1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

LTVC 4-TUAN 10-TIET 4

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 809 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở hiền gặp lành. Một cây làm chẳng nên non…hòn núi cao. Hiền như bụt. Lành như đất. Thương nhau như chị em gái. Môi hở răng lạnh. Máu chảy ruột mềm. Nhường cơm sẻ áo. Lá lành đùm lá rá[r]

Trang 1

Môn kể chuyện

Môn kể chuyện

Tuần 10

Bài : Ôn tập ( Tiết 4 )

Bài : Ôn tập ( Tiết 4 )

Trang 2

Thứ tö tháng năm 201

Kể chuyện S/98

*Đọc yêu cầu bài 1, 2

*Đọc các bài MRVT và LTVC

ở mỗi chủ điểm :

1.MRVT : Nhân hậu – Đoàn kết ( Tuần 2 , S/17 ; Tuần 3, S/33 )

2 MRVT : Trung thực – tự

trọng ( T 5, S/48; T6, S/62 )

3 MRVT : Ước mơ ( T9, S/87 )

Trang 3

1 Ghi lại các từ ngữ đã học

theo chủ điểm :

Thương

người như

thể thương

thân

Măng mọc

thẳng cánh ước Trên đôi

M : nhân hậu M : trung thực M : ước mơ

Trang 5

Thương

người như

thể thương

thân

Măng mọc

thẳng cánh ước Trên đôi

M : nhân

hậu.

*Từ cùng

nghĩa:

M : trung thực.

*Từ cùng nghĩa :

M : ước mơ.

Trang 6

M : nhân

hậu.

*Từ cùng

nghĩa: nhân

hậu, nhân ái,

nhân đức,

nhân từ,hiền

hậu, hiền

từ,hiền dịu,

M : trung thực.

*Từ cùng nghĩa :

trung thực, trung thành, trung nghĩa, ngay thẳng, thẳng thắn,

M : ước mơ.

ước mơ, ước muốn, ước ao, ước mong, mong ước, ước

vọng,mơ ước, mơ tưởng

Trang 7

M : nhân

hậu.

*Từ cùng

nghĩa: phúc

hậu, đùm

bọc, đoàn

kết,tương

trợ, thương

yêu,yêu quý,

M : trung thực.

*Từ cùng nghĩa :

thẳng tính,ngay thật, chân thật, thật thà, Thành thật,

M : ước mơ.

Trang 8

M : nhân

hậu.

*Từ cùng

nghĩa: độ

lượng, bao

dung, giúp,

cứu giúp,cứu

trợ, ủng hộ,

bênh vực,…

M : trung thực.

*Từ cùng nghĩa : bộc trực, chính trực,thật tâm,

tự trọng, tự tôn,thực

bụng,…

M : ước mơ.

Trang 9

M : nhân

hậu.

*Từ trái

nghĩa: độc

ác, hung ác,

nanh ác, tàn

ác, cay độc,

ác nghiệt,

hung dữ,

M : trung thực.

*Từ trái nghĩa : dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian

ngoa, gian giảo,gian trá,

M : ước mơ.

Trang 10

M : nhân

hậu.

*Từ trái

nghĩa: dữ

tợn, bất hòa,

lục đục, hà

hiếp, bắt nạt,

hành hạ,

đánh đập,…

M : trung thực.

*Từ trái nghĩa : lừa bịp, lừa dối, bịp bợm,lừa đảo, lừa

lọc,…

M : ước mơ.

Trang 11

2 Tìm một thành ngữ hoặc tục ngữ đã học trong mỗi chủ điểm nêu ở bài tập 1 Đặt câu với

thành ngữ hoặc nêu hoàn cảnh

sử dụng tục ngữ

*Thương người như thể thương thân :

Ở hiền gặp lành Một cây làm

chẳng nên non…hòn núi cao

Hiền như bụt Lành như đất

Thương nhau như chị em gái

Môi hở răng lạnh Máu chảy ruột mềm Nhường cơm sẻ áo

Lá lành đùm lá rách Trâu buộc ghét trâu ăn Dữ như cọp

Trang 12

*Măng mọc thẳng :

&Trung thực : Thẳng như

ruột ngựa Thuốc đắng dã tật Cây ngay không sợ chết đứng

*Măng mọc thẳng :

&Tự trọng : Giấy rách phải giữ lấy lề Đói cho sạch rách

cho thơm

Trang 13

*Trên đôi cánh ước mơ.

Cầu được ước thấy Ước sao được vậy Ước của trái mùa Đứng núi này trông núi nọ

Trang 14

Học sinh đặt câu nêu hoàn

cảnh sử dụng

+Với tinh thần lá lành đùm lá

rách, lớp chúng em đã quyên

góp được nhiều sách vở, bút

giấy tặng các bạn học sinh vùng

lũ lụt

+ Chú em tính tình cương trực thẳng như ruột ngựa, nên cả

xóm quý mến

+ Cậu cứ đứng núi này trông

núi nọ là không được đâu

+ Bà em luôn dặn con cháu

đói cho sạch rách cho thơm

+ Ai cũng bảo chị Lan tính

tình lành như đất

Trang 15

3 Lập bảng tổng kết về hai dấu câu mới học theo mẫu sau :

a) Dấu hai

chấm

b) Dấu ngoặc

kép

Trang 16

Dấu câu Tác dụng

a)Dấu hai chấm:

*Tác dụng : Báo

hiệu bộ phận

đứng sau nó là lời

nói của nhân vật

Dùng phối hợp với

dấu ngoặc kép

hay dấu gạch

ngang.

*Ví dụ : Cô giáo hỏi: “ Sao trò

không chịu làm bài ? ”

Bố tôi hỏi : _ Hôm nay con có

đi học đàn không ?

Trang 17

Dấu câu Tác dụng

a)Dấu hai chấm:

*Tác dụng :

Hoặc là lời giải

thích cho bộ

phận đứng

trước.

*Ví dụ : Những cảnh đẹp của đất nước hiện ra : Cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm

cỏ dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi.

Trang 18

Dấu câu Tác dụng

a)Dấu ngoặc

kép:

*Tác dụng : Dẫn

lời nói trực tiếp

của nhân vật

hay của người

được câu văn

nhắc đến.

*Ví dụ : Bố thường gọi em tôi là :“cục cưng” của bố.

Trang 19

Dấu câu Tác dụng

a)Dấu ngoặc

kép:

*Tác dụng :

Đánh dấu

những từ

được dùng với

ý nghĩa đặc

biệt.

*Ví dụ : Chẳng mấy chốc đàn kiến đã xây xong

“ lâu đài ” của mình.

Trang 20

Kỳ sau :

Kỳ sau :

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:32

w