS trả lời

- 5 li

- 3 nét

- HS quan sát lắng nghe

HS Tú

Lắng nghe

Lắng nghe

Lắng nghe

Trang 5

chữ mẫu.

- GV HD cách viết như SHD

- Y/C HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng

và giải nghĩa từ

- HS nhận xét độ cao: ngh/ h/ t

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ?

- GV viết mẫu

-Y/C HS viết bảng con

3 HS viết bài (15p).

- GV chú ý tư thế ngồi, cách cầm

bút

4 Chấm chữa bài (7p)

- GV chấm chữa bài và nhận xét

C Củng cố dặn dò: ( 3p)

- Nhận xét giờ học

- VN viết bài vào vở ô li

- HS nhắc lại

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS lắng nghe

Viết bài

-BỒI DƯỠNG TOÁN

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Củng cố biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lich để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào

là thứ mấy trong tuần lễ

2 Kĩ năng:

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có

31 ngày); ngày, tuần lễ

3 Thái độ:

- HS thích thú với những ngày tháng trong năm

Trang 6

* HS Tú: Biết xem lịch theo hướng dẫn.

II Đồ dùng

- Tờ lịch

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Hãy nêu thời gian em đi học

trong ngày

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Giới thiệu cách đọc

tên các ngày trong tháng (10p)

- Treo tờ lịch tháng 11, giới

thiệu: “Đây là tờ lịch ghi các ngày

trong tháng 11”

- Khoanh vào số 20 và nói: “Tờ

lịch này cho biết,…” “Ngày vừa

khoanh là ngày hai mươi tháng

mười một” Viết: Ngày 20 tháng

11

- Chỉ các ngày bất kì trong tờ lịch

yêu cầu HS đọc

- Nêu cấu tạo tờ lịch tháng 11;

cách đọc thứ, ngày, tháng VD:

“Ngày 20 tháng 11 là ngày thứ

năm” hoặc “Thứ năm ngày 20

tháng 11”

- Gọi HS nhìn tờ lịch trả lời: VD:

Tháng 11 có bao nhiêu ngày? Đọc

tên các ngày trong tháng 11?

Ngày 26 tháng 11 là thứ mấy?

- Vậy tháng 11 có bao nhiêu

ngày?

- HS thực hiện

- HS lắng nghe

- Vài em nhắc lại

- Đọc đúng tên các ngày đó

- 1 số em nhắc lại

- 1 số em lần lượt trả lời, nhận xét bổ sung

- Tháng 11 có 30 ngày (bắt đầu

từ ngày 1… 30)

HS Tú

Lắng nghe

Lắng nghe

Lắng nghe

Chép bài

Trang 7

2.2 HĐ2: Thực hành (19p)

Bài 1: Đọc, viết (theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

- GV nhận xét đánh giá

Bài 2: Xem lịch

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

a Viết tiếp các ngày còn thiếu

trong tờ lịch tháng 12 (có 31

ngày)

- Yêu cầu HS làm bài

b Xem tờ lịch trên rồi viết số

hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm

- GV nhận xét, chữa bài

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học, dặn HS xem

tiếp ở nhà

- Quan sát, yêu cầu của bài

- 3 em làm, lớp nhận xét

- 1 số em đọc lại bài làm

- Quan sát

- Lần lượt nêu, nhận xét

- 1 em đọc mẫu “Ngày 22 tháng

12 là thứ hai”

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài

- HS đứng tại chỗ nêu kết quả

- HS lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm VBT

- HS đứng tại chỗ nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu

Lắng nghe

-Ngày soạn: 23/ 12/ 2018

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 26 tháng 12 năm 2019

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Trang 8

- Bước đầu biết tìm từ trái nghĩa với từ cho trước.

2 Kĩ năng:

- Biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?

- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh

3 Thái độ:

- HS thêm yêu quý các con vật

* HS Tú: Biết kể tên các con vật

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, tranh minh hoạ

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 đặt câu

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau

(8p)

- Gv gọi HS đọc yêu cầu bài

a Tốt: Mẫu: Tốt – Xấu

+ Trái nghĩa với từ tốt là gì?

+ Tất cả các từ tìm được ở bài 1 là từ

chỉ gì?

- Yêu cầu tìm tiếp thêm từ chỉ tính

chất

b Ngoan: – hư

c Nhanh: – chậm

d Trắng: – đen

e Cao: – thấp

g Khỏe: – yếu

Bài 2: Chọn 1 cặp từ trái nghĩa vừa

tìm được, đặt câu với mỗi từ trong cặp

từ trái nghĩa đó (10p)

a Đặt câu tả tính nết của em bé

- Em bé rất ngoan

- Em bé rất thông minh

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc mẫu

- là xấu

- Từ chỉ tính chất

- HS làm bài cá nhân

- HS nối tiếp nhau báo cáo kết quả

- Lớp nhận xét

- HS rút ra khái niệm từ trái nghĩa

HS Tú

Lắng nghe

Chép bài

Chép bài

Trang 9

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài.

Ai (con gì,cái

gì )

thế nào?

+ Trong câu mẫu, bộ phận nào trả lời

cho câu hỏi ai, bộ phận nào trả lời cho

câu hỏi thế nào?

- GV nhận xét

+ Các câu vừa đặt từ chỉ tính chất là từ

nào?

+ Để hỏi về tính chất ta dùng câu hỏi

nào?

Bài 3: Viết tên các con vật vào chỗ

trống dưới tranh (10p)

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài

1 Gà trống 6 Dê

2 Vịt 7 Cừu

3 Ngan 8 Thỏ

4 Ngỗng 9 Bò

5 Bồ câu 10 Trâu

+ Các con vật này đều được nuôi ở

đâu?

+ Các con vật em vừa kể có đặc điểm

gì?

C Củng cố dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết dạy

- Dặn học sinh về nhà hoàn thành bài

tập

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc câu mẫu

- HS làm bài vào vở bài tập

- HS đọc bài làm Con chó nhà em rất hư

Cái ghế này rất cao

Cài bàn này hơi thấp

- HS nhận xét

- HS trả lời

- HS đọc yêu cầu quan sát tranh

- HS làm bài theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- HS trình bày 1 số đặc điểm dễ nhận biết của các con vật

- HS kể thêm 1 số con vật nuôi trong nhà

- HS lắng nghe

- Lắng nghe

- Kể tên 1

số con vật

- Lắng nghe

BỒI DƯỠNG TOÁN

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố biết đọc tên các ngày trong tờ lịch.

Trang 10

2 Kĩ năng: Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một

ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ

3 Thái độ: HS thích thú với tờ lịch.

* HS Tú: Biết xem lịch

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, tờ lịch

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS làm lại bài tập 2 (79)

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: (10p) Viết tiếp các ngày

còn thiếu trong tờ lịch tháng 1(có

31 ngày)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS lên bảng làm

- Chữa bài, nhận xét, đánh giá

Bài 2: (17p) Xem lịch

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

a Viết tiếp các ngày còn thiếu

trong tờ lịch tháng 4 (có 30 ngày)

- Treo tờ lịch như vở bài tập

- Yêu cầu HS nêu tiếp các ngày

còn thiếu

b Xem tờ lich trên rồi viết số

hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm

c Khoanh vào các ngày: 15 tháng

4, 22 tháng 4, 30 tháng 4, 1 tháng

4 của tờ lich trên

- GV nhận xét, đánh giá

- 2 HS lên làm miệng

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm

- HS chữa bài

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm bài

- HS đứng tại chỗ nêu kết quả

- HS lên bảng khoanh

- HS nhận xét, chữa bài

HS Tú

Lắng nghe

Chép bài

Chép bài

Trang 11

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Cho HS nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài

sau

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:50

w